1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BAI NOI LUYEN THI CHUNG CHI B ANH VAN Tinh Kien Giang

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

In ờ bát rum, đe is ờ sáo ờ trong phòng tắm có vòi sen CHỦ ĐỀ 2: BEST FRIEND NGƯỜI BẠN TỐT NHẤT Nao ai wiu thóp ờ bao mai tốp pịc bây giờ tôi sẽ nói về chủ đề của mình 1.. Thanh is mai b[r]

Trang 1

GIỚI THIỆU BẢN THÂN

1 Gút mó ning tít chờ (chào buổi sáng)

2 Mai fun nem is Trần Thị Na (Họ tên tôi là ….)

3 Ai em ờ tít chờ (tôi là giáo viên)

4 Ai em mé rịt – guân gơ èn guân boi (tôi đã kết hôn, có 1 đứa

con gái và 1 đứa con trai)

5 Ai li in AnBien đít strịc (tôi sống ở huyện An Biên)

6 Ai quơs bon in AnBien đít trịc in nai-tin sé-vần-ty-chu (Tôi

sinh ra ở An Biên vào năm 1972)

CHỦ ĐỀ 1: DESCRIBE YOUR HOUSE

(MIÊU TẢ NGÔI NHÀ)

Nao ai wiu thóp ờ bao mai tốp pịc (bây giờ tôi sẽ nói về chủ đề của mình)

1 Guy li in ờ smon haos (tôi sống trong 1 căn nhà nhỏ)

2 In frân, đe is ờ da guýt fláo ờ (trước nhà có sân và hoa)

3 In bét, đe is ần ó sạt (sau nhà có vườn cây)

4 In đờ haos, đe is ờ lí ving rum, chu bét rum, ờ kít chần èn ờ

bát rum (trong nhà có phòng khách, 2 phòng ngủ, nhà bếp và phòng tắm)

5 In ờ lí ving rum, đe is ờ sấu pha, ờ tí vi (trong phòng khách

có ghế sô pha và tivi)

6 In ờ kít chần, đe is ờ s.tâu èn ờ f.rít (trong nhà bếp có lò và tủ

lạnh)

7 In ờ bát rum, đe is ờ sáo ờ (trong phòng tắm có vòi sen)

CHỦ ĐỀ 2: BEST FRIEND (NGƯỜI BẠN TỐT NHẤT)

Nao ai wiu thóp ờ bao mai tốp pịc (bây giờ tôi sẽ nói về chủ đề của mình)

1 Thanh is mai bét fren (Thanh là người bạn tốt nhất của tôi)

2 Guy he may fren fo then dia (chúng tôi làm bạn được 10

năm)

3 Hi is chôn (anh ấy cao).

4 Hi hát sót he, ờ rao phây, èn thing líp (anh ấy tóc ngắn, mặt

tròn và môi mỏng)

Trang 2

5 Hi is vé ri kai (anh ấy rất tốt).

6 Đát son (đó là tất cả)

* Câu hỏi: Hao chôn is hi? (anh ấy cao bao nhiêu)

-> Guân sé-vần-ty mét tờ (1 mét 70).

CHỦ ĐỀ 3: EATING OUT OR COOKING BY YOURSELF

(BẠN THÍCH ĂN NGOÀI HAY TỰ NẤU)

Nao ai wiu thóp ờ bao mai tốp pịc (bây giờ tôi sẽ nói về chủ

đề của mình)

1 Ai laik khúc khing bai mai seo (tôi thích tự nấu ăn).

2 Guy khen chu rai đờ fút guy laik (chúng ta có thể chọn thức

ăn mình thích)

3 Áo ờ phé-mi-ly he grây gioi tu khúc tu-gé-đờ (gia đình chúng

ta có được niềm vui cùng nhau nấu nướng)

4 Guy đon spen mớt mớn ni (chúng ta không tốn nhiều tiền)

5 Đát son (đó là tất cả).

-o0o -CÂU HỎI CỦA GIÁO VIÊN VỀ BẢN THÂN

VÀ GIA ĐÌNH

I - Câu hỏi về bản thân:

1 What’s your fun nem? (họ tên của bạn là gì)

-> mai fun nem is Trần Thị Na

2 Where quơr you bon? (bạn sinh ra ở đâu)

-> An Biên đít strịc (huyện An Biên)

3 When quơr you bon? (bạn sinh ra khi nào)

-> nai-tin sé-vần-ty-chu (1972)

4 How âu a you? (bạn bao nhiêu tuổi)

-> pho-ty pho (44 tuổi)

5 A diu mé rịt? (bạn kết hôn chưa)

-> yes, guân gơ èn guân boi (rồi, 1 gái và 1 trai)

6 What’s your chóp? (bạn làm nghề gì)

-> ờ tít chờ

7 Where đu you thích? (bạn dạy ở đâu)

-> Tây Yên Ây prái mơ ri (TH Tây Yên A)

Trang 3

8 How lon he you bin tít ching (bạn dạy bao lâu)

-> then dia

9 What súp chịch đu you thích? (bạn dạy môn nào)

-> Việt-nam-mi èn Mát (Tiếng Việt và Toán)

II - Câu hỏi chủ đề 1:

1 Where is your hao? (nhà bạn ở đâu)

-> An Biên đít strịc (huyện An Biên)

2 How far í zịc from your hao tu skun (từ nhà bạn đến trường

bao xa)

-> guân kí-lơ-mé-tờ (1 ki-lô-mét)

3 How đu you gâu tu skun (đến trường bằng phương tiện gì)

-> mấu-tơ-bai (xe gắn máy)

4 How lon đơ ít thách (mất bao lâu)

-> ờ bao phíp-ty mí-nợts (khoảng 15 phút)

5 How mén ni pí pồ li in your hao? (nhà bạn có mấy người)

-> pho pí pồ: guân hớts-bần, guân gơ, guân boi èn mi (4 người:

1 chồng, 1 gái, 1 trai, và tôi)

III - Câu hỏi chủ đề 3:

1 How âu is hi? (anh ấy nhiêu tuổi)

-> pho-ty (40 tuổi)

2 What’s his chóp? hoặc là: What đơ hi đu? (anh ấy làm nghề

gì)

-> míu-sịc tít-chờ (GV Âm nhạc)

3 Where đơ hi thích? (anh ấy dạy ở đâu)

-> An Minh đít strịc (huyện An Minh)

4 Đơ hi laik you mớt? (anh ấy có thích bạn nhiều không)

-> Yes

5 Where đu diu díu-sơ-ly mít át đờ wíc-khần? (cuối tuần gặp

nhau ở đâu)

-> Kóp-phi sốp (quán café)

Trang 4

IV – Câu hỏi chủ đề 3:

1 Đu you é vờ gâu tu đờ réts-tơ-rần? (bạn từng đi nhà hàng

chưa)

-> Yes

2 What’s pho? (để làm gì)

-> Pho qué-đing (đám cưới)

3 Khen you khúc (bạn biết nấu ăn không)

-> Yes

4 What phút đu you laik béts? (bạn thích thức ăn nào nhất)

-> Nú-đồ (mỳ)

5 What phút khen you khúc? (bạn biết nấu món gì)

-> Boi ét (trứng luộc)

Ngày đăng: 01/10/2021, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w