Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Về kiến thức Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử: + Phương pháp đặt nhân tử chung.. Ph
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết Học kì II:
17 tuần
(68 tiết)
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó: A, B, C, D là các sốhoặc các biểu thức đại số
GDĐĐ: Trách nhiệm
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
Ghép và cấu trúc 02 bài và phần luyện tập thành 01 bài với tên
“Nhân đa thức”;
“Chú ý” trong mục 1 của §2 HS tự học có hướng dẫn;
Trang 24 4 §3 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ
Về kiến thức
Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A +B) (A B),(A B)3 = A3 3A2B + 3AB2 B3,
A3 + B3 = (A + B) (A2 AB +
B2),
A3 B3 = (A B) (A2 + AB +
B2),trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
GDĐĐ: Khoan dung
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
?7 HS tự họcBài 17 HS tự làm
§6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Về kiến thức
Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:
+ Phương pháp đặt nhân tử chung
+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức
+ Phương pháp nhóm hạng tử
+ Phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử ở trên
GDĐĐ: Trách nhiệm
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
10 10
§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
GDĐĐ: Hạnh phúc
11 11
§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
GDĐĐ: Trách nhiệm
?1 chuyển lên trước
ví dụ 1Thay thế ví dụ 2 bằng
ví dụ khác về sử dụngphương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức
12 12
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợpnhiều phương pháp
GDĐĐ: Đoàn kết-Hợptác
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Phân
tích đa thức thành nhân tử bằng cách
Trang 3phối hợp nhiều phương pháp”
Bài tập 56, 57 HS tự 14
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
17 17
Kiểm tra giữa kì I
Kiểm tra các kiến thức từ §1 đến hết §11 chương I - Phép nhân và phép chia đa thức
GDĐĐ: Đoàn kết-Hợptác Thước thẳng, phấn
Bài tập 80c; 81c HS
tự làmBài tập 82; 83 tự học
có hướng dẫn
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
22 22 §1 Phân thức đại số *Về kiến thức GDĐĐ: Khoan dung Thước thẳng, phấn
Trang 4Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức
màu, máy tính23
23-25
Chủ đề: Rút gọn phân thức
§2 Tính chất cơ bản của phân thức (Tiết 2)
§3 Rút gọn phân thứcLuyện tập
GDĐĐ: Tự do
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
Cả 02 bài và phần luyện tập ghép và cấutrúc thành 01 bài
“Rút gọn phân thức”.
Bài tập 6 không yêu cầu HS làm
Bài tập 10 không yêu cầu HS làm
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Quy
đồng mẫu thức nhiều phân thức”
Bài tập 17, 20 HS tự làm
và được kí hiệu là
A
B )
- Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu
và các phân thức không cùngmẫu)
GDĐĐ: Khiêm tốn
Đoàn kết-Hợp tác
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Phép
cộng các phân thức đại số”
Bài tập 23, 27 HS tự làm
15’
30 30 §6 Phép trừ các phân thức
đại số
GDĐĐ: Giản dị Đoàn kết-Hợp tác
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Phép
trừ các phân thức đại số”
Bài tập 23, 27 HS tự làm
31 31 Luyện tập
Trang 5Mục 1 Phân thức đối
HS tự đọcMục 2 Phép trừ (Tiếp cận như cộng
Kiểm tra học kỳ I GDĐĐ: Trách nhiệm,
trung thực Đề kiểm tra
- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
- Vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức:
A.B
C
D=
A.CB.D
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:
GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết
38 38 §8 Phép chia các phân thức
đại số
GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết
?4 HS tự đọcBài tập 41, 45 HS tự làm
39 39 Chủ đề: Biến đổi các biểu
thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Biến
đổi các biểu thức hữu
tỉ Giá trị của phân thức”.
Bài tập 49; 53 Khôngyêu cầu HS làm Bài tập 55; 56 tự tự học có hướng dẫn
màu, máy tính
Trang 6C
D=
C.D
A
B (tính giao hoán);
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán về phân thức
- BT 59, 64 HS tự làm
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
= B(x), trong đó vế trái A(x)
và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương:
Hai phương trình được gọi làtương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm
- Vận dụng được quy tắc
chuyển vế và quy tắc nhân
GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
Trang 7A = , B = , C =
- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vừa nhận được
+ Xem xét các giá trị của x tìm được có thoả mãn ĐKXĐkhông và kết luận về nghiệm
GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết
Thước thẳng, phấn màu, bảng tương tác, máy tính
44 44 §3 Phương trình đưa về
dạng ax + b = 0
Cả bài và phần luyệntập ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Phương trình đưa được về dạng ax + b
= 0”.
VD3 HS tự họcBài tập 17, 18, 20 không yêu cầu HS làm
15’
46 46 §4 Phương trình tích
GDĐĐ: Trách nhiệm, khoan dung, đoàn kết, hợp tác
Cả bài và phần luyệntập ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Phương trình tích”.
