1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE VA DAP AN THI KHAO SAT LAN 2 MON TOAN 11 NAM 20152016 TRUONG LG1

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 132,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 1 điểm 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lý, [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 11 LẦN 2

NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: TOÁN

Thời gian: 150 phút

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số 3 2

1

x y x

=

− có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= − +x 3

Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số y= +x3 3mx2+3(m2−1)x+m2−3m Tìm m để phương trình 'y =0 có

2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x12+x22 ≤10

Câu 3 (1 điểm)

a Giải phương trình: 2 sin 22 x+sin 7x− =1 sinx

b Tính giá trị biểu thức: 2 2

(1 3sin )(1 4 cos )

A= + α + α , biết cos 2 2

3

α = −

Câu 4 (1 điểm) Tính giới hạn : L = 2

5

4 3 lim

25

x

x x

+ −

Câu 5 (1 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện: C n1+C n2 =55 Tìm số hạng không

chứa x trong khai triển (2x 3) , n x 0

x

Câu 6 (1 điểm) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó

có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật

lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Trường A có 30 thí sinh đăng kí dự thi, trong đó có 10 thí sinh chọn môn Địa lý Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kì trong số 30 học sinh đã đăng kí dự thi của trường A Tính xác suất để trong 5 học sinh có nhiều nhất 2 học sinh chọn môn Địa lí

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB=AC=a, I là trung điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm H của BC, biết góc giữa SA và

mặt phẳng (ABC) bằng 60 Chứng minh (0 SBC)⊥(ABC) và tính khoảng cách từ I đến (SAB)

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD với AB // CD có diện tích

bằng 14, điểm ( 1; 0)

2

H − là trung điểm của cạnh BC và ( ; )1 1

4 2

I là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng AB biết đỉnh D có tung độ dương và D thuộc đường thẳng d: 5x− + =y 1 0

Câu 9 (1điểm) Giải hệ phương trình

x y xy x y xy

x y xy

Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2+ + −b2 c2 3b≤0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: 1 2 4 2 8 2

( 1) (b 2) ( 3)

P

Họ và tên: ……… SBD:……… Lớp: …… ………

================================= HẾT==============================

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI KHẢO SÁT LẦN 2 LỚP 11 NĂM HỌC 2015- 2016

Câu 1

(1 điểm)

Cho hàm số 3 2

1

x y x

=

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng y= − +x 3

2

1 '

( 1)

y

x

=

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -x+3 nên hoành độ tiếp điểm là nghiệm

của phương trình 1 2 1

(x 1)

− = −

0,25

( 1)2 1 0

2

x x

x

=

+) x=0, (0)y =2 PTTT cần lập là y= − +x 2 0,25 +) x=2, (2)y =4 PTTT cần lập là y= − +x 6 0,25

Câu 2

(1 điểm)

Cho hàm số y= +x3 3mx2+3(m2−1)x+m2−3m Tìm m để phương trình 'y =0 có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2

1 2 10

x +x

y = x + mx+ m

' 0

x x ⇔ ∆ > ⇔ mm − > (luôn đúng với mọi m) do dó với mọi m thì phương trình 'y =0 luôn có hai nghiệm phân biệt

0,25

Áp dụng định lí Viet cho phương trình 'y =0 ta có

1 2

2

1 2

2

+ = −

0,25

Ta có x12+x22 ≤10⇔(x1+x2)2−2 x x1 2 ≤10⇔4m2−2(m2− ≤1) 10⇔m2− ≤4 0 0,25

− ≤ ≤

Kết luận

0,25

Câu 3 c. Giải phương trình:

2

2 sin 2x+sin 7x− =1 sinx

Trang 3

(1 điểm) 2

(sin 7 s inx)- (1-2sin 2 ) 0

2 cos 4 sin 3 cos 4 0 cos 4 (2 s in3x 1) 0

x

8 4 cos 4 0

2 ( ) 1

18 3

s in3x

18 3

x

= +

=



a Tính giá trị biểu thức: A= +(1 3sin2α)(1 4 cos+ 2α) , biết cos 2 2

3

α = −

Ta có 2 1 cos 2 5 2 1 cos 2 1

Do đó giá trị biểu thức (1 3 )(1 4 )5 1 35

Câu 4

(1 điểm)

Tính giới hạn : L = 2

5

4 3 lim

25

x

x x

+ −

2

L

5

1 lim

=

1 60

Câu 5

(1 điểm)

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện: C1n+C n2 =55 Tìm số hạng không chứa

x trong khai triển (2x 3) , n x 0

x

110 0

11

n

n n

n

=

= −

Do đó n= 10

0,25

Trang 4

Ta có khai triển (2x 3)10

x

Số hạng tổng quát thứ k+1 trong khai triển là

3 (2 ) ( ) 2 ( 3)

k

x

0,25

Số hạng không chứa x ứng với k thỏa mãn 10 2− k= ⇔ =0 k 5

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là −C105.2 35 5= −1959552

0,25

Câu 6

(1 điểm)

Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có

3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Trường A có 30 thí sinh đăng kí dự thi, trong đó có 10 thí sinh chọn môn Địa lý Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kì trong

số 30 học sinh đã đăng kí dự thi của trường A Tính xác suất để trong 5 học sinh có nhiều nhất 2 học sinh chọn môn Địa lí

Chọn ngẫu nhiên 5 thí sinh bất kì của trường A có C cách 305

5 30 ( )

n Ω =C

0,25

Gọi A:” 5 học sinh được chọn có nhiều nhất 2 học sinh chộn môn Địa lí”

+) 2 hs chọn Địa lí , 3 học sinh chọn môn khác có 2 3

10 20

C C

+) 1 học sinh chọn Địa lí , 4 học sinh chọn môn khác có C C 101 204

+) 0 học sinh chọn Địa lí có C 205

0,25

Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) 0,81

( )

n A

P A

n

Câu 7

(1 điểm)

Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB=AC=a , I là trung điểm

của SC , hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm H của BC, biết góc giữa

SA và mặt phẳng (ABC) bằng 0

60 Chứng minh (SBC)⊥(ABC) và tính khoảng cách

từ I đến (SAB)

AH là hình chiếu của SH lên (ABC) nên góc giữa

SA và (ABC) là SAH =600

Vì tam giác ABC cân tại A nên AHBC Theo giả thiết SH ⊥(ABC)⇒ SHAH

0,25

Trang 5

H

A

S

K

BC⊂(ABC) nên (ABC)⊥(SBC)

IH là đường trung bình của tam giác SBC nên

HI SB

( ) (I, (SAB)) d(H, (SAB))

HI SAB d

HMAB HK, ⊥SM Khi đó ta có

ABHM ABSHABSHMABHK

HKSM

Do đó HK ⊥(SAB)⇒d(H, (SAB))=HK

0,25

Ta có 1

a

HM = AC= , 2

2

a

AH =

tan 60 3

Xét tam giác SHM vuông tại H, HK là đường cao

42 ( , ( ))

14

a HK

a

d I SAB

0,25

Câu 8

(1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD với AB // CD có diện tích bằng

14, điểm ( 1; 0)

2

H là trung điểm của cạnh BC và ( ; )1 1

4 2

I là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng AB biết đỉnh D có tung độ dương và D thuộc đường thẳng d: 5x− + =y 1 0

H

C

I

Vì I là trung điểm của AH nên A( 1;1).Ta có 13

2

a

AH = 0,25

Phương trình AH là : 2x – 3y+1=0 Gọi M là giao của AH và

DC thì H là trung điểm của AM Suy ra: M(-2; -1)

Giả sử D (a; 5a+1) (a>0) Ta có:

28 ( , )

13

ABH MCH S AH d D AH

d D AH

0,5

Trang 6

Hay 13a+ =2 28⇔ =a 2 ( vì a>0)⇒D(2;11)

Vì AB đi qua A(1;1) và có 1 VTCP là 1 (1;3)

4MD= nên AB có VTPT là (3; 1)n − Nên AB có phương trình 3x− − =y 2 0

0,25

Câu 9

( 1 điểm)

x y xy x y xy

x y xy



Điều kiện xy≥0

(1)⇔ +(x 2 )y 2+4xy=3(x+2 ) 2y xy (3)

0,25

Ta thấy x=0 hoặc y=0 không thỏa mãn hệ nên xy>0, (x+2 )y >0

Chia hai vế của pt (3) cho (x+2 ) 2y xy ta được 2 2 2 3

2 2

xy

xy

+ (4)

2

t xy

+

= Khi đó phương trình (4) trở thành 2 3 1

2

t t

t t

=

 + = ⇔

=

0,25

2

t

xy

+

= ⇔ = (vô nghiệm)

2

xy

+

0,25

Thay x=2y vào phương trình (2) ta được 2 1 1 2

y

= ⇒ =

= ⇔ 

= − ⇒ = −

x+2y>0

Vậy hệ có nghiệm (2;1)

0,25

Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2+ + −b2 c2 3b≤0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: 1 2 4 2 8 2

( 1) (b 2) ( 3)

P

Ta thấy a2+ + −b2 c2 2a−4b− + = −2c 6 (a 1)2+ −(b 2)2+ −(c 1)2 ≥0 theo giả thiết thì

3

a + + ≤b c b Suy ra 3b−2a− − + ≥ ⇔4b 2c 6 0 2a b+ + + ≤2c 10 16

0,25

Với hai số x, y >0 thì 12 12 8 2

x + yx y

+ Áp dụng nhận xét trên ta có 0,25

Trang 7

Câu 10

(1điểm)

2

2

;

2

( 3)

b

+

Suy ra

2

8

P

Theo giả thiết và chứng minh trên thì 0<2a b+ + + ≤2c 10 16⇒P≥1

0,25

Khi a=1 , b=2, c=1 thì P=1.Vậy Pmin =1

0,25

Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tương ứng

Ngày đăng: 01/10/2021, 23:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w