1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phuong trinh dat an phu khong hoan toan cua Vu Hong Phong

55 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểu Đặt Ẩn Phụ Của Vũ Hồng Phong
Tác giả Vũ Hồng Phong
Người hướng dẫn GVTHPT Tiến Du
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Tiến Du
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2016
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin nêu cách tạo ra một phương trình đơn giản của dạng này như sau: Đầu tiên ta định hướng các căn sẽ bằng gì sau khi biến đổi Thí dụ tác giả muốn cả 2 căn đều bằng x 2  1.. Thí dụ tác [r]

Trang 1

KIỂU ĐẶT ẨN PHỤ CỦA VŨ HỒNG PHONG

Tỏc giả:Vũ Hồng Phong GVTHPT TIấN DU 1;BẮC NINH

(2-8-2016)

(đõy là một dạng trong tài liệu:

MỘT HƯỚNG MỚI TẠO RA PHƯƠNG TRèNH Vễ TỈ )

Từ bài viết của tỏc giả:

e

w Q v P

u

n m

).(

)

.(

0 0

0 0

(*) thì ta xử lí ph-ơng trình đó nh- sau:

w b v a u

n m

(**) Giải hệ PT(**) ta tìm đ-ợc các nghiệm (a;b)

Đến đây PT,hệ PT đã cho sẽ trở nên đơn giản hơn !

L-u ý: từ (*) ta thấy hệ PT(**) luôn có nghiệm (a,b) = (P0;Q0) Sau đây là các ví dụ

Ví dụ 1: Giải ph-ơng trình

1 7

6 2 4

2(2)1(

12

1

2 2

3 2

x x x

x x

x x

Suy ra a2 b3 x22x9(1)

Từ PT đã cho ta có abx1ax1b(2)

Thay vào (1) ta đ-ợc:

92)

1

(x b 2b3  x2 x

922

22

0422

0)243)(

2

Trang 2

4

VT

VP(4)2 24xx2 2 6(x2)2 2 6 5

Suy ra PT(4) v« nghiÖm Do đó PT(3) vô nghiệm

+Víi b = 2 thay vµo (2) ®-îc ax1

14

2

3 2

2

x x

x x x

)1(4

2

01

2

2 2

x x

x x x x

31.(

3)86207

(1.3)22

(

231.22

2 2

2 2

x x x

x x

x x x

1

2 2

x

x x b

31

2286207

2 2

x x

x x

31

)22(86207

022

2

2 2

x x

x x

x x

09012

x x

3

1544

)154(

2 2

+ NÕu x24x150 th× VT(2) < 4 < VP(2)

+ NÕu x24x150 th× VT(2) > 4 > VP(2)

Trang 3

b

423

x

x x

286207

44

2

)2(86207

164

31

02

x x

x

x x

01542

2 2

x x

x x

2

x x

2

1

) 1 (

4 11 20

2 3

x y x y xy

y x x

)21(1)

(

1

2 2 2

2

y x xy y

x

x y

y

xy

(vô lý)

Vậy 2 số không âm 12xyy2(b1)không đồng thời bằng 0 nên 12xyy2(b1)0

3 2 2

y x

y x xy

0

2 2

2

y x

y x xy

y x

y x

y

x

(*) kết hợp hệ PT(*) với PT(1) ta có hệ:

20

2

2

2 3

y

x

y x x

2 3

1

)1(41120

x y

x x

x y x

Trang 4

2 3

1

04114

20

x

y

x x

2

1

0)45()12(

x y

x x

y x

2

y x

y x

2

3

2 4

4

9 12

x x

x

2

1 2 7

6

y y

x

y x

12.2865

2 2

3 3

x y

x

y x y x

424

353

3

2 2

2

3 3 3 3

2

4 5

1 2 8

3

2 2 2

2

y x x y x

x xy

Sau đây là phần bổ xung thêm các thí dụ dạng này:

Dạng :đặt ẩn phụ không hoàn toàn kiểuVũ Hồng Phong

Một số thí dụ của dạng này tác giả đã nêu ở phần đặt ẩn phụ ở phần trên Sau đây là các thí

dụ bổ xung

Thí dụ 1 Giải phương trình

12

Trang 5

)(

1())(

x b a

x x x

b a b a

x b

x x a

4

2 2 2

3

4

2

)1(2

)1(13

0

x x

x

x x

)1)(

1(

x x

PT đã cho có 2 nghiệm

2

51

;

x x

Cánh khác: nhân liên hợp tìm đƣợc tổng hiệu 2 căn

Việc tạo ra phương trình loại này cũng không quá khó khăn Xin nêu cách tạo ra một phương trình đơn giản của dạng này như sau:

Đầu tiên ta định hướng các căn sẽ bằng gì sau khi biến đổi

Thí dụ tác giả muốn cả 2 căn đều bằng x2 1

Còn ở thí dụ 1 thì ta chọn :

12

;1

)(

1(1

Trang 6

Đầu tiên ta định hướng các căn a,blần lượt bằngx4;x2 1

Suy ra mối liên hệ:

1(*)

4 8

)1(1

4

8xxx   xxx

x

Vũ Hồng Phong Thôn Bất Lự, Hoàn Sơn,Tiên Du, Bắc Ninh

Hướng dẫn chi tiết tạo PT

Chọn dạng m(x21) np

Chọn các căn sau khi biến đổi: mx4; nx21;p1

Suy ra mối liên hệ:

1(*)

4 8

Trang 7

)2(

1

2 2

2 4 2

2

x

x x x

2 2

;1

1(1

1(1

)2(

1

2 2

2 4 2

2

x

x x x

2 2

Trang 8

Thí dụ 5 Giải phương trình

32)

1(1

1(1

)2(

1

2 2

2 4 2

2

x

x x x

2 2

1(

1(

1

)2(

1

2 2 4

2 4 6 8 2

2

x x

x x x x x

)1(

1

)2(

2 2 4

2 4 6

x

x x x

x

x

Trang 9

x=0 không làm cho b=0

Suy ra

11

1(

1(

1

)2(

1

2 2 4

2 4 6 8 2

2

x x

x x x x x

)1(

1

)2(

2 2 4

2 4 6

x

x x x

Thí dụ 8 Giải phương trình

12)

1(

2

2bxxx

a

Trang 10

1

)2(

1

2 2 4

2 4 6 8 2

2

x x

x x x x x

)1(

1

)2(

2 2 4

2 4 6

x

x x x

1(

1(

1

)2(

1

2 2 4

2 4 6 8 2

2

x x

x x x x x

)1(

1

)2(

2 2 4

2 4 6

x

x x x

12

2

Trang 11

1(1

)2(

1

2 2

2 4 2

2

x

x x x

2 2

8

23

1(133

Trang 12

)2(

1

2 2

2 4 2

2

x

x x x

2 2

8

33

1(3

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

x4 2  2

3

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

1(20

6 xx  xxx

x

Hướng dẫn

Trang 13

Đặt x62x3x220a0

020

4 b

x

Suy ra mối liên hệ:

3 2 4

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

x4   2 

20

Thay vào (**) đƣợc:

3 2

1(3

2 4

6xx  b

x

Suy ra mối liên hệ:

3 2 4

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

3

6

3);

(1)

0(03

Trang 14

Thí dụ 15 Giải phương trình

1)

1(1

2 4

6xx  b

x

Suy ra mối liên hệ:

3 2 4

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

3 3

6

21)

0,

0(01

1(1

2 3 4

6xxx  b

x

Suy ra mối liên hệ:

3 2 4

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

Trang 15

3 2

3 3

6

2

53)

0,

0(01

1(2

2 3 4

6xxx  b

x

Suy ra mối liên hệ:

3 2 4

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

3 3

6

2

1)

0,

0(02

3

x

x x

x x

)1(2

1(1

)2(

2

2 2

2

loai x

x x x

x

x

x6 4 3 2  2

23

Trang 16

3 3

6

2

175)

