Đột quỵ não là sự khởi phát đột ngột một hay nhiều khiếm khuyết thần kinh khu trú. Những triệu chứng thần kinh khu trú phù hợp với vùng não do động mạch bị tổn thương phân bố, loại trừ nguyên nhân chấn thương. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung tài liệu!
Trang 1TI P C N VÀ X TRÍ B NH NHÂN Đ T QU NÃO C PẾ Ậ Ử Ệ Ộ Ỵ Ấ
TS. Ph m H ng Ph ạ ồ ươ ng; BSCKI. Tr n Bá Biên ầ
1. Đ NH NGHĨA Ị
Đ t qu não là s kh i phát đ t ng t m t hay nhi u khi m khuy t th n kinh khuộ ỵ ự ở ộ ộ ộ ề ế ế ầ trú. Nh ngữ tri u ch ng th n kinh khu trú phù h p v i vùng não do đ ng m ch b t nệ ứ ầ ợ ớ ộ ạ ị ổ
thương phân b , lo i tr nguyên nhân ch n thố ạ ừ ấ ương
Đ t qu nh i máu não c p tính là tình tr ng t c ngh n c c b , c p tính c a đ ngộ ỵ ồ ấ ạ ắ ẽ ụ ộ ấ ủ ộ
m ch não, gây ra tình tr ng thi u máu t c thì khu v c c p máu c a đ ng m ch đó. Khiạ ạ ế ứ ự ấ ủ ộ ạ
t c m ch c p tính x y ra, lõi trung tâm c a vùng nhu mô b thi u máu c c b s ho i tắ ạ ấ ả ủ ị ế ụ ộ ẽ ạ ử
trước tiên và lan d n ra khu v c ngo i vi. Vùng ngo i vi b thi u máu, b t ho t nh ngầ ự ạ ạ ị ế ấ ạ ư
ch a b ho i t t bào nên có th đư ị ạ ử ế ể ược c u s ng và ph c h i ch c năng tr l i – vùngứ ố ụ ồ ứ ở ạ này được g i là “Penumbra” hay “vùng tranh t i tranh sáng”.ọ ố
Đ t qu thoáng qua (TIA) thộ ỵ ường g i là đ t qu nh , gi ng nh tri u ch ng đ tọ ộ ỵ ỏ ố ư ệ ứ ộ
qu , TIA đỵ ược gây ra b i s gi m t m th i dòng máu cung c p cho m t ph n c a não,ở ự ả ạ ờ ấ ộ ầ ủ kéo dài không qua 1 gi và h i ph c hoàn toàn. Ph n l n TIA kéo dài 1530 phút.ờ ồ ụ ầ ớ
2. CH N ĐOÁN Ẩ
1.1. Ch n đoán xác đ nh ẩ ị
1.1.1. Lâm sàng
B nh kh i phát đ t ng t ệ ở ộ ộ B nh nhân đang làm vi c, sinh ho t bình thệ ệ ạ ường đ tộ nhiên xu t hi n các tri u ch ng th n kinh khu trú. Các tri u ch ng có th kh phát vàấ ệ ệ ứ ầ ệ ứ ể ơỉ
đ t m c đ n ng n t i đa ngay t đ u (thạ ứ ộ ặ ề ố ừ ầ ường g p trong các trặ ường h p xu t huy tợ ấ ế não) ho c kh i phát đ t ng t và ti n tri n n ng d n lên ho c ti n tri n n ng lên thànhặ ở ộ ộ ế ể ặ ầ ặ ế ể ặ
t ng n c (trong các trừ ấ ường h p nh i máu não).ợ ồ
Các tri u ch ng th n kinh khu trú ệ ứ ầ
Các tri u ch ng v n đ ng ệ ứ ậ ộ
+Li t ho c bi u hi n v ng v n a ngệ ặ ể ệ ụ ề ử ười
+Có th li t đ i x ng.ể ệ ố ứ
+Nu t khó.ố
+R i lo n thăng b ng.ố ạ ằ
+Li t dây VII trung ệ ương
+R i lo n ngôn ng Khó khăn trong vi c hi u ho c di n đ t b ng l i nói, khóố ạ ữ ệ ể ặ ễ ạ ằ ờ khăn khi đ c, vi t, khó khăn trong tính toán, nói khó (k t h p v i tri u ch ng khác).ọ ế ế ợ ớ ệ ứ
Trang 2+Các tri u ch ng c m giác C m giác thân th (r i lo n c m giác t ng ph n ho cệ ứ ả ả ể ố ạ ả ừ ầ ặ toàn b n a ngộ ử ười). Th giác (m t nhìn m t bên m t, bán manh, m t nhìn c hai bên,ị ấ ộ ắ ấ ả nhìn đôi k t h p v i tri u ch ng khác).ế ợ ớ ệ ứ
+Các tri u ch ng ti n đình ệ ứ ề c m giác chóng m t quay, rung gi t nhãn c u d c,ả ặ ậ ầ ọ xoáy
+Các tri u ch ng t th ho c nh n th c Khó khăn trong vi c m c qu n áo, ch iệ ứ ư ế ặ ậ ứ ệ ặ ầ ả tóc, đánh răng, r i lo n đ nh hố ạ ị ướng không gian, g p khó khăn trong vi c mô ph ng l iặ ệ ỏ ạ hình v cái đ ng h , bông hoa ho c hay quên.ẽ ồ ồ ặ
+Các tri u ch ng th n kinh khác ệ ứ ầ r i lo n ý th c, r i lo n c vòng, r i lo n th cố ạ ứ ố ạ ơ ố ạ ự
v t ậ
1.1.2. C n lâm sàng ậ
Ch p c t l p vi tính s não (CT. Scan), ch p CTA, ch p MRI … (Ph n này xinụ ắ ớ ọ ụ ụ ầ
ch đ c p đ n ch p CT s não) ỉ ề ậ ế ụ ọ
Đ i v i đ t qu xu t huy t bi u hi n tăng t tr ng trong t ch c não và/ho cố ớ ộ ỵ ấ ế ể ệ ỷ ọ ổ ứ ặ trong khoang d ch não tu (não th t, các b não và khoang dị ỷ ấ ể ưới nh n).ệ
Đ i v i nh i máu não ố ớ ồ
+Ở giai đo n c p tính có các bi u hi n r t kín đáo (m t d i đ o, m nhân đ u,ạ ấ ể ệ ấ ấ ả ả ờ ậ xoá các rãnh cu n não, d u hi u đ ng m ch tăng đ m đ , gi m đ m đ vộ ấ ệ ộ ạ ậ ộ ả ậ ộ ượt quá 2/3 vùng phân b c a đ ng m ch não gi a…).ố ủ ộ ạ ữ
+Ở sau giai đo n c p tính có các gi m t tr ng hình thang, hình tam giác, hìnhạ ấ ổ ả ỷ ọ oval ho c hình d u ph y. T tr ng thay đ i theo th i gian.ặ ấ ả ỷ ọ ồ ờ
ng d ng ph n m m trí tu nhân t o RAPID đ i v i nh ng b nh nhân đ t qu
nh i máu não c p Sau khi ngồ ấ ườ ệi b nh b nh i máu não c p đ n b nh vi n đị ồ ấ ế ệ ệ ược ch pụ
CT scanner lo i tr xu t huy t não, các hình nh ch p s đạ ừ ấ ế ả ụ ẽ ược đ a vào ph n m mư ầ ề RAPID đ tính toán và x lý (30 giây – 2 phút). Ph n m m s giúp ể ử ầ ề ẽ
Tính toán thang đi m ASPECT.ể
Ch n đoán chính xác v trí m ch máu t c.ẩ ị ạ ắ
Đánh giá tu n hoàn bàng h t t hay x u (Tmax>10S/Tmax>6s <0.5 bàng h t t).ầ ệ ố ấ ệ ố
Đ nh lị ượng vùng não ch t và vùng não c n c u ch a – tái thông s m ế ầ ứ ữ ớ
+Vùng não ch t.ế
+Vùng não c n c u ch a.ầ ứ ữ
+T l vùng não c n c u ch a/vùng não ch t.ỷ ệ ầ ứ ữ ế
Xét nghi m d ch não tu ệ ị ỷ
Trang 3 Trong đ t qu xu t huy t não dộ ỵ ấ ế ưới nh n d ch não tu có máu, đ đ u 3 ng,ệ ị ỷ ỏ ề ố không đông, vi th th y h ng c u dày đ c vi trể ấ ồ ầ ặ ường, áp l c DNT có th tăng. Tuy nhiênự ể cũng có th có kho ng 1015% trể ả ường h p trong d ch não tu không có h ng c u.ợ ị ỷ ồ ầ
Trong huy t kh i và t c m ch, d ch não tu trong su t, không màu, vi th khôngế ố ắ ạ ị ỷ ố ể
có h ng c u.ồ ầ
Các c n lâm sàng khác ậ
Xét nghi m máu công th c máu, sinh hóa máu c b n (đi n gi i đ , GOT, GPT,ệ ứ ơ ả ệ ả ồ cretinin), đông máu c b n, đơ ả ường máu mao m ch.ạ
Đi n tim.ệ
1.2.Ch n đoán phân bi t ẩ ệ
1.2.1.Ch n đoán phân bi t xu t huy t não và nh i máu não ẩ ệ ấ ế ồ
Căn c vào lâm sàng Có nhi u thang đi m lâm sàng đ ch n đoán phân bi t đ tứ ề ể ể ẩ ệ ộ
qu xu t huy t và đ t qu thi u máu, nh ng trên lâm sàng thỵ ấ ế ộ ỵ ế ư ường v n d ng các thangậ ụ
đi m sau ể
Thang đi m Siriraij (SSS Siriraij Score Scale) ể Cách tính đi m ể
+Đau đ u; n u có tính 01 đi m; không có 0 đi mầ ế ể ể
+Ý th c bình thứ ường tính 0 đi m; ti n hôn mê 01đi m; hôn mê 02 đi m.ể ề ể ể
+Các bi u hi n v a x Ti u để ệ ữ ơ ể ường, kh p khi ng cách h i, thành đ ng m chậ ễ ồ ộ ạ
c ng…Có bi u hi n v a x tính 01 đi m; không có 0 đi m.ứ ể ệ ữ ơ ể ể
+Đánh giá k t qu ế ả
• SSS < 1 ch n đoán là nh i máu nãoẩ ồ
• SSS > +1 ch n đoán là xu t huy t nãoẩ ấ ế
• 1< SSS < +1 SSS trong kho ng t 1 đ n + 1, ch n đoán không ch c ch n.ả ừ ế ẩ ắ ắ
Thang đi m lâm sàng đ t qu não (Clinical Stroke Score = CSS) ể ộ ỵ
B môn Khoa Th n kinh B nh vi n 103 HVQY đã nghiên c u xây d ng và kh o sátộ ầ ệ ệ ứ ự ả
l i b ng đi m lâm sàng đ t qu não đ ch n đoán phân bi t hai th đ t qu não t nămạ ả ể ộ ỵ ể ẩ ệ ể ộ ỵ ừ
2005 có đ chính xác cao và s d ng thu n ti n.ộ ử ụ ậ ệ
B ng đi m lâm sàng đ t q y não (CSS)Thang đi m c a B môn Khoa Th nả ể ộ ụ ể ủ ộ ầ kinh H c vi n Quân y (2005)ọ ệ
S
TT
1 Bị đột ngột và nặng tối đa ngay từ đầu (các triệu
chứng không thay đổi hoặc giảm đi sau khởi phát)
1
2 Đau đầu (xuất hiện đột ngột, trong vòng 2 giờ sau
khởi phát, cường độ dữ dội, tồn tại dai dẳng nhiều ngày) 1
