1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop ghep tuan 29 nam hoc 20152016

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 67,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh¾c l¹i néi dung bµi - chuÈn bÞ bµi giê sau Nhóm trình độ 2 KÓ chuyÖn Những qủa đào.. Nhóm trình độ 3 Tù nhiªn vµ x· héi Quả địa cầu tiếp - Sau bài học HS biết trái đất Dùa vµo trÝ nhí [r]

Trang 1

Tuần 29:

Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2016

Tiết 1:

Chào cờ

Tiết 2:

Nhóm trình độ 2 NHóm trình độ 3 Môn

Tên bài

Tập đọc:

Những quả đào

Toán Diện tích hình chữ nhật

A Mục tiêu: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt

nghỉ hơi đúng

Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật

Hiểu nghĩa các từ lòng, thơ

dại, nhân hậu

Hiểu nội dung chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt ngợi khen

đứa cháu nnhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào

- Giúp HS nhận biết cách tính diện tích hình chữ nhật

- Biết cách tính diện tích hình chữ nhật

B Đồ dùng:

C Các HĐ

GV:Tranh minh hoạ bài

đọcSGK

HS: SGK

GV: Tranh vẽ minh hoạ bài toán nh trong SGK

HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HátHS đọc bài Cây dừa HátGv:Cho hs làm bài tập 3 tiết

trớc

đọc kết hợp giải nghĩa từ

HS: nêu cách tìm 1 phần mấy của một số lần

5’ 2 HS: Đọc nối tiếp nhau từng

câu Gv: Hớng dẫn qua ví dụ -Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp

3 lần độ dài đoạn thẳng AB Ta nói rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng 1

3 .

- Cho hs rút ra kết luận

5’ 3 GV: HD HS đọc đoạn trớc

lớp Bài chia làm mấy đoạn?

Hs: làm bài tập 1

6 : 3 = 2 vậy số bé bằng 1

2

số lớn

10 : 2 = 5 vậy số bé bằng 1

5

Trang 2

số lớn 5’ 4 HS: Đọc đoạn trớc lớp- đọc

chú giải Gv: Chữa bài tập 1- hớng dẫn làm bài 2

Bài giải

Số sách ngăn dới gấp số sách ngăn trên số lần là:

24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng 1

4 số sách ngăn dới Đ/S: 1

4 (lần) 5’ 5 GV: HDHS đọc đoạn trong

Tính 6 : 2 = 3 (lần); viết 1

3

số ô vuông màu xanh bằng 1

3 số ô màu trắng 5’ 6 HS: Thi đọc giữa các nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc Gv: Cho hs lên bảng giải bài tập 3

- Nhận xét, sửa sai cho hs 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Những quả đào Tập đọc Tiết kiệm bảo về nguồn nớc Đạo đức

A Mục

tiêu: Đọc trơn toàn bài Biết ngắtnghỉ hơi đúng

Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật (Ông, 3 cháu, Chi

Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: hài lòng, thơ daị, nhân hậu

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu.Ông hài lòng về các cháu , đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhờng nhịn cho bạn quả đào

Biết cách tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc

- Biết đợc nguồn nớc sạch vàg nguồn nớc không sạch

Biết cách bảo vệ nguồn nớc sạch

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: SGK

GV:Tranh TH bài tập 1

- Các tấm bìa màu HS: SGK

TG

1’

4' ôĐTCKTB HS: Đọc lại bài HátGv: Cho hs nêu nội dung bài

Trang 3

tiết trớc.

5’ 1 GV: GTB Cho HS đọc từng

đoạn và trả lời câu hỏi trong bài

Hs: Quan sát và nêu nội dung tranh

theo nhóm cặp đôi

Ngời ông dành những quả đào cho ai?

Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả đào?

Gv: Nêu và giới thiệu tình huống

- Gọi HS nêu cách giải quyết

- Ghi nhanh các cách giải quyết lên bảng

- Nếu là bạn Huyền em sẽ chọn cách giải quyết a, b, c ,

d ?

- Cho hs trả lời

Kết luận : Cách giải quyết (d ) là phù hợp nhất vì thể hiện ý thức tích cực tham gia bảo vệ nguồn nớc

5’ 3 GV: Em thích nhân vật nào vì

sao?

Câu chuyện nói nên điều gì?

Hs: Làm phiếu bài tập theo nhóm 2

5’ 4 HS: Thảo luận nội dung bài và

Câu chuyện này nói về điều gì ?

Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Kết luận : Tình huống c, d

đúng Tình huống a, b là sai 5’ 5 GV: Gọi HS báo cáo kết quả:

HDHS đọc phân vai Bài có mấy nhân vật?

Hs: Thảo luận các tình huống

- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ các tấm bìa màu

- Các ý kiến a, b, d là đúng Các ý kiến c là sai

5’ 6 HS: Luyện đọc lại bài theo phân

vai - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

GV: Nhận xét – Tuyên dơng

2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 4:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Các số từ 111 đến 200 Toán: Tập đọc- Kể chuyện Buổi học thể dục

A Mục

tiêu: gồm các chăm các chục các đơn- Biết các số từ 111 đến 200

vị

- Đọc và viết thành thạo các

- Đọc đúng các từ Đê- rét –

ti, Xtác-đi, Ga-rô- nê, Nen –

li, khuyến khích, khuỷu tay,

- Đọc đúng các câu cảm, câu

Trang 4

số từ 111 đến 200.

So sánh đợc các số từ 111 đến 200nắm đợc thứ tự các số

- Đếm đợc thứ tự các số đến 200

cầu khiến

- Hiểu nghĩa các từ mới; gà tây, bò mộng, chật vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vợt khó của một học hinh bị tật nguyền

B Đồ D

C Các HĐ GV: Nội dung bài tậpHS: BTH GV: Tranh minh hoạ sgk HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB 2 HS lên bảng đặt tình rồi tính Hát GV: Gọi HS: Cây dừa

- Hớng dẫn giọng đọc

- Chia đoạn

- Hớng dẫn đọc nối tiếp theo

đoạn

mơi hai)

HS lấy hình và xếp theo hàng

GVHD làm bài 1

HS: Luyện đọc nối tiếp theo câu, đoạn

- Nhận xét bạn đọc

- Kết hợp giải nghĩa một số

từ khó

câu hỏi trong SGK

+ Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục ntn?

Vì sao Nen – li đợc mễn tập thể dục?

- Hớng dẫn đọc diễn cảm

đoạn 3 5’ 5 GV: HD làm bài 2 HS: Luyện đọc diễn cảm

đoạn 3

- Nhận xét bạn đọc

0 111 200

GV: Gọi một số nhóm lên thi

đọc trớc lớp

- Nhận xét tuyên dơng hs GVNhận xét chữa

HD làm bài 3

Ví dụ : 123 < 124

129 > 120

126 > 122

136 = 136

155 < 158

HS: Ghi bài

2’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ

sau

Tiết 5:

Trang 5

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Giúp đỡ ngời khuyết tật Đạo đức Tập đọc- Kể chuyện Buổi tập thể dục

A Mục

tiêu: - Quan tâm giúp đỡ ngời bị tậtnguyền biết chia sẻ buồn vui

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ

Quyền không bị phân biệt đối xử của với những ngời tật nguyền

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ ngời khuyết tật trong cuộc sống hàng ngày

Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn

bè xung quanh

Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

- Đọc đúng các từ Đê- rét – ti, Xtác-đi, Ga-rô- nê, Nen – li, khuyến khích, khuỷu tay,

- Đọc đúng các câu cảm, câu cầu khiến

- Hiểu nghĩa các từ mới; gà tây,

bò mộng, chật vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vợt khó của một học hinh bị tật nguyền

- Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật

- Rèn kĩ năng nhe

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: Bộ tranh thảo luận

HS: SGK

- GV: Tranh kể chuyện … HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau - HátGV: Cho hs đọc lại bài

5’ 1 GV: Cho HS quan sát tranh

HD HS Thảo luận đoán các cách ứng xử của bạn Nam

- Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp bạn ?

HS: quan sát từng tranh minh hoạ

10' 2 - HS : quan sát tranh thảo luận

nhóm cặp đôi

- Nam không cho Hà xem bài

- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

- Khuyên bạn tự làm bài

GV: Hớng dẫn hs quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh

+ Trong đoạn văn mẫu SGK, ngời kể nhập vai nhân vật nào

để kể lại đoạn1 5’ 3 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ

bạn phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm nội quy của nhà trờng

HS: - 1HS giỏi nêu nhanh từng

sự việc trong từng tranh, ứng với từng đoạn

- Từng cặp HS nhìn tranh tập

kể một đoạn của câu chuyện 5’ 4 HS: Thảo luận nhón

Nêu các việc em đã làm thể hiện

sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ?

- Các tổ lập kế hoạch giúp

đỡ các bạn khó khăn trong lớp ?

Gv: Gọi một số nhóm lên thi kể theo tranh

- Nhận xét hs kể

Trang 6

5’ 5 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả.

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn

Hs: Bình chọn nhóm kể hay nhất

- Đặt tên khác cho câu chuyện

- 1hs giỏi kể lại toàn bộ truyện 5’ 6 HS: Trò chơi: Hái hoa dân chủ

Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên phiếu gài sẵn HS lên hái và trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét - Tuyên dơng cá nhân , nhóm kể chuyện hay và hấp dẫn

5’ 7 - GV: Gọi HS: lên hái hoa và trả

lời Nhận xét – tuyên dơng

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt

với bạn bè không nên phân biệt các bạn nghèo

HS: Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện

2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2016

Tiết1:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Chữ hoa a Tập viết Luyện tập Toán

A Mục

tiêu:

- Biết viết chữ hoa a theo mẫu,

theo cỡ vừa và nhỏ, viết câu ứng dụng

- Viết đúng chữ hoa và cụm từ ứng dụng Viết đúng mẫu, viết

đều đẹp

- Có ý thức rèn chữ

Tính diện tích hình chữ nhật theo kích thớc cho trớc

- Phiếu bài tập

B Đồ

dùng:

C Các

- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng

HS: SGK

GV: ND bài

HS: SGK

TG HĐ

3’ KTB

GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS

Hát

Hs làm bài tập 3 tiết trớc

5’ 1 HS: Nhận xét chữ hoa a

và nêu cấu tạo GV: HDHS làm bài tập 1Bài giải

* Đổi 4dm = 40 cm Diện tích của HCN là:

40 x 8 = 320 (cm2)

Trang 7

Chu vi của HCN là:

(40 + 8) x 2 = 96 (cm2)

Đáp số: 320 cm2; 96 ccm 6’ 2 GV: HD viết chữ hoa

Cho HS viết

HS: Làm bài 2

a Diện tích hình CN ABCD là:

8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

b Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 (cm2

Đ/S: a, 80 cm2 ; 160cm2

b 240 cm2 5’ 4 HS: Viết bảng con GV: Chữa bài tập 2

- Hớng dẫn làm bài tập 3 10’ 5 GV: HD viết từ ứng dụng và

câu ứng dụng Cho HS viết, nhận xét

HD viết trong vở tập viết

Cho HS viết HS: Viết bài trong vở tập viết

HS: Làm bài 3

Bài giải Chiều dài HCN là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật:

10 x 5 = 50 (cm2)

Đáp số: 50 (cm2) 5’ 6 HS: Viết bài trong vở tập viết

Thu vở chấm GV: Nhận xét – Sửa chữa.

2’ Dặn

Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà.Chuẩn bị bài sau

Tiết 2

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Các số có ba chữ số Toán: Tự nhiên và xã hội Trái đất quả địa cầu

A Mục

tiêu: thành thạo vcác số có ba chữ Giúp học sinh: Biết đọc viết

số

- Củng cố về cấu tạo số

- Sau bài học HS biết trái đất

và quả địa cầu

- Chỉ trên quả điạ cầu cực Bắc cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

TG HĐ

1’

* Đọc viết các số có ba chữ

số 111 200

- GV treo bảng các số hớng dẫn

HS: Thảo luận trong nhóm các hình vẽ sgk và trả lời câu hỏi

Trang 8

đọc viết các số: 243, 235

- Nhận xét chữa bài

- Nêu tên các số trong bộ thực hành ô vuông xếp tơng ứng với các số

tiếp nối lên bảng viết và đọc GV: tổ chức cho HS quan sát quả địa cầu chỉ cho HS thấy vị

trí Việt Nam trên quả địa cầu

* HĐ2: thực hành theo nhóm Chia nhóm giao nhiệm vụ cho

HS thực hiện

Bài 2:

gọi HS nêu cách làm

- Cho HS làm

HS: Các nhóm chỉ cho nhau xem cực Bắc, cực Nam, xích

đạo, BBC, NBC

5’ 4 - HS làm bài 2 GV: Cho hs báo cáo kết quả

- Nhóm khác nhận xét

- Kết luận.: Hoạt động ngoài

giờ lên lớp làm cho các em vui

vẻ, có thể khoẻ mạnh, giúp các

em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp

HD làm bài 3 Nêu yêu cầu bài tập Cho HS làm bài

HS: Đọc ghi nhớ cuối bài

5’ 6 - HS làm bài 3 vào vở

- đổi vở cho nhau nhận xét

GV: Nhận xét – Tuyên dơng

2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Một số loài vật sống dới Tự nhiên xã hội

nớc

Tập viết

Ôn chữ hoa t

A Mục

tiêu: Kể tên các loài vật sống dới nớc

Biết đợc ích lợi của chúng

Giúp hs viết đợc chữ hoa t theo cỡ vừa và nhỏ đúng và đẹp

- Viết từ ứng dụng câu ừng dụng theo cỡ chữ vừa và nhỏ

đúng , đẹp

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: ND bài

HS: SGK

- GV: Mẫu chữ hoa t HS: Vở tập viết

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB GV: Gọi HS kể tên các con vật Hát - Hs : kiểm tra bài viết của

Trang 9

sống trên cạn? nhau ở nhà.

5’ HS: "Kể tên các con vật

sống dới nớc”

Cả lớp làm vào phiếu

Gv : hớng dẫn hs cách viết

- Cho hs quan sát mẫu chữ hoa

t và từ ứng dụng

5’ GV: gọi đại diện các nhóm kể

trớc lớp HS: Nêu cấu tạo chữ hoa Viết mẫu cho hs quan sát và

hớng dẫn cách viết trên bảng

các hình1, 2, 4, 5 Các bạn trong tranh về các con vật sống dới nớc?

GV: Gọi Hs : nêu lại cách viết chữ hoa và từ ứng dụng

5’ GV: Gọi HS: Đại diện báo cáo

kết quả HS: Viết chữ hoa , từ ứng dụng vào bảng con

ở nhà em đã làm gì để giữ môi trờng xung quanh của các con vật sống dới nớc ?

Gv : Cho hs viết vào vở tập viết

- Quan sát uốn nắn chỉnh sửa cho hs

5’ GV: Gọi HS báo cáo kết quả

thảo luận

*Kết luận: Để bảo vệ các loài

vật sống dới nớc chúng ta không đợc đánh bắt và bảo vệ chúng

HS : Chỉnh sửa lại t thế ngồi

- Viết bài vào vở

2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 1:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Đáp lời chia vui Tập làm văn Tập làm văn

