Luận văn Thạc sĩ Quản lý xây dựng Nghiên cứu đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác bảo trì công trình tại Công ty TNHH MTV dịch vụ thủy lợi Bình Phước” với mục đích nghiên cứu tìm ra giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tế góp phần nâng cao năng lực quản lý chất lượng bảo trì công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước nói chung và Công ty TNHH MTV dịch vụ thủy lợi Bình Phước nói riêng.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tác gi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a b n thân tác gi Các k t quả ứ ủ ả ả ế ả nghiên c u và các k t lu n trong lu n văn là trung th c, không sao chép t b t kứ ế ậ ậ ự ừ ấ ỳ
m t ngu n nào và dộ ồ ướ ấ ỳi b t k hình th c nào.Vi c tham kh o các ngu n tài li u đãứ ệ ả ồ ệ
được th c hi n trích d n và ghi ngu n tài li u tham kh o đúng quy đ nh.ự ệ ẫ ồ ệ ả ị
Tác gi lu n vănả ậ
S m Th Hầ ị ương
Trang 2L I CÁM NỜ Ơ
Trong quá trình tham gia l p h c Th c s chuyên ngành Qu n lý xây d ng t i C sớ ọ ạ ỹ ả ự ạ ơ ở
2 trường Đ i h c Th y l i, tôi đã đạ ọ ủ ợ ược các th y cô quan tâm giúp đ , giúp tôi bầ ỡ ổ sung và nâng cao ki n th c chuyên môn.ế ứ
Xu t phát t nhu c u công tác t i đ n v , v i kinh nghi m và ki n th c đấ ừ ầ ạ ơ ị ớ ệ ế ứ ược h cọ
và qua tìm hi u, nghiên c u các tài li u, văn b n quy đ nh c a pháp lu t, Nhà nể ứ ệ ả ị ủ ậ ướ c,tôi đã l a ch n đ tài lu n văn t t nghi p th c s v i tiêu đ ự ọ ề ậ ố ệ ạ ỹ ớ ề “Nghiên c u ứ đ xu t ề ấ
gi i pháp ả hoàn thi n công tác ệ b o trì công trình ả t i Công ty TNHH MTV d ch v ạ ị ụ
th y l i ủ ợ Bình Ph ướ ” c
Quá trình h c t p và làm Lu n văn t t nghi p, tôi đã nh n đọ ậ ậ ố ệ ậ ượ ực s quan tâm, giúp
đ t n tình c a các th y, cô giáo trỡ ậ ủ ầ ường Đ i h c Th y l i và th y hạ ọ ủ ợ ầ ướng d n. V iẫ ớ
s n l c c a b n thân tôi đã hoàn thành Lu n văn v i đ tài nói trên. Tuy nhiên,ự ỗ ự ủ ả ậ ớ ề
v n đ nghiên c u r ng và ph c t p trong khi th i gian nghiên c u không nhi u vàấ ề ứ ộ ứ ạ ờ ứ ề
s hi u bi t c a b n thân còn h n ch , nên Lu n văn c a tôi không th tránh kh iự ể ế ủ ả ạ ế ậ ủ ể ỏ
nh ng thi u sót, r t mong nh n đữ ế ấ ậ ượ ực s góp ý c a các th y cô giáo và nh ng ngủ ầ ữ ườ iquan tâm đ n n i dung c a đ tài nghiên c u đ tôi có đi u ki n hoàn thi n h nế ộ ủ ề ứ ể ề ệ ệ ơ trong quá trình công tác và nghiên c u ti ptheo.ứ ế
Tác gi c a Lu n văn xin bày t lòng bi t n đ i v i Nhà trả ủ ậ ỏ ế ơ ố ớ ường, các th y, cô giáo,ầ cán b hộ ướng d n và c quan đã t n tình giúp đ tác gi hoàn thành Lu n văn này.ẫ ơ ậ ỡ ả ậ
Xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 3M C L CỤ Ụ
DANH M C CÁC HÌNH VỤ Ẽ
v DANH M C CÁC HÌNH VỤ Ẽ
v DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
vi DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
vi DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
vii
M Đ UỞ Ầ
1
CHƯƠNG 1 : T NG QUAN V CÔNG TÁC B O TRÌ VÀ QU N LÝ CH TỔ Ề Ả Ả Ấ
LƯỢNG B O TRÌ CÔNG TRÌNH TH Y L IẢ Ủ Ợ
4 1.1 Khái quát v qu n lý ch t lề ả ấ ượng, b o trì công trình xây d ngả ự
4 1.2 Đánh giá chung v công tác b o trì các công trình Th y l i Vi t Namề ả ủ ợ ở ệ
26
CHƯƠNG 3 TH C TR NG VÀ GI I PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC B O TRÌỰ Ạ Ả Ệ Ả CÔNG TH Y L I TRÌNH T I CÔNG TY TNHH MTV D CH V TH Y L IỦ Ợ Ạ Ị Ụ Ủ Ợ BÌNH PHƯỚC
103
Trang 4DANH M C CÁC HÌNHỤ VẼ
DANH M C CÁC HÌNH VỤ Ẽ
v DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
vi DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
vii
M Đ UỞ Ầ
1
CHƯƠNG 1 : T NG QUAN V CÔNG TÁC B O TRÌ VÀ QU N LÝ CH TỔ Ề Ả Ả Ấ
LƯỢNG B O TRÌ CÔNG TRÌNH TH Y L IẢ Ủ Ợ
4 1.1 Khái quát v qu n lý ch t lề ả ấ ượng, b o trì công trình xây d ngả ự
4 1.2 Đánh giá chung v công tác b o trì các công trình Th y l i Vi t Namề ả ủ ợ ở ệ
26
CHƯƠNG 3 TH C TR NG VÀ GI I PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC B O TRÌỰ Ạ Ả Ệ Ả CÔNG TH Y L I TRÌNH T I CÔNG TY TNHH MTV D CH V TH Y L IỦ Ợ Ạ Ị Ụ Ủ Ợ BÌNH PHƯỚC
103
Trang 5DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
B ng 2.1: Đ nh m c chi phí chi phí b o trì tài s n k t c u h t ng th y l i đ i v iả ị ứ ả ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ố ớ Công trình đã khai thác s d ng t 05 năm đ n 15 nămử ụ ừ ế Error: Reference source notfound
B ng 3.1: Hi n tr ng ngu n nhân l c c a Công tyả ệ ạ ồ ự ủ Error: Reference source not found
B ng 3.2: Danh m c công trình thu c ph m vi QLKT và năng l c cán b làm côngả ụ ộ ạ ự ộ tác QLKT c a Công ty TNHH MTV D ch v Th y l i Bình Phủ ị ụ ủ ợ ướ Error: Referencecsource not found
Trang 6DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
UBND: Ủy ban nhân dân
NSNN: Ngân sách Nhà nướcQLDA: Qu n lý dả ự án
ĐTXD: Đ u t xây d ngầ ư ự
CTTL: Công trình th y l iủ ợSCTX: S a ch a thử ữ ường xuyênTSCĐ: Tài s n c đ nhả ố ị
QLKT: Qu n lý khai thácả
Trang 7M Đ U Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a Đ tàiấ ế ủ ề
Sau khi Lu t xây d ng có hi u l c cùng v i đó là các Ngh đ nh c a Chính ph cóậ ự ệ ự ớ ị ị ủ ủ liên quan v qu n lý ch t lề ả ấ ượng xây d ng đự ược ban hành, công tác qu n lý đ u tả ầ ư xây d ng trên đ a bàn t nh Bình Phự ị ỉ ước đã có nh ng chuy n bi n tích c c, ch tữ ể ế ự ấ
lượng công trình đã có nh ng ti n b rõ r t. Nhìn chung, ch t lữ ế ộ ệ ấ ượng công trình t iạ các d án đ u t khi đ a vào khai thác đã c b n đáp ng đự ầ ư ư ơ ả ứ ược yêu c u. Qua ki mầ ể tra h u h t các công trình xây d ng hoàn thành, đ a vào s d ng đ u đ t yêu c uầ ế ự ư ử ụ ề ạ ầ
v ch t, tuân th theo tiêu chu n, quy chu n.ề ấ ủ ẩ ẩ Tuy nhiên, v n còn m t s h n ch ,ẫ ộ ố ạ ế
b t c p trong vi c qu n lý ch t lấ ậ ệ ả ấ ượng trong công tác b o trì công trình xây d ng nóiả ự chung và các công trình th y l i trên đ a bàn t nh Bình Phủ ợ ị ỉ ước nói riêng. Bình Phướ c
có t ng c ng 7ổ ộ 3 công trình th y l i các lo i, trong đó có 6ủ ợ ạ 4 h ch a nồ ứ ướ v a vàc ừ nhỏ, 07 đ p dângậ , 01 tr m b m và 01 h th ng kênh ạ ơ ệ ố tưới tiêu k t h p; vế ợ ới năng l cự
tưới thi t k cho ế ế 17.657 ha đ t tr ng lúa, cây công nghi pấ ồ ệ và hoa màu, t o ngu nạ ồ
c p nấ ước v i công su t thi t k 102.952 mớ ấ ế ế 3/ng.đêm; các công trình này đã được xây
d ng t nh ng năm 1980 đ n nay, m t s công trình đã b xu ng c p nghiêm tr ng,ự ừ ữ ế ộ ố ị ố ấ ọ
đ c bi t là ặ ệ các h ng m c nhà qu n lýạ ụ ả , tràn xã lũ, tiêu năng sau tràn, c ng l y nố ấ ướ c
và b ph n thoát nộ ậ ước h l u; các h ch a này h u h t còn thi u nhi u tài li uạ ư ồ ứ ầ ế ế ề ệ quan tr c và ắ ch a có quy trình b o trì c th riêng cho t ng công trình. ư ả ụ ể ừ
M t khác công tác qu n lý ch t lặ ả ấ ượng các d án đ u t xây d ng công trình hi nự ầ ư ự ệ nay r t ph c t p, c ch chính sách luôn thay đ i, d n đ n ch t lấ ứ ạ ơ ế ổ ẫ ế ấ ượng, hi u quệ ả
vi c qu n lý các d án g p nhi u khó khăn, h n ch ; c c u t ch c qu n lý ch aệ ả ự ặ ề ạ ế ơ ấ ổ ứ ả ư đáp ng đứ ược yêu c u th c t ; m t s d án ch a th c s đ m b o ch t lầ ự ế ộ ố ự ư ự ự ả ả ấ ượng, khi
v a bàn giao đ a vào s d ng đã xu t hi n h h ng t i m t s h ng m c côngừ ư ử ụ ấ ệ ư ỏ ạ ộ ố ạ ụ trình; công tác b o trì công trình ch a đả ư ược quan tâm th c hi n m t cách đ ng b ự ệ ộ ồ ộTrên c s h th ng Pháp lu t v xây d ng đ c bi t là các quy đ nh v qu n lýơ ở ệ ố ậ ề ự ặ ệ ị ề ả
ch t lấ ượng công trình xây d ng t i Vi t Nam đ t p trung nghiên c u, đánh giáự ạ ệ ể ậ ứ
Trang 8th c tr ng và đ xu t các gi i pháp nh m ng d ng vào th c t góp ph n nâng caoự ạ ề ấ ả ằ ứ ụ ự ế ầ năng l c qu n lý ch t lự ả ấ ượng trong công tác b o trì đ i v i các công trình th y l iả ố ớ ủ ợ trên đ a bàn t nh Bình Phị ỉ ước do Công ty TNHH MTV d ch v th y l i Bình Phị ụ ủ ợ ướ c
qu n lý. Trên nh ng c s nêu trên v i ki n th c đã đả ữ ơ ở ớ ế ứ ược h c ọ ở Nhà trường và kinh nghi m th c t trong quá trình công tác, h c viên ch n đ ệ ự ế ọ ọ ề lu n văn là: “ậ Nghiên
c u ứ đ xu t ề ấ gi i phápả hoàn thi n công tác ệ b o trì công trình ả t i Công ty TNHHạ MTV d ch v th y l i ị ụ ủ ợ Bình Phướ ” v i m c đích nghiên c u tìm ra gi i pháp nh mc ớ ụ ứ ả ằ
ng d ng vào th c t góp ph n nâng cao năng l c qu n lý ch t l ng b o trì công
trình th y l i trên đ a bàn t nh Bình Phủ ợ ị ỉ ước nói chung và Công ty TNHH MTV d chị
v th y l i Bình Phụ ủ ợ ước nói riêng
2 M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp d a trên c s khoa h c và th c ti n đ hoànứ ề ấ ộ ố ả ự ơ ở ọ ự ễ ể thi n công tác b o trì công trình t i Công ty TNHH MTV d ch v th y l i Bìnhệ ả ạ ị ụ ủ ợ
Phước
3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1.Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ tài nghiên c u v công tác b o trì công trình th y l i. ề ứ ề ả ủ ợ
3.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Nghiên c u v công tác b o trì công trình th y l i t i Công ty TNHH MTV d ch vứ ề ả ủ ợ ạ ị ụ
Th y l i Bình Phủ ợ ước giai đo n t năm 2014 đ n nay.ạ ừ ế
4 Cách ti p c n và phế ậ ương pháp nghiên c uứ
4.1 Cách ti p c n ế ậ
Ti p c n các nghiên c u v công tác b o trì công trình.ế ậ ứ ề ả
Ti p c n các c s khoa h c v công tác b o trì công trình.ế ậ ơ ở ọ ề ả
Ti p c n các văn b n quy ph m pháp lu t v công tác b o trì công trình.ế ậ ả ạ ậ ề ả
4.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trang 9K t qu nghiên c u c a lu n văn s là tài li u tham kh o đ áp d ng trong công tácế ả ứ ủ ậ ẽ ệ ả ể ụ
b o trì công trình th y l i t i Công ty TNHH MTV d ch v Th y l i Bình Phả ủ ợ ạ ị ụ ủ ợ ước
6 K t qu đ t đế ả ạ ược
Đánh giá th c tr ng v công tác b o trì công trình t i Công ty TNHH MTV d ch vự ạ ề ả ạ ị ụ
th y l i Bình Phủ ợ ước
Đ xu t m t s gi i pháp hoàn thi n công tác b o trì công trình t i Công ty TNHHề ấ ộ ố ả ệ ả ạ MTV d ch v th y l i Bình Phị ụ ủ ợ ước
Trang 10CH ƯƠ NG 1 : T NG QUAN V CÔNG TÁC B O TRÌ VÀ QU N LÝ Ổ Ề Ả Ả
CH T L Ấ ƯỢ NG B O TRÌ CÔNG TRÌNH TH Y L I Ả Ủ Ợ
1.1 Khái quát v qu n lý ch t lề ả ấ ượng, b o trì công trình xây d ngả ự
1.1.1 Khái l ượ ề c v ch t l ấ ượ n g, qu n lý ch t l ả ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
1.1.1.1. Ch t l ấ ượ ng san phâm ̉ ̉
Khái ni m ch t lệ ấ ượng s n ph m đã xu t hi n t lâu và đả ẩ ấ ệ ừ ượ ử ục s d ng khá ph bi nổ ế trong m i lĩnh v c ho t đ ng c a con ngọ ự ạ ộ ủ ười. Tuy nhiên, hi u nh th nào là ch tể ư ế ấ
lượng s n ph m l i là v n đ không đ n gi n. Đây là m t ph m trù r t r ng vàả ẩ ạ ấ ề ơ ả ộ ạ ấ ộ
ph c t p, ph n ánh t ng h p n i dung k thu t, kinh t và xã h i. Đ ng nh ngứ ạ ả ổ ợ ộ ỹ ậ ế ộ ứ ở ữ góc đ khác nhau, tu theo m c tiêu, nhi m v s n xu t kinh doanh có th đ a raộ ỳ ụ ệ ụ ả ấ ể ư
nh ng quan ni m v ch t lữ ệ ề ấ ượng xu t phát t s n ph m, t ngấ ừ ả ẩ ừ ườ ải s n xu t hay đòiấ
h i c a th trỏ ủ ị ường
Trước h t, quan đi m siêu vi t cho r ng: “Ch t lế ể ệ ằ ấ ượng là s tuy t v i, hoàn h oự ệ ờ ả tuy t đ i c a s n ph m làm cho con ngệ ố ủ ả ẩ ườ ải c m nh n đậ ược”. Nh ng đ nh nghĩa nàyư ị
kh năng áp d ng không cao, mang tính tr u tả ụ ừ ượng, ch t lấ ượng s n ph m khôngả ẩ
th xác đ nh để ị ược m t cách chính xác.ộ
Quan đi m xu t phát t s n ph m l i cho r ng ch t lể ấ ừ ả ẩ ạ ằ ấ ượng s n ph m đả ẩ ược ph nả ánh b i các thu c tính đ c tr ng c a s n ph m đó. Đ nh nghĩa này coi ch t lở ộ ặ ư ủ ả ẩ ị ấ ượng là
m t v n đ c th đo đ m độ ấ ề ụ ể ế ược, s lố ượng các đ c tính s n ph m càng nhi u thìặ ả ẩ ề
ch t lấ ượng c a nó càng cao. Tuy nhiên, theo quan đi m này các nhà s n xu t đã táchủ ể ả ấ
kh i nhu c u c a khách hàng, không tính đ n s thích nghi khác nhau v s thíchỏ ầ ủ ế ự ề ở
c a t ng ngủ ừ ười
Theo quan ni m c a các nhà s n xu t: “Ch t lệ ủ ả ấ ấ ượng s n ph m là s đ t đả ẩ ự ạ ược, tuân
th đúng nh ng tiêu chu n, yêu c u kinh t k thu t đã đủ ữ ẩ ầ ế ỹ ậ ược thi t k t trế ế ừ ước”. Quan ni m này quá chú tr ng và thiên v k thu t s n xu t đ n thu n, s n ph mệ ọ ề ỹ ậ ả ấ ơ ầ ả ẩ
Trang 11không xu t phát t yêu c u c a khách hàng, có th làm s n ph m b t t h u khôngấ ừ ầ ủ ể ả ẩ ị ụ ậ đáp ng đứ ược v i s bi n đ ng r t nhanh c a th trớ ự ế ộ ấ ủ ị ường.
Đ nh nghĩa ch t lị ấ ượng xu t phát t c nh tranh: “Ch t lấ ừ ạ ấ ượng là nh ng đ c tính c aữ ặ ủ
s n ph m và d ch v mang l i l i th c nh tranh nh m phân bi t nó v i s n ph mả ẩ ị ụ ạ ợ ế ạ ằ ệ ớ ả ẩ cùng lo i trên th trạ ị ường”. Quan ni m này đòi h i t ch c hay doanh nghi p ph iệ ỏ ổ ứ ệ ả luôn tìm tòi c i ti n, sáng t o đ t o ra đả ế ạ ể ạ ược nh ng đ c tr ng khác bi t so v i đ iữ ặ ư ệ ớ ố
th c nh tranh và có tính năng s d ng t t h n.ủ ạ ử ụ ố ơ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, đã xu t hi n m t nhóm quan ni m m i v ch t lấ ệ ộ ệ ớ ề ấ ượ ng
xu t phát, g n bó ch t ch v i các y u t c b n c a th trấ ắ ặ ẽ ớ ế ố ơ ả ủ ị ường nh : nhu c u,ư ầ
c nh tranh, giá c ,… g i chung là quan ni m ch t lạ ả ọ ệ ấ ượng hướng theo th trị ường. Theo ti n sĩ Joseph M.Juran: “Ch t lế ấ ượng là s phù h p v i yêu c u s d ng vàự ợ ớ ầ ử ụ
m c đích”, đ nh nghĩa ch t lụ ị ấ ượng được xu t phát và g n li n v i tiêu dùng, đấ ắ ề ớ ượ c
người tiêu dùng đánh giá kh năng tiêu th cao h n.ả ụ ơ
Đ giúp cho ho t đ ng qu n lý ch t lể ạ ộ ả ấ ượng trong các doanh nghi p đệ ược th ngố
nh t, d dàng, t ch c Qu c t v tiêu chu n hàng hoá (ISOInternationalấ ễ ổ ứ ố ế ề ẩ Organization Standardization) đã đ a ra đ nh nghĩa: “Ch t lư ị ấ ượng là t p h p các đ cậ ợ ặ tính c a m t th c th t o cho th c th đó kh năng tho mãn nh ng nhu c u củ ộ ự ể ạ ự ể ả ả ữ ầ ụ
th ho c ti m n”. Đ nh nghĩa ch t lể ặ ề ẩ ị ấ ượng trong ISO 9000 là th hi n s th ng nh tể ệ ự ố ấ
gi a các thu c tính n i t i khách quan c a s n ph m v i đáp ng nhu c u ch quanữ ộ ộ ạ ủ ả ẩ ớ ứ ầ ủ
c a khách hàng. Do tác d ng th c t c a mình nên đ nh nghĩa này hi n đang đủ ụ ự ế ủ ị ệ ượ c
ch p nh n m t cách r ng rãi trong ho t đ ng kinh doanh qu c t ngày nay.ấ ậ ộ ộ ạ ộ ố ế
Khái ni m ch t lệ ấ ượng đã nói trên g i là ch t lở ọ ấ ượng theo nghĩa h p. B i khi nóiẹ ở
đ n ch t lế ấ ượng chúng ta không th b qua các y u t giá c và d ch v trể ỏ ế ố ả ị ụ ước, trong
và sau khi bán. Đó là nh ng y u t mà khách hàng nào cũng quan tâm sau khi th yữ ế ố ấ
s n ph m mà h đ nh mua tho mãn yêu c u c a h Ngoài ra v n đ giao hàngả ẩ ọ ị ả ầ ủ ọ ấ ề đúng lúc, đúng th i h n cũng là y u t vô cùng quan tr ng trong s n xu t hi n đ i.ờ ạ ế ố ọ ả ấ ệ ạ
Trang 12Theo quan ni m v ch t lệ ề ấ ượng toàn di n: “Ch t lệ ấ ượng được đo b i s tho mãnở ự ả nhu c u và là v n đ t ng h p”, ch t lầ ấ ề ổ ợ ấ ượng chính là s tho mãn yêu c u trên t tự ả ầ ấ
c các phả ương di n; đ c tính k thu t c a s n ph m, d ch v đi kèm, giá c phùệ ặ ỹ ậ ủ ả ẩ ị ụ ả
h p, th i h n giao hàng cùng v i tính an toàn, đ tin c y c a s n ph m.ợ ờ ạ ớ ộ ậ ủ ả ẩ
1.1.1.2. Quan ly ch t l ̉ ́ ấ ượ ng san phâm ̉ ̉
N u m c đích cu i cùng c a ch t lế ụ ố ủ ấ ượng là tho mãn nhu c u khách hàng, nhu c uả ầ ầ
người tiêu dùng thì qu n lý ch t lả ấ ượng là t ng th các bi n pháp kinh t k thu tổ ể ệ ế ỹ ậ hành chính tác đ ng lên toàn b quá trình ho t đ ng c a m i t ch c đ đ t độ ộ ạ ộ ủ ọ ổ ứ ể ạ ượ c
m c đích đó v i chi phí xã h i th p nh t. Tuy nhiên, tu thu c vào s nhìn nh nụ ớ ộ ấ ấ ỳ ộ ự ậ khác nhau c a các chuyên gia, các nhà nghiên c u qu n lý ch t lủ ứ ả ấ ượng mà có nh ngữ quan đi m khác nhau.ể
Theo m t chuyên gia ngộ ười Anh, A.G.Robertson: Qu n lý ch t lả ấ ượng được xác đ nhị
nh là m t h th ng qu n tr nh m xây d ng chư ộ ệ ố ả ị ằ ự ương trình và s ph i h p các cự ố ợ ố
g ng c a nh ng đ n v khác nhau đ duy trì, tăng cắ ủ ữ ơ ị ể ường ch t lấ ượng trong các tổ
ch c thi t k , s n xu t sao cho đ m b o n n s n xu t có hi u qu t t nh t, đ iứ ế ế ả ấ ả ả ề ả ấ ệ ả ố ấ ố
tượng cho phép tho mãn đ y đ các yêu c u c a ngả ầ ủ ầ ủ ười tiêu dùng
Giáo s , ti n sĩ Kaoru Ishikawa m t chuyên gia n i ti ng trong lĩnh v c qu n lýư ế ộ ổ ế ự ả
ch t lấ ượng c a Nh t B n quan ni m v qu n lý ch t lủ ậ ả ệ ề ả ấ ượng s n ph m có nghĩa làả ẩ nghiên c u tri n khai, thi t k s n xu t, b o dứ ể ế ế ả ấ ả ưỡng m t s s n ph m có ch tộ ố ả ẩ ấ
lượng, kinh t nh t, có ích nh t cho ngế ấ ấ ười tiêu dùng và tho mãn nhu c u c aả ầ ủ
người tiêu dùng
Theo t ch c tiêu chu n hoá qu c t ISO 9000 đ nh nghĩa v qu n lý ch t lổ ứ ẩ ố ế ị ề ả ấ ượng:
“Các ho t đ ng có ph i h p đ đ nh hạ ộ ố ợ ể ị ướng, ki m soát m t t ch c v ch t lể ộ ổ ứ ề ấ ượng”,
th c hi n chúng b ng các bi n pháp nh ho ch đ nh ch t lự ệ ằ ệ ư ạ ị ấ ượng, ki m soát ch tể ấ
lượng, đ m b o ch t lả ả ấ ượng và c i ti n ch t lả ế ấ ượng
Trong đó:
Trang 13+ Chính sách ch t lấ ượng: Là toàn b ý đ , đ nh hộ ồ ị ướng chung v ch t lề ấ ượng do lãnh
đ o c p cao nh t c a doanh nghi p chính th c công b ạ ấ ấ ủ ệ ứ ố
+ Ho ch đ nh ch t lạ ị ấ ượng: Là các ho t đ ng nh m thi t l p các m c tiêu, yêu c uạ ộ ằ ế ậ ụ ầ
đ i v i ch t lố ớ ấ ượng đ th c hi n các y u t c a h th ng ch t lể ự ệ ế ố ủ ệ ố ấ ượng
+ Ki m soát ch t lể ấ ượng: Các k thu t, các ho t đ ng tác nghi p đỹ ậ ạ ộ ệ ượ ử ục s d ng để
th c hi n các yêu c u ch t lự ệ ầ ấ ượng
+ Đ m b o ch t l ng: M i ho t đ ng có k ho ch, có h th ng v i ch t l ng đ cả ả ấ ượ ọ ạ ộ ế ạ ệ ố ớ ấ ượ ượ
kh ng đ nh và đem l i lòng tin tho mãn các yêu c u đ i v i ch t l ng.ẳ ị ạ ả ầ ố ớ ấ ượ
+ H th ng ch t lệ ố ấ ượng: Bao g m c c u t ch c, th t c, quá trình và ngu n l cồ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ồ ự
c n thi t đ th c hi n công tác qu n lý ch t lầ ế ể ự ệ ả ấ ượng
Nhìn chung, th c ch t c a qu n lý ch t lự ấ ủ ả ấ ượng là t ng h p các ho t đ ng c a ch cổ ợ ạ ộ ủ ứ năng qu n lý nh : Ho ch đ nh, t ch c, ki m soát và đi u ch nh. Nói cách khácả ư ạ ị ổ ứ ể ề ỉ
qu n lý ch t lả ấ ượng chính là ch t lấ ượng c a qu n lý. V c b n, m c tiêu tr c ti pủ ả ề ơ ả ụ ự ế
c a qu n lý ch t lủ ả ấ ượng là đ m b o ch t lả ả ấ ượng và c i ti n ch t lả ế ấ ượng phù h p v iợ ớ nhu c u th trầ ị ường và chi phí t i u. Qu n lý ch t lố ư ả ấ ượng là h th ng các ho t đ ng,ệ ố ạ ộ các bi n pháp (hành chính, t ch c, kinh t , k thu t, xã h i và tâm lý). Đây làệ ổ ứ ế ỹ ậ ộ nhi m v c a t t c m i ngệ ụ ủ ấ ả ọ ười, m i thành viên trong xã h i, trong doanh nghi p, làọ ộ ệ trách nhi m c a t t c các c p, nh ng ph i đệ ủ ấ ả ấ ư ả ược lãnh đ o cao nh t ch đ o.ạ ấ ỉ ạ
1.1.2 Khái l ượ ề ả c v b o trì công trình xây d ng ự
T i Đi u 3, Ngh đ nh s 46/2015/NĐCP ngày 12/5/2015 c a Chính ph quy đ nhạ ề ị ị ố ủ ủ ị
v qu n lý ch t lề ả ấ ượng và b o trì công trình xây d ng thì ả ự “B o trì công trình xây ả
d ng là t p h p các công vi c nh m b o đ m và duy trì s làm vi c bình th ự ậ ợ ệ ằ ả ả ự ệ ườ ng,
an toàn c a công trình theo quy đ nh c a thi t k trong quá trình khai thác s d ng ủ ị ủ ế ế ử ụ
N i dung b o trì công trình xây d ng có th bao g m m t, m t s ho c toàn b các ộ ả ự ể ồ ộ ộ ố ặ ộ công vi c sau: Ki m tra, quan tr c, ki m đ nh ch t l ệ ể ắ ể ị ấ ượ ng, b o d ả ưỡ ng và s a ch a ử ữ công trình nh ng không bao g m các ho t đ ng làm thay đ i công năng, quy mô ư ồ ạ ộ ổ
Trang 14công trình”. “Quy trình b o trì công trình xây d ng là tài li u quy đ nh v trình t , ả ự ệ ị ề ự
n i dung và ch d n th c hi n các công vi c b o trì công trình xây d ng” ộ ỉ ẫ ự ệ ệ ả ự
1.1.3 Đ c đi m c a b o trì công trình xây d ng ặ ể ủ ả ự
Đ m b o các ho t đ ng b o trì công trình th y l i di n ra thả ả ạ ộ ả ủ ợ ễ ường xuyên, liên
t c, th ng nh t, đúng th m quy n phù h p v i quy đ nh v trách nhi m b oụ ố ấ ẩ ề ợ ớ ị ề ệ ả
v k t c u h t ng th y l i c a pháp lu t th y l i, đ m b o phát huy tráchệ ế ấ ạ ầ ủ ợ ủ ậ ủ ợ ả ả nhi m c a ngệ ủ ười có trách nhi m b o trì công trình c a pháp lu t v b o trìệ ả ủ ậ ề ả công trình xây d ng; qu n lý ch t ch ch t lự ả ặ ẽ ấ ượng, s lố ượng, kh i lố ượng, tiêu chu n k thu t ch t lẩ ỹ ậ ấ ượng s n ph m b o trì công trình đáp ng m c tiêu,ả ẩ ả ứ ụ yêu c u c a ho t đ ng b o trì công trình th y l i;ầ ủ ạ ộ ả ủ ợ
Đ m b o các y u t k thu t, tiêu chu n k thu t ch t lả ả ế ố ỹ ậ ẩ ỹ ậ ấ ượng c a công trìnhủ theo quy đ nh c a b o trì công trình đáp ng yêu c u;ị ủ ả ứ ầ
Ngăn ng a nh ng h h ng, xâm h i có th phát sinh, kéo dài tu i th côngừ ữ ư ỏ ạ ể ổ ọ trình th y l i; phát hi n, có bi n pháp s a ch a, x lý k p th i nh ng hủ ợ ệ ệ ử ữ ử ị ờ ữ ư
h ng, xâm h i đã phát sinh đ đ m b o công trình th y l i an toàn, đáp ngỏ ạ ể ả ả ủ ợ ứ
m i công năng thi t k ;ọ ế ế
Đ m b o hi u qu ho t đ ng b o v k t c u h t ng th y l i; phòng,ả ả ệ ả ạ ộ ả ệ ế ấ ạ ầ ủ ợ
ch ng, kh c ph c h u qu thiên tai, c u n n; phòng ng a, ngăn ch n, x lýố ắ ụ ậ ả ứ ạ ừ ặ ử hành vi xâm ph m công trình th y l i, ph m vi b o v công trình th y l i vàạ ủ ợ ạ ả ệ ủ ợ hành lang an toàn giao thông th y l i; đ m b o cho công trình k t c u hủ ợ ả ả ế ấ ạ
t ng th y l i;ầ ủ ợ
1.1.4 N i dung c a b o trì công trình xây d ng ộ ủ ả ự
N i dung b o trì công trình xây d ng có th bao g m m t, m t s ho c toàn b cácộ ả ự ể ồ ộ ộ ố ặ ộ công vi c sau: Ki m tra, quan tr c, ki m đ nh ch t lệ ể ắ ể ị ấ ượng, b o dả ưỡng, s a ch aử ữ công trình nh ng không bao g m các ho t đ ng làm thay đ i công năng, quy môư ồ ạ ộ ổ công trình
Trang 15 Quan tr c công trình là ho t đ ng theo dõi, đo đ c, ghi nh n s bi n đ i vắ ạ ộ ạ ậ ự ế ổ ề hình h c, bi n d ng, chuy n d ch, các thông s k thu t khác c a công trìnhọ ế ạ ể ị ố ỹ ậ ủ
và môi trường xung quanh theo th i gian.ờ
Tr c đ c công trình là ho t đ ng đo đ c đ xác đ nh v trí, hình d ng, kíchắ ạ ạ ộ ạ ể ị ị ạ
thước c a đ a hình, công trình xây d ng ph c v thi công xây d ng, qu n lýủ ị ự ụ ụ ự ả
ch t lấ ượng, b o trì và gi i quy t s c công trình xây d ng.ả ả ế ự ố ự
Ki m đ nh xây d ng là ho t đ ng ki m tra, đánh giá ch t lể ị ự ạ ộ ể ấ ượng ho c nguyênặ nhân h h ng, giá tr , th i h n s d ng các thông s k thu t khác c a s nư ỏ ị ờ ạ ử ụ ố ỹ ậ ủ ả
ph m xây d ng, b ph n công trình ho c công trình xây d ng thông qua quanẩ ự ộ ậ ặ ự
tr c, thí nghi m k t h p v i vi c tính toán, phân tích.ắ ệ ế ợ ớ ệ
Ki m đ nh là ho t đ ng k thu t theo m t quy trình nh t đ nh nh m đánhể ị ạ ộ ỹ ậ ộ ấ ị ằ giá, xác nh n s phù h p c a s n ph m, hàng hóa v i yêu c u quy đ nh trongậ ự ợ ủ ả ẩ ớ ầ ị quy chu n k thu t tẩ ỹ ậ ương ng. [13]ứ
S c công trình xây d ng là h h ng vự ố ự ư ỏ ượt quá gi i h n an toàn cho phép,ớ ạ làm cho công trình xây d ng ho c k t c u ph tr thi công xây d ng côngự ặ ế ấ ụ ợ ự trình có nguy c s p đ , đã s p đ m t ph n ho c toàn b trong quá trình thiơ ậ ổ ậ ổ ộ ầ ặ ộ công xây d ng và khai thác s d ng công trình. [12]ự ử ụ
Theo Đi u 46, Chề ương 6, Ngh đ nh 46/2015/NĐCP, C p s c đị ị ấ ự ố ược chia thành ba
c p theo m c đ h h i công trình và thi t h i v ngấ ứ ộ ư ạ ệ ạ ề ười, bao g m s c c p I, c pồ ự ố ấ ấ
II và c p III nh sau:ấ ư
1. S c c p I bao g m:ự ố ấ ồ
a. S c công trình xây d ng làm ch t t 6 ngự ố ự ế ừ ườ ởi tr lên;
b. S p, đ công trình, h ng m c công trình c p I tr lên ho c h h ng có nguy cậ ổ ạ ụ ấ ở ặ ư ỏ ơ gây s p, đ công trình, h ng m c công trình c p I tr lên.ậ ổ ạ ụ ấ ở
2. S c c p II bao g m:ự ố ấ ồ
Trang 16a. S c công trình xây d ng làm ch t t 1 ngự ố ự ế ừ ườ ếi đ n 5 người;
b. S p, đ công trình, h ng m c công trình c p II, c p III ho c h h ng có nguy cậ ổ ạ ụ ấ ấ ặ ư ỏ ơ gây s p, đ công trình, h ng m c công trình c p II và c p III.ậ ổ ạ ụ ấ ấ
S c c p III bao g m: các s c còn l i ngoài các s c công trình xây d ng quyự ố ấ ồ ự ố ạ ự ố ự
đ nh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u này.ị ạ ả ả ề
1.2 Đánh giá chung v công tác b o trì các công trình Th y l i Vi t Namề ả ủ ợ ở ệ
1.2.1 Công tác ki m tra, quan tr c công trình ể ắ
M c đích: Nh m đánh giá hi n tr ng toàn b công trình, thi t b đ xác đ nh nh ngụ ằ ệ ạ ộ ế ị ể ị ữ
v n đ n y sinh (n u có), đ xu t các n i dung c n thi t b o dấ ề ả ế ề ấ ộ ầ ế ả ưỡng s a ch a nhử ữ ỏ công trình, đ m b o s ho t đ ng n đ nh và liên t c c a công trình trong th i gianả ả ự ạ ộ ổ ị ụ ủ ờ
v n hành cũng nh không v n hành; Theo dõi, phát hi n nh ng thay đ i, bi n đ ngậ ư ậ ệ ữ ổ ế ộ
v công trình, đi u ki n khí tề ề ệ ượng th y văn, đ đ a ra nh ng bi n pháp x lý k pủ ể ư ữ ệ ử ị
th i đ m b o s ho t đ ng bình thờ ả ả ự ạ ộ ường, n đ nh c a công trình.ổ ị ủ
Thành ph n công vi c: Quan tr c thầ ệ ắ ường xuyên và đ nh k (m t năm 2 l n trị ỳ ộ ầ ước và sau mùa lũ), quan tr c các ch tiêu khí tắ ỉ ượng th y văn nh : M a, n ng, gió, nhi tủ ư ư ắ ệ
đ ,…; quan tr c di n bi n công trình th y công và m t s các n i dung quan tr cộ ắ ễ ế ủ ộ ố ộ ắ khác căn c vào đ c thù c a t ng công trình đ u m i nh đ p, c ng l y nứ ặ ủ ừ ầ ố ư ậ ố ấ ước, tràn
đ ,…; quan tr c di n bi n công trình th y công; công tác d báo, đánh giá l uộ ắ ễ ế ủ ự ư
lượng nước v h ch a đề ồ ư ược th c hi n đúng quy đinh đ ra. Công tác đ u t cácự ệ ề ầ ư
tr m quan tr c, tr m c nh báo lũ ch a đạ ắ ạ ả ư ược quan tâm đúng m c.ứ
1.2.2 Công tác ki m đ nh ch t l ể ị ấ ượ ng công trình
Trang 17Công tác ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình th y l i đủ ợ ược B Nông nghi p và PTNTộ ệ quy đ nh c th t i ị ụ ể ạ Đi u 12 Thông t 05/2019/TTBNNPTNTề ư quy đ nh v ki mị ề ể
đ nh ch t lị ấ ượng tài s n k t c u h t ng th y l i, c th nh sau:ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ụ ể ư
1. T ch c, cá nhân khai thác công trình th y l i th c hi n n i dung sau:ổ ứ ủ ợ ự ệ ộ
a) L p, trình phê duy t k ho ch ki m đ nh;ậ ệ ế ạ ể ị
b) L p, phê duy t theo th m quy n ho c trình c p có th m quy n phê duy t đậ ệ ẩ ề ặ ấ ẩ ề ệ ề
cương, toán kinh phí ph c v công tác ki m đ nh;ự ụ ụ ể ị
c) T ch c th c hi n ki m đ nh theo quy đ nh c a tiêu chu n qu c gia, quy chu nổ ứ ự ệ ể ị ị ủ ẩ ố ẩ
k thu t qu c gia quy đ nh c a pháp lu t có liên quan;ỹ ậ ố ị ủ ậ
d) Th c hi n ki m tra, giám sát, nghi m thu, thanh quy t toán, l u tr h s theoự ệ ể ệ ế ư ữ ồ ơ quy đ nh;ị
đ) T ng h p báo cáo k t qu ki m đ nh và đ xu t, ki n ngh ổ ợ ế ả ể ị ề ấ ế ị
2. Ki m đ nh để ị ược th c hi n trong các trự ệ ường h p sau:ợ
a) Ki m đ nh đ nh k theo quy đ nh ho c quy trình b o trì để ị ị ỳ ị ặ ả ược phê duy t;ệ
b) Khi phát hi n công trình có nh ng h h ng c a m t s b ph n, công trình cóệ ữ ư ỏ ủ ộ ố ộ ậ
d u hi u nguy hi m, không đ m b o an toàn cho vi c khai thác, s d ng;ấ ệ ể ả ả ệ ử ụ
c) Khi có yêu c u đánh giá ch t lầ ấ ượng hi n tr ng công trình ph c v cho vi c l pệ ạ ụ ụ ệ ậ quy trình b o trì đ i v i nh ng công trình đã đ a vào s d ng nh ng ch a có quyả ố ớ ữ ư ử ụ ư ư trình b o trì;ả
d) Khi c n có c s đ quy t đ nh kéo dài th i h n s d ng đ i v i các công trìnhầ ơ ở ể ế ị ờ ạ ử ụ ố ớ
đã h t tu i th thi t k ho c làm c s cho vi c c i t o, nâng c p công trình;ế ổ ọ ế ế ặ ơ ở ệ ả ạ ấ
đ) Khi có yêu c u c a c quan nhà nầ ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
3. Th m quy n phê duy t đ cẩ ề ệ ề ương, d toán nhi m v ki m đ nh ch t lự ệ ụ ể ị ấ ượng th cự
hi n theo quy đ nh t i Đi u 16 Thông t này.ệ ị ạ ề ư
Trang 184. Đ i v i công trình th y l i là h ch a nố ớ ủ ợ ồ ứ ước, đ p dâng, th c hi n ki m đ nh anậ ự ệ ể ị toàn theo quy đ nh c a Ngh đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a nị ủ ị ị ề ả ậ ồ ứ ước.