Trang 44 RL ý thức 1
6 HA tâm thu khi khởi phát từ 190mmHg trở lên 1
7 Có dấu hiệu màng não (cứng gáy dương tính) 1
8 Co giật hoặc kích thích vật vã 1
9 Quay mắt-quay đầu về một bên 1
1
0
Co cứng mất vỏ-duỗi cứng mất não 1
ng d ng trên lâm sàng nh sau Ứ ụ ư
+T ng s đi m lâm sàng đ t qu = 10.ổ ố ể ộ ỵ
+B nh nhân có tệ ừ 0 đ n 02 đi mế ể CSS được ch n đoán là đ t qu thi u máu nãoẩ ộ ỵ ế (nh i máu não).ồ
+B nh nhân cóệ t 03 đi m tr lênừ ể ở được ch n đoán làẩ đ t qu xu t huy t.ộ ỵ ấ ế
Căn c vào c n lâm sàng đã đứ ậ ược đ c p ph n ch n đoán xác đ nh.ề ậ ở ầ ẩ ị
1.2.2. Ch n đoán phân bi t v i đ t qu não ẩ ệ ớ ộ ỵ
C n co gi t đ ng kinh.ơ ậ ộ
Sepsis (k c viêm não – màng não)ể ả
Ng đ c/ r i lo n chuy n hóa h độ ộ ố ạ ể ạ ường huy t, tăng đế ường huy t, h natriế ạ máu, …
T n thổ ương kh i choán ch kh i u, abcess, …ố ỗ ố
Ng t/ thoáng ng t.ấ ấ
B nh ti n đình ngo i biên.ệ ề ạ
Đau n a đ u.ử ầ
Máu t dụ ưới màng c ng.ứ
X c ng r i rác.ơ ứ ả
T n thổ ương th n kinh ngo i biên…ầ ạ
3. ĐI U TR Ề Ị
3.1. M c tiêu/ nguyên t c đi u tr ụ ắ ề ị
M c tiêu quan tr ng hàng đ u c a đi u tr nh i máu não c p là b o v và c uụ ọ ầ ủ ề ị ồ ấ ả ệ ứ
s ng nhu mô não vùng thi u máu c c b , còn đố ở ế ụ ộ ược g i là vùng n a t i (penumbra).ọ ử ố Vùng nhu mô này hoàn toàn có th để ượ ứ ốc c u s ng n u khôi ph c tế ụ ưới máu k p th i. Đị ờ ể
c u s ng t bào não b thi u máu, đi u c t lõi là ph i tái thông dòng máu b t c càngứ ố ế ị ế ề ố ả ị ắ
s m càng t t trong nh ng gi đ u, trên nguyên t c “th i gian là não – time is brain”.ớ ố ữ ờ ầ ắ ờ 3.2. Đi u tr c th ề ị ụ ể
Trang 5Duy trì ch c năng s ng, đi u ch nh các h ng s sinh lý ứ ố ề ỉ ằ ố
Duy trì ch c năng s ngứ ố các bước A, B, C, D, c th ụ ể
+A Gi thông đữ ường th (Airway) lau đ m rãi tháo răng gi …ở ờ ả
+B B o đ m kh năng th (Breathing) cho b nh nhân c v t n s và biên đ ả ả ả ở ệ ả ề ầ ố ộ
N u c n ph i th c hi n hô h p h tr , th oxy, đ t ng n i khí qu n, th máy…ế ầ ả ự ệ ấ ỗ ợ ở ặ ố ộ ả ở
+C B o đ m tu n hoàn (Circulation) đi u ch nh huy t áp, nhip tim ả ả ầ ề ỉ ế
+D Thu c (Drugs)ố Đi u ch nh các h ng s sinh lýề ỉ ằ ố đường huy t, nế ước điên
gi i, ch c năng gan, thân.ả ứ
Ch ng phù não ố
+N m đ u cao 30ằ ầ 0
+Đ m b o thông khí.ả ả
+Gi m thân nhi t (Hypothermia).ả ệ