Bài tập 26 không yêucầu HS làm
GDĐĐ: Hợp tác, tráchnhiệm, đoàn kết, tôn trọng, trung thực
47 47 Luyện tập
48 48
§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
GDĐĐ: Tôn trọng, khoan dung, khiêm tốn, trung thực Cả bài và phần luyện
tập ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Phương trình chứa
ẩn ở mẫu”.
Mục 4 Áp dụng tự học có hướng dẫnBài tập 31, 32 không yêu cầu HS làm
49 49
50 50 Luyện tập
GDĐĐ: Tôn trọng, khoan dung, khiêm tốn, trung thực
Trang 8của phương trình.
51 51
Chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (4 tiết)
Tiết 1: §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
*Về kiến thức:
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
+ Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời
GDĐĐ: Hạnh phúc
Thước thẳng, phấn màu, bảng tương tác, máy tính
Cả bài và phần luyệntập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Giải
bài toán bằng cách lập phương trình”.
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
2 Giải bài toán bằng cách lập phương
trình (Chọn lọc
tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế).
?3 của §6 Tự học có hướng dẫn
?1; ?2 của §7 Tự học
có hướng dẫnBài tập 36, 43, 49 không yêu cầu HS làm
52 52
Tiết 2: §7.Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Tiếp)
GDĐĐ: Tự do, trung thực
Trang 958 58 §1 Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng
*Về kiến thức:
- Nhận biết được bất đẳng thức
- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức
59 59
§2.Liên hệ giữa thứ tự và
tập ghép và cấu trúc
thành 01 bài “Liên
hệ giữa thứ tự và phép nhân”.
Bài tập 10; 12 khôngyêu cầu HS làm
Hợp tác
Kiểm tra15’
61 61 §3 Bất phương trình một
ẩn
*Về kiến thức
- Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương trình tương đương
- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình
- Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương trình đã cho về dạng
thành 01 bài “Bất
phương trình bậc nhất một ẩn”.
Bài 21; 27; 28; 33;
34 học sinh tự làm
63 63
Trang 10ra nghiệm của bất phương trình.
64 64 §5 Phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối
*Về kỹ năng
Biết cách giải phương trình
ax + b= cx + d (a, b, c, d làhằng số
GDĐĐ : Đoàn kết - Hợp tác
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
65 65
Ôn tập cuối học kỳ II
- Kiến thức: Ôn tập và hệ
thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình
- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình vàbất phương trình
GDĐĐ : Đoàn kết - Hợp tác
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
66 66
67 67
Kiểm tra học kỳ II GDĐĐ: Trách nhiệm,
trung thực Đề kiểm tra
68 68
69 69 Ôn tập chương IV GDĐĐ : Đoàn kết -
Hợp tác
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
70 70 Trả bài kiểm tra học kỳ II GDĐĐ: Trung thực Đề, đáp án biểu
Trang 111 1 §1 Tứ giác
- Kiến thức: HS nắm được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Kĩ năng: HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính
số đo các góc của một tức giác lồi
GDĐĐ: Trung thực, hợp tác, tự do, đoàn kết
Thước thẳng, phấn màu, máy tính
Bài tập 5 không yêu cầu
HS làm
2 2 §2 Hình thang
Về kiến thức:
- Hiểu định nghĩa hình thang, hình thang cân
- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản
- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất củacác điểm cách đều một đường thẳng cho trước
GDĐĐ: Trung thực, tự
do, trách nhiệm
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy tính
Bài tập 10 không yêu cầu HS làm
3 3 §3 Hình thang cân.
GDĐĐ: Hợp tác, Trách nhiệm , Đoàn kết, Hạnh phúc
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
§4 Đường trung bình của tam giác Đường trung bình của hình thang
GDĐĐ: -Trung thực – Hợp tác –Tự do – Đoànkết
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Đường trung
bình của tam giác, của hình thang”.
Phần chứng minh Định
lí 1; Định lí 2; Định lí 3;
Định lí 4 HS tự học có hướng dẫn
Bài tập 27 không yêu cầu HS làm
Kiểm tra 15’
6
GDĐĐ: - Trung thực – Hợp tác – Tự do – Trách nhiệm7
Trách nhiệm8
Trang 12GDĐĐ: - Hợp tác - Trách nhiệm - Đoàn kết
- Hạnh phúc
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Đối xứng trục”.
Mục 2: Hai hình đối xứng qua một đường thẳng Mục 3: Hình có
trục đối xứng chỉ yêu
cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không Không phải giải thích, chứng minh.
11 10 Luyện tập
GDĐĐ: Hòa bình - Tôntrọng - Yêu thương - Hạnh phúc - Trung thực
12 11 §7 Hình bình hành
Về kiến thức:
- Hiểu định nghĩa hình bình hành
- Vận dụng được định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biếthình bình hành để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản
GDĐĐ: - Hợp tác - Tự
do - Đoàn kết - Trung thực
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Hình bình
hành”.
Phần chứng minh Định
lí HS tự học có hướng dẫn
Trách nhiệm
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
14 13 §8 Đối xứng tâm Về kiến thức:
GDĐĐ: Trách nhiệm
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài“Đối xứng tâm”
Mục 2 HS tự học có hướng dẫn
Trang 13- Vận dụng được định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết
tác
chiếu, máy tính 01 bài“Hình chữ nhật”.
Bài tập 62 khuyến khíchhọc sinh tự làm
18 17 Ôn tập giữa kì I
Ôn tập các kiến thức từ đầu học kì I đến hết bài §9 - Chương I Tứ giác
19 18
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
*Kiến thức: HS Nhận biết
được khái niệm khoảng cáchgiữa 2 đường thẳng song song, tính chất của các điểmcách 1 đường thẳng cho trước một khoản cho trước
*Kĩ năng: Biết vận dụng
định lí về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng vào thực tế, giải bài toán quỹ tích Giúp
HS củng cố vững chắc khái niệm khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song, nhận biết các đường thẳng song song cách đều Rèn kĩ năng phân tích , vận dung kiến thức thực tế vào bài tập
GDĐĐ: Tự do
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Đường thẳng
song song vói một đường thẳng cho trước”.
Mục 3 Đường thẳng song song cách đều HS
tự đọc
tác
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
Trang 14hình vuông
- Vận dụng được định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết(đối với từng loại hình này
- Kĩ năng: Vận dụng cáckiến thức trên để giải bài tậpdạng chứng minh, nhận biếthình Rèn luyện kĩ năng vẽhình, vận dụng kiến thức đểgiải các BT c/m, nhận biếtcác tứ giác
GDĐĐ: Đoàn kết-Hợp tác
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
26 25
CHƯƠNG II ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
27 26 §1.Đa giác – Đa giác đều Về kiến thức:
Nắm được+ Các khái niệm: đa giác, đagiác đều
+ Quy ước về thuật ngữ
“đa giác” được dùng ở trường phổ thông.
GDĐĐ: - Hạnh phúc Thước thẳng, phấn
màu Eke, máy chiếu, máy tính
Trang 15+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3, 6, 12,
- Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học
GDĐĐ: -Trung thực - Hạnh phúc - Trách nhiệm Hợp tác -Trung thực
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
29-30 Ôn tập học kỳ I
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức đã học về tứ giác:
Định ngĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết Nắm được công thức tính diện tích của các đa giác đã học
- Kĩ năng: Kĩ năng vẽ hình, chứng minh bài toán Vận dụng tốt tính chất về diên tích vào việc tìm diện tích của một số hình đa giác
GDĐĐ: Đoàn kết-Hợp tác
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
- Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học
GDĐĐ: - Trung thực - Trách nhiệm
Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Diện tích tam
giác”.
Bài tập 23 học sinh tự học có hướng dẫn
tác
Thước thẳng, phấnmàu Eke, máy chiếu, máy tính
34 33 Trả bài kiểm tra học kì I
(Kết thúc HK I ) GDĐĐ: Trung thực
Đề, đáp án biểu điểm
35 34 §4 Diện tích hình thang Về kiến thức:
- Hiểu cách xây dựng công
GDĐĐ: -Trung thực - Trách nhiệm
Thước thẳng, phấnmàu Eke, máy
Mục 3 Tự học có hướng dẫn
Trang 16thức tính diện tích hình thang, hình thoi.
- Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học
chiếu, máy tính
36 35 §5 Diện tích hình thoi GDĐĐ: -Trung thực -
Trách nhiệm
Bài tập 33, 36 không yêu cầu HS làm
37 §6 Diện tích đa giác
Về kỹ năng:
- Biết cách tính diện tích củacác hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác
GDĐĐ: -Trung thực - Trách nhiệm -Tự do
Cả bài: Tự học có hướng dẫn
CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
38 36 §1.Định lí Talet trong tam
- Vận dụng được các định lí
đã học
GDĐĐ: Tôn trọng, trách nhiệm, trung thực,giản dị
Thước thẳng, phấnmàu Eke, máy chiếu, máy tính
Bài tập 14 Khuyến khích học sinh tự làm
39 37 §2.Định lí đảo và hệ quả
định lí Talet
GDĐĐ: Đoàn kết, hợp tác, trách nhiệm, tự do
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Định lí đảo và
hệ quả của định lí Ta – lét”.
Phần chứng minh hệ quảtrong mục 2 HS tự học
có hướng dẫnBài tập 14 học sinh tự làm
giản dị
Kiểm tra 15’
41 39 §3.Tính chất đường phân
giác của tam giác
GDĐĐ: Hợp tác, trách nhiệm
Bài tập 21, 22 không yêu cầu HS làm
trung thực, Yêu thương
43 41 §4 Khái niệm hai tam giác
đồng dạng Về kiến thức:- Hiểu định nghĩa hai tam
giác đồng dạng
GDĐĐ: Trách nhiệm, Đoàn kết Thước thẳng, phấn màu Eke, máy
chiếu, máy tính
Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành
01 bài “Khái niệm hai