Đặc điểm tự nhiên của Nghi c... Tỷ trọng đất bình quân theo lô ù nhau... Kết qu phân tích hàm lượng Nit t ng s % trong đất trại thực nghiệm nông học.
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
- -
Đ C ĐIỂM H T NH TR N ĐẤT TRẠI TH C NGHI M N NG HỌC – KHO N NG M NGƯ - TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH, ĐỀ UẤT HƯỚNG S DỤNG H P THEO QU HOẠCH C TR NG
UẬN VĂN TỐT NGHI P THẠC SĨ CHU N NGÀNH TR NG TRỌT
M s 60-62-01
N ờ t c n Đ u T K m C un
N ờ ớn d n k oa ọc PGS TS N u n Quan P ổ
VINH - 2011
Trang 3
PGS TS N u n Quan P ổ
ăm 11
Học v ên
Đ u T K m C un
Trang 4MỤC ỤC
ỜI CẢM N
D NH MỤC CÁC K HI U VIẾT TẮT
D NH MỤC CÁC BẢNG
D NH MỤC BIỂU Đ
1 1
2 Mụ 2
2.1 Mụ ứ 2 2.2 Y 3
3
C ơn 1 TỔNG QU N NGHI N CỨU 4 4
4
2 5
2 ứ 5
2 ứ 5
2 2 ứ 13
18
18
2 23
ụ ụ 28
4 M ù ứ 29 4 29
4 2 30
C ơn 2 ĐỊ ĐIỂM,VẬT I U, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHI N CỨU 32 2.1 ứ 32 2.2 ứ 32 2 ứ : 32 2 4 ứ 32 2 4 32
2 4 2 35
Trang 52 4 35
2 5 43
C ơn 3: KẾT QUẢ NGHI N CỨU VÀ THẢO UẬN 43 G 43
2 44
2 44
2 2 46
2 48
3.2.4 50
3.2.5 ứ 51
3.2.6 52
53
3.3.1 KCl 53
2 54
56
4 59
3.3.5 60
3.3.6 62
3.3.7 64
3.3.8 66
9 M 67
ứ
69 4 70
4 M ụ 70
4 2 X ụ 70
KẾT UẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 72 1 Kết lu n 72 2 K ến n 73
Trang 6Sn : S
Trang 7D NH MỤC CÁC BẢNG
1 2 S 19
2 2 2 S ụ : 20
3 2 23
4 2 4 G ỉ KCl 6 24
5 2 5 G ỉ O % 24 6 2 6 ỉ 25
7 2 7 G ỉ 26
8 2 8 G ỉ 27
9 2 9 2 6 2 31
10 43
11 2 45
12 47
13 4 49
14 5 51
15 6
52 16 7
%
53 17 8 KCl
54 18 9 % 56
19 0 58
20 2O5 % 59
21 2 2O5 61
22 2O % 62
23 4 2O
64 24 5 66
25 6 M 67
26 7 69
Trang 8
D NH MỤC CÁC BIỂU Đ
1 3
) 45 2 2 3
) 46 3 47
4 4 48
5 5 49
6 6 49
7 51
8 7 52
9 8 G 54
10 9 H 56
11 56
12 57
13 2 58
14 2O5 59
15 4 2O5 60
16 5 2O5 61
17 6 62
18 7 % 63
19 8 % 64
20 9 2O 65
21 2 2O 65
22 2 2 66
23 22 2 67
24 2 M 2 68
25 24 M 2 68
Trang 9MỞ ĐẦU
1 T n cấp t ết c a ề t
ù
ỉ
S ụ
ũ ụ
ù
ũ ù ằ
ụ ứ
- ỉ ù ằ
é
ụ ù
ù ứ
ù ằ ẹ ù
ù ằ
ẽ S và kinh ứ é ũ
ụ ằ ụ
ù
2 ằ ù - -
Trang 1046 Xé ù
4 phía
…
2 ỳ
1 ha ằ ằ
(50 - 8
ằ
ẽ ụ ụ ụ ứ ũ
X “Đặc điểm lý hóa tính của đất ở khu vực trại thực nghiệm Nông học - khoa Nông Lâm ngư - Trường Đại học Vinh, đề xuất hướng sử dụng đất hợp lý theo quy hoạch cây trồng” ứ ằ
ụ ụ ụ
2 Mục t êu v êu cầu c a ề t 2.1 Mục tiêu nghiên cứu - ù
2
- -
Trang 11- ụ
2.2 Yêu cầu của đề tài - ứ ỉ
ỉ ứ
ằ 8
- ụ
ụ ụ
3 n a k oa ọc v t c t n c a ề t - ỉ
ụ ằ X
Trang 12
C ơn 1 TỔNG QU N NGHI N CỨU 1.1 Cơ sở k oa ọc v t c t n c a ề t
1.1.1 sở lý lu n
M
ẽ
ụ
ụ
ụ
ụ
ù
ụ ỳ
é ụ ỳ
M
ụ
i
Trang 13
ù ứ
1.1.2 sở thực ti n
ụ ù
, :
ứ
ù
ỉ
ằ
nhau
ũ o
ũ ứ ỉ
ỉ ,
Cũ
ỉ
ụ
1.2 T n n n ên c u về ất tron v n o n ớc 1.2.1 T nh h nh nghiên cứu trên thế giới
: 2
Trang 14ằ ụ ụ
:
4 % 5% 2 % 5% G ằ 2 phì [3], [18] :
: 4 777 527
25 2%
24% 2% 2%
2 5
ha [14]
5%
2
ù ứ ụ ụ
ứ
ứ
ụ
ứ
ù
ứ
- “S
-
: ằ
Trang 15
X X X
:
- ằ
ằ ỉ ụ
ẹ
-
- ỉ
ụ Thaer
ụ ằ
mùn
84 “ ứ ụ
ụ
ỉ ức Liebig “ ứ
“
“
M “
Liebig ụ
Liebig [4], [12], [18]
Trang 16
ũ
ằ
M
ứ S
Nga do có cá :
S ụ
ứ ằ ù é
“
: ụ
ỉ ứ
2 X
ụ
ứ
ứ
ng [1] 7 - 765
: “
Trang 17
M
755
P.A Kost- 845 - 89
ứ
ẽ é
ẽ
ù
ông ụ
ỉ
ũ ẽ
ù
ù “ ù sécnôzôm Nga 886 ù
[2]
846 - 9
Trang 18
ứ
ứ
ứ Sé ứ
é
Sé
Sé
ứ
ằ
5 : ẹ
ứ ỉ é
ẽ é ẽ
ra, ông còn nêu ra ù
ứ
ứ
ù
ù [ ]
M S 86 - 9 - ũ
ụ
- S ứ
S
ứ S
Trang 19ứ
S
G 867- 927
ứ
ứ ù ụ ụ
(1908 - 9 5 ứ
G ứ
ứ
cutraev S 862 - 9 5 ũ
ứ
ỉ
ứ
V.R Wiliam 86 - 9 9 X
-
ỉ
M ụ
ụ
ẹ ụ
Trang 20
ỉ
ù ỉ
ù ù ứ ụ
G 872 - 9 2
ụ
ụ
ũ
ứ -
…
-
L.I Prasôlôv (1875 - 954
I.V Tiurin (1892 - 962
ù ằ ù
Trang 21trình sinh ho
ứ
ứ
ứ
9
ẵ
ứ 9 6 - 2 2 ứ
ứ O - U ES O ụ
ứ
ứ O U ES O S … ứ
ụ ụ
ụ ụ ứ G S …
1.2.2 T nh h nh nghiên cứu ở Việt Nam 26
9 9 ứ 55 2
S ứ ứ 2
ứ 2 ứ 48 ỉ ằ 6 ứ
quân trên t
7 4 6%
2 94 5%
4
ứ 22 2%
Trang 22ụ
2 7[43], [13], [14])
S
ụ
ứ 2 :
ụ 8
28 27% ằ 7 ; 2 25 [ 0]
Trang 23: quá trình phong hoá, t : ù
ụ ằ ằ ; … ỳ
ứ ụ nhau [11]
ứ
ù
G … ứ U ỳ 865
Trang 24
ẹ ù [3],[12]
8 945
ứ :
ứ 999 5
Trang 25994 ứ
ụ
ứ
ụ ù sinh thái
ứ
Trang 26é ụ ụ [22]
ũ ụ
ẽ ụ
ũ
ụ
ứ
Trang 27ụ é
ứ
ụ
Trang 286 – 70)[22]
:
é é
ụ
Trang 29ứ ụ
é é ứ –
ẹ
ụ
ụ ụ
2
Trang 30
ù
ẽ
ẵ
ứ –
0,005 – 0,01 Limon 0,002 – 0,02 0,002 – 0,005
Sé 0,0005 – 0,001 Sé 0,0002 – 0,002
Sé 0,0001 – 0,0005
é < 0,0001
Trang 31M ứ <
4 > 4 [1]
2.4 G ị c ỉ ị của KCl 6 óm c của ệ Nam
2 [1], ằ
OM OM %
OM 2% OM 2%
Trang 32Phan Liêu c ằ ỉ 9% ù
ằ % : - 2%: 2 - %:
- 5 %: 5%: [8] ỉ 2.5
5 G ị c ỉ ị ề m ợ của cacb cơ O %
ứ 2%
có trên 0,2%N
m t ng s ng t 0,04 - 0,5 % tùy thu c vào lo i
m nh ù m nh t b c màu
Trang 330, 072 0,293 0,156 0,068
N c ệ Nam N
* ân tổn s v lân d t êu
S
ỉ u
-
G ỉ chính 2 7
Trang 34ứ ứ
2- 5% - 2%
999 :
• phèn
• : ù
Trang 35• : ũ ù
• :
• : é
M
M : M ++
28 – 4
ỳ ứ 975)
ẽ é M – K/Mg
M
ũ Y 2 7
Trang 36+ Dun t c ấp p ụ (CEC)
ụ
E
ẽ +
, Ca2+, NH4
+
, Mg2+ ẽ
c
ẽ E
ũ
– 10-5%