0,

0(02

)1(3

3

2 4 6

2

x x x x

1(3

)24(

2

2 3 2

loai x

x x x

2 2

4

6

x x x

x

x x x

)1(2

Trang 17

2 4 6

2

x x x x

1(3

)13(

2

2 3 2

loai x

x x x

x

x  4  2   2 

6

12

2 2

x

x x x

)1(5

5

2 4

2

x x x

5)

1(5

)46(

2

2 3 2

loai x

x x x

Trang 18

Suy ra

x x x

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

5

Suy ra

3 3

6

3 3

2 2

4

6

5250

510

x x

x

x x x

x

x

PT đã cho có 2 nghiệm 3

52

12

1

2

2 4

2

loai x

x x

6 3

3

2 2

3 4

6

3

10

34

1

3

4

14

24

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

PT đã cho có 2 nghiệmx3 3;x1

Thí dụ 23 Giải phương trình

4252

.2

x

Vũ Hồng Phong GVTHPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

Hướng dẫn

Trang 19

2x6 x4 x3 x2  b

Suy ra mối liên hệ:

2 1(*)2

1

)132

(

1

2

2 4 2

loai x

x x

25

2x6x4 x3 x2 bx2

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

2

3

5

x a

6 3

3

2 2

3 4

6

23

10

352

1

2

3

5

14

252

x

x x

x

x x

x

x x

x x

.2

25

2x6x4 x3 x2 b

Suy ra mối liên hệ:

2 1(*)2

1

)132

(

1

2

2 4 2

loai x

x x

b

x

b

Trang 20

Suy ra

13

25

2x6x4  x3 x2 bx2

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

2

2

5

x a

6 3

3

2 2

3 4

6

20

252

1

2

2

5

13

252

x

x x

x

x x

x x

x

PT đã cho có 1 nghiệmx3 2

Thí dụ 25 Giải phương trình

5272

.2

27

2x6 x4 x3 x2 b

Suy ra mối liên hệ:

2 1(*)2

1

)132

(

1

2

2 4 2

loai x

x x

27

2x6x4 x3 x2 bx2

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

2

4

7

x a

6 3

3

2 2

3 4

6

4

1770

472

1

2

4

7

15

272

x

x x

x

x x

x x

.2

4x3  xx x6x4 x3 x2

Trang 21

2x6x4 x3 x2 b

Suy ra mối liên hệ:

2 1(*)2

1

)132

(

1

2

2 4 2

loai x

x x

28

2x6x4  x3 x2 bx2

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

2

4x  ax

Suy ra

3 3

6 3

3

2 2

3 4

6

220

24

1

2

4

15

282

x

x x

x

x x

x x

.1

26

2x6x4 x3 x2 b

Suy ra mối liên hệ:

2 1(*)2

1

)132

(

1

2

2 4 2

loai x

x x

26

2x6x4 x3 x2 bx2

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

1

3x  ax

Trang 22

Suy ra

3 3

6 3

3

2 2

3 4

6

2

530

13

1

1

3

13

26

x

x x

x

x x

x x

1(1

24

4x6  x4 x3 b

Suy ra mối liên hệ:

(*)4

2

2

x x

b

Pt đã cho trở thành:

(**))2

1(

2

b x

x

Thay a vào (*) ta được

4 6 2 2 2

44)

32(2)2

1(2)

1(

1

)2

32

(

2

2

2 4

2

x

x x

4

6

21

24

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

21

2x  ax

Suy ra

3 3

6 3

3

2 3

4

6

4

510

124

0

2

1

2

2124

x

x x

x

x x

Trang 23

Thí dụ 29 Giải phương trình

1644)2

1(1

64

4x6  x4 x3 b

Suy ra mối liên hệ:

(*)4

2

2

x x

b

Pt đã cho trở thành:

(**))2

1(

2

b x

x

Thay a vào (*) ta được

4 6 2 2 2

44)

32(2)2

1(2)

