1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số phương thức bồi dưỡng húng thú học tập môn toán cho học sinh thpt trong dạy học chủ đề đại số tổ hợp

97 8 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 711,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢ THUYẾT KHOA HỌC .... Khái niệm hứng thú .... Phương pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh; phù hợp với đặc điểm của từng lớp

Trang 1

nh th hiện Lu n v n

gi xin y t l ng iết n t i n hủ nhiệm ng th y gi o

gi o Kho s u i h , kho to n tr ng i h inh

n t n n m

T c ả

Trang 3

ỤC ỤC

MỞ ĐẦU 1

1 LÍ DO CHỌN Ề TÀI 1

2 MỤC ÍCH N HIÊN CỨU 3

3 GIẢ THUYẾT KHOA HỌC 3

4 NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU 4

5 HƯƠN HÁ N HIÊN CỨU 4

6 CẤU TRÚC CỦA LUẬN ĂN 5

Chươn 1 C SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 6

1.1 Khái niệm hứng thú 6

1 1 1 u n iểm duy tâm 6

1 1 2 u n iểm duy v t 6

1.2 Hứng thú nh n thức và hứng thú h c t p 8

1.2.1 Tính chủ thể v ặ iểm tâm sinh lí của chủ thể 12

1 2 2 ối t ng của hứng thú nh n thức của h c sinh 13

1.2.3 S c n thiết của hứng thú nh n thứ ối v i quá trình h c t p 14

1.2.4 Các hình thức phân lo i hứng thú nh n thức 15

1.3 Các yếu tố nh h ởng t i s hình thành và phát triển của hứng thú nh n thức 17

1 3 1 ặ iểm của môn h c 17

1.3.2 Phẩm ch t cá nhân 18

1 3 2 1 r nh phát triển trí tuệ của cá nhân 18

1 3 2 2 ặ iểm t m l nh n, th i ng n ối v i ối t ng, môn h c 20 1.3.3 T p thể h c sinh 21

1.3.4 Giáo viên 22

1.4 Hứng thú h c t p môn Toán 26

1.4.1 Các biểu hiện của hứng thú h c t p môn Toán 26

1.4.1.1 Biểu hiện bên ngoài 26

Trang 4

1.4.1.2 Biểu hiện bên trong 26 1.4.2 Các mứ hứng thú h c toán 27 1.4.3 Mối quan hệ gi a hứng thú h c toán v i ch t l ng d y toán của giáo viên và kết qu h c t p môn Toán của h c sinh 27 1.5 Th c tr ng v n ề bồi ng hứng thú h c t p môn Toán của h c sinh THPT 28 1.6 Kết lu n h ng 1 29

Chươn 2 SỐ PHƯ G THỨC BỒI DƯỠNG HỨNG THÚ HỌC TẬP MÔN TOÁN CHO HỌC SINH THPT TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ ĐẠI

2 2 1 u n t m ến l a ch n hệ thống bài t p phù h p T o nhiều tình huống

ể HS d o n kết qu bài toán, d o n r i toán m i d a trên các

ho t ng trí tuệ bằng th o t t uy 34 2.2.2 V n dụng ph ng ph p y h c tích c c, nh ng chi tiết, s kiện lí thú

li n qu n ến n i dung d y h c vào d y h c nhằm t o n t ng cho HS 41 2.2.2.1 D y h c khái niệm v nh lí 42 2.2.2.2 D y bài t p Toán 50 2.2.3 Nghiên cứu l ch s to n ể gi i thiệu cho HS nguồn gốc th c tiễn của toán h c 58

Trang 5

2.2.3.1 Ph n ánh nh ng hình nh th c tiễn của các khái niệm toán h c, các

qui lu t của thế gi i khách quan trong t nhiên và xã h i vào toán h c 58

2.2.3.2 V n dụng nh ng kiến thứ kĩ n ng v ph ng ph p to n h c vào th c tiễn 61

2 2 5 Kh i g i ng th nh ng, ủng cố niềm tin cho h c sinh d a trên kết qu h c t p của b n thân 63

1.2.5.1 Kh c phục và s a ch a sai l m 64

2.2.5.2 T o h ng ng i cho h c sinh kh c phục, t p cho h c sinh biết chuyển h t uy từ ối t ng n y s ng ối t ng khác 72

2.2.5.4 D y h c chú ý nguyên t c vừa sức, phân hóa n i t i 74

2 2 5 5 nh gi ng mứ v th ng xuyên 75

2.3 Kết lu n h ng 2 77

Chươn 3 THỬ NGHIỆ SƯ PHẠM 79

3.1 Mụ h, nhiệm vụ th nghiệm s ph m 79

3.1.1 Mụ h 79

3.2 N i dung th nghiệm s ph m 79

3 3 h ng ph p th nghiệm s ph m 80

3.4 X lý số liệu th nghiệm s ph m: 83

3.5 Phân tích kết qu th nghiệm s ph m 86

PHẦN 3 KẾT LUẬN 89

TÀI LIỆU THAM KHẢO 90

Trang 6

Ở ĐẦU

1 Í DO CHỌ ĐỀ TÀI

1.1 M t th tế ng iễn r l ph n ng h sinh,( nh t l h sinh

yếu, h sinh trung nh, v m t ph n h sinh kh ) kh ng th s h m

h M t trong nh ng nguy n nh n l h sinh h nh n thứ y ủ

h ể l m g số h sinh ến tr ng l v ép u từ gi nh h y theo phong tr o, em ến tr ng miễn ng v ối ph Nh ng h sinh n y t

t m th y niềm vui trong m n h C em th ng thụ ng, thiếu t tin

N t ng n h i nh p v o nền kinh tế th tr ng, r t n l l ng l o

ng tri thứ , n ng ng, t tin thế n ph i nh ng i m i trong

h y v h h

M t trong nh ng qu n iểm hủ o ủ việ i m i ph ng ph p y

h hiện n y l ph t huy t nh t h trong ho t ng nh n thứ ủ ng i

h C sở t m l ủ nh h ng n y l "con người làm ra chính bản thân

mình bằng hoạt động", "tâm lí, ý thức của con người được hình thành và biểu hiện qua hoạt động" v y y h muốn hiệu qu nh t thiết ph i

t hứ s o ho ng i h sinh th s ho t ng trong m i tr ng s

t ng t gi th y v i tr , gi nh n v i nh n, gi nh n v i t p thể, h y s ho t ng, l p, t h ủ nh n v i t liệu kiến thứ t

nh ng ho t ng h t p hỉ th s t kết qu tốt khi niềm tin v hứng th h t p, nhu u nh n thứ ủ ng i h kh i y Khi

ng i h tin, hứng th , t thứ nhiệm vụ h t p, h t ặt

m nh v o tr ng th i sẵn s ng ho t ng Khi hứng th h sinh sẽ s y m

v i m n h ; t tin, hủ ng hiếm lĩnh kiến thứ m i; t h v s ng

t o khi gi i quyết nhiệm vụ h t p C thể n i rằng, ni m tin v hứng

th h t p l iều kiện t t yếu ể mỗi h sinh ph t huy t nh t h , hủ

ng v t gi ủ m nh trong qu tr nh h t p

Trang 7

Lu t gi o ụ n ng ho x h i hủ nghĩ iệt N m (12/1998), iều 24 2

qui nh: (lu t gi o ụ n m 2005 h ng II mụ 2 iều 25) " Phương pháp

giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh; phù hợp với đặc điểm của từng lớp học, môn học; bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh" Các

th y i trong gi o ụ v ng iễn r m nh mẽ nh ng h t l ng v hiệu

qu gi o ụ ụ thể ủ từng m n h từng l p h , n i ri ng trong môn toán

n h th t o so v i y u u ủ s nghiệp ng nghiệp ho , hiện i ho ,

h p ứng y u u i m i ph t triển kinh tế, x h i ng ặt r Nguy n nh n th nhiều nh ng s u x nh t l gi o vi n h t o ng niềm tin v hứng th h t p m n to n ho h sinh, ng i h h niềm tin, hứng th trong h t p, v thế ho t ng h t p h m ng t nh t h ,

hủ ng, m nhiều khi n g ng ép Ch nh v thế, trong qu tr nh y h

ph i th ng xuy n, từng , t y theo ặ iểm nh n thứ ủ ng i h v

ng nh ng ặ iểm kh v i hứng th h t p m n kho h kh

1.3 nhiều ng tr nh nghi n ứu về hứng th h t p ủ h

sinh - N M sim v nghi n ứu " ụng ủ gi ng y n u v n ề ến hứng th nh n thứ ủ h sinh" (1974)

Trang 8

- N M r v nghi n ứu " ụng ủ gi ng y n u v n ề ến hứng th nh n thứ ủ h sinh" (1975), "Hứng th trong mối qu n hệ v i

ho t ng n ng o hiệu qu gi l n l p" (1975)

- L gi nhi ốp t p trung l m rõ " h nh th nh khuynh h ng x

h i ủ hứng th ở h sinh trong qu tr nh th m gi ng t ngo i nh

tr ng" (1975)

Nh n hung, t gi n y i s u nghi n ứu hứng th trong lĩnh v

gi o ụ v gi i o n ph t triển tr tuệ ủ h sinh, ặ iệt l hứng th

nh n thứ u , ho h ng t th y hứng th nh n thứ l m t yếu tố qu n

tr ng th ẩy s h nh th nh ng h t p, g p ph n n ng o h t l ng

h t p

- Nguyễn h m (2009), “ Một số phương thức bồi dưỡng hứng thú

học tập môn toán cho học sinh trung học phổ thông trong dạy học chủ đề hình học không gian” số, ng tr nh nghi n ứu tr n ph ng iện r ng,

h p i v o n i ung ụ thể ủ từng hủ ề to n H , o h n hế trong việ p ụng v o th tiễn y h

ừ nh ng l o tr n, h ng t i h n ề t i nghi n ứu: ''Một số p ươn

t ức bồ dưỡn ứn t ú ọc tập môn To n c o ọc s n THPT tron dạy

3 GIẢ THUYẾT KHOA HỌC

Nếu x y ng v iết h s ụng ph ng thứ h p l theo

h ng ồi ng hứng th h t p trong y h hủ ề i số t h p th sẽ

g p ph n n ng o h t l ng y h m n to n ở tr ng ph th ng

Trang 9

4 HIỆ VỤ GHIÊ CỨU

4.1 m hiểu ặ iểm t m l ủ h sinh ph th ng ng h p qu n

iểm ủ m t số nh kho h về hứng th nh n thứ n i hung v hứng th

4.4 hứ th nghiệm s ph m ể u kiểm tr t nh kh thi ủ

ph ng n ề xu t v u kiểm nghiệm hiệu qu ủ ề t i trong th tiễn

5 PHƯ G PHÁP GHIÊ CỨU

5.1 h ên cứu lí luận

- Nghi n ứu v n kiện ủ ng, Nh n , li n qu n ến nhiệm

D gi qu n s t iểu hiện ủ gi o vi n v h sinh về hứng th h

t p trong gi o n (tr v trong th nghiệm)

5.3 Đ ều tra thực t ễn

+ h tr ng v n ề ồi ng hứng th ho h sinh th ng qu y h

o n ở tr ng H

+ h tr ng hứng th h t p m n o n ủ h sinh H

Trang 11

Chươn 1 C SỞ Í UẬ VÀ THỰC TIỄ

1.1 Kh n ệm hứn thú

hu t ng hứng th s ụng kh r ng r i ở trong th tiễn

u sống ng nh trong kho h gi o ụ heo từ iển iếng iệt: "Hứng

th l iểu hiện ủ m t nhu u, l m ho hủ thể t m h tho m n, t o r kho i m, th h th , v huy ng sinh l ể ố g ng th hiện" Hứng th l

m t hiện t ng t m l phứ t p v v i tr r t qu n tr ng trong u sống, trong lĩnh v kho h - l m t ng hiệu qu ủ qu tr nh nh n thứ , l m

n y sinh kh t v ng h nh ng v h nh ng m t h s y m , s ng t o hiệu qu , l m t ng th m sứ l m việ ở mỗi ng i thế khi hứng th h

m t m n h n o , ng i h sẽ hết sứ t gi , s y s t m t i, s ng t o trong qu tr nh lĩnh h i, v n ụng tri thứ Nh , h t kết qu o trong h t p

i nghĩ , v n ề hứng th n i hung, hứng th h t p n i ri ng thu h t s qu n t m nghi n ứu ủ nhiều nh t m l h , gi o ụ h tr n thế gi i v iệt N m

h tế r t nhiều qu n iểm kh nh u về hứng th

Quan đ ểm duy tâm

u t ph t từ qu n iểm uy t m, nh t m l h ph ng y oi hứng th l thu t nh sẵn ở on ng i; qu tr nh l n l n ủ nh n hỉ l

qu tr nh l n thi n h ng ở h Chẳng h n, I h ho rằng hứng th l thu t nh sẵn m ng t nh ẩm sinh ở on ng i C n Kl set

