B/ TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG: I/ Kiến thức: - Nắm vững những nội dung ôn tập về từ vựng và ngữ pháp Tiếng việt đã học ở HK1.. II/ Kĩ năng : - Vận dụng thuần thục kiến thức TV đã học ở[r]
Trang 1Ngày soạn:.
Ngày dạy:
Tiết 60 - Tiếng Việt :
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
A/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
Hệ thống hóa kiến thức Tiếng Việt đã học ở học kì I
B/ TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
I/ Kiến thức:
- Nắm vững những nội dung ôn tập về từ vựng và ngữ pháp Tiếng việt đã học ở HK1
II/ Kĩ năng :
- Vận dụng thuần thục kiến thức TV đã học ở học kì I để hiểu nội dung, ý nghĩa của văn bản và tạo lập văn bản
III/ Thái độ : GDHS qua ví dụ.
IV/ Năng lực: Phát triển năng lực đọc - hiểu, hợp tác và tư duy sáng tạo
B/ CHUẨN BỊ
- GV : Giáo án, bảng phụ
- HS : Học bài - chuẩn bị bài theo SGK
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I/ Ổn định tổ chức (1 phút)
II/ Kiểm tra bài cũ: (1 phút)
- Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh
III/ Bài mới:
* GV giới thiệu: (1 phút)
* Nội dung bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
Hoạt động 1: (20 phút) HD củng cố
kiến thức về phần từ vựng.
GV :yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về
phần tự vựng tiếng việt đã học ở KH1, lớp
8
- HS: Nhớ – hệ thống lại và trả lời
GV Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
( khái niệm, tác dụng) của các bài trên
I Từ vựng.
1 Lí thuyết
- Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
- Trường từ vựng
- Từ tượng hình, từ tượng thanh
- Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
- Biệt pháp tu từ nói quá
- Biệt pháp tu từ nói giảm, nói tránh
Tu n 15 (Ti t 57 ầ ế 60)
Trang 2T.thuyết T cổ tích T.ngụ ngôn T cười
Truyện dân gian
HS: Trả lời theo ý kiến cá nhân
GV chốt ý
HD học sinh làm bài tập a ( sgk)
BT a: Dùng bảng phụ- Yêu cầu học sinh
đọc bài tập
Gọi học sinh lên bảng điền
? Giải thích từ ngữ có nghĩa hẹp trong
sơ đồ trên? Những câu giải thích ấy có
từ ngữ nào chung?
HS: Dựa vào kiến thức lớp 6 để giải thích
BT b
a HS đọc yêu cầu BT
b Lên bảng thực hiện bài tập
BT c
HS đọc yêu cầu bài tập
Viết vào bảng cá nhân – trình bày
Hoạt động 2(20 phút) Hướng dẫn
củng cố phần ngữ pháp.
HS nhắc lại những kiến thức về ngữ pháp
đã được học
Dùng hình thức bắt thăm – học sinh bắt
thăm đúng vấn đề nào thì trả lời – nhắc lại
kiến thức của vấn đề đó
GV nhận xét, củng cố
BT a.
Dùng bảng phụ
Yêu cầu học sinh đọc đề và lên xác định
câu ghép
*Phát triển năng lực tư duy sáng tạo
? Có thể tách 3 vế câu ghép thành 3 câu
đơn được không? Nếu tách được có làm
thay đổi ý cần diễn đạt hay không?
BT b.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS: Đứng tại chỗ hực hiện bài tập.
2 Thực hành.
a Điền từ ngữ thích hợp vào ô trống.
b Biện pháp tu từ nói quá:
- Làm trai cho đáng nên trai Khom lưng gắng sức gánh hai hạt vừng
Nói giảm, nói tránh:
- Thà ăn bắp hột chà vôi Còn hơn giàu có bồ côi một mình
c Câu sử dụng từ tượng hình, từ tưọng thanh.
- Trên mặt nước, những làn sóng lăn tăn như
chạy dài đến vô tận
- Ngoài trời mưa rơi tí tách.
II Ngữ pháp
1 Lí thuyết:
- Trợ từ
- Thán từ
- Tình thái từ
- Câu ghép
2 Thực hành
a Câu ghép: Pháp chạy, Nhật hàng, vua
Bảo Đại thoái vị
b Xác định câu ghép – cách nối các vế câu.
- Chúng ta…thiên nhiên -> nối: cũng như
- Có lẽ… rất đẹp -> nối: bởi vì
c Viết câu:
- Dùng trợ từ và tình thái từ: Cuốn sách này
Trang 3BT c
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS: Lên bảng thực hiện bài tập.
GV nhận xét, cho điểm
mà những 20.000 đ à?
- Dùng trợ từ và thán từ: Ồ, cái áo này đẹp ơi
là đẹp!
IV / Củng cố : (2 phút) Khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức về tiếng việt
V/ Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
- Học bài cũ:
- Chuẩn bị bài: Thuyết minh về một thể văn học
RÚT KINH NGHIỆM: