1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TỰ học TOÁN 8 PHẦN 4 ( Câu Hỏi và có lời giải chi tiết)

76 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự Học Toán 8 Phần 4 (Câu Hỏi Và Có Lời Giải Chi Tiết)
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨC Ngoài các tính chất của bất đẳng thức được nêu ở §11, ta còn sử dụng các tính chất sau: 1.. Nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương: 4.. Chứng minh bất đẳng thức được nê

Trang 2

x  - - 0 + Nghiệm của bất phương trình đã cho là: 2  x 4

Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 2 Ví dụ 1 Giải bất phương trình

1 5

11

x x

Trang 3

Bài tập tự luyện

Lời giải

01

x    0 

1 31

x x

Trang 4

x  

Trang 5

Nghiệm của phương trình:

64

m x

Trang 6

Bài 6

CHUYÊN ĐỀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Tóm tắt lý thuyết

A Ví dụ 1 CÁC Ví dụ 1 TÍNH Ví dụ 1 CHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 BÁT Ví dụ 1 ĐẲNG Ví dụ 1 THỨC

Ngoài các tính chất của bất đẳng thức được nêu ở §11, ta còn sử dụng các tính chất sau:

1 Cộng từng vế hai bất đẳng thức cùng chiều, được bất đẳng thức mới cùng chiều với các bất đẳng thức đã cho:

,

a b c d   a c b d  

Chú Ví dụ 1 ý: Không được trừ từng vế của hai bất đẳng thức cùng chiều.

2 Trừ từng vế của hai bất đẳng thức ngược chiều được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức bị trừ:

,

a b c d   a c b d  

3 Tính chất đơn điệu của phép nhân

1 Nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương:

4 Nhân hai vế của bất đẳng thức cùng chiều mà hai vế không âm a b 0,c d  0 ac bd

5 Nâng lên lũy thừa bậc nguyên dương hai vế của bất đẳng thức:

Trang 7

Chú Ví dụ 1 ý: Ví dụ 1 Ngoài các bất đẳng thức chặt, chẳng hạn a b , ta còn găp các bất đang thức không chăt,

chẳng han a b  (tức là a b hoăc a b ) Trong các tính chất trên, nhiều dấu  (hoặc ) có thể thay bởi dấu  (hoăc )

B Ví dụ 1 CÁC Ví dụ 1 HẰNG Ví dụ 1 BẤT Ví dụ 1 ĐẲNG Ví dụ 1 THỨC

1 Ngoài các hằng bất đẳng thức a2  0; a2  , cần nhớ các hằng bất đẳng thức liên quan đến giá 0trị tuyệt đối:

| | 0a  Xảy ra đẳng thức khi a  ;0

| |aa Xảy ra đẳng thức khi a  ; 0 |a b | | | | | ab Xãy ra đẳng thức khi ab  ;0

|a b | | | | | ab Xãy ra đẳng thức khi ab  và 0 | | | |ab (các điều kiện này còn có thể diễn đạt là

Chứng minh bất đẳng thức |a b | | | | |ab  3 như sau:

Nếu | | | |ab thì  3 hiển nhiên đúng Nếu | | | |ab thì (3) tương đương với:

|a b | (| | | |)aba  2ab b a  2ab b |ab|ab

Bất đẳng thức  4 đúng, vậy  3 đúng.

Trang 9

m n  aa với m, n nguyên dương, a  1

Cần chỉ rõ các Điều kiện ấy khi biến đổi tương đương

Trang 11

Xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi a b c 

Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 93 Ví dụ 1 Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng

a b c b c a      bb

Tương tự

b c a c a b     c

Trang 13

Ví dụ 96 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên ta có

.Vậy phải có a b  2

Cách giải khác Ta có

2 2 2

ab   1Mặt khác 2ab a 2b2 nên

2 2

2ab a b 2  2Cộng (1) với (2):

Trang 14

Ví dụ 97 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên , ta có

            

