1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ảnh hưởng của nền đáy, thức ăn, mật độ ương trong ao đến tăng trưởng và tỷ lệ sống của nghêu (meretrix iyrata) trong giai đoạn giống 20 đến 80 ngày tuổi

86 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH HOÀNG VĂN HỢI ẢNH HƯỞNG CỦA NỀN ĐÁY, THỨC ĂN, MẬT ĐỘ ƯƠNG TRONG AO ĐẾN TĂNG TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA NGHÊU Meretrix lyrata GIAI ĐOẠN GIỐNG

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

HOÀNG VĂN HỢI

ẢNH HƯỞNG CỦA NỀN ĐÁY, THỨC ĂN, MẬT

ĐỘ ƯƠNG TRONG AO ĐẾN TĂNG TRƯỞNG

VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA NGHÊU (Meretrix lyrata) GIAI ĐOẠN GIỐNG 20 ĐẾN 80 NGÀY TUỔI

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ

CHUYÊN NGÀNH NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Người thực hiện: Hoàng Văn Hợi

Người hướng dẫn khoa học: PGS TS Nguyễn Thị Xuân Thu

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành bản luận văn này, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ của các tập thể, cá nhân Từ đáy lòng mình, tôi xin trân trọng cảm ơn những giúp đỡ quý báu đó:

Lời đầu tiên, tôi xin trân trọng cảm ơn tới Ban Lãnh đạo Phân Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản Bắc Trung Bộ, Lãnh đạo khoa Nông Lâm Ngư, Khoa sau Đại học của Trường Đại học Vinh đã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành khoá học này

Tôi xin trân trọng cảm ơn tới PGS.TS Nguyễn Thị Xuân Thu, người hướng dẫn khoa học, đã định hướng trong nghiên cứu, từ việc lập đề cương đến triển khai các thí nghiệm và hoàn thiện bản luận văn này

Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã động viên và giúp đỡ tôi trong quá trình triển khai thí nghiệm nghiên cứu và hoàn thành bản luận văn này

Vinh, ngày 20 tháng 12 năm 2011

Tác giả

Hoàng Văn Hợi

Trang 3

MỤC LỤC

TRANG PHỤ BÌA

LỜI CẢM ƠN i

MỤC LỤC ii

DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT iv

DANH MỤC CÁC BẢNG v

DANH MỤC CÁC HÌNH vi

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

C ư ng1 TỔNG QUAN 2

1 1 m s n ủ n u M r tr x lyr t 2

1 1 1 Hệ t ốn p ân loạ và ả p ẫu 2

1 1 2 Sự p ân bố ủ n u 5

1 1 3 m n n 6

1 1 4 Sự p át tr n ủ ệ t ốn tuyến s n ụ và s n sản 6

1 1 5 Sự p át tr n ủ p ô và ấu trùn 6

1 2 T n n n n u v n uy n t mản v 7

1.2 1 T n n n n u tr n t ế 7

1 2 2 T n n n n u V ệt N m 16

C ư ng 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 29

2 1 ố t ợn n n u 29

2 2 T ờ n và ị m n n u 29

2 3 P ơn p áp n n u 29

2 3 1 P ơn p áp bố tr t n ệm 29

2 3 2 P ơn p áp t o õ t n ệm 32

2 3 3 P ơn p áp xử lý số l ệu 33

C ư ng 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 34

Trang 4

3 1 Ản n ủ n n áy ến tăn tr n và tỷ lệ sốn ủ n u

M r tr x lyr t oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ ơn tron o 34

3 1 1 Cá yếu tố mô tr ờn tron t n ệm 34

3 1 2 Ản n ủ n n áy ến tăn tr n ủ n u M r tr x lyr t oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ 35

3 1 3 Ản n ủ n n áy ến tỷ lệ sốn ủ n u M r tr x lyr t giai oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ 39

3 2 Ản n ủ mật ộ ến tăn tr n và tỷ lệ sốn ủ n u M r tr x lyr t oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ 40

3 2 1 Cá yếu tố mô tr ờn tron t n ệm 40

3 2 2 Ản n ủ mật ộ ến tăn tr n ủ n hêu 41

3 2 2 Ản n ủ mật ộ ơn ến tỷ lệ sốn ủ n u 43

3 3 Ản n ủ t ăn ến tăn tr n và tỷ lệ sốn ủ n u M r tr x lyr t oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ ơn tron o 44

3 3 1 Cá yếu tố mô tr ờn tron t n ệm 44

3 2 2 Ản n ủ t ăn ến tăn tr n ủ n u 45

3 2 2 Ản n ủ t ăn ến tỉ lệ sốn ủ n u 47

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT 48

TÀI LIỆU THAM KHẢO 49

Trang 5

DANH MỤC KÍ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 6

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bản 3 1 Cá yếu tố mô tr ờn tron t n ệm 34

Bản 3 2: Tăn tr n ủ n u u à mm á n n áy k á n u 35

Bản 3 3: Tố ộ tăn tr n t ơn ố v u à ủ n u 37

Bản 3 4: Tỷ lệ sốn ủ n u á ôn t t n ệm 39

Bản 3 5 Cá yếu tố mô tr ờn tron t n ệm 40

Bản 3 6: Tăn tr n ủ n u t o u à mm á mật ộ ơn khác nhau 41

Bản 3 7: Tỷ lệ sốn ủ n u á ôn t t n ệm 43

Bản 3 8 Cá yếu tố mô tr ờn tron t n ệm 45

Bản 3 9: Tăn tr n ủ n u t o u à mm 46

Trang 7

DANH MỤC HÌNH

H n 1 1 N u Bến Tr M r tr x lyr t , Sow rby 1851 2

Hình 1 2 m ấu tạo tron ủ v n u 3

H n 1 3 Cấu tạo tron ủ n u 3

H n 1 4 Vùn nuô n u T n Hoá 5

H n 1 5 Cá oạn p át tr n ủ n u M lyr t 7

H n 2 1 Sơ bố tr t n ệm 29

H n 2 2: Ản á o bố tr t n ệm 31

H n 2 3 Lấy mẫu và o k t n u 32

H n 3 1: B u tăn tr n ủ n u v u à á ôn t t n ệm 36

H n 3 2 B u tố ộ tăn tr n t ơn ố v u à ủ n u ơn á ôn t t n ệm 38

H n 3 3: B u tỷ lệ sốn ủ n u á m n n áy k á n u 39

H n 3 4: B u tăn tr n ủ n u v u à á ôn t t n ệm 42

H n 3 5 B u tỷ lệ sốn ủ n u ơn á mật ộ k á n u 44

H n 3 6 B u tỷ lệ sốn ủ n u ơn á ôn t t n ệm 47

Trang 8

ĐẶT VẤN ĐỀ

Nghêu Bến Tr Meretrix lyrata) là ố t ợn á trị k n tế o do

có t ị tr ờn xuất k u và t u t ụ nộ ị k á l n K t uật nuô n u ơn

ản, p ù ợp v tr n ộ n tá ủ n ờ ân n n ợ x m là ố t ợn nuô tr n t ủy sản ủ lự ủ n u ị p ơn v n b n ến n y, ện t nuôi nghêu/ngao tr n ả n là 17 722 , sản l ợn ạt 86 031 tấn

tr ờn bất lợ , V ệ ơn n u ốn tron o nân o tỷ lệ sốn

ợ x m là n m , t n k ả t o á vùn các ao m nuô tôm bị b o n y ỉ nuôi 1- 2 vụ tron năm (t ờ n n ỉ o 3-7 tháng)

Xuất p át t n u u t ự tế, n n u Ản ng của n n t c

ăn t ng tr ng a n tăng tr ng v t s ng của ng u (Meretrix

lyrata) giai n gi ng 20 n 80 ng tuổi” ợ t r oàn t ện quy trìn sản xuất ốn n u n ằm nân o tỷ lệ sốn tron quá tr n ơn ống

Mụ t u ủ luận văn: G p p n oàn t ện quy tr n sản xuất ốn n u

Nộ un n n u:

1) Nghiên u ản n ủ n n áy ến tăn tr n và tỷ lệ sốn

ủ nghêu oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ ơn tron o

Trang 9

C ư ng 1

TỔNG QUAN

1.1 Đ c iểm sin ọc của ng u (Meretrix lyrata)

1.1.1 H t ng p ân i v giải p ẫu ọc

Nghêu Bến Tr Meretrix lyrata (Sowerby, 1851), có tên t ến n là

Lyr t As t , p ân bố p Tây T á B n D ơn , t à Lo n ến V ệt Nam V nghêu ày ắ , có hình ạn ốn t m á v v u n u, bản l nằm m t l n , v m m t bụn Gờ tăn tr n p tr v t ô

và sâu, p s u v mịn ơn K p bản l 3 răn ữ và 2 răng bên Vết ơ k ép v tr n , n bán n uyệt, vết ơ k ép v p s u l n ơn,

n m t n uyệt Màu sắ ủ v p n oà vàn n ạt, màu trắn sữ o màu nâu, m t v o vân, m t tron màu trắn

Hệ t ống p ân loại

T o H b và tv 1966 và N uy n C n 1996 , ệ t ốn p ân loạ ủ nghêu n s u:

Hình 1.1 Nghêu Bến Tre (Meretrix lyrata, Sowerby 1851)

Trang 10

Cấu tạo ngoài

Cấu tạo ả p ẫu ủ n u n un ợ M l M H lm n n

u y ủ năm 2004 V nghêu ợ tạo t àn t 3 l p l um rbon t : tron ùn là l p xà , ữ là n lăn trụ, tán sắ , là t àn p n

n ấu tạo n n v , n oà ùn là l p s n / ostr um l y r , l p áo màu nâu, n t ờn xuy n bị b ến mất o bị bào mòn o t ờ t ết n 1&2

Hình 1.2 Đ c iểm cấu tạo trong của ai vỏ ng u

Vùn ỉn v , vị tr v k p v n u là m t l n , p ố

ện là vùn mép bụn N u ốn s p on rõ ràn , ân p tr ,

vị tr ố ện và ốn s p on vùn p s u

Cấu tạo trong

Hình 1.3 Cấu tạo trong của ng u

Trang 11

Màng áo: p n t ịt m m ủ n u ợ b o b b màn áo, n ợ

ấu tạo b l p ơ m n , ày n ất là p n r n 3 H nử ủ màn

áo ợ n vào v t vùn l n t ờn mép áo, n n tự o p n mép

áo P n ày ủ mép màng áo o k ôn sắ tố và 3 nếp ấp

C năn n ủ màn áo là t ết r v , tuy n n ún òn năn k á nữ , là năn ảm á và t u k n v ệ n k n v

k p u k ện bất lợ v mô tr ờn N oà r , màn áo òn t u k n

b n ủ ơ t , vị tr uố ùn p tr , b n nắp, xun qu n

m ện và uy n t ăn tr t ếp vào m ện

Chân: Nghêu ấu tạo một ân p át tr n, năn ào xuốn

n n áy và ố ịn ơ t vào tron n n áy ây là m tr n ủ loà , b v á loà k á : s llop, vẹm, àu ân bị t u ảm o t

t năn

Hệ t ống ti u oá: Hệ t ốn m n l n l t ăn t n r uy n

t ẳn t xú tu, nằm xun qu n m ện , t ăn ợ làm m m r

uy n vào tron m ện N hêu t lự n, l t ăn tron n ,

v n và nén t ăn v ất n y, vào m ện r ợ y r vùn xú

tu và t ả r k ơ t ốn n p ân ả” ps u of s Một ốn t ự quản n ắn ẫn t m ện t ạ ày, nơ p n r ạn tú rộn v một và

ỗ m Dạ ày ợ b o qu n toàn bộ b tuyến t u oá, một l p ơ màu

Trang 12

tố là n Một ờn ẫn t ạ ày t ám ruột, kéo à t ân, uố

ùn là ruột t ẳn và kết t ú ậu môn Một ờn ẫn k á t ạ ày t một tú k n, ốn n ốn sạ , tron n p l , á màn n y prot n, t ết r á nzym t u oá uy n oá t n bột t àn ờn

t t u oá ợ

Hệ t ống tuần oàn: n m mản v ệ t ốn tu n oàn t ôn

t ờn , k mô tả T m nằm một tú tron suốt, màn n oà t m n v ơ

k ép v T m n ăn k ôn u n u: tâm t ất và tâm n ĩ Cá ộn mạ

ủ tr và ộn mạ ủ s u xuất p át t tâm t ất vận uy n máu t á ơ

qu n tron ơ t Hệ t ốn t n k n là một uỗ xo n b o m n , k ôn rõ ràn ẫn máu tr v t m

1.1.2 Sự p ân b của nghêu

Nghêu M lyrata là loà ộn vật t ân m m n ệt , p ân bố vùn

Trang 13

1.1.3 c i din d ng

ộn vật t âm m m mản v n un sử ụn á loà tảo k

t n v , v k u n, protozo và á ạt ữu ơ k t n ơn

150 m N wk rk, 1989 T o Tr ơn Quố P ú 2000 44 loà tảo,

ếm 93,18% t uộ n àn B l r op yt và á loà òn lạ t uộ n àn

Pyrophyta và Cyanophyta tron t àn p n n n ủ n u M.lyrata

1.1.4 Sự p t tri n của t ng tu n sin dục v sin sản

Nghêu Bến Tr M lyrata là loà p ân t n , n n k ôn p ân b ệt

ợ á t ự á t ôn qu n án n oà C một tỷ lệ n n o tron

qu n t p át ện là l n t n Tuyến s n ụ ỉ p át tr n mạn tron

mù vụ s n sản Xá ịn t n ủ n o ỉ t ợ p ân b ệt bằn mắt t ờn s u k m v , oạn t àn t ụ n hêu ự màu trắn

sữ , n u á màu vàn n ạt Tuy n n, k m tr bằn k n n v m

có t k ẳn ịn n xá t n ủ n o

Sự t àn t ụ s n ụ ủ n u tuỳ t uộ vào ộ tuổ , k t và

ị lý p ân bố Nghêu ạt k t k oản 500mm sẽ bắt u t àn t ụ

s n ụ và s u 12 t án nuô t t m s n sản l n u Mù vụ sinh sản tự n n ủ n hêu di n r vào t ờ n uố mù Xuân t ết mù Hè

t t án T ến t án C n T o Qu yl và N wk rk 1989 v ệ t y ổ một và yếu tố mô tr ờn n n ệt ộ n , ộ m n sẽ k t sự n

s n ụ ủ á loà n uy n t n un , tron n hêu Vào mùa Xuân, k n ệt ộ n bắt u ấm n l n, n k t sự p át tr n ủ

