Một số phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ……….... Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức ………... A- Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức ………B- T
Trang 1TỰ HỌC TOÁN 8 MỤC LỤC PHẦN 1 ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1: Phép nhân và phép chia đa thức
1 Nhân đa thức ………
A- Lý thuyết ………
B- Bài tập ………
2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ ………
3 Phân tích đa thức thành nhân tử ……….……
A- Tóm tắt lý thuyết………
B- Phân loại các dạng toán và phương pháp giải………
C- Bài tập tự luyện ………
4 Chia đa thức………
A- Tóm tắt lý thuyết ………
B- Phân loại các dạng toán và phương pháp giải………
C- Bài tập tự luyện ………
CHƯƠNG 2: Phân thức đại số 1 Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức………
A- Tóm tắt lý thuyết ………
B- Ví dụ………
2 Các phép tính về phân thức………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ………
C- Bài tập tự luyện ………
3 Một số phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ………
A- Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử ………
B- Phương pháp thêm và bớt cùng một hạng tử ………
C- Phương pháp hệ số bất định ………
D- Phương pháp xét giá trị riêng ………
E- Bài tập ………
4 Tính chia hết của số nguyên ………
A- Chứng minh quan hệ chia hết ………
B- Tìm số dư ………
C- Tìm điều kiện để chia hết ………
D- Bài tập ………
5 Tính chia hết đối với đa thức ……….…
Trang 2A- Tìm dư của phép chia mà không thực hiện phép chia ………
B- Sơ đồ Hoóc-ne ………
C- Chứng minh một đa thức chia hết cho một đa thức khác ………
D- Bài tập ………
CHƯƠNG 3: Phương trình bậc nhất một ẩn 1 Khái niệm về phương trình Phương trình bậc nhất ………
2 Phương trình tích ……… ………
3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các ver ve ………
C- Bài tập tự luyện ………
4 Giải bài toán bằng cách lập phương trình ………
CHƯÓNG 4: Bất phương trình bậc nhất 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Một số ví dụ ………
2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ………
3 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối ……… ……
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Một số ví dụ ………
4 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu trị tuyệt đối ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Một số ví dụ ………
5 Bất phương trình tích Bất phương trình thương ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Một số ví dụ ………
6 Chuyên đề chứng minh bất đẳng thức ……….……
A- Các tính chất của bất đẳng thức ……… …
B- Các hằng bất đẳng thức ……… …
C- Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức ……… …
D- Bất đẳng thức với số tự nhiên ……….……
E- Vài điểm chú ý khi chứng minh bất đẳng thức ………
D- Áp dụng chứng minh bất đẳng thức vào giải phương trình ………
7 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức ………
Trang 3A- Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức ………
B- Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa một biến ………
C- Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến
D- Các chú ý khi tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lón nhất của một biểu thức ………
E- Bài toán cực trị với số tự nhiên ………
PHẦN 2 HÌNH HỌC CHƯƠNG 1: Tứ giác 1 Tứ giác ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Một số bài tập ………
2 Hình thang ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ……….……
3 Dựng hình bằng thước và com pa ……….…
A- Bài tập ……….………
4 Đối xứng trục ……… ……
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ……….…
C- Bài tập tự luyện ………
5 Hình bình hành ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ………
C- Bài tập tự luyện ……….………
6 Đối xứng tâm ……… ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập ………
7 Hình chữ nhật ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập ………
8 Hình thoi ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ………
9 Hình vuông ……….…
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Các dạng toán ………
Trang 4CHƯƠNG 2: Đa giác – Diện tích đa giác
1 Đa giác ……… …
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập ………
2 Diện tích của đa giác ……… ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập ………
CHƯƠNG 3: Chuyên đề 1 Tìm tập hợp điểm ……….……….……….……….…
A- Hai tập hợp bằng nhau ………
