1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý giáo dục hướng nghiệp ở các trường trung học cơ sở trên địa bàn quận 4 thành phố hồ chí minh

96 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý Giáo Dục Hướng Nghiệp Ở Các Trường Trung Học Cơ Sở Trên Địa Bàn Quận 4 Thành Phố Hồ Chí Minh
Người hướng dẫn TS. Phan Quốc Lâm
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Quản Lý Giáo Dục
Thể loại luận văn thạc sĩ khoa học giáo dục
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRÂ NG LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC TP Hồ Chí Minh, 2010... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRÂ NG Chuyên ngành: Quản lý gi

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRÂ NG

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

TP Hồ Chí Minh, 2010

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRÂ NG

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã số ngành: 60.14.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học: TS Phan Quô c Lâm

TP Hồ Chí Minh, 2010

Trang 3

hi u quả v vi h u g họ si h hu ị h họ si h họ hướ g

họ hướ g gh t h g ắ the ă g sở trườ g a ả th n V vậy từ hi u ă ay y h v g a h t ư g h t g gi hướ g ghi tr g trườ g h th g hu u thi t i u y g

ư kh g ị h tr g hi u Nghị quy t a ả g g hư vă ả quy

h h uật v gi – t hư uật Gi uy t ị h

g y h h h Nghị quy t H a u H i hi

ư h t tri gi – h thị T- G T g y

a trưở g Gi v t Nghị ị h s N

g y

Nghị Quy t i h i ảng toàn qu c l n th IX xác ịnh m t trong

nh ng nhi m v phát tri n giáo d c – t ă – “ i trọng trọ g g t hướng nghi p và phân lu ng học sinh trung học, chu n bị cho thanh thi u iê i v a ng ngh nghi p phù h p với s dịch chuy ơ

c u kinh t trong cả ước và từ g ịa hươ g”

Tuy hiê h t g gi hướ g ghi ở trườ g h th g hưa

th hi ư tiêu v hi v Th t h th y tr g hi u ă qua

a s họ si h a họ hướ g họ tậ hướ g gh h the ả t h

h gia h h ặ ả h hưở g a è S a họ gh ghi a

Trang 4

em a g ậ t h h qua hi i thi u t h th tiễ v kh g h

h với xu th h t tri ki h t – x h i a t ướ g hư sở trườ g

a ả th Mặt kh a s họ si h kh g u họ gh sau t t ghi tru g họ ơ sở thậ h sau tru g họ h th g hải v ư i họ cao g i ó hướ g uy h t ậ th ậ ghi Mặt với s

t t ghi tru g họ ơ sở e h ó th a g h th g với g

ươ g t i v x h i hải g h thê t i g xóa ói giả ghè g h

gi i hải ươ g u với t th h ậ ậ tru g họ Thậ h với s v tru g họ h th g e g khó ị h hướ g h ả th

h V vậy gay ở tru g họ ơ sở ó s hướ g ẫ gi ị h hướ g h e g h t g gi hướ g ghi h h với

họ y

Quả ý gi hướ g ghi hưa t hi u quả ở trườ g tru g

họ ơ sở ó hi u guyê h t tr g h g guyê h qua trọ g

là hưa ư t h th h h th g ó ị h hướ g thi u hi ư h

h g h t g rời r the từ g h tậ g h g kh ả g thời gia tr g tr g ă họ h ặ hè gi a h g họat g kh a h trườ g Mặ G T qui ị h tr g h h i hươ g tr h ti t

ă ( ỗi th g u i ti t), kè the h g g i ý v h th v i

u g th hi ơ ả hư g i g gi viê th hi h t g y i

Trang 5

qu g và kh g ư t t h i ả ki h h h h h t

g qu e hẹ

ê h ó hươ g h t h h t g gi hướ g ghi

r t ghè ơ i u thiê v h t h g tr h ặ ý thuy t hơ i s u

v t g hậ th t h ả a họ si h ả th quả ý

v th y gi g hậ th hưa y v ý ghĩa a gi hướ g ghi i ó hư t h t g h ó g t y ị xe

ó hải ó s i ới t i t tr g h g g vi qua trọ g u tiê ó h g i h g a hi u quả quả ý h t

Trang 6

3.2 Đối tượng nghiên cứu

giải h nâng cao hi u quả quả ý gi hướ g ghi a

Hi u trưở g trườ g trung học ơ sở t i uậ - Th h h H h Mi h

4 – G Ả T U T Ọ

N u ó h g giải h g ắ v khả thi th ó th g a h t

ư g v hi u quả g t quả ý h t g gi hướ g ghi a

Hi u trưở g trườ g tru g họ ơ sở trê ịa quậ – th h h H

h Mi h

5 – N Ệ V NG N ỨU :

5.1 n c u cơ sở lý luận v g t quả ý a Hi u trưở g ói

hu g v g t quả ý gi hướ g ghi a Hi u trưở g trườ g trung học ơ sở ói riêng ơ sở lý luận cho vi xu t các giải pháp

5.2 n c u cơ sở t ực t ễn giải h h t g quả ý gi

hướ g ghi a g sử g a Hi u trưở g ở trườ g tru g họ ơ sở quậ 4 - th h h H h Mi h ơ sở th tiễ h vi thă t h khả thi

5.3 Đề xuất một số ả p áp g a hi u quả quả ý gi

hướ g ghi a Hi u trưở g trườ g tru g họ ơ sở t i quậ - thành

h H h Mi h

6 - P ƯƠNG P P NG N ỨU :

1 P ư i cứu u

hươ g h h t h t g h kh i qu t hóa h g v ý uậ

tr g vă ả t i i u s h th g ti trê g ó iê qua v ghiê u h x y g ơ sở ý uậ a t i

2 P ư i cứu t ực ti

6.2.1 ư t Người ghiê u ti h h qua s t ó

h ị h h t h ti h h quả ý h t g gi hướ g ghi ở

Trang 7

trườ g tru g họ ơ sở quả ý ơ sở vật h t tra g thi t ị hươ g ti y

họ h v g t gi hướ g ghi h thu thậ th g ti v th

tr g quả ý h t g gi hướ g ghi ở quậ

Trang 8

ƯƠNG 1

Ơ SỞ LÝ LUẬN V QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO D C HƯỚNG NGHIỆP Ở TRƯỜNG THCS

1 1 Ị SỬ VẤN Đ NG N ỨU

1.1.1 Giáo dục ướng nghiệp và quản lý hoạt động giáo dục ướng

nghiệp ở à trường của c c ước trên thế giới :

Trên th giới, ho t ng GDHN cho HS ó từ h g tră ă ay v ngày càng phát tri n m nh m Vi hướng dẫn cho HS chọn ngh ư ặt ra

m t cách r ng rãi ở nhi u ước trở nên c p thi t vào nh g ă u th kỷ

XX Bởi với cu c cách m ng công ngh , có s phát tri a ng hóa ngh nghi p với nh g i h i ặc thù v tay ngh và nh ng ph m ch t ngh nghi p Tuy nhiên, ở mỗi qu gia g t hướng nghi p có nh ng thành

t u riêng có th tuy n chọ ư c nh g gười a ng cho nhà máy, xí nghi p c n thi t phải ưa hướng nghi v trường ph thông N.K.Crupxkaia, nhà giáo d c học và tâm lý học lỗi l gười Nga từng nêu luậ i “t do chọn ngh ” h ỗi thanh niên Theo bà, thông qua HN, mỗi trẻ e i u phải nhận th c sâu sắ hướng phát tri n kinh t c a t ước,

nh ng nhu c u nào c a n n sản xu t c ư c th a mãn, nh ng nhi m v mà thanh thi u niên phải g g trước yêu c u mà xã h i ra tr g ĩ h v c

a ng sản xu t

1.1.1.1.Q ểm giáo dụ ướng nghi p ở ước Nga h u Xô Viết :

hươ g tr h gi c công ngh học ở trường ph thông c a Liên Bang Nga hi n nay bao g m nh ng n i dung có tính ch t GD KTTH - HN không nh t o m t ngh c th mà theo nhóm công ngh học, gắn sản

xu t với kinh doanh, mang tính HN Nhờ ó HS ư c làm quen, thử s c với từng lo i hình sản xu t ng thời h ý n vai trò c a công ngh thông tin

ư c sử d ng trong n n kinh t hi i

Trang 9

Các nhà giáo d c Liên Bang vẫn k thừa và ti p t c phát tri n trong

i u ki n hi i mặt lý luận v vai tr ý ghĩa a giáo d hướng nghi p, quán tri t vào d y các môn công ngh học và giáo d a ng

B Giáo d c Liên Bang Nga không tách GDHN kh i giáo d c công ngh i ươ g v GD a ng c a trường ph thông N i u g hươ g pháp t ch c d y các môn khoa học và công ngh mang tính phân hóa nh m

m c tiêu HN cho HS lớ ước vào họ trường ngh Từ nh g ă Giáo d iê a g Nga gi l i n i u g hươ g tr h gi a ng

vư t bậc c a khoa học công ngh , nh t là công ngh th g ti t tới m t chu n m c chung v tr h GD ph thông và GD ngh Ở y xi i m qua

nh ng cải h h trường gắn với GD ngh và HN t i trường ph thông

N trường Pháp và vấ giáo dụ ộng ngh nghi p

Nă ướ h ti n hành cải h G hi i hóa n n

GD nh v hướ g : tă g ường GD t nhiên và toán họ tr g ó tă g

ki n th c th h h i với khoa học t hiê ưa gi c kỹ thuật v

ảm bảo s liên h gi a trường họ v ời s ng ng thời vẫn gi v ng ý ghĩa a các môn xã h i v h vă

Trang 10

Cải cách GD Pháp chú trọ g ặc bi t tới giảng d y a ng và ngh nghi p cho HS, khắc ph khuy h hướng và quan ni i G a ng là

m t ho t ng GD lo i hai (t ng sau các môn khoa học)

phát tri n nhân cách toàn di n cho HS h trườ g h ặt GD lao

ng, th công và ngh nghi h ng với các lo i hình ho t ng khác

c a h trườ g t “ti n ngh nghi ” ơ sở c a vi c học tập liên t c

v sau và chu n vị cho HS ước vào cu c s g a g “ g gh học là

ĩ h v ơ ản c a vă hóa Nó kh g ó tiêu t o ngh c th mà nhi m v chính là GD ph thông phải cung c p nh ng tri th c kỹ thuật xác ịnh và phát tri n nh ng kỹ ă g n thi t giúp học sinh hi u ư c th giới công ngh xu g qua h” [16] hươ g tr h g gh học phải bao g m

nh ng ki n th c liên quan tới thi t k ơ kh lo i máy và hi u quả sử

d ng chúng Học sinh hi u ư c vị trí c a công ngh họ tr g i trường

XH và trong t nhiên, các m c a tr h thành th o công ngh , nh ng thành t u to lớn và nh ng hi m họa tr g a ng

Nh trường Pháp hi ay giảm bới tính hàn lâm trong vi c cung

c p các ki n th c khoa họ tă g ường t trọng ki n th ó ý ghĩa th c

d g v ý ghĩa HN giúp cho HS trung học chu n bị i v t o và

cu c s ng ngh nghi p

Hi ại hóa quá trình h c t p củ trườ Đức

GD ph thông ở h trườ g iê a g a g ti n tới “ t nhà trường Châu Âu th ng nh t” hư g vẫn gi ư c nh ng truy n th ng t t ẹp

c a n G c Vì vậy ị h hướng cải cách c a h trườ g ặt ra nhi m v xem xét l i m c tiêu và nhi m v trường ph thông, hi i hóa

n i dung C th là :

- Chuy n từ h trường truy n th ng với h 3 lo i hình sang 2 lo i hình

Trang 11

- Giảm thời ư ng học tập c a trường ghim-na-zi (TH S) hư g i

ảm bả tr h cao v GD ph thông

- Xác lập m i quan h chặt ch hơ gi a GD ph thông và GD ngh nghi p

- Sử d ng ngu n l c c a h h h trường, s sáng t o c a GV d a vào

s i mới nh h h trườ g ư c t ch nhi u hơ tr g

Theo truy n th ng, h th g trường ph th g c quán tri t nguyên tắc HN chu n bị cho HS i v trườ g t o ngh t y the tr h học tập c a mỗi em Trẻ ư c phân lo i ngay từ bậc ti u học Sau lớ ă vào thành tích học tập c a từ g e trường phân thành 2 lo i HS : Lo i ch học h t lớp 10 r i i học công nhân lành ngh t i các Trung tâm d y ngh và

b trí HS ó tìm hi u ngh nghi p mình mu n học, ch ư hưởng khi họ hư tr c p bao g m ti ă ở ảm bảo nhu c u t i thi u theo m c

s ng ở c Nh ng HS có nhu c u hay ă g c họ ê i học bu c phải có học l c khá và từ lớ ư c họ trường ph thông h họ ê i học Nhà

ướ kh g tha h iê gười thu c qu c tị h ướ g i ư tr h p

h trê t c bị th t học ph thông và mù ngh HS ư c học miễn phí ở

t t cả các bậc học (nhà trẻ, mẫu giáo, ti u họ u ó ă g ti v h ước s

bù lỗ vi ă u ng c a trẻ) Xu hướng hi i hóa ở y t o di u ki n cho

HS có th học ngh ngay khi ang học ph thông, cung c p h th ng và ki n

Trang 12

th c khoa học gắn với hướ g t o ngh m t cách linh ho t, giảm bớt tính hàn lâm ở bậc trung học

Nhà trườ B L ước vào thế kỷ XXI

Trong báo cáo v chi ư c hi hóa “ ường tới ” Ủy ban d “ a a tr g th kỷ XXI” thu c Ch tị h Vi n Hàn Lâm Ba Lan

ó n vi t : “Ưu tiê a h t h ă tới là sử d ng ti m l c trí tu Ba Lan và ngu n l rút ngắn và hi i hóa quá trình XH – kinh t Chúng

ta e u i chi ư ưa G tr g ă t ư c nh ng tiêu chu n

G h u Âu” Nh ước Ba Lan ch trươ g h GD bắt bu ă g m

- Nguyên tắc phân nhánh r g thay h hướng phân hóa hẹ trướ y

vì phân hóa r g ảm bả thay i ha h hó g tr h lành ngh h gười

a g v t o cán b ;

- Nguyên tắc phát tri n mọi mặt trí, tâm lý, ngh nghi p – xã h i, th

ch t c a HS ảm bảo m tiêu gười phát tri n toàn di n;

- Nguyên tắ G th g qua a g ư c th c hi n thông qua quá

tr h a ng, GD KTTH, ti p nhận tri th c và kỹ ă g h h p với các giai

n và hình th c học tậ g t hướng họ v hướng nghi p

Xu th hi n t i c a GD ph thông và GD nói chung trên th giới là coi

d y ngh bao g m cả GD ti n ngh nghi p ở trường ph thông, với tính ch t

ặc bi t quan trọng, dù là cách diễn d t kh hau hư g t u tru g u th ng

nh t với nhau ở chỗ : GD la ng gắn li n với GD công ngh và GD HN theo tinh th gười Nga gọi là GD KTTH