Trang 12

trong n i t i on ng i, m l kết qu ủ qu tr nh nh n thứ ở mỗi ng i,

n ph n nh m t h kh h qu n th i ng tồn t i ở nh n h i

xu t hiện l o kết qu t ng t qu l i gi iều kiện sống v s ho t

ng ủ mỗi nh n

heo A Z p rojet, hứng th l khuynh h ng ủ s t thứ t i

nh ng ối t ng nh t nh, l nguyện v ng t m hiểu h ng ng tỉ mỉ ng h y

A A Liu linxk i ho rằng: “Hứng thú là thái độ nhận thức của con

người đối với xung quanh, đối với một mặt nào đó, đối với một lĩnh vực nhất định mà trong đó con người muốn đi sâu hơn” A Ru i h qu n niệm:

“Hứng thú là biểu hiện xu hướng đặc biệt của cá nhân nhằm nhận thức những hiện tượng nhất định của cuộc sống xung quanh, đồng thời biểu hiện thiên hướng tương đối cố định của con người đối với các loại hoạt động nhất định”

tr ng, g n liền v i kinh nghiệm v s ph t triển t ng l i ủ h heo qu n iểm ho t ng, hứng th l th nh tố t o n n ng ph t hiện ối t ng

m ng t nh nhu u, ể hủ thể th m nh p v o ối t ng v iến h ng

th nh s n phẩm th m n nhu u

rong lu n v n, h ng t i tr n qu n iểm về hứng th ủ A

Kov liov Ông ho rằng: “Hứng thú là thái độ đặc thù của cá nhân đối với

một đối tượng nào đó, do ý nghĩa của nó trong đời sống và do sự hấp dẫn về tình cảm của nó.”[21, tr 228] uy nhi n, ở nh nghĩ n y ng n nh n

Trang 13

th rong nh tr ng, n i ung ủ m n h l ối t ng ủ hứng th

nh n thứ ủ h sinh N m v ng kiến thứ m n l nhiệm vụ

n ủ qu tr nh h t p ừ y t r t r rằng, kh ng hỉ nh ng tri thứ h sinh tiếp thu th m gi v o ph m vi ủ hứng th nh n thứ m n qu

tr nh n m v ng tri thứ , qu tr nh h t p to n , qu tr nh n y ho phép tiếp thu nh ng ph ng ph p n thiết v gi p ho s tiến l n th ng xuy n ủ

h sinh Hứng th nh n thứ h ng v o s nh n thứ , s n m v ng tri thứ , m nh ng tri thứ n y tr nh y trong m n h ủ nh tr ng heo J ukin hứng th nh n thứ l khuynh h ng l h n ủ nh n

ối v i qu tr nh nh n thứ heo Zetlin, hứng th nh n thứ l n ng l l

h n lĩnh v tri thứ n y hoặ lĩnh v tri thứ kh ng h ng v o ph ng iện n i ung ủ n v v o qu tr nh lĩnh h i tri thứ gi D ng Nh Xuyên hiểu hứng th nh n thứ l nh ng hứng th ng h ng v o việ lĩnh

h i tri thứ , v o nh ng ph ng ph p ể lĩnh h i tri thứ ể v t qu nh ng

y u u nh n thứ

D tr n nh nghĩ hứng th ủ A Kov liov, h ng t i hiểu: hứng

thú nhận thức là thái độ đặc thù của cá nhân đối với đối tượng được nhận thức, với quá trình nhận thức, do ý nghĩa của nó trong đời sống và do sự hấp dẫn về tình cảm của nó

C ng nh thu t nh t m l kh , hứng th nh n thứ l m t hiện

t ng t m l phứ t p v lu n o ng Nghi n ứu ủ N M r z v

hỉ r hứng th nh n thứ h nh th nh qu gi i o n [26, tr 36]

Trang 14

Giai đoạn 1: h i nh n thứ x m v i ối t ng xu t

hiện i ng rung ng nh k Ở gi i o n n y, nh n h hứng th

th s Do uốn h t ởi n i ung v n ề gi o vi n tr nh y, h sinh h m h l ng nghe, tr tiếp thể hiện niềm vui nh n thứ r i m i rung ng nh k l gi i o n u ti n ủ hứng th Nh ng rung ng thể m t i khi gi h kết th , nh ng ng thể tr n sở nh ng rung

ng , hứng th ph t triển Hứng th nh n thứ hỉ xu t hiện khi h sinh mong muốn hiểu iết nhiều h n; th ng qu t ng v o ối t ng nh n thứ em mong muốn x m nh p v o ối t ng gi i th h, iến i ối

t ng thể hiện qu việ ặt r nh ng u h i v vui mừng khi gi i p

Giai đoạn 2: Ở gi i o n n y, nh ng rung ng nh k lặp i lặp

l i nhiều l n v kh i qu t trở th nh th i nh n thứ x m t h

v i ối t ng, tứ l hứng th uy tr h i nh n thứ – x m v i

ối t ng sẽ th ẩy h sinh qu n t m t i nh ng v n ề ặt r trong gi

h l n s u khi gi h kết th H y n i h kh , ở em s n y sinh u h i nh n thứ , t m t i v kh m ph

Giai đoạn 3: Nếu th i t h uy tr , ủng ố, kh n ng

t m t i l p ở em th ng xuy n kh i y th th i hứng th thể trở th nh xu h ng ủ nh n Ở mứ n y, hứng th nh n thứ khiến

ho to n qu tr nh ho t ng ủ h sinh iến i H sinh sẽ nh

th i gi n r nh rỗi ủ m nh v o việ t m t i th m nh ng kiến thứ li n

Trang 15

ng tr tiếp h i n y iễn r trong nh ng iều kiện thu n l i trở

G J Sukina và N M r z v thống nh t kiến trong việ ph n t h

mứ ph t triển ủ hứng th H oi s t m , t nh h m hiểu iết, x

m v i ối t ng, v i ho t ng ủ hủ thể l h n l nh ng u hiệu

n u ủ hứng th Nh ng iểu hiện n y n y sinh từ tu i nh trẻ v ph t triển m nh ở tu i m u gi o khi trẻ tiếp x r ng r i v i m i tr ng xung

qu nh Nh ng y h ph i l hứng th nh n thứ th s , m l tiền ề ể hứng th nh n thứ sẽ n y sinh v ph t triển

Rung ng nh n thứ i khi g y r o nh ng iều kiện ụ thể,

tr tiếp ủ t nh huống ho t ng y l mứ u ủ hứng th nh n thứ Rung ng nh n thứ ễ gi n o n nếu kh ng ủng ố th ng xuy n

Hứng th nh n thứ m ng t nh x m ủ nh n thứ ền v ng

ủ mứ n y nh nh ng rung m nh n thứ t nh huống ủng ố v ph t triển, nh ng y ng h ph i l hứng th nh n thứ th

s Mứ n y ủ hứng th nh n thứ th ng iểu hiện rõ rệt v hủ yếu ở

h sinh tiểu h v trung h sở Ở gi i o n n y, hứng th iểu l rõ rệt

nh ng x m t nguồn từ nh ng niềm vui o hứng th nh n thứ em l i Hứng th nh n thứ ở tu i n y li n qu n hặt hẽ v i th nh t h h t p

Hứng th nh n thứ th s h nh th nh v ền v ng iểu hiện khi

cá nhân h ng to n ho t ng nh n thứ theo m t ng nh t nh v

th ng quyết nh việ l h n nghề nghiệp, nh h ng u sống t ng

l i ủ m nh Ở mứ n y, hứng th kh ng hỉ tồn t i nh ng x m, niềm vui, s th m n o ho t ng nh n thứ em l i m n tồn t i s nỗ l

Trang 16

m ng n y ở trong sở ủ th i tốt ủ h sinh ối v i gi o vi n,

ối v i tri thứ - th i n y th ẩy h t p t gi , t o r s t tin, n

t ng vui s ng o l o ng tr hiệu qu m ng l i, th ẩy nguyện v ng

th ng xuy n i s u v o nghi n ứu m t hoặ m t số m n h

C ng tr nh nghi n ứu, nh t m l oi hứng th h t p - hứng

th ối v i s t m hiểu tri thứ kho h , l m t iểu hiện ặ iệt ủ hứng

th nh n thứ Ch ng t i ồng t nh v i qu n niệm ủ A Kov liov Ông

ho rằng: “Hứng thú học tập chính là thái độ lựa chọn đặc biệt của chủ thể

Trang 17

đối với đối tượng của hoạt động học tập, vì sự thu hút về mặt tình cảm và ý nghĩa thực tiễn của nó trong đời sống của cá nhân.”[21, tr.229]

th nh t h h t p ở m n h tốt h n m n h kh , ồng th i ng iểu hiện o s u suy nghĩ t m t i ối v i m n h

ể nghi n ứu về iểu hiện ủ hứng th h t p ở h sinh lứ tu i

H , n nghi n ứu ặ iểm t m sinh l ủ h sinh ở lứ tu i n y

*) ề ặ iểm ủ s ph t triển tr tuệ:

Ở tu i th nh ni n t nh hủ nh ph t triển m nh mẽ ở t t qu

tr nh nh n thứ , ụ thể:

- u n s t trở n n mụ h h n, hệ thống h n C em kh

n ng t uy l lu n, t uy trừu t ng m t h l p, s ng t o, suy lu n hặt hẽ h n uy nh t qu n h n ồng th i t nh ph ph n ủ t uy ng

ph t triển

- hi nh hủ nh gi v i tr hủ o trong ho t ng tr tuệ, ồng th i

v i tr ủ ghi nh logi , ghi nh trừu t ng, ghi nh nghĩ ng y m t rõ rệt

Nh ng ặ iểm t o iều kiện ho h sinh kh n ng th hiện th o tác t uy o n h phứ t p, ễ ng ph n t h v n m n i ung

n ủ kh i niệm trừu t ng

*) ề s ph t triển t thứ

ph t triển t thứ l m t ặ iểm n i t ủ s ph t triển nh n

h ủ th nh ni n m i l n, thể n i t i ặ iểm s u:

Trang 18

ph t triển v r n luyện kh n ng t nh gi ủ h sinh H

Nh ng ặ iểm tr n y ho th y trong qu tr nh y h ở H , việ

x y ng hứng th , niềm tin ể rồi từ h sinh th i ng n, x y

Trang 19

heo khuynh h ng ối t ng ủ hứng th v ằng nh ng ph m

Khi l m t ứ m t ng việ g nếu hứng th l m việ on ng i sẽ

m gi ễ h u v i ho t ng, l m n y sinh mong muốn h nh ng v

h nh ng s ng t o Ng l i nếu hứng th kh ng th m n sẽ n

ến m x ti u C nh t m l h N M r z v , A Kov liov,

J ukin ều ho rằng: không có hứng thú nào được phát triển cao kể cả

hứng thú nhận thức lại không buộc chủ thể phải hành động tích cực để chiếm lĩnh đối tượng hứng thú

Hứng th h t p ủ h sinh k h th h t nh t h ủ tr tuệ, s nỗ

l h v x m thẩm mỹ trong ho t ng nh n thứ heo L

Rubinstein thì: Học sinh càng hứng thú đối với tri thức thì các em sẽ phát

triển những tính tích cực trí tuệ phù hợp được đặc trưng qua sự làm việc trí

óc tích cực và bền bỉ Hứng th h t p l ng h nh k h th h h sinh

lĩnh h i l p tri thứ v t m t i s u h n n i ung h t p D i nh h ởng

ủ hứng th h t p, h sinh tiến h nh nh ng h nh ng tr tuệ kh nh u

ể lu n lu n i s u v o n h t ủ ối t ng v hiện t ng heo

v p: “Thiếu những hứng thú như vậy sẽ có ảnh hưởng tiêu cực đối với

toàn bộ công việc dạy học sau này”

Giáo dục hứng thú gắn với đổi mới cách thức dạy học r hết gi o

ụ hứng th l tiền ề ho y h ph t hiện v n ề H sinh sẽ kh ng ph t

Trang 20

hiện v n ề nếu kh ng t h ho t ng, t h t uy u tr nh h t p

m tr n s hứng th th ng i h sinh kh ng hỉ n m v ng n i ung r ng l n v s u s m n t o n n th i ủ nh n ối v i h t p,

nh l ho t ng ễ h u v vui s ng iếp ến, gi o ụ hứng th g n liền

v i y h theo qu n iểm ho t ng Khi hứng th , h sinh nỗ l iến

i ối t ng ể x m nh p v o ối t ng

h tế ho th y nếu thiếu hứng th h t p, thiếu l ng mong muốn

mở r ng v o s u tri thứ th y l nguy n nh n tr tiếp n ến s yếu kém trong h t p Ng l i, o h yếu n ến lĩnh h i tri thứ m t h

4 C c ìn t ức p ân loạ ứn t ú n ận t ức

Về phương diện nội dung, G J ukin ph n iệt p ủ hứng

th nh n thứ :

Cấp độ 1: y l mứ u ti n ủ hứng th nh n thứ thể hiện

trong hứng th rõ r ng, tr tiếp ở nh ng s kiện m i v nh ng hiện t ng

ng l u th ng th ng xu t hiện trong m t th ng tin ho n th nh m h sinh nh n trong tiết h

Trang 21

Cấp độ 2: hể hiện trong hứng th ở s nh n thứ thu t nh n

h t ủ ối t ng v hiện t ng; ở nh ng i g l m rõ n h t s u x ,

th ng l ở n trong kh ng nh n th y ủ ối t ng v hiện t ng

Cấp độ 3: hể hiện trong hứng th ủ h sinh ở nh ng mối qu n hệ

nh n qu , ở s ph t hiện nh ng quy lu t v ở việ x nh nh ng nguy n t hung t ụng trong nh ng iều kiện kh nh u

Về phương diện biểu hiện, Elk nhin, v p, M rkov phân

iệt h i lo i kh nh u hứng th nh n thứ : hứng th ở kết qu ủ nh n thứ v hứng th ở nh ng ph ng ph p ủ ho t ng nh n thứ (hứng th kiểu l lu n)

Hứng th v i kết qu iểu hiện: h sinh m th y hứng th h t p nếu h t kết qu tốt, gi o vi n khen ng i, iểm o

Hứng th v i ph ng ph p iểu hiện: h sinh m th y hứng th v i kiến thứ m i th v , l i gi i h y, ng n g n, v i ph ng ph p gi i quyết

ủ ho t ng n y g y n n, hẳng h n hứng th h t p v nh ng ph n th ởng nếu t th nh t h tốt, hứng th h t p m n h n o v ph i thi i h ,

Hứng th tr tiếp trong ho t ng h t p ( n g i l hứng th n trong) l hứng th v i n i ung tri thứ , qu tr nh h t p v ph ng ph p tiếp thu, v n ụng nh ng n i ung tri thứ

Nh v y gi o vi n n ph i iết iều khiển (kể iều khiển về mặt

t m l , o gồm s ng vi n, h ng n tr gi p v nh gi , iều khiển qu

Trang 22

tr nh y h ằng hệ thống u h i, n t h sinh, t o t nh huống y

h ) qu tr nh y h s o ho t o r ở em nh ng x m t h khi

t m hiểu m n h , ể gi p em từ hỗ t m hứng th n ngo i ến hỗ t m hứng th n trong việ h

1.3 C c yếu tố ảnh hưởn tớ sự hình thành và ph t tr ển của hứn thú nhận thức

A Kov liov ho rằng "Mối qu n hệ l n nh u gi hủ thể v kh h thể, mứ t ng ứng gi y u u ủ ối t ng v i y u u ủ hủ thể, nghĩ qu n tr ng ối v i việ h nh th nh hứng th " [21, tr 229] Do v y, s

h nh th nh v ph t triển hứng th h t p ủ h sinh phụ thu v o:

3 Đặc đ ểm của môn ọc

V G Cru hextki [3, tr 46] ho th y, khi x nh th i ủ m nh

ối v i m n h , h sinh H xu t ph t từ nh ng qu n iểm s u:

Trang 23

h t p ho h sinh n h ến nghĩ th tiễn ủ m n h , kh i th

nh ng i h y i ẹp, s l th ủ m n h

3 P ẩm c ất c n ân

hẩm h t nh n nh h ởng t i hứng th h t p o gồm: tr nh

ph t triển tr tuệ; ặ iểm t m l ; th i ng n ối v i ối t ng, m n h

1.3.2.1 Trình độ phát triển trí tuệ của cá nhân

h h t ủ hứng th nh n thứ l qu tr nh nh n thứ i s u v o n

h t ủ ối t ng Do tr nh ph t triển tr tuệ l sở n thiết ể ph t triển hứng th nh n thứ , ồng th i l m t iều kiện qu n tr ng ể ồi ng hứng th nh n thứ Chỉ tr n sở nh n nh ng tri thứ n u về

ối t ng, nh ng kĩ n ng, kĩ x o n gi n v nh ng th o t tr tuệ nh t nh

th m i thể th i nh n thứ ối v i ối t ng, m i thể hứng th

Mặt kh s ph t triển tr tuệ ủ nh n n l m t sở ể t o th nh

t h v ng v i n l x m ủ s th nh ng h nh t h, kết qu l

nh ng yếu tố m nh mẽ nh t ho hứng th , t o n n nh ng rung ng ng

n, n trở th nh nguồn k h th h v v t h s ng t o ủ nh n

Theo N G Marôsôva thì: “Trình độ phát triển trí tuệ trước hết giữ vai trò

nhất định trong việc hiểu biết giá trị và ý nghĩa của hoạt động để tạo nên những tiền đề của hứng thú, sau đó nó giữ vai trò nhất định trong việc giải quyết những vấn đề và nhiệm vụ nhận thức trong quá trình hình thành hứng thú riêng” [26, tr.36]

N ukh mlinxki khẳng nh hỉ trong iều kiện tr tuệ ph t triển

ở mứ n o em h sinh m i thể t m th y niềm vui trong

h t p, n hứng th hỉ n y sinh khi trẻ m th y h o hứng o t

th nh t h trong h t p Ng l i s ph t triển hứng th l iều kiện ể h sinh h t p t h , t gi

Trang 24

rong qu tr nh gi i quyết nh ng v n ề v nhiệm vụ h t p, nh ng iểu t ng, tri thứ , nh ng kĩ n ng ủ h sinh sung, ủng ố v iều hỉnh khi n thiết, nh v y h ng m i trở th nh hỗ v ng

h ho s ph t triển hứng th N M r s v khẳng nh: “Một vốn

liếng tri thức nào đó chính là cơ sở cần thiết để nảy sinh những vấn đề (những câu hỏi) nhận thức khi va chạm những tri thức mới mâu thuẫn với những biểu tượng trước đây Những câu hỏi như vậy thường kích thích học sinh đi tìm cách giải quyết, đó là một trong những điều kiện cơ bản làm xuất

hiện hứng thú nhận thức” [26, tr.45]

Ở h sinh l p H , t nh hủ nh ph t triển m nh ở t t

qu tr nh nh n thứ :

Ở h sinh H , ghi nh hủ nh gi v i tr hủ o trong ho t

ng tr tuệ, ồng th i v i tr ủ ghi nh logi trừu t ng, ghi nh nghĩ

ng y m t t ng rõ rệt ( em iết s ụng tốt h n ph ng ph p ghi nh :

t m t t h nh, so s nh ối hiếu, li n hệ, li n t ởng…) ặ iệt em

t o thứ ph n h trong ghi nh C em iết kiến thứ n o n nh từng u từng h , kiến thứ n o hỉ n hiểu m kh ng n nh nguy n

v n… Nh ng m t số em n ghi nh i kh i, hung hung, ng khi

Trang 25

em kh n ng t uy l lu n, t uy trừu t ng m t h l p s ng t o trong nh ng ối t ng quen iết h ở tr ng uy ủ em hặt hẽ h n, n ứ v nh t qu n h n ồng th i t nh ph ph n ủ t uy

ng ph t triển… Nh ng ặ iểm t o iều kiện ho h sinh th hiện

th o t t uy to n h phứ t p, ph n t h n i ung n ủ kh i niệm trừu t ng v n m mối qu n hệ nh n qu trong t nhi n và trong

v i mứ ph t triển tr tuệ ủ h sinh

1.3.2.2 Đặc điểm tâm lí cá nhân, thái độ đúng đắn đối với đối tượng, môn học

Khi cá nhân hiểu to n nghĩ ủ ng việ ng l m th sẽ

n y sinh th i t gi , t h trong ho t ng Ch nh th i t gi t h

l sở ủng ố ho hứng th h i x m ng n ối v i ối

t ng xem l m t yếu tố n thiết ủ hứng th nh n thứ , hứng th h

t p Nh ng nghi n ứu t m l h , gi o ụ h ho th y th i ng n ối

th i x m ặ iệt n thiết, nh t l khi ở h sinh h hứng th

Trang 26

h t p l iều kiện n thiết kh ng hỉ trong qu tr nh y h , m n

“Hứng thú có thể được hình thành một cách tự phát và không có ý thức, do sự vật có hấp dẫn về tình cảm, sau đó mới dẫn đến nhận thức ý nghĩa cần thiết của đối tượng Quá trình hình thành hứng thú có thể theo con đường ngược lại: từ chỗ ý thức về ý nghĩa của đối tượng đến chỗ bị đối tượng hấp dẫn”

th ng k m theo s gi p l n nh u v nếu s hỗ tr khéo léo ủ gi o

vi n th h sinh sẽ t kết qu l n h n v i sứ m m nh l m m t m nh Ngo i r nh ng x m thể “l n truyền” từ ng i n y s ng ng i kh

Do v y, N M r s v l u gi o vi n: “Tập thể cũng đóng một vai

trò rất đáng kể và nhiều hình nhiều vẻ trong việc hình thành hứng thú, chủ

Trang 27

yếu trong việc tạo nên một sắc thái tình cảm phấn chấn, khoẻ khoắn vô cùng quan trọng để hình thành thái độ đúng đắn với học tập và tri thức” Giáo viên

n t o r u kh ng kh h t p s i n i trong từng nh m h t p, ở

em ng l m việ Nếu t p thể kh ng t nh nh tr nh th hứng th

ng gi m t

1.3.4 Giáo viên

1.3.4.1 Tạo niềm tin cho học sinh

Ng i gi o vi n v i tr r t qu n tr ng trong việ t o niền tin ho h sinh, khi t o s tin t ởng, l ng y u th ng ủ h sinh ối v i m nh,

qu h sinh nh y u n th n m nh h i th ng xuy n ồi ng kiến thứ

lu n h h n tr h sinh rong y h ph i ặt l i h ủ h sinh l n

m nh nh thế h sinh sẽ ng y ng g n v i m n h h n v sẽ ến l nhu u h m n h l m t nhu u th ng xuy n kh ng thể thiểu

Nh ng i thi n h gi o kinh mỗi s ng v y

Trang 28

i o vi n n s h p t hặt hẽ v i gi nh h sinh, v i gi o

vi n kh ể ng ng vi n, kh h lệ em nỗ l h n trong qu tr nh h t p

1.3.4.2.Nhiệm vụ của giáo viên

rong y h gi o vi n l ng i thiết kế, ủy th , iều khiển v thể hế

h hiết kế l l p kế ho h, huẩn qu tr nh y h về mặt mụ ti u, n i ung, ph ng ph p, ph ng tiện v h nh thứ t hứ ; Ủy th l iến ồ

y ủ th y th nh nhiệm vụ h t p t nguyện, t gi ủ tr , l huyển

gi o ho tr nh ng tri thứ kh ng ph i i ng sẵn m l nh ng t nh huống ể tr ho t ng v th h nghi; iều khiển kể iều khiển về mặt t m

l , o gồm s ng vi n, h ng n tr gi p v nh gi ; hể hế h l x

nh n nh ng kiến thứ m i ph t hiện, ồng nh t h nh ng kiến thứ ri ng lẻ

m ng m u s thể phụ thu ho n nh v th i gi n ủ từng h sinh

th nh kiến thứ kho h ủ x h i, tu n thủ h ng tr nh về mứ y u

u, h thứ iễn t v nh v tri thứ m i trong hệ thống tri thứ ,

h ng n v n ụng v ghi nh hoặ gi i ph ng kh i tr nh nếu kh ng n thiết i v i tr , gi o vi n thể t o n n nh ng iều kiện n thiết k h

Trang 29

giáo: “Hãy thích thú môn học của mình”[32, tr.96] nh y u ối v i m n h

ủ th y gi o thể hiện ở việ lu n qu n t m nghi n ứu v n ề m i mẻ,

Trang 30

ph ng ph p gi i i to n C n ph i th m m t số yếu tố phụ th

m i p ụng i to n h y kh ng?

 C thể ph t iểu i to n m t h kh h y kh ng? M t h kh

n ? u y về nh ng nh nghĩ Ở y ph t iểu i to n m t h kh

h nh l th y i h nh thứ ể ph t hiện r n i ung Ý kiến n y v o ặp

ph m tr : n i ung v h nh thứ M t n i ung thể iễn t i nhiều h nh thứ i khi t n th y i l i h nh thứ ể ph t hiện r n i ung

h y kh ng? C thể th y i i ph i t m h y i ho, h y h i nếu n thiết, s o ho i ph i t m m i v i ho m i g n nh u h n kh ng?

 n s ụng t t gi thiết ho h y h ? s ụng hết iều kiện h y h ? ể m t kh i niệm hủ yếu trong i to n h ?

 n thể kiểm tr l i kết qu ? C thể kiểm tr từng , th y mỗi

ều ng? n thể kiểm tr l i to n qu tr nh gi i i to n h y không?

Trang 31

 r nh y l i l i gi i s u khi l nh ng yếu tố o n, ph t hiện, nh ng yếu tố lệ h l nh t th i, v iều hỉnh nh ng hỗ n thiết 4: Nghi n ứu s u l i gi i

n thể s ụng kết qu h y ph ng ph p ho m t i to n t ng

t , m t i to n t ng qu t h n h y m t i to n n o kh h y kh ng?

1.4 Hứn thú học tập môn To n

heo h ng t i hiểu, hứng thú học tập môn Toán là thái độ đặc biệt của

học sinh đối với môn Toán, có khả năng đem lại những rung cảm đặc biệt và học sinh cảm thấy có ý nghĩa trong quá trình học tập bộ môn Toán trong nhà trường

4 C c b ểu ện của ứn t ú ọc tập môn To n

1.4.1.1 Biểu hiện bên ngoài

p trung nghe gi ng, t h ph t iểu x y ng i, g p , nh n xét

5) C m gi nuối tiế khi gi h kết th

1.4.1.2 Biểu hiện bên trong

5) Say s gi i i to n kh , i to n nhiều h gi i, t m h

gi i tối u

Trang 32

6) h h v n ụng kiến thứ to n h ể gi i quyết v n ề trong

1.4.3 Mố quan ệ ữa ứn t ú ọc to n vớ c ất l ượn dạy to n của

o v ên và kết quả ọc tập môn To n của ọc s n

- i o vi n ph ng ph p s ph m tốt, iết ph t huy t nh t h tr tuệ v s ng t o ủ h sinh, ph t triển t uy ủ h sinh th hứng th

h to n ủ h sinh ph t triển

Trang 33

- i hứng th h to n v kết qu h to n mối qu n hệ iện hứng: hứng th o n ến kết qu o v ng l i, kết qu o sẽ l m t ng hứng

th h t p m n o n

1.5 Thực trạn vấn đề bồ dưỡn hứn thú học tập môn To n của học sinh THPT

Nh ng n m g n y gi o ụ n t nhiều ố g ng trong việ th y

i ph ng ph p truyền thụ kiến thứ v thu nhiều th nh qu về triển

ụ n ở mứ th p so v i n ph t triển trong khu v v tr n thế gi i

ặ iệt trong y h to n ở n t n h tr ng nhiều về thu t to n, kiến thứ truyền thụ ho h sinh n t nh h t p ặt, u h i ặt r

th ng ri ng lẻ, m ng t nh g i nh v nh l i về kiến thứ C h y n y

kh ng ph t huy t nh t h ủ h sinh v kh ng p ứng mụ h: iệ gi ng y to n h ph i h ng t i m t mụ h l n h n l th ng qua việ h t p ể ph t triển tr tuệ hung, h nh th nh ở h sinh nh ng phẩm h t t uy n thiết, m t nền t ng kiến thứ , kỹ n ng n v h

h n qu ho n thiện on ng i n ng ng, n ng l ph t hiện v gi i quyết v n ề

ể n ng o h t l ng gi o ụ v g p ph n t mụ h ề r

ph ng ph p y h m i p ụng nh ph ng ph p y h ph t hiện

v gi i quyết v n ề, ph ng ph p y h kh m ph , ph ng ph p y h

Trang 34

kiến t o nhằm ph t huy t nh t h s ng t o ủ h sinh M t trong nh ng tiền

ề ể ph t huy t nh t h ủ em l ồi ng hứng th h t p

Ch ng t i tiến h nh l y kiến huy n gi v nhiều gi o vi n o n ở

tr ng H , kết qu nh s u:

iệ ồi ng hứng th h to n ho h sinh H nhiều gi o viên

ho rằng ph i ể em muốn h muốn v y: Thứ nhất, n t ng v o nhu

u vĩ m l thi uối p C em ph i tr i qu n k thi ốt nghiệp, v

nh ng em khối A ph i tr i qu k thi i h v i l ng kiến thứ l to n

h ng tr nh H Thứ hai, gi p ho em n m kiến thứ , kĩ n ng, kỉ x o

v ng v ng C nh v y em m i kh ng n n l ng v sứ h ủ m nh m

t tin v o kh n ng ủ n th n ề v n ề l m thế n o ể gi p em n m kiến thứ v kĩ n ng, kĩ x o m t h v ng v ng, gi o vi n ều nh t tr

qu n iểm y h theo ng to n t ng ứng v i kiến thứ l thuyết, t t

gi o vi n ều ho rằng ồi ng hứng th h t p ho h sinh l iều kiện n thiết ể n ng o h t l ng gi y, n ng o h t l ng h sinh

uy nhi n, tuyệt i số gi o vi n ều thống nh t việ l m n y kh ng ph i

nh n thứ ối t ng to n h , trong nh n kh ng hỉ ừng l i ở ặ iểm

n ngo i m xu thế i s u v o n h t n trong ủ ối t ng to n h

- Hứng th nh n thứ to n h l ng m nh mẽ ủ việ h t p

to n Hứng th nh n thứ m n to n kh ng hỉ l ng l th ẩy, l m ho

Trang 35

ho t ng nh n thứ m n to n iễn r m nh mẽ v l u ền m n l m t thu t nh ền v ng ủ nh n h sinh

Trang 36

Chươn 2

SỐ PHƯ G THỨC BỒI DƯỠ G HỨ G THÚ HỌC TẬP

Ô TOÁ CHO HỌC SI H THPT TRO G DẠY HỌC CHỦ ĐỀ

) M n o n ặ tr ng ởi t nh logi hặt hẽ ủ n , nh ng v l

do s ph m, ng i t kh ng s ụng triệt ể ph ng ph p ti n ề ể x y ng

h ng tr nh to n h : nhiều v n ề thừ nh n, nh ng hứng minh h th t hặt hẽ uy nhi n, nh n hung, kiến thứ ủ m n o n

từ l p 1 ến l p uối tr ng ph th ng t nh hệ thống, log ủ n : kiến thứ h tr l sở ho kiến thứ h s u, kh i niệm h s u minh

ho , nh nghĩ th ng qu kh i niệm h tr , từ mệnh ề n y suy r mệnh ề kh m t h tr t t

Trang 37

Kh u x y ng v v n ụng kh i niệm o n h : Mỗi kh i niệm to n

h ều xu t ph t từ việ kh i qu t ho , trừu t ng ho nhiều th tiễn trong thế gi i kh h qu n (v trong n i to n h ), ho n n ể i ến kh i niệm to n h , n n u rõ nh ng th ụ trong th tiễn (hoặ trong n i

to n h ), ồng th i s u khi kh i niệm ủ to n h rồi, n v n ụng

v o nhiều t nh huống ụ thể kh nh u, th ng g n g i v i s hiểu iết ủ

H ph ng

Kh u t m t i v v n ụng nh l to n h : C nh l to n h thể

s u m t qu tr nh l p lu n ằng ph ng ph p th ng ng (qui n p

ho n to n, qui n p to n h , ph n t h i l n, ph n t h i xuống, t ng h p, hứng minh ằng ph n hứng, lo i n, ) H , tuỳ theo y u u từng p,

ph i th ng th o ph ng ph p suy lu n th ng th ng trong to n h uy nhi n, tr l i v o suy iễn ể hứng minh nh l , n l m ho H

qu n s t, o n, m m m, qui n p (kh ng ho n to n) nh ng t nh h t thể

ủ th tế kh h qu n ể t p t ho H l m việ nh nh to n h

ng t m t i, ng kh m ph Mặt kh , khi kiến thứ to n h rồi, lu n

lu n nghĩ ến việ v n ụng nh ng kiến thứ v o việ gi i quyết nh ng

lo i i to n n o trong to n h , trong m n kho h kh , ặ iệt trong

kĩ thu t, l o ng s n xu t, qu n l kinh tế, [10, tr 32 – 33]

2.1.2 Phù ợp vớ đặc đ ểm tâm s n lí lứa tuổ THPT

H ng tr ởng th nh, kinh nghiệm sống ng y ng phong ph , em

ng thứ nghĩ ủ việ h ối v i t ng l i ủ m nh Do v y th i thứ ủ em ối v i h t p ng y ng tốt h n thế th i ối

v i m n h trở n n l h n h n Ở em h nh th nh nh ng hứng

th h t p g n liền v i khuynh h ng nghề nghiệp Cuối H em

x nh ho m nh m t hứng th n nh ối v i m t m n h n o , ối

v i m t lĩnh v tri thứ nh t nh Hứng th n y th ng li n qu n v i việ

Trang 38

h n m t nghề nh t nh ủ H H n n hứng th nh n thứ ủ H H

m ng t nh h t r ng r i, s u v ền v ng h n H trung h sở

h i h t p ủ H H th ẩy ởi ng h t p u

tr kh v i p h tr L n y nghĩ nh t l ng thứ tiễn ( nghĩ th tiễn ủ m n h ối v i nh n, kh n ng tiếp thu m n

hứ n ng ủ gi o ụ ph th ng ối v i mỗi m t gi o ụ huy n ng nh

h i h t p thứ th ẩy s ph t triển t nh hủ nh ủ

qu tr nh nh n thứ v n ng l iều khiển n th n ủ H trong ho t ng

h t p

i o vi n th ng ng nh ng h nh ho iểm, khen, h , th ng o kết qu h t p h ng tu n ho gi nh ể h nh th nh ng h t p ở lứ

ng hứng th h t p h nh l g n gi v ph t triển iểu hiện ủ hứng thú h t p, tr n sở hiểu về u tr ủ hứng th nh n thứ

Trang 39

2.2 ột số phươn thức bồ dưỡn hứn thú học tập môn To n cho HS THPT tron dạy học chủ đề Đạ số tổ hợp

Quan tâm đến lựa c ọn ệ t ốn bà tập p ù ợp Tạo n ều tìn uốn để HS dự đo n kết quả bà to n dự đo n đưa ra c c bà to n mớ dựa trên c c oạt độn trí tuệ bằn c c t ao t c tư duy

hỉ h tr ng ho H l m nhiều i to n, iến việ gi i to n trở th nh m t

g nh nặng, m t ng việ uồn tẻ ối v i H u t ph t từ ặ iểm t m l

ủ H , theo nguy n t ph t huy t nh t gi v t h ủ H trong h

t p, n n h tr ng nhiều h n n ến việ l h n m t hệ thống i to n ể

h ng n H gi i

L h n nh ng i t p ph i ph h p v i tr nh ủ H h h p ở

y hiểu l ối v i H kh gi i kh n ng gi i quyết tr n vẹn, ngo i r

n kh n ng o s u, ph t triển, mở r ng bài toán, khái quát bài toán

ối v i H trung nh ph i kh n ng hiểu i to n v thể gi i quyết i to n v i s h ng n ủ ối v i h sinh yếu ng thế t

gi i quyết m t ph n n o ủ i to n, h y t gi i quyết nh ng i p

ng n t nhi n ể t iều i h i H ph i s ố g ng

o Nh ng khi gi i i t p em niềm tin h n v o kh n ng ủ

n th n, l tiền ề ủ hứng th r hết n xu t ph t từ i t p trong

s h gi o kho i t p trong s h gi o kho l i t p ủng ố kiến thứ vừ

h trong mỗi ph n l thuyết C t gi l h n i t p ể s t v i kiến thứ ng h , ph h p v i ối t ng H uy nhi n kh ng hỉ ừng l i ở s h gi o kho rong nh ng tr ng h p thể, ể kh s u v mở

Trang 40

r ng kiến thứ ho H , xu t ph t từ i t p s h gi o kho , h ng n v

ng v i H kh i th ể thiết l p i to n m i heo oli : “Thầy giáo

phải dành sự chú ý đặc biệt vào việc chọn bài toán, cách diễn đạt và trao cho

HS sao cho tốt nhất.” [32, tr 78] Ông ặ iệt nh n m nh thủ thu t nhằm t o

s th h th ho H , l : “ để HS phán đoán, dự đoán kết quả, hoặc thậm

chí một phần của nó” [32, tr 79] Khi em sẽ t h t m h gi i hoặ

theo õi h gi i ể iết m nh ph n o n ng kh ng Kh ng hỉ

r i t p, trong qu tr nh y i t p, n t o kh n ng ho

H th m gi thiết l p i to n m h n gi i ởi v theo oli th “nếu họ

góp phần vào việc thiết lập bài toán thì họ sẽ làm việc tích cực hơn trong việc

giải” [32, tr 78] o t nh huống ể H x y ng i t p t ng t

theo s iều khiển ủ , ằng h i gi thiết, xét t ng t , h y ặ iệt

hoá GV lu n s y m v i i to n, s y m hi sẻ v i H ng uốn h t

H ủ h nghi m t ủ v i việ t m t i v tr nh bày các bài toán

m i l t m g ng ho H noi theo ừ n n h nh th nh ở H th i quen

kh i th i to n, t m kiếm kiến thứ hứ kh ng ừng l i ở m t v n ề ụ thể

í dụ : Dạy bài Quy tắc đếm cho học sinh trung bình và học sinh yếu

ối t ng h sinh yếu số thiếu hứng th h t p Nguy n nh n hủ

yếu l em kh ng n m n i ung i h uy nhi n em ng lu n

mong muốn m nh hiểu i v l m hủ kiến thứ v y khi h n nh ng

Ngày đăng: 03/10/2021, 12:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w