1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng triết học CHƯƠNG 3: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ

77 125 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 18,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển ộ phát triển ển ủa Lực lượng sản xuất.. QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT Sản xuất vật

Trang 2

Bi n ch ng c a C s h t ng và Ki n trúc th ệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển ứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ủa Lực lượng sản xuất ơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ầng và Kiến trúc thượng tầng ến trúc thượng tầng ượp với trình độ phát triển ng t ng ầng và Kiến trúc thượng tầng.

Bi n ch ng gi a T n t i xã h i và Ý th c xã h i ệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển ứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội ồn tại xã hội và Ý thức xã hội ạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ộ phát triển ứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ộ phát triển

Hình thái kinh t - xã h i và quá trình l ch s - t nhiên c a s ến trúc thượng tầng ộ phát triển ịch sử - tự nhiên của sự ử - tự nhiên của sự ực lượng sản xuất ủa Lực lượng sản xuất ực lượng sản xuất.

phát tri n các Hình thái kinh t - xã h i ển ến trúc thượng tầng ộ phát triển

Vai trò c a đ u tranh giai c p và Cách m ng xã h i đ i v i s ủa Lực lượng sản xuất ất phù hợp với trình độ phát triển ất phù hợp với trình độ phát triển ạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ộ phát triển ối với sự ới trình độ phát triển ực lượng sản xuất.

v n đ ng và phát tri n c a xã h i có đ i kháng giai c p ật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển ộ phát triển ển ủa Lực lượng sản xuất ộ phát triển ối với sự ất phù hợp với trình độ phát triển

Quan đi m c a Ch nghĩa duy v t l ch s v con ng ển ủa Lực lượng sản xuất ủa Lực lượng sản xuất ật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển ịch sử - tự nhiên của sự ử - tự nhiên của sự ề con người và vai trò ười và vai trò i và vai trò

sáng t o l ch s c a qu n chúng nhân dân ạ tầng và Kiến trúc thượng tầng ịch sử - tự nhiên của sự ử - tự nhiên của sự ủa Lực lượng sản xuất ầng và Kiến trúc thượng tầng.

Trang 3

SẢN XUẤT VẬT CHẤT VÀ VAI TRề CỦA Nể

Quỏ trỡnh con người sỏng tạo ra cỏc hoạt động văn húa, văn nghệ, tớn ngưỡng, tụn giỏo nhằm thỏa món nhu cầu tỡnh cảm, tinh thần và hướng tới sự hoàn thiện chớnh mỡnh.

Quỏ trỡnh con người duy trỡ và phỏt triển nũi giống, sự nối tiếp cỏc thế hệ (sinh đẻ, nuụi dưỡng, giỏo dục…)

Khái niệm sản xuất: là hoạt động đặc tr ng riêng có của con ng ời và xã hội loài ưười ưười

ng ời Gồm 3 ưười hỡnh thức cơ bản

Khái niệm sản xuất: là hoạt động đặc tr ng riêng có của con ng ời và xã hội loài ưười ưười

ng ời Gồm 3 ưười hỡnh thức cơ bản

Trang 4

Phương thức sản xuất: dùng để chỉ cách thức mà con người sử dụng để

tiến hành quá trình sản xuất của cải xã hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định

PTSX nguyên thủy PTSX CH nô lệ PTSX Phong kiến PTSX Tư bản

Trang 6

c a n n s n xu t ủa con ề ải ất

xã h i và do đó ội quy t đ nh đ i v i ết định ịnh ố ớc, trình đ phát tri n ội ển

c a đ i s ng xã h i ủa con ời và xã ố ội nói chung

Trang 7

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Sản xuất

vật chất

Người lao động

Có các nhân tố: năng lực, kỹ năng, tri thức… (thể lực và trí lực

Tư liệu sản xuất

Các yếu tố vật chất tham gia trong quá trình sản xuất

Đối tượng lao động Công cụ lao động Các tư liệu phụ trợ

Lực lượng sản suất

KHÁI NI M ỆM

L C L ỰC LƯỢNG SẢN XUẤT ƯỢNG SẢN XUẤT NG S N XU T ẢN XUẤT ẤT

Trang 8

Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành nội dung vật chất của quá trình sản xuất.

KHÁI NI M L C L ỆM ỰC LƯỢNG SẢN XUẤT ƯỢNG SẢN XUẤT NG S N XU T ẢN XUẤT ẤT

Trang 9

TƯ LIỆU SẢN XUẤT

THỂ LỰC

TRÍ LỰC

ĐÃ QUA CHẾ BIẾN

CÔNG CỤ LAO ĐỘNG

TƯ LIỆU

HỖ TRỢ

CÓ SẴN TRONG

TỰ NHIÊN

ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG

TƯ LIỆU LAO ĐỘNG

Trang 10

Ngày nay, khoa học trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp”

KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

KINH TẾ TRI THỨC

Trang 11

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Quan hệ sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành hình thức xã hội của quá trình sản xuất.

KHÁI NI M QUAN H S N XU T ỆM ỆM ẢN XUẤT ẤT

Trang 12

QUAN HỆ PHÂN PHỐI SẢN PHẨM LÀM RA

TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP VÀO SẢN XUẤT, LÀM PHÁT TRIỂN HOẶC KÌM HÃM QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT

KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP VÀO LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

LÀM NĂNG ĐỘNG NỀN SẢN XUẤT XÃ HỘI

Trang 13

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Lực lượng sản xuất

Nội dung vật chất, kỹ thuật

QHSX tác động trở lại LLSX theo chiều tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc vào tính phù hợp

hay không

Trang 14

Lực lượng sản xuất

Luôn vận động, phát triển

Vận dụng phương pháp luận của 3 Q.luật trong PBCDV để phân tích mối quan hệ giữa LLSX và QHSX?

M I QUAN H BI N CH NG GI A L C L ỆM ỆM ỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT ỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT ỰC LƯỢNG SẢN XUẤT ƯỢNG SẢN XUẤT NG S N XU T VÀ QUAN H S N XU T ẢN XUẤT ẤT ỆM ẢN XUẤT ẤT

Trang 15

Với trỡnh độ LLSX thủ công, quy mô không lớn, NS lao động

quản lý theo hỡnh thức kinh tế hộ gia đỡnh và phân phối chủ yếu là hiện vật, trực tiếp, tự cấp tự túc

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Trang 16

LLSX phát triển ở trỡnh độ công nghiệp hóa, với quy mô lớn,

Trang 18

QHSX CỘNG ĐỒNG

SẢN PHẨM

DƯ THỪA

CHĂN NUÔI TRỒNG TRỌT

NGHỀ THỦ CÔNG

SX RIÊNG (TƯ HỮU XUẤT HIỆN)

CHIẾN TRANH

NGƯỜI THẮNG (CHỦ NÔ)

KẺ THUA (NÔ LỆ)

CHNL

QHSX CHNL

DO NHU CẦU

VẬT CHẤT

Trang 19

BIỆN CHỨNG CỦA CƠ SỞ HẠ TẦNG

- CSHT bao giờ cũng do QHSX thống trị giữ vai trò chủ đạo.

Phản ánh tính chất vận động, phát triển liên tục của LLSX là luôn có tính kế thừa, phát huy và phát triển

KHÁI NI M C S H T NG ỆM Ơ SỞ HẠ TẦNG Ở HẠ TẦNG Ạ TẦNG ẦNG

Trang 20

CSHT của XH Việt Nam trong thời kỳ quá độ là một cơ cấu

Ngân hàng Vietcombank

Công ty vận tải viễn d ơng Vinashin

Công ty thép liên doanh Nippovina (VN – Nhật)

Trang 21

Chính trị Pháp quyền Đạo đức Triết học Tôn giáo Nghệ thuật Khoa học

Nhà nước Đảng phái Giáo hội Đoàn thể Các tổ chức chính trị - xã hội

BIỆN CHỨNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG

Trang 22

KTTT cña XH ViÖt Nam hiÖn nay lµ hÖ thèng thiÕt chÕ chÝnh

CHXHCNVN cïng c¸c tæ chøc x· héi kh¸c, trong mét c¬ cÊu

Trang 23

HÌNH THÁI

KINH TẾ - XÃ HỘI

Trang 24

Mỗi cơ sở hạ tầng sẽ hình thành nên một kiến trúc

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo, nhưng có tính chất phức tạp.

KTTT là sự phản ánh đối với CSHT, KTTT được xây dựng nhằm bảo vệ CSHT đã sinh ra nó.

VAI TRÒ QUY T Đ NH C A CSHT V I KTTT ẾT ĐỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT ỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT ỦA CSHT VỚI KTTT ỚI KTTT

VAI TRÒ QUY T Đ NH C A C S H T NG V I KI N TRÚC TH ẾT ĐỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT ỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT ỦA CSHT VỚI KTTT Ơ SỞ HẠ TẦNG Ở HẠ TẦNG Ạ TẦNG ẦNG ỚI KTTT ẾT ĐỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT ƯỢNG SẢN XUẤT NG T NG ẦNG

Trang 26

Ngân hàng Vietcombank

Công ty thép liên doanh

Nippovina (VN – Nhật)

CSHT của XHVN hiện nay là một cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nh ng ưười trong đó thành phần kinh tế dựa trên s ở để

h u công c ng là ữu; tổ chức ội.nền tảng, do vậy, tất yếu nhân tố trung tâm trong KTTT của nó là hệ thống chính trị XHCN (điều này khác với các n ớc ưười thuộc hệ thống kinh

tế TBCN)

Trang 27

CSHT THAY ĐỔI THÌ SỚM HAY MUỘN GÌ KTTT

SẼ THAY ĐỔI THEO

Trang 28

KTTT có tính độc lập tương đối và tác động trở lại CSHT theo nhiều phương thức khác nhau.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với

cơ sở hạ tầng diễn ra theo 2 chiều:

- Tích cực nếu kiến trúc thượng tầng tác động phù hợp với qui luật kinh tế khách quan.

- Tiêu cực nếu kiến trúc thượng tầng tác động ngược chiều với các qui luật kinh tế khách quan.

Trang 29

Ng©n hµng Vietcombank

C«ng ty thÐp liªn doanh Nippovina (VN – NhËt)

Trang 30

NGƯỢC LẠI, SẼ LÀ LỰC CẢN CSHT

KTTT TÁC ĐỘNG ĐẾN CSHT BẰNG NHIỀU HÌNH THỨC, CƠ CHẾ KHÁC NHAU TRONG ĐÓ, NHÀ NƯỚC LÀ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP NHẤT

KTTT BẢO VỆ, DUY TRÌ HOẶC PHÁ HUỸ CSHT VÀ KTTT CŨ

THÔNG QUA CÁC CHÍNH SÁCH KT - XH

Trang 31

Tồn tại xó hội và í thức xó hội

* Khái niệm tồn tại x hội và ý thức x hội:ã ã

- Tồn tại x hội dùng để chỉ ph ơng diện sinh hoạt vật ã

chất và nhữa Tồn tại xó hội và í thức xó hộing điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hộ phỏt triển i.

Đ iều kiện

tự nhiên

Điều kiện dân số

Ph ơng thức sản xuất

Trang 32

* Kh¸i niÖm tån t¹i x héi vµ ý thøc x héi:· ·

- Ý thức xã hội dùng để chỉ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định.

Ý thức xã hội và ý thức cá nhân có sự thống nhất biện chứng song không đồng nhất mà có mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng.

Kết cấu của YTXH rất phức tạp, có nhiều cách tiếp cận và phân chia khác nhau.

Trang 33

- Kết cấu của ý thức xã hội

ý thức

chính trị

ý thức Pháp quyền

ý thức Tôn giáo

ý thức Thẩm mỹ

Theo nội dung và lĩnh vực phản ánh đời sống xã hội

Tồn tại xó hội và í thức xó hội.

ý thức Khoa học

Trang 35

- KÕt cÊu cña ý thøc x· héi

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

Theo trình độ phản ánh

Trong xã hội có giai cấp, YTXH cũng mang tính giai cấp

Trang 36

Hoàn cảnh địa lý, dân số và phương thức sản xuất…

lý thuyết xã hội

Hệ tư tưởng

hệ thống quan điểm,

tư tưởng XH

Tâm lý xã hội

tình cảm, thói quen, tập quán XH…

Trang 37

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH

TỒN TẠI XÃ HỘI

MẶT VẬT CHẤT CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

Ý THỨC XÃ HỘI

MẶT TINH THẦN CỦA ĐỜI

SỐNG XÃ HỘI

Trang 38

-Tự tôn “Làng mình”; Dị ứng với bên ngoài;

- Ly nông bất ly hương;

- Trọng tình xóm - làng;

- Trọng lệ làng hơn phép nước;

- Khôn vặt và trọng danh hão;

- Suy nghĩ theo thói quen đám đông, không coi trọng sáng kiến mới…

Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH

Trang 39

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội.

Trang 41

Sự tác động qua lại giữa các hình thái Ý thức xã hội

ý thøc chÝnh trÞ

ý thøc ph¸p quyÒn

ý thøc NghÖ thuËt

ý thøc T«n gi¸o

Trang 43

TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI

YTXH dự báotương lai

TÁC ĐỘNG QUA LẠI giữa các hình thái YTXH

TÍNH KẾ THỪA

Giữ gìn và phát triển những

Tư tưởngtrước đó

Trang 44

Khái niệm, cấu trúc hình thái kinh tế - xã hội.

đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu

quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã

hội đó phù hợp với một trình độ nhất

định của lực lượng sản xuất và với

một kiến trúc thượng tầng tương

ứng được xây dựng trên những

quan hệ sản xuất ấy.

Trang 45

Hỡnh thỏi kinh tế - xó hội và quỏ trỡnh lịch sử - tự nhiờn của

sự phỏt triển cỏc HTKT - XH

Quỏ trỡnh lịch sử tự nhiờn của sự phỏt triển cỏc hỡnh thỏi kinh

tế - xó hội.

Quan điểm của CNDVLS đã chỉ ra rằng lịch sử phát triển

phát triển kế tiếp nhau của các HTKT - XH từ thấp đến cao Quy luật quyết định sự thay thế lẫn nhau của các HTKT - XH trong

HTKT-XH CHNL Phong kiến HTKT-XH

HTKT-XH TBCN

HTKT-XH CS

chủ nghĩa

Trang 46

Quỏ trỡnh lịch sử tự nhiờn của sự phỏt triển cỏc hỡnh thỏi kinh

ời tạo ra nh ng ư không phải theo

ý muốn chủ quan

mà trái lại theo các quy luật khách quan; đó

là các quy luật QHSX phù hợp với trỡnh độ phỏt triển phát triển của LLSX, KTTT phù hợp với CSHT và hệ thống các quy luật thuộc mỗi lĩnh vực của HTK-XH.

Trang 47

Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên của

sự phát triển các HTKT - XH

Quá trình lịch sử tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh

tế - xã hội.

HTKT-XH PK HTKT-XH NÔ LỆ

Trang 48

Khỏi niệm giai cấp.

- Các tập đoàn ng ời to ư lớn, đ ợc phân biệt với nhau bởi ư

địa vị của họ trong một hệ thống kinh tế-x hội nhất định trong lịch ã

sử; khác nhau về quan h ệ của họ

đối với TLSX, về vai tr ũ của họ

trong tổ chức lao động x hội, về ã

quy mô và cách thức h ởng thụ ư phần của cải x hội.ã

- Thực chất: Tập đoàn này

có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác do chỗ cỏc tập đoàn

có địa vị khác nhau trong một chế

độ kinh tế-x hội nhất định ã

Trang 52

TƯ LIỆU SẢN XUẤT

VAI TRÒ CỦA HỌ TRONG TỔ CHỨC LAO ĐỘNG XÃ HỘI

Trang 53

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

Khái niệm giai cấp.

- Khái niệm tầng lớp xã hội thường dùng để chỉ sự phân tầng, phân lớp, phân nhóm giữa những con người trong cùng một giai cấp theo địa vị và sự khác biệt cụ thể của họ trong giai cấp đó.

=> Khái niệm tầng lớp xã hội có phạm

vi hẹp hơn khái niệm Giai cấp xã hội.

Trang 54

khả năng chiếm đoạt lao động

- Chăn nuôi , trồng trọt

- Nghề thủ công

- Gia đình là đơn vị sản xuất Chiến tranh

Chiếm đoạt lao động

TRAO ĐỔI

(không ngang giá ?)

NSLĐ

“của thừa”

- Nguồn gốc sâu xa: Do tình trạng phát triển của LLSX

chưa đạt tới trình độ xã hội hóa cao

Trang 55

Đấu tranh giai cấp?

Lênin Đấu tranh giai cấp là “cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản.”

Trang 56

- Khái niệm đấu tranh giai cấp

LLSX luôn vận động, phát triển

QHSX tương đối ổn định

Mâu thuẫn trong lĩnh

vực xã hội

Nhà nước

Cách mạng xã hội

Phương thức, động lực của sự tiến bộ, phát triển xã hội

Trang 57

Cuộc đấu tranh giai cấp sẽ:

+ Làm thay đổi phương thức sản xuất, thúc

đẩy lực lượng sản xuất tiếp tục phát triển.

+ Cải tạo chính bản thân giai cấp cách mạng

Trang 58

Đấu tranh

kinh tế

Đấu tranh chính trị Đấu tranh Tư tưởngCÁCH MẠNG XÃ HỘI

Trang 59

Vai trũ của đấu tranh giai cấp và Cỏch mạng xó hội đối với

sự vận động, phỏt triển của xó hội cú giai cấp.

Khỏi niệm CMXH và nguyờn nhõn của nú Được hiểu theo hai nghĩa:

- Nghĩa r ng: CMXH là sự biến đổi có tính b ớc ngoặt căn ộ phỏt triển bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống x hội, là ph ã

ơng thức chuyển từ một hỡnh thái KT XH lỗi thời lên một HT KT – XH lỗi thời lên một HT KT

XH mới ở trỡnh độ phát triển cao hơn

- Ngh a h p: CMXH là việc lật đổ một chế độ lỗi thời và ĩa hẹp: CMXH là việc lật đổ một chế độ lỗi thời và ẹp: CMXH là việc lật đổ một chế độ lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp CM.

=> Trong xó hội cú giai cấp đối khỏng, CMXH đặc trưng bằng việc GC cỏch mạng khởi nghĩa vũ trang giành chớnh quyền nhà nước đồng thời sử dụng chớnh quyền nhà nước mới để xõy dựng một HTKT – XH mới.

=> Vấn đề cơ bản của mọi cuộc CM là giành chớnh quyền.

Trang 60

Cách mạng xã hội và vai trò của nó đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

Khái niệm CMXH và nguyên nhân của nó.

Cách mạng XH

Trang 61

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

Cách mạng xã hội và vai trò của nó đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

Khái niệm CMXH và nguyên nhân của nó.

- Nguyên nhân sâu xa (khách quan):

LLSX luôn vận động, phát triển

QHSX tương đối ổn định

PT

SX

Giai cấp bị trị

Giai cấp thống trị

Cách mạng

xã hội

- Nguyên nhân chủ quan:

+ G.cấp CM có sự phát triển về nhận thức và tổ chức.

+ Phong trào đấu tranh phát triển,

Trang 62

lịch sử Chỉ có cách mạng xã hội mới thay thế được quan hệ sản xuất cũ bằng quan hệ sản xuất mới, tiến bộ, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển; thay thế hình thái kinh tế – xã hội cũ bằng hình thái kinh tế – xã hội mới cao hơn.

Ngày đăng: 04/10/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w