1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

TUYEN TAP 41 DE KIEM TRA 15 PHUT CHON LOC LOP 9

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 573,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm II.. Cho đường tròn tâm O có b[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn. 

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

A.  B.  C.  D. Mọi x

ĐẠI SỐ

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3120

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Biểu thức   có nghĩa khi và chỉ khi

Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Kết quả của phép tính 

Câu 3. Giải phương trình   ta được nghiệm

Câu 4. Hãy chọn câu đúng

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử  

a. 

b. 

c.   (với x > 0)

d. 

Bài 2. Chứng minh đẳng thức

a. 

b. 

Trang 4

A.  B. 

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3121

Bài 1. Tìm x biết  

a. 

b. 

Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:  

a. 

b. 

c. 

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3122

Bài 1. Cho biểu thức: 

a.  Rút gọn A nếu 

b.  Tìm x để A = 2

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3123

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hãy chọn câu sai

Trang 5

A.  B. 

Câu 2. Kết quả của phép tính   là

Câu 3. Kết quả của phép tính   là

Câu 4. Rút gọn biểu thức   ta được

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho biểu thức 

a.  Tìm giá trị của x để P < 2

b.  Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3124

a.  Tìm   sao cho 

Bài 2. Cho hàm số   Hãy xác định hệ số   trong mỗi trường hợp sau:

a.  Đồ thị hàm số song song với đường thẳng 

ĐỀ 06

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3125

I. TRẮC NGHIỆM

Trang 6

A. I B. II C. III D. IV

A. Điểm đối xứng với điểm A(1;2) qua Oy là điểm A’(1;2)

B. Điểm đối xứng với điểm A(1;2) qua Ox là điểm A’(1;‐2)

C. Điểm đối xứng với điểm A(3;2) qua Ox là điểm A’(‐3;2)

D. Điểm đối xứng với điểm A(3;2) qua gốc tọa độ là điểm A’(3;‐2)

A. k = 1;m ≠ 3 B. k = 5; m = 3 C. k = ‐ 2 ; m ≠ 3 D. k = 5; m ≠ 3

A. Song song B. Cắt nhau C. Trùng nhau D. Vuông góc

A. a = ‐2 hoặc a = 4 B. a = ‐ 2 hoặc a = 6 C. a = 2 hoặc a = 4 D. a = 2 hoặc a = 6

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điểm A(x;y) nằm ở góc phần tư nào của hệ trục tọa độ nếu x > 0; y > 0 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy tất cả các điểm có hoành

độ bằng nhau và tung độ đối nhau thì đối xứng qua

Câu 3. Hãy chọn câu đúng

Câu 4. Hàm số   là hàm số bậc nhất khi

Câu 5. Hàm số   là hàm số bậc nhất khi

Câu 6. Cho hai đường thẳng y = 5x + m – 2 và y = kx + 4 – m . Hai đường thẳng này song song với nhau nếu

Câu 7. Xét vị trị tương đối của hai đường thẳng x + y + 1 = 0; 2x + 2y + 3 = 0. Hãy chọn đáp án đúng 

Câu 8. Cho hàm số   . Xác định a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;3). Hãy chọn đáp án đúng

Trang 7

a.  Tìm   sao cho 

ĐỀ 07

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3126

Bài 1. Hãy giải hệ phương trình sau: 

 

  

Bài 2. Tìm nghiệm nguyên âm của phương trình:   

  

ĐỀ 08

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3127

a.  Giải hệ phương trình với 

b.  Giải và biện luận hệ phương trình

c.  Tìm các giá trị nguyên của   để hệ phương trình có nghiệm nguyên

d.  Tìm các giá trị nguyên của   để nghiệm của hệ phương trình thỏa mãn  nhỏ nhất

ĐỀ 09

Trang 8

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3128

Bài 1. Một xe lửa phải vận chuyển một lượng hàng. Nếu xếp vào mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 3 tấn, nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 5 tấn nữa Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng? 

  

ĐỀ 10

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3129

Bài 1. Hai đội xe chở cát để san lấp một khu đất, nếu hai đội cùng làm thì sau 12 ngày xong việc. Nhưng hai đội chỉ cùng làm trong 8 ngày. Sau đó đội thứ nhất làm tiếp một mình trong 7 ngày nữa thì xong việc. Hỏi mỗi đội làm một mình thì bao lâu xong việc? 

  

Bài 2. Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m. Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường. 

  

ĐỀ 11

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3130

a.  Xác định   để   đi qua điểm   Vẽ   ứng với giá trị đó của 

b.  Lấy điểm   và lấy điểm   tùy ý thuộc đồ thị vừa vẽ. Tìm độ dài nhỏ nhất của 

ĐỀ 12

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3131

Bài 1. Tìm giá trị của   để đồ thị hàm số   đi qua điểm 

  

Trang 9

a.  Hệ số   của parabol  , biết rằng parabol đi qua điểm 

b.  Tọa độ của điểm M thuộc parabol nói trên, biết rằng khoảng cách từ M đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ M đến trục tung

ĐỀ 13

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3132

a.  Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của 

b.  Tìm các giá trị của   để phương trình có một nghiệm lớn hơn 2

ĐỀ 14

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3133

Bài 1. Tìm các giá trị của   để hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm

chung: 

    

Bài 2. Giải các phương trình: 

ĐỀ 15

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3134

a.  Tìm giá trị của   để phương trình có hai nghiệm dương

b.  Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào 

ĐỀ 16

Trang 10

a.  b. 

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3135

Bài 1. Cho phương trình 

a.  Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b.  Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

c.  Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

ĐỀ 17

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3136

  

  

ĐỀ 18

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3137

  

  

ĐỀ 19

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3138

Bài 1. Giải các phương trình:

Trang 11

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3139

Bài 1. Giải phương trình:   (*) 

  

  

ĐỀ 21

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3140

Bài 1. Điểm trung bình của 100 học sinh trong hai lớp 9A và 9B là 7,2. Tính điểm trung bình của các học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh lớp 9A gấp rưỡi

số học sinh lớp 9B và điểm trung bình của lớp 9B gấp rưỡi điểm trung bình của lớp 9A. 

  

ĐỀ 22

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3141

Bài 1. Một buổi tổng kết thi đua có 55 đại biểu tham dự. Lúc đầu các đại biểu được chia ngồi đều trên các ghế dài (mỗi ghế có số người ngồi như nhau). Về sau, có thêm 3 ghế dài nên bây giờ mỗi ghế ngồi bớt đi 1 đại biểu và chiếc ghế cuối cùng chỉ có 3 đại biểu. Hỏi ban đầu có mấy ghế dài. 

  

ĐỀ 23

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3142

Bài 1. Tính độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có chu vi bằng 408 m và có đường chéo bằng 156 m. 

  

Trang 12

A.  B.  C.  D. 

HÌNH HỌC

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3143

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong tam giác vuông có góc nhọn   Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của tam giác tam vuông được gọi là

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức 

Câu 4. Tính giá trị của biểu thức 

II. TỰ LUẬN

giác của góc B cắt AC tại D

a.  Tính độ dài đường phân giác BD

b.  Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh 

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3144

I. TRẮC NGHIỆM

Trang 13

A.  B.  C.  D. 

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Các cạnh của một tam giác vuông có độ dài 3cm; 4cm; 5cm. Góc nhỏ nhất của tam giác đó xấp xỉ bằng

Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc  , BC = 7cm. Độ dài cạnh AC xấp xỉ bằng 

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc  , AC = 5cm. Độ dài cạnh AB xấp xỉ bằng 

Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc  ; BC = 30cm. Độ dài đường cao AH xấp xỉ bằng 

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Một chiếc diều ABCD như hình vẽ: 

 

a.  Chứng minh D, B và trung điểm của AC thẳng hàng

b.  Tính chiều dài cạnh AD 

(Kết quả lấy sau dấu phẩy hai chữ số)

ĐỀ 03

Trang 14

A. 1 điểm B. 2 điểm C. 3 điểm D. Vô số điểm 

C. Tiếp xúc trong với nhau D. Tiếp xúc ngoài với nhau

A. Không cắt nhau B. Cắt nhau C. Tiếp xúc với

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3145

Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  Tính AH, AC, BC, CH. 

  

Bài 2. Cho tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết góc  ; BC = 10 cm. Hãy tính: 

a.  Số đo góc C

b.  Độ dài cạnh AC và AB (theo cm và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3146

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung

Câu 2. Chỉ ra vị trí tương đối của hai đường tròn phân biệt biết số tiếp tuyến chung của hai đường tròn bằng 1

Câu 3. Hai đường tròn (O) và (O’) thỏa mãn điều kiện gì để chung có vô số tiếp tuyến chung ?

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại A và B sao cho hai điểm O và O' cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB. Biết OA = 30cm, O'A = 26cm, AB =

Trang 15

B. Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì d = R

C. Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì d < R

D. Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau thì d < R

A. Đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn khi khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng lớn hơn bán kính của đường tròn

B. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì điểm đo cách đều hai tiếp điểm

C. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

D. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ tâm

đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm

48cm. Tính độ dài OO'. 

  

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3147

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Gọi d là khoảng cách từ đường thẳng a đến tâm đường tròn (O;R). Hãy chọn đáp án đúng

Câu 2. Hãy chọn câu sai

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho đường tròn tâm O có bán kính OA = R, dây MN vuông góc với OA tại trung điểm I của OA. Tiếp tuyến của đường tròn tại M cắt đường thẳng OA tại E Tính độ dài IE theo R. 

  

ĐỀ 06

Trang 16

A. Ở trong nhau B. Ở ngoài nhau

C. Tiếp xúc trong với nhau D. Tiếp xúc ngoài với nhau

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3148

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Chỉ ra vị trí tương đối của hai đường tròn phân biệt biết số tiếp tuyến chung của hai đường tròn bằng 2

Câu 2. Cho đoạn thẳng OO’ = 4cm. Vẽ các đường tròn (O;2cm) và (O’;1cm) . Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn đó

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') có cùng bán kính, cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B. Kẻ một cát tuyến chung của hai đường tròn đi qua A cắt (O) tại

D và (O') tại E. Chứng minh rằng BD = BE. 

  

ĐỀ 07

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3149

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) nằm ngoài nhau. Đường nối tâm OO’ cắt (O) tại A và B, cắt (O’) tại C và D. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn,

E và F lần lượt là hai tiếp điểm với (O) và (O’). Gọi M là giao điểm của AE và DF,

N là giao điểm của EB và CF. Chứng minh rằng:

a.  MENF là hình chữ nhật

b.  MN vuông góc với AD

c.  ME.MA = MF.MD

ĐỀ 08

Trang 17

A. Ba điểm B, C, D thẳng hàng B. AB vuông góc với CD

C. AB vuông góc với OO’ D. Ba điểm B, C, D không thẳng hàng

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3150

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hãy chọn câu sai. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Kẻ các đường kính AOC và AO’D khi đó

Câu 2. Cho đường tròn (O) đường kính CD. Lấy điểm A trên đường tròn sao cho 

 . Khi đó số đo cung lớn AC là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho điểm M nằm ngoài (O ; R). Kẻ một cát tuyến của (O) đi qua M cắt (O) tại A và B. 

Chứng minh rằng MA.MB = MO  – R  

  

ĐỀ 09

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3151

Bài 1. Cho đường tròn (O ; R) với dây cung AB. Gọi H là trung điểm của AB và I

là điểm chính giữa của cung AB

a.  Chứng minh rằng ba điểm H, I, O thằng hàng

b.  Cho cung   cũng nhận điểm I làm điểm chính giữa . Chứng minh rằng CD // AB hoặc CD trùng với AB

ĐỀ 10

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3152

Trang 18

Bài 1. Cho tam giác đều ABC nội tiếp (O). Điểm D di chuyển trên cung nhỏ AC Gọi E là giao điểm của AC và DB, gọi F là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng:

a. 

b.  Tích AE.BF không đổi

ĐỀ 11

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3153

Bài 1. Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác của   cắt các đường thẳng AB,

BC theo thứ tự ở I, K. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp   Chứng minh rằng:

a. 

b.  Điểm O nằm trên đường tròn ngoại tiếp 

ĐỀ 12

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3154

Bài 1. Cho   Vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB và AC ra phía ngoài tam giác. Qua A vẽ cát tuyến MAN (M thuộc nửa đường tròn đường kính AB, N thuộc nửa đường tròn đường kính AC)

a.  Tứ giác BMNC là hình gì?

b.  Tìm quỹ tích trung điểm I của MN khi cát tuyến MAN quay quanh A

ĐỀ 13

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3155

Bài 1. Cho   cân tại A,   Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho   Gọi E là giao điểm của AB

và CD

a.  Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp

b.  Tính 

Trang 19

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3156

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Tia OA cắt (O’) tại C, tia O’A cắt (O) tại D. Chứng minh:

a.  Tứ giác OO’CD nội tiếp

b.  Năm điểm O, O’, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn

ĐỀ 15

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3157

Bài 1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là điểm chính giữa của cung AB ( không chứa điểm C và D). Gọi giao điểm của MC và MD với AB lần lượt

là E và F, giao điểm của AD và MC là I, giao điểm của BC và MD là K. Chứng minh:

a. 

b.  Tứ giác CDFE nội tiếp

c.  IK // AB

d.  Giả sử ba điểm A, B, C cố định còn D di động trên cung ACB. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp   chuyển động trên một đường thẳng cố định. 

ĐỀ 16

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3158

Bài 1. Một thùng trụ có diện tích xung quanh bằng tổng diện tích hai đáy, đường cao hình trụ bằng h

a.  Tính thể tích hình trụ

b.  Thùng chứa được bao nhiêu lít nước biết h= 6dm ?

ĐỀ 17

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3159

Bài 1. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và đường sinh là 12 cm. Tính:

Ngày đăng: 01/10/2021, 17:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w