Chú Ví dụ 1 ý Ví dụ 1 1 Ví dụ 1 Khi Ví dụ 1 chứng Ví dụ 1 minh Ví dụ 1 bất Ví dụ 1 đẳng Ví dụ 1 thức, Ví dụ 1 nhiều Ví dụ 1 khi Ví dụ 1 ta Ví dụ 1 cần Ví dụ 1 đổi Ví dụ 1 biến

E VÀl ĐIỂM CHÚ Ý KHI CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Trang 16

Ví dụ 100 Chứng minh bất đẳng thức được nêu ở ví dụ 99:

Trong đó điều kiện là độ dài ba cạnh của một tam giác được thay bởi là các số dương.

Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi a b c 

Chú Ví dụ 1 ý Ví dụ 1 2 Ví dụ 1 Với Ví dụ 1 các Ví dụ 1 bất Ví dụ 1 đẳng Ví dụ 1 thức Ví dụ 1 mà Ví dụ 1 các Ví dụ 1 biến Ví dụ 1 có Ví dụ 1 vai Ví dụ 1 trò Ví dụ 1 như Ví dụ 1 nhau, Ví dụ 1 ta Ví dụ 1 có Ví dụ 1 thể Ví dụ 1 sắp Ví dụ 1 thứ Ví dụ 1 tự Ví dụ 1 các Ví dụ 1 biến.

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải

Cách 1: Do vai trò của a b c, , ngang nhau, ta giả sử rằng a b c  Xét hai trường hợp:.

a) b c a  Khi đó vế trái của  1

là số dương, còn vế phải không dương Bất đẳng thức được chứng minh

b) b c a  Khi đó hai vế của  1 đều dương Giải tiếp như ví dụ 99

Cách 2: Trong ba số b c a a c b a b c  ,   ,   , không có quá một số âm Thật vậy, chẳng hạn

b c a   a c b   thì 2c  , trái với giả thiết.0

Nếu đúng một số âm thì vế phải của  1

là số âm, bất đẳng thức  1

hiển nhiên đúng

Nếu không có số nào âm thì vế phải của  1

là số dương Giải tiếp như ví dụ 99

Chú Ví dụ 1 ý Ví dụ 1 3 Ví dụ 1 Khi Ví dụ 1 chứng Ví dụ 1 minh Ví dụ 1 bất Ví dụ 1 đẳng Ví dụ 1 thức, Ví dụ 1 trong Ví dụ 1 nhiều Ví dụ 1 trường Ví dụ 1 hợp Ví dụ 1 ta Ví dụ 1 cần Ví dụ 1 xét Ví dụ 1 từng Ví dụ 1 khoảng Ví dụ 1 giá Ví dụ 1

trị Ví dụ 1 của Ví dụ 1 biến.

Trang 17

Do x  nên 1 a x 5 0, do đó A  0Cách 2:

tương đương với:

, tức là ở  1

, khi và chỉ khi x  y z 0 Đó là nghiệm của phương trình

D ÁP DỤNG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Trang 18

* Chú ý: Cũng có thể biến đổi phương trình đã cho thành:

Trang 19

a) Biến đổi tương đương thành a b a b2 2(  )2  0

b) Biến đổi tương đương thành 0 ( a b )2a2ab b 2

Trang 20

a) Chia hai vế cho số dương a b Biến đổi tương đương thành (a b )2 0

aba b

Từ đó suy ra

( )8

aba b

.b) Xét hiệu a2b22 ab a b(  )2

Trang 21

xx 

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải

a) x4 4x 5 x4 4x2 4 4x2 4x 1 x2 22(2x1)2 0

.Không xảy ra đẳng thức Do đó x2 4x 5 0

Trang 24

.Suy ra điều phải chứng minh

Ví dụ 1 Bài Ví dụ 1 376 Cho các số dương a và b thỏa mãn a3b3  a b Chứng minh rằng: a2b2ab1

Trang 25

Giải các bài từ 378 đến 384 bằng phương pháp phản chứng.

Ví dụ 1 BÀI Ví dụ 1 378 Chứng minh rằng nếu a+b+c > 0, abc > 0, ab+bc + ca > 0 thì a > 0, b > 0,

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải

Giả sử a0:

Nếu a0 thì trái với abc0.

Nếu a0: Do a b c  0 nên b c 0 Do abc0 nên bc0

Suy ra a b c(  )bc0, mâu thuẫn với ab bc ca  0

Vậy x y 1, suy ra a b 7.

Trang 26

BÀI Ví dụ 1 380 Cho ba số a , b , c khác nhau đôi một Chứng minh rằng tồn tại một trong các số 9ab ,

Mặt khác dễ dàng chứng minh được a2b2c2 ab bc ca  với a , b , c khác nhau đôi một,

mâu thuẫn với (1)

BÀI Ví dụ 1 381 Chứng minh rằng không có ba số dương a , b , c nào thỏa mãn cả ba bất đẳng thức:

12

 

a

12

 

b

12

 

a

12

 

b

12

Hãy chứng minh điều vô lý

BÀI Ví dụ 1 382 Chứng minh rằng không có các số a , b , c nào thỏa mãn cả ba bất đẳng thức:

|b c | | | a , |c a | | | b , |a b | | | c

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải

Giả sử |b c | | | a , |c a | | | b , |a b | | |c thì (b c )2 a , 2 (c a )2 b , 2 (a b )2 c Do đó: 2(b c a b c a  )(   ) 0 , (c a b c a b c a b  )(   )(   ) 0 , (a b c a b c  )(   ) 0 .

Nhân từng vế ba bất đẳng thức trên sẽ dẫn đến điều vô lí

BÀI Ví dụ 1 383 Chứng minh rằng không có các số dương a , b , c nào thỏa mãn các bất đẳng thức

Trang 27

Mâu thuẫn với (1).

BÀI Ví dụ 1 384 Cho a3b3 2 Chứng minh rằng a b 2.

Giải các bài từ 385 đến 389 trong đó sắp thứ tự các biến:

BÀI Ví dụ 1 385 Cho a , b , c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

Trang 28

b c c a a b      (xem ví dụ 92b).b) Sắp xếp a b b c    0 c a c b c(  )(  ) 0  c3abc ac 2bc2.

Ta cần phải chứng minh

ababc ab a b  b c a c Bất đẳng thức này tương đương với (a b ) (2 a b c  ) 0

BÀI Ví dụ 1 386 Chứng minh bất đẳng thức:

;b) 3 a 8b8c8  a3b3c3 a5b5c5

Trang 29

cũng không âm (thật vậy nếu a b  thì 0 a5 b5  , nếu 0 a b  thì0

Trang 31

b) Giải tương tự câu a) Có thể áp dụng bất đẳng thức (b c )2 4bc hoặc áp dụng bất đẳng thức

2 bc (b c )

, ta được 3a2 4a , từ đó suy ra điều phải chứng minh.0

BÀI Ví dụ 1 393 Chứng minh rằng nếu a , b , c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì

1

a c b

,

1

b a c

,

1

c b a

Suy ra

1

a c b a c b abc

Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối của (2) và (1) đối nhau (bạn đọc tự kiểm tra), do đó từ (2)suy ra (1)

BÀI Ví dụ 1 394 Chứng minh rằng với a b c , , 0 thì:

Trang 33

BÀI Ví dụ 1 397 Chứng minh rằng với a b c , , 0 thì

Giả sử a b c  0 thì các dấu ngoặc tròn và ngoặc vuông của biểu thức trên đều không âm Suy

ra điều phải chứng minh

BÀI Ví dụ 1 398 Chứng minh rằng khi viết dưới dạng số thập phân vô hạn, số

1002225

Trang 34

Suy ra điều phải chứng minh.

BÀI Ví dụ 1 399 Cho 101 số a a1, , ,2  a101 trong đó a  , 1 5 2 1 1

Trang 35

BÀI Ví dụ 1 400 Cho sáu đoạn thẳng có độ dài trong khoảng từ 10 cmđến 75 cm Chứng minh rằng baogiờ cũng chọn được ba đoạn thẳng làm thành ba cạnh của một tam giác.

BÀI Ví dụ 1 401 Đố vui: Ai nói đúng? Một đơn vị công an hằng ngày dùng thuyền máy đi xuôi khúc sông

từ A đến B rồi quay trở lại A Hôm ấy, dòng nước chảy nhanh hơn hôm trước Chiến sĩ Tâm vui

vẻ nói: “Hôm nay nước chảy nhanh hơn, thuyền xuôi nhanh hơn nên ta sẽ về sớm hơn” Chiến sĩHòa không tán thành: “Đi nhanh được bao nhiêu thì lại về chậm bấy nhiêu! Như vậy thuyền vẫn đivới thời gian như hôm trước” Ai đúng? Ai sai? Biết rằng vận tốc riêng của thuyền máy không đổitrong cả hai ngày

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải

Gọi khoảng cách AB là ( km) s , vận tốc riêng của thuyền máy là ( km / h)a , vận tốc dòng nước

ngày hôm trước là ( km / h)b , vận tốc dòng nước ngày hôm sau là ( km / h)c trong đó s 0,

Trang 36

Để chứng minh A 20, ta làm trội mỗi phân số của A bằng cách dùng bất đẳng thức

Trang 37

b)

1 ( ; 2)2! 3! 4! !

Trang 43

a) (x+ y) = x+1 y -1 ; 2     b) x + y + z +t = x y + z +t ; 2 2 2 2  

c) x +1 y +4 z +9 = 48xyz (x, y,z > 0);2   2   2

d) x+1 y +1 x+ y = 8xy x, y 0        

a) Đặt x+1= a, y - 1= b Phương trình trở thành (a b )2 ab Dễ dàng tính được a b  0Đáp số: x = -1, y = 1

n < 2018 (2)

 

S n1+9×3 = 28

n 2018 - 28 = 1990 (3)

Từ (2) và (3) suy ra n = 199a hoặc n = 20bc

Thay n = 199a vào (1) được 2a = 9 , loại.

Thay n20bc vào (1) được a = 0,b = 8 Đáp số: 2008

Trang 44

1 Cho biểu thức f x y ,  Ví dụ 1

Ta nói M là giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức f x y ,  , kí hiệu max fM nếu hai điều

kiện sau thỏa mãn:

- Với mọi , ,x y  để f x y ,  xác định thì

Trang 45

 VÍ DỤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Mặc dù ta có A 0 , nhưng chưa thể kết luận được min A  vì không tồn tại giá trị nào của 0 x để A  0

A Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 Ví dụ 1 NHỎ Ví dụ 1 NHẤT, Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 Ví dụ 1 LỚN Ví dụ 1 NHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 MỘT Ví dụ 1 BIỂU Ví dụ 1 THỨC

Vậy min A= 2 khi và chỉ khi x = 2

B Ví dụ 1 TÌM Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 NHỎ Ví dụ 1 NHẤT, Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 LÓN Ví dụ 1 NHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 BIỂU Ví dụ 1 THỨC Ví dụ 1 CHỨA Ví dụ 1 MỘT Ví dụ 1 BIẾN

1 Ví dụ 1 Tam Ví dụ 1 thức Ví dụ 1 bậc Ví dụ 1 hai

Lời giảiMột số ví dụ

Trang 46

2 Ví dụ 1 Đa Ví dụ 1 thức Ví dụ 1 bậc Ví dụ 1 cao Ví dụ 1 hơn Ví dụ 1 hai

Trang 47

3x - 8x+6 A=

Trang 48

 VÍ DỤ 6 Tìm GTNN của 2

3 - 4x A=

-C Ví dụ 1 TÌM Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 NHỎ Ví dụ 1 NHẤT, Ví dụ 1 GIÁ Ví dụ 1 TRỊ Ví dụ 1 LÓN Ví dụ 1 NHẤT Ví dụ 1 CỦA Ví dụ 1 BIỂU Ví dụ 1 THỨC Ví dụ 1 CÓ Ví dụ 1 QUAN Ví dụ 1 HỆ Ví dụ 1 RÀNG Ví dụ 1 BUỘC Ví dụ 1 GIỮA Ví dụ 1 CÁC Ví dụ 1 BIẾN

Sử dụng điều kiện đã cho để rút gọn biểu thức A :

A= x+ y x - xy + y + xy = x - xy + y + xy = x + y

Đến đây có nhiều cách giải

Cách Ví dụ 1 1 Biểu thị y theo x rồi đưa về tam thức bậc hai theo x

Thay y = 1- x vào biểu thức A

Lời giải

Lời giải

Trang 50

Do đó min A= 3 khi và chỉ khi x = y = z = 1

Có thể giải câu a bằng cách đổi biến x = 1+ a, y = 1+b,z = 1+ c rồi xét x + y + z 2 2 2

2 Từ (1) và (2) suy ra 3B A + 2B = 9, nên B 3  Do đó max B = 3 khi và chỉ khi

x = y = z = 1.

Có thể giải câu b dựa vào câu a: Vi A+ 2B = 9 nên B lớn nhất khi và chỉ khi A nhỏ nhất.

3 Ta có A+ 2B = 9 mà B 3  (câu b) nên A+ B 6

Do đó min A+ B = 6  khi và chỉ khi x  y z 1.

1) Ta sử dụng phương pháp xét dấu để tìm GTNN, GTLN của A Ta biến đổi

Trang 51

x+ y + z = 2 - A (1)

x + y + z = 4 - A (2) 2 2 2 2

Ta đưa ra một bất đẳng thức trong đó chứa x y z  và x2y2z2 Ta có

(x y z  )2 x2y2z22xy yz xz   (3) Mặt khác, dễ dàng chứng minh được

xy + yz + zx x + y + z2 2 2 (4)

Từ (3) và (4) suy ra (x+ y + z) 23 x + y + z2 2 2

; xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi x = y = z Thay

các biểu thức    1 , 2 vào bất đẳng thức trên, ta có

(2 - A)3 4 - AA - A - 2 0Giải tiếp như câu a ta được

Khi tìm cực trị của biểu thức, nhiều khi ta thay điều kiện để biểu thức đạt cực trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức khác đạt cực trị

Trang 52

A  khi và chỉ khi x 0 Do đó maxA 1khi và chỉ khi x 0.

Tìm GTNN của A : Ta có 2x 2 x4 + 1 (Dễ chứng minh, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x  ) mà2 1

4 1 0

x   nên

2 4

1

1 1 2A

Trang 53

* Khi giải toán cực trị, nhiều khi ta cần xét nhiều khoảng giá trị của biến, sau đó so sánh các giá

trị của biểu thức trong các khoảng ấy để tìm GTLN, GTNN.

Do x  nên 22  x  do đó 4 B  1 (1)

– Xét x  thì 3 B x 2 x 3 2 x 5

So sánh (1), (2), (3) ta được minB  khi và chỉ khi 21  x 3

Cách Ví dụ 1 2 Ví dụ 1 Do giá trị tuyệt đối của một số lớn hơn hoặc bằng chính số đó nên

Trang 54

* Chú ý: Khi tìm cực trị của một biểu thức, người ta thường sử dụng các bất đẳng thức đã biết.

Xem mục các hằng đẳng thức trong chuyên đề Chứng minh bất đẳng thức.

- Với x  thì 4 y  , không thỏa mãn (2).6

Vậy maxA 26 khi và chỉ khi x  và 4 y  6

Chú ý: Trong các hằng đẳng thức, cần chú ý đến hai mệnh đề sau, cho ta GTLN của tích, GTNN của tổng:

- Nếu hai số có tổng không đổi thì tích của chúng có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau

Trang 55

- Nếu hai số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.

Để chứng minh hai mệnh đề trên, ta dùng bất đẳng thức (a b )2 4ab:

- Nếu hai số a và b có a + b = k (hằng số) thì từ (a+b) 2 ≥ 4ab ta có

- Nếu hai số dương a và b có abp (hằng số) thì a bnhỏ nhất  (a b )2 nhỏ nhất, do đó

2x là hai số dương có tích không đổi và bằng 4

nên tổng của chúng khỉ nhất khi và chỉ khi

14

x 

Trang 56

Chú ý: Trong các ví dụ trên, ta chỉ ra tất cả các giá trị của biến để xảy ra đẳng thức Tuy nhiên, yêu cầu của bài toán tìm GTNN, GTLN không đòi hỏi như vậy, chỉ cần chứng tỏ rằng tồn tại giá trị của biến để xảy ra đẳng thức.

Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 17 Ví dụ 1

Tìm GTLN của Aab bc cd  , biết rằng a, b, c, d là các số không âm có tổng bằng 1.

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải Cách Ví dụ 1 1 Ví dụ 1 Giả sử a   b c d 0 Ta có

2 2

A 

khi, chẳng hạn1

2

a b  c d

.Vậy

1max

24

0

a c

b d A

Trang 57

Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 18 Ví dụ 1

y A

+ min(x y ) 1 khi và chỉ khi x1003,y1002

+ max(x y ) 2003 khi và chỉ khi x2004,y1

Do đó

+ max xy ( ) 1005006khi và chỉ khi x1003,y1002

+ min( ) 2004xy  khi và chỉ khi x2004,y1

Ví dụ 1 Ví Ví dụ 1 dụ Ví dụ 1 20 Ví dụ 1

Trang 58

Tìm GTNN của biểu thức A |11m  5 |n với m, n là các số nguyên dương.

4

A 

đạt tại

52

4

B 

đạt tại

32

x 

Bài tập tự luyện

Trang 59

Dấu bằng xảy ra khi y 0 x7 0  x7

Vậy minA 2 đạt tại x 7

2

2 2

4

B 

đạt tại x1,x3

c) Ta có

Trang 60

2 2

16

C 

đạt tại

12

2

x x

Trang 61

Dấu bằng xảy ra khi 2 x x2  0 (x1)(2 x) 0    1 x 2

Vậy minB 3 đạt được khi   1 x 2

Trang 62

Vậy

1min

8

A 

đạt khi

1.2

Trang 63

Vậy

1min

4

A 

đạt khi

1.2

Trang 65

2 1 1 110

Ví dụ 1 Lời Ví dụ 1 giải

Trang 66

4

9

x x

23

x 

.b) Ta có

1

x x

 1

Dấu bằng xảy ra khi x  1 0 x 1Vậy minB 1 đạt tại x  1

Ta có

Trang 67

2 2 2

4

x x

 

 4

Dấu bằng xảy ra khi

14

Ngày đăng: 01/10/2021, 14:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng xét dấu các nhị thức x+2 - TỰ học TOÁN 8 PHẦN 4 ( Câu Hỏi và có lời giải chi tiết)
p bảng xét dấu các nhị thức x+2 (Trang 2)
Lập bảng xét dấu - TỰ học TOÁN 8 PHẦN 4 ( Câu Hỏi và có lời giải chi tiết)
p bảng xét dấu (Trang 3)
Lập bảng xét dấu - TỰ học TOÁN 8 PHẦN 4 ( Câu Hỏi và có lời giải chi tiết)
p bảng xét dấu (Trang 59)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w