Trang 13

1.1.1.3 D ướng nghi p, l p nghi p ở trường trung h c của Úc:

GDHN và lập nghi p (GDHNLN – Career Education) ở trường học Úc

nh m phát tri n nh ng kỹ ă g ki n th v th i thông qua m t hươ g trình học tậ ư c k ho ch hóa Vi c GD này giúp HS bi t ra nh ng quy t ịnh v l a chọn có tính HN, lập nghi p trong và sau khi học ở trường và tham gia có hi u quả v ời s g a ng

h gười thường xuyên la ng su t cu ời : ở nhà, trong

h th ng GD chính quy, ở c g g M h h vai tr tr g a ng mà

cá nhân phát tri n trong cu ời là k t quả c a hàng lo t t ng qua l i c a

nh ng y u t tâm lý, xã h i, GD, vật ch t, kinh t v ơ h i may mắn

GDHNLN yêu c u HS phải hi u bi t nh ng y u t nói trên và phát tri ă g c chu n bị, bi t lập và th c hi n nh ng quy t ịnh HN, lập nghi p cho bản thân Quy t ịnh này phản ánh nh ng khả ă g i ích và giá trị h iê qua n vi c l a chọn thích h p Nh ng kỹ ă g v hi u bi t

c n thi t cho vi c tham gia có hi u quả v a ng là r t quan trọ g i với mọi HS, không ph thu c vào giới, hoàn cả h vă hóa i u ki ịa ý v ời

s ng vật ch t

Nh ng nghiên c u v GDHNLN ở trường Úc ch ra 4 nhi m v c a

HS B n nhi m v này có quan h m t thi t với nhau

- Học v bản thân trong m i quan h a ng

- Học v th giới ngh nghi p

- Học v lập k ho ch và ra quy t ị h hướng nghi p, lập nghi p

- Phát tri n khả ă g tri n khai các quy t ịnh v hướng nghi p và ti n

h h thay i công vi c

1.1.1.4 Chuẩn b ngu n nhân lực và tinh thầ ướng nghi p ở nhà trường của Nh t B n :

Trang 14

Ngày 01/7/1990, H Nghị vi n Nhật Bả th g qua o luật “ uật v duy trì h th ng khuy n khích học tập su t ời”

N u m c tiêu c a CCGD Nhật Bản ở giai n sau chi n tranh th giới

th hướng tới t o ngu n nhân l h tă g trưởng kinh t thì m c tiêu CCGD hi n nay là s phát tri n c a chính trẻ em, giúp trẻ em t phát tri n ngay từ nh h khi trưởng thành

N i u g hươ g tr h G ở ph thông hi n nay g m các môn học sau : Qu c ng ịa lý, Lịch sử, Giáo d c công dân, Toán, Khoa học, Nghiên

c u m i trường, Âm nh c, V , Th g họa, Kinh t gia h GD s c

kh e, Th ch t, Ngo i ng , Tin họ G hướng nghi G c

Với nh g thay i v n i u g hươ g h học tập theo nh ng hướng trên, GD ph thông nh tă g ườ g ă g c th c tiễn c a cá nhân

HS, c n thi t cho vai trò c a gười a g The qua i m mới v ch t

ư ng ngu n nhân l c trong tươ g ai ỗi công dân c n phải có nh ng kỹ

ă g a ng, phong phú nhi u hơ h ng ki n th c mà họ s quên ngay sau khi i thi Nh ng kỹ ă g y kh g h họ tr g h trường, mà còn phải ư c luy n tập, th c hành hàng ngày trong cu c s g t m c tiêu này, phải có s k t h p chặt ch gi a h trườ g gia h v g g

vi c học tậ tr g h trường cho có k t quả thật s , HS phải ư c luy n tập

nh g i u họ ư c trong cu c s ng th c t Ki n th c s thi t th i với

HS hơ khi ư c vận d ng trong cu c s g ó i m then ch t trong hươ g tr h học tập, t o h ng thú cho học sinh

Trang 15

thuật và giáo d c các kỹ ă g s ng cho HS, bao g m các v v công ngh

v hướng nghi p

Tr g khi G ơ sở phải ng nhu c u học tậ th g thường c a dân ư thì GD trung học có nhi m v làm cho t t cả t i ă g a HS b c l

và nở r Nói cách khác, c n phải qua t hơ a n ch t ư g v n

vi c chu n bị cho cu c s ng trong m t th giới bi g ha h thường là

nh g thay i v công ngh

Ngày nay, các môn học lý thuy t v ơ ản ph c v vi c chu n bị cho

HS thi v i học mà b rơi h g gười kh g ư c học ti kh g ư c trang bị nh ng gì c n thi t h a ng và cu c s ng, lúc y XH s phải gánh

m t l ư g tha h iê kh g tri th c v chuyên môn, ngh nghi

a ng m t cách chân chính Chính vì th HN là c n thi t cho công cu c xây d ng và phát tri n kinh t - XH

GD trung họ giai n mà th h trẻ l a chọ h h ường ước vào cu c s g a ng th c s Hướng nghi p t i u ki n cho học sinh l a chọn m t trong nhi u ường khác nhau Các h th ng GD c n phải ư c thi t k linh ho t t h n s khác bi t cá nhân trong vi c t

ch c các mô hình học tập, t o nh ng c u n i cho nh g gười bị gi n học tập có th trở l i học theo hình th c chính quy

Vi c l a chọ ường riêng bi t c a GD ngh hay GD ph thông

c n phải d a trên nh g h gi thận trọng v i m m h v i m y u c a học sinh

Nói cách khác, HN i h i s h gi a trên vi c k t h p nh ng tiêu chí v GD và d báo v h h tươ g ai Nh trường phải có khả ă g v lên m t b c tranh rõ nét nh t v khả ă g a mỗi HS Vì vậy, c n có nh ng

h tư v n HN chuyên nghi p giúp HS l a chọn khóa học thích h p (có

Trang 16

t h n nhu c u c a thị trường a ng), d báo nh g khó khă tr g học tập và giúp giải quy t nh ng v xã h i khi c n thi t

1.1.2 Giáo dục ướng nghiệp và quản lý hoạt động GDHN ở Việt Nam :

Ở Vi t Nam, d a trên các công trình nghiên c u ưa g t HN

v trường ph thông c a b phậ T ý a ng - HN thu c vi n Khoa học GD, do các tác giả Ph m Minh H c, Ph m T t Dong ti n hành từ ă

n 1980 t i huy n Thanh Oai t h H Sơ h trường PTCS Bắc Lí (Hà Nam Ninh) và m t s trường ph thông ở Hà N i, B Giáo d ã cho sửa ch a, b su g v a h h hươ g tr h si h h t HN t m thời cùng với tài li u sinh ho t HN c a lớp cu i c p PTCS và các lớ TTH trường

th c hi n, rút kinh nghi m

Nă học 1980 – g h Trưở g a Kh a gi Tru g ươ g Bùi Thanh Khi t và B trưởng B Giáo d c Nguyễn Thị h thă

ơ sở th c nghi m, cho th y k t quả t t h hé hó th c nghi m lậ

án trình Ủy ban cải h G Tru g ươ g mở r g ưa g t hướng nghi v trường ph thông

ưa trê g trình nghiên c u, các tác giả Ph m T t Dong, Ph m Huy Th , Nguyễn Trọng Bảo, Nguyễn Th Quả g hi gó h n tích c c xây d g “Hướng nghi p và sử d ng h p lý học sinh ra trườ g”

- Ngày 19/3/1981 H i ng Chính ph ra uy t ị h “V

g t hướng nghi tr g trường ph thông và vi c sử d ng h p lý học sinh PTCS và PTTH t t nghi ra trườ g”

Nă khi sơ k t ă th c hi n Quy t ịnh 126/CP c a H i

ng Chính ph , B Giáo d êu v : “Ti the hướng nghi p là phải d y ngh cho học sinh ph th g n u không ti p t c học lên trên, học

si h ra ời dễ t g ă vi c làm, sẵ s g tha gia a ng sản xu t ở ịa

Trang 17

hươ g h trươ g y ưa thảo luận ở toàn ngành Giáo d v ư c

kh g ịnh trong Nghị quy t i h i 6 ảng C ng sản Vi t Nam (1986) :

“ trường ph thông phải chuy n m h the hướng d y ki n th c ph thông

ơ ả a ng, kỹ thuật t ng h hướng nghi p và d y ngh ”

- Từ ă – 1990, Ban giáo d hướng nghi p sáp nhập vào V Giáo d c ph thông, th c t h vi c tri n khai GDHN kh ng l i

- Th g trước yêu c u c a th c tiễn, B G T cho khôi ph c

u m i t ch c ch o ho t g a ng – HN c a toàn ngành, thành lập Tru g t a ng – Hướng nghi p tr c thu c B G T Nhờ quy t ịnh

g ắn y, ch m t ă sau h t ng HN ư c khôi ph c m h hơ

G y tr g hươ g tr h Kh a học - Công ngh c Nh ước KX – 05, tài KX – 05 – 09, các tác giả Nguyễ Vă ê H Th Truy i Vă

u g g tr h : “M t s v n v HN cho HS ph th g”

v “M t s kinh nghi m v GD ph th g v hướng nghi p trên th giới”

Vi c nghiên c u các giải h nâng cao hi u quả th c hi n nhi m v

y ư c các nhà nghiên c u khoa học giáo d c quan tâm Các cu c h i thảo khoa học, h i nghị huyê do B G T, Sở G T thành ph H Chí Minh t ch : “T ch a ng – hướng nghi p theo yêu c u i mới giáo d c ph th g” ( ); “ i mới g t a ng - hướng nghi p

ph c v yêu c u công nghi p hóa, hi i hóa t ướ ” (7/2003)

- Quy t ị h g y cậ : Trườ g TH S ơi

t o th h trẻ thành nh g gười a ng mới XH ch ghĩa ng thời là

m t tru g t vă h kh a học kỹ thuật ở ơ sở K ho ch xây d ng và phát tri n c a trường là b phận trong k ho ch phát tri n kinh t – XH ở ịa hươ g v ơ sở;

- Ch thị s 33/2003/CT- G T ( ) a B trưởng B Giáo

d t o v tă g ườ g hướng nghi p cho học sinh ph th g x ịnh:

Trang 18

“ Gi hướng nghi p cho học sinh ph thông nh m m h i

ưỡ g hướng dẫn học sinh ngay từ tr g h trường, chọn ngh phù h p với yêu c u phát tri n kinh t xã h i ng thời phù h p với ă g c cá

h Giáo d hướng nghi p cho HS ph thông b ng các hình th c: tích

h p n i dung HN vào các môn học, la ng sản xu t và học ngh ph thông,

ho t ng sinh ho t hướng nghi p và các ho t ng ngo i khoá khác”

- Luật Giáo d : ( ă ) êu h g i u kh an quan trọng v

n n tảng GDHN :

i u 2: M c tiêu giáo d : t gười Vi t Nam phát tri n toàn di ó c, tri th c, s c kh e, th m mỹ và ngh nghi

i u 3: Tính ch t, nguyên lý giáo d c: Ho t ng GD phải ư c th c

hi n theo nguyên lý họ i i với hành, GD k t h p với a ng sản xu t, lý luận gắn li n với th c tiễn, giáo d c nh trường k t h gia h v x h i

i u 27: M c tiêu c a GD ph thông: là giúp HS phát tri n toàn di n

v c, trí tu , th ch t, th m mỹ và các kỹ ă g ơ ản, phát tri ă g

l h t h ă g ng và sáng t h h th h h h gười Vi t Nam XH ch ghĩa x y g tư h v tr h hi m công dân, chu n bị cho

HS ti p t c học lên hoặ i v u c s g a ng, tham gia xây d ng và bảo

v T qu c,

Khoản 3: Giáo d c trung họ ơ sở nh m giúp HS c ng c và phát tri n

nh ng k t quả c a GD ti u họ ; ó tr h học v n ph thông ở tr h ơ

sở và nh ng hi u bi t a u v kỹ thuật và HN ti p t c học trung học

ph thông, trung c p, học ngh hoặ i v u c s g a ng,

- Vă ản s G T-VP v hướng dẫn th c hi n nhi m v giáo d a ng – hướng nghi ă học 2007-2008 có n i dung : Nghiêm túc tri n khai th c hi y ho t ng giáo d hướng nghi p ở trường

TH S y m h g t tư v hướng nghi p cho học sinh ph th g

Trang 19

góp ph n phân lu ng và chu n bị cho học sinh lớp 9 l a chọn các ban học ở trường trung học ph thông h

Ngoài ra còn một s tài nghiên cứu v hoạt ộ ướng nghi ư

- t i : “ uả ý g t hướng nghi p cho học sinh ph thông bậc trung học t i Trung tâm Giáo d Thường xuyên trê ịa bàn thành ph Nẵng Th c tr ng và giải h ” ( uậ vă Th sĩ a tác giả Huỳnh Thị Tam Thanh)

- t i : “Nghiê u m t s ặ i m tâm lý c a học sinh ph thông trung học t i thành ph H h Mi h v ướ u xây d ng b trắc nghi m hướng nghi p và chọn ngh ” a ua g ươ g ở Vi n Nghiên c u G T phía Nam, thành ph H h Mi h tài ch tập trung nghiên c u th c

tr ng tâm lý chọn ngh c a học sinhở giai n này ch y u ó hướng chọn ngh nh m ch y ua v trườ g i họ v a h n chọn ngh theo cảm tính

- t i “M t s giải pháp quản lý giáo d hướng nghi p cho học sinh THPT ở Trung tâm Kỹ thuật T ng h p – Hướng nghi p Ngh A ” a Lê Thị

h Mi h tài khảo sát th c tr ng chọn ngh c a học sinh, k t quả a

s các em chọn ngh theo cảm tính và nêu ra m t s sai l m c a học sinh khi chọn ngh gặp phải

Nhìn chung, nhi u tài nghiên c u v ho t ng GDHN Tuy nhiên, hưa ó g tr h ghiê u cậ n công tác quản lý ho t ng GD hướng nghi p c a HT trườ g TH S trê ịa bàn quận 4 - thành ph H

Trang 20

Chí Minh, m t ịa hươ g ó t h ặc thù Vì th ê tài nghiên c u tập tru g v g t G HN trê ịa bàn quận 4 – thành ph H Chí Minh

1 2 ỘT SỐ N Ệ V UẬN V QUẢN ẠT ĐỘNG G ƯỚNG NG ỆP TR NG TRƯỜNG P Ổ T ÔNG

là nh m hình thành m t i trườ g tr g ó gười có th t ư c các m h a t ch c với thời gian, ti n b c, vật ch t và s b t mãn cá nhân ít nh t

Nói m t h ơ giả “ s t ng có m h ó k ho ch

c a ch th ê i tư ng QL nh t ư c nh ng m tiêu ra”

Trang 21

QL là m t trong nh ng lo i h h a ng có hi u quả nh t, quan trọng

nh t trong các ho t ng c a gười g t hận th ư c và

từ ó ti n hành các ho t ng phù h p quy luật t ư c nh ng thành công to lớ M vi t “T t cả mọi a ng XH tr c ti hay a ng gián ti p nào ti h h trê quy tươ g i lớn, thì ít nhi u g n

h i sau v th h sau có trách nhi m k thừa, phát tri n nó m t cách sáng

t o, làm cho XH và bản thân con gười phát tri n không ngừ g t ư c

m h ó ư c coi là nhân t t ch c, ch o vi c th thi ơ h nêu trên

GD hi i bao giờ g t h th ng với s tham gia c a nhi u gười ó n phải có h th ng quản lý QLGD là ho t ng có ý th c c a gười nh the u i nh ng m h a mình QLGD ư c hi u là

nh g t ng t giác (có ý th c, có m h ó k ho ch, có h th ng, h p quy luật) c a ch th QL n t t cả các y u t c a h th ng GD nh m th c

hi n có ch t ư ng và hi u quả m c tiêu phát tri n giáo d t o th h trẻ theo yêu c u c a XH

QLGD là ho t ng t giác c a ch th QL nh huy ng, t ch c,

i u ph i i u ch nh, giám sát, m t cách có hi u quả các ngu n l c GD (nhân l c, vật l c, tài l c) ph c v cho m c tiêu phát tri n GD ng yêu

c u phát tri n kinh t – XH [25]

Trang 22

Bộ ế Trường) nhằm mụ m b o vi c hình thành nhân cách cho thế

h trẻ tr ở nh n thức và v n dụng những quy lu t chung của xã hội

ũ ư y t của quá trình giáo dục, của sự phát triển thể lực và tâm lý trẻ em [25]

1.2.1.3 Khái ni m qu trường h c:

Trường họ ơ vị ơ sở c a ho t ng GD, từ ó i thành h

th ng GD c a mỗi qu c gia Vì th , trường học là QL vi mô, nó là h

th ng con c a vĩ : G Quản lý h trường có th hi u là m t chuỗi t ng h p lý (có m h t giác, h th ng, có k ho ch) mang tính t ch c – sư h m c a ch th n tập th GV và họ si h n

nh ng l ư g G tr g v g i h trường nh huy ng họ cùng c ng tác, ph i h p, tham gia vào mọi ho t ng c a h trường nh m làm cho quá trình này vận hành t i ưu t ư c nh ng m c tiêu d ki n [25]

h trường g m 2 lo i :

Trang 23

- T ng c a nh ng ch th ê trê v ê g i h trường :

nh g t ng c a ơ qua G p trên nh hướng dẫn và t i u

ki n cho ho t ng giảng d y, học tập c a h trường Ngoài ra, nó còn bao

g m nh ng ch dẫ quy ịnh c a th c th ê g i hư g iê qua tr c

ti h trườ g hư g g ư i di ưới hình th c H i ng

GD nh ị h hướng s phát tri n c a h trường và hỗ tr , t i u ki n cho vi c th c hi hươ g hướng phát tri ó

- T ng c a ch th ê tr g h trường : do ch th QL (Hi u trưở g) t g n các khách th quả ý hư GV HS SV t i h h thi t bị, k cả các m i quan h gi a h trường và c g ng

1.2.1.4 Khái ni m giáo dụ ướng nghi tr trường phổ thông

Theo T i h kh a t thư Vi t Na ị h ghĩa “Hướng nghi p

h th ng các bi h gi h gười l a chọ v x ịnh ngh nghi p

c a bản thân trong cu c s g tươ g ai trê ơ sở k t h p nguy n vọng, sở trường c a cá nhân với nhu c u xã h i”

a) Hiể ướng nghi p trên bình di n xã hội :

Tòan b các nhà máy, xí nghi g trườ g g trườ g ơ quan QL kinh t , QL Nh ướ a th chính trị và XH u c n

ó

Như vậy, HN có th hi u hư t h th g t ng c a xã h i v giáo d c học, y học, xã h i học, kinh t họ h m giúp cho th h trẻ chọn

Trang 24

ư ư c ngh vừa phù h p với h g th ă g c, nguy n vọng, sở trường

c a cá nhân, vừa g ư c nhu c u c a ĩ h v c sản xu t trong n n kinh t qu c dân [2]

HN là quá trình dẫn dắt th h trẻ i vào th giới ngh nghi p, giúp cho

họ h t huy ư c h t ă g a ng trong th giới ó ó ư c cu c s ng

th a mãn với a ng ngh nghi p

b) Công tác ướng nghi p ở trường phổ thông :

Tr g trường ph thông, HN là ho t ng d y c a th y và ho t ng học c a trò Với tư h h t ng d y c a th y, HN ư i hư g

vi c c a tập th GV, tập th sư h m, có m h G HS trong vi c chọn ngh , giúp các em t quy t ịnh ngh nghi tươ g ai trê ơ sở phân tích khoa học v ă g c, h ng thú c a bản thân và nhu c u nhân l c c a các ngành sản xu t trong XH Như vậy, GDHN là m t h th ng các t ng GD

nh m chu n bị cho HS sớm có ý th c chọn ngành ngh vừa phù h p với nguy n vọng cá nhân vừa phù h p với s h g a ng XH ngay từ khi còn học ở trường ph thông

ó GDHN là m t h th ng các t ng GD c a h trường, gia

h v XH h m dẫn dắt th h trẻ i v th giới ngh nghi p, giúp cho các

e ó ị h hướ g g tr g vi c l c chọn ngh phù h p với nguy n vọng,

sở trường c a bản th g ư c nhu c u nhân l XH a g ặt ra

ng thời, giúp HS phát huy h t ă g c c a mình với ngh họn

1.2.1.5 Khái ni m v qu n lý hoạt ộng giáo dụ ướng nghi p trong trường phổ thông :

Từ khái ni G v trường học, ta có th hi u khái ni m QL

H G HN tr g h trường là tập h t ng có t ch c, có k ho ch,

ó ị h hướng c a ch th n tập th GV, học sinh, các l ư ng GD

tr g v g i h trường, nh m th c hi n m h G học sinh trong vi c

Trang 25

chọn ngh , vừa ng nhu c u XH và yêu c u c a ngh , vừa phù h p với

nguy n vọng, h g th ă g c, sở trường c a bản thân HS

1.2.2 Một số kiến thức lý lu n về G N tro trường học :

1.2.2.1 Mụ ủa GDHN

M h a g t G HN tr g h trường ph thông nh m b i

ưỡ g hướng dẫn học sinh chọn ngh phù h p với yêu c u phát tri n c a

XH ng thời phù h p với th l v ă g khi u c a cá nhân (Theo Thông

- Bi t ư c m t s th g ti ơ ản v ị h hướng phát tri n kinh t -

XH c a ịa hươ g t ước và khu v c; v th giới ngh nghi p, thị trường

a ng, h th ng GD ngh nghi p (trung học chuyên nghi p và d y ngh )

- Bi t cách tìm ki m thông tin ngh v ơ sở t o c n thi t

- ị h hướng và l a chọn ngh nghi tr g tươ g ai a bản thân ) Th i :

- Ch ng và t tin trong vi c chọn ngh phù h p

- Có h g th v khuy h hướng chọn ngh g ắn

Trang 26

1.2.2.3.Chứ ă ủ ô t N tr trường phổ thông :

Trong ho t ng GD, HN là m t ph n quan trọng c a quá trình chu n

bị cho HS i v u c s g a ng ngh nghi p Ngh nghi p là vị trí chi n

u c a gười a ng trên mặt trận sản xu t Trong quá trình này, hình thành ở các em tâm lý s s g i v a ng sản xu t với m t ngh c th

S sẵ s g t ý i v a ng sản xu t là m t khái ni m ơ ản trong

ĩ h v c HN, là tr ng thái tích c c c a nhân cách c th trước ngh nghi p tươ g ai v tr ng thái tâm lý c n có c a thanh niên, HS ph n khởi ước vào ngh , c ng hi ư c nhi u nh t cho ngh tă g ă g su t a ng

XH ưa n sản xu t ước nhà ra kh i tình tr ng trì tr và th ké S chu n bị sẵn sàng cho tâm lý y ư c th hi n ở nhi u hươ g i n khác nhau : sẵn sàng v c, v tri th c, v tình cảm, v tư tưở g V vậy,

HN không ơ thu n là vi c chu n bị cho HS ă g a g ă g c

ti p thu kỹ thuật sản xu t, mà còn chu n bị v v ươ g t gh nghi p, ý th c và lòng yêu ngh , v tình cảm gắn bó với ngh [6]

1.2.2.4 Các nhi m vụ củ D N tr trường phổ thông :

ưới gó XH, công tác HN có 3 nhi m v ch y u :

- ị h hướng ngh nghi p

- Tư v n ngh nghi p

- Chọn ngh

ịnh hướng ngh

Tư v n

Trang 27

Ba mặt ho t ng này có quan h với nhau r t chặt ch GDHN cho

HS ph thông ch y u ị h hướng và m t ph tư v n ngh , còn tuy n chọ a g ơ qua Nh ước, cá ơ sở sản xu t ti n hành Tuy nhiên, ho t ng HN không ch ư c th c hi n cho HS ph thông mà còn

ư c ti h h tr g trường ngh , nh m t o s thích ng ngh v ư c

ti n hành ở thời kỳ u khi gười ta mới ước vào ngh nh m hình thành s ịnh ngh ở mỗi cá nhân, làm cho họ yên tâm, h h h tr g a ng ngh nghi p

a) ị h hướng ngh nghi p cho học sinh :

ị h hướng ngh là m t quá trình ho t ng tích c c, t giác c a HS ưới s hướng dẫn c a h trường, c a gia h g s hỗ tr c a Trung tâm KTTH - HN và c a các t ch c XH giúp HS tìm hi u v th giới ngh nghi the ă g c, sở trường, hoàn cảnh c a bả th khi kh g i u

ki ti p t ường học v vă hóa ( i với c p THCS)

Công vi c ch y u c a ị h hướng ngh bao g m :

