1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình kiểm tra và chạy thử hệ thống ghi hình ảnh

24 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Testing & Commissioning / Kiểm tra thử nghiệm Camera: - Kiểu, loại, số lượng, hình dáng digital, analog / Type, quantity, shape digital, analog - Ống kính zoom, rotation… / Lens zoo

Trang 1

Page 1 of 7

Dự án : KHÁCH SẠN WINK TRUNG TÂM SÀI GÒN

Project : WINK SAIGON CENTER HOTEL

Địa chỉ : 75 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, TP.HCM

Location : 75 Nguyen Binh Khiem, District 1, HCM City

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

T&C PROCEDURE

Trang 2

Page 2 of 7

T&C PROCEDURE FOR CCTV SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG GHI HÌNH ẢNH

CONTENTS/ NỘI DUNG:

2 Preparation (Material, Equipments & Flow chart)/ Công tác chuẩn bị (Vật tư, thiết

bị và nhân lực)

3 Inspection & Testing/ Kiểm tra và nghiệm thu

7 Instrument list for T&C / Danh sách thiết bị cho T&C

Trang 3

Page 3 of 7

1 SCOPE OF WORKS / PHẠM VI CÔNG VIỆC:

This T&C procedure the activities for the Inspection & Testing commissioning of CCTV

system works at the Wink Saigon Center Hotel

Quy trình này mô tả công việc nghiệm thu chạy thử hệ CCTV cho dự án Wink Saigon Center

Hotel

2 PREPARATION (MATERIAL, EQUIPMENTS & HUMAN RESOURCES)/ CÔNG

TÁC CHUẨN BỊ (VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC):

2.1 Equipment & Tools list (refer to attached list)/ Danh sách Thiết bị & dụng cụ:

information will be provided for review

Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin

kỹ thuật sẽ được cung cấp để xem xét

out

Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai

site Safety Manager

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn

Trang 4

Page 4 of 7

2.2 Mobilization workers flow chart / Cơ cấu nhân lực thực hiện:

All the works will be supervised technical and supervised safety follow organizational chart drawings device layout, if to this procedure changes must be confirmed by Supervisor Consultant and Client Consultant

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi các nhân viên kỹ thuật và nhân viên an toàn theo

sơ đồ tổ chức và mặt bằng bố trí thiết bị thử tải, nếu quy trình có thay đổi thì phải được

sự chấp thuận của tư vấn giám sát và tư vấn chủ đầu tư

3 INSPECTION & TESTING/ KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU:

3.1 General Description/ Mô tả tổng quát:

- System include: 105 set cameras install each floor (Refer CCTV schematic), 07 NVR (Netword Video Recorder) and 01 set monitor install at FCC room All camera will be power supply by POE switch

Hệ thống bao gồm: 105 bộ camera gắn ở mỗi tầng (Tham khảo bản vẽ nguyên lý), 07 bộ đầu ghi hình và 07 bộ màn hình gắn ở phòng FCC Tất cả các camera ở dự án sẽ được cấp nguồn bằng nguồn POE trong bộ chia tại tủ Rack mỗi tầng

- This procedure only covers works relating to the Testing and commissioning of CCTV system Works will be carried out based on the construction programme and the approved shop drawing

Quy Trình này chỉ bao gồm những công việc liên quan đến việc Kiểm tra và Nghiệm Thu hệ thống ghi hình ảnh Công việc sẽ được tiến hành dựa trên tiến độ lắp đặt và bản vẽ đã được duyệt

3.2 Procedure of testing & commissioning / Các bước kiểm tra chạy thử:

a Pre-Commissioning / Kiểm tra trước khi chạy thử

- Record the technical data of data Socket outlet and Switch data, POE Switch, PC, NVR, Moniotr

Trang 5

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp cho hệ CCTV thể hiện rõ từ vị trí… tới vị trí

Kiểm tra và ghi nhận đã cố định tủ điện nhẹ cùng các thiết bị trong tủ (Bộ chia tín hiệu mạng

có nguồn, Thiết bị ghi hình)

- Check & record power of data POE switch & turn on before Cat6 plug in switch

Kiểm tra và ghi nhận nguồn của thiết bị bộ chia mạng có nguồn trước khi cắm đầu rack mạng vào

- Check equipment and/or system's status (fan, led indicator, )

Kiểm tra trạng thái thiết bị/hệ thống (quạt, đèn hiển thị, )

Kiểm tra trạng thái cấp nguồn POE Switch bằng nguồn UPS

- Checking & record configuration for the system, POE for camera, Camera, NVR, Monitor, PC

Kiểm tra và ghi nhận cấu hình cho hệ thống mạng, nguồn cho Camer và đầu ghi, máy tính, màn hình

- System configuration, software installation, T&C equipment must be discussion with managed by IT manager of hotel operator

Các công tác cấu hình và cài đặt phần mềm cũng như kiểm tra thiết bị cần được thảo luận cùng với quản lý và vận hành khách sạn

b Testing & Commissioning / Kiểm tra thử nghiệm

Camera:

- Kiểu, loại, số lượng, hình dáng (digital, analog) / Type, quantity, shape (digital, analog)

- Ống kính (zoom, rotation…) / Lens (zoom, rotation…)

- Ống kính, Vỏ, Khung / Lens, Frame, Cover (wateroof), housing, fixing

- Độ phân giải / Resolution (pixel)

- Điện áp (V) / Voltage

- Vị trí theo bản vẽ / Check location as per drawing

- Kiểm tra đúng các địa chỉ IP / Check IP rating of required appliance eg IP

- Kiểm tra lắp đặt ngang, dọc / Check vertical/ horizontal in alignment

Trang 6

Page 6 of 7

Monitor screen/ Màn hình:

- Lọai, Số lượng, kiểu (CRT, LCD…) / Type, Quanlity (CRT, LCD…)

- Tên nhà sản xuất màn hình / BrandName

- Kích thước (inch) / Size (inch)

- Độ phân giải / Resolution

- Điện áp (V) / Voltage (V)

Digital Video Recorder/ Đầu ghi:

- Lọai, số lượng, kiểu / Type, quanlity

- Dung lượng lưu (h) / Storage time

- Độ phân giải / resolution

- Điện áp (V) / Voltage

Workstation/ Máy tính trung tâm:

- Kiểm tra địa chỉ camera / Check IP address (Pinp IP)

- Kiểm tra chức năng của phần mềm và hệ điều hành của nó trên đầu ghi hình và Workstation /

Check the function of the software and its operating system on the recorder and Workstation

- Kiểm tra chất lượng hình ảnh của từng camera / Check the image quality of each camera Check visibility / Độ hiển thị

Resolution / Độ phân giải

Noise reduction / Tính năng giảm nhiễu

Anti-backlight / Chống ngược sáng

Light sensitivity / Độ ngạy sáng

'Check the wide angle of the camera / 'Kiểm tra góc rộng của camera

Trang 7

Page 7 of 7

'Check the camera's autofocus capability / Kiểm tra khả năng tự động lấy nét của camera

- Kiểm tra tất cả các báo động đã cài đặt được theo dõi và popup trên màn hình / Check that all installed alarms are monitored and popup on the monitor

- Kiểm tra khả năng lưu trữ, backup của đầu ghi hình sau 21 ngày / Check the storage capacity, backup of the recorder 21 days

4 T&C CHECK LIST (ATTACHMENT) / BIÊN BẢN KIỂM TRA

5 ID ADDRESS / ĐỊA CHỈ IP CỦA CAMERA

6 DRAWING (ATTACHMENT) / BẢN VẼ

7 INSTRUMENT LIST FOR T&C / DANH SÁCH THIẾT BỊ CHO T&C

Trang 8

STT MÃ HIỆU SỐ

Data cable T&C CHECK LIST

PRE-COMMISSIONING CHECK LIST

CCTV SYSTEM T&C CHECK LIST

CAMERA T&C CHECK LIST

DANH SÁCH BIỂU MẪU BIÊN BẢN T&C

LIST OF T&C RECORD FORMS

Trang 9

Kết nối cho 8 sợi cáp Wire map for 8 wires

Characteristic impedance.

Attenuation at

100 MHz (dB/90m).

NEXT loss at

100 MHz (dB/90m)

PSNEXT loss

at 100 MHz (dB/90m)

ELFEXT loss

at 100 MHz (dB/90m)

Return loss at

100 MHz (dB/90m

PSACR at 100 MHz (dB/90m)

Not over 100m Wire map T568B

100 Ohms + 15% at 100 MHz.

HỆ THỐNG CÁP MẠNG

DATA CABLE SYSTEM

Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Nội dung kiểm tra cáp Cat6/ Checking Cat6 cable :

Từ

From

Đến To

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu Newtecons/

Checked and Inspected by Newtecons

Trang 10

IV Kết Luận / Conclusion

Đệ trình bởi Nhà thầu KUR / Submitted by

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản

lý dự án FQM Inspected & Approved by Consultants FQM

Check status power sypply to POE switch by UPS /

Kiểm tra trạng thái cấp nguồn POE Switch bằng nguồn UPS.

Checking & record configuration for the system, POE for camera, Camera,

NVR, Monitor, PC

Kiểm tra và ghi nhận cấu hình cho hệ thống mạng, nguồn cho Camer và

đầu ghi, máy tính, màn hình.

Đạt / Passed:

Không chấp nhận / Rejected:

Ý Kiến / Comments:

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu Newtecons/

Checked and Inspected by Newtecons

Check & record power of data POE switch & turn on before Cat6 plug in

switch.

Kiểm tra và ghi nhận nguồn của thiết bị bộ chia mạng có nguồn trước khi

cắm đầu rack mạng vào.

Check equipment and/or system's status (fan, led indicator, )

Kiểm tra trạng thái thiết bị/hệ thống (quạt, đèn hiển thị, )

Check & record labling of CCTV cable from … to ….

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp cho hệ CCTV thể hiện rõ từ vị trí…

tới vị trí

Check & record fixed of data rack and equipment inside (Data POE Switch,

Camera).

Kiểm tra và ghi nhận đã cố định tủ điện nhẹ cùng các thiết bị trong tủ (Bộ

chia tín hiệu mạng có nguồn, Thiết bị ghi hình).

Record the technical data of data Socket outlet and Switch data, POE

Switch, PC, NVR, Moniotr.

Ghi nhận thông số kỹ thuật cho ổ cắm mạng và bộ chia mạng bô chia mạng

có cấp nguồn, máy tính, bộ ghi hình kỹ thuật số, màn hình hiển thị.

Check & record connection & terminal các thiết bị (Socket outlet and

Switch data, POE Switch, PC, NVR, Moniotr).

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra (ổ

cắm mạng và bộ chia mạng bô chia mạng có cấp nguồn, máy tính, bộ ghi

PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT

JOINT STOCK COMPANY

BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY

THỬ

TESTING AND

COMMISIONING RECORD

PRE-COMMISSIONING KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH THỬ

Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Trang 11

1 Bản vẽ tham chiếu

Reference drawings

2

Quy chuẩn, tiêu chuẩn

áp dụng

Applied code, standard

3 Chỉ dẫn kỹ thuật

Specification

4 Quy trình T&C T&C Procedures

II

STT

No.

Thiết kế Design Thực tế Actual

Ý kiến

Opinion

Ghi chú

Remark

IV Kết Luận / Conclusion

Đệ trình bởi Nhà thầu KUR / Submitted by

Kurihara

Võ Trần Ngọc

Site Manager

Đạt / Passed:

Check the wide angle of the camera / 'Kiểm tra góc rộng của camera Check the camera's autofocus capability / Kiểm tra khả năng tự động lấy nét của camera

- Kiểm tra khả năng lưu trữ, backup của đầu ghi hình / Check the storage capacity, backup of the recorder

- Kiểm tra tất cả các báo động đã cài đặt được theo dõi và popup trên màn hình /

Check that all installed alarms are monitored and popup on the monitor.

MEP Engineer

Nguyễn Đức Phi

MEP Engineer Chức vụ / Position:

Máy tính trung tâm / Workstation

- Kiểm tra địa chỉ camera / Check IP address (Pinp IP)

- Kiểm tra chất lượng hình ảnh của từng camera /

Check the image quality of each camera

- Kiểm tra chức năng của phần mềm và hệ điều hành của nó trên đầu ghi hình và Workstation / Check the function of the software and its operating system on the recorder and Workstation - Điện áp (V) / Voltage - Lọai, số lượng, kiểu / Type, quanlity - Dung lượng lưu (h) / Storage time - Độ phân giải / resolution Không chấp nhận / Rejected: Ý Kiến / Comments: Chữ ký / Signature Ngày / Date - Lọai, Số lượng, kiểu (CRT,LCD…) / Type, Quanlity (CRT, LCD…) - Tên nhà sản xuất màn hình / BrandName - Kích thước (inch) / Size (inch) Màn hình / Monitor screen

Đầu ghi / Digital Video Recorder

- Độ phân giải / Resolution - Điện áp (V) / Voltage (V) Check visibility / Độ hiển thị

Resolution / Độ phân giải

Noise reduction / Tính năng giảm nhiễu

Anti-backlight / Chống ngược sáng

Light sensitivity / Độ ngạy sáng

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự án FQM Inspected & Approved by Consultants FQM Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu Newtecons/ Checked and Inspected by Newtecons Tên / Name: Nguyễn Ngọc Hiển Nội dung kiểm tra/ Checking items :

Diễn giải công việc

Description

PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK

COMPANY

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ HỆ THỐNG GHI HÌNH ẢNH

CCTV SYSTEM T&C CHECK LIST

Refer to Attachment

Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Refer to Attachment

Refer to item 18 of Specification

Refer to item 18 of Specification

Khách Sạn Wink Trung Tâm Sài Gòn /

Wink Sai Gon Center Hotel

Trang 12

- Ống kính (zoom, rotation…) / Lens (zoom, rotation…)

- Ống kính,Vỏ, Khung / Lens, Frame, Cover (wateroof), housing, fixing

Check the wide angle

of the camera / 'Kiểm tra góc rộng của camera

Check the camera's autofocus capability /

Kiểm tra khả năng tự động lấy nét của camera

- Độ phân giải / Resolution(

pixel)

- Điện áp (V) / Voltage

- Check location as per drawing

- Check IP rating of required appliance

eg IP

- Kiểm tra lắp đặt ngang, dọc / Check vertical/

horizontal

in alignment

Wink Sai Gon Center Hotel

PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ CAMERA

CAMERA T&C CHECK LIST Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Nội dung kiểm tra/ Checking items :

Diễn giải công việc

Trang 13

- Ống kính (zoom, rotation…) / Lens (zoom, rotation…)

- Ống kính,Vỏ, Khung / Lens, Frame, Cover (wateroof), housing, fixing

Check the wide angle

of the camera / 'Kiểm tra góc rộng của camera

Check the camera's autofocus capability /

Kiểm tra khả năng tự động lấy nét của camera

- Độ phân giải / Resolution(

pixel)

- Điện áp (V) / Voltage

- Check location as per drawing

- Check IP rating of required appliance

eg IP

- Kiểm tra lắp đặt ngang, dọc / Check vertical/

horizontal

in alignment

Ghi chú

Remark

Khách Sạn Wink Trung Tâm

Sài Gòn /

Wink Sai Gon Center Hotel

PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ CAMERA

CAMERA T&C CHECK LIST Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Refer to Attachment

Refer to item 18 of Specification

Refer to item 18 of Specification Refer to Attachment

Nội dung kiểm tra/ Checking items :

Diễn giải công việc

Trang 14

- Ống kính (zoom, rotation…) / Lens (zoom, rotation…)

- Ống kính,Vỏ, Khung / Lens, Frame, Cover (wateroof), housing, fixing

Check the wide angle

of the camera / 'Kiểm tra góc rộng của camera

Check the camera's autofocus capability /

Kiểm tra khả năng tự động lấy nét của camera

- Độ phân giải / Resolution(

pixel)

- Điện áp (V) / Voltage

- Check location as per drawing

- Check IP rating of required appliance

eg IP

- Kiểm tra lắp đặt ngang, dọc / Check vertical/

horizontal

in alignment

Ghi chú

Remark

Khách Sạn Wink Trung Tâm

Sài Gòn /

Wink Sai Gon Center Hotel

PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ CAMERA

CAMERA T&C CHECK LIST Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Refer to Attachment

Refer to item 18 of Specification

Refer to item 18 of Specification Refer to Attachment

Nội dung kiểm tra/ Checking items :

Diễn giải công việc

Trang 15

- Ống kính (zoom, rotation…) / Lens (zoom, rotation…)

- Ống kính,Vỏ, Khung / Lens, Frame, Cover (wateroof), housing, fixing

Check the wide angle

of the camera / 'Kiểm tra góc rộng của camera

Check the camera's autofocus capability /

Kiểm tra khả năng tự động lấy nét của camera

- Độ phân giải / Resolution(

pixel)

- Điện áp (V) / Voltage

- Check location as per drawing

- Check IP rating of required appliance

eg IP

- Kiểm tra lắp đặt ngang, dọc / Check vertical/

horizontal

in alignment

Ghi chú

Remark

Khách Sạn Wink Trung Tâm

Sài Gòn /

Wink Sai Gon Center Hotel

PHUC DIEN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ CAMERA

CAMERA T&C CHECK LIST Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

Refer to Attachment

Refer to item 18 of Specification

Refer to item 18 of Specification Refer to Attachment

Nội dung kiểm tra/ Checking items :

Diễn giải công việc

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu Newtecons/

Checked and Inspected by Newtecons

Ngày đăng: 02/10/2021, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w