1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG ON TAP HOC KY MON LY 1120152016

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 34,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một thấu kính thiên văn có khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng 76 cm, khi kính đó được điều chỉnh để nhìn vật ở xa vô cực của người mắt bình thường.. Nếu người viễn thị có OCV =72[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TÂP HỌC KỲ 2 KHỐI 11

1 Tính chất cơ bản của từ trờng là:

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờng xung quanh

2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ

B Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ

C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng

3 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

4 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ tr ờng đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc α hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ là:

5 23 Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)

6 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có

độ lớn 2.10-5 (T) Cờng độ dòng điện chạy trên dây là:

7 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùng cờng độ I1

= I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:

A 0 (T) B 2.10-4 (T) C 24.10-5 (T) D 13,3.10-5 (T)

8 Lực Lorenxơ là:

A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng

B lực từ tác dụng lên dòng điện

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng

D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

9 Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo công thức

10 Phơng của lực Lorenxơ

A Trùng với phơng của vectơ cảm ứng từ

B Trùng với phơng của vectơ vận tốc của hạt mang điện

C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

chiều với chiều của đờng sức từ

A Lực từ luôn bằng không khi tăng cờng độ dòng điện

B Lực từ tăng khi tăng cờng độ dòng điện

C Lực từ giảm khi tăng cờng độ dòng điện.D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song song với dòng

điện

B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song cách đều nhau

D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

13 Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trờng đều nh hình vẽ

Lực từ tác dụng lên dây có

Trang 2

C phơng thẳng đứng hớng lên D phơng thẳng đứng hớng xuống.

14 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây đợc uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm),

tại chỗ chéo nhau dây dẫn đợc cách điện Dòng điện chạy trên dây có cờng độ 4 (A) Cảm

ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:

A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 5,5.10-5 (T) 4,5.10-5 (T)

15 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cờng độ 5 (A) ngợc chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

16 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα

17 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:

A ec= | ΔΦ Δtt | B ec= | ΔΦ Δtt | C ec= | ΔΦ Δtt | D ec= | ΔΦ Δtt |

18 Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

19 Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

A α = 00 B α = 300 C α = 600 D α = 900

20 Một thanh dây dẫn dài 20 (cm) chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều có B = 5.10-4 (T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 (m/s) Suất điện động cảm ứng trong thanh là:

21 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300 Suất điện động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V) Vận tốc của thanh là:

A v = 0,0125 (m/s) B v = 0,025 (m/s) C v = 2,5 (m/s) D v = 1,25 (m/s)

22 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

A Quạt điện B Lò vi sóng C Nồi cơm điện D Bếp từ

23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiện tợng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tợng tự cảm

B Suất điện động đợc sinh ra do hiện tợng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

C Hiện tợng tự cảm là một trờng hợp đặc biệt của hiện tợng cảm ứng điện từ

D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

24 Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

Δtt ΔtI

25 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

26 Một khung dây cứng, đặt trong từ trờng tăng dần đều nh hình vẽ Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều:

27 Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 (cm2) ống dây

đ-ợc nối với một nguồn điện, cờng độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn điện đã cung cấp cho

I

A

I B

I C

I D

Trang 3

ống dây một năng lợng là:

A 160,8 (J) B 321,6 (J) C 0,016 (J) D 0,032 (J)

28 Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

4 BN

30 Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10-6(T) Đờng kính của dòng

điện đó là:

31 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

32 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:

33 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng l ợng từ trờng trong ống dây là:

34 Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

35 Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

36 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới

C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới

D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới

37 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức

38 Cho chiết suất của nớc n = 4/3 Một ngời nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nớc sâu 1,2 (m) theo phơng gần vuông góc với mặt nớc, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nớc một khoảng bằng

39 Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3) Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20 (cm) Ngời đó thấy

đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng

40 Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Điểm sáng S cách bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách bản hai mặt song song một khoảng

41 Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cờng độ sáng của chùm phản xạ gần nh bằng cờng độ sáng của chùm sáng tới

43 Cho một tia sáng đi từ nớc (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430

44 Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nớc (n = 4/3), độ cao mực nớc h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của tấm gỗ

Trang 4

tròn nổi trên mặt nớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm)

45 Moọt beồ chửựa nửụực coự thaứnh cao 80 cm vaứ ủaựy phaỳng daứi 120 mm vaứ ủoọ cao mửùc nửụực trong beồ laứ 60 cm, chieỏt suaỏt cuỷa nửụực n = ắ AÙnh naộng chieỏu theo phửụng nghieõng 30o so vụựi maởt nửụực trong beồ ẹoọ daứi boựng ủen taùo thaứnh ụỷ treõn maởt nửụực vaứ treõn ủaựy beồ laứ

A 11,5 cm vaứ 63,7 cm B 34,6 cm vaứ 86,2 cm

C 34,6 cm vaứ 51,6 cm D 34,6 cm vaứ 44,4 cm

46 Moọt tia saựng heùp truyeàn tửứ moõi trửụứng coự chieỏt suaỏt n1 = √ 3vaứo moõi trửụứng khaực coự chieỏt suaỏt n2 chửa bieỏt ẹeồ tia saựng tụựi gaởp maởt phaõn caựch hai moõi trửụứng dửụựi goực tụựi α ≤ 60oseừ xaỷy ra hieọn tửụùng phaỷn xaù toaứn phaàn thỡ chieỏt suaỏt n2 phaỷi thoaỷ maừn ủieàu kieọn

A n2 √ 3 /2 B n2 √ 3 /2 C n2≤1,5 D n2≥1,5

47 ẹeồ cheỏ taùo laờng kớnh phaỷn xaù toaứn phaàn ủaởt trong khoõng khớ thỡ phaỷi choùn thuyỷ tinh coự chieỏt suaỏt laứ

A n > √ 2. B n >√ 3 C n > 1,5 D √ 3>n> √ 2

48 Chieỏu moọt tia saựng ủi tửứ moõi trửụứng khoõng khớ vaứo moõi trửụứng nửụực coự chieỏt suaỏt n, sao cho tia saựng khuực xaù vuoõng goực vụựi tia phaỷn xaù Goực tụựi α trong trửụứng hụùp naứy ủửụùc xaực ủũnh bụỷi coõng thửực naứo?

A sin α=n B sin α=1/n C tan α=n. D C= 10

− 3

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

50 Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= √ 2và góc chiết quang A

= 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

51 Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Góc tới có giá trị bằng

A i = 510 B i = 300 C i = 210 D i = 180

52 Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu đợc góc lệch cực tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là

53 ẹaởt vaọt AB = 2 cm trửụực thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù f=12cm, caựch moọt khoaỷng d = 20 cm thỡ thu ủửụùc

A Aỷnh thaọt, cuứng chieàu vaứ cao 3 cm B Aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vaứ cao 3 cm

C Aỷnh aỷo, cuứng chieàu vaứ cao 3 cm D Aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vaứ cao 2/3 cm

54 ẹaởt vaọt cao 2 cm caựch thaỏu kớnh hoọi tuù 16 cm rhu ủửụùc aỷnh cao 8 cm Khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A 8 cm B 16 cm C 64 cm D 72 cm

55 Cho moọt vaọt saựng caựch maứn M laứ 4 m Moọt thaỏu kớnh L ủeồ thu ủửụùc aỷnh roừ neựt treõn maứn cao gaỏp 3 laàn vaọt Keỏt luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng?

A L laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ caựch maứn 1 m B L laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ caựch maứn 2 m

C L laứ thaỏu kớnh hoọi tuù caựch maứn 3 m D L laứ thaỏu kớnh hoọi tuù caựch maứn 2 m

56 ẹieồm saựng thaọt S naốm taùi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh coự tieõu cửù f = 20 cm, cho aỷnh laứ S’ caựch S moọt khoaỷng 18cm Tớnh chaỏt vaứ vũ trớ cuỷa aỷnh S’ laứ

A Aỷnh thaọt caựch thaỏu kớnh 30 cm B Aỷnh aỷo caựch thaỏu kớnh 12 cm

C Aỷnh aỷo caựch thaỏu kớnh 30 cm D Aỷnh thaọt caựch thaỏu kớnh 12 cm

57 Nhỡn doứng chửừ ụỷ phớa sau moọt thaỏu kớnh ta thaỏy chửừ lụựn leõn gaỏp 2 laàn vaứ dũch ra xa trang saựch theõm 10

cm Tieõu cửù thaỏi kớnh vaứ khoaỷng caựch tửứ trang saựch ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A f = 20 cm vaứ d = 10 cm B f = 20 cm vaứ d = - 20 cm

C f = 6,6 cm vaứ d = 3,3 cm D f = 20 cm vaứ d = 3,3 cm

58 Moọt quang heọ goàm hai thaỏu kớnh moùng coự tieõu cửù laàn lửụùt laứ f1 vaứ f2 ủaởt ủoàng truùc gheựp saựt nhau Coõng thửực xaực ủũnh tieõu cửù f cuỷa quang heọ naứy laứ

Trang 5

A f = f1 +f2 B 1

1

f1+

1

f2.C i=52 sin(100 πt )( A ) D f = f1 f2

59 ẹieồm saựng thaọt S naốm taùi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh coự tieõu cửù f = 20 cm, cho aỷnh laứ S’ caựch S moọt khoaỷng 18cm Tớnh chaỏt vaứ vũ trớ cuỷa aỷnh S’ laứ

A Aỷnh thaọt caựch thaỏu kớnh 30 cm B Aỷnh aỷo caựch thaỏu kớnh 12 cm

C Aỷnh aỷo caựch thaỏu kớnh 30 cm D Aỷnh thaọt caựch thaỏu kớnh 12 cm

60 Nhỡn doứng chửừ ụỷ phớa sau moọt thaỏu kớnh ta thaỏy chửừ lụựn leõn gaỏp 2 laàn vaứ dũch ra xa trang saựch theõm 10 cm Tieõu cửù thaỏi kớnh vaứ khoaỷng caựch tửứ trang saựch ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A f = 20 cm vaứ d = 10 cm B f = 20 cm vaứ d = - 20 cm

C f = 6,6 cm vaứ d = 3,3 cm D f = 20 cm vaứ d = 3,3 cm

61

62 Vaọt saựng Ab ủaởt vuoõng goực vụựi truùc vaứ caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng d = 20 cm Qua thaỏu kớnh vaọt AB cho aỷnh thaọt cao gaỏp 3 laàn vaọt ẹoự laứ thaỏu kớnh gỡ vaứ tieõu cửù baống bao nhieõu?

A Thaỏu kớnh hoọi tuù coự f = 15 cm B Thaỏu kớnh hoọi tuù coự f = 30 cm

C Thaỏu kớnh phaõn kỡ coự f = - 15 cm D Thaỏu kớnh phaõn kỡ coự f = - 30 cm

63 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thờng

B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

64 Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), khoảng cách O1O2 = 70 (cm) Điểm sáng

S trên quang trục chính của hệ, trớc O1 và cách O1 một khoảng 50 (cm) ảnh S” của S qua quang hệ là:

A ảnh ảo, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 10 (cm) B ảnh ảo, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)

C ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 50 (cm) D ảnh thật, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)

65 Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?

A Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp

B Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp

C Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa d ới là kính phân kì

D Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dới là kính hội tụ

66 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà maột caọn thũ laứ ủuựng?

A Maột caọn thũ ủeo kớnh phaõn kỡ ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ xa voõ cửùc

B Maột caọn thũ ủeo thaỏu kớnh hoọi tuù ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ xa voõ cửùc

C Maột caọn thũ ủeo thaỏu kớnh phaõn kỡ ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ gaàn

D Maột caọn thũ ủeo thaỏu kớnh hoọi tuù ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ gaàn

68 Moọt ngửụứi vieón thũ coự ủieồm cửùc caọn caựch maột 50cm Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai ?

A Ngửụứi naứy ủeo kớnh chửừa taọt coự ủoọ tuù D = + 2dp

B Ngửụứi vieón thũ coự theồ nhỡn roừ caực vaọt ụỷ xa voõ cửùc maứ khoõng caàn ủieàu tieỏt

C ẹeo kớnh chửừa taọt, maột ngửụứi ủoự seừ nhỡn roừ vaọt ụỷ xa voõ cuứng

D Mieàn nhỡn roừ cuỷa maột ngửụứi naứy khi ủeo kớnh ủuựng laứ tửứ 25 cm ủeỏn xa voõ cuứng

69 Một ngời cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ -1 (đp) Miền nhìn rõ khi đeo kính của ngời này là:

A từ 13,3 (cm) đến 75 (cm) B từ 1,5 (cm) đến 125 (cm)

C từ 14,3 (cm) đến 100 (cm) D từ 17 (cm) đến 2 (m)

70 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà maột caọn thũ laứ ủuựng?

