Đánh giá và chọn phương án thiết kế móngVới các số liệu ban đầu về tải trọng công trình, chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất, tình hình địa chất của đất nền, ta nhận thấy có thể giải quyết bà
Trang 1MỤC LỤC
1 Sơ đồ mặt bằng công trình 3
2 Số liệu về tải trọng 3
3 Kích thước cột 3
4 Các chỉ tiêu cơ lý của nền đất 4
PHẦN II – ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐỊA CHẤT VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ MÓNG 4
1 Lớp 1 – Á cát, chiều dày 4m 4
2 Lớp 2 – Sét, chiều dày 3m 5
3 Lớp 3 – Cát hạt vừa, rất dày 5
4 Bảng tính hệ số nén lún và biểu đồ đường cong nén lún của các lớp đất nền 6
5 Đánh giá và chọn phương án thiết kế móng 7
PHẦN III – THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN NỀN MÓNG 7
I Thiết kế và tính toán móng nông 7
I.1 Thiết kế và tính toán móng nông cột giữa 7
1 Chọn vật liệu làm móng: 7
2 Chọn chiều sâu chôn móng: 7
3 Xác định kích thước móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn: 7
4 Kiểm tra nền theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn: 9
5 Kiểm tra độ lún của móng theo trạng thái giới hạn II 9
6 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn I 13
6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền đất: 13
6.2 Kiểm tra ổn định về lật: 13
6.3 Kiểm tra ổn định trượt ngang 14
7 Xác định chiều cao làm việc móng theo điều kiện bền chống chọc thủng: 15
8 Tính toán và bố trí cốt thép cho móng: 17
8.1 Tính momen uốn tại các tiết diện tính toán: 17
8.2 Tính hàm lượng cốt thép chịu lực cần thiết: 18
I.2 Thiết kế và tính toán móng nông cột biên 20
1 Chọn vật liệu làm móng 20
2 Chọn chiều sâu chôn móng 20
3 Xác định kích thước móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn 20
4 Kiểm tra nền theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn: 22
5 Kiểm tra độ lún của móng theo trạng thái giới hạn II 22
6 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn I 26
6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền đất: 26
Trang 26.2 Kiểm tra ổn định về lật: 26
6.3 Kiểm tra ổn định trượt ngang 27
7 Xác định chiều cao làm việc móng theo điều kiện bền chống chọc thủng 28
8 Tính toán và bố trí cốt thép cho móng: 30
8.1 Tính momen uốn tại các tiết diện tính toán: 30
8.2 Tính hàm lượng cốt thép chịu lực cần thiết: 30
II Thiết kế và tính toán Móng cọc đài thấp 33
II.1 Thiết kế và tính toán móng cọc cột giữa 33
1 Chọn vật liệu làm cọc vài đài cọc 33
2 Chọn chiều sâu đặt đài cọc: 33
3 Chọn kích thước cọc 33
4 Xác định sức chịu tải của cọc đơn: 34
5 Xác định số lượng cọc: 36
6 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 36
7 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 37
8 Kiểm tra độ lún của móng cọc 41
9 Tính toán chiều cao đài cọc: 44
10 Tính toán và bố trí cốt thép trong đài cọc 47
11 Kiểm tra cọc trong quá trình thi công 48
II.2 Thiết kế và tính toán móng cọc cột biên 52