Viết về một trận thi đấu

thể thao

A Mục

tiêu: vui.- Tiếp tục rèn cách đáp lời chia

- Nnghe kể chuyện: Sự tích hoa lan Hơng nhớ và trả lời câu hỏi

về nội dung chuyện

- Hiểu nội dung chuyện giải thích vì sao hoa lan Hơng chỉ toả

hơng thơm về ban đêm

- Dựa vàobài làm miệng ở tuần trớc viết đợc đoạn văn ngắn từ 5 – 7 câu kể lại mộ trận thi đấu thể thao

- Bài viết đủ ý, diễn biến rõ ràng thành câu

Trang 10

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: Nội dung bài

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HátGV: Cho HS làm bài tập cũ

5’ 1 HS: Làm bài tập 1 theo nhóm cặp

đôi

Hát

- GV: KT ND bài học trớc

trớc lớp

HS: Viết nháp trớc Lu ý viết

đủ ý rõ ràng thành câu Viết bài vào vở

5’ 4 GV: Gọi HS đọc bài viết của

mình

HS: Thực hành viết bài vào

vở theo hớng dẫn của giáo viên

3- 5 em

GV: Một số hs trình bày Trớc lớp

- Nhận xét, khen ngợi hs

5’ 6 GV: NHận xét – sửa chữa,

tuyên dơng HS: Đọc bài viết của mình.

2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau GV: Nhận xét – Tuyên d

ơng

Thứ t ngày 30 tháng 3 năm 2016

Tiết: 1

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài Cây đa quê hơng Tập đọc: Toán Diện tích hình vuông

A Mục

tiêu: Đọc trơn toàn bài biết ngắt nghỉhơi đúng ở các câu có hai dấu

chấm và nhiều dấu phẩy Biết

Đọc với giọng nhẹ nhàng ,vui, hồn nhiên

Nắm đợc nghĩa các từ mới:

trong bài Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thơng của con ngời đối với quê hơng

- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình vuông theo số do cạnh của nó

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: Tranh minh hoạ HS: SGK

GV: Các hình vuông HS: SGK

Trang 11

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HS: Đọc bài "Những quả đào GV: Gọi HS làm bài 3 giờ

tr-ớc

5’ 1 GV: Đọc mẫu toàn bài:

Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

HS: quan sát số ô vuông có

DT 1 cm vậy 9 ô vuông có diện tích là 9 cm

Diện tích hình vuông là: 3 x 3

= 9( cm2) HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu,

đoạn trớc lớp

Đọc chú giải

Gv: Hớng dẫn HS rút ra quy tắc

Yêu cầu HS đọc QT 5’ 2 GV: HDHS đọc đoạn trong

nhóm, thi đọc giữa các nhóm HS: làm bài 1a Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm)

DT kà : 5 x 5 = 25 (cm2)

b Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm)

DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2)

HS: Đọc đoạn trong nhóm và

đại diện các nhóm thi đọc GV: Chữa bài tập 1- Hớng dẫn làm bài 2

- những từ ngữ và câu văn nào cho ta biết cây đa đã sống rất lâu?

- Các bộ pơhận của cây đa thân, cành, rễ, lá đợc tả bằng nhữnh hình ảnh nào?

HS: Làm bài 3 Bài giải

Đổi 80mm = 8 cm Diện tích của tờ giấy HV là:

8 x 8 = 64 (cm2) Đáp số: 64 cm2 HS: Thảo luận câu hỏi

- Bài văn nói lên tình cảm của tác giả với quâ hơng nh thế nào?

GV: Chữa bài tập 3

3’ 4 GV: Gọi HS nêu ND bài và đọc

lại bài

HS : Ghi bài 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 2

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn

Tên bài

Toán

So sánh các số có ba chữ số

Tập đọc Lời kêu gọi toàn dân tập

thể dục

A Mục

tiêu: Giúp HS:Biết cách so sánh các số có ba chữ

số

- Nắm đợc thứ tự các số

- Đọc đúng các từ khó trong bài

- Hiểu nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung bàiTính

đúng đắn giàu sức thuuyết

Ngày đăng: 04/10/2021, 10:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w