Câu 123: Khi cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số góc chạy vào ba cuộn dây của động cơ không đồng bộ ba pha thì từ trường tổng hợp do ba dòng điện này gây ra tại tâm sẽ quay với t[r]
Trang 1www.vatlyphothong.net 198 CÂU TRẮC NGHIỆM HAY NHẤT TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ của ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI NĂM 2013
Dao động cơ
Dao động điều hòa căn bản
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5πt -
3
) (cm) Kể từ lúc bắt đầu dao động, vật
có gia tốc bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A 2
1
1
1
6s
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Tại thời điểm t1, t2 vận tốc và gia tốc của chất điểm
v =10 3 cm/s; a = -1 m/s ; v = -10 cm/s; a = 3 m/s Tốc độ cực đại của vật bằng
A 20 cm/s B 40 cm/s C 10 5 cm/s D 20 3 cm/s
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm, chu kì 2 s Quãng đường
lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0,5 s là
A 9,48 cm B. 8,49 cm C 16,97 cm D 6 cm
Câu 4: Cho vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong
khoảng thời gian 5T/4 là
A 5A B 2,5A C. A(4 + 2) D A(4 - 3)
Câu 5: Tỉ số tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi 1/3 chu kì của một vật dao động điều hòa là
2
3
Năng lượng dao động
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang với biên độ 6 cm Khi vật có li độ 3 cm
thì thế năng đàn hồi của lò xo
A bằng một nửa động năng của vật B bằng động năng của vật
C lớn gấp ba lần động năng của vật D. bằng một phần ba động năng của vật
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang Khi vật có li độ 3 cm thì động năng
của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp
A 16 lần B 9 lần C 18 lần D 26 lần
Câu 8: Một vật đang dao động điều hòa Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc có độ lớn a, tại vị
trí thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc có độ lớn
2
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài
10 cm Trong một chu kì dao động, cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/16 s thì động năng dao động lại bằng thế năng dao động Khối lượng vật nặng là 100 g Động năng cực đại của con lắc là
A 0,04 J B 0,32 J C 0,08 J D. 0,16 J
Phương trình dao động điều hòa
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trung bình cứ mỗi phút vật thực hiện
được 240 dao động toàn phần Trong quá trình dao động, lò xo có chiều nhỏ nhất là 50 cm, chiều dài lớn nhất
là 60 cm Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới, gốc thời gian là lúc lò xo có chiều dài nhỏ nhất Phương trình vận tốc của vật là
A v40sin(8 t ) (cm/s) B. v40sin(8t) (cm/s)
C v40cos(8t) (cm/s) D v80sin(8t) (cm/s)
Các bài toán có liên quan đến thời gian đi
Câu 11: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hòa với tần số 3 Hz Trong một chu kì,
khoảng thời gian để vật có độ lớn gia tốc không vượt quá 360 3cm/s2 là 2
9s Lấy π2 = 10 Năng lượng dao động là
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và quả cầu nhỏ được đặt trên mặt bàn nằm
ngang nhẵn Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân bằng đến vị trí lò xo bị giãn 4 cm; tại thời điểm t = 0 buông nhẹ
Trang 2quả cầu để nó dao động điều hòa Thời gian để quả cầu đi được quãng đường 10 cm đầu tiên là
15
s Khối lượng quả cầu bằng
Câu 13: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm hòn bi nhỏ có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng
100 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì là
A.
15
20
25
30
s
Chiều dài con lắc lò xo dao động thẳng đứng
Câu 14: Trong quá trình dao động, chiều dài con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ 30 cm đến 50 cm
Khi lò xo có chiều dài 40 cm thì
A pha dao động của vật bằng 0
B lực phục hồi tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi
C gia tốc của vật cực đại
D tốc độ của vật cực đại
Con lắc lò xo dao động ngang có ma sát
Câu 15: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m và hòn bi có khối lượng m = 400 g, đặt trên mặt phẳng
ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,0005 Lấy g = 10 m/s2 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm (theo phương của trục lò xo) Tại t = 0, buông nhẹ để vật dao động, xem rằng tần
số không đổi Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến khi vật dừng hẳn là
Câu 16: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 1 N/m và vật nhỏ khối
lượng 20 g Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 10 cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất của vật vmax 40 2 cm Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo có độ cứng 20N/m Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò
xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng
A 2 N B 2,98 N C.1,98 N D 1,5 N
Công thức tính chu kỳ dao động nhỏ
Câu 18: Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 30cm Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thứ nhất thực hiện
được 10 dao động toàn phần thì con lắc thứ hai thực hiện được 20 dao động toàn phần Chiều dài con lắc thứ nhất là
Gia tốc con lắc đơn
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng Giá trị của 0 là
A 0,375rad B 0,062rad C 0,25rad D. 0,125rad
Lực căng dây
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 80 Trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là
A 1,0219 B. 1,0295 C 1,0321 D 1,0384
*Câu 21: Con lắc đơn gồm vật nhỏ m có trọng lượng 2 N đang dao động tuần hoàn Khi vật m đi qua vị trí
thế năng bằng một nửa động năng thì lực căng dây của dây treo có độ lớn bằng
Con lắc đơn được đưa lên độ cao h
Câu 22: Biết bán kính Trái Đất là R Khi đưa một đồng hồ dùng con lắc đơn lên độ cao h so với mặt đất
(h<<R) thì thấy trong một ngày đêm, đồng hồ chạy chậm hơn 2 phút so với khi ở mặt đất Biết chiều dài con lắc đồng hồ không đổi Tỉ số h/R có giá trị
A 1/1441 B 1/1440 C 1/721 D. 1/720
Con lắc trong điện trường
Câu 23: Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kì T1 = 1,900 s Tích điện âm cho vật và cho con lắc dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy có chu kì T2 =2T1 Nếu đảo chiều điện trường và giữ nguyên độ lớn của cường độ điện trường thì chu kì dao động mới của con lắc là
A 1,600 s B 2,200 s C 1,436 s D 1,214 s
Câu 24: Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm
ngang Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện, chu kì dao động nhỏ của nó là T Hòn bi của con lắc thứ
Trang 3hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương thẳng đứng một góc bằng
60o Chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là
Tổng hợp dao động
Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số:
1 4,8 (10 2 )
2
x cos t (cm); x2 A cos2 (10 2 t )(cm) Biết tốc độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng là 0,3 6(m/s) Biên độ A2 bằng
A 6,4 cm B 3,2 cm C 7,2 cm D. 3,6 cm
Câu 26: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 2cos(4t + φ1) (cm);
x2 = 2cos(4t + φ2) (cm) với 0 φ2 – φ1 π Biết phương trình dao động tổng hợp là x = 2cos(4t + π/6) (cm) Giá trị của φ1 là
Bài toán tổng hợp dao động có liên quan đến yếu tố “biên độ cực đại hoặc cực tiểu”
Câu 27: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 ( )
6
x A cos t
x A cos t Dao động tổng hợp có phương trình x9cos( t ) (cm) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị
Khoảng cách giữa hai chất điểm dao động điều hòa
Câu 28: Hai điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f Biên
độ của M1 là A, của M2 là 2A Dao động của M1 chậm pha hơn một góc φ = π/3 so với dao động của M2 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3
B Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M2
C Độ dài đại số M M1 2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 2 và vuông pha với dao động của M2
D. Độ dài đại số M M1 2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M1
Câu 29: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai
đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox Biên độ của con lắc 1 là A1 = 3 cm, của con lắc
2 là A2 = 6 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là a = 3 3cm Khi động năng của con lắc 1 là cực đại bằng W thì động năng của con lắc 2 là
Bài toán va chạm
Câu 30: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng của con lắc đi qua vị trí
cân bằng thì nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên Sau đó
A biên độ dao động của con lắc tăng B năng lượng dao động của con lắc tăng
C chu kì dao động của con lắc giảm D tần số dao động của con lắc giảm
Câu 31: Một vật M có khối lượng 300 g được treo ở đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, đầu còn lại
của lò xo mắc vào một giá cố định Lấy g = 10 m/s2 Khi vật M đang đứng yên, một vật m có khối lượng 200
g bay theo phương thẳng đứng từ dưới lên với tốc độ 1 m/s, tới va chạm với M; sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Biên độ dao động của hệ là
Vật không trượt
Câu 32: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu gắn vào một điểm cố định, một đầu gắn với vật khối lượng M
Vật M có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Người ta đặt vật nhỏ m lên trên vật M Hệ số
ma sát nghỉ giữa m và M là μ Gia tốc trọng trường là g Kích thích để hệ dao động với biên độ A Giá trị lớn
nhất của A để vật m không trượt trên M khi hệ dao động là
A Mg
k
mk
k
D mg
k
Hệ 2 lò xo
Câu 33: Một vật khối lượng m = 200 g được gắn vào hai đầu của lò xo L1, L2 có độ cứng tương ứng k1 = 60 N/m; k2 = 20 N/m Hai đầu còn lại của các lò xo được gắn vào hai giá cố định trên mặt phẳng nằm ngang sao cho trục các lò xo đi qua trọng tâm của vật Ban đầu giữ vật m để lò xo L1 giãn 4 cm, còn lò xo L2 không biến dạng rồi truyền cho vật vận tốc v0 = 0,8 m/s theo phương của trục các lò xo Sau khi được truyền vận tốc, vật m dao động điều hòa với biên độ và tần số góc là
Trang 4A. 5 cm; 20 rad/s B 4 cm; 40 rad/s C 4 cm; 20 rad/s D 2,5 cm; 40 rad/s
Câu 34: Cho hệ lò xo như hình vẽ; m = 100 g; k1 = 100 N/m; k2 = 150 N/m Khi ở vị trí cân bằng, tổng độ giãn của hai lò xo là 10 cm Kéo vật tới vị trí để lò xo 2 không giãn
rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa Cơ năng của hệ và lực đàn
hồi cực đại của lò xo 1 lần lượt là
A 0,45 J; 6 N B 0,40 J; 12 N
C. 0,20 J; 10 N D 0,20 J; 6 J
Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, cộng hưởng
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ
dao động
C Tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động
D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau
B. Tần số của dao động duy trì bằng tần số riêng của hệ dao động
C Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biến đổi
D Dao động tự do là dao động chỉ có biên độ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố
bên ngoài
Câu 37: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
B tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian
C tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
Câu 38: Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ
A chỉ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì
B chỉ phụ thuộc vào ma sát của môi trường
C chỉ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu
D. phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ mỗi chu kì và ma sát của môi trường
Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B. Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì lực cản trên hệ dao động là nhỏ nhất
C Trong dao động tắt dần, cơ năng không được bảo toàn
D Dao động của con lắc đơn với biên độ góc lớn là dao động không điều hòa
Câu 40: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản Tác dụng vào con
lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn FF c0 os t , tần số góc thay đổi được Khi thay đổi tần số góc đến giá trị 1 và 31 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1 Khi tần số góc bằng 21 thì biên độ dao động của con lắc bằng A2 So sánh A1 và A2, ta có:
A A1A2 B A1A2 C. A1A2 D A12A2
Câu 41: Một con lắc đơn dao động với chu kì 2 s Để duy trì dao động của nó, người ta dùng một hệ cơ học
có hiệu suất 20% và công suất 4 mW Công của lực cản tác dụng lên con lắc khi vật nặng đi từ vị trí biên về cân bằng là
A -0,4 mJ B -0,8 mJ C 0,4 mJ D 0,8 mJ
Sóng cơ
Câu 42: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ theo thời gian trong môi trường vật chất
B Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng
C. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi và tần số dao động của nguồn sóng
D Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không
Câu 43: Một sóng ngang truyền trong một môi trường có phương trình 0 x
u=U cos2π(ft- )
λ Biết vận tốc cực đại của dao động của phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng Hệ thức nào dưới đây là đúng?
2
U
4
U
Câu 44: Sóng ngang có tần số f = 56 Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất dài Phần tử dây tại
M cách nguồn A một đoạn x = 50 cm luôn luôn dao động ngược pha với phần tử dây tại A Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7 m/s đến 10 m/s Tốc độ truyền sóng trên dây là
m
C
B
Trang 5A 10 m/s B. 8 m/s C 6 m/s D 9 m/s
Câu 45:Một sóng ngang, bước sóng λ truyền trên một sợi dây căng ngang Hai điểm P và Q trên dây cách nhau 5
4
và sóng truyền theo chiều từ P đến Q Chọn trục biểu diễn li độ của các diểm có chiều dương hướng lên Tại một thời điểm nào đó P có li độ dương và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đó Q sẽ
có
A li độ dương, chiều chuyển động đi xuống B li độ âm, chiều chuyển động đi xuống
C. li độ dương, chiều chuyển động đi lên D li độ âm, chiều chuyển động đi lên
Câu 46: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước sóng
Tại thời điểm t, phần tử sợi dây tại A có li độ 0,5mm và đang giảm; phần tử sợi dây tại B có li độ 0,866mm
và đang tăng Coi biên độ sóng không đổi Biên độ và chiều truyền của sóng này là
A 1,2mm và từ A đến B B 1,2mm và từ B đến A
C 1mm và từ B đến A D.1mm và từ A đến B
Giao thoa sóng cơ
Về biên độ
Câu 47: Hai nguồn phát sóng S1, S2 trên mặt chất lỏng, cách nhau 11 cm, dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình u1 = u2 = 2cos10πt (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20 cm/s Coi biên độ sóng không đổi Trên đoạn S1S2, điểm cực tiểu ở gần S1 nhất cách S1 một khoảng bằng
A 1 cm B 1,5 cm C 2,5 cm D. 0,5 cm
Câu 48: Hai nguồn phát sóng S1, S2 trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với cùng tần số f = 50 Hz và cùng pha ban đầu Coi biên độ sóng không đổi Trên đoạn S1S2 thấy hai điểm cách nhau 9 cm đều dao động với biên độ cực đại Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị 1,5m s v/ 2,25m s/ Tốc độ truyền sóng là
A 2,20 m/s B 1,75 m/s C 2,00 m/s D. 1,80 m/s
Câu 49: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng
với các phương trình lần lượt u =a cos(30πt+π/2)1 1 và u =a cos(30πt)2 2 Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s Hai điểm P và Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là PA-PB=1cm, QA-QB=3 cm Hỏi các điểm P, Q nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu?
A P cực tiểu, Q cực đại B P, Q thuộc cực đại C P cực đại, Q cực tiểu D P, Q thuộc cực tiểu
*Câu 50: Cho hai nguồn sóng kết hợp có phương trình dao động u1 = Acos(πt + π/3) và u2 = Acos(πt + π) I
là trung điểm hai nguồn Phần tử vật chất tại I dao động với biên độ
Câu 51: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 30 cm, dao động theo phương thẳng đứng, có
6
A
u sin t
(mm); u B 8cos(40t) (mm) Biết tốc độ truyền sống trên mặt nước
là 1,6 m/s Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó AM = 40 cm Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MB là
Câu 52: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A,B cách nhau một khoảng a = 20 cm dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là
A 2,775 cm B 2,572 cm C 1,78 cm D 3,246 cm
Về pha
Câu 53: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng là 50 mm đều dao động theo phương trình u=acos(200πt) mm trên mặt nước Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,8 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Điểm dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 một khoảng gần nhất bằng
A 26 mm B 24 mm C. 28 mm D 32 mm
Câu 54: Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với
mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1 cm Gọi C là điểm trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động vuông pha với nguồn ở trên đoạn CO là
Câu 55: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 18 cm dao động theo phương thẳng đứng
theo phương trình uA = uB = a.cos(50πt), với t tính bằng s Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M trên mặt chất lỏng thuộc đường trung trực của AB và gần O nhất, phần
tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
A 2,5 cm B 2 cm C. 2 10cm D 2 2cm
Trang 6Câu 56: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng 50mm, đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = Acos(200πt) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất trên đường trung trực của S1S2 mà phần
tử nước tại đó dao động ngược pha với các nguồn cách S1 bao nhiêu?
A 26 mm B 32 mm C 24 mm D.28 mm
Sóng dừng
Câu 57: Một dây thép AB dài 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam
châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số 50 Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 15 m/s B 24 m/s C 12 m/s D 30 m/s
Câu 58: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30 Hz, 50 Hz Hỏi dây thuộc loại một
đầu cố định hay hai đầu cố định? Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng? Chọn đáp án đúng
A. một đầu cố định; fmin = 10 Hz B hai đầu cố định; fmin = 10 Hz
C một đầu cố định; fmin = 30 Hz D hai đầu cố định; fmin = 30 Hz
Câu 59: Một âm thoa có tần số dao động riêng là f = 900 Hz đặt sát miệng của một ống hình trụ cao 1,2 m
Đổ dần nước vào ống nghiệm, đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy âm được khuếch đại rất mạnh Tốc độ truyền âm trong không khí là
A 353 m/s B 340 m/s C 327 m/s D 315 m/s
Họa âm
Câu 60: Một loại dây đàn phát ra âm có tần số âm cơ bản là 420 Hz Một người có thể nghe được âm có tần
số cao nhất là 18000 Hz Tần số âm cao nhất do dây đàn này phát ra mà người này có thể nghe được là
A 17850 Hz B 18000 Hz C 17000 Hz D. 17640 Hz
Câu 61: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112 Hz Biết tốc độ truyền
âm trong không khí là 336 m/s Bước sóng dài nhất của các họa âm (bậc khác 1) mà ống này tạo ra bằng
A 1,5 m B 0,33 m C. 1 m D 3 m
Câu 62: Một âm thoa có tần số dao động riêng là f với 450Hz < f < 550 Hz, đặt sát miệng một ống nghiệm
hình trụ cao 1m Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy âm được khuếch đại rất mạnh Biết tốc độ truyền âm v trong không khí là 340 m/s Tần số dao động riêng của âm thoa là
A 475 Hz B 510 Hz C 468,75 Hz D. 531,25 Hz
Sóng âm
Câu 63: Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều có chu kì 80 μs Nam châm tác dụng lên một lá thép
mỏng làm cho lá thép dao động điều hòa và tạo ra sóng âm Sóng âm do nó phát ra truyền trong không khí là
A âm mà tai người có thể nghe được B hạ âm
Câu 64: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm?
A Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường
B Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động theo phương
vuông góc với phương truyền sóng
C Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz
D Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn
Câu 65: Lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền
trong một đơn vị thời gian có giá trị bằng
A độ to của âm B độ cao của âm C cường độ âm D mức cường độ âm
Câu 66: Người ta phân biệt sóng âm, sóng hạ âm, sóng siêu âm dựa trên
A khả năng cảm thụ của tai người B biên độ dao động của chúng
C bản chất vật lý của chúng khác nhau D tốc độ truyền của chúng khác nhau
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được
B Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz
C Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm không có gì khác nhau, chúng đều là
sóng cơ
D Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng, khí
Câu 68: Một người nghe thấy âm do một nhạc cụ phát ra có tần số f và tại vị trí của người đó cường độ âm
là I Nếu tần số và cường độ âm f’ = 10f và I’ = 10I thì người ấy nghe thấy âm có
A độ to tăng 10 lần B độ cao tăng 10 lần C độ to tăng thêm 10 dB D. độ cao tăng lên
Câu 69: Phát biểu nào sai về sóng âm?
A Các họa âm của âm cơ bản tần số f1 (do một dây đàn phát ra) có tần số 2f1, 3f1, 4f1,
B Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đồ thị dao động âm
C. Khi mức cường độ âm bằng 1B, 2B, 3B, thì cường độ âm chuẩn chuẩn lớn gấp 10, 102, 103 cường
độ âm
D Bầu đàn đóng vai trò là hộp cộng hưởng
Trang 7Câu 70: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M cách S một khoảng d là L Cho nguồn S dịch ra xa
M một khoảng 72 m trên cùng phương truyền âm thì mức cường độ âm tại M giảm đi 20 dB Khoảng cách d
là
Câu 71: Một máy bay bay ở độ cao 100 m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới tiếng ồn có mức cường độ âm
L=130dB Giả thiết máy bay là nguồn điểm Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L’=100dB thì máy bay phải bay ở độ cao
A 4312 m B 316 m C 3162 m D 1300 m
Câu 72: Một nguồn S phát âm đẳng hướng ra không gian Ba điểm S, A, B trên phương truyền sóng (A, B
cùng phía so với S và AB = 100m) Điểm M là trung điểm của AB và cách S 70m; mức cường độ âm tại M
là 40dB Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s và môi trường không hấp thụ âm (cường độ âm
chuẩn Io = 10-12W/m2) Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và qua B là
A 0,45 mJ B.0,181 mJ C 0,362 mJ D 0,577 mJ
Điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều được khảo sát như một dao động điều hòa
Câu 73: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i=2cos100πt (A), t đo bằng
giây Tại thời điểm t1, dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1 A Đến thời điểm t = t1 + 0,005 s, cường
độ dòng điện bằng
Hệ thức độc lập
Câu 74: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos ωt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C Ở thời điểm t1, giá trị của điện áp là u1 = 100 3 V và dòng điện trong mạch là i1 = - 2,5 A Ở thời điểm t2, các giá trị nói trên là
100 V và – 2,5 3A Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện là
A 200 2V B 100 2V C. 200 V D 100 V
Mạch RLC căn bản
Câu 75: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng? Công suất điện (trung
bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
B chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
C không phụ thuộc gì vào L và C
D không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hoặc một cuộn dây thuần cảm
Câu 76: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f1 = 50 Hz thì đoạn mạch
có cảm kháng 40 Ω, dung kháng 160 Ω và tổng trở bằng 200 Ω Nếu điện áp có tần số f2 =100 Hz thì tổng trở của mạch bằng
A 300 Ω B 80 Ω C 120 Ω D 160 Ω
Câu 77: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng 31Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm
kháng 19Ω Hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 Điện trở thuần của cuộn dây là
Câu 78: Mạch diện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng 31 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm
kháng 25 Ω Hệ số công suất của mạch là 0,80 Hệ số công suất của cuộn dây là
Câu 79: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (L là cuộn cảm thuần) một điện áp xoay chiều có tầ n
số thay đổi được Khi tần số là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 Khi tần số là 2f thì hệ số công
suất của đoạn mạch là 2
2 Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là
A ZL = 2ZC = 2R B.ZL = 4ZC = 4
3
R
C 2ZL = ZC = 3R D ZL = 4ZC = 3R
Câu 80: Một đoạn mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với một cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 100 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu cuộn dây lần lượt là 30 V và 80 V Hệ số công suất của đoạn mạch và của cuộn dây có giá trị tương ứng là
A 3
4 và
11
3
4 và
9
1
2 và
7
3
2 và
9
16
Câu 81: Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số góc ω1 thì cảm kháng là 30 Ω và dung kháng là 90 Ω Nếu mắc vào mạng điện có tần số góc là ω2 = 600 rad/s thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Giá trị của ω1 là
Trang 8A 200 rad/s B 1800 rad/s C 200 3rad/s D 600 3 rad/s
Câu 82: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thây đổi được Khi f = 60
Hz thì mạch có điện trở thuần là 60 , cảm kháng là 64 và dung kháng là 36 Nếu điện áp có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Giá trị f0 là
A 40 Hz B 70 Hz C 50 Hz D 45 Hz
Câu 83: Đoạn mạch AB gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây không thuần cảm Đặt vào hai đầu
AB một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị như nhau Dòng điện trong mạch lệch pha
3
so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 84: Đoạn mạch AB gồm một tụ điện có điện dung C=
4 10
2
F mắc nối tiếp với một cuộn dây không thuần cảm Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau Dòng điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc bằng
12
Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là
A. 100 Ω; 3
H B 50 Ω;
3 2 H C 50 3 Ω;
1 2 H D 100 3 Ω;
1
H
Câu 85: Đặt điện áp u=100 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với L, R có độ lớn không đổi và C =
4 10 2
F Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A 80 W B. 50 W C 100 W D 125 W
Câu 86: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 20 ()mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U và tần số f Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là
Ud=90 V Dòng điện trong mạch lệch pha
6
so với u và lệch pha
3
so với ud Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng
A 900 W B 405 W C 607,5 W D 346,5W
Câu 87:Đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện biến đổi đặt dưới điện áp xoay chiều ổn định Khi điện dung của tụ điện là C1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5; công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 100 W Khi điện dung của tụ điện là C2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,8 và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A 40 W B 62,5 W C. 256 W D 160 W
Câu 88: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở hoạt động R1 = 50 Ω và cảm kháng ZL1 = 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động R2 =
100 Ω và cảm kháng ZL2 = 200 Ω Để UAB = UAM + UMB thì ZC bằng
A 50 Ω B 200 Ω C. 100 Ω D 50 2Ω
Bài toán động cơ điện
Câu 89: Một đoạn mạch gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây rồi mắc vào nguồn điện xoay
chiều Động cơ điện tiêu thụ một công suất P = 9,53 kW; dòng điện qua động cơ có cường độ hiệu dụng bằng 40 A và chậm pha một góc φ1 =
6
so với điện áp giữa hai đầu động cơ Điện áp giữa hai đầu cuộn dây
có giá trị hiệu dụng là 120 V và sớm pha một góc φ2 =
3
so với dòng điện chạy qua nó Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A 190 V B 301 V C. 384 V D 220 V
Câu 90: Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Khi đặt vào hai đầu AB một
điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu động cơ sớm pha
12
so với dòng điện và có giá trị hiệu dụng là U
Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha
3
so với dòng điện và có giá trị hiệu dụng là U 2 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là
Trang 9A U 7 B. U 5 C U 3 D U 2
Cộng hưởng 3 phần tử
Câu 91: Mạch điện xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi Hiện tượng cộng
hưởng điện xảy ra khi
A. thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại
B thay đổi điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại
C thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại
D thay đổi f để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại
Câu 92: Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu chỉ giảm điện dung tụ điện một lượng rất
nhỏ thì
A điện áp hiệu dụng trên C không đổi B điện áp hiệu dụng trên R không đổi
C. điện áp hiệu dụng trên C tăng D diện áp hiệu dụng trên C giảm
Câu 93: Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần R = 50 Ω, một tụ điện có điện dung C và một cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức
2 os2
u U c ft Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L1 = 1
H thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L2 = 2
H thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Tần số f có giá trị
Cộng hưởng trong mạch 4 phần tử
Câu 94: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần
R=30Ω, đoạn mạch MB gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10Ω và cảm kháng ZL = 30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào A, B điện áp xoay chiều uAB = 100 2cos(100πt )V Thay đổi C thì thấy khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu Dung kháng ZCm và điện áp UMB khi đó tương ứng bằng
A 60 Ω; 25 V B 30 Ω; 25 V C 30 Ω; 25 2V D 60 Ω; 25 2V
Thay đổi R để P có giá trị như nhau
Câu 95: Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp 200 os(100 )
3
(V) Khi điều chỉnh biến trở tới giá trị
1 36
RR hoặc RR2 64 thì công suất tiêu thụ điện trên đoạn mạch là như nhau Giá trị công suất này là
A 283 W B 200 W C 400 W D 100 W
Câu 96: Một mạch điện mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần 2
10
L
H, tụ điện có điện dung C và biến trở
R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp hiệu dụng 200V Khi điều chỉnh để biến trở để R bằng 40 Ω hoặc 160 Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch có cùng giá trị Giá trị của điện dung C là
A
3
10
4
4 10 2
4 10
4 2.10
F
Câu 97: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở, L là cuộn cảm thuần Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U 2cosωt (V) Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị của R là R = R1 = 40 Ω hoặc R = R2 = 160 Ω thì tiêu thụ cùng công suất P Hệ số công suất của đoạn mạch ứng với hai trị của biến trở R là
A. cosφ1 = 1
5
; cosφ2 = 2
5
B cosφ1 = 2
5
; cosφ2 = 1
5
C cosφ1 = 0,6; cosφ2 = 0,8 D cosφ1 = 0,8; cosφ2 = 0,6
Thay đổi C mà P có giá trị như nhau
Câu 98: Cho mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung
C thay đổi được Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz Khi thay đổi C thì thấy có hai giá trị C1 và 3C1 đều cho cùng một công suất và có các dòng điện vuông pha nhau Lấy π2 = 10 Độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có giá trị
Trang 10A 1
2
3
1
H
Thay đổi C để U Cmax
Câu 99: Đặt điện áp u = 100cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện có điện dung thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện cho tới khi điện
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại là 100V Khi đó, vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị bằng 100V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị
Thay đổi L để U Lmax
Câu 100: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C Biết RCω = 3 Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh L tới giá trị
A
2
4
3C B 2
3
4
C D 2
3
C
Câu 101: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện
có điện dung C và điện trở R Với hai giá trị khác nhau của L là L1 và L2 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm
có cùng một giá trị Giá trị của L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại là
2
L L
L
1 2
L L L
L L
1 2
1 2
L L L
L L
D.
1 2
1 2
2L L L
L L
Thay dổi R là U RL không đổi
Câu 102: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm điện trở R
và tụ điện có điện dung C = 100/π (μF), đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = U 2cos100πt (V) Khi thay đổi
độ tự cảm L đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn AM luôn không đổi với mọi giá trị của
R Độ tự cảm L0 có giá trị bằng
A 1
2
1
3
H
Câu 103: Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn mạch AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Khi điều chỉnh tần số góc ω tới giá trị ω = ω0 thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì phải điều chỉnh tần số góc ω tới giá trị
A. 0
2
2 2
D ω0 2
Câu 104: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp theo đúng thứ tự trên Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và tụ diện Vôn kế có điện trở vô cùng lớn mắc giữa A và M Điện áp ở hai đầu mạch AB là uAB = 100 2cosωt (V) Biết 2LCω2 = 1 Số chỉ của vôn kế bằng
A 120 V B. 100 V C 80 V D 200 V
Thay dổi C mà U RC không đổi
Câu 105: Đạt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C; đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt 1 1
2 LC
Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng
A. 2 2 1 B 1
2
2
Thay đổi R để Pmax
Câu 106: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây (có điện trở hoạt động r = 50 Ω, độ tự cảm L =
4
10 H, tụ điện có điện dung C =
4 10
F và điện trở thuần R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100πt (V) Công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại khi R có giá trị