Trang 14

Hình 1.5 Các giai oạn p át triển của ng u M lyrata

Tr n và t n trùn ợ p n r t n u bố mẹ vào tron n

T ôn t ờn , tron một qu n t , n hêu ự p n t n tr , n n v trò ốn ormon k t sự rụn tr n ủ n hêu á T ờ n t ụ t n

t ến àn tron n P ô xuất ện 30 p út s u k t ụ t n , p ụ t uộ vào

n ệt ộ mô tr ờn xun qu n P ân tế bào ợ t ến àn tron t ờ

n 24 ờ tr k uy n s n oạn ấu trùn ữ D” - ỉn v t ẳn

Ấu trùn n u trả qu oạn p ù u oạn bơ tự o k oản 8 ến

10 n ày, p ụ t uộ vào n u n t ăn và n ệt ộ n , tr t àn ấu trùn xuốn áy Sự p át tr n ủ ấu trùn ợ mô tả n 5

Trang 15

nh n ỉ ếm 33% tổn sản l ợn n uy n t mản v G á trị t ơng

mạ t u ợ t nuô n o, n u năm 2000 là 32.967,7 USD, năm 2006 là 56.867,7 USD 10 t án u năm 2011, á trị t ơn mạ xuất k u n uy n

t 2 mản v ạt 66,7 tr ệu USD, m t tạ 49 t ị tr ờn k á n u tr n t ế , tron EU, M , N ật là t ị tr ờn l n n ập k u n uy n t mản

v ủ V ệt N m

Nghêu Manila (Mercenaria mercenaria ợ nuô tạ N ật Bản ơn một

n n năm tr , tron k n nuô àu m ợ bắt u t năm 1673,

k n ữn n ờ ân nuô n u quyết ịn nuô àu bám vào á xun

qu n vùn nuô n u ủ N nuô n u t ếp tụ bằn v ệ sử ụn

k t uật ơn ản là uy n n u ốn tự n n t nơ mật ộ o ến

nơ mật ộ t ấp ơn K t uật nuô n u p át tr n tr n ộ o ơn

âu Âu và Bắ M Jon s và tv, 1993

Ngao Meretrix meretrix là loà á trị k n tế, ợ nuô t o á

vùn v n b n N m và ôn N m Á, b o m Trun Quố , Hàn Quố , N ật

Bản và Ấn ộ (Guo và ctv (1999), Ngao Meretrix lusoria bắt u ợ nuô

tạ à Lo n năm 1925 (Jeng và ctv (1982) Sản l ợn n o nuô ến năm

1978 là 12 867 tấn, n t 2 s u nuô àu tạ quố này N n u

n ằm t m r mật ộ nuô t ả p ù ợp ố v loà n o này ợ t ến àn tạ

6 mật ộ l n l ợt 55, 109, 172, 244, 344, 455 on/m2, t n ệm t ến àn tron

12 t án Kết quả t n ệm ỉ r rằn mật ộ nuô t ả ản n ến s n

tr n v tr n l ợn ơn v k t v Tron u k ện t n ệm, mật ộ nuôi p ù ợp v n o là 244 on/m2 K sản l ợn ủ n o t ấp ơn 1103 g/m2, sinh tr n ủ n ao khôn ản n b mật ộ nuô t ả Tuy n n, k sản l ợn cao hơn 1589 g/m2

, tăng tr n ủ n o ậm lạ

Cá n n u k á à Lo n o t ấy n o M lusoria ợ nuô ủ

yếu tron o t uộ vùn Tây N m ủ òn ảo này P ơn p áp và k

Trang 16

t uật nuô k á n u mỗ nơi khác nhau, ó là: duy trì ộ m n o tron

k oản 25-330

/00 bằn v ệ t y n b n và uy tr ộ m n t ấp ơn

(15-200/00 bằn v ệ bổ sun n n m L và tv, 2007

Nghêu M lyrata p ân bố vùn b n ấm Tây T á B n D ơn , t à

Lo n ến V ệt N m H b , 1996 Tuy n n, ác thông tin liên quan ến kết quả n n u v loà này u n k ôn t m t ấy tr n t ế v ả lĩnh

vự sản xuất ốn và nuô t ơn p m

- T n n ng i n cứu sản xuất giống n uyễn t ể ai mản vỏ tr n

t ế giới

Tr n t ế , n u tà l ệu ợ ôn bố l n qu n ến kết quả n n

u sản xuất ốn và nuô n uy n t mản v n un và ngao, nghêu

n r n Cá loà n n u t àn ôn là u T á B n D ơn

(Crassostrea gigas , u á S n y Saccostrea commercialis , n o u (Meretrix meretrix), n o mật Meretrix lusoria), nghêu Manila (Mercenaria

mercenaria) Tuy nhiên, hiện t m t ấy tà l ệu ôn bố l n qu n ến kết

quả n n u sản xuất ốn ố v loà n u Meretrix lyrata, ỉ t m t ấy

một và tà l ệu v ết v ệ t ốn p ân loạ và sự p ân bố ủ n

N u bắt u s n sản vào uố mù xuân, k n ệt ộ n ấm n

Trang 17

ộ n , ộ muố ợ mô p n t o tự n n là p ơn p áp n sử ụn

tu n, v t ăn ợ sử ụn là n u n t ăn tự n n và bổ sun ỗn ợp

á loà tảo Isochrysis galbana, Nanochloropsis oculata, Chaetoceros gracilis,

Tahitial isochrysis, v àm l ợn 1 l t/0,5 k n u/1 ờ W tston và tv,

2005 Tuy n n, t o W tston và tv 2005 , k ôn ốn n loà àu

T á B n D ơn C.gigas , n u M n l k ôn l p ly o n uy n

oá t àn tuyến s n ụ tron t ờ n nuô vỗ Số l ợn và ất l ợn

tr n ủ ún p ụ t uộ vào số l ợn và ất l ợn tảo ợ sử ụn nuô vỗ V t ế, n t ết p ả bổ sun một l ợn l n ỗn ợp á loà tảo vào tron n u n n tự n n nuô vỗ n u

L u và tv 2006 t n ệm n ằm xá ịn mật ộ ấu trùn n u M

meretrix p ù ợp tron ơn nuô T n ệm t ến àn á mật ộ 5,

10, 20, 40 và 60 ấu trùn /ml, tron 8 n ày, t oạn ấu trùn ữ veliger ến ấu trùn uy n oạn xuốn áy p v l r Kết quả o

D-t ấy, D-tạ mỗ D-t ờ m D-t u mẫu, ấu D-trùn ơn mậD-t ộ o n ấD-t D-t k

t n n ất và n ợ lạ Sự s k á này ý n ĩ t ốn k bắt u t

n ày ơn nuô t 2 T ờ n xuốn áy kéo à và k t ấu trùn

k xuốn áy n ơn t o tỷ lệ n ị v mật ộ ơn Tuy n n, tỷ lệ sốn t 74,8 -79,1% lạ k ôn p ụ t uộ vào mật ộ ơn nuô ấu trùn Tron t n ệm này, mật ộ o t p ù ợp v ơn nuô ấu trùn

N n nếu xét v ệu quả k n tế và m ộ n toàn t tá ả k uyến áo nên sử ụn mật ộ 10 ến 20 ấu trùn /ml tron sản xuất quy mô l n

Trang 18

Một số kết quả n n u ủ Y n và tv 2006 ợ t ến àn tr n

nghêu Ruditapes philippinarum n ằm án á sự ản n ủ t ăn, mật

ộ ơn nuô ấu trùn , á yếu tố mô tr ờn ến s n tr n , tỷ lệ sốn và

b ến t á ủ ấu trùn Kết quả n n u ỉ r rằn : tảo Chlorella sp t

t y 50% tảo Isochrysis spp tron v ệ sử ụn làm t ăn o ấu trùn

n u mà k ôn ản n ến s n tr n , tỷ lệ sốn và tỷ lệ b ến t á ủ

ún N n u v mật ộ ơn nuô ấu trùn o t ấy, k oản mật ộ

t 5 - 10 on/ml, ấu trùn p át tr n b n t ờn N n u v ế ộ ếu sán ỉ r rằn : tron u k ện mát một p n ờn ộ án sán t

1000 - 5000 lx) và che mát toàn p n ờn ộ án sán < 500 lx ấu trùn

p át tr n n n ơn u k ện án sán tự n n C ế ộ t y n tron ơn nuô v tỷ lệ 50% b s u 2 n ày/l n là u k ện tố u o sự

p át tr n ủ ấu trùn n u và ấu trùn p át tr n n n ơn tron u k ện

n k ôn qu l át N n n n áy ản n án k ến b ến t á ủ

ấu trùn n u Tuy n n, n án và k t ạt át làm á t k ôn

ản n ến tỷ lệ b ến t á ủ ún

ộ m n ủ n tron quá tr n sản xuất ốn ũn ết s qu n

tr n , m ù bản t ân n u t u ỉn ợ áp suất t m t ấu

t n v mô tr ờn ố v n u M n l , tron k oản ộ m n t 20

- 300/00 là k oản p ù ợp v năn s n lý ủ ún Tron k oản ộ

m n này, tố ộ l , t u n ận, ấp t ụ t ăn và á oạt ộn k á ủ

Trang 19

t o ôn t CR=0,47 W0,63

và IR=0,95 W0,60 K t ơ t n u

k ôn ản n t ệu quả l n ệt ộ 10, 16 và 220C, n n tron

k oản n ệt ộ này, ệu suất l tăn t o sự tăn ủ n ệt ộ N n áy

ũn ản n ến tố ộ l , tố ộ t u oá t ăn ủ n o M meretrix

N o nuô b n n áy át, tố ộ l , tố ộ t u oá t ăn o ơn t

2-3 l n so v ún nuô nơ áy trơ áy b N o M meretrix nuôi trong

b áy át n ệt ộ 220C, t tố ộ l và t u t ụ t ăn là o n ất

N n u ản n ủ á loạ t ăn t s n tr n và tỷ lệ sốn

ủ n o Meretrix meretrix ợ t ến àn b T n và tv 2006 , v

v ệ sử ụn 5 loà tảo k á n u làm t ăn ơn và p ố ợp v n u Kết

quả t n ệm o t ấy, ấu trùn ngao M meretrix s n tr n tốt n ất v

v ệ ỉ sử ụn một loà tảo Isochrysis galbana làm t ăn G á trị n

n ủ á loà tảo k á ợ n n u ố v ấu trùn n o M

meretrix t ện qu tố ộ s n tr n và tỷ lệ b ến t á ợ xếp t o t tự Dunaliella sp >Phaeodactylum tricornutum >Platymonas subcordiformis >Pavlova viridis ố v ỗn ợp á loà n n l n l ợt là 50% I.galbana/50% Dunaliella sp, 50% I.galbana/P.tricornutum và 50% I.galbana/P.subcordiformis ố

n là sử ụn loà I.galbana

B ojun và tv 2006 ũn t ến àn t n ệm b ấu trùn n o

M meretrix tron t ờ n à t o õ s n tr n bù t oạn bắt u

ủ p át tr n, 250C Kết quả ỉ r rằn n o M meretrix t sốn tron

t ờ n à k ôn o ăn, t ậm ún òn sốn ến oạn b ến t á ,

Trang 20

Cá n n u v s n sản n ân tạo n o, n u tr n t ế ã ợ

t ến àn một á bà bản, ệ t ốn t v ệ t ết kế, vận àn trạ sản xuất ốn ến á k âu k t uật n tuy n n, nuô vỗ on bố mẹ; l u ữ

và nuô s n k ố tảo; k t s n sản; ơn nuô ấu trùn trô nổ ; t u ấu trùn xuốn áy và ơn on ốn ấp 1 l n ấp 2

Cá trạ sản xuất ốn n uy n t mản v xuất ện tạ âu Âu,

âu Ú và âu M t n ữn năm 1960 K n ữn u b ết v

m s n ủ á loà ủ yếu tron nuô tr n t uỷ sản tr n t ế t

ốn t o k ôn ệ t ốn ơn t u n oá on ốn tr k nuô t ơn p m Hệ t ốn t u n oá là bộ p ận tá rờ k trạ ốn ,

t ợ xây ựn o n ờ nuô ủ ộn p n ôn v ệ này

tr k m on ốn r vùn nuô Cá trạ ốn n uy n t mản

v k ôn ỉ t ết kế và xây ựn o ỉ một loà nào , mà p ụ vụ o

mụ sản xuất ốn o một n m loà , quy mô t ết kế p ụ t uộ vào sản l ợn on ốn mon muốn ủ n à sản xuất Cá trạ ốn k tr n

ợ t ết kế lắp t n bộ m n t n ơ oá và tự ộn oá n y t

v ệ l , sử lý n n t, n m n, l u ữ và nuô s n k ố tảo ốn ến nuô vỗ on bố mẹ, ơn nuô ấu trùn và t u n oá on ốn tr k nuôi t ơn p m Trạ sản xuất ốn nằm vị tr k ôn n u n n

Trang 21

t ả ôn n ệp, nôn n ệp, o t ôn t uận t ện, n u n ện ủ

ộn và t uận t ện tron v ệ tr o ổ t ôn t n, l n lạ H lm và tv,

2004 Tron t n toán t ết kế, n oà v ệ xây ựn trạ ốn ệu quả k n

tế, t uận t ện tron vận àn sử ụn , n ờ t ũn t n ến v ệ ự p òn

m rộn , nâp ấp trạ tron t ơn l

T o Jon s và tv 1993 , một số oạn qu n tr n tron quy tr n sản

xuất và t ết kế, vận àn trạ sản xuất ốn n u M n l M mercenaria)

n s u:

- Hệ thống nuôi vỗ nghêu bố mẹ: ợ t ết kế v 2 lự n là ệ t ốn

n ảy và ệ t ốn n tĩn , mỗ ệ t ốn u t n u v ệt r n ố

v ệ t ốn n ảy: n u ợ nuô tron u k ện tu n oàn n n mô

tr ờn sạ ơn, òn ảy ủ n là một tron n ữn n ân tố k t

ến sự n ủ tuyến s n ụ n n n u t ờ n t àn t ụ n n ơn Tuy n n, tron ệ t ốn n tĩn , v ệ t o õ n ằm loạ b n ữn á t ế sin sản k ôn mon muốn àn ơn, v ệ uy tr n ệt ộ và quản lý t

ăn và á t o tá k t uật k á ũn àn ơn N ã ập, k ôn

ốn n àu T á B n D ơn C gigas , n u M n l k ôn l p

glycogen uy n oá t àn mô tuyến s n ụ tron u k ện nuô vỗ

C ất l ợn , số l ợn ủ tr n và t n trùn l n qu n trự t ếp t ất l ợn

và àm l ợn tảo o ăn tron nuô vỗ Kết quả t u ợ sẽ rất tốt nếu tron quá tr n nuô vỗ un ấp ợ l ợn tảo tự n n kết ợp v á loà tảo sản xuất ợ tron trạ sản xuất, b v t n ạn v t ăn sẽ tạo n n sự

Trang 22

ơn ấu trùn t n tạ ùn 2 ệ t ốn b ơn , là: 1 ấu trùn ợ ơn tron ệ t ốn n ảy và 2 ấu trùn ợ ơn tron ệ t ốn n tĩn Cũn n nuô vỗ bố mẹ, ệ t ốn ơn n tĩn v ế ộ t y n 100% tron 2 n ày/l n, t o tá k t uật ơn ản, p lắp t, vận àn

t ấp ơn so v ệ t ốn n ảy l n tụ

C o ấu trùn ăn t n ày t 2, ấu trùn uy n oàn toàn s n oạn

ỉn v t ẳn ữ D- v l r T ăn o ấu trùn là ỗn ợp á loà tảo:

Nanochloropsis oculata, Tahitian isochrysis, Isochrysis galbana và Chaetoceros calcitrans o ấu trùn k t n ơn 150m và bổ sun

thêm loài Chaetoceros gracilis o ấu trùn l n ơn 150m Tron u

k ện t ăn và á yếu tố mô tr ờn p ù ợp, ấu trùn n u M n l t ờn tăn tr n b n quân10m/n ày Tron k oản 10 - 14 n ày ơn nuô , ấu trùn n u M n l ạt k 180 - 210m uy n s n oạn b ến t á

ấu trùn p v l r

- Hệ thống thu ấu trùng xuống đáy: ấu trùn n u ến oạn b ến

t á p v l r xuất ện ân ào ợ l và t u bằn rây l mắt l

Trang 23

+ N ệt ộ: t ơn ơn v n ệt ộ tron b ơn ố v n u

M n l , n ệt ộ o ộn tron k oản 20 - 240C

+ P át s n v k u n ạ và á ất b n: tron qú tr n b ến t á , ấu trùn tăn sự tr o ổ ất, làm p át s n á ất b n là mô tr ờn t uận lợ o

v k u n ạ p át tr n n n V t ế, v ệ t y n và vệ s n ấu trùn tron

k ơn p ả ợ l u ý n ằm ảm tỷ lệ ết ủ ún

+ T ăn tảo và ế ộ o ăn: o ăn l ợn t ăn ủ v số l ợn

và n n sẽ tăn tỷ lệ sốn ủ ấu trùn oạn này Nếu t t

ăn sẽ làm o mô tr ờn ơn nuô bị ô n m, tạo u k ện t uận lợ o

ơn N uy n lý oạt ộn ủ ệ t ốn này là v ệ t y ổ một á t t

u k ện ơn nuô o on ốn qu n n v mô tr ờn b n ngoài và

uố ùn là sử ụn oàn toàn bằn t ăn tự n n ây là ôn oạn ết

s qu n tr n tr k uy n on ốn t trạ sản xuất r vùn nuô t ơn

p m, bờ v on ốn sẽ bị str ss nếu ún bị t y ổ mô tr ờn ột n ột,

b ệt là t mô tr ờn ợ k m soát sạ sẽ s n mô tr ờn t sạ ơn

M ù á t ôn t n v loà n u M lyrata n n u òn t, n n

n ữn t ôn t n tổn qu n v ôn n ệ sản xuất ốn á loà n uy n t 2

mản v , b ệt là á loà n u tron ống Meretrix rất ý n ĩ , là ơ

s k o và t ự t n áp ụn vào n n u ủ tà

1.2.2 T n n ng i n c u Vi t Na

- T n n nuôi ng u tại Việt Nam

V ệt N m, n nuô n uy n t xuất ện t nhữn năm 1960 (Hà

T ắn , 2006) nh ng ợ p át tr n mạn mẽ tron vòn ơn 10 năm qu ,

Trang 24

m n lạ n u n t u l n, k ôn ỉ p p n ả t ện s n kế o ộn n

ân n èo mà òn t ú y sự p át tr n k n tế o á ị p ơn Cá ố

t ợn nuô là àu T á B n D ơn Crassostrea gigas , àu ử sôn (Crassostrea rivularis), tu hài (Lutraria philippinarum), vẹm x n Perna

viridis tr n Pinctada sp , tr n n n t Hyriopsis sp , n o u

(Meretrix meretrix) và nghêu (Meretrix lyrata m n Bắ m n N m, ủ yếu nuô 3 ố t ợn là n u Meretrix lyrata Bến Tr , T n G n và sò uyết Anadara granosa K n G n và àu tròn B l r Crassostrea

belcheri C n G ờ, n N , Vũn Tàu Hà T ắn , 2006

Theo Tr ơn Quố P ú 1998 , n nuô n u tạ V ệt N m u t n xuất ện Bến Tr và T n G n t n ữn năm 1970, xuất p át t v ệ t u gom, l u ữ n u n oà tự n n t u t ụ n, p ụ vụ n u u t ự

p m ủ n ờ ân tron vùn N ữn năm sau 1975, nghêu bắt u ợ

t u t ụ n u ơn tạ t àn p ố H C M n và á tỉn lân ận b ệt, năm 1982, nghêu ợ xuất k u r n n oà ã thúc y p át tr n vùn nuô mạn mẽ, t u út ợ n u n u n u t t á o n n ệp t nhân

M r n St w r s p Coun l B n ạn , k t uật nuô n u ơn ản,

p ù ợp v tr n ộ n tá ủ n ờ ân Cá n n u n ây cho

t ấy, n u là ố t ợn ăn l , k ả năn làm sạ mô tr ờn và s n

tr n tốt tron u k ện o m, nơ k ôn ịu ản n b ế ộ t uỷ

tr u ây là cơ s t ú y sự p át tr n, m rộn ện t vùn nuô ố v

ố t ợn này tron t ờ n t , n ằm mụ nân o sản l ợn , ũn

Trang 25

nh p p n làm sạ mô tr ờn o nuô ến n y, tổn ện t ch nuôi

n o, n u tr n ả n là 17 722 , sản l ợn ạt 86 031 tấn Cụ Nuô tr n T uỷ sản, 2008

N u Bến Tr M lyrata là một tron n ữn ố t ợn t uỷ sản

á trị k n tế o V ệt N m p N m, vùn k t á và p ân bố tự nhiên ủ n u k oản 12 000 kéo à t o vùn v n b n t uyện C n G ờ T àn p ố H C M n t Cà M u, tập trun n ất là vùn v n b n t uộ tỉn T n G n Gò Côn ôn , Bến Tr B n ạ ,

B Tr , T ạn P ú và Trà V n C u N n , Duy n Hả N u ợ xuất k u và uộn tr n n u t ị tr ờn t ế , b ệt là t ị tr ờn

C âu Âu Tây B n N , B ào N , It l v k n u t 40 - 60,

50 - 70 và 60 - 80 on/k N u Bến Tr ợ nuô và k t á tron k u

17 624 tấn, trị á tr n 37,2 tr ệu USD, tăn 49,6% v sản l ợn và 50,3%

v á trị so v ùn kỳ năm 2008 G á xuất k u trun b n ạt 2,11 USD/kg (http://www.bentre.gov.vn)

Năm 2010, á tỉn Bến Tr , T n G n , Trà V n , K n G n , Bạ Liêu, S Trăn o n u n n u ốn tự n n ảm, n n vùn nuô tạ k u

vự ử sôn bị t u ẹp, ện ỉ òn 19 500 , ảm 1 193 so v năm

2008 Do vậy, á tỉn ện n n ụn t ến bộ k o vào sản xuất,

p ấn ấu ạt năn suất t n ất 7 tấn/ , sản l ợn n u ạt 114 500 tấn, sò uyết ạt 25 500 tấn B n ạn là n ân rộn mô n nuô n u b n

Trang 26

vữn ” s n n ữn vùn n u n lợ n u p on p ú; t ự ện á ự án

n n u k o v sản xuất n ân tạo ốn n u, n ằm áp n ủ n u

u p át tr n ủ toàn vùn ũn n un ấp o á tỉn k á tron n tron n ữn năm t , (http://www.tintuconline.com.vn)

v á x T , T T uận và T ạn P uyện B n ạ ; á x Bảo T uận, Bảo T ạn , Tân T ủy và An T ủy uyện B Tr K u vự ơn

n u ốn ỉ ợ bố tr ạn tron vùn quy oạ nuô t uỷ sản

ủ Ủy b n n ân ân tỉn V ệ xuất bán n u ốn k t á t tự n n

p ả ấy n n ận xuất x n u n ố o Hợp tá x n u o Ủy b n

n ân ân x s tạ ấp, n t ờ p ả k báo v ơ qu n t ú y tỉn ợ

k m ị tr k xuất bán http://www.bentre.gov.vn)

N u bắt u ợ n ập r p Bắ t năm 1996, k n ữn nỗ lự

ủ một số n dân Nam ịn t m k ếm một loà nuô m ốn ịu v

u k ện t ờ t ết, k ậu k ắ n ệt ơn so v loà bản ị D ện t vùn

Trang 27

nuô và sản l ợn n u nuô tăn n n s u n ữn và u ết á vùn

nuô uy n s n nuô n u M lyrata t y v n o bản ị M meretrix

và M lusoria H ện n y, t n t Quản N n ến Hà Tĩn , tổn ện t vùn

nuô n o, n u tr n 5 000 Tron , N m ịn 2 500 , T á

B n 800 , Hả p òn 600 và Quản N n 450 , T n Hoá 200 Năn suất nuô n o, n u nuô trun b n ạt 8- 10 tấn/ , sản l ợn toàn vùn ạt 70 000 - 120 000 tấn/năm n Xuân Vĩn , 2008

N nuô n u m n Bắ n p p n ả t ện s n kế, tạo ôn

ăn v ệ làm o n dân ị p ơng Theo báo ện tử ản Cộn sản V ệt

N m 4/8/2010 x Hả Lộ , một x t u b u ủ uyện Hậu Lộ , tỉn T n Hoá 205 nuô n o/n u, v tr n 100 ộ t m Sáu t án u năm

ơn 2 500 b tr u t uộ uyện G o T ủy và N ĩ H n R n

x G o Xuân G o T uỷ ơn 100 ộ k o n nuô n o, rộn tr n 250

h vùn b tr u v n b n, năn suất t ờn ạt 20 tấn n o t ơn

p m/ , tổn t u ạt k oản ơn 40 tỷ n /năm N ờ nuô và k t á

n o mà á x vùn v n b n G o T ủy và N ĩ H n ợ t y ổ

t ịt http://vndgkhktnn.vietnamgateway.org)

B n ạn n ữn t uận lợ , n nuô n u ũn ang n tr n ữn khó khăn, t á t , là: n b ến t ất t ờn k ậu, bện ị bùn p át làm o n u nuô ết àn loạt, ây t ệt ạ rất l n v k n tế T o UBND

Trang 28

uyện Gò Côn ôn , u t án 4/2010, ện t nuô n u bị t ệt ạ tr n 70% là 927,62 v sản l ợn t ệt ạ k oản 11 925 tấn, á trị t ệt

t oà vốn T o Ôn N uy n Văn Năm, nôn ân nuô n u k u vự

b n Tân T àn T n G n o b ết, k á v á loạ t uỷ sản k á , nuô

n u k ôn tốn n u chi phí o v ệ ăm s ; oàn toàn k ôn tốn

p o t ăn, t uố m n, ỉ tốn một k oản t n uy n ất là on ốn , giá nghêu th ơn p m lạ k á o, k oản 18 000 - 20 000 n /k , n n

n ờ nuô k ôn v t ệt ạ tr mắt mà b rơ on n u

Trang 29

- T n n ng i n cứu sản xuất giống ng u tại Việt Nam

+) Áp lực về nhu cầu con giống:

N u u n u ốn n ày àn tăng cao n n t n trạn k n ếm on

ốn n r u ết á ị p ơn tron ả n , ây bất ổn ịn ố

v n nuô n u H ện tạ , n u n n u ốn ủ yếu ợ k t á t

tự n n Tuy n n, n u u n u ốn ủ n ờ ân á tỉn n Bạ

L u, Trà V n , Bến Tr , T n G n rất l n, l n ến àn tỉ on, n n k ả năn un ấp ủ tự n n là ạn T o S Nôn n ệp và P át tr n nôn t ôn Trà V n , n u u n u ốn ấp 2 ủ tỉn tron năm 2010 vào khoản 400 - 500 tấn Còn T n G n , n u u n u ốn ủ uyện Gò Côn ôn vào k oản 500 tấn l n n n n u n k t á n oà tự n n

ỉ áp n tr n 50% R n Bến Tr ện t nuô n u l n n ất BSCL v tr n 3 000 é t , àn năm un ấp o t ị tr ờn k oản

10 000 tấn n u t ơn p m D ện t k t á n u ốn tự n n

ũn ỉ áp n 70% n u u ủ tỉn G á n u ốn 400 000-500.000 con/kg dao ộn t 12 - 15 tr ệu n /k http://www.laodong.com.vn) Vì

ợ mu t á tỉn p N m và s n sản n ân tạo tạ ỗ nh ng không áp

n ủ n u u Một số t th ơn T n Hoá, N m ịn p ả vào á tỉn

p N m T n G n , Bến Tr mu on ốn v á ắt v ơn r bán

o á ộ nuô tron vùn T o t ốn k a y ủ t một số n ờ buôn

n u ốn , mỗ năm un ấp o vùn nuô N m ịn , T n Hoá, Hà Tĩn v số l ợn k oản 30 - 50 tấn ốn

Trang 30

+) Tình hình nghiên cứu sản xuất giống:

V ệt N m, k t uật s n sản n ân tạo n o, n u Meretrix sp) ợ

V ện n n u Nuô tr n T uỷ sản I và II t ến àn t năm 2003 , ự tr n

v ệ n n u t àn ôn k t uật sản xuất ốn n ân tạo tu à , vẹm

x n , àu ử sôn , ệp N n , sản l ợn on ốn sản xuất ợ òn t,

á t àn sản p m o, áp n ợ y u u ủ n nuô t ơng

p m Một và kết quả n n u ợ t m t ấy v ố t ợn n u: K

t uật nuô n o, n u, sò uyết, tr n N ô Tr n L , 1996 , m

s n và k t uật ơn nuô n u Meretrix lyrata (N uy n Hữu P ụn ,

1996 ; N n u một số m s n , s n oá và k t uật nuô n u

Meretrix lyrata Sow rby ạt năn suất o Tr ơn Quố P ú, 1998 ; Nuô

n u t ơn p m n bằn Sôn M kôn V ệt N m Tr ơn Quố P ú,

1996 và tà l ệu k t uật sản xuất ốn n u Bến Tr Meretrix lyrata

Sow rby, 1851 C u C T ết và Kum r, 2008 Cá tà l ệu này un ấp

n ữn t ôn t n, k ến t ơ bản làm ơ s o n ữn n n u t ếp t o

v s n s n sản, ôn n ệ sản xuất ốn và nuô t ơn p m ,

b ệt sẽ áp ụn vào n n u oàn t ện quy tr n sản xuât ốn quy mô

n n o quá tr n tạo no n oàn , tron k tuyến s n ụ ự k ôn

p ả t lu n u vật ất n n n n t ờ n p át tr n n n ơn

Trang 31

ây là ện t ợn p át tr n lệ p á qu n t số l ợn á t l n,

b ệt tron t ờ n s m ủ mù vụ s n sản N oà r , tron qu n t

ũn xuất ện một số á t k ôn xá ịn ợ t n 6,82% số mẫu

p ân t , tỷ lệ này ảm tron mù s n sản và n ợ lạ Cũn t o Tr ơn Quố P ú 1998 , n u k t 1,6 m 500 m s u 12 t án nuô ạt trun b n 3,5 m, t t àn t ụ và t m s n sản u t n S s n sản tuyệt ố ủ n u ạt t 2 747 000 ến 4 031 000 tr n / á t

T o N uy n Hữu P ụn 1996 , k n n u v m s n

và k t uật ơng nuôi nghêu M lyrata ã phân tích ợ t àn p n t ăn

n ủ n u vùn Trà V n là mùn b ữu ơ ếm t 75-90%, tảo

ếm t 10-25% Tron t àn p n tảo t tảo s l ếm 90-95%, tảo áp

ếm 3,3-6,6%, òn lạ là tảo l m, tảo lụ , tảo vàn án ếm 0,8-1% Kết quả n n u ủ Tr ơn Quố P ú 1998 k n n u v m

s n , s n oá và k t uật nuô n u ã xác ịn ợ t àn p n t

ăn tron ạ ày n u tạ vùn b n Tân T àn ũn o t ấy àm l ợn mùn b ữu ơ, ếm 78,82 - 90,38%, t ự vật p ù u ếm tỷ lệ 9,62 - 21,18%, v 44 loà k á n u Tron t àn p n tảo, số là tảo s l

B ll r op yt ếm 93,18% v một số ốn t ờn p là Cos no s us, Cy lt ll , N tzs tảo áp ếm 2,27% và tảo l m ếm 4,55% ây là t ôn t n qu n tr n , là ơ s n n u loạ t ăn và dinh d n p ù ợp o n u tron v ệ n n u xuất ốn , b ệt là

ôn n ệ sản xuất quy mô ạ trà

Năm 2005-2006, V ện N n u Nuô tr n T uỷ sản II t ự ện

tà ấp Bộ v N n u á ả p áp bảo vệ và p át tr n n u n lợ

n u Bến Tr Meretrix lyrata” tà t ự ện tạ 3 tỉn Bến Tr , T n

G n và T àn p ố H C M n Kết quả tà án á ện trạn

k n tế x ộ ản n ến b ến ộn n u n lợ n u tron vùn n n u; xá ịn vị tr p ân bố n u ốn , n u bố mẹ và m vùn

Trang 32

p ân bố; m s n ơ bản n u ốn và n u bố mẹ; và v

p ố ợp v một số ơn vị k á xây ựn mô n quản lý vùn n êu và bản GIS vùn p ân bố C o ến n y, t m ôn tr n n n u nào ợ ôn bố tạ V ệt N m l n qu n ến kết quả n n u v s n sản

n ân tạo ốn n u M lyrata

V ện N n u Nuô tr n T uỷ sản I ã và n tr n k một số

tà , ự án n n u t uộ l p ộn vật t ân m m mản v , là ơ s

k o và t ự t n oàn t àn á nộ un ủ tà này, ó là các

n n u: tà KC06-14NN n n u sản xuất ốn và nuô t ơng

p m àu ử sôn C rivularis) năm 2001-2004; Dự án t ếp n ận ôn n ệ sản xuất ốn àu T á B n D ơng (C gigas t Austr l , năm 2002-2004;

Dự án n ập ôn n ệ sản xuất ốn n o lụ Paphia undulata) trong ao

ất t Trun Quố , năm 2007 - 2008 Cá ự án n tr n k n : Nghiên

u ôn n ệ sản xuất ốn và nuô t ơn p m H u t á B n D ơn C

gigas p ụ vụ xuất k u; Hoàn t ện ôn n ệ sản xuất ốn và nuô

t ơn p m Tu Hà Lutraria philippnarum); N n u ôn n ệ tạo

bộ t tr n u ử sôn Crassostrea rivularis) và t ăm ò tr n á tr (Pangasianodon hypophthalmus N n un , á ôn tr n n n u t u

ợ kết quả tốt, p p n t ú y sản xuất p át tr n

Cá kết quả n n u v sản xuất n ân tạo ốn n u m ù m

ợ t àn ôn quy mô t ử n ệm, n n o y u u t ự tế sản xuất

n n ôn n ệ sản xuất ốn ợ uy n o o một số ị p ơn Năm 2005, Trun tâm G ốn T ủy sản T n G n t ếp n ận quy tr n sản xuất ốn n u t V ện N n u Nuô tr n T ủy sản I Kết quả

t u ợ rất k ả qu n, quy tr n tạo r on ốn ấp 1 năm 2007 là

76 271 000 tỷ lệ 31,8% và năm 2008 là 164 088 000 tỷ lệ 33,2% (http://www.tiengiangdost.gov.vn)

Trang 33

Năm 2006, t ự ện Quyết ịn số 39/Q -BTS n ày 9 t án 1 năm

2006 ủ bộ tr n Bộ T uỷ sản v v ệ p uyệt ự án uy n o ôn

n ệ sản xuất ốn n o Meretrix sp và ợp n số 07/H - KNQGTS

n ày 1 t án 3 năm 2006 v v ệ uy n o ôn n ệ sản xuất ốn n o

ữ Trun tâm k uyến n Quố G và V ện n n u nuô tr n t uỷ sản 1 V ện N n u Nuô tr n T uỷ sản I t ự ện ự án C uy n

o và t ếp n ận ôn n ệ sản xuất ốn n o Meretrix sp ” Côn n ệ

ã ợ uy n o o á ơn vị: Trun tâm k uyến N tỉn T á B n Trạ M n Tâm, x ôn M n , uyện T n Hả , tỉn T á B n và Trun tâm k uyến n tỉn N m ịn Trạ Cửu Dun , x G o Xuân, uyện G o

T uỷ, tỉn N m ịn Côn n ệ uy n o ạt uợ một số t u : tỷ lệ nghêu tham gia s n sản ạt 80%, tỷ lệ t ụ t n ạt 95%, tỷ lệ t àn on ốn

ấp 1 1 mm ạt 8 - 10%

Tuy n n, quy mô sản xuất ốn n u n r n và n uy n t mản v n un V ệt N m ện tạ ủ yếu t ến àn tron á trạ ốn quy mô n , v á loạ b ompos t o x măn t t 2 - 5 m3 T

ăn o ấu trùn là á loà v tảo ơn bào ợ sản xuất tron á tú n lon

o b n oà trờ V ệ t ốn trạ sản xuất ện tạ , năn lự sản xuất ợ

tố k oản 30 - 80 tr ệu on ốn ạn bám á t n tr , àu, vẹm

x n o k oản 20 tr ệu on ốn sốn áy n o/n u, tu à tron một vụ sản xuất, k ôn t áp n ủ n u u on ốn o nuô t ơn

p m B n ạn , ôn n ệ sản xuất ốn ện tạ n bị ạn ế o p ụ thuộ vào l ợn t ăn tảo s n k ố nuô tron tú o b v mật ộ

t ấp, k ôn ổn ịn và t ơn xuy n bị t ếu ụt Hơn nữ , p vận àn

qu mỗ mẻ ơn ấu trùn o, o p ả sử ụn một l ợn n l n t y tron quá tr n ơn nuô Một ạn ế nữ v ôn n ệ, là á trạ ốn

n uy n t mản v n un và trạ ốn n u n r n , u ết

Trang 34

k ôn qu n tâm ến oạn ơn nuô và t u n oá on ốn v mô

tr ờn tự n n tr k uy n ến vùn nuô t ơn p m, n n tỷ lệ sống

ủ on ốn s u k nuô t ả t ờn rất t ấp

Xuất p át t n ữn t n tạ tr ây v ôn n ệ sản xuất ốn n u và

t m k ếm t m s n kế o ộn n ân v n b n m n Trun Năm 2006

ến 2009, P ân v ện N n u Nuô tr n T uỷ sản Bắ Trun Bộ, V ện

N n u Nuô tr n T uỷ sản I p ố ợp v V ện N n u và P át tr n

N m Austr l SARDI , t ự ện ự án CARD 027/05 VIE: P át tr n n nuô n u n ằm ả t ện và ạn oá s n kế o ộn n dân nghèo

v n b n m n Trun V ệt N m” Dự án t àn ôn , ợ b n quản lý ơng

tr n CARD, Hộ n án á ự án án á là 1 tron 5 ự án xuất sắ ủ

ch ơng trình Kết quả ự án k ẳn ịn n u nuô ợ tron o áy cát, nuôi

ép v tôm, v p p n tăn t u n ập o ng ờ nuô , v p p n ả

t ện mô tr ờn o nuô Một kết quả nữ ủ ự án là ã xây ựn ợ quy

tr n sản xuất ốn quy mô n , v á k âu k t uật là:

- Nuô vỗ bố mẹ: ạt tỷ lệ t àn t ụ 60% tron ệ t ốn n ảy

sử ụn t ăn là ỗn ợp 3 loà tảo ơn bào (N oculata, I galbana và

C calcitrans)

- K t uật k t s n sản: bằn á b ện p áp tổn ợp n số ộ

m n, số n ệt, ráo n 12 ờ và bổ sun sản p m s n ụ ủ on ự vào b ẻ f romol

- Ươn ấu trùn bơi lộ tự o ấu trùn oạn v l r : tron ệ t ốn

n tĩn , mật ộ ấu trùn 5 - 10 con/ml, thay n 100% 2 n ày/l n, ộ m n dao ộn t 15 - 250/00, t ăn là ỗn ợp á loà v tảo N.oculata, I

galbana và C.calcitrans T ờ n ơn t 8 - 12 n ày, tuỳ vào n ệt ộ

n , ấu trùn sẽ uy n s n oạn b ến t á p v l r

- T u ấu trùn xuốn áy và ơn on ốn ấp 1 l n ấp 2: n n áy cát-bùn là môi tr ờn p ù ợp o ấu trùn n u b ến t á t àn on ốn , mật ộ ấu trùn o xuống áy t 100 - 120 con/cm2, t ăn là ỗn ợp á

Trang 35

loà tảo k tr n, s u ó tăn n k t ủ t ết bị l n ấu trùn làm qu n v mô tr ờn b n n oà T ờ n ơn t 15 - 20 ngày Con

áy Thành công b u ủ ự án ũn m r tr n v n p át tr n n nuô n uy n t mản v n un , n nuô n u n r n , p át tr n

b n vữn bằn v ệ sử ụn n u n on ốn s n sản nhân tạo quy mô ạ trà v k t uật ơn ản và p t ấp T ự tế o t ấy, năm 2009 ến n y, một số trạ sản xuất và nôn ân N m ịn , N n B n , T n Hoá, ợ

t ếp t u ôn n ệ t ự án, sử ụn o áy cát t u on ốn xuốn

áy t trạ sản xuất và ơn on ốn ấp 1 l n ấp 2 tr k uy n o

á ộ nuô tr n

H ện n y, n ơn n u ốn tron o ũn n bắt u p át tr n một số ị p ơn p N m mấy năm n ây n m n lạ lợ n uận áng

k o n ờ ân so v á loạ n k á http://www.vietlinh.com.vn) Tuy n n v ệ ơn n u ốn tron o m ỉ t ự ện t o ảm

qu n một n n u ũ t nào v á t u k t uật n n n áy,

t ăn, mật ộ ơn tron o p ù ợp

Trang 36

C ư ng 2.

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đối tượng ng i n cứu

Nghêu (Meretrix lyrata) oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ

2.2 T ời gian và ịa iểm ng i n cứu

Trang 37

T í ng i 1: Ản n ủ n n áy ến tăn tr n và tỷ lệ sốn ủ

nghêu (Meretrix lyrata oạn ốn 20 ến 80 n ày tuổ ơn tron o

- T n ệm ợ bố tr t o k u n ẫu n n oàn toàn, m 4 n ệm

Trang 38

+ D ện t o ơn 4m2

+ N n áy tỷ lệ át/bùn: 75/25

Trang 39

2.3.2 ng p p t e dõi t í ng i

Theo dõi các yếu tố môi trường ao ư ng

- Xá ịn á yếu tố mô tr ờn n : ôxy oà t n (mg/l), pH, ộ m n % , n ệt ộ n o

C) ợ t o õ àn n ày vào 7 ờ và 14 ờ Các yếu tố NH3, NO2-

ợ t o õ 1 l n/tu n Xá ịn àm l ợn ôxy hòa tan,

pH trong o nuô bằn máy o năn HACH, s ns on 156 M Các yếu tố NH3, NO2-

ợ o bằn máy so màu năn HACH, DR/890 olor m t r M , o ộ m n bằn k ú x kế

Trang 40

2.3.3 ng p p xử ý s i u

Số l ệu t u ợ sẽ ợ xử lý, p ân t bằn p n m m n ụn Microsoft office Excel và SPSS 16.0 for Windows

Ngày đăng: 03/10/2021, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w