- GD ngh nghi p cho học sinh làm quen với m t ngh ơ ản, ph

bi n ở XH, ở ịa hươ g t hi u xu th phát tri n các ngh và nh ng yêu

c u tâm – sinh lý c a ngh T i u ki a u học sinh phát tri ă g

l tươ g ng với h ng thú ngh nghi h h th h

- G th i a g g ắn, u n nắn nh ng bi u hi n l ch l c trong d ịnh chọn ngh c a học sinh

- Tuyên truy n ngh nghi p : nh m làm cho HS chú ý với nh ng ngh

a g ó hu u c p thi t v nhân l a g a ng trẻ tu i; ịnh hướng chú ý cho HS vào nh ng ngành, ngh hay ĩ h v c kinh t h ướ ịa hươ g a g n phát tri ng thời i u ch nh h g th g ơ gh nghi p c a họ si h th g qua gươ g a g g ảm, sáng t o trong sản

Trang 28

xu t v ời s ng XH

) Tư v n chọn ngh :

Nh m xác lập s tươ g qua gi a ặ i m c a nhân cách HS với

nh ng yêu c u tâm-sinh lý c a ngh nghi Trê ơ sở ó h h ng lời khuyên b ích, ch ra hướ g i v s l a chọn ngh nghi p thích h p cho từng HS

Tư v n HN là mảng th hai giúp HS ị h hướng ngh bao g m vi c khả s t g gi ặ i m v th ch t, trí tu , h ng thú, hòan

cả h a HS trê ơ sở ó h các em nh ng lời khuyên v chọn ngh có

ă khoa học, lo i b nh g trường h ay r i thi u chín chắn trong chọn ngh

Trang 29

GDHN cho họ si h ư c ti h h ưới nhi u hình th c ở gia h

h trườ g v XH tr g ó h h th c GDHN ở trường ph thông luôn

gi vai trò ch o Nh ng hình th G HN ơ ả tr g trường ph thông

có tính h th ng, liên quan chặt ch và hỗ tr lẫn nhau

a) HN thông qua các môn h c vă ó (tạo n n t ng) :

Vi c chọn ngh c a HS ph thu c vào s hi u bi t chung v h th ng ngh nghi p và ph thu c vào nh ng tri th c khoa học khác, vào kỹ ă g kỹ

xả ư c hình thành Bởi vậy, c n phải c gắng d y các môn học theo tinh

th n GD kỹ thuật t ng h p – hướng nghi p

Nh ng môn khoa học t nhiên có khả ă g HN r t lớn Qua m i liên

h chặt ch gi a n i dung các môn học với ho t g a ng sản xu t c a ngành kỹ thuật, học sinh th y ư c nh ng tri th c v toán, lý, hóa, sinh vật

ư c dùng trong nh ng ngành sản xu t nào ? Vi c nắm bắt nh ng tri th c s

mở ườ g i v h ng ngh gì ?

Vi c d y và học các môn khoa học XH có nhi u ý ghĩa hu n bị cho

HS i v ĩ h v XH hư : g t G g t – i, công tác báo chí, xu t bả g t tr g ĩ h v i u khi h o

M Vă học có khả ă g h h th h kỹ ă g kỹ xảo c n thi t cho công tác vi t vă ả s h th g ti

Môn ngo i ng giúp cho học sinh hình thành nh ng kỹ ă g kỹ xảo

c n thi t cho nghiên c u vă họ ước ngoài, nghiên c u tư i u, sách báo khoa học, dịch thuật, phiên dịch, ph c v khách qu c t , ngo i giao,phóng viê thườ g tr ướ g i

Qua môn Lịch sử, GD công dân HS hi u ư c vai trò c a a ng trong vi c phát tri n XH, nh ng m c tiêu kinh t - XH c a cả ước và c a

ịa hươ g s hi u rõ truy n th ng và vị trí c a giai c p nông dân, c a gười

a ng Bản thân nh ng môn học này có khả ă g t i u ki m t s

Trang 30

HS trở th h gười nghiên c u và giảng d y h vă

b) HN thông qua gi ng dạy kỹ thu t, qua ộng và dạy ngh phổ thông ( ườ n):

Với tư h kh a học ng d ng, b môn kỹ thuật cung c p cho

HS nh ng nguyên lý kỹ thuật chung c a các quá trình sản xu t ch y u, c ng

c nh ng nguyên lý khoa học và làm cho HS hi u ư c nh ng ng d ng c a chúng trong sản xu t, trong ho t ng ngh nghi p khác nhau Môn Công ngh thật s là chi c c u n i gi a ki n th c khoa học tới sản xu t i u

ki phát tri n cá nhân, phát tri ă g c c n thi t học sinh học tập

t t m t ngh ng thời ó ý ghĩa ẫn dắt học sinh tìm hi u th giới ngh nghi p, làm cho các em bi t ị h hướng trong h th ng sản xu t XH, t giác tìm hi u ngh nghi p và bi t l a chọ hướng học tập và ngh nghi p mai sau

m t cách có ý th c

a ng, học ngh ph thông có tác d ng b i ưỡ g c, tác phong c a gười a ng mới, làm cho học sinh hi u rõ vai trò ho t ng có

ý th c c a gười trong s phát tri n c a XH T ch a ng và d y ngh ph thông làm cho học sinh th y ư c s phát tri n c a khoa học – kỹ thuật, s c n thi t phải h t a ng, phải có trách nhi trước công

vi c, phải có ph m ch t v ă g l c phù h p với i h i c a ngh Trên

ơ sở ó G học sinh có ý th g ắ i với ngh nghi p, b i ưỡng

Trang 31

nhi m v , tính ch t ặ i m ho t ng c a ngh , nh g i h i c a ngh , trê ơ sở ó i ưỡng cho học sinh ph m ch t c ngh nghi p, phát tri n h ng thú ngh nghi p

Ho t ng d y ngh giúp rèn luy n cho học sinh nh ng kỹ ă g sử

d ng công c ặc bi t là công c làm nh ng ngh ph bi n ở ịa hươ g giúp học sinh có khả ă g t h t ịnh ra k ho ch, bi t ph i h p gi a cá nhân và tập th h h th h thói que a g ó vă hóa

c) HN qua các buổi sinh hoạt HN (vai trò chủ ạo củ trường) :

- Vị trí : là hình th c ho t ng HN qua vi c giới thi u cho HS bi t các ngành ngh a g h t tri n và nh g ơi HS có th n học ngh sau khi ra trường

- M h : h th ng hóa vi c giới thi u các ngành ngh a g h t tri n c a cả ước, c a ịa hươ g ó iê k t ư c nh ng tri th c v ngành ngh giới thi u lẻ tẻ qua ường th nh t (qua họ vă hóa)

- Vai trò : th hi n rõ vai trò ch o c a h trườ g i với vi ịnh hướng ngành ngh c a thanh thi u niên

d) HN thông qua hoạt ộng tham quan ngoạ k ó , ư t n

t ô t ại chúng, các tổ chức XH ở tr v trường (mở rộng hiểu biết ngh nghi p):

Có r t nhi u ho t ng ngo i khóa v GDHN hư :

- Cho họ si h tha qua ơ sở sản xu t trường học ngh

- T ch c các bu i gặp gỡ tra i v ngh nghi p với cán b h o

ịa hươ g kinh t , kỹ thuật, nh g gười a ng gi i, học sinh

ph th g ra trườ g a g a ng sản xu t hay a g học tập trong các trường học ngh trường chuyên nghi p

- Ph i h p với – i t ch c các bu i tọa iễ ra tườ g tranh luận v l a chọn ngh nghi p

Trang 32

- T ch c các nhóm nghiên c u sưu t m các tài li u có liên quan với ngh nghi p mà mình thích thú

- T ch ọ ghe i giới thi u s h xe he tìm hi u

tr g v g i ước cho th y r ng, s chọn ngh m t cách t phát c a thanh thi u iê thường không phù h p với hướng phát tri n sản xu t v ơ u ngành ngh trong XH Vì vậy t ng GDHN ó ý ghĩa r t ặc bi t cu i cùng c t là mỗi học sinh phải t giác chọn ngh với ý th ặt l i ích c a

s phát tri n sản xu t lên trên nh ng nguy n vọng c a cá nhân mình

Tr g giai ọan hi ay trường ph thông phải t o th h trẻ thành nh g gười a ng trong m t ĩ h v c ngh nghi p c th T t nghi trường ph thông, HS phải ó ă g c tham gia m t ngh ở ịa hươ g h ặc s ti p t c họ sau này làm t t m t ngh Như vậy, quá trình hướng nghi tr g h trường không dừng l i ở s GD ý th a ng ngh nghi p chung chung, mà phải hướng HS i v gh nghi p c th

)Ý ĩ k tế:

Trang 33

g t hướng nghi u hướng vào vi c sử d ng h p lý ti ă g

a ng trẻ tu i c a t ước Từ ó g a ă g su t a ng c a xã h i,

ưa tha h thi u iê v g vị tr a ng ngh nghi p, giúp cho họ phát huy ư c h t ă g c, sở trườ g a ng, phát tri n cao nh ng h ng thú ngh nghi p, làm nảy nở óc sáng t tr g a ng là vi c làm h t s c quan trọ g i với hướng nghi Như vậy, ngh nghi gi gười phát tri n

t i ă g h h ng hi n s c l c và trí tu phát tri n kinh t xã h i S phát tri n kinh t c a xã h i ph thu c vào r t nhi u vào vi c chu n bị cho th

ph th g ra trườ g tr g ĩ h v c kinh t , k cả kinh t qu c doanh, ngoài

qu c doanh và kinh t gia h

Trang 34

Chúng ta bi t r ng, thanh thi u niên không tham gia học tậ a ng ngh nghi p, không vi c làm s t o ra nh ng tiêu c c cho XH và dẫ n tình

tr ng suy thoái nhân cách c a m t lớp trẻ Hướng dẫn thanh thi u niên chọn ngh , hình thành ở họ tinh th yêu a g th i sẵn sàng tham gia sản

xu t ó g gó s c l c, tài trí cho s mở mang ngành ngh , phát tri n kinh t

ó i dung GD r t ơ ản giúp th h trẻ ph n ch n và t giác ch p nhận

s h g a ng XH, tin yêu ch xã h i ch ghĩa

1.2.3 Những vấ đề mới cần phải quán triệt nhằm nâng cao hiệu quả công tác GDHN hiện nay :

1.2.3.1 Công tác HN góp phầ u chỉnh vi c ch n ngh của thanh

t e ướng chuyể ổ ấu kinh tế :

M t trong nh ng m h h h a g t HN i u ch h hướng chọn ngh c a th h trẻ cho phù h p với nh ng yêu c u phát tri n kinh t

Vì th , từ u tr g g t HN h G u i h i thanh niên phải trả lới

ư c câu h i : “Ngh ịnh chọn có n m trong nh ng ngh XH a g n phát tri hay kh g ”

t ướ ta a g tr g giai y m nh công nghi p hóa, hi i hóa Tr g qu tr h ó ơ c u kinh t s chuy i the hướng giảm t trọng nông nghi tă g t trọng công nghi p và dịch v trong thu nhập qu c

n i Xu hướng chọn ngh c a thanh thi u niên phải phù h xu hướng chuy n dị h ơ u kinh t là m t yêu c u c a HN h h i u y ặt ra cho

GD là phải thông tin chính xác v yêu c u chuy n dị h ơ u kinh t th

h trẻ ó ơ sở cân nhắ ị h hướng chọn ngh cho bản thân và v chuy n dị h ơ u kinh t phải ư h trườ g qua t hư t ịnh hướng chu n bị cho học sinh ra trường

1.2.3.2 N t y t ộng GD ý thức chính tr v tưởng ngh nghi ườ ộng :

Trang 35

M t trong nh ng bi u hi n c a s u trĩ v c hậu tr g tư uy G

b ng lòng với vi G c – chính trị với m t s bài học v GD công dân r t khô c ng và nh t nh Tr g khi ó t công c GD chính trị và lý tưởng XH là HN thì l i bị coi nhẹ L ra, trong GDHN, nh ng bài toán v

tă g trưởng kinh t , phát tri n XH phải ư ặt ra với họ si h trước khi các

em quy t ịnh con ường lao d ng ngh nghi p c a mình

c nh tranh doanh nghi p và sản ph m c a Vi t Nam x p th 62/70 Qua

nh ng thông tin này, c n phân tích cho HS th y r g tr g a ng ngh nghi p sắp tới, các em phải thật s coi trọng vi vươ ê ắm l y nh ng công ngh cao bởi các công ngh l c hậu s h hi h u vào quá lớn,

từ ó ă g su t a ng và ch t ư ng sản ph m s th p

g qua h g th g ti ó n cho HS th y s c n thi t phải nâng

a ă g c QL sản xu t ă g c ti p thị v ă g c sáng t ó

nh ng y u t s quy t ịnh s c nh tranh c a CSSX, c a doanh nghi p

1.2.3.3 HN gắn với vi c h c t p, làm chủ công ngh mới :

Tr g giai n hi ay i mới HN là v r t b c thi t Trước

y h g gắn GD KTTH với GDHN, còn ngày nay c n phải HN theo tinh

th n công ngh họ ó th g qua HN học sinh th y ư c s s ng còn c a ngh nghi p gắn bó chặt ch với i mới công ngh với vi c làm ch nh ng tri th c hi i, với vi c học h i liên t v t o su t ời

N n sản xu t hi ay a g thừa hưởng thành quả c a cu c cách m ng

Trang 36

khoa học công ngh hi i Với v g ời c a công ngh rút ngắn, các sản

ph m có mặt trên thị trường không th ké i h g ă h g th g hàng tu n Các doanh nghi p bu c phải nâng cao tính c h tra h trê ơ sở

g a ă g c làm ch công ngh mới L s ng c a các doanh nghi p là

i mới công ngh , mở r ng thị trườ g Tr g i u ki n này, h th ng trường học, b nh vi n, nhà in, nhà xu t bả h h t thư vi n, câu l c

b g thay i v n i dung và hình th c ho t ng theo nhị i mới công ngh

HN tr g giai n hi n nay phải ch ra hướng phát tri n c a các ngh the hướng ng d ng nh ng tri th c mới, nh ng công ngh mới và v nên viễn cảnh phát tri n c a ngh y h khó c a HN v g t n t i

c a HN Học sinh ch th y ư c th c tr ng c a ngh trong hi n t i, không

th y ư c nh ng bi i mau lẹ c a n i dung, hình th hươ g h g tác trong ngh b ng nh ng công ngh mới kh g ườ g tư g ư c con ường hi i hóa c a ngh nên khó có th quy t ịnh vi c l a chọ ĩ h

v a ng sau khi rời gh h trường

1.2.3.4 HN chuẩn b ườ ă ộng thích ứng với th trường

Vi c chuy i ơ u kinh t ặt ra cho công tác HN nh ng yêu

c u mới hư g với vi c giới thi u ngh c th cho học sinh còn phải cho học sinh th y r ng, thi u ă g c sáng t o s kh g ảm bảo ư c s c c nh tranh trên thị trườ g S g s g ó tr g qu tr h t ngh gười lao

ng còn phải tă g t h th h ng c a mình với nh g thay i lớn lao c a thị trường hàng hóa, có nh g trường h p còn phải ó ă g c chuy n sang ngh kh y tinh th n mới c a HN

Trong thời i mới, do s phát tri n m nh m c a cu c cách m ng khoa học và công ngh , r t nhi u thành t u khoa học mới ư c ng d ng

r g r i tr g ó ó g gh thông tin Vi “ y t h hóa” h t ng

Trang 37

ngh nghi p và ph cập i ter et a g g y g c bách bu gưởi lao

ng phải nắm chắc vi c sử d ng máy tính và ngo i ng , nh t là ti ng Anh trước khi d tuy n vào b t kỳ ngành ngh nào

Tr g i u ki n phát tri n c a thị trường, GDHN c hướng m t b phận không nh HS t t nghi p ph th g i v ĩ h v ki h a h y

i g ó t vị trí quan trọng trong s nghi p phát tri n kinh t c a ước nhà Chân dung các nhà doanh nghi ư c mô tả khoa học trong các giờ HN

HS ó ă g khi u ki h a h h ý n các ngh thu c ĩ h v c này

Trê ường ti p cận với kinh t tri th c, trong sinh ho t HN c n dành

m t khoảng thời gia th h g h vi c làm quen với nh g ĩ h v c công ngh i họ : hư g gh thông tin, công ngh sinh học, công ngh vật

li u mới và công ngh t ng hóa nh m giúp học sinh hi u ư hươ g hướng và các m c tiêu phát tri n các công ngh này Mặt khác, trong n i

u g HN g ói n nh g ặ i m kinh t tri th c và nh ng yêu c u

ặt ra trướ h gười a ng ph c v n n kinh t này

1.2.4 Nội dung quản lý hoạt động GDHN :

QL ho t ng GDHN là m t n i dung c a trường họ tr g ó mọi gười liên k t với nhau th c hi n nhi m v c a tập th mình và c a bản thân mình Nhi m v ch y u c a gười quản lý là làm th mọi gười

bi t và th c hi n nhi m v c a mình, cùng chung tay góp ph n th c hi n có

hi u quả m tiêu ra c a ho t ng GDHN

a) Thành lậ a HN v x ịnh ch ă g hi m v c th c a từng thành viên trong Ban HN :

Mỗi trường thanh lập m t Ban HN g m các ti u ban : HN la ng sản

xu t, phân lu ng họ si h ra trường Ban HN g m có : HT, GV Kỹ thuật i

di n GV ch nhi m, các t trưởng b i di tha h iê H i CMHS i di ơ sở sản xu t ở ịa hươ g a HN ó hi m v tham

Trang 38

ưu h HT v n i dung k ho ch HN và ph i h p với ịa hươ g tr g công tác phân lu ng học sinh sau khi t t nghi p THCS

b) Phân công trách nhi m :

 i với Hi u trưởng :

- HT lập k ho ch trong cả ă học kỳ, từng tháng

- HT Ch ng ph i h p với chính quy ịa hươ g CSSX trong

vi c xây d ng k ho ch, giúp nhà trường v CSVC, cán b kỹ thuật nghi p

- Ph i h p với GV ch nhi m ch dẫn học sinh l c chọn ngh

- T ch c nhóm ngo i khóa, xây d ng phòng b môn, t ch c tham quan HN k t h p với tham quan môn học

 Nhi m v c a GV ch nhi m :

Có trách nhi m nắ t h h h ng viên lớp mình ph trách ti p thu

t t n i dung GDHN, tìm hi u tư tưở g i với học cu i c p chu n bị cho

vi c phân lu ng sau khi t t nghi p

 Trách nhi m c a các c p QLGD :

Các c p QLGD c tha ưu h Ủy a h ịa hươ g ặt rõ trách nhi m và có k ho ch c th i với g h th ơ sở sản xu t ph i h p GD HN và phân lu ng học sinh t t nghi ra trường

Trang 39

 H g ă t ng k t, rút kinh nghi m v th c hi n công tác GDHN

tr g trường ph thông

K T LUẬN ƯƠNG 1

Th c ch t c a công tác HN cho HS ph thông là giúp th h trẻ có s

l a chọn ngh h p lý, phù h p gi a nguy n vọng cá nhân với nh ng yêu c u

XH và phù h p gi a ă g khi u, sở trường c a cá nhân với nh g i h i c a ngh Vì vậy, HN cho HS ph thông là công vi c c a tập th sư h m nh m giúp HS l a chọn ngh m t g ắn trê ơ sở có hi u bi t v ặ i m bản thân và s phát tri n kinh t - XH, v các ho t ng ngh nghi p khác nhau và

nh g i h i c a h g i với gười a ng v ph m ch t c và

ă g c Th c hi n t t công tác HN s góp ph n tr c ti p vào vi ưa ha h

ă g su t a ng, vào s phát tri n kinh t t ước, g là yêu c u cải cách GD nh t o có ch t ư ng nh g gười a ng k cận c a ịa hươ g a t ước Chính vì th , làm t t công tác HN ở trường ph thông

th c hi n t t m t n i dung quan trọng v t o và sử d ng th h trẻ với tư cách là m t ti m l a ng quan trọng c a t ước

làm t t g t HN i h i phải th c hi n nhi u n i dung công

vi c khác nhau trước h t là có nh ng giải pháp quản lý hi u quả họat

ng này ở trường ph thông

Trang 40

ƯƠNG 2

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG

GIÁO D ƯỚNG NGHIỆP CỦA HIỆU TRƯỞNG

TRƯỜNG TRUNG HỌ Ơ SỞ QUẬN 4 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

2.1 KHÁI QUÁT V Đ U KIỆN TỰ NHIÊN, TÌNH HÌNH KINH T - XÃ HỘI VÀ GIÁO D C CỦA QUẬN 4 – TP HỒ CHÍ MINH

2 1 1 Điều kiện tự nhiên và tình hình kinh tế - xã hội :

Quận 4 là m t quận giáp ranh với trung tâm thành ph H Chí Minh, có hình d g hư t cù lao tam gi xu g qua h u là sông và kênh r ch Phía g ắc là sông Sài Gòn, bờ bên kia là Quận 2; phía Tây Bắc là kênh

B n Nghé, bờ bên kia là Quận 1; phía Nam là kênh Tẻ, bờ bên kia là Quận 7

T ng di n tích 4,181km2, tỷ l di n tích so với thành ph là 0,1995% (x p th 24/24 quận huy n) T ng s gười tr g ó t c Kinh chi m 92,91%, dân t c Hoa chi m 4,08% còn l i là các dân t c khác Mật dân s gười/ km2 ng th 2/24 quận huy ịa giới h h h h ư c chia

th h hường, 51 khu ph và 666 t dân ph

Nh g ă g y s h t tri h th g gia th g tr g ó ó

y u hi i v tươ g ai x y g hi u u ới a g v s gi quậ k t i với quậ tru g t th h h

S k t i y h vỡ th ậ u ay a quậ , t i u ki quậ gia ưu v i ê g với s h t tri a th h h t hi u ti

ă g h t tri ki h t ặ i t ki h t ị h v hư i h h: a

vă h g cho thuê; tài chính - g h g; ị h v thươ g i; ị h v

ả g; ị h v u ị h - kh h s - nhà hàng - vui hơi giải tr v t s

g h gh sả xu t truy th g a quậ

Ngày đăng: 04/10/2021, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2.2.5.Những hình thứ DN tr trường phổ thông: - Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý giáo dục hướng nghiệp ở các trường trung học cơ sở trên địa bàn quận 4 thành phố hồ chí minh
1.2.2.5. Những hình thứ DN tr trường phổ thông: (Trang 28)
2.1.2.2. S ược v tình hình biên chế lớ 9, ộũ ộ, GV, c sinh ở     trườ   T  S tr     a bàn qu n 4 :  - Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý giáo dục hướng nghiệp ở các trường trung học cơ sở trên địa bàn quận 4 thành phố hồ chí minh
2.1.2.2. S ược v tình hình biên chế lớ 9, ộũ ộ, GV, c sinh ở trườ T S tr a bàn qu n 4 : (Trang 42)
Qua bảng 3.1, ta th y giả ih “N ga hận th c cho CBQL, GV, HS v HG HN” ut im TB 9,6 ; 9,75 ở m   “r t c n thi t và c n thi t”  k t quả th c hi     t      ;    “r t khả thi và khả thi”    i u này ch ng t  bi n pháp này phát huy hi u quả ở     trường THCS - Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý giáo dục hướng nghiệp ở các trường trung học cơ sở trên địa bàn quận 4 thành phố hồ chí minh
ua bảng 3.1, ta th y giả ih “N ga hận th c cho CBQL, GV, HS v HG HN” ut im TB 9,6 ; 9,75 ở m “r t c n thi t và c n thi t” k t quả th c hi t ; “r t khả thi và khả thi” i u này ch ng t bi n pháp này phát huy hi u quả ở trường THCS (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w