Point control Test/ Kiểm tra điểm điều khiển: Point test method depends on the type of the point/ Phương pháp kiểm tra điểm điều khiển dựa trên loại điểm: a.. Digital Output DO Point
Trang 1Page 1 of 12
Dự án : KHÁCH SẠN WINK TRUNG TÂM SÀI GÒN
Project : WINK SAIGON CENTER HOTEL
Địa chỉ : 75 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, TP.HCM
Location : 75 Nguyen Binh Khiem, District 1, HCM City
QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ
T&C PROCEDURE
Trang 2Page 2 of 12
T&C PROCEDURE FOR BMS SYSTEM
QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ
CONTENTS/ NỘI DUNG:
3 Inspection & testing/ Nghiệm thu và kiểm tra
7 List of instruments for T&C/ Thiết bị T&C
5.Test control over internet.
6.Please test function in case of fire.
7.Please test function when mains fails.
8.Please enclosed flow chart.
Trang 3Page 3 of 12
1 INTRODUCTION/ GIỚI THIỆU:
- This T&C procedure covers the construction works for the Alma and deals with the Testing and Commissioning of the Building Management System The method statement was prepared in accordance to the Contract Documents, Specification and Drawings as well as the relevant standard and codes
Đây là quy trình kiểm tra chạy thử và bàn giao hệ Quản Lý Tòa Nhà (BMS) Phương pháp này được chuẩn bị dựa theo Hợp Đồng, Bản Vẽ và các tiêu chuẩn liên quan
- The procedure describes the necessary procedure to follow in order to ensure that the Testing and Commissioning of BMS is executed safely and in accordance with the Contract requirements, and that all quality assurance / control activities are conducted in a systematic manner, with inspections and conformance verified and documented
Quy trình này mô tả quy trình cần thiết để đảm bảo quá trình kiểm tra và bàn giao hệ BMS tiến hành an toàn và phù hợp với điều kiện Hợp Đồng, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng/quy trình được tiến hành một cách có hệ thống, với công việc nghiệm thu theo những tài liệu bên dưới
- All defects or punch list, physical work and 100% inspection must be completed before testing and commissioning
Tất cả lỗi hoặc danh sách lỗi của việc thi công,lắp đặt thiết bị; nghiệm thu lắp đặt phải xong 100% trước khi kỹ sư tiến hành kiểm tra và bàn giao
2 SCOPE OF WORK/ NỘI DUNG CÔNG VIỆC:
2.1 General Description/ Mô tả tổng quát:
This Procedure only covers works relating to the Testing and commissioning of BMS Works will be carried out based on the construction programme and the approved shop drawing
Quy trình này chỉ bao gồm những công việc liên quan đến việc Kiểm tra và Nghiệm Thu BMS Công việc sẽ được tiến hành dựa trên tiến độ lắp đặt và bản vẽ đã được duyệt
2.2 Plant and Equipment/ Phương pháp và dụng cụ:
Trang 4Page 4 of 12
2.3 Site Planning & Preparation/ Kế hoạch và chuẩn bị:
workers concerned by this activity to explain the procedure, Inspection & Testing and handover
Tổ chức công việc sẽ được thực hiện bởi người phụ trách chính để giải thích với đội ngũ kỹ
sư, công nhân quy trình thực hiện, kiểm tra và bàn giao…
Cung cấp biển báo an toàn xung quanh khu vực làm việc
Thiết bị sẽ được lắp ở công trình tùy thuộc vào kế hoạch và bản vẽ thi công được duyệt
Thiết bị sẽ được kiểm tra để đảm bảo chúng còn hoạt động tốt và đúng chủng loại
site will be qualified
Tất cả thiết bị, dụng cụ và phụ kiện để kiểm tra và nghiệm thu mang đến công trình phải đạt yêu cầu
Phối hợp với các nhà thầu khác sẽ được thực hiện thông qua phối hợp nhóm tại công trình
Liên lạc tại công trình sẽ được thực hiện thông qua bộ đàm hoặc điện thoại
2.4 Work Methodology/ Phương pháp làm việc:
2.4.1 Commissioning Program/ Lập trình:
a Pre-commissioning check/ Kiểm tra trước khi đổ chương trình
Kiểm tra việc lắp đặt ngoài hiện trường đã đúng/hợp lý chưa
Kiểm tra cáp điều khiển từ các tủ DDC đến các thiết bị trường: loại cáp, số lượng, tính liên tục, đúng địa chỉ,
name plate, the wire must have the protection wire cos, and tide connection….)
Kiểm tra việc đấu nối ở các thiết bị trường (đúng với sơ đồ đấu dây thiết bị, có nhãn dán đầu dây, dây được bấm cốt, kiểm tra siết ốc )
instruction of manufacturer
Kiểm tra việc lắp đặt controller, CPU, nguồn cấp, I/O module đã đúng theo như chỉ dẫn của nhà cung cấp
Kiểm tra đi dây, đấu nối, địa chỉ trong các tủ DDC
FQM: ph ả i dùng b ộ đ àm vì
có nh ữ ng v ị trí không s ử
d ụ ng đ i ệ n tho ạ i đượ c
Trang 5Page 5 of 12
Kiểm tra đường truyền mạng CAT6 giữa các tủ DDC
Kiểm tra các đường truyền Mod-bus RTU
Kiểm tra máy chủ BMS, máy in…
Kiểm tra thiết bị dùng để giao tiếp bậc cao với các hệ thống khác, đường truyền…
Kiểm tra UPS (dung lượng, thời gian dự phòng đảm bảo ít nhất là từ 15p…)
b Stand-Alone Test (Using laptop & Engineering tool)/ Lập trình chạy độc lập (Sử dụng
máy tính và đồ nghề):
Stand-Alone test for all DDC panel, such field device can only start if all the devices have been installed or connected Precondition:
Kiểm tra chạy độc lập cho tất cả tủ DDC, ví dụ thiết bị trường có thể khởi động nếu tất cả thiết
bị được lắp đặt và kết nối Điều kiện để lập trình:
Tất cả cảm biến, cơ cấu điều khiển, dây kết nối với tủ MCC được lắp đặt
Tất cả các điểm điều khiển và tủ điều khiển đã cài đặt xong
Nguồn cấp cho tủ DDC đã xong
c Center Control System Test (Using Workstation)/ Kiểm tra Hệ Thống Điều Khiển
Trung Tâm (Sử dụng Máy Tính Trạm):
Center Control System Test will start after all the equipment was installed and the stand-alone test has been completed
Kiểm tra Hệ Thống Điều Khiển Trung Tâm sẽ bắt đầu sau khi tất cả thiết bị được lắp đặt và lập trình chạy độc lập hoàn tất:
Lắp đặt và kiểm tra kết nối mạng phải hoàn tất
are installed and properly configured
Tất cả tủ DDC, bộ điều khiển, cảm biến, cơ cấu điều khiển và giao tiếp thiết bị trên tủ MCC được lắp đặt và lập trình
Trang 6Page 6 of 12
2.4.2 Testing method detail for Stand-Alone Test/ Phương pháp chi tiết kiểm tra cho Lập
trình chạy độc lập:
a Preparation/ Chuẩn bị:
The following equipment shall be prepared for the Stand-Alone Test/ Những thiết bị sau cần
chuẩn bị cho kiểm tra chạy độc lập:
b Configuration Works Procedure/ Quy trình cài đặt:
described in the Remote Unit Input/ Output Point Data Sheet/ Xác nhận tất cả thông tin
các điểm điều khiển Vào/ Ra đến tủ động lực, cảm biến chính xác
+ Setting Point (add or delete or modify points)/ Cài đặt điểm (thêm hoặc xóa hoặc
thay đổi điểm)
Trang 7Page 7 of 12
2.4.3 Remote Unit Test/ Kiểm tra bộ điều khiển từ phòng trung tâm:
điều khiển
điều khiển:
2.4.4 Equipment Test/ Kiểm tra thiết bị:
+ Sensor check will be using laptop to read the reading detection from the sensor/ Sử
dụng máy tính để đọc thông số từ cảm biến
+ Actuator check will be using laptop to send command “open” or “close” to the
actuator/ Sử dụng máy tính để ra lệnh ”đóng”; “mở” tới cơ cấu điều khiển
+ Interface equipment check, by using laptop to send command “on” or “off” to the
interface equipment itself/ Kiểm tra giao tiếp thiết bị bằng cách sử dụng máy tính để
gửi lệnh “bật”,”tắt” tới thiết bị
2.4.5 Point control Test/ Kiểm tra điểm điều khiển:
Point test method depends on the type of the point/ Phương pháp kiểm tra điểm điều khiển dựa
trên loại điểm:
a Digital Output (DO) Point Test/ Ngõ ra số:
MCC Panel/
Tủ động lực
Notes / Ghi chú
Relay trung gian/ Đóng tiếp điểm, báo chạy
Selector Switch shall be
auto selected/ Chuyển
chế độ “tự động” trên tủ động lực
Test equipment to
stop/ Kiểm tra
thiết bị dừng
Command "off"/
Điều khiển “tắt” Relay/Magnetic Contactor "Open" Contact/ Relay
trung gian/ Hở tiếp điểm, báo dừng
Selector Switch shall be
auto selected/ Chuyển
chế độ “tự động” trên tủ động lực
Trang 8Page 8 of 12
b Digital Input (DI) Status Point Test/ Ngõ vào số:
Test Method Detail
/ Chi tiết kiểm tra
Trạng thái thay đổi
từ “off” sang “on”
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Close"
Chuyển chế độ
“bằng tay” trên tủ động lực, nhấn nút
Trạng thái thay đổi
từ “on” sang “off”
Relay/Magnetic Contactor "Open"
Contact/ Hở công tắc
tơ Đèn báo tắt sáng
Selector Switch shall
be manual selected, Push Button "Off"/ Chuyển chế độ ”bằng tay” trên tủ động lực, nhấn nút “tắt”
Điều khiển “chạy”
Thiết bị chuyển trạng thái từ “off” sang
“on”
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Close"
Contact/ Relay trung
gian “on”/ Đóng tiếp điểm, báo chạy
Selector Switch shall
be auto selected This mean answer back
status/ Chuyển chế
độ ”tự động” trên tủ động lực
Điều khiển “dừng”
Thiết bị chuyển trạng thái từ “on” sang
“off”
Relay/Magnetic Contactor "Open"
Contact/ Relay trung
gian “off”/ Hở tiếp điểm, báo dừng
Selector Switch shall
be auto selected This mean answer back
status/ Chuyển chế
độ ” tự động” trên tủ động lực
c Digital Input (DI) Alarm Point Test/ Ngõ vào số báo lỗi:
Test Method Detail
/ Chi tiết kiểm tra
Kiểm tra trạng thái
báo lỗi của thiết bị
Condition change from “Normal” to
Tiếp điểm relay nhiệt đóng lại
Thermal trip button
Kiểm tra trạng thái
bình thường của thiết
bị
Condition change from “Alarm” to
“Normal”/ Trạng thái
thay đổi từ “Alarm”
sang “Normal”
Magnetic Contactor thermal trip Reset/
Reset tiếp điểm relay nhiệt
Thermal trip reset button shall be push
manually/ Nhấn nút
reset báo lỗi trên tủ động lực
Trang 9Page 9 of 12
d Power meter point/ Điểm của đồng hồ số:
Test Method Detail
/ Chi tiết kiểm tra
số đồng hồ về
On MCC Panel, the power meter shows the same value with
BMS/ Trên tủ động
lực, đồng hồ có hiển thị giá trị
Check the parameter
of power meter with
same/ Giá trị đồng
hồ số trên máy tính trùng khớp với giá trị thực tế trên tủ động lực
The value of power meter and BMS screen must be the
same/ Giá trị đồng
hồ số trên máy tính trùng khớp với giá trị thực tế trên tủ động lực
2.4.6 Testing method detail for Central Control System Test (Using Workstation)/
Phương pháp kiểm tra cho Hệ Thống Điều Khiển Trung Tâm (Sử dụng Máy Tính Trạm):
a Preparation/ Chuẩn bị:
The following equipment shall be prepared for the test/ Những thiết bị sau sẽ được chuẩn bị cho
quá trình kiểm tra:
b Configuration Work Procedure/ Quy trình cài đặt:
Confirm that the corresponding unit matches with the following information described in the
Remote Unit Input/Output Point Data Sheet/ Xác nhận những điểm trong tủ động lực/ cảm biến
phù hợp với bản vẽ DDC được duyệt:
máy tinh trung tâm và tủ DDC
c BMS Interface Panel Check/ Kiểm tra giao tiếp BMS với tủ DDC:
bằng cách vào hộp thoại Run, lệnh Ping địa chỉ
loop bằng lệnh scan
FQM: th ử nghi ệ m refresh rate <10s nh ư th ế nào?
Trang 10Page 10 of 12
d Point Check/ Kiểm tra điểm:
- Digital Output (DO) Point Test/ Ngõ ra số (DO) điểm xác nhận:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm
tra
Server Display/
Hiển thị ở máy tính server
green/ Điều khiển
“on” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xám sang xanh
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Close"
Contact/ Relay trung
gian “on”/ Đóng tiếp điểm, báo chạy
Selector Switch shall
be auto selected/
Trên tủ động lực chuyển qua “tự động”
gray/ Điều khiển
“off” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xanh sang xám
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Close"
Contact/ Relay trung
gian “off”/ Hở tiếp điểm, báo dừng
Selector Switch shall
be auto selected/
Trên tủ động lực chuyển qua “tự động”
- Digital Input (DI) Status point test/ Ngõ vào số (DI) và trạng thái điểm test:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm
tra
Server Display/
Hiển thị ở máy tính server
Change point symbol color from gray to
green/ Trạng thái
thay đổi từ “Off”
sang “On” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xám sang xanh
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Close"
Change point symbol color from green to
gray/ Trạng thái thay
đổi từ “On” sang
“Off” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xanh sang xám
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Open"
“On” Change point symbol color from
gray to green/ Điều
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Close"
Contact/ Relay trung
gian “on”/ Đóng tiếp điểm, báo chạy
Selector Switch shall
be auto selected This mean answer back
status/ Ở chế độ “tự
động”, kiểm tra trạng thái báo về
Trang 11Page 11 of 12
khiển “On”, trạng thái chuyển từ “Off”
sang “On” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xám sang xanh
“Off” Change point symbol color from
green to gray/ Điều
khiển “Off”, trạng thái chuyển từ “On”
sang “Off” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xanh sang xám
Auxiliary Relay/Magnetic Contactor "Open"
Contact/ Relay trung
gian “off”/ Hở tiếp điểm, báo dừng
Selector Switch shall
be auto selected This mean answer back
status/ Ở chế độ “tự
động”, kiểm tra trạng thái báo về
- Digital Input (DI) Alarm Point Test/ Ngõ vào số báo lỗi:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm
tra
Server Display/
Hiển thị ở máy tính server
“Alarm” Change point symbol color from green to red and Alarm buzzer will
on / Trạng thái thay
đổi từ “Normal”
sang “Alarm” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ xanh sang vàng
Magnetic contactor thermal trip Push/
Tiếp điểm relay nhiệt đóng lại
Thermal trip button shall be push
“Normal” Change point symbol color from red to green/
Trạng thái thay đổi
từ “Alarm” sang
“Normal” Biểu tượng màu sắc thay đổi từ vàng sang xanh
Magnetic contactor thermal trip Reset/
Reset tiếp điểm relay nhiệt
Thermal trip reset button shall be push
manually/ Nhấn nút
reset báo lỗi trên tủ động lực
Trang 12Page 12 of 12
- Point of a digital clock/ Điểm của đồng hồ số:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm
tra
Server Display/
Hiển thị ở máy tính server
power meter/ Trên
màn hình máy tính BMS, đọc được thông
số đồng hồ về
On MCC Panel, the meter shows the
value/ Trên tủ động
lực, đồng hồ có hiển thị giá trị
Check the power
meter value with the
Giá trị đồng hồ số trên máy tính trùng khớp với giá trị thực
tế trên tủ động lực
The power meter value on the BMS and on MCC panel must be the same/
Giá trị đồng hồ số trên máy tính trùng khớp với giá trị thực
tế trên tủ động lực
2.4.7 High-level interface with other system: Lift, Generator, Fire alarm, VRV/ Giao tiếp
bậc cao với các hệ thống khác: Thang Máy, Máy Phát, Hệ Báo Cháy, Hệ Thống Lạnh
Fire Alarm System/Hệ thống báo cháy:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm tra
BMS Server Display/
Hiển thị ở máy tính server BMS
Fire Alarm Panel/ Tủ
báo cháy
Notes/ Ghi chú
a Fire Alarm Detector/Đầu báo cháy
-Use the tool to activate
the fire alarm detector
BMS screen shows the
alarm” /BMS hiển thị chính xác trạng thái, vị trí của đầu báo lên giao diện mặt bằng: “Bình thường”, “Báo Cháy”
-The status, position of detector on BMS must
be the same with fire
alarm panel./Trạng thái,
vị trí của đầu báo cháy trên BMS phải trùng khớp với tủ báo cháy
-The monitoring point read from fire alarm
panel./Những điểm giám sát đọc từ tủ báo cháy
-The points are
“readonly” Tất cả các điểm là “chỉ đọc”
b Fire Alarm Module [Manual Call Point, flow switch status]/Module báo cháy [nút nhấn khẩn, trạng thái công tắc dòng chảy]
-Press the manual call
point Activate the fire
on BMS screen:
“Normal” ,”Alarm”
/BMS hiển thị chính xác trạng thái, vị trí của module báo cháy [nút nhấn khẩn, công tắc dòng chảy] lên giao diện mặt bằng: “Bình thường”, “Báo cháy”
- The status, position of module on BMS must
be the same with fire
alarm panel Trạng thái,
vị trí của module báo cháy trên BMS phải trùng khớp với tủ báo cháy
-The monitoring point read from fire alarm
panel / Những điểm giám sát đọc từ tủ báo cháy
-The points are
“readonly” Tất cả các điểm là “chỉ đọc”
Trang 13Page 13 of 12
VRV System/ Hệ thống VRV:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm tra
BMS Server Display/
Hiển thị ở máy tính server BMS
VRV Panel/ Tủ VRV Notes/ Ghi chú
-Run/Stop the unit,
check the status at BMS
server Chạy/dừng thiết
bị, kiểm tra trạng thái
báo về BMS
-BMS monitor the following variables: Fan On/Off Status.Fan Speed.Operation Mode (Cool, Fan, Auto)
Cooling Setpoint
/BMS giám sát các hoạt động sau: Trạng thái chạy/dừng quạt.Tốc độ quạt.Chế độ hoạt động (Làm lạnh, chạy quạt,
tự động).Nhiệt độ cài đặt làm lạnh
-The monitoring parameters of VRV Panel and BMS screens must be the same
Thông số giám sát giữa
tủ VRV và màn hình BMS phải giống nhau
-The monitoring point read from VRV
panel./Những điểm giám sát đọc từ tủ VRV
-The points are
“readonly” Tất cả các điểm là “chỉ đọc”
Generator/ Hệ thống máy phát:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm tra BMS Server Display/ Hiển thị ở máy tính
generator /BMS hiển thị đúng trạng thái
chạy/dừng của máy phát
-Generator send on/off status to BMS though
Modbus RTU/ Tủ máy phát gửi trạng thái chạy/dừng về BMS theo truyền thông Modbus RTU
Lift System / Hệ thống thang máy:
Test Method Detail/
Phương pháp kiểm tra
BMS Server Display/
Hiển thị ở máy tính server BMS
Lift Panel/ Tủ thang
máy
Notes/ Ghi chú
a On/Off Status/Trạng thái chạy dừng
-Run/stop the lift Điều
khiển chạy/dừng thang
máy
-BMS shows correct on/off status of lift
/BMS hiển thị đúng trạng thái chạy/dừng của thang máy
-Lift panel send on/off
status to BMS/Tủ thang máy gửi tín hiệu báo chạy/dừng về BMS
b Trip alarm/Trạng thái báo lỗi -Test trip alarm of lift
/Giả lập trạng thái báo
lỗi thang máy
-BMS shows correct trip
alarm of lift./BMS hiển thị đúng trạng thái báo lỗi của thang máy
- Lift panel send trip
alarm to BMS /Tủ thang máy gửi tín hiệu báo lỗi
về BMS
FQM: có th ể hi ệ n v ị trí
t ừ ng thang máy không?
AUR: Vui lòng b ổ sung các tr ạ ng thái l ỗ i c ủ a máy phát đ i ệ n.
CONTRACTOR DOCUMENT REVIEW
NO EXCEPTION TAKEN
REJECTED
MAKE CORRECTION NOTED
REVISE AND RESUBMIT
This Review is only for general conformance with the
with the information given in the contract documents
the contract documents
This Review does not relieve the Contractor of his
ensuring the works is complete, accurate and correct
authority for a price variation to the contract
NGUYEN NGOC THACH
04/06/2020
Wink NBK
Trang 14Page 14 of 12
3 INSPECTION & TESTING/ NGHIỆM THU VÀ KIỂM TRA:
3.1 Internal Inspection/ Nghiệm thu nội bộ:
3.1.1 Stand-Alone Test/ Kiểm tra chạy độc lập:
This is to check IO points from field equipment to controller/ Việc này để kiểm tra điểm Vào/Ra
từ thiết bị trường tới bộ điều khiển:
3.1.2 Centre Control System Test (Using Workstation)/ Kiểm tra Hệ Thống Điều Khiển
Trung Tâm (Sử dụng Máy Tính Trung Tâm):
This is to check communication from DDC controller to BMS server/ Việc này để kiểm tra giao
tiếp từ bộ điều khiển DDC tới máy chủ BMS:
3.2 Engineer’s Inspection Procedures (among others)/ Theo dõi và đánh giá:
If there was damage, non-compliance, etc appropriate actions must be agreed and taken to repair rectify any defects
Nếu có lỗi, không phù hợp… các thao tác phải được thực hiện để kiểm tra và xử lý lỗi
4 T&C CHECK LIST (ATTACHMENT)/ BIÊN BẢN KIỂM TRA
5 DRAWING (ATTACHMENT)/ BẢN VẼ
6 BMS POINT LIST (ATTACHMENT)/ BẢNG ĐIỂM BMS
7 LIST OF INSTRUMENTS FOR T&C/ THIẾT BỊ T&C
FQM ;ki ể m tra nghi ệ m thu
n ộ i c ũ ng ph ả i đầ y đủ nh ư
các mô t ả trong m ụ c 2
Trang 15STT MÃ HIỆU SỐ
1 BMS 0 - Rev 21.05.20 DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH
PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING
2 BMS 1 - Rev 21.05.20 BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist (DDC-B2-1 Panel) /
12 BMS 11 - Rev 21.05.20 BMS SYSTEM Testing And Commissioning Interface Fire alarm / BIÊN
BẢN KẾT QUẢ THỬ LIÊN KẾT BÁO CHÁY
13 BMS 12 - Rev 21.05.20 BMS SYSTEM Testing And Commissioning Interface VRV/
BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ LIÊN KẾT HỆ THỐNG LẠNH
14 BMS 13 - Rev 21.05.20 BMS SYSTEM Testing And Commissioning Interface GENSET / BIÊN
BẢN KẾT QUẢ THỬ LIÊN KẾT MÁY PHÁT
15 BMS 14 - Rev 21.05.20 BMS SYSTEM Testing And Commissioning Interface LIFT / BIÊN BẢN
KẾT QUẢ THỬ LIÊN KẾT THANG MÁY
DANH SÁCH BIỂU MẪU BIÊN BẢN T&C - BMS SYSTEM
LIST OF T&C RECORD FORMS - BMS SYSTEM
Trang 16Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
Submitted by Kurihara
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Checked and Inspected by Newtecons
Check the communication of Mod-bus RTU.
Kiểm tra các đường truyền Mod-bus RTU.
Check BMS server, printer…
Kiểm tra máy chủ BMS, máy in…
Check the device for high level interface with other system, the communication…
Kiểm tra thiết bị dùng để giao tiếp bậc cao với các hệ thống khác, đường
truyền…
Check UPS (Capacity, minimum running time of UPS: at least 15 minutes…)
Kiểm tra UPS (dung lượng, thời gian dự phòng đảm bảo ít nhất là từ 15p…)
Check the installation of panel, sensor to make sure the correct, reasonable
installation.
Kiểm tra việc lắp đặt ngoài hiện trường đã đúng/hợp lý chưa.
Check the control cable from DDC Panel to field device:
Kiểm tra cáp điều khiển từ các tủ DDC đến các thiết bị trường: loại cáp, số lượng,
tính liên tục, đúng địa chỉ, …
Check the installation of field device (to be suitable with device wiring diagram, to
have name plate, the wire must have the protection wire cos, and tide
connection….)
Kiểm tra việc đấu nối ở các thiết bị trường (đúng với sơ đồ đấu dây thiết bị, có
nhãn dán đầu dây, dây được bấm cốt, kiểm tra siết ốc )
Check the installation of controller, CPU, power supply, I/O module that fits the
instruction of manufacturer.
Kiểm tra việc lắp đặt controller, CPU, nguồn cấp, I/O module đã đúng theo như
chỉ dẫn của nhà cung cấp.
Check wiring, connection, address of controller in DDC Panel
Kiểm tra đi dây, đấu nối, địa chỉ trong các tủ DDC.
Check CAT6 network among the DDC Panel.
Kiểm tra đường truyền mạng CAT6 giữa các tủ DDC.
Nội dung kiểm tra/ Checking items :
Khách Sạn Wink Trung Tâm Sài Gòn /
Wink Sai Gon Center Hotel
PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING
Tài liệu tham khảo/ Reference documents:
BMS Pre-Check
Trang 17Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
DI-2 BI CEF-B2-01A-LOW SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
DI-4 BI CEF-B2-01A-HIGH SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM UI-1 AI ROOM TEMPERATURE-01
UI-2 AI ROOM TEMPERATURE-02 UI-3 AI ROOM TEMPERATURE-03 UI-4 AI CO SENSOR-01
UI-5 AI CO SENSOR-02 UI-6 AI CO SENSOR-03 DO-C1 BO CEF-B2-01A-LOW SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-A1 BO CEF-B2-01A-HIGH SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-A2 BO CSF-B2-01A-LOW SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-A3 BO CSF-B2-01A-HIGH SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-B1 BO CEF-B2-01B-LOW SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-B2 BO CEF-B2-01B-HIGH SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-B3 BO CSF-B2-01B-LOW SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START DO-B4 BO CSF-B2-01B-HIGH SPEED-ON/OFF CONTROL STOP STOP START START AO-1 AO SPARE POINT
2 SIO12000
UI-2 BI CSF-B2-01A-LOW SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-4 BI CSF-B2-01A-HIGH SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-6 BI CEF-B2-01B-LOW SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-8 BI CEF-B2-01B-HIGH SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-10 BI CSF-B2-01B-LOW SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-12 BI CSF-B2-01B-HIGH SPEED-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
Khách Sạn Wink Trung
Tâm Sài Gòn /
Wink Sai Gon Center Hotel
PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK
COMPANY
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
Point Description
Remarks
Trang 18Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
Wink Sai Gon Center Hotel
PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK
COMPANY
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
Point Description
Remarks
3 PUB6438SR
UI-1 AI AIR PRESSURE SENSOR-01 UI-2 AI AIR PRESSURE SENSOR-02 UI-3 AI SPARE POINT
UI-4 AI SPARE POINT
DO-A1 BO SPARE POINT AO-1 AO BPF-B2-01- MODULATING DAMPER-01 CONTROL 0% 0% 100% 100%
AO-2 AO BPF-B2-01- MODULATING DAMPER-02 CONTROL 0% 0% 100% 100%
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
Checked and Inspected by Newtecons
Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát / Quản lý dự án FQM
Inspected & Approved by Consultants FQM
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Tên / Name:
Ngày / Date
Chức vụ / Position:
Chữ ký / Signature
Trang 19Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
Passed Failed
1 PUB6438SR
UI-5 BI SPARE POINT UI-6 BI SPARE POINT DO-C1 BO SPARE POINT DO-A1 BO SPARE POINT AO-1 AO SPARE POINT
2 PUB6438SR
DI-2 BI TRANSFER PUMP-01-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
DI-4 BI TRANSFER PUMP-02-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-2 BI TRANSFER PUMP-03-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-4 BI TRANSFER PUMP-04-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM
UI-6 BI TRANSFER PUMP-05-TRIP ALARM NORMAL NORMAL ALARM ALARM DO-C1 BO SPARE POINT
DO-A1 BO SPARE POINT AO-1 AO SPARE POINT
3 SIO12000
Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Trang 20Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
Passed Failed
Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
UI-9 BI SPARE POINT UI-10 BI SPARE POINT UI-11 BI SPARE POINT UI-12 BI SPARE POINT
4 PUB6438SR
DO-C1 BO SPARE POINT DO-A1 BO SPARE POINT AO-1 AO SPARE POINT
5 SIO12000
Trang 21Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
Passed Failed
Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
UI-7 BI SPARE POINT UI-8 BI SPARE POINT UI-9 BI SPARE POINT UI-10 BI SPARE POINT UI-11 BI SPARE POINT UI-12 BI SPARE POINT
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
Checked and Inspected by Newtecons
Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát / Quản lý dự án FQM
Inspected & Approved by Consultants FQM
Đạt / Passed:
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Tên / Name:
Chữ ký / Signature
Chức vụ / Position:
Ngày / Date
Trang 22Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Trang 23Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Trang 24Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
Checked and Inspected by Newtecons
Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát / Quản lý dự án
FQM
Inspected & Approved by Consultants FQM
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Trang 25Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Trang 26Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Trang 27Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
I/O Point Type
State (0)
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
Checked and Inspected by Newtecons
Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát / Quản lý dự án
FQM
Inspected & Approved by Consultants FQM
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Trang 28Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL
1 PUB6438SR
UI-1 BI SPARE POINT UI-2 BI SPARE POINT UI-3 BI SPARE POINT UI-4 BI SPARE POINT
DO-B3 BO SPARE POINT DO-B4 BO SPARE POINT
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
State (0) Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Trang 29Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
DO-B3 BO SPARE POINT DO-B4 BO SPARE POINT AO-1 AO SPARE POINT
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
State (0) Controller
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Trang 30Project Name: Wink Saigon Center Hotel
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
BMS VALUE
ACTUAL VALUE
Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /
BMS SYSTEM Testing And Commissioning Checklist
Model
I/O Point Name
I/O Point Type
Point Description
State (1)
Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /
Witnessed by Indochina Vanguard
Checked and Inspected by Newtecons
Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát / Quản lý dự án