THỨC Ngoài các tính chất của bất đẳng thức được nêu ở §11, ta còn sử dụng các tính chất sau: 1.. Nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương: 4.. Chứng minh bất đẳng thức được nê
Trang 2x - - 0 + Nghiệm của bất phương trình đã cho là: 2 x 4
Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 2 Ví dụ 1 Giải bất phương trình
1 5
11
x x
Trang 3Bài tập tự luyện
Lời giải
01
x 0
1 31
x x
Trang 4x
Trang 5Nghiệm của phương trình:
64
m x
Trang 6Bài 6
CHUYÊN ĐỀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Tóm tắt lý thuyết
A Ví dụ 1 CÁC Ví dụ 1 TÍNH Ví dụ 1 CHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 BÁT Ví dụ 1 ĐẲNG Ví dụ 1 THỨC
Ngoài các tính chất của bất đẳng thức được nêu ở §11, ta còn sử dụng các tính chất sau:
1 Cộng từng vế hai bất đẳng thức cùng chiều, được bất đẳng thức mới cùng chiều với các bất đẳng thức đã cho:
,
a b c d a c b d
Chú Ví dụ 1 ý: Không được trừ từng vế của hai bất đẳng thức cùng chiều.
2 Trừ từng vế của hai bất đẳng thức ngược chiều được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức bị trừ:
,
a b c d a c b d
3 Tính chất đơn điệu của phép nhân
1 Nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương:
4 Nhân hai vế của bất đẳng thức cùng chiều mà hai vế không âm a b 0,c d 0 ac bd
5 Nâng lên lũy thừa bậc nguyên dương hai vế của bất đẳng thức:
Trang 7Chú Ví dụ 1 ý: Ví dụ 1 Ngoài các bất đẳng thức chặt, chẳng hạn a b , ta còn găp các bất đang thức không chăt,
chẳng han a b (tức là a b hoăc a b ) Trong các tính chất trên, nhiều dấu (hoặc ) có thể thay bởi dấu (hoăc )
B Ví dụ 1 CÁC Ví dụ 1 HẰNG Ví dụ 1 BẤT Ví dụ 1 ĐẲNG Ví dụ 1 THỨC
1 Ngoài các hằng bất đẳng thức a2 0; a2 , cần nhớ các hằng bất đẳng thức liên quan đến giá 0trị tuyệt đối:
| | 0a Xảy ra đẳng thức khi a ;0
| |a a Xảy ra đẳng thức khi a ; 0 |a b | | | | | a b Xãy ra đẳng thức khi ab ;0
|a b | | | | | a b Xãy ra đẳng thức khi ab và 0 | | | |a b (các điều kiện này còn có thể diễn đạt là
Chứng minh bất đẳng thức |a b | | | | |a b 3 như sau:
Nếu | | | |a b thì 3 hiển nhiên đúng Nếu | | | |a b thì (3) tương đương với:
|a b | (| | | |)a b a 2ab b a 2ab b |ab|ab
Bất đẳng thức 4 đúng, vậy 3 đúng.
Trang 9m n a a với m, n nguyên dương, a 1
Cần chỉ rõ các Điều kiện ấy khi biến đổi tương đương
Trang 11Xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi a b c
Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 93 Ví dụ 1 Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng
a b c b c a b b
Tương tự
b c a c a b c
Trang 13Ví dụ 96 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên ta có
.Vậy phải có a b 2
Cách giải khác Ta có
2 2 2
a b 1Mặt khác 2ab a 2b2 nên
2 2
2ab a b 2 2Cộng (1) với (2):
Trang 14Ví dụ 97 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên , ta có
Chú Ví dụ 1 ý Ví dụ 1 1 Ví dụ 1 Khi Ví dụ 1 chứng Ví dụ 1 minh Ví dụ 1 bất Ví dụ 1 đẳng Ví dụ 1 thức, Ví dụ 1 nhiều Ví dụ 1 khi Ví dụ 1 ta Ví dụ 1 cần Ví dụ 1 đổi Ví dụ 1 biến
E VÀl ĐIỂM CHÚ Ý KHI CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 16Ví dụ 100 Chứng minh bất đẳng thức được nêu ở ví dụ 99:
Trong đó điều kiện là độ dài ba cạnh của một tam giác được thay bởi là các số dương.
Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi a b c
Chú Ví dụ 1 ý Ví dụ 1 2 Ví dụ 1 Với Ví dụ 1 các Ví dụ 1 bất Ví dụ 1 đẳng Ví dụ 1 thức Ví dụ 1 mà Ví dụ 1 các Ví dụ 1 biến Ví dụ 1 có Ví dụ 1 vai Ví dụ 1 trò Ví dụ 1 như Ví dụ 1 nhau, Ví dụ 1 ta Ví dụ 1 có Ví dụ 1 thể Ví dụ 1 sắp Ví dụ 1 thứ Ví dụ 1 tự Ví dụ 1 các Ví dụ 1 biến.
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải
Cách 1: Do vai trò của a b c, , ngang nhau, ta giả sử rằng a b c Xét hai trường hợp:.
a) b c a Khi đó vế trái của 1
là số dương, còn vế phải không dương Bất đẳng thức được chứng minh
b) b c a Khi đó hai vế của 1 đều dương Giải tiếp như ví dụ 99
Cách 2: Trong ba số b c a a c b a b c , , , không có quá một số âm Thật vậy, chẳng hạn
b c a a c b thì 2c , trái với giả thiết.0
Nếu đúng một số âm thì vế phải của 1
là số âm, bất đẳng thức 1
hiển nhiên đúng
Nếu không có số nào âm thì vế phải của 1
là số dương Giải tiếp như ví dụ 99
Chú Ví dụ 1 ý Ví dụ 1 3 Ví dụ 1 Khi Ví dụ 1 chứng Ví dụ 1 minh Ví dụ 1 bất Ví dụ 1 đẳng Ví dụ 1 thức, Ví dụ 1 trong Ví dụ 1 nhiều Ví dụ 1 trường Ví dụ 1 hợp Ví dụ 1 ta Ví dụ 1 cần Ví dụ 1 xét Ví dụ 1 từng Ví dụ 1 khoảng Ví dụ 1 giá Ví dụ 1
trị Ví dụ 1 của Ví dụ 1 biến.
Trang 17Do x nên 1 a x 5 0, do đó A 0Cách 2:
tương đương với:
, tức là ở 1
, khi và chỉ khi x y z 0 Đó là nghiệm của phương trình
D ÁP DỤNG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Trang 18* Chú ý: Cũng có thể biến đổi phương trình đã cho thành:
Trang 19a) Biến đổi tương đương thành a b a b2 2( )2 0
b) Biến đổi tương đương thành 0 ( a b )2a2ab b 2
Trang 20a) Chia hai vế cho số dương a b Biến đổi tương đương thành (a b )2 0
a b a b
Từ đó suy ra
( )8
a b a b
.b) Xét hiệu a2b22 ab a b( )2
Trang 21x x
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải
a) x4 4x 5 x4 4x2 4 4x2 4x 1 x2 22(2x1)2 0
.Không xảy ra đẳng thức Do đó x2 4x 5 0
Trang 24.Suy ra điều phải chứng minh
Ví dụ 1 Bài Ví dụ 1 376 Cho các số dương a và b thỏa mãn a3b3 a b Chứng minh rằng: a2b2ab1
Trang 25Giải các bài từ 378 đến 384 bằng phương pháp phản chứng.
Ví dụ 1 BÀI Ví dụ 1 378 Chứng minh rằng nếu a+b+c > 0, abc > 0, ab+bc + ca > 0 thì a > 0, b > 0,
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải
Giả sử a0:
Nếu a0 thì trái với abc0.
Nếu a0: Do a b c 0 nên b c 0 Do abc0 nên bc0
Suy ra a b c( )bc0, mâu thuẫn với ab bc ca 0
Vậy x y 1, suy ra a b 7.
Trang 26BÀI Ví dụ 1 380 Cho ba số a , b , c khác nhau đôi một Chứng minh rằng tồn tại một trong các số 9ab ,
Mặt khác dễ dàng chứng minh được a2b2c2 ab bc ca với a , b , c khác nhau đôi một,
mâu thuẫn với (1)
BÀI Ví dụ 1 381 Chứng minh rằng không có ba số dương a , b , c nào thỏa mãn cả ba bất đẳng thức:
12
a
12
b
12
a
12
b
12
Hãy chứng minh điều vô lý
BÀI Ví dụ 1 382 Chứng minh rằng không có các số a , b , c nào thỏa mãn cả ba bất đẳng thức:
|b c | | | a , |c a | | | b , |a b | | | c
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải
Giả sử |b c | | | a , |c a | | | b , |a b | | |c thì (b c )2 a , 2 (c a )2 b , 2 (a b )2 c Do đó: 2(b c a b c a )( ) 0 , (c a b c a b c a b )( )( ) 0 , (a b c a b c )( ) 0 .
Nhân từng vế ba bất đẳng thức trên sẽ dẫn đến điều vô lí
BÀI Ví dụ 1 383 Chứng minh rằng không có các số dương a , b , c nào thỏa mãn các bất đẳng thức
Trang 27Mâu thuẫn với (1).
BÀI Ví dụ 1 384 Cho a3b3 2 Chứng minh rằng a b 2.
Giải các bài từ 385 đến 389 trong đó sắp thứ tự các biến:
BÀI Ví dụ 1 385 Cho a , b , c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Trang 28b c c a a b (xem ví dụ 92b).b) Sắp xếp a b b c 0 c a c b c( )( ) 0 c3abc ac 2bc2.
Ta cần phải chứng minh
a b abc ab a b b c a c Bất đẳng thức này tương đương với (a b ) (2 a b c ) 0
BÀI Ví dụ 1 386 Chứng minh bất đẳng thức:
;b) 3 a 8b8c8 a3b3c3 a5b5c5
Trang 29cũng không âm (thật vậy nếu a b thì 0 a5 b5 , nếu 0 a b thì0
Trang 31b) Giải tương tự câu a) Có thể áp dụng bất đẳng thức (b c )2 4bc hoặc áp dụng bất đẳng thức
2 b c (b c )
, ta được 3a2 4a , từ đó suy ra điều phải chứng minh.0
BÀI Ví dụ 1 393 Chứng minh rằng nếu a , b , c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì
1
a c b
,
1
b a c
,
1
c b a
Suy ra
1
a c b a c b abc
Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối của (2) và (1) đối nhau (bạn đọc tự kiểm tra), do đó từ (2)suy ra (1)
BÀI Ví dụ 1 394 Chứng minh rằng với a b c , , 0 thì:
Trang 33BÀI Ví dụ 1 397 Chứng minh rằng với a b c , , 0 thì
Giả sử a b c 0 thì các dấu ngoặc tròn và ngoặc vuông của biểu thức trên đều không âm Suy
ra điều phải chứng minh
BÀI Ví dụ 1 398 Chứng minh rằng khi viết dưới dạng số thập phân vô hạn, số
1002225
Trang 34Suy ra điều phải chứng minh.
BÀI Ví dụ 1 399 Cho 101 số a a1, , ,2 a101 trong đó a , 1 5 2 1 1
Trang 35BÀI Ví dụ 1 400 Cho sáu đoạn thẳng có độ dài trong khoảng từ 10 cmđến 75 cm Chứng minh rằng baogiờ cũng chọn được ba đoạn thẳng làm thành ba cạnh của một tam giác.
BÀI Ví dụ 1 401 Đố vui: Ai nói đúng? Một đơn vị công an hằng ngày dùng thuyền máy đi xuôi khúc sông
từ A đến B rồi quay trở lại A Hôm ấy, dòng nước chảy nhanh hơn hôm trước Chiến sĩ Tâm vui
vẻ nói: “Hôm nay nước chảy nhanh hơn, thuyền xuôi nhanh hơn nên ta sẽ về sớm hơn” Chiến sĩHòa không tán thành: “Đi nhanh được bao nhiêu thì lại về chậm bấy nhiêu! Như vậy thuyền vẫn đivới thời gian như hôm trước” Ai đúng? Ai sai? Biết rằng vận tốc riêng của thuyền máy không đổitrong cả hai ngày
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải
Gọi khoảng cách AB là ( km) s , vận tốc riêng của thuyền máy là ( km / h)a , vận tốc dòng nước
ngày hôm trước là ( km / h)b , vận tốc dòng nước ngày hôm sau là ( km / h)c trong đó s 0,
Trang 36Để chứng minh A 20, ta làm trội mỗi phân số của A bằng cách dùng bất đẳng thức
Trang 37b)
1 ( ; 2)2! 3! 4! !
Trang 43a) (x+ y) = x+1 y -1 ; 2 b) x + y + z +t = x y + z +t ; 2 2 2 2
c) x +1 y +4 z +9 = 48xyz (x, y,z > 0); 2 2 2
d) x+1 y +1 x+ y = 8xy x, y 0
a) Đặt x+1= a, y - 1= b Phương trình trở thành (a b )2 ab Dễ dàng tính được a b 0Đáp số: x = -1, y = 1
n < 2018 (2)
S n 1+9×3 = 28
n 2018 - 28 = 1990 (3)
Từ (2) và (3) suy ra n = 199a hoặc n = 20bc
Thay n = 199a vào (1) được 2a = 9 , loại.
Thay n20bc vào (1) được a = 0,b = 8 Đáp số: 2008
Trang 441 Cho biểu thức f x y , Ví dụ 1
Ta nói M là giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức f x y , , kí hiệu max f M nếu hai điều
kiện sau thỏa mãn:
- Với mọi , ,x y để f x y , xác định thì
Trang 45 VÍ DỤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Mặc dù ta có A 0 , nhưng chưa thể kết luận được min A vì không tồn tại giá trị nào của 0 x để A 0
A Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 Ví dụ 1 NHỎ Ví dụ 1 NHẤT, Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 Ví dụ 1 LỚN Ví dụ 1 NHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 MỘT Ví dụ 1 BIỂU Ví dụ 1 THỨC
Vậy min A= 2 khi và chỉ khi x = 2
B Ví dụ 1 TÌM Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 NHỎ Ví dụ 1 NHẤT, Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 LÓN Ví dụ 1 NHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 BIỂU Ví dụ 1 THỨC Ví dụ 1 CHỨA Ví dụ 1 MỘT Ví dụ 1 BIẾN
1 Ví dụ 1 Tam Ví dụ 1 thức Ví dụ 1 bậc Ví dụ 1 hai
Lời giảiMột số ví dụ
Trang 462 Ví dụ 1 Đa Ví dụ 1 thức Ví dụ 1 bậc Ví dụ 1 cao Ví dụ 1 hơn Ví dụ 1 hai
Trang 473x - 8x+6 A=
Trang 48 VÍ DỤ 6 Tìm GTNN của 2
3 - 4x A=
-C Ví dụ 1 TÌM Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 NHỎ Ví dụ 1 NHẤT, Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 LÓN Ví dụ 1 NHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 BIỂU Ví dụ 1 THỨC Ví dụ 1 CÓ Ví dụ 1 QUAN Ví dụ 1 HỆ Ví dụ 1 RÀNG Ví dụ 1 BUỘC Ví dụ 1 GIỮA Ví dụ 1 CÁC Ví dụ 1 BIẾN
Sử dụng điều kiện đã cho để rút gọn biểu thức A :
A= x+ y x - xy + y + xy = x - xy + y + xy = x + y
Đến đây có nhiều cách giải
Cách Ví dụ 1 1 Biểu thị y theo x rồi đưa về tam thức bậc hai theo x
Thay y = 1- x vào biểu thức A
Lời giải
Lời giải
Trang 50Do đó min A= 3 khi và chỉ khi x = y = z = 1
Có thể giải câu a bằng cách đổi biến x = 1+ a, y = 1+b,z = 1+ c rồi xét x + y + z 2 2 2
2 Từ (1) và (2) suy ra 3B A + 2B = 9 , nên B 3 Do đó max B = 3 khi và chỉ khi
x = y = z = 1.
Có thể giải câu b dựa vào câu a: Vi A+ 2B = 9 nên B lớn nhất khi và chỉ khi A nhỏ nhất.
3 Ta có A+ 2B = 9 mà B 3 (câu b) nên A+ B 6
Do đó min A+ B = 6 khi và chỉ khi x y z 1.
1) Ta sử dụng phương pháp xét dấu để tìm GTNN, GTLN của A Ta biến đổi
Trang 51x+ y + z = 2 - A (1)
x + y + z = 4 - A (2) 2 2 2 2
Ta đưa ra một bất đẳng thức trong đó chứa x y z và x2y2z2 Ta có
(x y z )2 x2y2z22xy yz xz (3) Mặt khác, dễ dàng chứng minh được
xy + yz + zx x + y + z 2 2 2 (4)
Từ (3) và (4) suy ra (x+ y + z) 2 3 x + y + z 2 2 2
; xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi x = y = z Thay
các biểu thức 1 , 2 vào bất đẳng thức trên, ta có
(2 - A) 3 4 - A A - A - 2 0Giải tiếp như câu a ta được
Khi tìm cực trị của biểu thức, nhiều khi ta thay điều kiện để biểu thức đạt cực trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức khác đạt cực trị
Trang 52A khi và chỉ khi x 0 Do đó maxA 1khi và chỉ khi x 0.
Tìm GTNN của A : Ta có 2x 2 x4 + 1 (Dễ chứng minh, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x ) mà2 1
4 1 0
x nên
2 4
1
1 1 2A
Trang 53* Khi giải toán cực trị, nhiều khi ta cần xét nhiều khoảng giá trị của biến, sau đó so sánh các giá
trị của biểu thức trong các khoảng ấy để tìm GTLN, GTNN.
Do x nên 22 x do đó 4 B 1 (1)
– Xét x thì 3 B x 2 x 3 2 x 5
So sánh (1), (2), (3) ta được minB khi và chỉ khi 21 x 3
Cách Ví dụ 1 2 Ví dụ 1 Do giá trị tuyệt đối của một số lớn hơn hoặc bằng chính số đó nên
Trang 54* Chú ý: Khi tìm cực trị của một biểu thức, người ta thường sử dụng các bất đẳng thức đã biết.
Xem mục các hằng đẳng thức trong chuyên đề Chứng minh bất đẳng thức.
- Với x thì 4 y , không thỏa mãn (2).6
Vậy maxA 26 khi và chỉ khi x và 4 y 6
Chú ý: Trong các hằng đẳng thức, cần chú ý đến hai mệnh đề sau, cho ta GTLN của tích, GTNN của tổng:
- Nếu hai số có tổng không đổi thì tích của chúng có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau
Trang 55- Nếu hai số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.
Để chứng minh hai mệnh đề trên, ta dùng bất đẳng thức (a b )2 4ab:
- Nếu hai số a và b có a + b = k (hằng số) thì từ (a+b) 2 ≥ 4ab ta có
- Nếu hai số dương a và b có abp (hằng số) thì a b nhỏ nhất (a b )2 nhỏ nhất, do đó
2x là hai số dương có tích không đổi và bằng 4
nên tổng của chúng khỉ nhất khi và chỉ khi
14
x
Trang 56
Chú ý: Trong các ví dụ trên, ta chỉ ra tất cả các giá trị của biến để xảy ra đẳng thức Tuy nhiên, yêu cầu của bài toán tìm GTNN, GTLN không đòi hỏi như vậy, chỉ cần chứng tỏ rằng tồn tại giá trị của biến để xảy ra đẳng thức.
Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 17 Ví dụ 1
Tìm GTLN của Aab bc cd , biết rằng a, b, c, d là các số không âm có tổng bằng 1.
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải Cách Ví dụ 1 1 Ví dụ 1 Giả sử a b c d 0 Ta có
2 2
A
khi, chẳng hạn1
2
a b c d
.Vậy
1max
24
0
a c
b d A
Trang 57 Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 18 Ví dụ 1
y A
+ min(x y ) 1 khi và chỉ khi x1003,y1002
+ max(x y ) 2003 khi và chỉ khi x2004,y1
Do đó
+ max xy ( ) 1005006khi và chỉ khi x1003,y1002
+ min( ) 2004xy khi và chỉ khi x2004,y1
Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 20 Ví dụ 1
Trang 58Tìm GTNN của biểu thức A |11m 5 |n với m, n là các số nguyên dương.
4
A
đạt tại
52
4
B
đạt tại
32
x
Bài tập tự luyện
Trang 59Dấu bằng xảy ra khi y 0 x7 0 x7
Vậy minA 2 đạt tại x 7
2
2 2
4
B
đạt tại x1,x3
c) Ta có
Trang 602 2
16
C
đạt tại
12
2
x x
Trang 61Dấu bằng xảy ra khi 2 x x2 0 (x1)(2 x) 0 1 x 2
Vậy minB 3 đạt được khi 1 x 2
Trang 62Vậy
1min
8
A
đạt khi
1.2
Trang 63Vậy
1min
4
A
đạt khi
1.2
Trang 652 1 1 110
Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải
Trang 664
9
x x
23
x
.b) Ta có
1
x x
1
Dấu bằng xảy ra khi x 1 0 x 1Vậy minB 1 đạt tại x 1
Ta có
Trang 672 2 2
4
x x
4
Dấu bằng xảy ra khi
14