M M ẽ Z M M M Coban(Co) [37]
M
M w 994
Trang 37tr ứ ứ
- [9]
ứ
G 989
t
ứ
W E
ứ :
ứ ụ
ẽ ù
1.4 Một s c ểm ều k n t n ên vùn n ên c u
1.4 Đặc điểm tự nhiên của Nghệ n
2 7
Trang 38- : 6 6 9 : 25 20C S : 46 : 86 - 87% 42% 7
4 Đặc điểm tự nhiên của Nghi c
Trang 402.2 V t l u n ên c u
* ụ ụ :
* ụ ụ :
- ụ
2.4 P ơn p p n ên c u
2.4.1 hư ng pháp thu m u đất
ứ
2 :
Trang 41- M ù ứ 8
C©y l¹c L8
C©y ®Ëu
C©y bÝ ngåi L5
C©y Khoai lang
L6
C©y l¹c Rau c¶i
Võng L1
Trang 43é M , m 4 :
* N ề m
ứ xong cho cho
2.4.3 hư ng pháp phân tích trong ph ng thí nghiệm
2.4.3.1 P ơ c c ị c c c ỉ
Trang 44*
ù ụ 100cm3
ứ :
D = P/V
-
- ứ :
V = (al – a) D
–
Trang 46ứ
ụ
ẽ
Trang 47
2 125ml
b
a ) 0 , 14 (
:
: :
:
:
:
Trang 48:
: t [16]
* X Phospho ằ
Trang 49ằ 5 6M ẹ ứ
ứ ứ
- ù ụ S 24 S
- :
2 - 7 khe máy
X 2+
+ Mg2+: : 4Cl + NH4O
Trang 502 ỉ
ù 5
X 2+
: 2: 4 O %
ù 5
ứ :
Ca2+ + Mg2+ =VNk
W x100 : Ca2+ + Mg2+ =
Trang 51C ơn 3 KẾT QUẢ NGHI N CỨU VÀ THẢO UẬN
- : ù
ụ
ụ - :
2 L2
ằ
: ù
ụ :
3 L3
ằ
tr
: ù
ụ : 2 9
Trang 522
ngô
5 L5
ằ
: ù
ụ :
6 L6
ằ
ng
: ù
ụ :
7 L7
ằ
: ha vùng
ụ :
8 L8
ằ
: ù
ụ
:
3 2 Đ c ểm l t n
3.2.1 Kết qu phân tích dung trọng đất trại thực nghiệm Nông học (g/cm 3 )
ù inh d ù
ỉ 3.2
Trang 5382 – 0,94g/cm3 ứ
8 – 0,9g/cm3
84 3 S các lô ằ 1 và 3.2
Dung trọng đất bình quân the o tầng
Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4
Độ sâu lấy mẫu
Trang 54Dung trọng đất bình quân thheo lô đất (g/cm3)
: ỉ
ỉ liê
3 2 2 Kết quả p ân t c t trọn ất trạ t c n m Nôn ọc
Trang 56Tỷ trọng đất bình quân theo lô
ù nhau 2 7 8
ằ
4 5 6
3.2.3 Kết quả p ân t c ộ x p ất trạ t c n m Nôn ọc
65,33±0 ,008
63,32±0 ,002 65,29±0 ,003
Trang 573.4 ằ 64,89
Trang 583.5 6 ằ
55 47 – 64 48 ứ ù
ằ
3.2.4 Kết qu đ sâu mực nước ngầm trong đất qua m t s thời điểm
trong năm (cm)
M qua 3.5
Trang 59ị 1 b m c ớc m e ệ b
m c ớc m a c c ị a c c a ăm cm
5 ằ
ù
ỉ 25 6 , ù trung bình 46,20cm , é
ụ ù
75,80 cm Mùa Xuân
125,60cm Mùa hè
Trang 60Vụ đông 17/11/2011
các thời điểm trong năm
Trang 61
ph .7
7 cơ ớ của c c c ệm c (%)
(60-80) 5,0 5,01 4,75 5,00 4,47 4,66 4,66 5,09
T ỉ KCl 8 ta th ằ
Trang 624 7 6 9 ằ 3.8
Độ pH đất ở các lô và các tầng khác nhau
3.3.2 Kết qu phân tích àm lượng chất h u c (%) trên đất trại thực hành thí nghiệm nông học
S ù
ũ ù 3.9
Trang 64Hàm lượng chất hữu cơ BQ theo tầng(%)
3.3.3 Kết qu phân tích hàm lượng Nit t ng s (%) trong đất trại thực nghiệm nông học