1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề thi trắc nghiệm quản trị kênh phân phối

12 671 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 28,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi trắc nghiệm quản trị kênh phân phối gồm 2 dạng : Dạng 1 : Chọn đúng sai Dạng 2: Lựa chọn đáp án đúngNội dung trải dài trong 5 chương: Chương 1: Tổng quan về quản trị kênh phân phối Chương 2: Phân tích môi trường quản trị kênh Chương 3: Quyết định cấu trúc tổ chức kênh Chương 4: Quyết định cường độ và liên kết kênh Chương 5: Quyết định kênh phân phối vật chất

Trang 1

Câu 1: Kênh phân phối là tập hợp các trung gian để đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ sản phẩm

A Đúng

B Sai

Câu 2: Kênh phân phối có 8 chức năng

A Đúng

B Sai

Câu 3: Kênh phân phối bao gồm 4 dòng chảy

A Đúng

B Sai

Câu 4: Dòng chảy sở hữu không bao gồm trung gian phân phối vật chất

A Đúng

B Sai

Câu 8: Trong kênh phân phối, có thể không cần các trung gian thương mại

A Đúng

B Sai

Câu 9: Chỉ cần có chủ thể kênh và người sử dụng cuối cùng cũng tạo thành kênh phân phối

A Đúng

B Sai

Câu 10: Các trung gian marketing tạo nên các dòng chảy trong kênh phân phối

A Đúng

B Sai

Câu 11: Có thêm các trung gian thương mại chỉ làm kênh phân phối thêm phức tap và tốn kém

A Đúng

B Sai

Câu 12: Các trung gian marketing đều là tổ chức dịch vụ

A Đúng

B Sai

Câu 13: Các doanh nghiệp có quy mô nhỏ, vị thế tài chính yếu, không nên

sử dụng các trung gian để phân phối sản phẩm

Trang 2

A Đúng

B Sai

Câu 14: Kênh phân phối hàng hoá là tập hợp các tổ chức nào

A Tổ chức phụ thuộc

B Tổ chức dịch vụ marketing

C Tổ chức độc lập

Câu 15: Thiết kế kênh bao gồm các quyết định, ngoại trừ

A Cấu trúc tổ chức kênh

B Tuyển dụng thành viên kênh

C Cường độ và liên kết kênh

D Phân phối vật chất

Câu 16: Nền kinh tế suy thoái ảnh hưởng đến mục tiêu và các quyết định thiết kế kênh Khi nền kinh tế suy thoái, mục tiêu chủ yếu của kênh là chi phí

A Đúng

B Sai

Câu 17: Trên thị trường, khi cung nhỏ hơn cầu, có xu hướng chuyển cấu trúc kênh phân phối từ kênh ngắn trực tiếp sang kênh dài

A Đúng

B Sai

Câu 18: Sự phát triển của thương mại điện tử làm cho cấu trúc kênh phân phối chuyển từ dài sang ngắn và trực tiếp

A Đúng

B Sai

Câu 19: Sự phát triển các kênh liên kết, đặc biệt là liên kết ngang có thể bị pháp luật điều tiết vì nó đưa đến tình trạng độc quyền trên thị trường

A Đúng

B Sai

Câu 20: Đối thủ cạnh tranh ảnh hưởng đến mục tiêu của kênh Để tăng cường khả năng cạnh tranh, mục tiêu hàng đầu của kênh là chi phí

A Đúng

B Sai

Câu 21: Doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vị thế cạnh tranh yếu, cấu trúc kênh phân phối dài

A Đúng

Trang 3

B Sai

Câu 22: Cạnh tranh là một trong những tiêu chuẩn lựa chọn thiết kế kênh phân phối

A Đúng

B Sai

Câu 23: Mục tiêu chủ yếu của kênh phân phối là dịch vụ và chi phí

A Đúng

B Sai

Câu 24: Trong điều kiện kinh tế tăng trưởng, mục tiêu hàng đầu của kênh phân phối là chi phí ( kinh tế suy thoái)

A Đúng

B Sai

Câu 25: Muốn thực hiện mục tiêu dịch vụ, kênh phân phối cần nhiều trung gian

A Đúng

B Sai

Câu 26: Trong điều kiện phòng chống dịch covid- 19 thì mục tiêu hàng đầu của kênh phân phối là chi phí

A Đúng

B Sai

Câu 27: Tiêu chuẩn hàng đầu để lựa chọn kênh phân phối là kinh tế

A Đúng

B Sai

Câu 28: Lựa chọn kênh với cường độ phân phối không hạn chế không coi trọng tiêu chuẩn “ kiểm soát”

A Đúng

B Sai

Câu 29: Tiêu chuẩn hàng đầu để lựa chọn kênh phân phối là “ kiểm soát”

A Đúng

B Sai

Câu 30: Sử dụng đại lý độc quyền, có nghĩa là các doanh nghiệp đặt yêu cầu “ kiểm soát” kênh lên hàng đầu ( kinh tế)

A Đúng

B Sai

Trang 4

Câu 31: Nhân tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến việc thực hiện mục tiêu chi phí của kênh phân phối

A Khách hàng

B Doanh nghiệp ( môi trường bên trong của doanh nghiệp)

C Trung gian marketing

Câu 32: Tiêu chuẩn nào không dùng làm căn cứ lựa chọn thiết kế kênh phân phối

A Kiểm soát

B Kinh tế

C Tăng trưởng

D Thích ứng

Câu 33: Cường độ kênh phân phối nào không đòi hỏi tiêu chuẩn “ kinh tế” khi lựa chọn thiết kế kênh

A Phân phối không hạn chế

B Phân phối độc quyền

C Phân phối chọn lọc

D Không có kênh nào cả

Câu 34: Cấu trúc tổ chức kênh thể hiện số lượng các loại trung gian

thương mại trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 35: Cấu trúc tổ chức kênh thể hiện số lượng các trung gian thương mại trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 36: Các đại lý và môi giới không sở hữu hàng hoá nên không phụ thuộc trung gian thương mại

A Đúng

B Sai

Câu 37: Kênh trực tiếp có cấu trúc kênh tốt nhất vì không cần các trung gian

A Đúng

B Sai

Câu 38: Kênh bán lẻ hàng online qua Lazada và Shopee là thuộc loại cấu trúc kênh trực tiếp

A Đúng

Trang 5

B Sai

Câu 39: Sử dụng cường độ phân phối “ không hạn chế” thì không có các đại lý tham gia trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 40: Các đại lý không phải là các doanh nghiệp vì không sở hữu hàng hoá

A Đúng

B Sai

Câu 41: Các đại lý bán lẻ có các chức năng như các doanh nghiệp thương mại bán lẻ

A Đúng

B Sai

Câu 42: Trong điều kiện cách mạng công nghệ 4.0 kênh phân phối trực tiếp càng ngày càng bị thu hẹp

A Đúng

B Sai

Câu 43: Xác định số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh là quyết định

A Liên kết kênh

B Phân phối vật chất

C Cấu trúc kênh

D Cường độ phân phối

Câu 44: Xác định số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh

là quyết định

A Liên kết kênh

B Phân phối vật chất

C Cấu trúc kênh

D Cường độ phân phối

Câu 45: Kiểu kênh không cần tiêu chuẩn “ kiểm soát” để lựa chọn

A Kênh liên kết dọc

B Kênh phân phối độc quyền

C Kênh phân phối không hạn chế

D Kênh phân phối chọn lọc

Câu 46: Kiểu kênh với cường độ phân phối nào không đặt tiêu chuẩn “ kinh tế” lên hàng đầu để lựa chọn

Trang 6

A Kênh phân phối độc quyền

B Kênh phân phối không hạn chế

C Kênh phân phối chọn lọc

D Không có kiểu kênh nào

Câu 47: Cường độ kênh phân phối thể hiện số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh

A Đúng

B Sai

Câu 48: Cường độ kênh phân phối thể hiện số lượng các loại trung gian thương mại

A Đúng

B Sai

Câu 49: Có thể áp dụng kiểu cường độ phân phối “ không hạn chế” cho mức kênh đại lý

A Đúng

B Sai

Câu 50: Các doanh nghiệp bán lẻ độc lập có thể tham gia kênh với kiểu cường độ phân phối “ chọn lọc”

A Đúng

B Sai

Câu 52: Cường độ kênh phân phối kiểu “ độc quyền” chỉ đảm bảo tiêu chuẩn kiểm soát chứ không đạt tiêu chuẩn “ kinh tế”

A Đúng

B Sai

Câu 53: Cường độ phân phối “ không hạn chế” có nghĩa bất kỳ ai cũng có thể mua hàng để kinh doanh

A Đúng

B Sai

Câu 54: Liên kết kênh kiểu “ thông thường” ( truyền thống) là tốt nhất vì các thành viên không bị ràn buộc lẫn nhau trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 55: Liên kết dọc đảm bảo tăng cường sự kiểm soát trong kênh

A Đúng

B Sai

Trang 7

Câu 56: Liên kết dọc chỉ đảm bảo lợi ích của kênh, nhưng lại làm giảm lợi ích của các thành viên trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 57: Liên kết dọc chỉ tồn tại khi các thành viên của kênh cùng chung sở hữu

A Đúng

B Sai

Câu 58: Liên kết dọc kiểu “ quyền lực” dựa trên cơ sở thoả thuận của các thành viên trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 59: Bán hàng đa cấp là kiểu kênh liên kết quyền lực

A Đúng

B Sai

Câu 60: Liên kết dọc kiểu “ hợp đồng” ( thoả thuận” dựa trên cơ sở các thành viên cùng chung sở hữu

A Đúng

B Sai

Câu 61: Kênh với kiểu cường độ phân phối “ chọn lọc” và “ độc quyền” thuộc liên kết kênh “ theo thoả thuận” ( hợp đồng)

A Đúng

B Sai

Câu 62: Liên kết ngang có thể làm giảm sự cạnh tranh trên thị trường

A Đúng

B Sai

Câu 63: Phân phối vật chất ( Logistics) là những hoạt động tạo nên sản phẩm hữu hình vì nó luôn gắn với sự vận động của sản phẩm hữu hình

A Đúng

B Sai

Câu 64: Phân phối vân chất ( Logistics) là hoạt động dịch vụ, tạo nên giá trị gia tăng trong kênh phân phối

A Đúng

B Sai

Trang 8

Câu 65: Phân phối vật chất ( Logistics) đồng nghĩa với hoạt động vận chuyển

A Đúng

B Sai

Câu 66: Hoạt động đáp ứng đơn đặt hàng của khách hàng trong kênh thuộc dòng chảy phân phối vật chất

A Đúng

B Sai

Câu 67: Tham gia vào dòng chảy vận động sản phẩm chỉ bao gồm các trung gian phân phối vật chất

A Đúng

B Sai

Câu 68: Dòng xúc tiến cũng là dòng thông tin

A Đúng

B Sai

Câu 69: Kinh doanh “nhượng quyền thương hiệu” thuộc loại kênh liên kết dọc theo kiểu cam kết (hợp đồng)

A Đúng

B Sai

Câu 70: Kênh trực tiếp thường áp dụng trong trường hợp

A Số lượng người mua nhiều

B Số lượng hàng mua nhỏ

C Giới hạn lợi nhuận cao

D Khách hàng có yêu cầu dịch vụ

Câu 71: Dòng chảy mô tả hoạt động truyền tin marketing từ người bán đến người mua và khách hàng cuối cùng trong kênh

A Dòng thông tin

B Dòng sở hữu

C Dòng xúc tiến

D Dòng phân phối vật chất

Câu 72: Kênh phân phối hàng hóa là tập hợp các tổ chức nào

A Tổ chức phụ thuộc

B Tổ chức dịch vụ marketing

C Tổ chức độc lập

D Tổ chức tài chính

Trang 9

Câu 73: Kênh trung gian thường áp dụng trong trường hợp

A Mua không liên tục

B Vị trí người mua phân tán

C Sản phẩm phức tạp

D Giới hạn lợi nhuận cao

Câu 74: Khi số lượng người mua ít, nên sử dụng cấu trúc kênh

A Kênh ngắn (1cấp)

B Kênh trực tiếp (cấp 0)

C Kênh 2 cấp

D Kênh dài 3 cấp

Câu 75: Cường độ kênh phân phối kiểu “chọn lọc” là tốt nhất vì nó hạn chế những nhược điểm của phân phối “không hạn chế” và phân phối “độc quyền”

