1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình kiểm tra và chạy thử hệ thống thoại mạng

79 116 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Kiểm Tra Và Chạy Thử Hệ Thống Thoại Mạng
Trường học Wink Saigon Center Hotel
Chuyên ngành Tel & Data System
Thể loại T&C Procedure
Năm xuất bản 2021
Thành phố HCM City
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi các nhân viên kỹ thuật và nhân viên an toàn theo sơ đồ tổ chức và mặt bằng bố trí thiết bị thử tải, nếu quy trình có thay đổi thì phải được sự chấp

Trang 1

Dự án : KHÁCH SẠN WINK TRUNG TÂM SÀI GÒN

Project : WINK SAIGON CENTER HOTEL

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

T&C PROCEDURE

Trang 2

T&C PROCEDURE FOR TEL&DATA SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG THOẠI MẠNG

CONTENTS/ NỘI DUNG:

1 Scope of works / Phạm vi công việc

2 Preparation (Material, Equipments & Flow chart)/ Công tác chuẩn bị (Vật tư, thiết bị và

nhân lực)

3 Inspection & Testing/ Kiểm tra và nghiệm thu

4 T&C check list (Attachment)/ Biên bản kiểm tra

5 Sample report / Bảng báo cáo mẫu

6 Drawing (Attachment)/ Bản vẽ

7 Instrument list for T&C / Danh sách thiết bị cho thử nghiệm

Trang 3

1 SCOPE OF WORKS / PHẠM VI CÔNG VIỆC:

This T&C procedure describes the activities for the Inspection & Testing commissioning

of Tel&Data system works at the Wink Saigon Center Hotel according to the approved drawing, catalogue attached

Quy trình thủ nghiệm và vận hành này mô tả công việc nghiệm thu chạy thử hệ Thoại & Dữ liệu cho dự án Wink Saigon Center Hotel theo như bản vẽ và hồ sơ thiết bi kèm theo

TÁC CHUẨN BỊ (VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC):

2.1 Equipment & Tools list (refer to attached list)/ Danh sách Thiết bị & dụng cụ:

- All machinery will be checked before commencing work Certificates and technical information will be provided for review

Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin

kỹ thuật sẽ được cung cấp để xem xét

- All machines / tools are in good condition, safe and suitable for the work to be carried out

Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai

- All safety related records for plant, equipment and operators shall be maintained by the site Safety Manager

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn

Amount

Tình trạng/

Status

Thời gian hiệu lực / Effective time

Ghi chú/ notes

01 cái/

For test cabling Cat6

& fiber optic

3 Máy tính & Điện Thoại

Laptop & Phone

Trang 4

2.2 Mobilization workers flow chart / Cơ cấu nhân lực thực hiện:

All the works will be supervised technical and supervised safety follow organizational chart drawings device layout, if to this procedure changes must be confirmed by Supervisor Consultant and Client Consultant

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi các nhân viên kỹ thuật và nhân viên an toàn theo

sơ đồ tổ chức và mặt bằng bố trí thiết bị thử tải, nếu quy trình có thay đổi thì phải được

sự chấp thuận của tư vấn giám sát và tư vấn chủ đầu tư

3.1 General Description/ Mô tả tổng quát:

- System include: ELV cable (Cat6), Cat3, Cat5,6 Socket outlet and IDF, Switch at each Rack panel and 105 set cabling to Camera and 70 set cabling to wifi

Hệ thống bao gồm: Cáp điện nhẹ, ổ cắm Cat3, Cat5, Cat6, bộ chia thoại, bộ chia mạng tại

tủ mỗi tầng và 105 đường dây cho camera và 70 dường dây cho wifi

- This Procedure only covers works relating to the Testing and commissioning of Tel & Data system Works will be carried out based on the construction programme and the approved shop drawing

Quy Trình này chỉ bao gồm những công việc liên quan đến việc Kiểm tra và Nghiệm Thu hệ thống Tel & Data Công việc sẽ được tiến hành dựa trên tiến độ lắp đặt và bản vẽ đã được duyệt

3.2 Testing & Commissioning/ Kiểm Tra và Thử Nghiệm:

Trang 5

- Checking & record connection & terminal equipment (Moduler outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX…) by visual

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra (Moduler outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX…) bằng mắt thường

- Cheking & record labling of ELV cable from … to … By visual

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp điện nhẹ thể hiện rõ từ vị trí … tới vị trí … bằng mắt

- Isolate the load if any VOM the final continuity measurement

Cách ly thiết bị và kiểm tra đo thông mạch của từng tuyến bằng máy VOM

- Checking & record continuity number of optical fiber (1,2,3,4) – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự thông suốt của các sợi cáp từ 1 tới 4 trong sợi cáp quang - Xem report mẫu đính kèm

- Checking & record continuity number of Cat6 (1,2,3,4,5,6,7,8) – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự thông suốt của các sợi cáp từ 1 tới 8 trong sợi Cat6 – Xem report mẫu đính kèm

- Checking & record meter =? For each line, by fluke meter (see the sample report attached)

Kiểm tra và ghi nhận sự số mét của mỗi tuyến cáp bởi máy đo nhãn hiệu fluke như mẫu đính kèm

- Checking & record bandwidth (10,100,1000) for each line (see the sample report attached)

Kiểm tra và ghi nhận bang thông của mỗi tuyến cáp ởi máy đo nhãn hiệu fluke như mẫu đính kèm

- Checking & record attenuation for each line (see the sample report attached)

Kiểm tra và ghi nhận sự suy hao của mỗi tuyến cáp ởi máy đo nhãn hiệu fluke như mẫu đính kèm

- After testing of cable will transfer to T&C equipment

Sau khi kiểm tra xong các tuyến cáp sẽ chuyển qua phần kiểm tra thiết bị

b Equipment / Thiết bị:

- Checking & record fixed of data rack and equipment inside IDF, data path panel, Switch,…

Kiểm tra và ghi nhận đã cố định tủ điện nhẹ cùng các thiết bị trong tủ IDF, data path panel, Switch,…

- Checking & record power of data switch & turn on before Cat6 plug in switch

Kiểm tra và ghi nhận nguồn của thiết bị bộ chia mạng trước khi cắm đầu rack mạng vào

- Check equipment and/or system's status (fan, led indicator, )

Kiểm tra trạng thái thiết bị/hệ thống (quạt, đèn hiển thị, )

Trang 6

Các công tác cấu hình và cài đặt phần mềm cũng như kiểm tra thiết bị cần được thảo luận cùng với quản lý và vận hành khách sạn

- Check equipment and/or system's operation

Kiểm tra hoạt động của thiết bị/hệ thống

Telephone:

- Check tone signal for telephone (Use telephone connect to socket and hearing tone)

Kiểm tra âm của tín hiệu cho điện thoại (Sử dụng điện thoại kết nối với ổ cắm và nghe tiếng tín hiệu)

- Check extension number correctly (From PABX call to extension telephone after discussion with operator manager)

Kiểm tra đúng số nội bộ (Từ tổng đài gọi tới số nội bộ sau khi làm việc cùng quản lý khách sạn)

- Check PABX's operation with correct operator manager request

Kiểm tra tính năng của tổng đài có đúng chức năng của quản lý khách sạn chưa

Data:

- Connect PC to outlet/ access point

Kết nối máy tính vào ổ cắm mạng/bộ phát tín hiệu không dây

- Check network icon on PC

Kiểm tra biểu tượng kết nối

- Ping IP to Server

Ping IP đến máy chủ

- Record the work when there is a terminal

Ghi nhận sự làm việc khi có thiết bị đầu cuối

Wifi:

- Ping IP to PC Server

Ping IP đến máy tính chủ trung tâm

- Check wifi analyzer for each room follow Wireless Network Design Proposal Approved (see page 60 to 70 of WSBK-NTC-SUB-0236-02-AUR approved) by Latop

Kiểm tra cường độ Wifi cho tất cả các phòng theo sơ đồ thiết kế được chấp thuận (Xem trong

hồ sơ WSBK-NTC-SUB-0236-02-AUR) bởi máy tính xách tay

Trang 7

- Record wifi analyzer (dB) 5 point for each floor/ Ghi nhận các cường độ tại 5 điểm cho mỗi tầng

- Note: The values in the chart below are suggestions Depending on the requirements of a real-life network the desired WiFi signal strength will vary

Lưu ý: Các giá trị trong biểu đồ dưới đây là các đề xuất Tùy thuộc vào yêu cầu của mạng thực tế, cường độ tín hiệu WiFi mong muốn sẽ khác nhau

+ >-50dB (Excellent, Values around this can be considered an outstanding signal strength)

>-50bB (Tốt nhất, Các giá trị xung quanh điều này có thể được coi là cường độ tín hiệu nổi bật.)

+ -50 dBm to -60 dBm (Good, A signal strength good enough for task of any level)

-50 dBm to -60 dBm (Tốt, Một cường độ tín hiệu đủ tốt cho nhiệm vụ của bất kỳ cấp độ.)

+ -60 dBm to -70 dBm (Fair enough, The minimum value for any service dependant on

a steady connection and signal strength, e.g voice over Wi-Fi or non-HD video streaming)

-60 dBm to -70 dBm (Tín hiệu trung bình, Giá trị tối thiểu cho bất kỳ dịch vụ nào phụ thuộc vào kết nối ổn định và cường độ tín hiệu, ví dụ: thoại qua Wi-Fi hoặc phát video không phải HD)

+ <-70 dBm (Weak, This value of signal strength is considered unreliable and won't suffice for most services)

<-70 dBm (Tín hiệu yếu, Giá trị cường độ tín hiệu này được coi là không đáng tin cậy

và sẽ không đủ cho hầu hết các dịch vụ)

c Process work when repairing during testing / Quy trình sửa chữa khi kiểm tra kết quả

đạt:

Trang 8

+ Check cat6 cable if cross or broken > Repair cross point, if broken please re-pulling new cable

Kiểm tra cáp mạng Cat6 có bị xoắn hay bị đứt > kiểm tra các vị trí bị xoắn và sửa chữa, nếu vị đứt thì kiểm tra kéo lại tuyến cáp

+ Re-testing after repair

Thử nghiệm lại sau khi sửa chữa

- Fiber optic cable not meet after T&C:

Cáp quang không đáp ứng sau khi kiểm tra:

+ Check termination at fiber patch panel and repair

Kiểm tra lại vị trí đấu nối tại thiết bị trong tủ

+ Check fiber optic cable if broken > Re-welding and if it breaks in the middle of the line, please welding and if over two breakers we have re-pulling new cable

Kiểm tra tuyến cáp quang xem vị trí đứt gãy, cho hàn lại các vị trí đấu nối ngay tủ thiết

bị và nếu đứt gãy giữa đường thì sẽ hàn lại, nếu quá 2 vị trí đứt gãy thì thay thế tuyến cáp mới

+ Re-testing after repair

Thử nghiệm lại sau khi sửa chữa

- Allowable Distance per Fiber optic Length:

Khoảng cách cho phép trên mỗi chiều dài sợi quang:

+ Use this table as a guideline to compare references for dB loss in the installed Backbone Fiber Total loss includes 75 dB loss per mated connector pair

Sử dụng bảng này làm hướng dẫn để so sánh các tham chiếu về mất dB trong Sợi Backbone được cài đặt Tổng thiệt hại bao gồm mất 0,75 dB cho mỗi cặp đầu nối

Trang 9

4 T&C CHECK LIST (ATTACHMENT)/ BIÊN BẢN KIỂM TRA

Trang 10

STT MÃ HIỆU SỐ

TESTING & COMMISSIONING RECORD SHEET FOR CAT6 CABLE

TESTING & COMMISSIONING RECORD SHEET FOR FIBER OPTIC CABLE

PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

WIFI SYSTEM T&C CHECK LIST

DANH SÁCH BIỂU MẪU BIÊN BẢN T&C - TEL&DATA LIST OF T&C RECORD FORMS - TEL&DATA

Trang 11

Kết nối cho 8 sợi cáp Wire map for

8 wires

Characteristic impedance.

Attenuation at

100 MHz (dB/90m).

NEXT loss at

100 MHz (dB/90m)

PSNEXT loss

at 100 MHz (dB/90m)

ELFEXT loss

at 100 MHz (dB/90m)

Return loss at

100 MHz (dB/90m

PSACR at 100 MHz (dB/90m)

Not over 100m

Wire map T568B

100 Ohms + 15% at 100 MHz.

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám

HỆ THỐNG CÁP MẠNG (CAT 6)

DATA CABLE SYSTEM (CAT 6)

Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

TIA/EIA 568B, IEEE 802.3 10BASE-T, 100BASE-TX, 1000BASE-T

Nội dung kiểm tra cáp Cat6/ Checking Cat6 cable :

Thông tin thiết kế Design information

Trang 12

Đến B

To B

Chiều dài Length of cable (m)

Số lõi của sợi cáp Core ID of Cable

Khoảng cách Distance (m)

Thời gian delay / Time delay (ns)

Tốc độ truyền / Bandwith (nm)

Tổng suy hao Total loss (dB)

2 3 4

2 3 4

IV Kết Luận / Conclusion

Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /

DATA CABLE SYSTEM (OPTICAL FIBER)

Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

IEC 60793, IEEE 802.93 1000 BASE-SX

STT

No.

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu Newtecons/

Checked and Inspected by

Thông tin thiết kế Design information

Kết quả Result

Đạt / Passed:

Không chấp nhận / Rejected:

Ý Kiến / Comments:

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát

/Quản lý dự án FQM Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /

Witnessed by Indochina Vanguard

Trang 13

Dự án/ Project : Wink Sai Gon Center Hotel

Địa chỉ/ Address No : 75 Nguyen Binh Khiem Str, Dist 1, HCM City

Hệ Thống / System : Điện Nhẹ / ELV system

II Tài Liệu Liên quan / Related Document

Biên bản nghiệm thu lắp đặt Số / ITP of installation attached:

Biên bản duyệt & Nhập thiết bị / Material Approval No & IDP:

Check all face plates & patch panel ports are properly labelled.

Kiểm tra nhãn dán, trên các thanh đấu nối cẩn thận.

Record the technical data of switch socket outlet and IDF, Switch data,Core switch,

DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH

PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

I Thông Tin Chung / General Information

III Hoạt động / Action

Nhà thầu/ Kiểm Tra bởi /

Check the panels are properly earthed & connected to the earthing system.

Kiểm tra tiếp địa cho mỗi tủ và thiết bị.

Check UPS of MDF & DR

Kiểm tra cấp nguồn dự phòng cho tủ tầng và tủ trung tâm.

Checking & record bandwidth (10,100,1000) for each line – See attached file

Checking & record connection & terminal các thiết bị (Moduler outlet, Modular

patch panel, IDF, MDF, PAPX,….)

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra (Moduler

outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX,….)

Cheking & record labling of ELV cable from … to ….

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp điện nhẹ thể hiện rõ từ vị trí …… tới vị trí

……

Isolate the load if any VOM the final continuity measurement

Cách ly thiết bị và kiểm tra đo thông mạch của từng tuyến bằng máy VOM.

Checking & record continuity number of Cat6 (1,2,3,4,5,6,7,8) – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự thông suốt của các sợi cáp từ 1 tới 8 trong sợi Cat6 – Xem

report mẫu đính kèm

Checking & record meter =? For each line – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự số mét của mỗi tuyến cáp – Xem report mẫu đính kèm

Check all wiring termination are complete & are tight & secure.

Kiểm tra sự đấu nối đảm bảo chắc chắn.

Check the cable are placed with sufficient bending radius so as not to kink, shear or

damage binders.

Kiểm tra đấu nối cáp và bán kính cong của cáp đảm bảo kỹ thuật.

Check the cables to the panels are properly tagged & identified

Kiểm tra dây cáp vào các bảng được gắn thẻ và xác định đúng.

Cabling/Tuyến cáp

Trang 14

Dự án/ Project : Wink Sai Gon Center Hotel

Địa chỉ/ Address No : 75 Nguyen Binh Khiem Str, Dist 1, HCM City

Hệ Thống / System : Điện Nhẹ / ELV system

II Tài Liệu Liên quan / Related Document

Biên bản nghiệm thu lắp đặt Số / ITP of installation attached:

Biên bản duyệt & Nhập thiết bị / Material Approval No & IDP:

DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH

PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

I Thông Tin Chung / General Information

III Hoạt động / Action

Nhà thầu/ Kiểm Tra bởi /

Checking & record configuration for the system data, tel, POE for camera, Wifi

Kiểm tra và ghi nhận cấu hình cho hệ thông thoại, mạng, nguồn cho Camer và wifi

Check equipment and/or system's operation

Kiểm tra hoạt động của thiết bị/hệ thống

Record the work when there is a terminal.

Ghi nhận sự làm việc khi có thiết bị đầu cuối.

IV Kết Luận / Conclusion

Check tone signal

Kiểm tra âm của tín hiệu

Check extension number correctly

Kiểm tra đúng số nội bộ

Check PABX's operation (IP & Analog PABx E1 CO (16 CO), 50IP Extension, 250

Analog Extension)

Kiểm tra tính năng của tổng đài (IP & Analog PABx E1 CO (16 CO), 50IP

Extension, 250 Analog Extension)

Connect PC to outlet/ access point

Kết nối máy tính vào ổ cắm mạng/bộ phát tín hiệu không dây.

Check network icon on PC

Kiểm tra biểu tượng kết nối

Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /

Nghiệm thu & chấp thuận bởi

Tư vấn giám sát / Quản lý dự

án FQM

Inspected & Approved by Consultants FQM

System configuration, software installation, T&C equipment must be discussion

with managed by IT manager of hotel operator.

Các công tác cấu hình và cài đặt phần mềm cũng như kiểm tra thiết bị cần được

thảo luận cùng với quản lý và vận hành khách sạn

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Trang 15

No Content Methods Fact Result Remark

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ HỆ THỐNG PHÁT SÓNG INTERNET

WIFI SYSTEM T&C CHECK LIST

By software/

bằng phần mềm

Trang 16

No Content Methods Fact Result Remark

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ HỆ THỐNG PHÁT SÓNG INTERNET

WIFI SYSTEM T&C CHECK LIST

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

Point 1 Point 2 Point 3 Point 4 Point 5

IV Kết Luận / Conclusion

Đệ trình bởi Nhà thầu KUR /

Submitted by Kurihara

Chứng kiến bởi Indochina Vanguard /

Witnessed by Indochina Vanguard Tên / Name:

Nghiệm thu & chấp thuận bởi

Tư vấn giám sát /Quản lý dự án

By software/

bằng phần mềm

11st Floor

Trang 17

Cable ID: T106-EPS102 Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

40 50

60 80 100

Trang 18

Cable ID: T137-PEDRO Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 19

Cable ID: T162-ISUSHI Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 20

Cable ID: T123-3NINOMAX Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

40 50 60

Trang 21

Cable ID: T227-CONVERSE Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 22

Cable ID: T231-ROUTINE Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 23

Cable ID: T264-THAI PATTAYA Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 24

Cable ID: T267-BASKIN ROBBINS Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 25

Cable ID: T265-KOHYAM Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 26

Cable ID: T217-SKECHERS Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

40 50

60 80 100

Trang 27

Cable ID: T314-FEISNCHDULE Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 28

Cable ID: T314-FEISNCHDULF-2 Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 29

Cable ID: T314-FEISNCHDULF-3 Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

40 50

40 50 60

Trang 30

Cable ID: T265-KOH YAM Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 31

Cable ID: T203-CAM 06 Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 32

Cable ID: T303-CAM 08 Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 33

Cable ID: B302-CAM 03 Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

60 80 100

Trang 34

Cable ID: T307-2 FLOWER OF HAND Test Summary: PASS

Remote (Tester): 11/17/2014

0 75 150 225 300

NEXT (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

NEXT @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-F @ Remote (dB)

MHz

0 20 40 60 80 100

0 75 150 225 300

ACR-N (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

ACR-N @ Remote (dB)

MHz

-40 0 40 80

0 75 150 225 300

RL (dB)

60 80

40 50 60

Trang 35

Cable ID: T6.01.1 Test Summary: PASS

1 Jumper

Compliant Network Standards:

40GBASE-LR4 Fibre Channel 100-SM-LC-L Fibre Channel 1200-SM-LC-L

Fibre Channel 1600-SM-LC-L Fibre Channel 200-SM-LC-L Fibre Channel 400-SM-LC-L

Fibre Channel 400-SM-LC-M Fibre Channel 800-SM-LC-I Fibre Channel 800-SM-LC-L

Trang 36

Cable ID: T6.01.2 Test Summary: PASS

1 Jumper

Compliant Network Standards:

40GBASE-LR4 Fibre Channel 100-SM-LC-L Fibre Channel 1200-SM-LC-L

Fibre Channel 1600-SM-LC-L Fibre Channel 200-SM-LC-L Fibre Channel 400-SM-LC-L

Fibre Channel 400-SM-LC-M Fibre Channel 800-SM-LC-I Fibre Channel 800-SM-LC-L

Trang 37

Cable ID: T6.03.1 Test Summary: PASS

1 Jumper

Compliant Network Standards:

40GBASE-LR4 Fibre Channel 100-SM-LC-L Fibre Channel 1200-SM-LC-L

Fibre Channel 1600-SM-LC-L Fibre Channel 200-SM-LC-L Fibre Channel 400-SM-LC-L

Fibre Channel 400-SM-LC-M Fibre Channel 800-SM-LC-I Fibre Channel 800-SM-LC-L

Trang 38

Cable ID: T6.03.2 Test Summary: PASS

1 Jumper

Compliant Network Standards:

40GBASE-LR4 Fibre Channel 100-SM-LC-L Fibre Channel 1200-SM-LC-L

Fibre Channel 1600-SM-LC-L Fibre Channel 200-SM-LC-L Fibre Channel 400-SM-LC-L

Fibre Channel 400-SM-LC-M Fibre Channel 800-SM-LC-I Fibre Channel 800-SM-LC-L

Trang 39

Cable ID: T6.04.1 Test Summary: PASS

1 Jumper

Compliant Network Standards:

40GBASE-LR4 Fibre Channel 100-SM-LC-L Fibre Channel 1200-SM-LC-L

Fibre Channel 1600-SM-LC-L Fibre Channel 200-SM-LC-L Fibre Channel 400-SM-LC-L

Fibre Channel 400-SM-LC-M Fibre Channel 800-SM-LC-I Fibre Channel 800-SM-LC-L

Ngày đăng: 02/10/2021, 10:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sử dụng bảng này làm hướng dẫn để so sánh các tham chiếu về mất dB trong Sợi - Quy trình kiểm tra và chạy thử hệ thống thoại mạng
d ụng bảng này làm hướng dẫn để so sánh các tham chiếu về mất dB trong Sợi (Trang 8)
Kiểm tra dây cáp vào các bảng được gắn thẻ và xác định đúng. - Quy trình kiểm tra và chạy thử hệ thống thoại mạng
i ểm tra dây cáp vào các bảng được gắn thẻ và xác định đúng (Trang 13)
Kiểm tra và ghi nhận cấu hình cho hệ thơng thoại, mạng, nguồn cho Camer và wifi - Quy trình kiểm tra và chạy thử hệ thống thoại mạng
i ểm tra và ghi nhận cấu hình cho hệ thơng thoại, mạng, nguồn cho Camer và wifi (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w