Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau.. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 3NÂNG CAO VÀ MỞ RỘNG PHẦN BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
BÀI TẬP LIÊN QUAN
1. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng :
a) a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca).
b) (a + b − c)(a − b + c)( − a + b + c) ≤ abc.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87222
2. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1
a + 3b +
1
b + 3c +
1
c + 3a ≥
1
a + 2b + c +
1
b + 2c + a +
1
c + 2a + b
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87283
3. Cho a, b, c > 0 chứng minh rằng :
1
a3 + b3 + abc +
1
b3 + c3 + abc +
1
a3 + c3 + abc ≤
1
abc
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87293
4. Tìm:
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x(x + 1)(x2 + x − 4).
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = − x2 − y2 + xy + 2x + 2y.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87542
Trang 4a. A ( x , y ) = x2 − 2x + 4y2 + 4y + 2014.
b. B ( x , y , z ) = 2x2 + 2y2 + z2 + 2xy − 2xz − 2yz − 2x − 4y.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87552
6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x
2 + x + 1
x2 + 2x + 1 (x ≠ − 1).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87562
7. Tìm giá trị lớn nhất của B = x
2 + 2x + 3
x2 + 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87572
8. Cho a, b > 1 và a + b = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của: B = a
a − 1.
b
b − 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87582
9. Chứng minh (x + y)(y + z)(z + x) ≥ 8xyz với x, y, z không âm.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875122
10. Với mọi số thực x, chứng minh rằng:
a. | x + 1002 | + | x − 1002 | ≥ 2014
b. | x + 1945 | − | x − 30 | ≤ 1975
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875142
Trang 511. Chứng minh rằng với các số dương a, b, c ta có: a
2
b +
b2
c +
c2
a ≥ a + b + c.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875152
12. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2 ta có:
S n = 1
n + 1 +
1
n + 2 +
1
n + 3 + +
1
2n >
13
24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875173
13. Cho ba số a, b, c thỏa mãn 0 < a ≤ b ≤ c. Chứng minh rằng:
a
b +
c
c +
c
a ≥
b
a +
c
b +
a
c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875183
14. Cho các số thực a, b, c và x, y, z thỏa mãn a ≥ b ≥ c và x ≥ y ≥ z.
Chứng minh rằng: 3(ax + by + cz) ≥ (a + b + c)(x + y + z).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875193
15. Chứng minh rằng với mọi số thực x, y, z ta luôn có:
| x + y − z | + | y + z − x | + | z + x − y | + | x + y + z | ≥ 2( | x | + | y | + | z | )
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875203
16. Cho x > 0; y > 0; z > 0. Chứng minh
Trang 6a. 1
x +
1
y −
1
z <
1
xyz với x2 + y2 + z2 = 5
3
b. x
4
y4 +
y4
x4 −
x2
y2 −
y2
x2 +
x
y +
y
x ≥ 2 Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875333
17. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh
1
a + b − c +
1
b + c − a +
1
c + a − b ≥
1
a +
1
b +
1
c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875323
18. Chứng minh rằng không có ba số dương a, b, c nào thỏa mãn cả ba bất đẳng thức
a + 1
b < 2; b +
1
c < 2; c +
1
a < 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875343
19. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2
S n = 1
n + 1 +
1
n + 2 +
1
n + 3 + +
1
2n >
13 24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/875353
20. Cho a là số thực bất kì, chứng minh rằng: a
2010 + 2010
√a2010 + 2009 > 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87815
Trang 721. Với x > 0, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = 3x2 + 2
x3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87825
22. Với x ≥ 9, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = √x − 9
5x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87835
23. Cho 36x2 + 16y2 = 9. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = y − 2x + 5
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87845
24. Cho a, b > c và c > 0. Chứng minh rằng: √c(a − c) + √c(b − c) ≤ √ab
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87855
25. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
1
a +
1
b +
1
c ≥ 3
1
a + 2b +
1
b + 2c +
1
c + 2a
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87865
26. Cho a, b, c dương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
Trang 8a5 + b5 + ab +
bc
b5 + c5 + bc +
ca
c5 + a5 + ca ≤ 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87875
27. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: ab
c +
bc
a +
ca
b ≥ a + b + c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87885
28. Cho a > b ≥ 0. Chứng minh rằng a + 4
(a − b)(b + 1)2 ≥ 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/87895
29. Cho a2 + b2 + 9 = 6a + 4b. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
Q = 3a + 4b
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878105
30. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh rằng:
a
b + c + d +
b
c + d + a +
c
d + a + b +
d
a + b + c > 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878115
31. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh
(b + c − a)(c + a − b)(a + b − c) ≤ abc
Trang 9Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878125
32. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
a3 + b3
2ab +
b3 + c3 2bc +
c3 + a3 2ca ≥ a + b + c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878135
33. Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x3 + y3 + z3 = 1. Chứng minh
x2
√1 − x2 +
y2
√1 − y2 +
z2
√1 − z2 ≥ 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878145
34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 1
x2 + y2 +
2
xy + 4xy
Với x > 0; y > 0; x + y ≤ 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878155
35. Cho 3 số a, b, c ≠ 0 thỏa mãn: abc = 1 và
a
b3 +
b
c3 +
c
a3 =
b3
a +
c3
b +
a3
c
Chứng minh rằng trong 3 số a, b, c luôn tồn tại một số là lập phương của một
trong hai số còn lại
Trang 10
http://tilado.edu.vn/591/878165
36. Cho x, y, z là 3 số thực dương thoả mãn x2 + y2 + z2 = 2. Chứng minh:
2
x2 + y2 +
2
y2 + z2 +
2
z2 + x2 ≤
x3 + y3 + z3
2 xyz + 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878175
37. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
16x +
1
4y +
1
z
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878185
38. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh rằng :
1
a +
1
b +
4
c +
16
d ≥
64
a + b + c + d
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878195
39. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c và chu vi bằng 3
Chứng minh rằng 3a2 + 3b2 + 3c2 + 4abc ≥ 13
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/591/878205