1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040

21 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 93,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Về kiến thức Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử: + Phương pháp đặt nhân tử chung.. Ph

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết Học kì II:

17 tuần

(68 tiết)

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,

trong đó: A, B, C, D là các sốhoặc các biểu thức đại số

GDĐĐ: Trách nhiệm

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

Ghép và cấu trúc 02 bài và phần luyện tập thành 01 bài với tên

“Nhân đa thức”;

“Chú ý” trong mục 1 của §2 HS tự học có hướng dẫn;

Trang 2

4 4 §3 Những hằng đẳng thức

đáng nhớ

Về kiến thức

Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:

(A  B)2 = A2  2AB + B2,

A2  B2 = (A +B) (A  B),(A  B)3 = A3  3A2B + 3AB2  B3,

A3 + B3 = (A + B) (A2  AB +

B2),

A3  B3 = (A  B) (A2 + AB +

B2),trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số

GDĐĐ: Khoan dung

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

?7 HS tự họcBài 17 HS tự làm

§6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Về kiến thức

Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:

+ Phương pháp đặt nhân tử chung

+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức

+ Phương pháp nhóm hạng tử

+ Phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử ở trên

GDĐĐ: Trách nhiệm

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

10 10

§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

GDĐĐ: Hạnh phúc

11 11

§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

GDĐĐ: Trách nhiệm

?1 chuyển lên trước

ví dụ 1Thay thế ví dụ 2 bằng

ví dụ khác về sử dụngphương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

12 12

§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợpnhiều phương pháp

GDĐĐ: Đoàn kết-Hợptác

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Phân

tích đa thức thành nhân tử bằng cách

Trang 3

phối hợp nhiều phương pháp”

Bài tập 56, 57 HS tự 14

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

17 17

Kiểm tra giữa kì I

Kiểm tra các kiến thức từ §1 đến hết §11 chương I - Phép nhân và phép chia đa thức

GDĐĐ: Đoàn kết-Hợptác Thước thẳng, phấn

Bài tập 80c; 81c HS

tự làmBài tập 82; 83 tự học

có hướng dẫn

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

22 22 §1 Phân thức đại số *Về kiến thức GDĐĐ: Khoan dung Thước thẳng, phấn

Trang 4

Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức

màu, máy tính23

23-25

Chủ đề: Rút gọn phân thức

§2 Tính chất cơ bản của phân thức (Tiết 2)

§3 Rút gọn phân thứcLuyện tập

GDĐĐ: Tự do

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

Cả 02 bài và phần luyện tập ghép và cấutrúc thành 01 bài

“Rút gọn phân thức”.

Bài tập 6 không yêu cầu HS làm

Bài tập 10 không yêu cầu HS làm

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Quy

đồng mẫu thức nhiều phân thức”

Bài tập 17, 20 HS tự làm

và được kí hiệu là 

A

B )

- Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại

số (các phân thức cùng mẫu

và các phân thức không cùngmẫu)

GDĐĐ: Khiêm tốn

Đoàn kết-Hợp tác

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Phép

cộng các phân thức đại số”

Bài tập 23, 27 HS tự làm

15’

30 30 §6 Phép trừ các phân thức

đại số

GDĐĐ: Giản dị Đoàn kết-Hợp tác

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Phép

trừ các phân thức đại số”

Bài tập 23, 27 HS tự làm

31 31 Luyện tập

Trang 5

Mục 1 Phân thức đối

HS tự đọcMục 2 Phép trừ (Tiếp cận như cộng

Kiểm tra học kỳ I GDĐĐ: Trách nhiệm,

trung thực Đề kiểm tra

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

- Vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức:

A.B

C

D=

A.CB.D

- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:

GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết

38 38 §8 Phép chia các phân thức

đại số

GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết

?4 HS tự đọcBài tập 41, 45 HS tự làm

39 39 Chủ đề: Biến đổi các biểu

thức hữu tỉ Giá trị của phân thức

§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Biến

đổi các biểu thức hữu

tỉ Giá trị của phân thức”.

Bài tập 49; 53 Khôngyêu cầu HS làm Bài tập 55; 56 tự tự học có hướng dẫn

màu, máy tính

Trang 6

C

D=

C.D

A

B (tính giao hoán);

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán về phân thức

- BT 59, 64 HS tự làm

CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

= B(x), trong đó vế trái A(x)

và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x

- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương:

Hai phương trình được gọi làtương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

- Vận dụng được quy tắc

chuyển vế và quy tắc nhân

GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

Trang 7

A = , B = , C = 

- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

+ Tìm điều kiện xác định

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu

+ Giải phương trình vừa nhận được

+ Xem xét các giá trị của x tìm được có thoả mãn ĐKXĐkhông và kết luận về nghiệm

GDĐĐ: Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết

Thước thẳng, phấn màu, bảng tương tác, máy tính

44 44 §3 Phương trình đưa về

dạng ax + b = 0

Cả bài và phần luyệntập ghép và cấu trúc thành 01 bài

“Phương trình đưa được về dạng ax + b

= 0”.

VD3 HS tự họcBài tập 17, 18, 20 không yêu cầu HS làm

15’

46 46 §4 Phương trình tích

GDĐĐ: Trách nhiệm, khoan dung, đoàn kết, hợp tác

Cả bài và phần luyệntập ghép và cấu trúc thành 01 bài

“Phương trình tích”.

Bài tập 26 không yêucầu HS làm

GDĐĐ: Hợp tác, tráchnhiệm, đoàn kết, tôn trọng, trung thực

47 47 Luyện tập

48 48

§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

GDĐĐ: Tôn trọng, khoan dung, khiêm tốn, trung thực Cả bài và phần luyện

tập ghép và cấu trúc thành 01 bài

“Phương trình chứa

ẩn ở mẫu”.

Mục 4 Áp dụng tự học có hướng dẫnBài tập 31, 32 không yêu cầu HS làm

49 49

50 50 Luyện tập

GDĐĐ: Tôn trọng, khoan dung, khiêm tốn, trung thực

Trang 8

của phương trình.

51 51

Chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (4 tiết)

Tiết 1: §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

*Về kiến thức:

Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bước 1: Lập phương trình:

+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

+ Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời

GDĐĐ: Hạnh phúc

Thước thẳng, phấn màu, bảng tương tác, máy tính

Cả bài và phần luyệntập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Giải

bài toán bằng cách lập phương trình”.

1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

2 Giải bài toán bằng cách lập phương

trình (Chọn lọc

tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế).

?3 của §6 Tự học có hướng dẫn

?1; ?2 của §7 Tự học

có hướng dẫnBài tập 36, 43, 49 không yêu cầu HS làm

52 52

Tiết 2: §7.Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Tiếp)

GDĐĐ: Tự do, trung thực

Trang 9

58 58 §1 Liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng

*Về kiến thức:

- Nhận biết được bất đẳng thức

- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức

59 59

§2.Liên hệ giữa thứ tự và

tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài “Liên

hệ giữa thứ tự và phép nhân”.

Bài tập 10; 12 khôngyêu cầu HS làm

Hợp tác

Kiểm tra15’

61 61 §3 Bất phương trình một

ẩn

*Về kiến thức

- Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương trình tương đương

- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình

- Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương trình đã cho về dạng

thành 01 bài “Bất

phương trình bậc nhất một ẩn”.

Bài 21; 27; 28; 33;

34 học sinh tự làm

63 63

Trang 10

ra nghiệm của bất phương trình.

64 64 §5 Phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối

*Về kỹ năng

Biết cách giải phương trình

ax + b= cx + d (a, b, c, d làhằng số

GDĐĐ : Đoàn kết - Hợp tác

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

65 65

Ôn tập cuối học kỳ II

- Kiến thức: Ôn tập và hệ

thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình vàbất phương trình

GDĐĐ : Đoàn kết - Hợp tác

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

66 66

67 67

Kiểm tra học kỳ II GDĐĐ: Trách nhiệm,

trung thực Đề kiểm tra

68 68

69 69 Ôn tập chương IV GDĐĐ : Đoàn kết -

Hợp tác

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

70 70 Trả bài kiểm tra học kỳ II GDĐĐ: Trung thực Đề, đáp án biểu

Trang 11

1 1 §1 Tứ giác

- Kiến thức: HS nắm được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Kĩ năng: HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính

số đo các góc của một tức giác lồi

GDĐĐ: Trung thực, hợp tác, tự do, đoàn kết

Thước thẳng, phấn màu, máy tính

Bài tập 5 không yêu cầu

HS làm

2 2 §2 Hình thang

Về kiến thức:

- Hiểu định nghĩa hình thang, hình thang cân

- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản

- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất củacác điểm cách đều một đường thẳng cho trước

GDĐĐ: Trung thực, tự

do, trách nhiệm

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy tính

Bài tập 10 không yêu cầu HS làm

3 3 §3 Hình thang cân.

GDĐĐ: Hợp tác, Trách nhiệm , Đoàn kết, Hạnh phúc

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

§4 Đường trung bình của tam giác Đường trung bình của hình thang

GDĐĐ: -Trung thực – Hợp tác –Tự do – Đoànkết

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Đường trung

bình của tam giác, của hình thang”.

Phần chứng minh Định

lí 1; Định lí 2; Định lí 3;

Định lí 4 HS tự học có hướng dẫn

Bài tập 27 không yêu cầu HS làm

Kiểm tra 15’

6

GDĐĐ: - Trung thực – Hợp tác – Tự do – Trách nhiệm7

Trách nhiệm8

Trang 12

GDĐĐ: - Hợp tác - Trách nhiệm - Đoàn kết

- Hạnh phúc

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Đối xứng trục”.

Mục 2: Hai hình đối xứng qua một đường thẳng Mục 3: Hình có

trục đối xứng chỉ yêu

cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không Không phải giải thích, chứng minh.

11 10 Luyện tập

GDĐĐ: Hòa bình - Tôntrọng - Yêu thương - Hạnh phúc - Trung thực

12 11 §7 Hình bình hành

Về kiến thức:

- Hiểu định nghĩa hình bình hành

- Vận dụng được định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biếthình bình hành để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản

GDĐĐ: - Hợp tác - Tự

do - Đoàn kết - Trung thực

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Hình bình

hành”.

Phần chứng minh Định

lí HS tự học có hướng dẫn

Trách nhiệm

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

14 13 §8 Đối xứng tâm Về kiến thức:

GDĐĐ: Trách nhiệm

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài“Đối xứng tâm”

Mục 2 HS tự học có hướng dẫn

Trang 13

- Vận dụng được định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết

tác

chiếu, máy tính 01 bài“Hình chữ nhật”.

Bài tập 62 khuyến khíchhọc sinh tự làm

18 17 Ôn tập giữa kì I

Ôn tập các kiến thức từ đầu học kì I đến hết bài §9 - Chương I Tứ giác

19 18

§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

*Kiến thức: HS Nhận biết

được khái niệm khoảng cáchgiữa 2 đường thẳng song song, tính chất của các điểmcách 1 đường thẳng cho trước một khoản cho trước

*Kĩ năng: Biết vận dụng

định lí về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng vào thực tế, giải bài toán quỹ tích Giúp

HS củng cố vững chắc khái niệm khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song, nhận biết các đường thẳng song song cách đều Rèn kĩ năng phân tích , vận dung kiến thức thực tế vào bài tập

GDĐĐ: Tự do

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Đường thẳng

song song vói một đường thẳng cho trước”.

Mục 3 Đường thẳng song song cách đều HS

tự đọc

tác

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

Trang 14

hình vuông

- Vận dụng được định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết(đối với từng loại hình này

- Kĩ năng: Vận dụng cáckiến thức trên để giải bài tậpdạng chứng minh, nhận biếthình Rèn luyện kĩ năng vẽhình, vận dụng kiến thức đểgiải các BT c/m, nhận biếtcác tứ giác

GDĐĐ: Đoàn kết-Hợp tác

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

26 25

CHƯƠNG II ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

27 26 §1.Đa giác – Đa giác đều Về kiến thức:

Nắm được+ Các khái niệm: đa giác, đagiác đều

+ Quy ước về thuật ngữ

“đa giác” được dùng ở trường phổ thông.

GDĐĐ: - Hạnh phúc Thước thẳng, phấn

màu Eke, máy chiếu, máy tính

Trang 15

+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3, 6, 12,

- Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học

GDĐĐ: -Trung thực - Hạnh phúc - Trách nhiệm Hợp tác -Trung thực

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

29-30 Ôn tập học kỳ I

- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức đã học về tứ giác:

Định ngĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết Nắm được công thức tính diện tích của các đa giác đã học

- Kĩ năng: Kĩ năng vẽ hình, chứng minh bài toán Vận dụng tốt tính chất về diên tích vào việc tìm diện tích của một số hình đa giác

GDĐĐ: Đoàn kết-Hợp tác

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

- Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học

GDĐĐ: - Trung thực - Trách nhiệm

Thước thẳng, phấn màu Eke, máy chiếu, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Diện tích tam

giác”.

Bài tập 23 học sinh tự học có hướng dẫn

tác

Thước thẳng, phấnmàu Eke, máy chiếu, máy tính

34 33 Trả bài kiểm tra học kì I

(Kết thúc HK I ) GDĐĐ: Trung thực

Đề, đáp án biểu điểm

35 34 §4 Diện tích hình thang Về kiến thức:

- Hiểu cách xây dựng công

GDĐĐ: -Trung thực - Trách nhiệm

Thước thẳng, phấnmàu Eke, máy

Mục 3 Tự học có hướng dẫn

Trang 16

thức tính diện tích hình thang, hình thoi.

- Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học

chiếu, máy tính

36 35 §5 Diện tích hình thoi GDĐĐ: -Trung thực -

Trách nhiệm

Bài tập 33, 36 không yêu cầu HS làm

37 §6 Diện tích đa giác

Về kỹ năng:

- Biết cách tính diện tích củacác hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác

GDĐĐ: -Trung thực - Trách nhiệm -Tự do

Cả bài: Tự học có hướng dẫn

CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

38 36 §1.Định lí Talet trong tam

- Vận dụng được các định lí

đã học

GDĐĐ: Tôn trọng, trách nhiệm, trung thực,giản dị

Thước thẳng, phấnmàu Eke, máy chiếu, máy tính

Bài tập 14 Khuyến khích học sinh tự làm

39 37 §2.Định lí đảo và hệ quả

định lí Talet

GDĐĐ: Đoàn kết, hợp tác, trách nhiệm, tự do

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Định lí đảo và

hệ quả của định lí Ta – lét”.

Phần chứng minh hệ quảtrong mục 2 HS tự học

có hướng dẫnBài tập 14 học sinh tự làm

giản dị

Kiểm tra 15’

41 39 §3.Tính chất đường phân

giác của tam giác

GDĐĐ: Hợp tác, trách nhiệm

Bài tập 21, 22 không yêu cầu HS làm

trung thực, Yêu thương

43 41 §4 Khái niệm hai tam giác

đồng dạng Về kiến thức:- Hiểu định nghĩa hai tam

giác đồng dạng

GDĐĐ: Trách nhiệm, Đoàn kết Thước thẳng, phấn màu Eke, máy

chiếu, máy tính

Cả bài và phần luyện tậpghép và cấu trúc thành

01 bài “Khái niệm hai

Ngày đăng: 04/10/2021, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết (Trang 1)
PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
amp ;ĐT BA CHẼ TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ (Trang 1)
22 §2. Hình thang Về kiến thức: - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
22 §2. Hình thang Về kiến thức: (Trang 11)
- Hiểu định nghĩa hình thang, hình thang cân -  Vận dụng được định  nghĩa, tính chất, dấu hiệu  nhận biết (đối với từng loại  hình này  để giải các bài  toán chứng minh và dựng  hình đơn giản. - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
i ểu định nghĩa hình thang, hình thang cân - Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này  để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản (Trang 11)
Mục 2: Hai hình đối xứng qua một đường  thẳng. Mục 3: Hình có  trục đối xứng chỉ yêu  cầu học sinh nhận biết  được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay  không, có trục đối xứng  hay không - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
c 2: Hai hình đối xứng qua một đường thẳng. Mục 3: Hình có trục đối xứng chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không (Trang 12)
12 11 §7. Hình bình hành - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
12 11 §7. Hình bình hành (Trang 12)
16 15 §9. Hình chữ nhật Về kiến thức: - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
16 15 §9. Hình chữ nhật Về kiến thức: (Trang 13)
- Hiểu định nghĩa hình chữ nhật - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
i ểu định nghĩa hình chữ nhật (Trang 13)
- Hiểu định nghĩa hình thoi, hình vuông - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
i ểu định nghĩa hình thoi, hình vuông (Trang 14)
28 27 §2. Diện tích hình chữ nhật Về kiến thức: - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
28 27 §2. Diện tích hình chữ nhật Về kiến thức: (Trang 15)
+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3,  6,  12,   4,  8. - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
ch vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3, 6, 12, 4, 8 (Trang 15)
thức tính diện tích hình thang, hình thoi. - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
th ức tính diện tích hình thang, hình thoi (Trang 16)
Mục 2 phần?1: Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ  dài các cạnh sao cho kết quả - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
c 2 phần?1: Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả (Trang 17)
56 54 Chủ đề: Hình hộp chữ nhật - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
56 54 Chủ đề: Hình hộp chữ nhật (Trang 18)
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã  học. - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
i ết cách xác định hình khai triển của các hình đã học (Trang 19)
§3. Thể tích hình hộp chữ nhật - KHGD toán 8 GIẢM tải THEO CV 4040
3. Thể tích hình hộp chữ nhật (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w