1 Chọn vật liệu làm cọc vài đài cọc 52
2 Chọn chiều sâu đặt đài cọc: 52
3 Chọn kích thước cọc 52
4 Xác định sức chịu tải của cọc đơn theo phương dọc trục: 53
5 Xác định số lượng cọc: 55
6 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 55
7 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 56
8 Kiểm tra độ lún của móng cọc 60
9 Tính toán chiều cao đài cọc: 63
10 Tính toán và bố trí cốt thép trong đài cọc: 67
11 Kiểm tra cọc trong quá trình thi công 68
Trang 44 Các chỉ tiêu cơ lý của nền đất
Bảng 2 Các chỉ tiêu cơ lý các lớp đất
STT Lớp đất
Chiều dày (m)
Tỷ trọng
D
Dung trọng g (g/𝐜𝐦 𝟑 )
Độ ẩm tự nhiên
W (%)
Giới hạn nhão
𝐖 𝐧𝐡 (%)
Giới hạn dẻo
𝐖 𝐝 (%)
Góc nội
ma sát j ( 𝑶)
Lực dính đơn vị c (kG/𝐜𝐦 𝟐 )
0<B=0,333<1 Vậy lớp đất 1 ở trạng thái dẻo
Độ bão hòa nước:
G= 0,01 W Δ
0,01.20.2,650,639 =0,829
0.8<G=0.829<1 Vậy lớp đất 1 ở trạng thái bão hòa nước
Kết luận: Lớp 1 là Á cát ở trạng thái dẻo và bão hòa nước
Trang 50.25<B=0.375≤ 0.5 Vậy lớp đất 2 ở trạng thái dẻo cứng
Độ bão hòa nước:
G= 0,01 W Δ
0,01.28.2,710,761 =0.997
0.8<G=0.997<1 Vậy lớp đất 2 ở trạng thái bão hòa nước
Kết luận: Lớp 2 là sét ở trạng thái dẻo cứng và bão hòa nước
3 Lớp 3 – Cát hạt vừa, rất dày
Hệ số rỗng tự nhiên:
0,734 > 0,7 Vậy lớp đất 3 ở trạng thái rời rạc
Độ bão hòa nước:
G= 0,01 W Δ
0,01.25.2,650,734 =0.903
0.8<G=0.903<1 Vậy lớp đất 3 ở trạng thái bão hòa nước
Kết luận: Lớp 3 là Cát hạt vừa ở trạng thái chặt vừa và bão hòa nước
;
c = 0,2 (kG/cm2)
Trang 64 Bảng tính hệ số nén lún và biểu đồ đường cong nén lún của các lớp đất nền
Trang 75 Đánh giá và chọn phương án thiết kế móng
Với các số liệu ban đầu về tải trọng công trình, chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất, tình hình địa chất của đất nền, ta nhận thấy có thể giải quyết bài toán thiết kế móng của công trình theo hai phương án sau:
Phương án I: Thiết kế móng nông trên nền thiên nhiên
Phương án II: Thiết kế móng cọc đài thấp
PHẦN III – THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN NỀN MÓNG
I Thiết kế và tính toán móng nông
I.1 Thiết kế và tính toán móng nông cột giữa
1 Chọn vật liệu làm móng:
Vật liệu làm móng được chọn là Bêtông cốt thép
- Bê tông: Bê tông nặng, cấp độ bền B20 có:
Cấp độ bền chịu nén dọc trục: R b=11,5(MPa)Cấp độ bền chịu kéo dọc trục: R bt=0,9(MPa)
- Cốt thép:
Cốt thép CI có cường độ chịu kéo: R s=225(MPa) & Rsw=175 (MPa)
Cốt thép CII có cường độ chịu kéo: R s=280(MPa) & Rsw=225 (MPa)
2 Chọn chiều sâu chôn móng:
Việc chọn chiều sâu chôn móng được quyết định bởi:
Lớp đất 1 là Á Cát, trạng thái dẻo và bão hòa nước, có độ sệt B = 0,333
m2=1 – Hệ số điều kiện làm việc của công trình
k tc=1,0 – Hệ số tin cậy
b = 1,7 (m) – Bề rộng của đáy móng
Trang 8h=1,5 (m) – Chiều sâu đặt móng
γ '=1,94(g /c m3) – Trọng lượng thể tích lớp đất nằm trên đáy móng
γ=1,94(g /c m3) – Trọng lượng thể tích lớp đất tại đáy móng
c=0,2(kg/c m2)– Lực dính đơn vị của lớp đất tại đáy móng
