khoảng cách từ A đến SBC Bài giải tham khảo Tính thể tích khối chóp S.ABC... Bài giải tham khảo..[r]
Trang 1A LÝ THUYẾT
I HÌNH HỌC PHẲNG
1/ Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho DABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:
2/ Các hệ thức lượng trong tam giác thường
a) Định lí hàm số cosin
b) Định lí hàm số sin
c) Công thức tính diện tích của tam giác
d) Công thức tính độ dài đường trung tuyến của tam giác
2
2
-
2
-
A
C
B
R (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)
b c
a
A
b c
a – nửa chu vi
– bán kính đường tròn nội
tiếp
A
b c
a
2
2
2
bc
ac
ab
+
+
+
A
B
C HM
A
N K M
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN TỔNG HỢP
TG: BÙI ĐỨC THUẬT
BC2 =AB2 +AC2 (Pitago)
AH BC =AB AC.
AB =BH BC AC =CH CB
2
1 1 1 , AH HB HC.
AH =AB +AC =
BC
AM =
Trang 23/ Định lí Talet
4/ Diện tích của đa giác
a/ Diện tích tam giác vuông
Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 cạnh
góc vuông
b/ Diện tích tam giác đều
Diện tích tam giác đều:
3 4
SD =
Chiều cao tam giác đều:
3 2
hD =
c/ Diện tích hình vuông và hình chữ nhật
Diện tích hình vuông bằng cạnh bình
phương
Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhân 2
Diện tích hình chữ nhật bằng dài nhân rộng
A
N M
B
1 2
ABC
A
B
C
a
h
2 3 4 3 2
A BC
a S
a h
D
ïïï
Þ í
ïï = ïï ïî
C D
2
2
HV
ì = ïïï
Þ íï
= = ïïî
(cạnh) 2
đều
(cạnh)
đều
2 2
/ /
AMN ABC
k
D D
æ ö÷
ç ÷
* =çç ÷=
÷
çè ø
(Tỉ diện tích bằng tỉ bình phương đồng
Trang 3d/ Diện tích hình thang
Diện tích hình thang:
SHình Thang
1 2
=
.(đáy lớn + đáy bé) x chiều cao
e/ Diện tích tứ giác có hai đường
chéo vuông góc
Diện tích tứ giác có hai đường chéo
vuông góc nhau bằng ½ tích hai
đường chéo
Hình thoi có hai đường chéo vuông
góc nhau tại trung điểm của mỗi
đường
Lưu y: Trong tính toán diện tích, ta có thể chia đa giác thành những hình đơn giản
dễ tính diện tích, sau đó cộng các diện tích được chia này, ta được diện tích
đa giác
II HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1 Quan Hệ Song Song
a/ Chứng minh đường thẳng d mp a // ( ) với (dË ( )a )
Chứng minh: d d // ' và d' ( )Ì a
Chứng minh: dÌ ( )b và ( )b // ( )a
b/ Chứng minh mp( )a // mp( )b
Chứng minh mp a( ) chứa hai đường thẳng cắt nhau song song với mp b( )
Chứng minh mp a( ) và mp b( ) cùng song song với 1 mặt phẳng hoặc cùng vuông góc với 1 đường thẳng
c/ Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau
Hai mp a b( ),( ) có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song a b, thì
( ) // //
( )a Ç b =Sx a b
//
//
( )
( )
a mp
b a
a mp
a
b
íï Ì
2 Quan Hệ Vuông Góc
A
B H C
D
2
AD BC AH
Þ =
A
B
D
C . 1 .
2
H Thoi
Þ =
Trang 4a/ Chứng minh đường thẳng d^mp a( )
Chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau chứa trong mp a( )
Chứng minh: ( )
// ' '
d d
d mp a
íï ^ ïïî d^mp a( )
Chứng minh:
( )
d mp
b
ìï ^
íï ïïî d^mp a( )
Hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thứ 3 thì giao tuyến của
chúng vuông góc với mặt phẳng thứ 3:
( ) ( ) ( ) ( )
P
d
a b
ìï ^ ïï
íï
ïï Ç = ïïî
b/ Chứng minh đường thẳng d^d'
Chứng minh d^( )a và ( )a É d'
Sử dụng định lý ba đường vuông góc
Chứng tỏ góc giữa d và d' bằng90 0
c/ Chứng minh mp( )a ^mp( )b
Chứng minh
( )
d
d
a
b
ìï É
íï ^
vuông góc với mp kia)
Chứng tỏ góc giữa hai mặt phẳng bằng90 0
3/ Góc Và Khoảng Cách.
a/ Góc giữa hai đường thẳng
Là góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau lần lượt vẽ cùng phương
với hai đường thẳng đó:
//
//
' ( , ) ( ', ') '
a a
a b a b
íï
b/ Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng mp a( )
Là góc tạo bởi đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng
( )
·, ( , ')·
ê ú
ê ú
ë û
(với d' là hình chiếu vuông góc của d lên mp a( ))
c/ Góc giữa hai mp a( ) và mp b( )
Là góc có đỉnh nằm trên giao tuyến u,
2 cạnh của hai góc lần lượt nằm trên
2 mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
dd'
au b
a
b
'
a
'
b
Trang 5( )
·
(( );a b ) =( , )a b¶ =f
d/ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Là độ dài đoạn vuông góc vẽ từ điểm đó đến đường thẳng
d M D =MH
e/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:
Là khoảng cách từ một điểm trên đường thẳng (mặt phẳng)
này đến đường thẳng (mặt phẳng) kia
f/ Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song
Là khoảng cách từ một điểm trên đường thẳng đến mặt phẳng
g/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Là độ dài đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng đó
Là khoảng cách MH từ một điểm M trên d đến mp a( )
chứa d' và song song với d
Là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) ( )a , b
lần lượt chứa dvà d'
4/ Hinh chóp đều
a/ Định nghĩa.
Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.
Nhận xét:
+Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau
+Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
b/ Hai hình chóp đều thường gặp
Hình chóp tam giác đều : Cho hình chóp tam giác đều S ABC.
Khi đó:
ĐáyABC là tam giác đều
Các mặt bên là các tam giác cân tạiS
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAO· =SBO· =SCO·
Md
'
d
M
M
D H
M
S
A
B
C H O
d
'
d
Trang 6Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO.
Tính chất:
AB
AO = AH OH = AH AH =
Lưu ý: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều
+ Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều
+ Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy
* Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.
ĐáyABCDlà hình vuông
Các mặt bên là các tam giác cân tại S
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:SAO· =SBO· =SCO· =SDO·
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO.
5/ Xác Định Đường Cao Hình Chóp
a/ Hình chóp có một cạnh bên vuông góc
với đáy:
Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh
bên vuông góc với đáy
Ví du: Hình chópS ABC. có cạnh bên
SA^ ABC thì chiều cao là SA
b/ Hình chóp có một mặt bên vuông góc
với mặt đáy:
Chiều cao của hình chóp là chiều cao của
tam giác chứa trong mặt bên vuông góc
với đáy
Ví du: Hình chópS ABCD. có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy (ABCD)thì chiều cao của hình chóp là chiều cao củaDSAB
c/ Hình chóp có hai mặt bên vuông góc
với đáy:
Chiều cao của hình chóp là giao tuyến
của hai mặt bên cùng vuông góc với đáy
Ví du: Hình chóp S ABCD. có hai mặt bên (SAB)và(SAD)cùng vuông góc với mặt đáy(ABCD)thì chiều cao là SA
d/ Hình chóp đều:
Chiều cao của hình chóp là đoạn thẳng
nối đỉnh và tâm của đáy
Ví du: Hình chóp tứ giác đều S ABCD.
có tâm mặt phẳng đáy là giao điểm của hai đường chéo hình vuôngABCDthì có đường cao là
SO
6/ Thể tích khối đa diện
A
D S
Trang 71/ Thể tích khối chóp:
1 3
V = B h
:
B Diện tích mặt đáy
:
h Chiều cao của khối chóp
2/ Thể tích khối lăng tru: V =B h.
:
B Diện tích mặt đáy
:
h Chiều cao của khối chóp
Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao
cũng là cạnh bên
3/ Thể tích hình hộp chữ nhật:
.
V =abc
Þ Thể tích khối lập phương: V =a3
4/ Tỉ số thể tích:
' ' '
.
'. '. '
S A B C
S ABC
5/ Hình chóp cut A’B’C’.ABC
( ' ')
3
h
V = B +B + BB
Với B B h, ', là diện tích hai đáy và chiều
cao
B BÀI TẬP MẪU
Thí du 1 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác
vuông tại B BAC,· =30 ,0SA =AC =a và SA vuông góc
với mp ABC( ) .Tính thể tích khối chóp S ABC. và
khoảng cách từ A đến (SBC)
Bài giải tham khảo
Tính thể tích khối chóp S ABC.
* Ta có: . 1. . ( )1
3
a b
c
a
a a
S
A
’
B
’ C
’
C
S
B
3 0 0 a
A
B
Trang 8* Trong đó: SA =a ( )2
* Tìm SDABC?
TrongDABC vuông tạiB , ta có:
0 0
.sin30 sin30
2 3
2
a
AC
AC
ì
( )
2
1 . 1 . 3 3 3
ABC
* Thay( ) ( )2 , 3 vào( ) . 2 3
S ABC
(đvtt) ( )4
Tính khoảng cách từ A đến mp SBC( )
.
3.
3
S ABC
SBC
V
S
D
D
= êë úû Þ êë úû=
* Tìm DSBC ?
Ta có:
ìï ^
íï ^
SBC
SD BC BS AC AB SA AB a æçç ö÷÷ a æçç ö÷÷
( )
2
6
= × × =
* Thế( ) ( )4 , 6 vào( )5 ,( ) 3 3 3 28 21
d A SBC
a
Þ êë úû= × × =
Thí du 2 Cho hình chop S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB =a BC, =2a
Hai mp SAB( )và mp SAD( )cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 60 0 Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo a .
Bài giải tham khảo
( ) ( )
ìï ^
ïï
íï
Mà: . 1 . ( )1
3
TìmSA ?
S
6 0 0
Trang 9TrongDSAC vuông tạiA:
tanSCA SA SA AC.tanSCA
AC
( )
2 2 tan60 0 2 (2 ) 3 2 15 2
Ta lại có: S ABCD =AB BC =a a.2 = 2a2 ( )3
ABCD
a
(đvtt)
Thí du 3 Hình chop S ABC. có BC = 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại C SAB, là tam
giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi I
là trung điểm cạnh AB .
a/ Chứng minh rằng, đường thẳng
SI ^mp ABC .
b/ Biết mp SAC( )hợp với mp ABC( )một góc60 0
Tính thể tích khối chóp S ABC. .
Bài giải tham khảo
a/ CM: SI ^mp ABC( )
Do DSABvuông cân tại có SI là trung tuyếnÞ SI
cũng đồng thời là đường caoÞ SI ^AB
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
ìï ^ ïï
íï
ï ^ Ì ïïî
(đpcm)
b/ Tính thể tích khối chóp S ABC.
GọiK là trung điểm của đoạn AC
SK
Þ vừa là trung tuyến vừa là đường cao trong DSAC Þ SK ^AC
TrongDABC vuông tạiC có KI là đường trung bình
//
K I BC
ìïï
Þ íï ïî ^ Þ ^ .
Mặt khác:
( )
SK AC mp SAC
ï
Mà: . 1 . ( )1
3
TìmSI ?
Trong DSKI vuông tại I , ta có:
2
SI
IK
TìmSDABC ?
S
C
I K
6 0
0 2 a
Trang 10( )2
1. . 1. . 1. 2
ABC
SD = BC AC = BC AB - BC = BC SI - BC
( ) ( ) ( )
1 2 2 2
.2 2 3 2 2 2 3
.
S ABC
a
Thí du 4 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a
Hình chiếu vuông góc của A'xuống
mp ABC là trung điểm của AB Mặt
bên(AA C C' ' ) tạo với đáy một góc
bằng 45 o Tính thể tích của khối lăng
trụ này.
Bài giải tham khảo
GọiH M I, , lần lượt là trung điểm của các
đoạn thẳng AB AC AM, ,
V ABC A B C ' ' ' =B h =SDABC 'A H ( )1
Do DABC đều nên:
( )
2 3 2 3 2
ABC
TìmA H' ?
DoIH là đường trung bình trong đều DAMB, đồng thời BM là trung tuyến nên cũng là đường cao
Do đó:
//
IH MB
íï ^
'
AC A H
ìï ^
íï ^
ïî
Mà:
( ) ( ' ') { }
' ( ' ')
Trong DA HI' vuông tạiH , ta có:
( ) o
HI
3 3 3
4 4 16
ABC A B C
V
Thí du 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác vuông tại
A AC =a ACB = Đường chéo BC 'của mặt bên (BC C C' ' ) tạo với mặt phẳng mp AA C C( ' ' ) một góc 30 0 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a .
A
C
’
C M
A BC
’
a60 0
Trang 11Bài giải tham khảo
Ta có:
AB ACC A
ìï ^
ï ^
ïî Do đóAC ¢là hình chiếu vuông góc của BC ¢
lên (ACC A¢ ¢)
Từ đó, góc giữaBC ¢và (ACC A¢ ¢)là BC A· ¢ = 30 0
Trong tam giác vuôngABC : AB =AC.tan600=a 3
Trong tam giác vuôngABC': AC¢=AB.cot 300=a 3 3 = 3a
Trong tam giác vuông ACC': CC'= AC'2- AC2= (3 )a2- a2 =2 2a
Vậy, thể tích lăng trụ là:
3
' 3 .2 2 6
V =B h= AB AC CC = a a a =a
(đvdt).
Thí du 6 Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy
bằng 60 0 Tính thể tích của hình chóp S ABCD.
Bài giải tham khảo
Tính thể tích khối chópS ABCD.
GọiOlà tâm của mặt đáy thìSO ^mp ABCD( )
nênSOlà đường cao của hình chóp và gọiM
là trung điểm đoạnCD
Ta có:
( )
ìï ^ Ì ïï
íï
ïïî
(góc giữa mặt(SCD)và mặt đáy)
Ta có: . 1 . ( )1
3
TìmSO ?
TrongDSMOvuông tạiO, ta có:
·
tanSMO SO
OM
=
.tan tan60 3 2
2
BC
Mặt khác: S ABCD =BC2 =( )2a 2= 4a2 ( )3
ABCD
a
(đvtt)
C CÁC BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI GẦN ĐÂY
Bài 1 (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng khối A,B,D – 2011)
B
’
B
’ A
’ C’
30 o
S
A
D O
2 a
M
6 0 0
Trang 12Cho hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông cân tại
B AB =a SA ^ ABC , góc giữa mp SBC( )vàmp ABC( )bằng30 0 GọiM là trung điểm của cạnhSC Tính thể tích khối chóp S ABM. theo a
HD: Cm : BC ^(SAB), KeMN // BC , . .
1. . 3
3 2
36
S ABM M SAB
a
Bài 2 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối A – 2007)
Cho hình chópS ABCD. đáy là hình vuôngABCDcạnha, mặt bênSAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD GọiM N P, , lần lượt là trung điểm củaSB BC CD, , Tính thể tích khối tứ diệnCMNP
HD: GọiH là trung điểm củaADthì
SH ^AD
//
MK SH K Î HB Þ MK ^(ABCD)
1. .
3
1. . 3 3
3 8 4 96
Bài 3 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối B – 2006)
Cho hình chópS ABCD. có đáyABCDlà hình chữ nhật vớiAB =a AD, =a 2,SA =avà SA
vuông góc với mặt phẳng đáy GọiM N, lần lượt
là trung điểm củaAD SC, vàI là giao điểm của
BM vàAC Tính thể tích khối tứ diệnANIB
HD: GọiOlà tâm của của đáyABCD
TrongDSAC , ta cóNOlà đường trung bình
nên:
//
NO SA
íï ^
ïïî
.
1. . 3
S
A
B M
N IO
S
H A
B M
N P
K
Trang 13Tìm SDAIB =?
DoI là trọng tâmDABDnên
2
ïïï
ïî
AB =a =æçççç ö÷÷÷÷+æçççç ö÷÷÷÷=AI +BI Þ DAIB
.
.
3 6 2 36
N AIB
Bài 4 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối B – 2009)
Cho lăng trụ tam giácABC A B C ' ' 'có BB' =a, góc giữa đường thẳng BB' và
mp ABC bằng 60 0, tam giácABC vuông tại C và
góc BAC =· 60 0 Hình chiếu vuông góc của
điểmB' lên mp ABC( )trùng
với trọng tâm củaDABC Tính thể tích của khối
tứ diệnA ABC' theo a
HD:
GọiM N, là trung điểm củaAB AC, Khi đó,
Glà trọng tâm củaDABC
Do hình chiếu điểmB' lên mp ABC( ) làGnênB G' ^(ABC)
· ; · ' 60 0
' ' 1
V = SD B G = AC BC B G
TìmB G' ?
Trong DB BG' vuông tạiGvà có B BG =· ' 60 0nên nó là nữa tam giác đều cạnh là
'
a
TìmAB BC, ?
ĐặtAB = 2x TrongDABC vuông tạiC cóBAC =· 60 0nên
nó cũng là nữa tam giác đều với đường cao làBC
2
AB
DoGlà trọng tâmDABC
a
A B
C D
MI
A
’ B
’
C
’
A
B
C G
N M
6 0 0
B
M G
Trang 14TrongDBNC vuông tạiC : BN2=NC2+BC2
( )
3
2 13
a AC
a BC
ìïï = ïï ïï
ïï = ïï ïïî
1 3 3 3 3 9
6 2 13 2 13 2 108
A ABC
V
D- CÁC BÀI TẬP CẦN RÈN LUYỆN THÊM
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 2, BC a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Chứng minh rằng tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là trung điểm I của cạnh
SC
c) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABI).
Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 2, BC a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc hợp bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy bằng 600
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 3, AC2 a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 600 I là trung điểm của SC
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Tìm tâmvà tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AI
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, các cạnh bên
SA=SB=SC và tạo với đáy một góc 60o
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABC
b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Bài 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a , BC2 a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc hợp bởi SB và mặt phẳng đáy bằng 600 a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Bài 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC 2 a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 450 I là trung điểm của BC
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AI