A Đúng

B Sai

Câu 76: Một trong những yêu cầu của quản trị dự trữ là giảm chi phí dự trữ

A Đúng

B Sai

Câu 77: Sản phẩm đang dự trữ tại các nhà kho cũng đang trong quá trình vận động kinh tế

A Đúng

B Sai

Câu 78: Có thể sử dụng phương thức nghiên cứu hành vi mua của khách hàng – tổ chức để tìm giải pháp khuyến khích, vận động các thành viên kênh phân phối

A Đúng

B Sai

Câu 79: Dòng chảy thanh toán là dòng chảy ngược trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 80: Trong kiểm soát kênh, chỉ cần kiểm soát thành viên kênh là đủ

A Đúng

B Sai

Câu 81: Vì không sở hữu hàng hoá nên các đại lý không phải là thành viên của trung gian thương mại

Trang 10

A Đúng

B Sai

Câu 82: Quá trình đáp ứng đơn đặt hàng online cho khách hàng là ngườ tiêu dùng thể hiện áp dụng hình thức thương mại điện tử B2B trong kênh phân phối

A Đúng

B Sai

Câu 83: Dự trữ là hình thái kinh tế của sự vận động hàng hoá trong kênh phân phối vi mô liên quan đến mối quan hệ cung – cầu trên thị trường

A Đúng

B Sai

Câu 84: Trong kênh phân phối, không có sự cạnh tranh giữa chủ thể kênh

và thành viên trong kênh

A Đúng

B Sai

Câu 85: Đối với sản phẩm có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp, nên sử dụng kiểu cường độ phân phối

A Có chọn lọc

B Độc quyền

C Không hạn chế

D Cả A, B, C

Câu 86: Để động viên, khuyến khích thành viên kênh, chủ thể kênh nên thiết lập quan hệ với các thành viên cơ sở

A Hợp tác

B Đối tác ( partnership)

C Chương trình phân phối

D Cả A,B,C

Câu 87: Vận chuyển hàng hoá có chức năng

A Chức năng di chuyển

B Chức năng đóng gói

C Chức năng dự trữ

D Cả A và C đều đúng

Câu 88: Kiểu liên kết trong đó, chủ thể và các trung gian kênh hoạt động độc lập và tìm mọi cách cho lợi ích riêng mà không quan tâm đến lợi ích của cả kênh

A Liên kết dọc

Trang 11

B Liên kết thông thường ( truyền thống)

C Liên kết ngang

D Liên kết đa kênh

Câu 89: Công ty bảo hiểm thuộc vào thành viên

A Trung gian thương mại

B Trung gian dịch vụ marketing

C Trung gian tài chính

D Trung gian phân phối vật chất

Câu 90: Hoạt động cung cấp lợi ích về thời gian, địa điểm và chuyển quyền

sở hữu cho khách hàng thuộc

A Cấu trúc tổ chức kênh

B Kênh phân phối vật chất

C Liên kết kênh

D Cường độ phân phối

Câu 91: Mọi nhà cung ứng tự nguyện đưa hàng vào bán trong siêu thị bán

lẻ là đang tham gia vào kênh phân phối

A Liên kết dọc chung sở hữu

B Liên kết dọc kiểu cam kết

C Liên kết dọc kiểu quyền lực

D Liên kết ngang

Câu 92: Tổ chức nào không phải là trung gian marketing

A Nhà bán buôn

B Ngân hàng

C Nhà chế biến nông sản

D Đại lý quảng cáo

Câu 93: Trung gian có chức năng chủ yếu là giúp người mua và bán gặp nhau rồi hỗ trợ thương lượng, và hưởng thù lao từ bên thuê, đó là

A Nhà bán lẻ

B Môi giới

C Nhà bán buôn

D Đại lý

Câu 94: Đây là những nguyên nhân làm cho quản trị kênh phân phối không đạt được mục tiêu, ngoại trừ:

A Môi trường

B Thiết kế kênh

C Quản trị các thành viên kênh

D Không phải các nguyên nhân trên

Trang 12

Câu 95: Kiểu liên kết mà trong đó, chủ thể và các trung gian kênh hoạt động theo một hệ thống thống nhất vì lợi ích chung của kênh, đó là:

A Liên kết dọc

B Liên kết thông thường ( truyền thống)

C Liên kết ngang

D Chỉ B và C

Ngày đăng: 03/10/2021, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w