1.2.3 Công tác b o d ả ưỡ ng công trình
M c đích: Tu s a, b o dụ ử ả ưỡng và s a ch a nh ngay nh ng ch mà trong báoử ữ ỏ ữ ỗ cáo ki m tra yêu c u đ đ a công trình, thi t b tr l i tr ng thái bình thể ầ ể ư ế ị ở ạ ạ ườ ng
1.2.3.1 Tu s a, b o d ử ả ưỡ ng th ườ ng xuyên
Qua k t qu ki m tra thế ả ể ường xuyên công trình, n u phát hi n có nh ng h h ngế ệ ữ ư ỏ
nh ph i t ch c tu s a b o dỏ ả ổ ứ ử ả ưỡng k p th i, công tác duy tu, b o dị ờ ả ưỡng thườ ngxuyên c a m t s h ng m c c b n:ủ ộ ố ạ ụ ơ ả
Đ p đ t: Chăm sóc c b o v mái h l u (c t c , tậ ấ ỏ ả ệ ạ ư ắ ỏ ướ ỏ ồi c , tr ng b sung…);ổ
Tu s a nh l p b o v mái thử ỏ ớ ả ệ ượng l u, h l u, đ ng đá tiêu nư ạ ư ố ước, áp mái…. (lát d m, lát l i nh ng ch b xô t t…); Không đ nặ ạ ữ ỗ ị ụ ể ước đ ng thành vũng trênọ
b m t đ p; Ch t b cây d i (không thu c lo i tr ng đ b o v mái) m cề ặ ậ ặ ỏ ạ ộ ạ ồ ể ả ệ ọ trên đ p; Ch ng và tr di t sinh v t (m i, chu t,…) làm hang trên đ p; Cóậ ố ừ ệ ậ ố ộ ổ ậ
nh ng h h ng nh (n t n , s t l , t m i….) ph i ti n hành x lý, b i trúcữ ư ỏ ỏ ứ ẻ ạ ở ổ ố ả ế ử ồ
đ khôi ph c công trình tr v nguyên d ng; Làm t ng l c ngể ụ ở ề ạ ầ ọ ược, t ng ph nầ ầ
áp t i các v trí phát hi n m ch s i, vùng th m trên mái h l u, chân đ p.ạ ị ệ ạ ủ ấ ạ ư ậ
Các công trình b ng bê tông, xây lát: Các b ph n công trình b v , l , n t nằ ộ ậ ị ỡ ở ứ ẻ
…. ph i xây trát, g n l i k p th i theo đúng yêu c u k thu t đã quy đ nhả ắ ạ ị ờ ầ ỹ ậ ị trong tiêu chu n và quy đ nh hi n hành; Các h h ng có nh hẩ ị ệ ư ỏ ả ưởng t i khớ ả năng làm vi c c a công trình ph i đệ ủ ả ược tu s a ho c thay th k p th i; N uử ặ ế ị ờ ế
Trang 19h l u công trình (đ p, c ng, tràn….) b xói thì ph i có bi n pháp c t mạ ư ậ ố ị ả ệ ố ạ
th i đ h n ch vi c xói l phát tri n.ờ ể ạ ế ệ ở ể
C a van và thi t b đóng m : Thử ế ị ở ường xuyên lau r a, v sinh c a van, máyử ệ ử đóng m , nhà công tác; X lý k p th i các liên k t b bong tróc, h h ng; Cácở ử ị ờ ế ị ư ỏ
b ph n quan tr ng (tr c vít, bánh răng, phanh, cá hãm, khóa cáp, tay quay,ộ ậ ọ ụ
d m ch u l c, thi t b đi n) n u b n t v nh hầ ị ự ế ị ệ ế ị ứ ỡ ả ưởng đ n an toàn công trình,ế
an toàn lao đ ng ph i thay th k p th i; Đ i v i các thi t b đi n, ch đ pộ ả ế ị ờ ố ớ ế ị ệ ủ ậ
ph i th c hi n theo ch đ tu s a, b o dả ự ệ ế ộ ử ả ưỡng theo quy đ nh c a ngành đi n.ị ủ ệ
1.2.3.2 Tu s a, b o d ử ả ưỡ ng đ nh k ị ỳ
Quy đ nh v th i gian b o dị ề ờ ả ưỡng: Các b ph n b ng thép t 2 đ n 3 nămộ ậ ằ ừ ế
ph i s n l i m t l n vào trả ơ ạ ộ ầ ước mùa lũ, các b ph n b ng g m i năm s nộ ậ ằ ỗ ỗ ơ
m t l n theo đúng quy trình k thu t. C 6 tháng m t l n làm v sinh côngộ ầ ỹ ậ ứ ộ ầ ệ nghi p và b m tra d u m vào các b ph n truy n đ ng c a thi t b đóngệ ơ ầ ỡ ộ ậ ề ộ ủ ế ị
m ; hàng tháng m t l n ph i b sung bôi tr n d u m vào b ph n truy nở ộ ầ ả ổ ơ ầ ỡ ộ ậ ề
đ ng hay nh ng ch d u m b khô c ng. Đ i v i máy đóng m b ngộ ữ ỗ ầ ỡ ị ứ ố ớ ở ằ pistong th y l c, vi c thay th , b sung d u, m theo quy đ nh đ i v i t ngủ ự ệ ế ổ ầ ỡ ị ố ớ ừ
lo i thi t b này. M i năm m t l n b o dạ ế ị ỗ ộ ầ ả ưỡng các thi t b quan tr c ho cế ị ắ ặ
b o dả ưỡng đ nh k theo quy đ nh c a các lo i thi t b n u có. M t năm haiị ỳ ị ủ ạ ế ị ế ộ
l n (trầ ước và sau mùa lũ) ph i n o vét, tu s a rãnh tiêu mái đ p, khôi ph cả ạ ử ậ ụ
l i l p b o v mái đ p, đ p b i tr c, gia c m t đ p đ cao trình thi tạ ớ ả ệ ậ ắ ồ ứ ố ặ ậ ủ ế
k …. M t năm m t l n quét vôi, ve; hai năm m t l n quét s n (cho các k tế ộ ộ ầ ộ ầ ơ ế
c u đấ ược thi t k quét s n) cho nhà tháp van c ng, tràn x lũ, tế ế ơ ố ả ường ch nắ sóng…
N i dung tu s a, b o dộ ử ả ưỡng đ nh k : Qua ki m tra đ nh k n u phát hi n cácị ỳ ể ị ỳ ế ệ
b ph n công trình b h h ng không th kh c ph c trong tu s a thộ ậ ị ư ỏ ể ắ ụ ử ườ ngxuyên thì ph i l p h s thi t k , t ch c tu s a theo quy đ nh. Các b ph nả ậ ồ ơ ế ế ổ ứ ử ị ộ ậ
k t c u b ng thép c a van b r sâu, các b ph n b ng g n u b m c g y,ế ấ ằ ở ử ị ỉ ộ ậ ằ ỗ ế ị ụ ẫ các b ph n làm kín nộ ậ ước b h ng ph i đị ỏ ả ược thay th ế
Trang 201.2.4 Công tác s a ch a công trình ử ữ
1.2.4.1 Đ nh m c s a ch a th ị ứ ử ữ ườ ng xuyên tài s n c đ nh ả ố ị
S a ch a thử ữ ường xuyên (SCTX) tài s n c đ nh (TSCĐ) c a doanh nghi pả ố ị ủ ệ QLKT CTTL là tu s a, n o vét, b i trúc, thay th đ i v i các b ph n côngử ạ ồ ế ố ớ ộ ậ trình, kênh mương, nhà xưởng, máy móc thi t b c a doanh nghi p b hế ị ủ ệ ị ư
h ng nh , b i l p hàng năm ch a nh hỏ ỏ ồ ấ ư ả ưởng l n đ n năng l c ho t đ ngớ ế ự ạ ộ
nh ng ph i tu s a, n o vét ngay đ ch ng xu ng c p và đ m b o công trìnhư ả ử ạ ể ố ố ấ ả ả làm vi c bình thệ ường, không nh hả ưởng đ n s n xu t và không d n đ n cácế ả ấ ẫ ế
h h ng l n.ư ỏ ớ
SCTX thi t b máy đóng m , c a van, khoá, dàn van, tr c… c a các thi t bế ị ở ử ổ ụ ủ ế ị
đi u ti t trên h th ng g m các công vi c chính nh lau chùi, t y g , tra d uề ế ệ ố ồ ệ ư ẩ ỉ ầ
m , chóc hà, s n ch ng g ch ng hà c a c ng, khe phai, cân ch nh, si t ch tỡ ơ ố ỉ ố ử ố ỉ ế ặ
bu lông, ti van, khoá thao tác v n hành th đ đ m b o v n hành an toàn,ổ ậ ử ể ả ả ậ
b n theo yêu c u QLKT bình thề ầ ường c a công trình, thi t b SCTX các thi tủ ế ị ế
b ph tr khác kèm theo thi t b máy đóng m đị ụ ợ ế ị ở ược xác đ nh b ng 10% côngị ằ tác SCTX máy và thi t b đóng m c ng đi u ti t.ế ị ở ố ề ế
SCTX kênh mương và công trình trên kênh bao g m: n o vét h th ng kênhồ ạ ệ ố
mương; đ p vá, b i trúc b kênh trắ ồ ờ ước, trong và sau mùa m a lũ; công tácư
v t bèo, rong rác trên kênh (t 10m2 tr lên); n o vét b hút các tr m b m;ớ ừ ở ạ ể ạ ơ
n o vét, đào đ p đ t, vá công trình thu công; trát chít, vá công trình thuạ ắ ấ ỷ ỷ công, nhà tr m, kênh mạ ương xây; tu b nhà tr m, sân, công trình ph cácổ ạ ụ
tr m b m, tr m v n hành, tràn x lũ; xây m i, b sung, thay th c ng nhạ ơ ạ ậ ả ớ ổ ế ố ỏ trên h th ng; s n cánh c ng ch ng g (t 5m2 tr lên); trát chít mái thệ ố ơ ố ố ỉ ừ ở ượ ng
l u, tr ng vá mái c , đào đ p vá mái và x p đá vá mái thư ồ ỏ ắ ế ượng l u h đ p.ư ồ ậ
SCTX nhà xưởng: bao g m văn phòng, nhà tr m qu n lý.ồ ạ ả
Chi phí SCTX là m t kho n chi trong t ng chi phí các ho t đ ng tộ ả ổ ạ ộ ưới tiêu và
được duy t chi t ngu n th y l i phí.ệ ừ ồ ủ ợ
Trang 21 Chi phí SCTX TSCĐ là t ng s ti n c n thi t đ th c hi n các n i dung côngổ ố ề ầ ế ể ự ệ ộ
vi c SCTX TSCĐ theo đúng tiêu chu n k thu t, ch t lệ ẩ ỹ ậ ấ ượng trong đi u ki nề ệ bình thường. Đ nh m c chi phí SCTX TSCĐ đị ứ ược tính b ng t l ph n trămằ ỷ ệ ầ (%) trên t ng chi phí h p lý h p l trong m t năm ho c trên di n tích tổ ợ ợ ệ ộ ặ ệ ướ itiêu quy đ i.ổ
1.2.4.2 Ph ươ ng pháp tính toán đ nh m c SCTX TSCĐ ị ứ
Tính toán đ nh m c chi ti t:ị ứ ế
Quy trình và phương pháp xây d ng đ nh m c SCTX TSCĐ đự ị ứ ược hướng d n t iẫ ạ Quy t đ nh 2891/QĐBNNTL ngày 12/10/2009 c a B Nông nghi p và Phát tri nế ị ủ ộ ệ ể nông thôn
Đ nh m c chi ti t đị ứ ế ược tính toán d a trên các tiêu chu n k thu t c a t ng lo iự ẩ ỹ ậ ủ ừ ạ công trình, máy móc thi t b , ngoài ra áp d ng m t s các quy đ nh hi n hành nh :ế ị ụ ộ ố ị ệ ư
đ nh m c d toán xây d ng công trình kèm theo văn b n 1776 c a B Xây d ngị ứ ự ự ả ủ ộ ự ngày 16/8/2007 cho ph n s a ch a công trình h ch a, đ p dâng, kênh mầ ử ữ ồ ứ ậ ương,
c ng, nhà xố ưởng; Đ nh m c xây d ng công trình th y l i ban hành theo Quy t đ nhị ứ ự ủ ợ ế ị
s 1088/QĐBNNKHCN ngày 02/4/2015 c a B NN&PTNT áp d ng cho công tácố ủ ộ ụ
s a ch a máy móc thi t b ,…ử ữ ế ị
a) SCTX máy b m, đ ng c : Công tác s a ch a máy b m và đông c bao g m:ơ ộ ơ ử ữ ơ ơ ồ
S a ch a ti u tu, đ i tu các lo i máy móc thi t b c đi n;ử ữ ể ạ ạ ế ị ơ ệ
SCTX công trình H ch a, đ p dângồ ứ ậ
b) Công tác SCTX h ch a, đ p dâng bao g m: áp trúc mái đ p; s a ch a máiồ ứ ậ ồ ậ ử ữ
đ p gia c bê tông ho c đá xây; phát c mái đ p; s a ch a c ng dậ ố ặ ỏ ậ ử ữ ố ướ ậ i đ p;
s a ch a máy đóng m c ng thu c h , đ p; s n s a cánh c ng, đ nh m c chiử ữ ở ố ộ ồ ậ ơ ử ố ị ứ
ti t bao g m:ế ồ
c) SCTX công trình Kênh mương: Công tác s a ch a thử ữ ường xuyên kênh mươ ng
và công trình trên kênh bao g m: áp trúc kênh đ t; s a ch a kênh xây; n o vétồ ấ ử ữ ạ kênh; phát c mái, b kênh, đ nh m c chi ti t bao g m:ỏ ờ ị ứ ế ồ
Trang 22d) SCTX công trình c ng: Công tác s a ch a c ng bao g m: s a ch a c ng; s aố ử ữ ố ồ ử ữ ố ử
ch a máy đóng m c ng; s n cánh c ng; n o vét c a c ng, ữ ở ố ơ ố ạ ử ố
e) SCTX công trình nhà xưởng: Công tác s a ch a nhà xử ữ ưởng bao g m: trát chítồ
tường, tr n; quét vôi ve; s n cánh c a; đ o ngói v i nhà c p 4….ầ ơ ử ả ớ ấ
1.3 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n công tác b o trì các công trình Th y l iế ả ủ ợ
Nhà th u thi t k xây d ng công trình l p quy trình b o trì công trình xây d ng choầ ế ế ự ậ ả ự
ch đ u t ch a t i u và phù h p v i các tiêu chu n và quy đ nh hi n hành, ho củ ầ ư ư ố ư ợ ớ ẩ ị ệ ặ
c p nh t quy trình b o trì ch a phù h p v i các n i dung thay đ i thi t k trong quáậ ậ ả ư ợ ớ ộ ổ ế ế trình thi công xây d ng. Vi c này làm cho vi c th c hi n b o trì v sau không hi uự ệ ệ ự ệ ả ề ệ
qu ;ả
Các khi m khuy t trong các tòa nhà m i xây là các v trí không tuân th các quyế ế ớ ị ủ chu n v xây d ng, các tiêu chu n thi t k hi n hành và các dung sai cho phép.ẩ ề ự ẩ ế ế ệ Nguyên nhân có th do l i trong quan đi m thi t k , h s an toàn th p, tính toánể ỗ ể ế ế ệ ố ấ thi u t i tr ng, m i n i không đ m b o, l i tính toán ho c s d ng sai ph n m m,ế ả ọ ố ố ả ả ỗ ặ ử ụ ầ ề
s d ng v t li u không phù h p. Đi u này làm công trình nhanh xu ng c p và tăngử ụ ậ ệ ợ ề ố ấ chi phí b o trì;ả
Các s c chính mà các công ty b o trì đang ph i x lý hi n nay là do thi u xótự ố ả ả ử ệ ế trong công tác thi t k công trình, ch t lế ế ấ ượng và hi u năng c a công trình kém liênệ ủ quan tr c ti p đ n vi c b trí ch c năng cũng nh l a ch n v t li u và trang thi tự ế ế ệ ố ứ ư ự ọ ậ ệ ế
b cho công trình;ị
Trang 23Thi u s liên l c gi a các công ty thi t k và các công ty b o trì cũng nh ngế ự ạ ữ ế ế ả ư ườ ử i s
d ng tòa nhà ho c ch s h u đã d n đ n các công ty thi t k không nh n th cụ ặ ủ ở ữ ẫ ế ế ế ậ ứ
đ y đ v các v n đ liên quan đ n b o trì mà ch s h u tòa nhà thầ ủ ề ấ ề ế ả ủ ở ữ ường xuyên báo cáo;
Không chú ý đ n l i ích c a vi c thi t k đ d dàng b o trì v sau, nh ng y u tế ợ ủ ệ ế ế ể ễ ả ề ữ ế ố
có th kéo dài tu i th công trình, gi m t l h h ng, vì th mà gi m chi phí b oể ổ ọ ả ỉ ệ ư ỏ ế ả ả trì
1.3.3 Ch t l ấ ượ ng thi công
Thi công k t c u tòa nhà không phù h p v i b n v và ch d n k thu t ho c tiêuế ấ ợ ớ ả ẽ ỉ ẫ ỹ ậ ặ chu n hi n hành làm gi m ch t lẩ ệ ả ấ ượng công trình và làm tăng chi phí s a ch a. Cácử ữ
l i do thi công nh : trình t xây d ng không đúng; bi n pháp thi công không đ mỗ ư ự ự ệ ả
b o; t i tr ng thi công quá l n; tháo ván khuôn quá s m; thi công không theo h sả ả ọ ớ ớ ồ ơ thi t k ; t ý thay đ i v t li u ho c s d ng v t li u có l i do s n xu t ho c chế ế ự ổ ậ ệ ặ ử ụ ậ ệ ỗ ả ấ ặ ế
t o vào xây d ng công trình.ạ ự
1.3.4 Ch t l ấ ượ ng v t li u ậ ệ
Vi c s d ng v t li u xây d ng công trình không phù h p làm cho công trình d bệ ử ụ ậ ệ ự ợ ễ ị môi trường xâm th c gây ra s xu ng c p nhanh chóng ho c d b h ng hóc nh :ự ự ố ấ ặ ễ ị ỏ ư dùng thép d b g và ăn mòn trong môi trễ ị ỉ ường ti p xúc tr c ti p v i đ t ho c nế ự ế ớ ấ ặ ướ c,
s d ng bê tông không đúng c p ph i ho c thi u các ph gia c n thi t ho c sử ụ ấ ố ặ ế ụ ầ ế ặ ử
d ng các v t li u m i hàn quá kém trong k t c u thép…. Vi c này làm tăng chi phíụ ậ ệ ố ế ấ ệ
b o trì và gi m tu i th công trình.ả ả ổ ọ
1.3.5 Con ng ườ i và quá trình s d ng ử ụ
Do nhu c u sinh ho t nên ngầ ạ ườ ử ụi s d ng có th thay đ i công năng cũng nh k tể ổ ư ế
c u c a công trình hi n tr ng so v i thi t k ban đ u. S thay đ i do kém v nh nấ ủ ệ ạ ớ ế ế ầ ự ổ ề ậ
th c, ki n th c này có th làm cho công trình ho c b ph n công trình ch u thêm cácứ ế ứ ể ặ ộ ậ ị
t i tr ng b t l i làm cho công trình h ng ho c nhanh xu ng c p ho c gây khó khănả ọ ấ ợ ỏ ặ ố ấ ặ cho vi c kh c ph c thay th nên nh hệ ắ ụ ế ả ưởng đ n công tác b o trì. Ngoài ra s ch mế ả ự ậ
Trang 24tr ho c không báo cáo h h ng c a ngễ ặ ư ỏ ủ ườ ử ụi s d ng cũng là m t trong các y u tộ ế ố làm gi m ch t lả ấ ượng công trình.
Nh ng s c b t thữ ự ố ấ ường x y ra khi công trình s d ng nh cháy n , lũ l t, đ ngả ử ụ ư ổ ụ ộ
đ t làm cho công trình ch u thêm nh ng t i tr ng ngoài thi t k cũng nh hấ ị ữ ả ọ ế ế ả ưở ng
tr c ti p đ n ch t lự ế ế ấ ượng và k ho ch b o trì.ế ạ ả
1.3.7 S thay đ i v quy đ nh và chính sách ự ổ ề ị
Các quy đ nh m i v m c an toàn và s c kh e con ngị ớ ề ứ ứ ỏ ườ ử ụi s d ng s nh hẽ ả ưở ng
đ n các k ho ch, quy trình b o trì cũ đã đế ế ạ ả ượ ậc l p. Đ i v i các công trình s d ngố ớ ử ụ tiêu chu n k thu t b o trì đ th c hi n b o trì, khi tiêu chu n này đẩ ỹ ậ ả ể ự ệ ả ẩ ược s a đ iử ổ
ho c thay th nh ng ch s h u ho c ngặ ế ư ủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình không cóả ử ụ
s đi u ch nh vi c th c hi n b o trì theo n i dung đã đự ề ỉ ệ ự ệ ả ộ ược s a đ i. Ch s h uử ổ ủ ở ữ
ho c ngặ ười qu n lý s d ng công trình không đi u ch nh quy trình b o trì khi phátả ử ụ ề ỉ ả
hi n th y nh ng y u t b t h p lý có th nh hệ ấ ữ ế ố ấ ợ ể ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng công trình, gây nh hả ưởng đ n vi c khai thác, s d ng công trình.ế ệ ử ụ
1.3.8 S qu n lý và th c hi n b o trì ự ả ự ệ ả
Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý d ng công trình c n th c hi n vi c b o trì theoả ụ ầ ự ệ ệ ả quy trình đã được phê duy t, trong trệ ường h p không có quy trình phê duy t thì v nợ ệ ẫ
ph iả th c hi n b o trì công trình xây d ng theo các quy đ nh v b o trì công trìnhự ệ ả ự ị ề ả xây d ng hi n hành. Vi c này đòi h i c n có k ho ch c th đ : ti t ki m chi phí;ự ệ ệ ỏ ầ ế ạ ụ ể ể ế ệ công vi c này ph i di n ra m t cách có h th ng ch không ph i ng u nhiên; vi cệ ả ễ ộ ệ ố ứ ả ẫ ệ
Trang 25này ph i tuân theo các tiêu chu n và ph i đả ẩ ả ược giám sát; gi m thi u các quy t đ nhả ể ế ị
ch quan và b o dủ ả ưỡng s a ch a kh n c p.ử ữ ẩ ấ
K ho ch c n đế ạ ầ ượ ậ ốc l p t i thi u hai m c đ là b o trì dài h n, b o trì hàng năm.ể ứ ộ ả ạ ả
B o trì dài h n có th m r ng đ n 50100 năm theo tu i th công trình. B o trìả ạ ể ở ộ ế ổ ọ ả hàng năm là kh o sát ki m tra hàng năm, ghi chép s nh t ký, l ch s công vi cả ể ổ ậ ị ử ệ
được đã th c hi n t các năm trự ệ ừ ước. H th ng b o trì nên đệ ố ả ược nâng c p hàngấ năm
Năng l c y u kém c a con ngự ế ủ ười trong công tác th c hi n b o trì d n đ n có nh ngự ệ ả ẫ ế ữ
nh n đ nh ch a chính xác v các s c ho c xu ng c p c a công trình, đ a ra cácậ ị ư ề ự ố ặ ố ấ ủ ư
gi i pháp kh c ph c s a ch a không phù h p ho c không tri t đ S y u kémả ắ ụ ử ữ ợ ặ ệ ể ự ế trong qu n lý ch t lả ấ ượng, qu n lý công vi c b o trì nên có th không th c hi n b oả ệ ả ể ự ệ ả trì đúng th i đi m ho c dùng các v t li u kém ch t lờ ể ặ ậ ệ ấ ượng đ thay th Nh ng vi cể ế ữ ệ này không nh ng làm cho vi c b o trì không hi u qu mà còn làm cho công trìnhữ ệ ả ệ ả không th khôi ph c để ụ ược tr ng thái nh thi t k ban đ u.ạ ư ế ế ầ
K t lu n chế ậ ương 1
Trong n i dung Chộ ương I, h c viên đã đ a ra đọ ư ược nh ng nghiên c u v n i dung,ữ ứ ề ộ khái ni m v công tác b o trì công trình xây d ng nói chung, công trình th y l i nóiệ ề ả ự ủ ợ riêng. Đánh giá chung v công tác b o trì các công trình th y l i Vi t Nam nh :ề ả ủ ợ ở ệ ư công tác ki m tra, quan tr c công trình; công tác ki m đ nh ch t lể ắ ể ị ấ ượng công trình xây d ng; công tác duy tu b o dự ả ưỡng công trình xây d ng, th y l i. ự ủ ợ
Đánh giá, đ a ra các y u t nh hư ế ố ả ương đ n công tác b o trì công trình xây d ng,ế ả ự
th y l i Vi t Nam nói chung nh : Đ c tính công trình, ch t lủ ợ ở ệ ư ặ ấ ượng thi t k , ch tế ế ấ
lượng thi công, ch t lấ ượng v t li u, con ngậ ệ ười và quá trình s d ng; đ c bi t làử ụ ặ ệ ngân sách dành cho công vi c b o trì xây d ng.ệ ả ự
Đây cũng là nh ng đ nh hữ ị ướng đ h c viên t p trung nghiên c u, đ xu t cácể ọ ậ ứ ề ấ
phương hướng, gi i pháp nh m gi m thi u các nh hả ằ ả ể ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng công tác
b o trì công trình xây d ng.ả ự
Trang 27CH ƯƠ NG 2 C S KHOA H C V Ơ Ở Ọ Ề CÔNG TÁC B O TRÌ CÔNG Ả TRÌNH TH Y L I Ủ Ợ
2.1 Quy đ nh c a Pháp lu t v công tác b o trì công trình Th y l iị ủ ậ ề ả ủ ợ
2.1.1 Nh ng quy đ nh pháp lý chung v công tác b o trì công trình th y l i ữ ị ề ả ủ ợ
Lu t Xây d ng 2014 [1] đã quy đ nh v ho t đ ng xây d ng mà n i hàm là các côngậ ự ị ề ạ ộ ự ộ
vi c xuyên su t t ch trệ ố ừ ủ ương đ u t đ n k t thúc tu i th công trình. Đ đ a dầ ư ế ế ổ ọ ể ư ự
án t m t ý từ ộ ưởng ban đ u thành hi n th c thông thầ ệ ự ường ph i tr i qua b y giaiả ả ả
đo n c b n [7]: Nghiên c u l p d án; Tính toán và thi t k k thu t; Cung c pạ ơ ả ứ ậ ự ế ế ỹ ậ ấ
v t t , thi t b ; Th c hi n thi công xây d ng; V n hành th và hoàn ch nh; Đ a vàoậ ư ế ị ự ệ ự ậ ử ỉ ư khai thác s d ng công trình và b o trì; X lý công trình khi đã h t tu i th thi t k ử ụ ả ử ế ổ ọ ế ếCác ch c năngứ , tiêu chu n v n hành cho m i b ph n công trình đã đẩ ậ ỗ ộ ậ ược xác đ nh ị ở
bước thi t k , bế ế ước ti p theo là xác đ nh khi nào các b ph n công trình không th cế ị ộ ậ ự
hi n đệ ược ch c năng c a nó. T đây đ a đ n khái ni m “s c ch c năng” đứ ủ ừ ư ế ệ ự ố ứ ượ c
đ nh nghĩa là s thi u kh năng đáp ng m t tiêu chu n v n hành mong mu n nàoị ự ế ả ứ ộ ẩ ậ ố
đó c a b ph n công trình [8].ủ ộ ậ
C n xác đ nh đầ ị ược các lo i s c có th x y ra, phân tích nh hạ ự ố ể ả ả ưởng c a t ng lo iủ ừ ạ
s c t i toàn h th ng. Làm đự ố ớ ệ ố ược đi u này chúng ta có th phòng ng a các s cề ể ừ ự ố trên c s xác đ nh đơ ở ị ược ngu n g c các s c Vi c th ng kê đúng, đ y đ các lo iồ ố ự ố ệ ố ầ ủ ạ
s c s giúp gi m b t lãng phí th i gian, kinh phí cho vi c đánh giá m c đ ,ự ố ẽ ả ớ ờ ệ ứ ộ nguyên nhân, cách x lý s c T đó mang l i hi u qu cao trong vi c đ m b o sử ự ố ừ ạ ệ ả ệ ả ả ự
v n hành an toànậ , nâng cao tu i th c a công trình trong quá trình khai thác s d ng.ổ ọ ủ ử ụ
Đ i v i m t công trình không quá ph c t p, trố ớ ộ ứ ạ ước đây chúng ta đ u cho r ng sề ằ ự
v n hành tin c y trong m t giai đo n th i gian nh t đ nh là đậ ậ ộ ạ ờ ấ ị ương nhiên r i sau đóồ
b lão hoá. Nh v yị ư ậ , vi c b o trì ch bao g m vi c s a ch a khi có c u ki n ho cệ ả ỉ ồ ệ ử ữ ấ ệ ặ công trình b h h ng, đ i tu ho c thay th các c u ki n vào các kho ng th i gianị ư ỏ ạ ặ ế ấ ệ ả ờ xác đ nh. Tuy nhiên v i s phát tri n c a công nghị ớ ự ể ủ ệ, v t li u xây d ng, các côngậ ệ ự
Trang 28trình xây d ng ngày nay có quy mô l nự ớ , đa d ng h n r t nhi u. S can thi p c aạ ơ ấ ề ự ệ ủ
nh ng k t qu nghiên c u m i v v t li u, v lý thuy t tính toán, v công ngh thiữ ế ả ứ ớ ề ậ ệ ề ế ề ệ công và s c công trình không ch do lão hoá mà còn do nh ng nguyên nhân t đ uự ố ỉ ữ ừ ầ vào, đòi h i m t s ki m soát ch t ch h n đ h n ch đỏ ộ ự ể ặ ẽ ơ ể ạ ế ược các h h ng đ i v iư ỏ ố ớ công trình. T đây xu t hi n t từ ấ ệ ư ưởng c n ph i phòng ng a các s c và ra đ i kháiầ ả ừ ự ố ờ
ni m b o trì phòng ng a. Khái ni m này đệ ả ừ ệ ược phát tri n bao g m các h th ngể ồ ệ ố
ki m soátể , l p k ho ch b o trì. Chi phí b o trì cũng b t đ u gia tăng nhanh chóngậ ế ạ ả ả ắ ầ
tương quan v i các chi phí v n hành khác. [8, 9].ớ ậ
Công tác b o trì, đ c bi t công tác b o trì phòng ng a s đem l i l i ích r t l n.ả ặ ệ ả ừ ẽ ạ ợ ấ ớ
B o đ m s v n hành an toàn do vi c phát hi n s m đả ả ự ậ ệ ệ ớ ược các d u hi u c a s cấ ệ ủ ự ố
do s h h ng c a m t b ph n nào đó. Qua các đ t đánh giá hi n tr ng chúng taự ư ỏ ủ ộ ộ ậ ợ ệ ạ
có c h i nhìn nh n l i toàn b h th ng trong môi trơ ộ ậ ạ ộ ệ ố ường làm vi c th c đ t đóệ ự ể ừ
có th b sung nh ng c u ki n có đ tin c y cao h n.ể ổ ữ ấ ệ ộ ậ ơ
Tăng cường hi u qu v n hành v i các tham s liên quan t i v n hành thệ ả ậ ớ ố ớ ậ ườ ngxuyên được tham chi uế , phân tích nh hả ưởng đ ng th i có bi n pháp kh c ph c,ồ ờ ệ ắ ụ
lo i b n u c n thi t, nh đó lo i b đạ ỏ ế ầ ế ờ ạ ỏ ược các s c không đáng có. Th c hi nự ố ự ệ công tác b o trì là đã góp ph n quan tr ng th c hi n chi n lả ầ ọ ự ệ ế ược b o t n công trìnhả ồ
đ ng th i t o ra lo i hình d ch v m i có tính chuyên nghi p cao, tính chuyên mônồ ờ ạ ạ ị ụ ớ ệ hoá cao
Nh ng v n đ v a bàn trên là m t ph n c a lý thuy t v qu n lý b o trìữ ấ ề ừ ộ ầ ủ ế ề ả ả , trong đó
có nhi u v n đ đang đề ấ ề ược coi là m c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược b o t n công trình xâyả ồ
d ng. Đi u m u ch t c a chi n lự ề ấ ố ủ ế ược này là cung c p m t trình t công tác theoấ ộ ự
t ng bừ ước m t đ gi i quy t t t c các v n đ đ ng th i áp d ng cho m i đ iộ ể ả ế ấ ả ấ ề ồ ờ ụ ọ ố
tượng có liên quan t i công trình trong quá trình khai thác s d ng.ớ ử ụ
Khi bàn v b o trì công trình chúng ta c n nghiên c u sâu m t s đ c tr ng c b nề ả ầ ứ ộ ố ặ ư ơ ả
c a công trình có liên quan tr c ti p t i công tác b o trì đó là tu i th công trình, sủ ự ế ớ ả ổ ọ ự lão hoá t nhiên, hao mòn vô hình và h u hình c a công trình. Đây là nh ng n iự ữ ủ ữ ộ
Trang 29dung h c thu t quy t đ nh vi c hình thành c ch v b o trì nh m phát huy côngọ ậ ế ị ệ ơ ế ề ả ằ năng c a t ng công trình.ủ ừ
B o trì ph i theo quy đ nh; (3) Quy trình b o trì do nhà th u thi t k l p và bàn giaoả ả ị ả ầ ế ế ậ cho ch đ u t cùng v i h s thi t k Nhà th u cung c p thi t b bàn giao choủ ầ ư ớ ồ ơ ế ế ầ ấ ế ị
ch đ u t quy trình b o trì đ i v i thi t b do mình cung c p trủ ầ ư ả ố ớ ế ị ấ ước khi l p đ t vàoắ ặ công trình; (4) Xác đ nh trách nhi m c a t ch c, cá nhân liên quan t i công tác b oị ệ ủ ổ ứ ớ ả trì; (5) Cách th c t ch c th c hi n b o trì công trìnhứ ổ ứ ự ệ ả , quy đ nh s c n thi tị ự ầ ế , vai trò
c a công tác ki m đ nh ch t lủ ể ị ấ ượng ph c v công tác b o trì; (6) Quy đ nh v chi phíụ ụ ả ị ề
b o trìả : ngu n và trách nhi m chi tr ; (7) Quy đ nh v qu n lý Nhà nồ ệ ả ị ề ả ước đ i v iố ớ công tác b o trì công trình.ả
Ngh đ nh 46/2015/NĐCP [2] là quy đ nh pháp lu t bu c chúng ta ph i b o trì choị ị ị ậ ộ ả ả công trình xây d ng. Song b o trì nh th nào chúng ta c n có các tiêu chu n kự ả ư ế ầ ẩ ỹ thu t đ hậ ể ướng d n cách th c b o trì. Đây là nhi m v không d dàng vì các lo iẫ ứ ả ệ ụ ễ ạ tiêu chu n nh v y nẩ ư ậ ở ước ta không có ho c có nh ng l c h u. Ngh đ nh cũng quyặ ư ạ ậ ị ị
đ nh th i h n v vi c ban hành b tiêu chu n kị ờ ạ ề ệ ộ ẩ ỹ thu t v công tác b o trì. Tuyậ ề ả nhiên đ n nay, b o trì công trình xây d ng Vi t Nam m i đang d ng l i vi cế ả ự ở ệ ớ ừ ạ ở ệ tuân th các thông t hủ ư ướng d n công tác b o trì áp d ng cho t ng lo i hình côngẫ ả ụ ừ ạ trình khác nhau. Vi c áp d ng tiêu chu n nệ ụ ẩ ước ngoài cũng c n đầ ược nghiên c u, bứ ổ sung đ có th áp d ng phù h p v i đi u ki n đ c thù Vi t Namể ể ụ ợ ớ ề ệ ặ ệ
Đ c th hóa Lu t Xây d ng 2014 [1] và Ngh đ nh 46/2015/NĐCP [2] đ i v iể ụ ể ậ ự ị ị ố ớ công tác b o trì, duy tu b o dả ả ưỡng công trình th y l i; ngày 02 tháng 05 năm 2019,ủ ợ
B Nông nghi p và PTNT đã ban hành Thông t s 05/2019/TTBNNPTNT quyộ ệ ư ố
Trang 30đ nh ch đ , quy trình b o trì tài s n k t c u h t ng th y l i. Trong đó, quy đ nhị ế ộ ả ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ị
rõ ch đ , quy trình b o trì tài s n k t c u h t ng th y l i do Nhà nế ộ ả ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ước đ u t ,ầ ư
qu n lý, g m m t, m t s ho c toàn b các công vi c ki m tra, quan tr c, ki mả ồ ộ ộ ố ặ ộ ệ ể ắ ể
đ nh ch t lị ấ ượng, b o dả ưỡng, s a ch a tài s n k t c u h t ng th y l i;ử ữ ả ế ấ ạ ầ ủ ợ Các trườ ng
h p ph i l p quy trình b o trì: Công trình th y l i quan tr ng đ c bi t, công trìnhợ ả ậ ả ủ ợ ọ ặ ệ
th y l i l n, công trình th y l i v a; đ p, h ch a th y l i ph i l p quy trình b oủ ợ ớ ủ ợ ừ ậ ồ ứ ủ ợ ả ậ ả trì. Khuy n khích l p quy trình b o trì đ i v i công trình th y l i nh T ch c, cáế ậ ả ố ớ ủ ợ ỏ ổ ứ nhân khai thác công trình th y l i có th áp d ng quy trình b o trì c a công trìnhủ ợ ể ụ ả ủ
th y l i tủ ợ ương t phù h p mà không c n l p quy trình b o trì riêng sau khi có ýự ợ ầ ậ ả
ki n b ng văn b n c a ch s h u. T ch c, cá nhân khai thác công trình th y l iế ằ ả ủ ủ ở ữ ổ ứ ủ ợ
có th l p quy trình b o trì cho toàn b ho c cho t ng công trình riêng l thu cể ậ ả ộ ặ ừ ẻ ộ
v th c hi n công tác l p, phê duy t k ho ch b o trì công trình xây d ng; công tácị ự ệ ậ ệ ế ạ ả ự quan tr c, ki m đ nh ch t lắ ể ị ấ ượng công trình ph c v b o trì công trình.ụ ụ ả
Nh m c th hóa chi phí s d ng cho công tác b o trì công trình th y l i theo t ngằ ụ ể ử ụ ả ủ ợ ừ
th i gian theo Thông t s 05/2019/TTBNNPTNT, S Nông nghi p và PTNT t nhờ ư ố ở ệ ỉ Bình Phước đã tham m u UBND t nh ban hành Quy t đ nh s 2433/QĐUBND ngàyư ỉ ế ị ố 18/11/2019 quy đ nh đ nh m c chi phí b o trì tài s n k t c u h t ng thu l i trênị ị ứ ả ả ế ấ ạ ầ ỷ ợ
đ a bàn t nh Bình Phị ỉ ước, c th nh sau:ụ ể ư
2.1.2.1 Quy đ nh theo nguyên giá giá tr tài s n c đ nh ị ị ả ố ị
Trang 31a) Đ nh m c chi phí b o trì tài s n k t c u h t ng th y l i đị ứ ả ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ược quy đ nhị theo t l % nguyên giá, giá tr tài s n c đ nh và bi n pháp công trình,ỷ ệ ị ả ố ị ệ
nh sau:ư
Công trình tr ng l c: ọ ự T 0,4% ÷ 1,8%.ừ
Công trình đ ng l c: ộ ự T 0,5% ÷ 1,85%.ừ
Công trình k t h p đ ng l c và tr ng l c: ế ợ ộ ự ọ ự T 0,45% ÷ 1,9%.ừ
b) M c trích chi phí b o trì theo t l % nguyên giá giá tr tài s n c đ nh:ứ ả ỷ ệ ị ả ố ị
Công trình đ a vào khai thác s d ng d ư ử ụ ướ i 05 năm, công trình đ ượ c đánh giá l i ạ giá tr tài s n d ị ả ướ i 05 năm đ ượ c trích chi phí theo m c t i thi u theo quy đ nh t i ứ ố ể ị ạ
đi m a kho n này, c th : ể ả ụ ể
B ng 2.1: Đ nh m c chi phí chi phí b o trì tài s n k t c u h t ng th y l i đ i v i ả ị ứ ả ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ố ớ
Công trình đã khai thác s d ng t 05 năm đ n 15 năm ử ụ ừ ế
Trang 32 Công trình đã khai thác s d ng t 15 năm tr lên đ ử ụ ừ ở ượ c trích chi phí theo m c t i ứ ố
đa theo quy đ nh t i đi m a kho n này, c th : ị ạ ể ả ụ ể
Công trình tr ng l c: ọ ự 1,8%
Công trình đ ng l c: ộ ự 1,85%
Công trình k t h p đ ng l c và tr ng l c: ế ợ ộ ự ọ ự 1,9%
2.1.2.2 Tr ườ ng h p không áp d ng đ ợ ụ ượ c theo quy đ nh t i m c 2.1 thì đ nh m c chi ị ạ ụ ị ứ
phí b o trì tài s n k t c u h t ng th y l i đ ả ả ế ấ ạ ầ ủ ợ ượ c quy đ nh theo t l % t ng ị ỷ ệ ổ chi phí s n xu t kinh doanh t s n xu t, cung ng s n ph m, d ch v th y ả ấ ừ ả ấ ứ ả ẩ ị ụ ủ
l i trong 01 năm c a t ch c, cá nhân khai thác công trình, c th nh sau ợ ủ ổ ứ ụ ể ư
Trang 33ch ng l t bão; C ng l y nố ụ ố ấ ước: trong quá trình c ng m , m i ngày ki m tra ít nh tố ở ỗ ể ấ
m t l n; trong quá trình c ng đóng, m i tu n ki m tra ít nh t m t l n; C ng xộ ầ ố ỗ ầ ể ấ ộ ầ ố ả
nước: trong quá trình c ng đóng, m i tu n ki m tra ít nh t m t l n; trong quá trìnhố ỗ ầ ể ấ ộ ầ
c ng m , ki m tra theo quy đ nh v phòng, ch ng l t, bão.ố ở ể ị ề ố ụ
Ki m tra đ nh k trể ị ỳ ước và sau mùa m a lũ hàng năm: Ngoài vi c ki m tra thư ệ ể ườ ngxuyên, hàng năm ph i ti n hành hai đ t t ng ki m tra công trình trả ế ợ ổ ể ước và sau mùa
m a lũ. Th i gian th c hi n ki m tra trư ờ ự ệ ể ước mùa m a lũ, sau mùa m a lũ quy đ như ư ị
tương ng cho các vùng nh sau: Tháng 4 và tháng 12 đ i v i các t nh thu c vùngứ ư ố ớ ỉ ộ Tây Nguyên, Đông Nam B ;ộ
N i dung ki m tra ộ ể
+ Ki m tra thể ường xuyên: C p nh t các tài li u quan tr c m a trên l u v c, dòngậ ậ ệ ắ ư ư ự
ch y, m c nả ự ước h , quan tr c đ p: th m, chuy n v , b i l ng lòng h … đ ph cồ ắ ậ ấ ể ị ồ ắ ồ ể ụ
v cho vi c phân tích, đánh giá hi n tr ng công trình. Đ nh đ p: ki m tra hi nụ ệ ệ ạ ỉ ậ ể ệ
tượng n t n , bi n d ng không bình thứ ẻ ế ạ ường, nước đ ng; s n đ nh c a tọ ự ổ ị ủ ườ ng
ch n sóng. Mái thắ ượng l u: ki m tra s n đ nh c a l p b o v mái thư ể ự ổ ị ủ ớ ả ệ ượng l uư (các hi n tệ ượng bong tróc, xô t t…), n đ nh c a mái đ p (v t n t, cung trụ ổ ị ủ ậ ế ứ ượt, hố
s t…) t m i, cây d i m c trên mái; ki m tra v hi n tụ ổ ố ạ ọ ể ề ệ ượng nước xoáy không bình
thường t i m t nạ ặ ước sát đ p. Mái h l u: ki m tra s n đ nh c a mái đ p (v tậ ạ ư ể ự ổ ị ủ ậ ế
n t, cung trứ ượt, h s t…); s làm vi c c a thi t b tiêu nố ụ ự ệ ủ ế ị ước th m, h th ng rãnhấ ệ ố tiêu nước, kh năng b o v mái c a c Ki m tra t m i, hang đ ng v t, cây d iả ả ệ ủ ỏ ể ổ ố ộ ậ ạ
m c trên mái. Ki m tra nọ ể ước th m có xu t hi n ngoài ph m vi thi t b tiêu nấ ấ ệ ạ ế ị ướ c(chân đ p, trên mái), đ đ c c a nậ ộ ụ ủ ước th m; ki m tra c ng; ki m tra tràn x lũ.ấ ể ố ể ả
Trang 34+ Ki m tra đ nh k trể ị ỳ ước mùa lũ: Ngoài nh ng n i dung ki m tra thữ ộ ể ường xuyên nêu trên, c n ki m tra thêm đ i v i h ng m c c ng nh sau: Ki m tra c a van v tìnhầ ể ố ớ ạ ụ ố ư ể ử ề
tr ng các m i hàn, bu lông liên k t, m c đ han g , n t, gãy, th ng, m c, tình hìnhạ ố ế ứ ộ ỉ ứ ủ ụ làm vi c c a bánh xe lăn, bánh xe c , v t ch n nệ ủ ữ ậ ắ ước. Ki m tra hi n tể ệ ượng r n n t,ạ ứ
đ t g y, bong tróc bê m t lòng sông, kh p n i…. Đánh giá chung tình tr ng côngứ ẫ ặ ớ ố ạ trình, kh năng làm vi c trong mùa lũ, đ xu t bi n pháp s a ch a, c i t o đ côngả ệ ề ấ ệ ử ữ ả ạ ể trình làm vi c an toàn trong mùa lũ.ệ
+ Ki m tra đ nh k sau mùa lũ: N i dung ki m tra k thu t các công trình nh ki mể ị ỳ ộ ể ỹ ậ ư ể tra trước mùa lũ, k p th i phát hi n nh ng h h ng m i phát sinh trong mùa lũ đị ờ ệ ữ ư ỏ ớ ể
l p k ho ch s a ch a nh ng h h ng l n, đ h làm vi c an toàn; S a ch a cácậ ế ạ ử ữ ữ ư ỏ ớ ể ồ ệ ử ữ
h h ng nh ;ư ỏ ỏ
Yêu c u công tác ki m tra: Qua vi c ki m tra (b ng quan sát, các d ng c ) choầ ể ệ ể ằ ụ ụ toàn b công trình, phân tích các s li u quan tr c, đánh giá v hi n tr ng côngộ ố ệ ắ ề ệ ạ trình, xác đ nh đị ược tình tr ng h h ng, nguyên nhân gây ra h h ng đ đ ra bi nạ ư ỏ ư ỏ ể ề ệ pháp x lý, x lý k p th i ho c l p k ho ch s a ch a l n b o đ m an toàn, làmử ử ị ờ ặ ậ ế ạ ử ữ ớ ả ả
vi c đ t nhi m v thi t k Cán b ki m tra ph i có đ năng l c v qu n lý v nệ ạ ệ ụ ế ế ộ ể ả ủ ự ề ả ậ hành h ch a; B trí cán b ki m tra theo ch đ thồ ứ ố ộ ể ế ộ ường xuyên ph i n đ nh.ả ổ ị
Ghi k t qu ki m tra, l p báo cáo hi n tr ng an toàn đ p: M i l n đi ki m tra đ uế ả ể ậ ệ ạ ậ ỗ ầ ể ề
ph i ghi k t qu ki m tra vào s theo m u quy đ nh. N u phát hi n tình tr ng côngả ế ả ể ổ ẫ ị ế ệ ạ trình không bình thường, ngoài vi c ghi rõ th i gian, v trí, th c tr ng còn ph i đoệ ờ ị ự ạ ả
v , ch p nh ho c ghi hình; có bi n pháp x lý, báo cáo lên c quan ch qu n.ẽ ụ ả ặ ệ ử ơ ủ ả
H ng năm, sau khi ki m tra công trình trằ ể ước mùa m a lũ, ch đ p ph i l p báo cáoư ủ ậ ả ậ
hi n tr ng an toàn đ p, g i v c quan qu n lý theo quy đ nh.ệ ạ ậ ử ề ơ ả ị
2.2.1.2 V công tác quan tr c công trình ề ắ
H th ng quan tr c th y văn, khí tệ ố ắ ủ ượng cho h ch a, quan tr c đ p ph i đồ ứ ắ ậ ả ược thi tế
k , xây d ng, b o qu n, ki m tra, s d ng theo quy đ nh c a các tiêu chu n, quyế ự ả ả ể ử ụ ị ủ ẩ chu n hi n hành và các quy đ nh dẩ ệ ị ưới đây
Trang 35 Quan tr c khí tắ ượng, th y văn:ủ
+ Quan tr c m c nắ ự ước h : T i m i h ch a ph i l p đ t các thồ ạ ỗ ồ ứ ả ắ ặ ước đo m c nự ướ c(th y chí) t i thủ ạ ượng, h l u c ng l y nạ ư ố ấ ước, c ng x cát, tràn x lũ. Thố ả ả ước đo
nước ph i đả ược b trí t i v trí m t nố ạ ị ặ ướ ổc n đ nh b ng ph ng, k t qu đo ít b nhị ằ ẳ ế ả ị ả
hưởng do gió và dòng ch y, thu n l i đ đ c s li u chính xác, tu s a b o qu n.ả ậ ợ ể ọ ố ệ ử ả ả
Đ i v i các h ch a có l p đ t các thi t b đo t đ ng thì v trí đ t các đ u đo ph iố ớ ồ ứ ắ ặ ế ị ự ộ ị ặ ầ ả
được b trí nh trên. ố ư
Ch đ quan tr c: Trong mùa ki t: khi m c nế ộ ắ ệ ự ước h nh h n m c nồ ỏ ơ ự ước dâng bình
thường, hàng ngày, quan tr c m t l n vào lúc 7h khi m c nắ ộ ầ ự ước h t m c nồ ừ ự ướ cdâng bình thường tr lên, hàng ngày quan tr c 5 l n (7 h, 10 h, 13 h, 16 h, 19 h):ở ắ ầ Trong mùa lũ: Khi m c nự ước h dồ ưới m c nự ước dâng bình thường, hàng ngày, quan
tr c 3 l n (7 h, 13 h, 19 h). Khi th y h xu t hi n lũ, quan tr c m c nắ ầ ấ ồ ấ ệ ắ ự ước theo chế
đ c m t gi đ c m t l n. Khi m c nộ ứ ộ ờ ọ ộ ầ ự ước h trên m c nồ ự ước dâng bình thường, quan tr c m c nắ ự ước h theo quy đ nh phòng, ch ng l t, bão t i thi u m i gi quanồ ị ố ụ ố ể ỗ ờ
tr c m t l n. Tùy theo tình hình m a trên l u v c, t c đ tăng c a m c nắ ộ ầ ư ư ự ố ộ ủ ự ước h ,ồ
đ c đi m c a h , ch đ p có th th c hi n ch đ quan tr c d y h n. Quan tr cặ ể ủ ồ ủ ậ ể ự ệ ế ộ ắ ầ ơ ắ
m c nự ước sau khi m , đóng c a c ng, c a tràn.ở ử ố ử
+ Quan tr c l u lắ ư ượng: Quan tr c l u lắ ư ượng qua tràn, c ng: Đo đ m c a van trànố ộ ở ử (đ i v i tràn có c a), đ m c a van c ng b ng các thố ớ ử ộ ở ử ố ằ ước đo được g n trên côngắ trình ho c các thi t b đo t đ ng. Đ i v i tràn t do, đo m c nặ ế ị ự ộ ố ớ ự ự ước trước tràn, xác
đ nh c t nị ộ ước trên tràn. Xác đ nh l u lị ư ượng d a vào bi u đ quan h gi a l uự ể ồ ệ ữ ư
lượng, m c nự ước h và đ m c a van ho c xác đ nh qua ph n m m tính toán. Đoồ ộ ở ử ặ ị ầ ề
l u lư ượng c ng l y nố ấ ước có th dùng các thi t b chuyên dùng nh máng đo nể ế ị ư ướ chình thang, hình ch nh t…. l u t c k Đ c đi m đo t i v trí cách c a ra c ng l yữ ậ ư ố ế ặ ể ạ ị ử ố ấ
nướ ừc t 50 m đ n 100 m.ế
Quan tr c l u lắ ư ượng trong l u v c h ch a: Đ i v i các h ch a có dung tích tư ự ồ ứ ố ớ ồ ứ ừ 10.000.000 m3 tr lên, lở ượng nước trên l u v c ch y v h ch y u t p trung quaư ự ả ề ồ ủ ế ậ
Trang 36các nhánh su i, tùy theo yêu c u th c t , có th b trí các tr m th y văn quan tr cố ầ ự ế ể ố ạ ủ ắ dòng ch y đ n h đ ph c v cho vi c tính toán lả ế ồ ể ụ ụ ệ ượng nước đ n h ch a.ế ồ ứ
+ Quan tr c m a: Đ i v i các h ch a có dung tích l n h n ho c b ng 10.000.000ắ ư ố ớ ồ ứ ớ ơ ặ ằ m3, ph i b trí các tr m đo m a trên l u v c (đo b ng th công ho c t đ ng) đả ố ạ ư ư ự ằ ủ ặ ự ộ ể
ph c v cho vi c tính toán, d báo dòng ch y đ n h Đ i v i các h có dung tíchụ ụ ệ ự ả ế ồ ố ớ ồ
nh h n 10.000.000 m3, tùy theo đ c đi m c a h , đi u ki n quan tr c, ch đ p cóỏ ơ ặ ể ủ ồ ề ệ ắ ủ ậ
th b trí các tr m đo m a trên l u v c. Hàng ngày ph i quan tr c các y u t khíể ố ạ ư ư ự ả ắ ế ố
tượng sau: Lượng m a ngày, th i gian, lư ờ ượng m a tr n. Phư ậ ương pháp đo, th i gianờ
đo, ghi chép s li u theo quy đ nh c a ngành khí tố ệ ị ủ ượng th y văn.ủ
+ Quan tr c các y u t th y văn và khí tắ ế ố ủ ượng khác: các h ch a có các tr m đo cácồ ứ ạ
y u t th y văn và khí tế ố ủ ượng khác thì quan tr c theo quy đ nh c a ngành khí tắ ị ủ ượ ng
th y văn.ủ
Quan tr c di n bi n công trình th y côngắ ễ ế ủ
+ Quan tr c th m: Quan tr c áp l c th m: các công trình nh c ng, tràn x lũ,ắ ấ ắ ự ấ ở ư ố ả
đ p đ t, đ p bê tông… n u có thi t b đo áp l c th m dậ ấ ậ ế ế ị ự ấ ướ ềi n n móng hay trong thân đ p ph i ti n hành quan tr c ttheo quy đ nh: Khi m c nậ ả ế ắ ị ự ước h th p h n m cồ ấ ơ ự
nước dâng bình thường ph i đo m c nả ự ước trong ng hai ngày m t l n vào lúc 7 h;ố ộ ầ Khi m c nự ước h cao h n m c nồ ơ ự ước dâng bình thường ph i đo m c nả ự ước trong
ng m i ngày m t l n vào lúc 7 h; N u quan tr c b ng th công thì ph i đo hai l n
liên ti p, n u hi u s c a hai l n đo không quá 1cm thì l y s bình quân, n u hi uế ế ệ ố ủ ầ ấ ố ế ệ
s vố ượt quá 1cm thì ph i đo l i. Khi đo m c nả ạ ự ước trong ng áp l c ph i đo m cố ự ả ự
nước thượng h l u công trình. Vi c đo ph i l n lạ ư ệ ả ầ ượ ết ti n hành t thừ ượng l u vư ề
h l u, h t hàng ng này sang hàng ng khác; không đ các v t bên ngoài r i vàoạ ư ế ố ố ể ậ ơ
ng. Sau m i l n đo, ph i hi u ch nh s li u, v bi u đ phân b áp l c d i móng
công trình, v đẽ ường bão hòa trong thân đ p.ậ
+ Quan tr c l u lắ ư ượng th m: B trí thi t b quan tr c l u lấ ố ế ị ắ ư ượng t i c a ra c a cácạ ử ủ rãnh thu nước th m. Khi m c nấ ự ước h cao, ph i quan tr c th m m i ngày m t l nồ ả ắ ấ ỗ ộ ầ
Trang 37v l u lề ư ượng, đ đ c. T i nh ng v trí có th m l u rò t ho c ch y thành vòi trênộ ụ ạ ữ ị ẩ ậ ỉ ặ ả
m t bê tông trong lòng c ng, trên d c tràn…. thì ph i đánh d u vòng quanh nh ngặ ố ố ả ấ ữ
ch th m l u, ghi cao trình và s h a v trí ch th m l u. M i tháng ph i đo l uỗ ẩ ậ ơ ọ ị ỗ ẩ ậ ỗ ả ư
lượng th m hai l n và ghi các hi n tấ ầ ệ ượng có liên quan nh màu s c c a nư ắ ủ ước th m,ấ
m c nự ước thượng h l u….ạ ư
+ Quan tr c chuy n v : Ch đ quan tr c: Trong trắ ể ị ế ộ ắ ường h p công trình có h h ngợ ư ỏ
đ t xu t ho c sau nh ng đ t bão, lũ, đ ng đ t l n, ch đ p t ch c quan tr c đ tộ ấ ặ ữ ợ ộ ấ ớ ủ ậ ổ ứ ắ ộ
xu t. Giai đo n thi công: B t đ u t khi thi công l p đ t thi t b quan tr c đ n khiấ ạ ắ ầ ừ ắ ặ ế ị ắ ế thi công hoàn thành công trình. Giai đo n th i k đ u tích nạ ờ ỳ ầ ước: t khi h ch a tíchừ ồ ứ
nướ ầc l n đ u đ n sau khi đ t đầ ế ạ ược (ho c g n đặ ầ ược) m c nự ước dâng bình thường, thông thường th i gian này xác đ nh là 5 năm. Giai đo n v n hành: là th i k sauờ ị ạ ậ ờ ỳ giai đo n th i k đ u tích nạ ờ ỳ ầ ước
+ Quan tr c lún, xê d ch: Phắ ị ương pháp quan tr c lún: Phắ ương pháp quan tr c lúnắ
m t (cho các m c m t): b ng phặ ố ặ ằ ương pháp tr c đ c; Phắ ạ ương pháp quan tr c lúnắ sâu (cho các m c sâu): tùy theo s d ng thi t b đo mà s d ng phố ử ụ ế ị ử ụ ương pháp quan
tr c phù h p; m c quan tr c lún sâu b ng bê tông c t thép đắ ợ ố ắ ằ ố ược quan tr c b ng tr cắ ằ ắ
đ c, m c sâu b ng thép ki u khí nén đạ ố ằ ể ược quan tr c b ng khí nén, m c sâu b ngắ ằ ố ằ thép ki u t tính để ừ ược quan tr c theo nguyên lý t tính. ắ ừ
Phương pháp quan tr c chuy n v ngang: Móc ng m quan tr c chuy n v ngangắ ể ị ắ ắ ể ị
b ng phằ ương pháp tr c đ c; H m d c quan tr c chuy n v ngang b ng qu d i;ắ ạ ầ ọ ắ ể ị ằ ả ọ
Qu l c thu n, đ o quan tr c chuy n v ngang, nghiêng b ng qu d i.ả ắ ậ ả ắ ể ị ằ ả ọ
+ Quan tr c v t n t, khe n i: Quan tr c v t n t khi phát hi n công trình xu t hi nắ ế ứ ố ắ ế ứ ệ ấ ệ
v t n t, ph i quan tr c l p h s theo dõi s phát tri n c a v t n t v chi u r ng,ế ứ ả ắ ậ ồ ơ ự ể ủ ế ứ ề ề ộ chi u dài và đ sâu. Đ i v i các b ph n xây đúc dùng s n đánh d u, làm tiêu đi mề ộ ố ớ ộ ậ ơ ấ ể
đ theo dõi s phát tri n c a v t n t theo th i gian ho c l p đ t thi t b đo. Đ i v iể ự ể ủ ế ứ ờ ặ ắ ặ ế ị ố ớ
đ p đ t, b ph n công trình b ng đ t: dùng c c g đánh d u s phát tri n chi u dàiậ ấ ộ ậ ằ ấ ọ ỗ ấ ự ể ề
v t n t theo th i gian. Khi c n thi t có th đào các h đo đ sâu, chi u hế ứ ờ ầ ế ể ố ộ ề ướng n tứ
và các hi n tệ ượng khác…
Trang 38Quan tr c kh p n i: Ph i thắ ớ ố ả ường xuyên theo dõi s chuy n v c a kh p n i nh lúnự ể ị ủ ớ ố ư không đ u, rò r hay xì nề ỉ ước… L p đ t các thi t b quan tr c chuyên dùng nh thi tắ ặ ế ị ắ ư ế
b đo bi n d ng ki u dây rung ho c làm các d u quan tr c b ng kim lo i đ t haiị ế ạ ể ặ ấ ắ ằ ạ ặ ở bên kh p n i đ đo đ chuy n v ớ ố ể ộ ể ị
+ Quan tr c hi n tắ ệ ượng xói l và trở ượt mái: Hàng năm, trước và sau mùa lũ ph iả
ti n hành quan tr c hi n tế ắ ệ ượng xói l h l u c ng, tràn x lũ; hi n tở ở ạ ư ố ả ệ ượng trượ tmái đ p đ t, mái đ i hai đ u đ p. Sau m i tr n m a l n ph i quan tr c các hi nậ ấ ồ ầ ậ ỗ ậ ư ớ ả ắ ệ
tượng nêu trên
+ Quan tr c b i l ng lòng h : Đ i v i các đ p l n, m i năm ph i quan tr c s b iắ ồ ắ ồ ố ớ ậ ớ ỗ ả ắ ự ồ
l ng lòng h m t l n, t i m t s m t c t nh t đ nh. Đ i v i các đ p nh , tùy theoắ ồ ộ ầ ạ ộ ố ặ ắ ấ ị ố ớ ậ ỏ
đ c đi m c a t ng h , ch đ p có th b trí quan tr c b i l ng lòng h ặ ể ủ ừ ồ ủ ậ ể ố ắ ồ ắ ồ
+ Quan tr c áp l c k r ng: Phắ ự ẽ ỗ ương pháp đo: Tùy theo thi t b đo đế ị ượ ắc l p đ t màặ xác đ nh phị ương pháp đo theo quy đ nh c a quy trình đo đ i v i m i lo i thi t b ;ị ủ ố ớ ỗ ạ ế ị+ Quan tr c ng su t, áp l c nắ ứ ấ ự ước, áp l c m ch đ ng: Phự ạ ộ ương pháp quan tr c theoắ quy đ nh c a quy trình đo đ i v i m i lo i thi t b ị ủ ố ớ ỗ ạ ế ị
Tùy theo yêu c u c th , có th t ch c quan tr c gió, nhi t đ , chi u cao sóng leo,ầ ụ ể ể ổ ứ ắ ệ ộ ề
ch t lấ ượng nước h … Hàng năm, ph i theo dõi di n bi n r ng đ u ngu n trongồ ả ễ ế ừ ầ ồ
ph m vi l u v c h ch a. Đ i v i các đ p l n, ch đ p ph i l p h s quan tr cạ ư ự ồ ứ ố ớ ậ ớ ủ ậ ả ậ ồ ơ ắ theo các n i dung theo quy đ nh. Tùy theo n i dung công vi c, h s có th g m cácộ ị ộ ệ ồ ơ ể ồ
s li u, bình đ , b n v k thu t, s h a, nh,… Các tài li u quan tr c ph i cóố ệ ồ ả ẽ ỹ ậ ơ ọ ả ệ ắ ả tính liên t c, đã ch nh biên, s p x p theo th t th i gian. L p báo cáo phân tích dụ ỉ ắ ế ứ ự ờ ậ ữ
li u quan tr c hàng năm: đánh giá các thi t b quan tr c (v ch t lệ ắ ế ị ắ ề ấ ượng, c n s aầ ử
ch a, b sung…) ch nh biên, phân tích s li u quan tr c.ữ ổ ỉ ố ệ ắ
2.2.1.3 V công tác ki m đ nh ch t l ề ể ị ấ ượ ng công trình
Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình là ho t đ ng ki m tra, xác đ nh ch t lạ ộ ể ị ấ ượng c aủ
s n ph m xây d ng, b ph n công trình ho c công trình xây d ng so v i yêu c uả ẩ ự ộ ậ ặ ự ớ ầ
c a thi t k và quy chu n, tiêu chu n k thu t thông qua vi c thí nghi m k t h pủ ế ế ẩ ẩ ỹ ậ ệ ệ ế ợ
Trang 39v i vi c xem xét, đánh giá hi n tr ng b ng tr c quan. ớ ệ ệ ạ ằ ự Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình là khâu quan tr ng nh m đ m b o ch t lọ ằ ả ả ấ ượng công trình trước khi đ a vào sư ử
d ng, đ m b o an toàn cho ngụ ả ả ười dân cũng nh ch đ u t ư ủ ầ ư
a) Các tr ườ ng h p th c hi n ki m đ nh ch t l ợ ự ệ ể ị ấ ượ ng công trình
Khi công trình x y ra s c ho c có khi m khuy t v ch t lả ự ố ặ ế ế ề ấ ượng;
Khi có tranh ch p v ch t lấ ề ấ ượng công trình xây d ng;ự
Ki m đ nh đ nh k công trình xây d ng trong quá trình s d ng;ể ị ị ỳ ự ử ụ
C i t o, nâng c p ho c kéo dài tu i th công trình xây d ng;ả ạ ấ ặ ổ ọ ự
Phúc tra ch t lấ ượng công trình xây d ng khi có nghi ng v ch t lự ờ ề ấ ượng;
Các trường h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ợ ị ủ ậ
b) Trình t ki m đ nh ch t l ự ể ị ấ ượ ng công trình
T ch c ki m đ nh l p đ cổ ứ ể ị ậ ề ươ ki m đ nh ch t lng ể ị ấ ượng công trình trình t ch c,ổ ứ
cá nhân có yêu c u ki m đ nh xem xét ch p thu n;ầ ể ị ấ ậ
T ch c ki m đ nh th c hi nổ ứ ể ị ự ệ ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình theo đúng đề
cương được ch p thu n;ấ ậ
T ch c ki m đ nh l p báo cáo đánh giá, k t lu n theo n i dung yêu c uổ ứ ể ị ậ ế ậ ộ ầ ki mể
đ nh ch t lị ấ ượng công trình và g i cho t ch c, cá nhân có yêu c u ki m đ nh.ử ổ ứ ầ ể ị
2.2.1.4 V công tác s a ch a, b o d ề ử ữ ả ưỡ ng công trình
Nguyên t c tu s a, b o dắ ử ả ưỡng đ p: Chú tr ng tu s a, b o dậ ọ ử ả ưỡng thường xuyên (ho c đ nh k ), s a ch a k p th i; Gi nguyên d ng công trình; Không nh hặ ị ỳ ử ữ ị ờ ữ ạ ả ưở ng
đ n nhi m v c a công trình; Vi c s a ch a l n th c hi n theo quy đ nh c a côngế ệ ụ ủ ệ ử ữ ớ ự ệ ị ủ tác xây d ng c b n.ự ơ ả
N i dung tu s a, b o dộ ử ả ưỡng
Trang 40+ Tu s a, b o dử ả ưỡng thường xuyên: Qua k t qu ki m tra thế ả ể ường xuyên công trình,
n u phát hi n có nh ng h h ng nh ph i t ch c tu s a b o dế ệ ữ ư ỏ ỏ ả ổ ứ ử ả ưỡng k p th i.ị ờ
Đ p đ t: Chăm sóc c b o v mái h l u (c t c , tậ ấ ỏ ả ệ ạ ư ắ ỏ ướ ỏi c , tr ng b sung…); Tuồ ổ
s a nh l p b o v mái thử ỏ ớ ả ệ ượng l u, h l u, đ ng đá tiêu nư ạ ư ố ước, áp mái…. (lát d m,ặ lát l i nh ng ch b xô t t…); Không đ nạ ữ ỗ ị ụ ể ước đ ng thành vũng trên b m t đ p;ọ ề ặ ậ
Ch t b cây d i (không thu c lo i tr ng đ b o v mái) m c trên đ p; Ch ng vàặ ỏ ạ ộ ạ ồ ể ả ệ ọ ậ ố
tr di t sinh v t (m i, chu t,…) làm hang trên đ p; Có nh ng h h ng nh (n từ ệ ậ ố ộ ổ ậ ữ ư ỏ ỏ ứ
n , s t l , t m i….) ph i ti n hành x lý, b i trúc đ khôi ph c công trình tr vẻ ạ ở ổ ố ả ế ử ồ ể ụ ở ề nguyên d ng; Làm t ng l c ngạ ầ ọ ược, t ng ph n áp t i các v trí phát hi n m ch s i,ầ ầ ạ ị ệ ạ ủ vùng th m trên mái h l u, chân đ p.ấ ạ ư ậ
Các công trình b ng bê tông, xây lát: Các b ph n công trình b v , l , n t n ….ằ ộ ậ ị ỡ ở ứ ẻ
ph i xây trát, g n l i k p th i theo đúng yêu c u k thu t đã quy đ nh trong tiêuả ắ ạ ị ờ ầ ỹ ậ ị chu n và quy đ nh hi n hành; Các h h ng có nh hẩ ị ệ ư ỏ ả ưởng t i kh năng làm vi c c aớ ả ệ ủ công trình ph i đả ược tu s a ho c thay th k p th i; N u h l u công trình (đ p,ử ặ ế ị ờ ế ạ ư ậ
c ng, tràn….) b xói thì ph i có bi n pháp c t m th i đ h n ch vi c xói l phátố ị ả ệ ố ạ ờ ể ạ ế ệ ở tri n.ể
C a van và thi t b đóng m : Thử ế ị ở ường xuyên lau r a, v sinh c a van, máy đóng m ,ử ệ ử ở nhà công tác; X lý k p th i các liên k t b bong tróc, h h ng; Các b ph n quanử ị ờ ế ị ư ỏ ộ ậ
tr ng (tr c vít, bánh răng, phanh, cá hãm, khóa cáp, tay quay, d m ch u l c, thi t bọ ụ ầ ị ự ế ị
đi n) n u b n t v nh hệ ế ị ứ ỡ ả ưởng đ n an toàn công trình, an toàn lao đ ng ph i thayế ộ ả
th k p th i; Đ i v i các thi t b đi n, ch đ p ph i th c hi n theo ch đ tu s a,ế ị ờ ố ớ ế ị ệ ủ ậ ả ự ệ ế ộ ử
b o dả ưỡng theo quy đ nh c a ngành đi n.ị ủ ệ
+ Tu s a, b o dử ả ưỡng đ nh k : Các b ph n b ng thép t 2 đ n 3 năm ph i s n l iị ỳ ộ ậ ằ ừ ế ả ơ ạ
m t l n vào trộ ầ ước mùa lũ, các b ph n b ng g m i năm s n m t l n theo đúngộ ậ ằ ỗ ỗ ơ ộ ầ quy trình k thu t. C 6 tháng m t l n làm v sinh công nghi p và b m tra d u mỹ ậ ứ ộ ầ ệ ệ ơ ầ ỡ vào các b ph n truy n đ ng c a thi t b đóng m ; hàng tháng m t l n ph i bộ ậ ề ộ ủ ế ị ở ộ ầ ả ổ sung bôi tr n d u m vào b ph n truy n đ ng hay nh ng ch d u m b khôơ ầ ỡ ộ ậ ề ộ ữ ỗ ầ ỡ ị
c ng. Đ i v i máy đóng m b ng pistong th y l c, vi c thay th , b sung d u, mứ ố ớ ở ằ ủ ự ệ ế ổ ầ ỡ