Với φ tc=2 3o, tra bảng Phụ lục 2.2 ta được: A = 0,67; B = 3,66; D = 6,25
Xác định tải trọng:
Tải trọng của tổ hợp cơ bản: N tt
=83,2(T ); Mtt=2,85 (Tm) ; Qtt=1,5 (T ) Tải trọng tiêu chuẩn đặt tại đỉnh móng:
N o tc
=N tt
83,21,2 =69,333(T )
M o tc=M tt
2,851,2 =2,375(Tm)
Q o tc=Q tt
1,51,2=1,25(T )
Trong đó: n là hệ số vượt tải, chọn n = 1,2
Khi chịu tải đúng tâm, diện tích đáy móng:
tc
R tc−γ tb h=
69,33330,45−2,2.1,5=2,55(m
Trang 9e b=0
Vậy tải trọng có độ lệch tâm bé
Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn:
σ tb d ≤ R tc
σ max d ≤1,2 R tc Xác định ứng suất trung bình tại đáy móng σ tb d:
Vậy kích thước đáy móng đã chọn thỏa mãn điều kiện áp lực tiêu chuẩn của đất nền
5 Kiểm tra độ lún của móng theo trạng thái giới hạn II
Các chỉ tiêu cơ lý của nền đất lấy tại bảng 2 mục I.4
Các thông số về hệ số rỗng theo các cấp áp lực lấy tại bảng 3 mục I.5
Các thông số về hệ số nén lún theo các cấp áp lực lấy tại bảng 4 mục II.4
Trang 10Theo TCVN-9362:2012, chọn [S g h]=8 cm cho công trình khung bê tông cốt thép
Dùng phương pháp cộng lún từng lớp để dự báo độ lún ổn định như sau:
a Chia chiều sâu vùng chịu nén dưới đáy móng thành các lớp phân tố h i
Theo quy phạm: 0,2 b ≤ h i ≤ 0,4 b
=> 0,2.1,7 ≤ h i ≤0,4.1,7
=> 0,34 ( m) ≤ h i ≤ 0,68 (m)
Để thuận tiện cho việc tính toán ta chọn h i=0,5 (m)
b Tính ứng suất do trọng lượng bản thân gây ra:
3)Lớp đất 2:
- Phần nằm dưới mực nước ngầm:
γ đ n 2=(Δ2−1) γ0
1+e02 =
(2,71−1) 11+0,761 =0,971(T /m
Trang 11c Xác định ứng suất gây lún:
σ gl
=σ tb d
−γ1 h=22,721−1,94 1,5=19,81(T /m2)
d Tính và vẽ biểu đồ ứng suất gây lún và biểu đồ ứng suất bản thân:
Ứng suất gây lún tại các điểm trên trục thẳng đứng đi qua tâm móng được xác định theo công thức sau:
K0 là hệ số phụ thuộc vào tỉ số a/b và z i/b;
K0 được tra theo bảng (II-2) sách Cơ học đất
Bảng 5 Kết quả tính ứng suất gây lún và ứng suất bản thân:
Trang 12Độ lún ổn định của nền đất dưới đáy móng được tính trong phạm vi chịu lún, xác định theo công thức sau:
1
n i i
n – số lớp phân tố trong vùng chịu lún; n=9
Trị số S i được tính toán theo công thức sau:
S i=e 1 i−e 2i
1+e 1 i h i
Trong đó: h i – chiều dày lớp phân tố thứ i; h i=0,5 (m)
e 1 i – xác định trên đường cong nén lún ứng với P 1 i ; P 1 i=σ bt zi−1
Trang 136 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn I
6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền đất:
Áp dụng cho các loại đất sau:
Nền đất là đá, đất nửa đá, đất sét rất cứng, đất cát rất chặt
Nền nằm trên mái dốc, sườn dốc
Nền đặt móng chịu tải trọng ngang thường xuyên, trị số lớn
Nền là loại đất sét yếu, bão hòa nước và than bùn
Theo kết quả đánh giá địa chất ở phần II, các loại đất ta có không thuộc các trường hợp trên nên không cần kiểm tra nền theo TTGH I
a
6=
2,1
6 =0,35
=> Vậy tải trọng có độ lệch tâm bé
Xác định ứng suất nhỏ nhất tại đáy móng σ min d :
Trang 14>0 nên không cần kiểm tra ổn định khi lật của móng.