A Maột caọn thũ ủeo kớnh phaõn kỡ ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ xa voõ cửùc

B Maột caọn thũ ủeo thaỏu kớnh hoọi tuù ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ xa voõ cửùc

C Maột caọn thũ ủeo thaỏu kớnh phaõn kỡ ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ gaàn

D Maột caọn thũ ủeo thaỏu kớnh hoọi tuù ủeồ nhỡn roừ vaọt ụỷ gaàn

71 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa maột laứ ủuựng?

A ẹoọ cong thuyỷ tinh theồ khoõng theồ thay ủoồi

B Khoaỷng caựch tửứ quang taõm thuyỷ tinh theồ ủeỏn voừng maùc luoõn thay ủoồi

Trang 6

C ẹoọ cong thuyỷ tinh theồ vaứ khoaỷng caựch tửứ quang taõm thuyỷ tinh theồ ủeỏn voừng maùc ủeàu coự theồ thay ủoồi.

D ẹoọ cong thuyỷ tinh theồ coự theồ thay ủoồi nhửng khoaỷng caựch tửứ quang taõm thuyỷ tinh theồ ủeỏn voừng maùc luoõn khoõng ủoồi

72 Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ng ời đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

73 Một ngời cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm) Khi đeo kính chữa tật của mắt, ngời này nhìn rõ

đ-ợc các vật đặt gần nhất cách mắt

A 15,0 (cm) B 16,7 (cm) C 17,5 (cm) D 22,5 (cm)

74 Cho moọt kớnh luựp coự ủoọ tuù D = + 8dp Maột moọt ngửụứi coự khoaỷng nhỡn roừ (10 cm 50 cm) ẹoọ boọi giaực cuỷa kớnh khi ngửụứi naứy ngaộm chửứng ụỷ ủieồm cửùc caọn laứ

A 2,4 B 3,2 C 1,8 D 1,5

75 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà kớnh luựp laứ khoõng ủuựng?

A Kớnh luựp laứ duùng cuù quang hoùc boồ trụù cho maột laứm taờng goực troõng ủeồ quan saựt caực vaọt nhoỷ

B vaọt caàn quan saựt ủaởt trửụực thaỏu kớnh hoọi tuù (kớnh luựp) cho aỷnh lụựn hụn vaọt

C Kớnh luựp ủụn giaỷn laứ moọt thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn

D Kớnh luựp coự taực duùng laứm taờng goực troõng aỷnh baống caựch taùo ra moọt aỷnh aỷo lụựn hụn vaọt vaứ naốm trong giụựi haùn nhỡn roừ cuỷa maột

76

Số bội giác của kính lúp là tỉ số G= α

α0trong đó

A α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính

B α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật

C α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận

D α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật

77 Một ngời đặt mắt cách kính lúp có độ tụ D = 20 (đp) một khoảng l quan sát một vật nhỏ Để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì khoảng cách l phải bằng

78 Kớnh luựp coự tieõu cửù f = 5cm ẹoọ boọi giaực cuỷa kớnh luựp ủoỏi vụựi ngửụứi maột bỡnh thửụứng ủaởt saựt thaỏu kớnh khi ngaộm chửứng ụỷ ủieồm cửùc caọn vaứ ụỷ ủieồm cửùc vieón laứ

A GV = - 4; GC = - 5 B GV = - 5; GC = - 6 C GC = 6; GV = 5 D GV = 4; GC = 5

79 Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Độ bội giác của kính là:

A 1,5 (lần) B 1,8 (lần) C 2,4 (lần) D 3,2 (lần)

80 Moọt kớnh luựp coự ủoọ tuù D = 20 dp Vụựi khoaỷng nhỡn roừ ngaộn nhaỏt ẹ = 30 cm, kớnh naứy coự ủoọ boọi giaực laứ bao nhieõu?

A G = 1,8 B G = 2,25 C G = 4 D G = 6

81 Cho moọt kớnh luựp coự ủoọ tuù D = + 20 dp Moọt ngửụứi maột toỏt coự khoaỷng nhỡn roừ (25 cm ) ẹoọ boọi giaực cuỷa kớnh khi ngửụứi naứy ngaộm chửứng khoõng ủieàu tieỏt laứ

A 4 B 5 C 6 D.5,5

82 Cho moọt kớnh luựp coự ủoọ tuù D = + 20 dp Moọt ngửụứi maột toỏt coự khoaỷng nhỡn roừ (25 cm ) ẹoọ boọi giaực cuỷa kớnh khi ngửụứi naứy ngaộm chửứng ụỷ ủieồm cửùc caọn laứ

A 6,5 B 4 C 5 D 6

83 Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:

A G∞ = Đ/f B G= f1f2

δ Đ

f2

84 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f

1 = 4 (mm), thị kính với tiêu cự f2 =20 (mm) và độ dài quang học δ = 156 (mm) Ngời quan sát có mắt bình thờng với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 (cm) Mắt đặt tại tiêu

điểm ảnh của thị kính Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

A d1 = 4,00000 (mm) B d1 = 4,10256 (mm) C d1 = 4,10165 (mm) D d1 = 4,10354 (mm)

85 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f

1 = 4 (mm), thị kính với tiêu cự f2 =20 (mm) và độ dài quang học δ = 156 (mm) Ngời quan sát có mắt bình thờng với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 (cm) Mắt đặt tại tiêu

điểm ảnh của thị kính Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở cực cận là:

A d1 = 4,00000 (mm) B d1 = 4,10256 (mm) C d1 = 4,10165 (mm) D d1 = 4,10354 (mm)

Trang 7

86 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà vaọt kớnh vaứ thũ kớnh cuỷa kớnh hieồn vi laứ ủuựng?

A Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ coự tieõu cửù raỏt ngaộn vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn

B Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù raỏt ngaộn vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn

C Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù daứi vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ coự tieõu cửù raỏt ngaộn

D Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ coự tieõu cửù daứi vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn

87 ẹoọ boọi giaực cuỷa kớnh hieồn vi

A Tổ leọ thuaọn vụựi tieõu cửù cuỷa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh

B Tổ leọ thuaọn vụựi tieõu cửù cuỷa vaọt kớnh vaứ tổ leọ nghũch vụựi tieõu cửù cuỷa thũ kớnh

C Tổ leọ nghũch vụựi tieõu cửù cuỷa vaọt kớnh vaứ tổ leọ thuaọn vụựi tieõu cửù cuỷa thũ kớnh

D Tổ leọ nghũch vụựi tieõu cửù cuỷa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh

88 ẹoọ phoựng ủaùi cuỷa vaọt kớnh cuỷa kớnh hieồn vi vụựi ủoọ daứi quang hoùc δ=12 cm baống K1 = 30 Neỏu tieõu cửù cuỷa thũ kớnh f2=2 cm vaứ khoaỷng nhỡn roừ ngaộn nhaỏt ẹ = 30 cm thỡ ủoọ boọi giaực cuỷa kớnh hieồn vi ủoự laứ

A G = 75 B G = 180 C G = 450 D G = 900

89 Moọt kớnh hieồn vi goàm vaọt kớnh coự tieõu cửù 0,5 cm vaứ thũ kớnh coự tieõu cửù 2 cm; khoaỷng caựch vaọt kớnh vaứ thũ kớnh laứ 12,5cm ẹeồ coự aỷnh ụỷ voõ cửùc thỡ ủoọ boọi giaực cuỷa kớnh hieồn vi laứ

A G = 200 B G = 350 C G = 250 D G = 175

90 Moọt kớnh hieồn vi goàm vaọt kớnh coự tieõu cửù 5 mm vaứ thũ kớnh coự tieõu cửù 20 mm Vaọt AB caựch vaọt kớnh 5,2 mm Maột ủaởt saựt thũ kớnh, phaỷi ủieàu chổnh khoaỷng caựch giửừa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh baống bao nhieõu ủeồ aỷnh qua thũ kớnh laứ aỷo caựch thũ kớnh 25 cm?

A L = 11,5 cm B L = 13 cm C 14,1 cm D L = 26 cm

91 Moọt kớnh hieồn vi goàm vaọt kớnh coự tieõu cửù 5 mm Vaọt AB ủaởt caựch vaọt kớnh 5,2 mm ẹoọ phoựng ủaùi aỷnh qua vaọt kớnh cuỷa kớnh hieồn vi laứ

A 15 B 20 C 25 D 40

92 Moọt Kớnh hieồn vi goàm vaọt kớnh coự tieõu cửù 5 mm vaứ thũ kớnh coự tieõu cửù 20 mm Vaọt AB caựch vaọt kớnh 5,2 mm Vũ trớ aỷnh cuỷa vaọt cho bụỷi vaọt kớnh laứ

A 6,67 cm B 13 cm C 19,67 cm D 25 cm

93 Ngửụứi maột toỏt coự khoaỷng nhỡn roừ (24cm) quan saựt vaọt nhoỷ qua KHV coự vaọt kớnh tieõu cửù f = 1 cm vaứ thũ kớnh coự tieõu cửù f2 = 5 m Khoaỷng caựch hai kớnh l = O1O2 = 20 cm ẹoọ boọi giaực cuỷa KHV trong trửụứng hụùp ngaộm chửứng ụỷ ủieồm cửùc caọn laứ

A 75,4 B 86,2 C 82,6 D.88,7

94 Moọt kớnh hieồn vi goàm vaọt kớnh coự tieõu cửù 6 mm vaứ thũ kớnh coự tieõu cửù 25mm Moọt vaọt AB caựch vaọt kớnh 6,2 mm ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh, ủieàu chổnh kớnh ủeồ ngaộm chửứng ụỷ voõ cửùc Khoaỷng caựch giửừa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh trong trửụứng hụùp naứy laứ

A L = 211 mm B L = 192 mm C L = 161 mm D L = 152 mm

95

96 Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng?

A Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật rất nhỏ ở rất xa

B Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật nhỏ ở ngay trớc kính

C Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa

D Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật có kích thớc lớn ở gần

97 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120 (cm) và thị kính có tiêu cự f2 = 5 (cm) Độ bội giác của kính khi ngời mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là:

98 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120 (cm) và thị kính có tiêu cự f2 = 5 (cm) Khoảng cách giữa hai kính khi ngời mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là:

99 Moọt thaỏu kớnh thieõn vaờn coự khoaỷng caựch giửừa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh baống 76 cm, khi kớnh ủoự ủửụùc ủieàu chổnh ủeồ nhỡn vaọt ụỷ xa voõ cửùc cuỷa ngửụứi maột bỡnh thửụứng Neỏu ngửụứi vieón thũ coự OCV =72 cm thỡ phaỷi ruựt ngaộn khoaỷng caựch giửừa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh theõm 40 cm khi ủoự ngửụứi vieón mụựi nhỡn vaọt khoõng ủieàu tieỏt maột Tớnh tieõu cửù cuỷa vaọt kớnh vaứ thũ hớnh:

A f1 = 2 cm; f2 = 74 cm B f1 = -3 cm; f2 = 79 cm

C f1 = -2 cm; f2 = 78 cm D f1 = 3 cm; f2 = 73 cm

100 Moọt kớnh thieõn vaờn coự khoaỷng caựch giửừa vaọt kớnh vaứ thũ kớnh baống 55 cm, ủoọ boọi giaực khi ngaộm chửứng ụỷ voõ cửùc laứ

Trang 8

G= 10 Một người mắt cận thị có cực viễn cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính nhìn rõ vật ở vô cực, cần dịch thị kính bao nhiêu theo chiều nào?

A Dịch thị kính ra xa vật kính 3,75 cm B Dịch thị kính ra xa vật kính 1,25 cm

C Dịch thị kính lại gần vật kính 3,75 cm D Dịch thị kính lại gần vật kính 1,25 cm

Ngày đăng: 04/10/2021, 05:53

w