1(

1

)2

32

(

2

2

2 4

2

x

x x

4

6

21

64

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

21

6x  ax

Suy ra

3 3

6 3

3

2 3

4

6

4

530

164

0

2

1

6

2164

x

x x

x

x x

1(2

74

4x6 x4 x3 b

Suy ra mối liên hệ:

(*)4

2

2

x x

b

Trang 24

Pt đã cho trở thành:

(**))2

1(

2

b x

x

Thay a vào (*) ta được

4 6 2 2 2

44)

32(2)2

1(2)

1(

1

)2

32

(

2

2

2 4

2

x

x x

4

6

22

74

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

22

7x  ax

Suy ra

3 3

6 3

3

2 3

4

6

1772

10

274

0

2

2

7

2274

x

x x

x

x x

x

x

1772

8)2

1(2

1

5

3 4

6 2

x x

11012

x x

Suy ra mối liên hệ:

(*)128

3

2a2 b2 x6 x4

Pt đã cho trở thành:

(**))2

1(

2

b x

x

Thay a vào (*) ta được

4 6 2 2 2

1283)

1(4)

2

1(

Trang 25

3

)54

(

2

2

2 4 2

x

x x

4

6

23

11012

8

x b x

x

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

22

1

5x  ax

Suy ra

3 3

6 3

3

2 3

4

6

1752

10

1108

0

22

1

5

23

11012

x x x

x

x x

8)2

1(1

5

3 4

6 2

x x

21012

x x

Suy ra mối liên hệ:

(*)128

3

2a2 b2 x6 x4

Pt đã cho trở thành:

(**))2

1(

2

b x

x

Thay a vào (*) ta được

4 6 2 2 2

1283)

1(4)

2

1(

1(2

3

)54

(

2

2

2 4 2

x

x x

4

6

23

21012

8

x b x

Trang 26

Thay vào (**) đƣợc:

3 3

21

6 3

3

2 3

4

6

41

10

154

0

2

1

5

23

21012

8

x

x x

x x x

x

x x

Thí dụ 33 Giải phương trình

(*)43

3 3 24

6

2

3

x x x x

3

2)

02

4 2 6

a x a x xa x

**)

*(*

0]2)[

x

x

x6 4 3 2   2

43

6 2

2 3 4

45

43

4

5

x

x x

x x

x x

x x

Trang 27

Thí dụ 34 Giải phương trình

(*)33

3 3 24

6

2

3

x x x x

3

2)

02

4 2 6

a x a x xa x

**)

*(*

0]2)[

x

x

x6 4 3 2   2

33

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4

35

33

x x

x x

x x

3 3 24

6

2

3

x x x x

b

Pt đã cho trở thành:

Trang 28

2)

02

4 2 6

a x a x xa x

**)

*(*

0]2)[

x

x

x6 4 3 2   2

23

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4

25

23

x x

x x

x x

4 3 24

6

2

3

x x x x

3

2)

02

4 2 6

a x a x xa x

**)

*(*

0]2)[

(  2 2 2 4  2 

a x a ax x a x x

Trang 29

x

x6 4 3 2   2

44

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4

6

2

3 3

530

46

44

x x

x x

x x

7 3 24

6

2

3

x x x x

3

2)

02

4 2 6

a x a x xa x

**)

*(*

0]2)[

x

x

x6 4 3 2   2

45

Suy ra

Trang 30

3 3

6 2

2 3 4

47

45

x x

x x

x x

434

8x6 x4 x3 x2 b

Suy ra mối liên hệ:

4 1(*)4

(**)

1ab  a

Thay b vào (*) ta được

1448)

0]224

2)[

a

012)1()42

3x  ax

Thay vào (**) đƣợc:

121434

3 x6  x4  x3 x2  x

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4

10

238

11

434

x x

x x x

x

x x

2

7332

3

448

t

t

f( ) 3 22

t t

2()

Thí dụ 39 Giải phương trình

423

Trang 31

Hướng dẫn

Đặt 3x35 a0

04

(xbx 2b2 x6x4 x2

0)1)(

1(2)

2

4

2

loai x

5

3x  ax

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4

6

3 3

2

2930

53

01

423

x

x x

x x x

(xbx 2b2 x6x4 x2

0)1)(

1(2)