6.3 Kiểm tra ổn định trượt ngang
Để tránh hiện tượng móng không bị trượt theo mặt đáy móng, cần thỏa mãn điều kiện sau:
N d tt f n0>n T tt
Trong đó: N d tt – Tổng tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy móng (N)
T tt – Tổng tải trọng ngang tính toán tại đáy móng (N)
f – Hệ số ma sát tính toán giữa móng và nền đất
n0 – Hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng; n0=0,8
n – Hệ số vượt tải của tải trọng ngang; n=1,2
Tra Phụ Lục 2.5; đất ở dưới đáy móng là Á Cát ở trạng thái Dẻo, ta có f = 0,35
Thay vào công thức, ta có: N d tt f n0>n T tt
⇒(N o tt+γ tb h F) f n0>n Q tt
¿>(90,8+2,2.1,5 2,1 1,7) 0,35.0,8>1,2 2,5
¿>28,72 (T )>3 (T )Vậy móng thỏa mãn điều kiện ổn định trượt ngang
HÌnh 6 Sơ đồ ổn định trượt ngang
Trang 157 Xác định chiều cao làm việc móng theo điều kiện bền chống chọc thủng:
Hình 7 Sơ đồ phá hoại chọc thủng
Vật liệu làm móng là Bê tông cốt thép, bê tông B20, cốt thép CII có đường kính ≥ 10 mm
Tải trọng tính toán của tổ hợp bổ sung:
Xác định áp lực tính toán dưới đáy móng:
Độ lệch tâm của tải trọng theo phương cạnh dài xét ở đáy móng:
Xác định áp lực tính toán lớn nhất và nhỏ nhất tại đáy móng σ max d ;σ min d :
max
d
d min
Trang 16R k=0,9 MPa ứng với Bê tông Mac 250, cấp bền B20.
Thay vào điều kiện bền chống chọc thủng, ta được bất phương trình sau:
90,8−25,43 (0,55+2 h o)(0,4+2 h o)≤ 0,75 90 2 (0,95+2 h o) h o
Giải bất phương trình ta được: h o ≥ 0,3 (m)
Theo điều kiện cấu tạo chọn h o=0,55 (m)>0,5 (m)
Thay h o=0,55 (m) vào điều kiện chống chọc thủng ta được: 27,86 < 152,21 (Thỏa mãn)Chọn lớp bê tông bảo vệ c = 0,05 (m)
Trang 178 Tính toán và bố trí cốt thép cho móng:
8.1 Tính momen uốn tại các tiết diện tính toán:
Momen uốn do phản lực nền gây ra tại tiết diện tính toán (I-I):
σ I d=σ max d −[ (σ max d −σ min d ).(a−a c).0,5
Trang 188.2 Tính hàm lượng cốt thép chịu lực cần thiết:
Diện tích cốt thép theo phương cạnh dài:
(m−1) =
210−2.3,512−1 =18,45( cm) Chọn a = 18 (cm)
Trang 19Bố trí cốt thép cho móng nông cột giữa
Trang 20
I.2 Thiết kế và tính toán móng nông cột biên
1 Chọn vật liệu làm móng
Vật liệu làm móng được chọn là Bêtông cốt thép
- Bê tông: Bê tông nặng, cấp độ bền B20 có:
Trang 21Cấp độ bền chịu nén dọc trục: R b=11,5(MPa)Cấp độ bền chịu kéo dọc trục: R bt=0,9(MPa)
- Cốt thép:
Cốt thép CI có cường độ chịu kéo: R s=225(MPa) & Rsw=175 (MPa)
Cốt thép CII có cường độ chịu kéo: R s=280(MPa) & Rsw=225 (MPa)
2 Chọn chiều sâu chôn móng
Việc chọn chiều sâu chôn móng được quyết định bởi:
Lớp đất 1 là Á Cát, trạng thái dẻo và bão hòa nước, có độ sệt B = 0,333
3 Xác định kích thước móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn
Trị số ứng suất tại đáy móng cần thỏa mãn điều kiện:
m2=1 – Hệ số điều kiện làm việc của công trình
k tc=1,0 – Hệ số tin cậy
b = 1,7 (m) – Bề rộng của đáy móng
h=1,5 (m) – Chiều sâu đặt móng so với cốt mặt đất tự nhiên
γ '=1,94(g /c m3) – Trọng lượng thể tích lớp đất nằm trên đáy móng
γ=1,94(g /c m3) – Trọng lượng thể tích lớp đất tại đáy móng
c=0,2(kg/c m2)– Lực dính đơn vị của lớp đất tại đáy móng
Với φ tc=2 3o, tra bảng Phụ lục 2.2 ta được: A = 0,67; B = 3,66; D = 6,25
Lớp đất 1 có γ=1,94(g /c m3)=γ '
Thay số vào (2), ta được:
Trang 22R tc=1,2 1
1 (0,67 1,7 10
2
1,9 4❑+3,66 1,5.1 02 1,94+6,25 0, 2❑ 1 03) ¿3045 (g /c m2)=30,45(T /m2)
Xác định tải trọng:
Tải trọng của tổ hợp cơ bản: N tt
=78,85(T ); M tt=2,05 (Tm) ; Qtt=1,5 (T ) Tải trọng tiêu chuẩn đặt tại đỉnh móng:
N o tc=N tt
78,851,2 =¿ 65,71 (T)
M o tc=M tt
2,051,2 =¿1,71 (Tm)
Q o tc=Q tt
1,51,2=¿ 1,25 (T)
Trong đó: n là hệ số vượt tải, chọn n = 1,2
Khi chịu tải đúng tâm, diện tích đáy móng được xác định theo công thức sau:
tc
R tc−γ tb h=
65,7130,45−2,2.1,5=2,42(m
Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn:
Trang 23Xác định ứng suất lớn nhất và nhỏ nhất tại đáy móng σ max d ;σ min d :
Vậy kích thước đáy móng đã chọn thỏa mãn điều kiện
5 Kiểm tra độ lún của móng theo trạng thái giới hạn II
Các chỉ tiêu cơ lý của nền đất lấy tại bảng 2 mục I.4
Các thông số về hệ số rỗng theo các cấp áp lực lấy tại bảng 3 mục I.5
Các thông số về hệ số nén lún theo các cấp áp lực lấy tại bảng 4 mục II.4
Dùng phương pháp cộng lún từng lớp để dự báo độ lún ổn định như sau:
a Chia chiều sâu vùng chịu nén dưới đáy móng thành các lớp phân tố h i
Theo quy phạm: 0,2 b ≤ h i ≤ 0,4 b
=> 0,2.1,7 ≤ h i ≤0,4.1,7
=> 0,34 ( m) ≤ h i ≤ 0,68 (m)
Để thuận tiện cho việc tính toán ta chọn h i=0,5 (m)
b Tính ứng suất do trọng lượng bản thân gây ra:
Trang 243)Lớp đất 2:
- Phần nằm dưới mực nước ngầm:
γ đ n 2=(Δ2−1) γ0
1+e02 =
(2,71−1) 11+0,761 =0,971(T /m
d Tính và vẽ biểu đồ ứng suất gây lún:
Ứng suất gây lún tại các điểm trên trục thẳng đứng đi qua tâm móng:
σ Zi gl=K 0 i σ gl
Trong đó: K0là hệ số phụ thuộc vào tỉ số a/b và z i/b, tra theo bảng (II-2) sách Cơ học đất.
Trang 25Bảng 7 Kết quả tính ứng suất gây lún
Trang 26Độ lún ổn định của nền đất dưới đáy móng được tính trong phạm vi chịu lún, xác định theo công thức sau:
1
n i i
n – số lớp phân tố trong vùng chịu lún; n = 9
Bỏ qua hiện tượng nở hông của đất, trị số S i được tính toán theo công thức sau:
S i=e 1 i−e 2i
1+e 1 i h i
Trong đó: h i – chiều dày lớp phân tố thứ i; h i=0,5 (m)
e 1 i – xác định trên đường cong nén lún ứng với P 1 i ; P 1 i=σ bt zi−1
+σ zi bt
2
Hình 11 Biểu đồ ứng suất dưới đáy móng
Trang 27e 2 i – xác định trên đường cong nén lún ứng với P 2 i ; P 2 i=P 1 i+σ zi−1 gl +σ zi gl
6 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn I
6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền đất:
Áp dụng cho các loại đất sau:
Nền đất là đá, đất nửa đá, đất sét rất cứng, đất cát rất chặt
Nền nằm trên má dốc, sườn dốc
Nền đặt móng chịu tải trọng ngang thường xuyên, trị số lớn
Nền là loại đất sét yếu, bão hòa nước và than bùn
Theo kết quả đánh giá địa chất ở phần II, các loại đất ta có không thuộc các trường hợp trên nên không cần kiểm tra nền theo TTGH I
Trang 28Độ lệch tâm của tải trọng theo phương cạnh ngắn xét ở đáy móng:
=20,22(T /m2)>0 nên không cần kiểm tra ổn định khi lật của móng
6.3 Kiểm tra ổn định trượt ngang
Để tránh hiện tượng móng không bị trượt theo mặt đáy móng, cần thỏa mãn điều kiện sau:
N d tt f n0>n T tt
Trong đó: N d tt – Tổng tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy móng (N)
T tt – Tổng tải trọng ngang tính toán tại đáy móng (N)
f – Hệ số ma sát tính toán giữa móng và nền đất
n0 – Hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng; n0=0,8
n – Hệ số vượt tải của tải trọng ngang; n=1,2
Tra PL.2.5 sách Nền móng; đất ở dưới đáy móng là Á Cát ở trạng thái Dẻo, ta có f = 0,35Thay vào công thức, ta có: N d tt f n0>n T tt
⇒(N o tt+γ tb h F) f n0>n Q tt
¿>(80,75+ 2,2.1,5 2,1.1,7 ).0,35 0,8>1,2 2,25
Hình 13 Sơ đồ ổn định trượt ngang ngang
Trang 29¿>25,91 (T )>2,70 (T )Vậy móng thỏa mãn điều kiện về trượt ngang
7 Xác định chiều cao làm việc móng theo điều kiện bền chống chọc thủng
Vật liệu làm móng là Bê tông cốt thép, bê tông B20, cốt thép CII có đường kính ≥ 10 mm
Tải trọng tính toán của tổ hợp bổ sung:
Xác định áp lực tính toán dưới đáy móng:
Độ lệch tâm của tải trọng theo phương cạnh dài xét ở đáy móng:
Trang 30Xác định áp lực tính toán lớn nhất và nhỏ nhất tại đáy móng σ max d ;σ min d :
R k=0,9 MPa ứng với Bê tông Mac 250, cấp bền B20.
Thay vào điều kiện bền chống chọc thủng, ta được bất phương trình sau:
80,75−22,62.(0,55+2 h o) (0,4 +h o)≤ 0,75 90 (1,9+ 3 h o) h o
Giải bất phương trình ta được: h o ≥ 0,32 (m)
Theo điều kiện cấu tạo chọn h o=0,55 (m)>0,5 (m)
Thay h o=0,55 (m) vào điều kiện bền chống chọc thủng ta được: 45,29 < 131,79
Chọn lớp bê tông bảo vệ c = 0,05 (m)
Chiều cao móng h m=h o+c=0,55+0,05=0,6 (m)
Xét về phương diện bố trí cốt thép và kinh tế:
Trang 318.1 Tính momen uốn tại các tiết diện tính toán:
Momen uốn do phản lực nền gây ra tại tiết diện tính toán (I-I):
8.2 Tính hàm lượng cốt thép chịu lực cần thiết:
Diện tích cốt thép theo phương cạnh dài:
d
Hình 15 Sơ đồ tính mômen uốn
Trang 32Khoảng cách cốt thép theo phương cạnh dài:
(n−1 ) =
170−2.3,510−1 =18,1 (cm) Chọn a = 18 (cm)Diện tích cốt thép theo phương cạnh ngắn:
(m−1) =
210−2.3,517−1 =12,69( cm) Chọn a = 12,5(cm)
Bố trí cốt thép cho móng nông cột biên
Trang 33II Thiết kế và tính toán Móng cọc đài thấp
II.1 Thiết kế và tính toán móng cọc cột giữa
1 Chọn vật liệu làm cọc vài đài cọc
- Bê tông: Bê tông nặng, cấp độ bền B20 có:
Trang 34Cấp độ bền chịu nén dọc trục: R b=11,5(MPa)Cấp độ bền chịu kéo dọc trục: R bt=0,9(MPa)
- Cốt thép:
Cốt thép CI có cường độ chịu kéo: R s=225(MPa) & Rsw=175 (MPa)
Cốt thép CII có cường độ chịu kéo: R s=280(MPa) & Rsw=225 (MPa)
2 Chọn chiều sâu đặt đài cọc:
Chiều sâu chôn đài cần thỏa mãn điều kiện sau:
h ≥ 0,7 h min
2) √2 ∑H γ b (1)
Trong đó: h – Chiều sâu đặt đài cọc
h min – Chiều sâu tối thiểu đặt đài cọc
φ – Góc ma sát trong của đất từ đấy đài trở nên
γ – Dung trọng của đất từ đấy đài trở nên (có xét đến đẩy nổi nếu đáy đài
4 Xác định sức chịu tải của cọc đơn:
a) Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu:
Trang 35Đối với cọc bê tông cốt thép đúc sẵn tiết diện đặc, sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu được xác định theo công thức sau:
P vl=φ (R s F s+R b F b)
Trong đó: P vl – Sức chịu tải tính toán của cọc theo vật liệu
φ – Hệ số uốn dọc của cọc; với móng cọc đài thấp xuyên qua lớp
đất thứ 3 là Cát hạt vừa, chọn φ=1
R s – Cường độ chịu nén/kéo của cốt thép dọc chịu lực
F s – Diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc chịu lực
R b – Cường độ chịu nén của bê tông
F b – Diện tích tiết diện ngang của thân cọc (phần bê tông)
Vậy sức chịu tải tính toán của cọc theo vật liệu:
b) Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền:
Đối với cọc bê tông cốt thép đúc sẵn tiết diện đặc, sức chịu tải của cọc chịu nén theo điều kiện đất nền được xác định theo công thức sau:
Trong đó: m – Hệ số điều kiên làm việc của cọc trong đất, chọn m = 1,0
ma sát giữa đất với cọc và sức chịu tải của đất ở mũi cọc
f i – Lực ma sát đơn vị giới hạn trung bình của mỗi lớp đất mà cọc
đi qua, tra theo Phụ lục 3.4
l i – Chiều dày của lớp đất phân tố thứ i, theo quy phạm l i ≤ 2 m
n – Số lớp đất phân tốChia đất thành các lớp phân tố như sơ đồ dưới đây:
Trang 36Hình 17 Sơ đồ các lớp phân tố Bảng 7 Kết quả tính toán
P đ n n = ϕ n
K n tc=
51,821,4 =37,01(T )Trong đó: K n tc – Hệ số tin cậy của cọc chịu nén, lấy bằng 1,4
Chọn sức chịu tải của cọc để thiết kế và tính toán: