Bài tập về ứng dụng tính đơn điệu vào giải phương trình.. Giải phương trình sau:..[r]
Trang 11.2 Các dạng bài tập
Dạng1: x3 b a ax b 3 (a>0, x là ẩn)
Với hàm đặc trưng f t( ) t3 at a,( 0)
Dạng2: ax3bx2cx d n ex f 3 m px u( )3n px u( )m ex f( )n ex f3
Với hàm đặc trưng f t( )mt3nt
2 Bài tập Bài tập về ứng dụng tính đơn điệu vào giải phương trình.
Bài 1 Giải phương trình sau:
3 x 2 x Lời giải:
+)Đ\k :x<2+) Xét hàm số
f x
trên ( ;2)
+) Ta có
3 2 2 6(3 )
x x
Suy ra f(x) đồng biến trên khoảng ;2 Dùng máy tính kiểm tra được
3 2
x
là nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
3 2
x
Bài 2 Giải phương trình sau: 4x 1 4x21 1 (ĐHQG HN-07)
Lời giải: +) Đ/K:
2
1
x x
x
+)Ta thấy
1 2
x
là một nghiệm +) Xét hàm số
2
f x x x x
2
x
1
; 2
.Vậy
1
2
x
là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 3 Giải phương trình sau: 2 2 4 2
1 2x x 1 2x x 2 x1 2x 4x1 Lời giải: Ta có
4
+) Đ/K:
2
1 x 1 0 0 x 2
+) Ta có
1 x 1 0 x 1 1
+)Đặt
2
t x t Phương trình trở thành : 1 1 t 1 1 t 2t22 1t
Trang 2+) Với
1 0;
2
t
thì
0 0
VT
pt VP
1 0;
2
+) Vời
1
;1 2
t
, bình phương hai vế ta có
2 2 t 4t 2 1t 2t 2 1t
+) Ta thấy t=1 là một nghiệm của phương trình
+) Xét hàm số
2
2 2
nghịch biến trên
1
;1 2
+) Xét hàm
2
2
g t t t t
2
2
g t t t t t t f t
đồng biến trên
1
;1 2
+) Vậy t=1 là nghiệm duy nhất Với t=1
1 1
2
x x
x
hai nghiệm x=0; x=2 Bài 4 Giải phương trình: x3 1 2 23 x1
Lời giải: +)Ta có x3 1 2 23 x1 x32x(2x1) 2 2 3 x1
+) Xét hàm số f t( ) t3 2t Ta có f t'( ) 3 t2 2 0, t f t( )đồng biến
+) Khi đó
1 2 2 1 2 (2 1) 2 2 1 ( ) ( 2 1)
1
2
x
x
Vậy phương trình có ba nghiệm x=1;
2
x
Bài 5 Giải phương trình: 2x3x2 3x 1 2 3 x1 3 x1
Lời giải: Đ/K:
1 3
x
+) Ta có Pt:2x3x2 3x 1 2 3 x1 3 x1 2x3x2 2 3x13( 3x1)2
+) Xét hàm f t( ) 2 t3t2 trên 0; +) f t'( ) 6 t22t 0, t 0 f t( ) đồng biến trên
0; +) Khi đó phương trình
2x x 2 3x1 ( 3x1) f x( )f( 3x1)
2
Vậy phương trình có hai nghiệm
2
x
Bài 6 Giải phương trình: x3 15 x2 78 x 141 5 2 3 x 9(Olimpic30/04/2011)
Trang 3+) Ta cần phân tích pt về dạng: 3 3 3 3
, với hàm cần xét có dạng f t ( ) mt3 5 t
3
Với f t ( ) t3 5 t f t '( ) 3 t2 5 0, t f(t) đồng biến
Do đó
4
11 5 2
x
TM x
Bài 7 Giải phương trình : x3 6x2 12x 7 3 x39x2 19x11 (Olympic30/04/09) Lời giải:
Ta đưa phương trình về dạng
m px u px u m x x x x x x
Đồng nhất các hệ số ta tìm được
1
2
Khi đó pt:
3
3
Vời
f t t t f t t t f t
đồng biến
Ta có
Vậy phương trình có nghiệm x 1, x 2, x 3
Bài 8.Giải phương trình: 8x3 36x253x 2533x 5
Lời giải: Ta cần đưa phương trình về dạng
Đồng nhất hệ số ta tìm được m 1; u 3 p 2Phương trình
3
(2 3) ( 3 5)
Trang 4Với f t ( ) t3 t f t '( ) 3 t2 1 0, t f t ( ) đồng biến
3
4
f x f x x x x x x x
Vậy phương trình có nghiệm
2,
4
x x
Bài 9 Giải phương trình 27 x3 27 x2 13 x 2 2 2 3 x 1(HSG Hải Phòng 2010)
Lời giải : Ta có
27 x 27 x 13 x 2 2 2 x 1 3 x 1 2 3 x 1 2 x 1 2 2 x 1
Xét hàm số f t ( ) t3 2 , t t f t '( ) 3 t2 2 0, t f t ( ) đồng biến
3
Vậy phương trình có nghiệm x=0
Bài10 Giải phương trình x3 3 x2 4 x 2 3 x 2 3 x 1 (HSG Quảng Bình 2012)
Đ/K:
1
3
x
Tacó:
Xét hàm số
3
f t t t t f t t t f t
đồng biến
Phương trình:
2
0
1
x
x
Vậy phương trình có hai nghiệm x=0, x=1
Bài11:Giải phương trình: 3 6 x 1 8 x3 4 x 1( Chuyên Lê Quý Đôn- Bà Rịa vũng Tàu) Lời giải :+) ĐKXĐ:a có: 3 6 x 1 8 x3 4 x 1 2 x 3 2 x (6 x 1) 3 6 x 1 Xét hàm số f t ( ) t3 t t , f t '( ) 3 t2 1 0 f t ( ) đồng biến
Ta có
3
1
2
+) Xét x 1;1 .Đặt x=cost, t 0; , phương trình trở thành
t t t t k k
Trang 5Mà 0 ; 5 ; 7
t t t t
suy ra
Do phương trình là bậc ba nên có không quá ba nghiệm
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm
Bài 12.Giải phương trình :3 2x 9x2 34x2 ( 1 x x2 1) 0
+) Ta thấy phương trình chỉ có nghiệm trong khoảng
1
;0 2
Ta có
Với u 3 , x v 2 x 1, , u v 0
Xét hàm số
3
3
biến trên 0; Ta có
5
u u v v f u f v u v x x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
1 5
x
Bài 13 Giải phương trình 3 x 1 2 1 x
x 2 2x 1 3
Lời giải:+) ĐKXĐ:
x 13
+) Phương trình đã cho tương đương với x 2 x 1 2 3 2x 1 3
x 1 x 1 x 1 2x 1 3 2x 1 (1)
+)Xét hàm số f t t3 t; f ' t 3t2 1 0, t
Suy ra hàm số f t liên tục và đồng biến trên
Khi đó: Pt(1) f x 1 f 3 2x 1 x 1 3 2x 1
Trang 6 3 2 3 2
1 x
x
x
2
Bài 14 Giải phương trình sau:
2
1
x
x
Lời giải: +) ĐKXĐ:
1
1 0
1
2
x x
2 2
+) Xét hàm số 3
1
ln 3
t
đồng biến trên 0;
log 2 x 1 2 x 1 log 3 x 1 3 x 1 f (2 x 1) f (3 x 1 )
2
3
x
x
Vậy phương trình có nghiệm
2 2 3
x x
Bài 15: Giải phương trình sau: 3x 1 x log 1 23 xLời giải: +) ĐKXĐ:
1 2
x
+) Phương trình 3x 1 x log 1 23 x 3x x 1 2xlog (1 2 )3 x
1
ln 3
t
đồng biến +) Phương trình
3
+) Xét hàm g x ( ) 3 x 2 x 1 g x '( ) 3 ln3 2 x g x "( ) 3 ln 3 0 x 2 phương trình g(x)=0 có nhiều nhất là hai nghiệm, mà g(0)=g(1)=0
Vậy phương trình có hai nghiệm x=0, x=2
Bài16 Giải phương trình :
3
sin x sin x
( ) ( ) sin 3x
27 81 ( HSG Hải Dương ) Lời giải: +) ĐKXĐ : +) Ta có :
Trang 73
3sin x 4sin x
3
+) Xét hàm số
f t t t f t t
( )
f t
nghịch biến
+) Phương trình
3
3sin x 4sin x f (3sin x) f (4sin x)
3sin x 4sin x 3sin x 4sin x 0 sin 3x 0
3x k x k , k
3
Vậy phương trình có nghiệm x k , k3
2.2 Bài tập ứng dụng tính đơn điệu vào giải hệ phương trình
Hệ loại này ta gặp nhiều ở hai dạng
( , ) 0 (1) ( ) ( ) (2)
f x y
f x f y
với f là hàm đơn điệu trên tập
D và x,y thuộc D Nhiều khi ta cần phải đánh giá ẩn x,y để x,y thuộc tập mà hàm f đơn điệu
Một phương trình trong hệ có dạng f(x)=f(y) , phương trình còn lại giúp ta giới hạn x,y thuộc tập D để trên đó hàm f đơn điệu
Bài1 Giải hệ phương trình
8 4
x 5x y 5y 1
x y 1 2
Giải Từ PT (2) ta có x8 1; y4 1 x 1; y 1
Xét hàm số f t t3 5t; t 1;1 có f ' t 3t2 5 0; t 1;1 do đó f(t) nghịch biến trên
khoảng (-1;1) hay PT (1) x y thay vào PT (2) ta được PT : x8 x4 1 0
Đặt a=x4 ≥0 và giải phương trình ta được
4
Bài2 Giải hệ :
2 2
x x 2 x 4 y 1 y 3 y 5(1)
x y x y 44(2)
Lời giải :
0 : 5
x Dk
y
Trang 8Từ pt(1) ta xét hàm
hs đồng biến
Khi đó x x 2 x 4 y 1 y 3 y 5 f (x) f (y 5) x y 5
Thay vào(2) :hệ có nghiệm
3 10
2 10
x y
Bài3 Giải hệ :
2
2 2
(4 1) ( 3) 5 2 0 (1)
4 2 3 4 7 (2)
(x, y R) (Đề thi ĐH 2010-KA)
Lời giải ĐK :
3 4
x
Pt (1)
3 3
Xét hàm :f t( ) t3 t f t'( ) 3 t2 1 0 t hs đồng biến
(2 ) 2 5 2 5 2 (2 ) ( 5 2 ) 2 5 2
2
x
x x y y f x f y x y y
Nghĩa là :
2
3 0
4
2 5 2
5 4 2
x
x y
Pt (2) trở thành
25
6 4 2 3 4 7 (*)
4 x x x
Xét hàm số
4 2 25
4
f x x x x
trên
3 0;
4
'( ) 4 (4 3)
3 4
x
< 0
Mặt khác :
1 7 2
f
nên (*) có nghiệm duy nhất x =
1
2 và y = 2 x =
1
2 và y = 2
Bài 4 (Đề thi thử Hà Tĩnh 2013) Giải hệ phương trình: 2 2
3 3 (1)
12 (2)
x xy y
Hướng dẫn cách giải:Biển đổi phương trình (1) về dạng 3x + x = 3y + y (3)
Thiết lập hàm số: f(t) = 3t + tChứng minh f(t) là hàm đồng biến, (3) f(x) = f(y) x = y
Cách giải: (I) 2 2
3 3 + y (3)
12
x xy y
Xét hàm số: f(t) = 3t + t f’(t) = 3tln3 + 1 >0 t
f(t) là hàm đồng biến, (3) f(x) = f(y) x = y
Nên (I) 2 2
12
x xy y
x = y = 2Vậy hệ có hai nghiệm: (2;2) ; (-2; 2)
Trang 9Bài 5.(Tạp chí toán học tuổi trẻ tháng 5- 2012)Giải hệ
2 3 4 4 (1)
2 3 + 4 = 4 (2)
Hướng dẫn cách giải:
Nhận dạng: Đây là hệ phương trình đối xứng loại 2 nên có 1 nghiệm x = y
- Lấy (1) – (2) và đưa phương trình về dạng 2x 3 4 x 2y 3 4 y
- Thiết lập hàm số: f(t)= 2t 3 4 t , t
[-3
2;4]
Cách giải: Điều kiện
-3
2 x y, 4
Lấy (1) – (2) và đưa phương trình về dạng 2x 3 4 x 2y 3 4 y (3)
Xét hàm số: f(t)= 2t 3 4 t , t
[-3
2;4] f’(t) =
0
2t3 4 t t
(-3
2;4)
f(t) đồng biến trên
(-3
2;4) (3) ⇔ f ( x )=f ( y )⇔ x = y
Suy ra: √ 2x+3+ √ 4−x=4 (pt vô tỉ dạng cơ bản)
Giải pt được 2 nghiệm : x=3, x=
11
9 (thỏa mãn điều kiện) Vậy hệ có 2 nghiệm (3; 3),
(119 ;
11
9 )
Bài 6.G hệ phương trình:
2
1 3 2 4 1 1 8
2 0
x y x
+) Với y 0 thì VT 1 0, VP 1 0 Hệ phương trình chỉ có nghiệm x y, với y0 +) Vì y 0 nên từ phương trình (2) của hệ suy ra x 2
1 x 1 3x y 2 2x y 4y 1 1 x2 1 2 2x y2 4y2 1 x y2 (3) Thay 2 x x y 2 vào phương trình (3) ta được:
2 1 2 2 4 2 1 2 2
x x x y y x y
2 2
1 2y 4y 1 2y
(2)
+) Xét hàm số: f t t 1t2 t với t 0
2 2
2
1
t
t
với mọi t 0
f t
là hàm đồng biến trên 0; Mà
1
2
x
1
2 y
x
2
xy
+) Thay
1 2
xy
vào phương trình (2) của hệ ta có :
1 4
8
x y
Trang 10
Thử lại thấy
4 1 8
x y
thỏa mãn hệ phương trình đã cho
Kết luận : Hệ phương trình đã có nghiệm duy nhất
1
8
x y
Bài 7: (ĐH 2012)Giải hệ phương trình
2 2
1 (2) 2
(x, y R)
x x x y y y x x y y
Pt
2 2
1
x
y
Xét hàm số
f t t t f t t t
biến , pt
x x y y f x f y y x
Thay vào (2):
2
4 8 3 0
Vậy hệ có nghiệm
3 Bài tập tự luyện:
Bài1: Giải các phương trình sau:
1 4 x3 18 x2 27 x 14 3 4 x 5
2 x3 4x2 5x 6 3 7x2 9x 4
3 x x4 2 1 x 3 5 2 x 0
4
x 3 x 1 x 3 1 x 2 x 0
5 x3 3 x2 3 33 x 5 1 3 x
6 33 x 4 x3 3 x2 x 2
7 2x3 10x2 17x 8 2x23 5x x 2
8
13 3 x 6 x2 7 x 1 (HSG Lâm Đồng)
14.32x3 x 2 3x32x x3 3 x 2 0
(HSG Ninh Bình)
15 16sin3x 8sinx sin 3 x
16 2010x x2 1 x 1
(HSGQuảng Nam)
Bài2 Giải các hệ phương trình:
1)
2x+2 x =3 + y
2y
+2 y =3 + x
¿
{ ¿ ¿ ¿
2x−2y
= (y − x) (xy +2)
x2
+y2 =2
¿
{ ¿ ¿ ¿
¿
3)
ln x −ln y= y− x
x2
+y2 −6 x−2 y+ 6= 0
¿
{ ¿ ¿ ¿
¿
{ ¿ ¿ ¿
¿
Trang 11
3 x 6 x 3 x 17 3 9 3 x 21 x 5
9 5x3 1 3 2x 1x4
10
12 2011sin2x 2011cos2x cos 2 x
5)
4
x y
6)
y x
7)
1
8)
10 )
1 ( 4 ) 1 9 (
1
1 1
9 1 3
2 2
3
2
x x
y x
x x
y xy
(i Dương 13-14)
9)
4