2

4

2

loai x

3

4x  ax

Trang 32

6 2

2 3 4

6

3 3

3

10

34

01

424

3

4

x

x x

x

x x

x x x

(xbx 2b2 x6x4 x2

0)1)(

1(2)

2

4

2

loai x

3

2 xax

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4

6

3 3

2

1730

23

01

123

x

x x

x x x

(xbx 2b2 x6x4 x2

0)1)(

1(2)

1

( 2 2 2  2 4 

Trang 33

4

2

loai x

2

3 xax

Suy ra

10

32

01

222

2

3

3 6 2

2 3 4

6

3 3

x

x x

x x x

3

222

5

22

Suy ra mối liên hệ:

4 2(*)2

)

(xbx 2 b2 x6 x4 x2

0)2)(

1(2)

2

2 4

2

loai x

x x

22

x

Thay vào (**) đƣợc:

03

6 2

2 3 4

6

3 3

3

10

34

01

222

x

x x

x x x

3

242

53.1

3

8

x x x

x x x

Trang 34

Vũ Hồng Phong GVTHPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

42

Suy ra mối liên hệ:

4 2(*)2

)

(

3 xbx 2  b2  x6 x4 x2

0)23

)(

1(6)

23

1

2

2 4

2

loai x

x x

42

x

Thay vào (**) đƣợc:

01

3

8x3  a

Suy ra

3 3

6 2

2 3 4 6

3 3

3

740

38301

242

x x x

x x x

x

x x

6 3

22

593.1

2

59

3x6  x3  x4  x2 b

Suy ra mối liên hệ:

4 2(*)2

)

(

3 xbx 2  b2  x6 x4 x2

Trang 35

)(

1(6)

23

1

2

2 4

2

loai x

x x

2

59

3x6  x3  x4  x2 bx2 

Thay vào (**) đƣợc:

01

3x3 a

Suy ra

3 3

6 2

2 4 3

6

3 3

2

530

13

01

22

59

x

x x

x x x

1

(b 3b2 x6x4 x2

0)2)(

Cách khác giải (1):

)1(12)

1

(b 3b2 x6x4 x2

1)1(3)1(2)1(13

)1(

)

(tt3 t2 t

f

034

Trang 36

6 2

2 3 4

51

425

x x

x x x

1

(b 3b2 x6x4 x2

0)2)(

Cách khác giải (1):

)1(12)

1

(b 3b2 x6x4 x2

1)1(3)1(2)1(13

)1(

)

(tt3 t2 t

f

034

6 2

2 3 4

351

225

x x

x x x

3 3

222

53

4

1 x   x  xxx

Trang 37

Suy ra mối liên hệ:

4 2(*)2

)

1

(b 3 b2 x6  x4  x2 

0)3)(

Cách khác giải (1):

)1(2422

)

1

(b 3 b2 x6  x4  x2 

1)1(3)1()1(1

(tt3t2 t

f

032

22

6 2

2 3 4

341

222

x x

x x x

3 3

223

118

23

Suy ra mối liên hệ:

6 3(*)3

Trang 38

Thay a vào (*) ta được

)1(3633

)

1

(b 3 b2 x6  x4 x2

0)42

(x4x2bx2 b2 b  x b

Cách khác giải (1):

)1(3633

)

1

(b 3 b2 x6  x4 x2

1)1(3)1(1

)1(

)

(tt3 t

f

03

23

6 2

2 3 4 6

3

3 3

4

20

861

223

x x

x x x

2

122)1(

2

4

4

)1(54

4

3

2 4

2 2

2

x x

x x x

x

y

x y

x y

xy

Tác giả:Vũ Hồng Phong GVTHPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

Hướng dẫn tạo PT

Chọn dạng my3 np

Chọn các căn sau khi biến đổi: mx2y;3 n 2;px

Suy ra mối liên hệ:

4 8(*)

4 22

Trang 39

05

(xyb 2b3 x2  y2 xy

044

42)(

24(20

022

54

24

3

2 2

y x y

x

y x

xy

2 2

122)1(

2

1

2 4

2 2

x x x

1

)122()

2 2

2

00

)2(1221

x

x x

x x

x x

Với

2

34

Với

2

434

432

3 3

;2(

43

;2(

)1(34

4

5

2 2

x

x y

x y xy

Trang 40

(xyb 2b3 x2 y2 xy

044

42)(

24(20

022

34

24

5

2 2

y x y

x

y x xy

2 2

2

43

00

)34()1(24

3

8

x

x x

x x

Với

216

954

16

954

3

3 3

2 3

Trang 41

;4

3(

3 3

216

95

;4

3(

;

3 3

22112

2

)1(12.32

4

2 4

2 2

4

6

11

2 2

2

2

x x

xy x

y x

y xy

x y

)

(xby 2b2  x2y2 xy

0)222(22

)222

xy x

b

b

y x a

02

232

x y

56112

2 4

2 4

x x

)2

)4611()

2

31

)02

(2

13

0

0)23)(

3(4611

2

y x

y x

y x loaivi y

x

khôngcóy x

x x x x x

x x

Cách khác:

Trang 42

5611

2 4

x x

x

x

x

054

561111

2 4

6 11

x x

x x

x

05

4

)23)(

3(1

2 2

4 6 11

2

) 2 3

x x x x

x x

x

x x

2

)1(1

2.322

4

2

2

2 2

2

x

y y xy

x y

)

(xby 2b2  x2y2 xy

0)222(22

)222

xy x

b

b

y x a

02

2322

4

21

2

2 2

2

2

xy y

y x y

x y

2

)

(   3  

x t

23ln32

Suy ra f’(t) đồng biến nên f’(t) có tối đa 1 nghiệm suy ra f(t) có tối đa 2 khoảng đơn điệu

Vì thế f(t) có tối đa 2 nghiệm suy ra x=2,x=3 là tất cả các nghiệm của f(t)

342

y

y y

y

Với x=3 có:y26y30 y3 6

Trang 43

332823

34

3

(*)3

4)

(638

9

2

2 2

2

2

2 2

2

x x

x y xy x

y y x y

)(

)34

y x

y xy x

b

b

vì có y24xy30;3x2 0y24xy3;3x2 không đồng thời bằng 0 với b=3 suy ra a3x2y

0233

34

23634

3

2 2

2 2

xy y

y x xy

y

y x y

xy

y

Thay vào PT(**) có

1324

1532

x x

x

x

1324

)4132)(

1324(

x x x

x x

x

41323

2

11

3

2

2

2 2

x x

x x

332

0)3(

3 2

3

x x x x

x

x x

Với x0 có:y2 6 y 6

946326

)333(

Trang 44

3

2

(*)1

22 2 2

2 2 2

2 2

2

2

y x y x y

y

x y

x y x x y

y x y

)1(

1

2

2 2

l x

y x y x

22

2

2 2 2

2

2

y y

x

y

x

xy y

y x y

10

2 2

y

y y x y y xy

Thay x2yx2 y1 y1 vào PT(**) có

02

2yy2y 

22

)

(y  y2y

122ln

2ln0

22ln2)(

Trang 45

Đối chiếu các điều kiện suy ra hệ Pt đã cho có 2 cặp nghiệm:

)3

;7(

),2

)12(

52

43

(*)1122

1

22

)

1

(

2 2

1 2 2 1 1

2

2

1

2 2

2

2

2

2 2 2

2

y x xy

y xy

y x xy xy

y

x

x y xy y

x x x x

2 2

2

2

x xy

1(1

1

2)

)22(

12

2

l y

y xy

b

xy a x

xy

xy y

x xy xy

y

x

2

11

22

2

2 2

201

x y xy x xy

Thayxy2 2yx2 vào PT(**) có

0122

)1(52

3

2

2 1

2 2

1 2

x

x x x x

x

x

12

2

12

x

x

Có:

05

f( )3t 22t 5

52ln23

suy ra f’(t) đồng biến, f’(t) có tối đa 1 nghiệm suy ra f(t) có tối đa 2 khoảng đơn điệu nên f(t)

có tối đa 2 nghiệm

suy ra t=1;t=2 là tất cả các nghiệm của f(t)

Trang 46

3 2

2

2

31

)1(

2

312

00

0)2(1122

1

y

loaivixy y

x

y x

x x x

x x

3

721

)1(

3

7213

0)1)(

3(21

y

loaivixy y

x x

x x

;3(),2

31

;2(),0

;0(

151

4)18(16

16

(*)11

2

2

2 2

2

4 2

2 2

4

x x

x x

y

y

x y y

x y

y x

2 22 4

2

2 2 2

y

x

0)2(

2

2 2 2

y

x

0)2(

Trang 47

1

2 4

2 2 4

2

l y

y x

x y x

b

x a y

y x

x

4

2 2

2

4

11

Thayyy2 x4 vào PT(**) có

916

151

4)18

x

x

Điều kiện

169

916

301

4)216

x x

Ta có

14)14()

4

2

(

2 2

2

2 2 3 3 2

x

x

x x x x

x

14)116(6

Suy ra

)142(314)116(632

)2(14

02

x t x

x t

022

t tx

x t

(i) + Dễ thấy t = 0 không thoả mãn (i)

41

02

Khi này PT(***) trở thành

94

1

t

494

t t

t

494

30)494

4 4 3 2  

0)354)(

Trang 48

111

3

23

7

1

(*)123

2123

2 2

3 3

2

2 2 2

2

y x

x x

x

y x y x x

32

(*) x2 y2  xy (không xảy ra)

012

2

2

)2()1

)21)(

21())(

(

y x

b

a

y x

y x

b a

y x

b a

21

21

x x

y x

232

11

23

2 2

2 2

x y y x

Thayy2 2x2 vào PT(**) có :

*)

*(*

3

70111

xt x t x x

t

tx

267

3

0

1

2 2

26)73(

012

tx

(do x0)

Dễ thấy khi 3t2 70t  7

Trang 49

73

26)

3

72

3

73

26

73

26

2

t t t

t x

(2)

Với cách đặt trên thay vào PT đã cho ta đƣợc

3

7011

2 3

3

.3

7011

7073

26.117

t

t

)73(70)26(11)

6

0)1343)(

2)(

t t t

đối chiếu điều kiện của t ở (2) ta loại

4333

4333

;1

22

2

l y

y x

y

x

43213

8636343

2

13

433

86363

;43213

4333

Trang 50

2711172

2

11172

(*)21

24965

2 2

2

2

2 2

2

x x

y x

x y

x

y x y

x x

021

24965

(không xảy ra)

02(*)xy 

2 2

2

2

)1()3(129

)13

)(

13

())(

(

y x

b

a

y x

y x

)1(3

y x

b a

y x

b a

24

39

65

2

2 2

y y

x

x x

y x

x y y x

Thayy2 4x2 vào PT(**) có :

14

4128

27)116

)(

1

2 2)1()116

11

6x  xt

2 2

11)

5)11

6

t

t

(4) Phương trình đã cho trở thành

14

416

11.28

t

t

t

)1252)(

19555

(

700 2 2 2 

)1252)(

3911

(

140 2  2 2 

Trang 51

55

0)15614322

58746721

29376721

;9

164

58746721

58746721

7777

29376721

58746721

(*)2

14

.15

4

2 4

1 2 3

1

3

2 2

2

2

y x y

e

e

y y

x x xy

y y

x

Suy ra mối liên hệ:

16)2

Trang 52

22

14

215

4

2 2 3

2

2

y x

y x y

x

y x xy

e y21 3y22y1  4 5 2 2

)123()

y

)123()

2-ln4>0 f(t)

Nhƣ vậy f(t) là hàm đồng biến suy ra

)123(

20

)12)(

2(

011

23

1

2

2 2

2

y

y y

y y y

y y

y y

2

114

22122

;2

2212

Ngày đăng: 02/10/2021, 12:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w