Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm II.. Cho đường tròn tâm O có b[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn.
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với
đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 3A. B. C. D. Mọi x
ĐẠI SỐ
ĐỀ 01
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3120
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi
Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Kết quả của phép tính
là
Câu 3. Giải phương trình ta được nghiệm
Câu 4. Hãy chọn câu đúng
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử
a.
b.
c. (với x > 0)
d.
Bài 2. Chứng minh đẳng thức
a.
b.
Trang 4A. B.
ĐỀ 02
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3121
Bài 1. Tìm x biết
a.
b.
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a.
b.
c.
ĐỀ 03
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3122
Bài 1. Cho biểu thức:
a. Rút gọn A nếu
b. Tìm x để A = 2
ĐỀ 04
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3123
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn câu sai
Trang 5A. B.
Câu 2. Kết quả của phép tính là
Câu 3. Kết quả của phép tính là
Câu 4. Rút gọn biểu thức ta được
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho biểu thức
a. Tìm giá trị của x để P < 2
b. Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
ĐỀ 05
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3124
a. Tìm sao cho
Bài 2. Cho hàm số Hãy xác định hệ số trong mỗi trường hợp sau:
a. Đồ thị hàm số song song với đường thẳng
ĐỀ 06
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3125
I. TRẮC NGHIỆM
Trang 6A. I B. II C. III D. IV
A. Điểm đối xứng với điểm A(1;2) qua Oy là điểm A’(1;2)
B. Điểm đối xứng với điểm A(1;2) qua Ox là điểm A’(1;‐2)
C. Điểm đối xứng với điểm A(3;2) qua Ox là điểm A’(‐3;2)
D. Điểm đối xứng với điểm A(3;2) qua gốc tọa độ là điểm A’(3;‐2)
A. k = 1;m ≠ 3 B. k = 5; m = 3 C. k = ‐ 2 ; m ≠ 3 D. k = 5; m ≠ 3
A. Song song B. Cắt nhau C. Trùng nhau D. Vuông góc
A. a = ‐2 hoặc a = 4 B. a = ‐ 2 hoặc a = 6 C. a = 2 hoặc a = 4 D. a = 2 hoặc a = 6
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điểm A(x;y) nằm ở góc phần tư nào của hệ trục tọa độ nếu x > 0; y > 0 Hãy chọn đáp án đúng
Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy tất cả các điểm có hoành
độ bằng nhau và tung độ đối nhau thì đối xứng qua
Câu 3. Hãy chọn câu đúng
Câu 4. Hàm số là hàm số bậc nhất khi
Câu 5. Hàm số là hàm số bậc nhất khi
Câu 6. Cho hai đường thẳng y = 5x + m – 2 và y = kx + 4 – m . Hai đường thẳng này song song với nhau nếu
Câu 7. Xét vị trị tương đối của hai đường thẳng x + y + 1 = 0; 2x + 2y + 3 = 0. Hãy chọn đáp án đúng
Câu 8. Cho hàm số . Xác định a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;3). Hãy chọn đáp án đúng
Trang 7a. Tìm sao cho
ĐỀ 07
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3126
Bài 1. Hãy giải hệ phương trình sau:
Bài 2. Tìm nghiệm nguyên âm của phương trình:
ĐỀ 08
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3127
a. Giải hệ phương trình với
b. Giải và biện luận hệ phương trình
c. Tìm các giá trị nguyên của để hệ phương trình có nghiệm nguyên
d. Tìm các giá trị nguyên của để nghiệm của hệ phương trình thỏa mãn nhỏ nhất
ĐỀ 09
Trang 8http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3128
Bài 1. Một xe lửa phải vận chuyển một lượng hàng. Nếu xếp vào mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 3 tấn, nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 5 tấn nữa Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng?
ĐỀ 10
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3129
Bài 1. Hai đội xe chở cát để san lấp một khu đất, nếu hai đội cùng làm thì sau 12 ngày xong việc. Nhưng hai đội chỉ cùng làm trong 8 ngày. Sau đó đội thứ nhất làm tiếp một mình trong 7 ngày nữa thì xong việc. Hỏi mỗi đội làm một mình thì bao lâu xong việc?
Bài 2. Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m. Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.
ĐỀ 11
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3130
a. Xác định để đi qua điểm Vẽ ứng với giá trị đó của
b. Lấy điểm và lấy điểm tùy ý thuộc đồ thị vừa vẽ. Tìm độ dài nhỏ nhất của
ĐỀ 12
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3131
Bài 1. Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
.
Trang 9
a. Hệ số của parabol , biết rằng parabol đi qua điểm
b. Tọa độ của điểm M thuộc parabol nói trên, biết rằng khoảng cách từ M đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ M đến trục tung
ĐỀ 13
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3132
a. Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của
b. Tìm các giá trị của để phương trình có một nghiệm lớn hơn 2
ĐỀ 14
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3133
Bài 1. Tìm các giá trị của để hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm
chung:
Bài 2. Giải các phương trình:
ĐỀ 15
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3134
a. Tìm giá trị của để phương trình có hai nghiệm dương
b. Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào
ĐỀ 16
Trang 10a. b.
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3135
Bài 1. Cho phương trình
a. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
b. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu
c. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
ĐỀ 17
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3136
ĐỀ 18
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3137
ĐỀ 19
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3138
Bài 1. Giải các phương trình:
Trang 11Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3139
Bài 1. Giải phương trình: (*)
ĐỀ 21
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3140
Bài 1. Điểm trung bình của 100 học sinh trong hai lớp 9A và 9B là 7,2. Tính điểm trung bình của các học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh lớp 9A gấp rưỡi
số học sinh lớp 9B và điểm trung bình của lớp 9B gấp rưỡi điểm trung bình của lớp 9A.
ĐỀ 22
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3141
Bài 1. Một buổi tổng kết thi đua có 55 đại biểu tham dự. Lúc đầu các đại biểu được chia ngồi đều trên các ghế dài (mỗi ghế có số người ngồi như nhau). Về sau, có thêm 3 ghế dài nên bây giờ mỗi ghế ngồi bớt đi 1 đại biểu và chiếc ghế cuối cùng chỉ có 3 đại biểu. Hỏi ban đầu có mấy ghế dài.
ĐỀ 23
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3142
Bài 1. Tính độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có chu vi bằng 408 m và có đường chéo bằng 156 m.
Trang 12
A. B. C. D.
HÌNH HỌC
ĐỀ 01
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3143
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong tam giác vuông có góc nhọn Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của tam giác tam vuông được gọi là
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức
II. TỰ LUẬN
giác của góc B cắt AC tại D
a. Tính độ dài đường phân giác BD
b. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh
ĐỀ 02
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3144
I. TRẮC NGHIỆM
Trang 13A. B. C. D.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các cạnh của một tam giác vuông có độ dài 3cm; 4cm; 5cm. Góc nhỏ nhất của tam giác đó xấp xỉ bằng
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc , BC = 7cm. Độ dài cạnh AC xấp xỉ bằng
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc , AC = 5cm. Độ dài cạnh AB xấp xỉ bằng
Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ; BC = 30cm. Độ dài đường cao AH xấp xỉ bằng
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Một chiếc diều ABCD như hình vẽ:
a. Chứng minh D, B và trung điểm của AC thẳng hàng
b. Tính chiều dài cạnh AD
(Kết quả lấy sau dấu phẩy hai chữ số)
ĐỀ 03
Trang 14A. 1 điểm B. 2 điểm C. 3 điểm D. Vô số điểm
C. Tiếp xúc trong với nhau D. Tiếp xúc ngoài với nhau
A. Không cắt nhau B. Cắt nhau C. Tiếp xúc với
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3145
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, Tính AH, AC, BC, CH.
Bài 2. Cho tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết góc ; BC = 10 cm. Hãy tính:
a. Số đo góc C
b. Độ dài cạnh AC và AB (theo cm và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
ĐỀ 04
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3146
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung
Câu 2. Chỉ ra vị trí tương đối của hai đường tròn phân biệt biết số tiếp tuyến chung của hai đường tròn bằng 1
Câu 3. Hai đường tròn (O) và (O’) thỏa mãn điều kiện gì để chung có vô số tiếp tuyến chung ?
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại A và B sao cho hai điểm O và O' cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB. Biết OA = 30cm, O'A = 26cm, AB =
Trang 15B. Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì d = R
C. Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì d < R
D. Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau thì d < R
A. Đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn khi khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng lớn hơn bán kính của đường tròn
B. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì điểm đo cách đều hai tiếp điểm
C. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
D. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ tâm
đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm
48cm. Tính độ dài OO'.
ĐỀ 05
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3147
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Gọi d là khoảng cách từ đường thẳng a đến tâm đường tròn (O;R). Hãy chọn đáp án đúng
Câu 2. Hãy chọn câu sai
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho đường tròn tâm O có bán kính OA = R, dây MN vuông góc với OA tại trung điểm I của OA. Tiếp tuyến của đường tròn tại M cắt đường thẳng OA tại E Tính độ dài IE theo R.
ĐỀ 06
Trang 16A. Ở trong nhau B. Ở ngoài nhau
C. Tiếp xúc trong với nhau D. Tiếp xúc ngoài với nhau
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3148
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chỉ ra vị trí tương đối của hai đường tròn phân biệt biết số tiếp tuyến chung của hai đường tròn bằng 2
Câu 2. Cho đoạn thẳng OO’ = 4cm. Vẽ các đường tròn (O;2cm) và (O’;1cm) . Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn đó
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') có cùng bán kính, cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B. Kẻ một cát tuyến chung của hai đường tròn đi qua A cắt (O) tại
D và (O') tại E. Chứng minh rằng BD = BE.
ĐỀ 07
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3149
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) nằm ngoài nhau. Đường nối tâm OO’ cắt (O) tại A và B, cắt (O’) tại C và D. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn,
E và F lần lượt là hai tiếp điểm với (O) và (O’). Gọi M là giao điểm của AE và DF,
N là giao điểm của EB và CF. Chứng minh rằng:
a. MENF là hình chữ nhật
b. MN vuông góc với AD
c. ME.MA = MF.MD
ĐỀ 08
Trang 17A. Ba điểm B, C, D thẳng hàng B. AB vuông góc với CD
C. AB vuông góc với OO’ D. Ba điểm B, C, D không thẳng hàng
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3150
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn câu sai. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Kẻ các đường kính AOC và AO’D khi đó
Câu 2. Cho đường tròn (O) đường kính CD. Lấy điểm A trên đường tròn sao cho
. Khi đó số đo cung lớn AC là
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho điểm M nằm ngoài (O ; R). Kẻ một cát tuyến của (O) đi qua M cắt (O) tại A và B.
Chứng minh rằng MA.MB = MO – R
ĐỀ 09
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3151
Bài 1. Cho đường tròn (O ; R) với dây cung AB. Gọi H là trung điểm của AB và I
là điểm chính giữa của cung AB
a. Chứng minh rằng ba điểm H, I, O thằng hàng
b. Cho cung cũng nhận điểm I làm điểm chính giữa . Chứng minh rằng CD // AB hoặc CD trùng với AB
ĐỀ 10
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3152
Trang 18Bài 1. Cho tam giác đều ABC nội tiếp (O). Điểm D di chuyển trên cung nhỏ AC Gọi E là giao điểm của AC và DB, gọi F là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng:
a.
b. Tích AE.BF không đổi
ĐỀ 11
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3153
Bài 1. Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác của cắt các đường thẳng AB,
BC theo thứ tự ở I, K. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp Chứng minh rằng:
a.
b. Điểm O nằm trên đường tròn ngoại tiếp
ĐỀ 12
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3154
Bài 1. Cho Vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB và AC ra phía ngoài tam giác. Qua A vẽ cát tuyến MAN (M thuộc nửa đường tròn đường kính AB, N thuộc nửa đường tròn đường kính AC)
a. Tứ giác BMNC là hình gì?
b. Tìm quỹ tích trung điểm I của MN khi cát tuyến MAN quay quanh A
ĐỀ 13
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3155
Bài 1. Cho cân tại A, Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho Gọi E là giao điểm của AB
và CD
a. Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp
b. Tính
Trang 19Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3156
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Tia OA cắt (O’) tại C, tia O’A cắt (O) tại D. Chứng minh:
a. Tứ giác OO’CD nội tiếp
b. Năm điểm O, O’, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn
ĐỀ 15
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3157
Bài 1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là điểm chính giữa của cung AB ( không chứa điểm C và D). Gọi giao điểm của MC và MD với AB lần lượt
là E và F, giao điểm của AD và MC là I, giao điểm của BC và MD là K. Chứng minh:
a.
b. Tứ giác CDFE nội tiếp
c. IK // AB
d. Giả sử ba điểm A, B, C cố định còn D di động trên cung ACB. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp chuyển động trên một đường thẳng cố định.
ĐỀ 16
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3158
Bài 1. Một thùng trụ có diện tích xung quanh bằng tổng diện tích hai đáy, đường cao hình trụ bằng h
a. Tính thể tích hình trụ
b. Thùng chứa được bao nhiêu lít nước biết h= 6dm ?
ĐỀ 17
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3159
Bài 1. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và đường sinh là 12 cm. Tính: