+ Ông Cản Ngũ : vẫn cha ngã, đứng nh cây trồng Qu¾m §en : loay hoay gß lng kh«ng bª næi… Ông Cản Ngũ: vẫn đứng nghiêng mình nhìn Quắm Đen mồ hôi mồ kê nhễ nh¹i…thß tay n¾m lÊy khè Qu¾m §[r]
Trang 1CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ
TIẾT HỌC HÔM NAY TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
? Muốn tả cảnh cần phải làm gì?
? Bố cục của bài văn tả cảnh có mấy phần? Nhiệm vụ của mỗi phần?
Trả lời: -Muốn tả cảnh cần:
+Xác định được đối tượng miêu tả;
+Quan sát, lựa chọn được những hình ảnh tiêu biểu;
+Trình bày những điều quan sát được theo một thứ tự.
- Bố cục bài tả cảnh thường có ba phần:
+Mở bài: giới thiệu cảnh được tả;
+Thân bài: tập trung tả cảnh vật chi tiết theo một thứ tự;
+Kết bài:thường phát biểu cảm tưởng về cảnh vật đó.
Trang 3Tiết 92 : Tập làm văn:
PHƯƠNG PHÁP TẢ NGƯỜI
Trang 4I Phương pháp viết đoạn văn, bài văn tả người.
1 Xét ví dụ 1/ 59,60:
TiÕt 92 : : Ph ¬ng ph¸p t¶ ng êi
Trang 5Đoạn 1. D ợng H ơng Th nh một pho t ợng đồng đúc, các bắp thị cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống nh một hiệp sĩ của Tr ờng Sơn oai linh hùng vĩ D ợng H ơng Th đang v ợt thác khác hẳn D ợng H
ơng Th ở nhà, nói năng nhỏ nhẻ, tính nết nhu mì, ai gọi cũng vâng vâng dạ dạ.
(Võ Quảng)
Đoạn 2. Cai Tứ là một ng ời đàn ông thấp và gầy, tuổi độ bốn lăm, năm m ơi Mặt l o vuông nh ng hai má hóp lại D ới cặp lông ã
mày lổm chổm trên gò x ơng, lấp lánh đôi mắt gian hùng Mũi l o gồ sống m ơng dòm xuống bộ râu mép lúc nào cũng hình nh cố ã
giấu giếm, đậy điệm cái mồm toe toét tối om nh cửa hang, trong đó đỏm đang mấy chiếc răng vàng hợm của.
(Lan Khai)
Đoạn 3. Ông đô già ng ời sở tại, khăn chùng, áo dài ngồi cầm trịch, giơ cao chiếc dùi trống sơn son gõ mạnh xuống mặt trống ba tiếng thật đanh, thật giòn tỏ ý nhận lời Quắm Đen quay ra đứng giữa xới Ngay lúc ấy, ông Cản Ngũ cũng từ trên thềm cao b ớc xuống Tiếng reo hò bốn phía tức thì nổi lên ầm ầm.
Ngay nhịp trống đầu, Quắm Đen đ lăn xả vào ông Cản Ngũ đánh ráo riết Rõ ràng là anh muốn dùng cái sức lực đ ơng trai ã
của mình lấn l ớt ông ta và muốn hạ ông ta rất nhanh bằng những thế đánh thật lắt léo, hóc hiểm Anh vờn tả, đánh hữu, dứ trên,
đánh d ới, thoắt biến, thoắt hoá khôn l ờng Trái lại, ông Cản Ngũ thì xem ra có vẻ lại lờ ngờ, chậm chạp; d ờng nh ông lúng túng tr
ớc những đòn đánh liên tiếp của Quắm Đen Hai tay ông lúc nào cũng thấy dang rộng ra, để sát xuống mặt đất, xoay xoay chống
đỡ Keo vật xem chán ngắt […] Ông Cản Ngũ bỗng b ớc hụt, mất đà chúi xuống Quắm Đen đ nh một con cắt luồn qua hai cánh ã
tay ông Cản Ngũ ôm lấy một bên chân ông, bốc lên Ng ời xem bốn phía xung quanh reo hò ồ cả lên Thôi thế là ông Cản Ngũ
ng rồi, nhất định ng rồi Có khoẻ bằng voi thì cũng phải ng ã ã ã
Tiếng trống vật dồn lên, gấp rút, giục gi Ông Cản Ngũ vẫn ch a ng Ông đứng nh cây trồng giữa xới tr ớc những cặp mắt ã ã
kinh dị của ng ời xem Còn Quắm Đen thì đang loay hoay gò l ng lại, không sao bê nổi cái chân ông Cản Ngũ Cái chân tựa bằng cây cột sắt, chứ không phải là chân ng ời nữa.
Ông Cản Ngũ vẫn đứng nghiêng mình nhìn Quắm Đen mồ hôi, mồ kê nhễ nhại d ới chân Lúc lâu, ông mới thò tay xuống nắm lấy khố Quắm Đen nhấc bổng anh ta lên, coi nhẹ nhàng nh ta giơ con ếch có buộc sợi dây ngang bụng vậy
Các đô ngồi quanh xới đều lặng đi tr ớc thần lực ghê gớm của ông Cản Ngũ Thôi thế là Quắm Đen bại rồi Keo vật bị đánh
Trang 6Em hãy trả lời các câu hỏi sau bằng cách điền vào bảng:
- Mỗi đoạn văn trên tả ai?
- Ng ời đ ợc tả có đặc điểm gì nổi bật?
- Đặc điểm đó đ ợc thể hiện ở những từ ngữ và hình ảnh nào?
Đoạn
văn Đối t ợng
miêu tả
Đặc điểm nổi bật Từ ngữ và hình ảnh
1
2
3
HOẠT ĐỘNG NHểM:
Trang 7Đoạn
văn Đối t ợng
miêu tả
Đặc điểm nổi bật Từ ngữ và hình ảnh
đẹp dũng mãnh
Trang 8Đoạn
văn Đối t ợng
miêu tả
Đặc điểm nổi bật Từ ngữ và hình ảnh
Đoạn 2:
CaiưTứưlàưmộtư ngườiưđànưông ưthấpưvàư
gầy,ư tuổiư độư bốnư lăm,ư nămư mươi.ư ư Mặt ư l oư ã
vuôngư nhưngư haiư má ư hópư lại.ư Dướiư cặpư lôngư
mày ư lổmư chổmư trênư gòư xương,ư lấpư lánhư đôiư
mắt ưgianưhùng.ư Mũi ưl oư ã gồưsốngưmươngưdòmư
xuốngư bộưrâuưmép ưlúcưnàoưcũngưhìnhưnhưưcốư
giấuư giếm,ư đậyư điệmư cáiư mồm ư toeư toétư tốiư
omư nhưư cửaư hang,ư trongư đóư đỏmư đangư mấyư
chiếcưrăng ưvàngưhợmưcủa.
(Lan Khai)
Ng ời đàn ông gian hùng
Trang 10Đoạn 3: Ôngư đôư giàư ngườiư sởư tại,ư khănư chùng,ư áoư dàiư ngồiư cầmư trịch,ư giơư caoư chiếcư dùiư trốngưsơnư sonư gõư mạnhưxuốngư mặtư trốngưư baư tiếngư thậtư đanh,ư thậtư giònư tỏư ýư nhậnư lời.ư QuắmưĐenưquayưraưđứngưgiữaưxới.ưNgayưlúcưấy,ưôngưCảnưNgũưcũngưtừưtrênưthềmưcaoưbướcư xuống.ưTiếngưreoưhòưbốnưphíaưtứcưthìưnổiưlênưầmưầm.
ưưư ưưư ưưư Ngayưnhịpưtrốngưđầu,ư QuắmưĐenưđ ưlănưxảưvàoưôngư Cảnư Ngũưđánhưráoưriết.ưRõư Ngayưnhịpưtrốngưđầu,ư QuắmưĐenưđ ưlănưxảưvàoưôngư Cảnư Ngũưđánhưráoưriết.ưRõưãã
ràngưlàưanhưmuốnưdùngưcáiưsứcưlựcưđươngưtraiưcủaưmìnhưlấnưlướtưôngưtaưvàưmuốnưhạưôngưtaư rấtưnhanhưbằngưnhữngưthếưđánhưthậtưlắtưléo,ưhócưhiểm.ưAnhưvờnưtả,ưđánhưhữu,ưdứưtrên,ư
đánhưdưới,ưthoắtưbiến,ưthoắtưhoáưkhônưlường.ưTráiưlại,ưôngưCảnưNgũưthìưxemưraưcóưvẻưlạiưlờư ngờ,ưchậmưchạp;ưdườngưnhưưôngưlúngưtúngưtrướcưnhữngưđònưđánhưliênưtiếpưcủaưQuắmưĐen.ư Haiư tayưôngưlúcư nàoư cũngưthấyư dangư rộngưra,ưđểưsátư xuốngư mặtưđất,ưxoayưxoayưchốngư
ưưưưưưưưưTiếngưtrốngưvậtưdồnưlên,ưgấpưrút,ưgiụcưgi ưÔngưCảnưNgũưvẫnưchưaưng ưÔngưđứngư Tiếngưtrốngưvậtưdồnưlên,ưgấpưrút,ưgiụcưgi ưÔngưCảnưNgũưvẫnưchưaưng ưÔngưđứngưãã ãã
nhưư câyư trồngư giữaư xớiư trướcư nhữngư cặpư mắtư kinhư dịư củaư ngườiư xem.ư Cònư Quắmư Đenư thìư
đangưloayưhoayưgòưlưngưlại,ưkhôngưsaoưbêưnổiưcáiưchânưôngưCảnưNgũ.ưCáiưchânưtựaưbằngư câyưcộtưsắt,ưchứưkhôngưphảiưlàưchânưngườiưnữa.
ưưưưưưưưưÔngưCảnưNgũưvẫnưđứngưnghiêngưmìnhưnhìnưQuắmưĐenưmồưhôi,ưmồưkêưnhễưnhạiưdướiư chân.ưLúcưlâu,ưôngưmớiưthòưtayưxuốngưnắmưlấyưkhốưQuắmưĐenưưnhấcưbổngưanhưtaưlên,ư coiưnhẹưnhàngưnhưưtaưgiơưconưếchưcóưbuộcưsợiưdâyưngangưbụngưvậy.ư
ưưưưưưưưưCácưđôưngồiưquanhưxớiưđềuưlặngưđiưtrướcưthầnưlựcưghêưgớmưcủaưôngưCảnưNgũ.ưThôiư thếưlàưQuắmưĐenưbạiưrồi.ưKeoưvậtưbịưđánhưbạiưmộtưcáchưnhụcưnh ,ưcayưđắngưquáưchừng.ưưưã
thếưlàưQuắmưĐenưbạiưrồi.ưKeoưvậtưbịưđánhưbạiưmộtưcáchưnhụcưnh ,ưcayưđắngưquáưchừng.ưưưã
Đoạn 3: Ôngư đôư giàư ngườiư sởư tại,ư khănư chùng,ư áoư dàiư ngồiư cầmư trịch,ư giơư caoư chiếcư dùiư trốngư sơnư sonưgõư mạnhư xuốngư mặtư trốngư ưbaưtiếngư thậtư đanh,ư thậtư giònư tỏưýư nhậnư lời.ư QuắmưĐenưquayưraưđứngưgiữaưxới.ưNgayưlúcưấy,ưôngưCảnưNgũưcũngưtừưtrênưthềmưcaoưbướcư xuống.ưTiếngưreoưhòưbốnưphíaưtứcưthìưnổiưlênưầmưầm.
ưư ưưư ưưưư Ngayưnhịpưtrốngưđầu,ưQuắmư Đenư đ ư Ngayưnhịpưtrốngưđầu,ưQuắmư Đenư đ ư ã lănưxảã lănưxả ưvàoưôngưCảnưNgũư đánhưráoưriết ưvàoưôngưCảnưNgũư đánhư ráoưriết ưRõư ràngưlàưanhưmuốnưdùngưcáiưsứcưlựcưđươngưtraiưcủaưmìnhư
ràngưlàưanhưmuốnưdùngưcáiưsứcưlựcưđươngưtraiưcủaưmìnhưlấnưlướt lấnưlướt ưôngưtaưvàưmuốnưhạ ưôngưtaưvàưmuốnư hạư ôngưtaư rấtưnhanhưbằngưnhữngư
rấtưnhanhưbằngưnhữngư thếưđánh thếưđánh ưthậtư lắtưléo ưthậtư lắtưléo ,ư hócưhiểm ,ư hócưhiểm ưAnhư vờnưtả,ưđánhưhữu,ưdứưtrên,ư ưAnhư vờnưtả,ưđánhưhữu,ưdứưtrên,ư
đánhưdưới,ưthoắtưbiến,ưthoắtưhoá ưkhônưlường.ưTráiưlại,ưôngưCảnưNgũưthìưxemưraưcóưvẻưlạiư lờư ưkhônưlường.ưTráiưlại,ưôngưCảnưNgũưthìưxemưraưcóưvẻưlạiư lờư
ngờ,ưchậmưchạp ;ưdườngưnhưưôngưlúngưtúng ;ưdườngưnhưưôngư lúngưtúng ưtrướcưnhữngưđònưđánhưliênưtiếp ưtrướcư nhữngưđònưđánhưliênưtiếp ưcủaưQuắmưĐen.ư Haiưtayư ôngưlúcư nàoư cũngưthấyư
Haiưtayư ôngưlúcư nàoư cũngưthấyư dangưrộngưra dangư rộngưra ,ư đểư sátưxuốngưmặtưđất ,ư đểư sátư xuốngư mặtư đất ,ư xoayưxoayưchốngư
đỡ ưKeoưvậtưxemưchánưngắtư[…].ưÔngưCảnưNgũưbỗngư bướcưhụt ưKeoưvậtưxemưchánưngắtư[…].ưÔngưCảnưNgũưbỗngư bướcưhụt ,ưmấtưđàưchúiưxuống ưQuắmư
thếưlàưQuắmưĐenưbạiưrồi.ưKeoưvậtưbịưđánhưbạiưmộtưcáchưnhụcưnh ,ưcayưđắngưquáưchừng.ưưưã
Trang 11Đoạn
văn Đối t ợng
miêu tả
Đặc điểm nổi bật Từ ngữ và hình ảnh
Hành động : + Quắm Đen: lăn xả… đánh ráo riết…lấn l ớt…vờn tả, đánh hữu, dứ trên, đánh d ới, thoắt biến, thoắt hoá.
+ Ông Cản Ngũ : lờ ngờ, chậm chạp, lúng túng, hai tay dang rộng ra
để sát xuống mặt đất xoay xoay chống đỡ : b ớc hụt mất đà chúi xuống.
+ Quắm Đen: nh một con cắt…ôm một bên chân ông (Cản Ngũ), bốc lên.
+ Ông Cản Ngũ: vẫn ch a ngã, đứng nh cây trồng + Quắm Đen: loay hoay gò l ng không bê nổi…
+ Ông Cản Ngũ: vẫn đứng nghiêng mình nhìn Quắm Đen mồ hôi mồ
kê nhễ nhại…thò tay nắm lấy khố Quắm Đen nhấc bổng anh ta lên…
Trang 12-Ngoại hình: nh một pho t ợng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm
răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa
- Động tác: ghì trên ngọn sào giống nh một hiệp sĩ của Tr ờng Sơn oai linh
hùng vĩ
Đoạn
văn
Đặc điểm nổi bật
2 Cai Tứ Ng ời đàn ông gian hùng
Hành động :
+ Quắm Đen: lăn xả… đánh ráo riết…lấn l ớt…vờn tả, đánh hữu, dứ trên,
đánh d ới, thoắt biến, thoắt hoá
Ông Cản Ngũ : lờ ngờ, chậm chạp, lúng túng, hai tay dang rộng ra để sát xuống mặt đất xoay xoay chống đỡ : b ớc hụt mất đà chúi xuống
Quắm Đen : nh một con cắt…ôm một bên chân ông ( Cản Ngũ ), bốc lên.+ Ông Cản Ngũ : vẫn ch a ng , đứng nh cây trồngã
Quắm Đen : loay hoay gò l ng không bê nổi…
Ông Cản Ngũ: vẫn đứng nghiêng mình nhìn Quắm Đen mồ hôi mồ kê nhễ nhại…thò tay nắm lấy khố Quắm Đen nhấc bổng anh ta lên…
Tả người trong tư thế làm việc(sử dụng nhiều động từ)
Đặc tả chõn dung(sử dụng nhiều tớnh từ)
Tả người trong tư thế làm việc(sử dụng nhiều động từ)
Trang 13hạư ôngư taư rấtư nhanhư bằngư nhữngư thếư đánhư thậtư lắtư léo,ư hócư hiểm.ư Anhư vờnư tả,ư
đánhư hữu,ư dứư trên,ư đánhư dưới,ư thoắtư biến,ư thoắtư hoáư khônư lường.ư Tráiư lại,ư ôngư Cảnư
Ngũưthìưxemưraưcóưvẻưlạiưlờưngờ,ưchậmưchạp;ưdườngưnhưưôngưlúngưtúngưtrướcưnhữngư
đònưđánhưliênưtiếpưcủaưQuắmưĐen.ưHaiưtayưôngưlúcưnàoưcũngưthấyưdangưrộngưra,ư
đểưsátưxuốngưmặtưđất,ưxoayưxoayưchốngưđỡ.ưKeoưvậtưxemưchánưngắtư[…].ưÔngưCảnư
Ngũưbỗngưbướcưhụt,ưmấtưđàưchúiưxuống.ưQuắmưĐenưđ ưnhưưmộtưconưcắtưluồnưquaưhaiưã
cánhư tayư ôngư Cảnư Ngũư ômư lấyư mộtư bênư chânư ông,ư bốcư lên.ư Ngườiư xemư bốnư phíaư
xungưquanhưreoưhòưồưcảưlên.ưThôiưthếưlàưôngưCảnưNgũưng ưrồi,ưnhấtưđịnhưng ưrồi.ưã ã
và cảnh ).
Phần 2: Miêu tả chi tiết keo vật ( tả hành
động, cử chỉ ).
Phần 3: Nêu cảm nghĩ và nhận xét
về keo vật.
Trang 14- Đoạn 3: Tả hai người
trong keo vật.(Quắm
Tiếp theo -> “…ngang bụng vậy.”
Diễn biến keo vật.
Kết bài: Đoạn cũn lại
Suy nghĩ của mọi người
=> Giới thiệu nhõn vật
=> Miờu tả ngoại hỡnh, cử chỉ, hành động
2- Quắm Đen thất bại.
3- Quắm Đen – Cản Ng ũ so tài.
4- Hội vật đền Đô năm ấy.
Trang 15I Phương phỏp viết đoạn văn, bài văn tả người.
1 Xột vớ dụ 1/ 59,60:
2 Nhận xột:
- Đoạn 1: Tả dượng Hương Thư
chốo thuyền vượt thỏc dữ.
- Đoạn 2: Tả Cai Tứ.
- Đoạn 3: Tả hai người trong keo vật.
(Quắm Đen và ụng Cản Ngũ)
- Quan sát, lựa chọn các chi tiết tiêu biểu;
- Trình bày kết quả quan sát theo một thứ tự.
* Bố cục bài văn tả ng ời th ờng có 3 phần:
- Mở bài: giới thiệu ng ời đ ợc tả;
- Thân bài: miêu tả chi tiết (ngoại hình, cử chỉ, hành động, lời nói … )
- Kết bài: th ờng nhận xét hoặc nêu cảm nghĩ của ng ời viết về ng ời đ ợc tả.
Tiết 92 : : Ph ơng pháp tả ng ời
Trang 16Nh÷ng ®iÓm kh¸c nhau khi miªu t¶ chi tiÕt gi÷a t¶ ng êi vµ t¶ c¶nh?
Trang 171 Hãy nêu các chi tiết tiêu biểu
mà em sẽ lựa chọn khi miêu tả các
đối t ợng
2 Lập dàn ý cho ba đối tượng
trờn
Trang 18Bài tập 1, 2/ 62:
Tả ng ời : - Tả ngoại hình;
- Tả hành động, cử chỉ, lời nói …
HOẠT ĐỘNG NHểM:
2 Lập dàn ý cho ba đối tượng trờn
- Nhúm 2+5: Một cụ già cao tuổi;
- Nhúm 3+6: Cô giáo của em đang say s a giảng bài trên lớp.
Trang 19- Nhóm 1+4: Mét em bÐ chõng 4 - 5 tuæi;
- Hình dáng: mập mạp hay bình thường; đầu tóc, mặt mũi,
nước da, ăn mặc,…
- Đặc điểm: đôi mắt to, má ửng hồng, hàm răng sữa trắng muốt,
- Em bé đó tên là gì? Mấy tuổi? Trai hay gái?
- Quan hệ với em như thế nào?
2 Thân bài:
+Hình dáng:
- Tầm vóc, thân hình: (cao, thấp? mập mạp hay thanh mảnh ? )
- Màu da: trắng trẻo hay ngăm ngăm?
- Mái tóc: dài, ngắn?
- Gương mặt: tròn hay trái xoan? Có nét gì đáng chú ý?
+Tính nết:
- Có ngoan ngoãn, biết nghe lời hay không?
- Hiền hoà hay nghịch ngợm, hiếu động?
- Có thông minh, khéo léo hay không?
- Có tài gì? (Hát, múa, kể chuyện, làm trò, bắt chước người khác )
3 Kết bài:
* Cảm nghĩ của em:- Yêu mến bé
- Thích chơi với bé
Trang 20- Nhóm 2 + 5: Mét cô giµ cao tuæi;
- Dáng người: to hay nhỏ; đi lại còn nhanh hay chậm chạp…
- Tóc bạc trắng như cước; da nhăn điểm những chấm đồi
mồi,…
- Đôi mắt: không còn tinh anh, đọc sách phải đeo kính,…
- Hàm răng:…
- Bàn tay: nổi những đường gân xanh;
- Hoạt động: dạy cháu học, kể chuyện,…
Dàn bài
I MỞ BÀI
- Giới thiệu cụ già em định tả
II THÂN BÀI
+ Tả hình dáng: đã ngoài sáu mươi tuổi,…
- Tuổi tác- dáng đi (chậm chạp, khệnh khạng)
- Tóc (bạc phơ) - mắt (mờ, màu hột nhãn)- da (những đường nhăn ở trán và gò má sạm đen
nhăn nheo, có điểm chấm đồi mồi) - (lưng còng)
- Nụ cười hiền từ
+ Tả tính tình: Yêu thương - nuông chiều con cháu - thích làm công việc nhẹ (dọn dẹp nhà cửa,
nhổ cỏ, tưới cây, ) – hiền từ, nhân hậu với mọi người
- Bà chăm sóc cháu: ru, kể chuyện, dỗ dành cháu
III KẾT BÀI
- Tỏ lòng kính trọng bà
- Nguyện sẽ nghe theo lời dạy của bà
Trang 21-Tả ngoại hình: Trạc tuổi, tầm vóc (cao hay thấp),
dáng điệu, nét mặt, đôi mắt.
- Cử chỉ, hành động: lời giảng, việc làm cụ thể,…
Tay cầm phấn, chân bước chầm chậm.
- Tiếng nói trong trẻo, dịu dàng.
- Đôi mắt lấp lánh niềm vui….
Nhóm 3 + 6: C« gi¸o cña em ®ang say s a gi¶ng bµi trªn líp.
DÀN Ý
1 Mở bài:
- Giới thiệu cô giáo( dạy môn gì, tiết mấy,…)
2 Thân bài:
+ Ngoại hình: Tuổi, vóc dáng cao hay thấp, gương mặt, đôi mắt, mái tóc, nước da
+ Cử chỉ, hành động: khi giảng bài, khi ân cần nhắc nhở, bàn tay khi viết bảng,…+Trang phục: Cô mặc áo dài, quần trắng
- Cô dạy Văn rất hay (chứng minh cụ thể qua một bài giảng trên lớp)
- Biết khơi dậy hứng thú học tập của học sinh, lôi cuốn chúng em vào bài học
- Giờ dạy của cô rất vui vẻ, sinh động, học sinh hiểu bài
3 Kết bài:
* Cảm nghĩ của em: - Chúng em rất kính mến cô
- - Mong rằng sang năm sẽ được tiếp tục học cô
Trang 22Bài tập 3/ 62: Đoạn văn sau đó bị xoỏ đi hai chỗ trong ngoặc(…) Nếu
viết, em sẽ viết vào chỗ trống đú như thế nào? Thử đoỏn xem ụng Cản Ngũ được miờu tả trong tư thế chuẩn bị làm việc gỡ?
Trên thềm cao, ông Cản Ngũ ngồi xếp bằng trên chiếu đậu trắng cạp điều
Ông ngồi một mình một chiếu; ng ời ông đỏ nh (…………), to lớn, lẫm liệt, nhác trông không khác gì (………… ………) ở trong đền Đầu ông buộc một vuông khăn màu xanh lục giữ tóc, mình trần, đóng khố bao khăn vát.
(Theo Kim Lân)
đồng tụ