+Truy n d ch Manitolề ị
Đi u tr theo th b nh ề ị ể ệ
Vi c đi u tr c n kh n trệ ề ị ầ ẩ ương và chuyên hoá cao bi u hi n b ng 2 kh u hi u c aể ệ ằ ẩ ệ ủ
H i Đ t qu Th gi i Th i gian là não (Time Is Brain) S tinh nhu là nãoộ ộ ỵ ế ớ ờ ự ệ (Competence Is Brain). Đ đ m b o yêu c u trên xu hể ả ả ầ ướng chung c a th gi i là đ aủ ế ớ ư
b nh nhân t i chăm sóc và đi u tr t i các trung tâm đ t qu ệ ớ ề ị ạ ộ ỵ
Đ t qu thi u máu ộ ỵ ế
X trí ban đ u nh i máu não c p ử ầ ồ ấ
Đi u tr thu c tiêu huy t kh i ề ị ố ế ố
Thu c tiêu huy t kh i (thrombolytic)ố ế ố nh Urokinase, Streptokinase và recombinantư Tissue Plasminogen Activator (rTPA) Alteplase … BN trong th i gian c a s đi u trờ ử ổ ề ị (treatment time window)
Đ n nay, chi n lế ế ược đi u tr tái tề ị ưới máu b ng thu c tiêu huy t kh i Alteplaseằ ố ế ố
đường tĩnh m ch v n đóng vai trò n n t ng và mang tính th i s trong c p c u đ t quạ ẫ ề ả ờ ự ấ ứ ộ ỵ
nh i máu não c p v i c a s th i gian cho phép 4,5 gi B ng ch ng v l i ích c aồ ấ ớ ử ổ ờ ờ ằ ứ ề ợ ủ
đi u tr tiêu huy t kh i đã rõ ràng t năm 1995, d a vào các nghiên c u ng u nhiên, mùề ị ế ố ừ ự ứ ẫ đôi, đa trung tâm, so sánh v i gi dớ ả ược, đi n hình là các th nghi m NINDS (1995) ể ử ệ ở Hoa Kì và ECASS 3 (2008) châu Âu. Các hở ướng d n Qu c t c p nh t hi n nay đ uẫ ố ế ậ ậ ệ ề khuy n ngh đi u tr tiêu huy t kh i đế ị ề ị ế ố ường tĩnh m ch b ng Alteplase nh m t phạ ằ ư ộ ươ ng pháp chu n, trong c a s đi u tr t i đa 4,5 gi , v i m c b ng ch ng cao nh t.ẩ ử ổ ề ị ố ờ ớ ứ ằ ứ ấ
Trang 6V li u lề ề ượng, các nước Châu Âu và Châu M s d ng li u đi u tr ỹ ử ụ ề ề ị 0,9 mg/kg
th tr ng, để ọ ược xem là “li u chu n”, trong khi đó, các nề ẩ ở ước Châu Á, tiên phong là
Nh t B n, u tiên s d ng li u ậ ả ư ử ụ ề 0,6 mg/kg và được g i là “li u th p”.ọ ề ấ
Li u ề 0,9 mg/kg ho c 0,6 mg/kgặ tĩnh m ch v i ạ ớ 10% tiêm li u n p/ phút và s còn l iề ạ ố ạ
được truy n tĩnh m ch trong 1 gi ề ạ ờ
Ch ng ch đ nh ố ỉ ị
+Các tri u ch ng kh i phát đ t qu > 4,5 gi ho c không ch c ch n v th i gian.ệ ứ ớ ộ ỵ ờ ặ ắ ắ ề ờ +Kh i phát có co gi t.ở ậ
+Không ch p CT s não ho c có b ng ch ng ch y máu trên CT s não.ụ ọ ặ ằ ứ ả ọ
+Các tri u ch ng d t qu g i ý xu t huy t dệ ứ ộ ỵ ợ ấ ế ưới nh n m c dù CTSN bìnhệ ặ
thường
+Hình nh CT s Nh i máu não l n > 1/3 bán câu.ả ọ ồ ớ
+B nh nhân có khi m khuy t th n kinh l n ( đi m NIHSS > 22).ệ ế ế ầ ớ ể
+Ch n thấ ương ho c ch y máu ti n tri n.ặ ả ế ể
+Ti n s đ t qu , ch n thề ử ộ ỵ ấ ương đ u n ng, nh i máu c tim ho c ph u thu t sầ ặ ồ ơ ặ ẫ ậ ọ não trong 3 tháng g n đây.ầ
+Có ti n s xu t huy t não.ề ử ấ ế
+Ti n s ch y máu tiêu hóa, ti t ni u trong vòng 21 ngày.ề ử ả ế ệ
+Ti n s ch n thề ử ấ ương l n ho c ph u thu t l n trong 14 ngày.ớ ặ ẫ ậ ớ
+Ch c dò t y s ng ho c đ ng m ch n i không ép đọ ủ ố ặ ộ ạ ở ơ ược trong 7 ngày
+Có b nh lý n i s (d d ng đ ng tĩnh m ch, túi phình)ệ ộ ọ ị ạ ộ ạ
+Có b t thấ ường v đề ường huy t (<50 mg/dl ho c >400 mg/dl)ế ặ
+S lố ượng ti u c u < 100.000 mm3ể ầ
+HA không ki m soát để ược (HATT > 185 mmHg và/ ho c HATTr > 110 mmHg)ặ +Đi u tr thu c ch ng đông g n đây v i INR > 1,7 giây.ề ị ố ố ầ ớ
Đi u tr can thi p n i m ch c p c u ề ị ệ ộ ạ ấ ứ
B nh nhân đ t qu 0 – 4,5 gi ch ng ch đ nh đi u tr tiêu huy t kh i đệ ộ ỵ ờ ố ỉ ị ề ị ế ố ường tĩnh
m ch. ạ
B nh nhân đ t qu 0 – 4,5 gi do t c m ch l n đáp ng kém v i tiêu huy t kh iệ ộ ỵ ờ ắ ạ ớ ứ ớ ế ố
đường tĩnh m ch. ạ
B nh nhân đ t qu 4,5 – 6 gi ệ ộ ỵ ờ
Thu c ch ng k t t p ti u c u ố ố ế ậ ể ầ aspirin, dipyridamol, clopidogrel, ticlopidyl…
Ch ng đông.ố
Trang 7Vi c quy t đ nh s d ng thu c ch ng k t t p ti u c u hay thu c ch ng đông choệ ế ị ử ụ ố ố ế ậ ể ầ ố ố
b nh nhân c n ph thu c r t nhi u y u t và là m t chi n lệ ầ ụ ộ ấ ề ế ố ộ ế ược đi u tr lâu dài. V yề ị ậ nên, đòi h i ý ki n c a các chuyên gia.ỏ ế ủ
Đi u tr tăng huy t áp ề ị ế
+T c đ h áp là 15% trong 24 gi đ u.ố ộ ạ ờ ầ
+M c 150 mmHg là t i u. ứ ố ư
Gi m 10 mmHg dả ưới m c 150 t vong s m tăng 3,6%, t vong mu n, tàn phứ ử ớ ử ộ ế tăng 17,9%.
Tăng 10mmHg trên 150mmHg t vong s m tăng 3,8%.ử ớ
Các thu c b o v và tăng cố ả ệ ường dinh dưỡng não (các thu c b sung c ch t vàố ổ ơ ấ tăng cường tu n hoàn).ầ
Đi t t ép đ phòng ng a huy t kh i.ấ ể ừ ế ố
Đ t qu xu t huy t ộ ỵ ấ ế
Gi m nh tri u ch ng.ả ẹ ệ ứ
Ki m soát huy t áp Khuy n cáo AHA/ASA trong ICH ể ế ế
+ N u HATT > 200 mmHg ho c HA trung bình > 150 mmHg ế ặ xem xét h HAạ tích c c. ự
+ N u HATT > 180 mmHg ho c HA trung bình > 130 mmHg và ICP tăng ế ặ theo dõi ICP và gi m HA duy trì AL tả ưới máu não 6080mmHg.
+ N u HATT > 180 mmHg ho c HA trung bình > 130 mmHg và không có tăngế ặ ALNS gi m HA v a ph i ả ừ ả
(HATB 110 mmHg ho c HA đích 160/90 mmHg).ặ
+ T c đ h áp 15%20% trong 24 gi đ u.ố ộ ạ ờ ầ
+ Thu c h áp t i u trong giai đo n c p labetalol, hydralazine, esmolol,ố ạ ố ư ạ ấ nicardipine, enalapril, và nitroprusside
B sung đi n gi i (Kổ ệ ả +)
Y u t VIIa tái t h p làm gi m tình tr ng kh i máu t tăng trế ố ổ ợ ả ạ ố ụ ưởng nh ng cóư
th gây bi n ch ng huy t kh i t c m ch nên không là m t đi u tr thể ế ứ ế ố ắ ạ ộ ề ị ường quy
Đi t t ép đ phòng ng a huy t kh i.ấ ể ừ ế ố
3.2.3. Đi u tr tri u ch ngề ị ệ ứ Kháng sinh ch ng b i nhi m, ch ng co gi t, h s t, …ố ộ ễ ố ậ ạ ố 3.2.4. Ch đ dinh dế ộ ưỡng, chăm sóc h lý, ph c h i ch c năngộ ụ ồ ứ
3.2.5 Các phương pháp đi u tr khácề ị
Đi u tr ph u thu t ề ị ẫ ậ
Trang 8+L y máu tu, l y c c máu đông trong lòng m ch, Bypass, stenting ấ ổ ấ ụ ạ
+M s gi i phóng chèn ép chèn ép thân não, tràn d ch não t c ngh n …ở ọ ả ị ắ ẽ
+C y t bào phôi (stem cells).ấ ế
3.3. Đi u tr d phòngề ị ự
Phòng b nh c p I Ngăn ng a đ t qu xu t hi n T ch c phòng và đi u tr cácệ ấ ừ ộ ỵ ấ ệ ổ ứ ề ị
y u t nguy c đ i trà trong c ng đ ng.ế ố ơ ạ ộ ồ
Phòng b nh c p II Ngăn ng a đ t qu tái phát T ch c đi u tr theo t ng b nhệ ấ ừ ộ ỵ ổ ứ ề ị ừ ệ nhân và t ng th b nh c th ừ ể ệ ụ ể
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1. Lê Đ c Hinh Ch n đoán s m c n đ t qu não, N i san H i Th n kinh h c ứ ẩ ớ ơ ộ ỵ ộ ộ ầ ọ
Vi t Nam ệ
2. Mai Duy Tôn Đánh giá hi u qu đi u tr đ t qu nh i máu não c p trong vòng ệ ả ề ị ộ ỵ ồ ấ
3 gi đ u b ng thu c tiêu huy t kh i đ ờ ầ ằ ố ế ố ườ ng tĩnh m ch Alteplase li u th p, Đ i h c Y ạ ề ấ ạ ọ
Hà N i ộ
3. Lê H ng Trung và c ng s Hi u qu đi u tr đ t qu thi u máu não c p trong ồ ộ ự ệ ả ề ị ộ ỵ ế ấ 4.5 gi đ u b ng thu c tiêu huy t kh i Alteplase đ ờ ầ ằ ố ế ố ườ ng tĩnh m ch t i B nh vi n Đa ạ ạ ệ ệ khoa Vĩnh Phúc, T p chí Y D ạ ượ c h c ọ
4. Guidelines for the Early Management of Patients With Acute Ischemic Stroke
2019.
5. Update to the 2018 Guidelines for the Early Management of Acute Ischemic Stroke A Guideline for Healthcare Professionals From the American Heart Association/American Stroke Association.