1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHỤ lục 1 GDCD 6 GIẢM tải THEO CV 4040

15 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 39,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết và thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động... Học sinh nhận xét sự siêng năng kiên trì của bản thân; bày tỏ thái độ quý trọng người

Trang 1

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS Trung Giã

TỔ: Khoa học xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC GDCD, KHỐI LỚP 6

(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 8 Số học sinh: 354

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04

Trình độ đào tạo: Đại học: 04

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 100%

3 Thiết bị dạy học:

Trang 2

nghiệm

1 Máy tính

Máy chiếu

Các tiết dạy lí thuyết, thực hành

GV chủ động sử dụng

quả

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

dung sử dụng

Ghi chú

1 Sân thể dục 01 Bài 7: Ứng phó

với tình huống nguy hiểm

Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm

Lớp học 08

II Kế hoạch dạy học:

1 Phân phối chương trình: Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống

Cả năm: 35 tuần = 35 tiết

Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/ tuần= 18 tiết

Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/ tuần= 17 tiết

Trang 3

Tuần Bài học/Chủ đề Số tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú: điều chỉnh dạy phòng,

chống covit 19

1 - 2

BÀI 1: TỰ HÀO

VỀ TRUYỀN

THỐNG GIA

ĐÌNH, DÒNG

HỌ

Tiết 1

1 Kiến thức:

- HS nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ

- Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ

- Hướng dẫn học sinh giải thích một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ

Tiết 2

Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp

2 Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Yêu nước, trách nhiệm, cần cù, nhân ái

- Hướng dẫn học sinh chọn 1 việc làm phù hợp để thực hiện

3 – 4

-5

BÀI 2: YÊU THƯƠNG CON

1 Kiến thức:

- HS nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người

- Học sinh tự học khái niệm tình yêu thương con người

- HS nắm được biểu hiện tình yêu thương con người

Tiết 4 - Trình bày được giá trị của tình yêu thương con Hiểu được giá trị tình yêu thương

Trang 4

- Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người

HS chọn một việc làm phù hợp để thực hiện

Tiết 5

- Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương con người

- Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người

2 Năng lực:

- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp

và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tìm hiểu, tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Yêu nước, trách nhiệm, cần cù, nhân ái

- Hướng dẫn học sinh nhận xét thái

độ, hành vi thể hiện tình yêu thương của người khác;

- Phê phán thái độ, hành vi trái với tình yêu thương con người

6 -7 - 8 BÀI 3: SIÊNG

NĂNG, KIÊN

TRÌ

Tiết 6

1 Kiến thức:

- HS nêu được khái niệm và biểu hiện của siêng năng, kiên trì

- Tự học KN siêng năng, kiên trì

- Nắm rõ được biểu hiện

Tiết 7 - Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên

trì

- Thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động

Nhận biết và thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động

Trang 5

Tiết 8

- Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động

- Quý trọng những người siêng năng, kiên trì;

góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, nản lòng để khắc phục hạn chế này

2 Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn

đề, giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, cần cù

Học sinh nhận xét sự siêng năng kiên trì của bản thân; bày tỏ thái độ quý trọng người siêng năng, kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản lòng để khắc phục hạn chế này

9 KIỂM TRA

GIỮA HỌC KỲ I

Tiết 9 1 Kiến thức:

- Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ

- Yêu thương con người

- Siêng năng, kiên trì

2 Năng lực:

- Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em

- Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống băn thân

Trang 6

hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội.

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực

10 - 11

BÀI 4: TÔN TRỌNG SỰ THẬT

Tiết 10

1 Kiến thức:

- HS biết sự thật là gì và biểu hiện của tôn trọng sự thật

- HS nhận biết một số biểu hiện của tôn trọng sự thật

Tiết 11

- Hiểu vì sao phải tôn trọng sự thật

- Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè

và người có trách nhiệm

- HS giải thích một cách đơn giản vì sao phải tôn trọng sự thật

Tiết 12

- Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật

2 Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn

đề, giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm

- Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật

13 – 14

- 15

BÀI 5: TỰ LẬP

Tiết 13

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm tự lập

- Liệt kê được các biểu hiện của người có tính

tự lập

- HS tự học khái niệm

- - Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập

Tiết 14 - Hiểu vì sao phải tự lập. - Giúp học sinh hiểu vì sao phải tự

Trang 7

- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác

lập

Tiết 15

- Tự thực hiện nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở nhà trường và trong sinh hoạt cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào người khác

2 Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn

đề, giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, yêu nước, nhân ái

- Hướng dẫn học sinh nhận xét khả năng tự lập của bản thân và người khác

16 ÔN TẬP CUỐI

HỌC KỲ I

Tiết 16 1 Kiến thức:

- Yêu thương con người

- Tôn trọng sự thật

- Tự lập

2 Kỹ năng:

Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể,

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống bản thân

Trang 8

gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

17 KIỂM TRA

CUỐI HỌC KỲ I Tiết 17

1 Kiến thức:

- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức

- Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội

- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 6

2 Năng lực:

- Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề

- Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống bản thân

18 –

19- 20

BÀI 6: TỰ NHẬN THỨC

BẢN THÂN

Tiết 18 1 Kiến thức:

- Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân;

Biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân

- HS tự học KN tự nhận thức bản thân;

- Biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân

Trang 9

Tiết 19 - Hướng dẫn học sinh biết cách tôn trọng bản

thân

Hướng dẫn học sinh biết cách tôn trọng bản thân

Tiết 20

- Tự nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

- Xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh

và khắc phục điểm yếu của bản thân

2 Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn

đề, giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, cần cù, nhân ái

- Tự nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

- Xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của bản thân

20 – 21

- 22

BÀI 7: ỨNG PHÓ VỚI TÌNH

HUỐNG NGUY

HIỂM

Tiết 20

1 Kiến thức:

- Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả của các tình huống nguy hiểm đối với trẻ em

- Nắm được hậu quả của các tình huống nguy hiểm đối với trẻ em

Tiết 21

- Nêu được cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm

- Cho hs đưa ra các tính huống

- Cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm

Tiết 22 - Thực hành được cách ứng phó trước một số - Hướng dẫn HS thực hành cách ứng

Trang 10

tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn.

2 Năng lực:

- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp

và hợp tác

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, nhân ái

phó trước tình huống ngu hiểm

23 – 24

- 25

BÀI 8: TIẾT KIỆM

Tiết 23

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm tiết kiệm và những biểu hiện của tiết kiệm (tiền bạc, đồ dùng, thời gian, điện, nước, )

- HS tự học KN

- Nêu được biểu hiện của tiết kiệm (tiền bạc, đồ dùng, thời gian, điện, nước, )

Tiết 24

- Giải thích được vì sao phải tiết kiệm

- Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện tiết kiệm của bản thân và người xung quanh

- Nhận xét việc thực hiện tiết kiệm của bản thân và những người xung quanh

Tiết 25 - Phê phán những biểu hiện của lãng phí trong

cuộc sống và trong học tập

- Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống và trong học tập

2 Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn

- Thực hành tiết kiệm

Trang 11

đề, giao tiếp và hợp tác.

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm

26

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ

1 Kiến thức:

- Tự nhận thức bản thân

- Ứng phó với các tình huống nguy hiểm trong

xã hội

- Tiết kiệm trong cuộc sống

2 Năng lực:

- Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em

- Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với hoàn cảnh gia đình và xã

hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống băn thân

27 – 28 BÀI 9: CÔNG Tiết 27 1 Kiến thức:

Trang 12

DÂN NƯỚC CỘNG HÒA XHCN VIỆT

NAM

- Nêu được khái niệm công dân

- Nêu được căn cứ xác định công dân nước CHXHCNVN

- HS tự học khái niệm

- Nêu được căn cứ xác định công dân nước CHXHCNVN

Tiết 28

– Nêu được quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

– Nêu được quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

29 – 30

– 31

-32

BÀI 10: QUYỀN

VÀ NGHĨA VỤ

CƠ BẢN CỦA

CÔNG

Tiết 29

1.Kiến thức, kĩ năng:

- Nêu được quy định của Hiến Pháp nước CHXHCNVN về quyền và nghĩa vụ của công dân

- Hướng dẫn HS thực hiện được một

số quyền và nghĩa vụ cơ bản của bản thân với tư cách công dân

Tiết 30

– Phân biệt được hành vi thực hiện quyền trẻ

em và hành vi vi phạm quyền trẻ em

- Hướng dẫn học sinh phân biệt hành

vi thực hiện đúng quyền trẻ em và hành vi vi phạm quyền trẻ em

Tiết 31

– Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn quyền trẻ em

– Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn quyền trẻ em

Tiết 32 – Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em – Hướng dẫn thực hiện tốt quyền và

bổn phận của trẻ em

33 ÔN TẬP CUỐI

HỌC KỲ II

Tiết 33 1 Kiến thức:

- Nắm rõ về công dân nước CHXHCNVN

- Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

Trang 13

- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 10

2 Năng lực:

- Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề

- Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống bản thân

34 KIỂM TRA

CUỐI HỌC KỲ

II

Tiết 34 1 Kiến thức:

- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức của công dân nước CHXHCNVN

- Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với quyền và nghĩa vụ của người công dân

- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 10

2 Năng lực:

- Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề

- Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội

3 Phẩm chất:

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống bản thân

Trang 14

- Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực.

1 Kiến thức:

- Ôn tập và thực hành những kiến thức đã học trong chưng trình kỳ II;

- Tiết kiệm

- Ứng phó với các tình huống nguy hiểm

2 Năng lực:

- Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề

- Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực Xử lý được mọi tình huống

- Tập trung vào biểu hiện, việc làm cụ thể

- Vai trò, ý nghĩa của những việc đó trong cuộc sống bản thân

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra,

đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Giữa HKI 45 phút Tuần 9 - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1,2,3

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh,

Viết trên giấy (hoặc làm trắc

Trang 15

làm bài

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc

nghiệm online) Cuối HKI 45 phút Tuần 17 - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 4,5

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc

Viết trên giấy (hoặc làm trắc nghiệm

online) Giữa HKII 45 phút Tuần 26 - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức các bài 6, 7,8

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc

Viết trên giấy (hoặc làm trắc nghiệm

online) Cuối HKII 45 phút Tuần 34 - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 9,10

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc

Viết trên giấy (hoặc làm trắc nghiệm

online)

TỔ TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

…., ngày tháng năm 20…

HIỆU TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 04/10/2021, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w