B- Các tập hợp điểm đã học ………
C- Ví dụ ……….…………
D- Thứ tự nghiên cứu và trình bày lời giải bài toán tìm tập hợp điểm ………
E- Phân chia các trường hợp trong bài toán tìm tập hợp điểm ………
F- Bài tập ……….…………
2 Sử dụng công thức diện tích để thiết lập quan hệ về độ dài của các đoạn thẳng ………
A- Các ví dụ ……….…
B- Bài tập ………
CHƯƠNG 4: Tam giác đồng dang 1 Định lý Ta-lét ……….………
A- Lí thuyết ……….………
B- Bài tập ……….…………
2 Định lý Ta-lét đảo ……… ……….…
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập tự luyện ………
3 Tính chất đường phân giác của tam giác ……… ……
A- Tóm tắt lí thuyết ……….…
B- Bài tập tự luyện ……….….…
4 Các trường hợp đồng dạng của tam giác ………
A- Tóm tắt lí thuyết ……….…
B- Các dạng toán ……….……
Dạng 1 Trường hợp cạnh - cạnh - cạnh ………
Dạng 2 Trường hợp cạnh - góc - cạnh ………
Dạng 3 Trường hợp góc - góc ………
Dạng 4 Phối hợp các trường hợp cạnh - góc - cạnh và góc - góc ……… …
Dạng 5 Dựng hình ………
Trang 55 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ………
A- Các dạng toán ……….……
Dạng 1 Hai tam giác vuông đồng dạng ………
B- Tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ………
C- Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng ………
CHƯƠNG 5: Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều 1 Hình hộp chữ nhật ……….……
A- Tóm tắt lí thuyết ……….…
B- Các dạng toán ……….……
Dạng 1 Hình hộp chữ nhật ………
Dạng 2 Diện tích ……… ……
Dạng 3 Thể tích ……….…
Dạng 4 Các dạng khác ………
CHƯƠNG 6: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 1 Hình lăng trụ đứng ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập ……….……… …
2 Hình chóp đều Hình chóp cụt đều ………
A- Tóm tắt lí thuyết ………
B- Bài tập ……….……….…
C- Tính các đại lượng hình học bằng cách lập phương trình ……….…
3 Toán cực trị hình học ……….…
A- Bài toán cực trị ……….…
B- Các bất đẳng thức thường dùng để giải toán cực trị ……….…
C- Các chú ý khi giải toán cực trị ……… …
Trang 6PHẦN I ĐẠI SỐ
6
Nhóm word hóa tài liệu PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
Chương
1
Trang 8c) 6264 43361
a) 3x n6x n 3 1 2x n9x n 3 1 18x2n 3 3x n 18x2n 3 2x n 5x n
.b) 5n1 4.5n 5.5n 4.5n 5n
Trang 9156 56 24 x x 324
156 324 24 x56x
80x 480
x 6b) 5 3 x5 4 2 x 3 5x3 2 x121
Trang 10Tính giá trị của các biểu thức
a) A x 3 30x2 31x1 tại x 31
b) B x 515x416x3 29x213x tại x 14
c)Cx14 10x1310x12 10x1110x210x10 tại x 9
Lời giải a) Vì x nên 31 x 31 0 do đó ta biến đổi
Trang 11x
b)
Trang 123x2 2 x9 x2 6 x1 x1 x 6
6x231x18 6x213x2 7
1 8x 9
12
Trang 14Cho dãy số
11,3,6,10,15, , ,
Bài 13
Cho a gồm 31 số 1 , số b gồm 38 số 1 Chứng minh rằng ab chia hết cho 3.2
Lời giải
Vì a gồm 31 số 1 nên số a chia cho 3 dư 1
vì b gồm 38 số 1 nên số b chia cho 3 dư 2
Vì tích của hai số tự nhiên liên tiếp là một số chẵn và có số tận cùng là 0, 2,6
Do đó phần dư của tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia cho 3 là 0 hoặc 2 1
Lời giải
a) Ta có
29 27 1 2 23 221 219 217 214 210 29 27 1
Trang 15nên (2 1)không là số nguyên tố.
Thực hiện phép nhân đa thức, ta được các hằng đẳng thức đáng nhớ sau:
Trang 17n n
.Hai kết quả trên có thể viết chung trong một công thức
1( 1)
Trang 18m n n
.Cách 2 Ta có
Trang 19c) 3x12 2 3 x1 3 x5 3x52
.d) 3 1 3 21 3 41 3 81 3 161 3 321
.e) (a b c )2(a b c )2 2(b c )2
f) (a b c )2(a b c )2(b c a )2(c a b )2
g) (a b c d )2(a b c d )2(a c b d )2(a d b c )2
Lời giải a) 2 (2x x1)2 3x x 3 x 3 4 (x x1)2
Trang 20c) Đặt a3x , 5 b3x 1
Biểu thức đã cho trở thành b2 2ba a 2 (a b )2 42 16
d) Nhân biểu thức đã cho với 3 1 , ta được 3641
Giá trị của biểu thức là
Trang 21Hãy viết các số sau đây dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1
a) 899
b) 9991
Lời giải a) 899 900 1 30 212 30 1 30 1 29 31
Trang 23Theo câu a suy ra: a b c 0.
BÀI 30 Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương:
Trang 24c)
2 2 22
2
a b c
Trang 25Lời giải
a) Bình phương hai vế của a b c , được0
a b c ab bc ca a b c ab bc ca Bình phương hai vế của (1) ta được:
Trang 26A
khi
32
x
.b) B(2x1)2(x2)2 5x255
Giá trị nhỏ nhất của là B khi 5 x 0
BÀI 35 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a )Nếu p và p là các số nguyên tố thì 2 8 p cũng là số nguyên tố.2 2
b) Nếu p và 8p là các số nguyên tố thì 2 1 2p 1 cũng là số nguyên tố.
a) Xét p3k1 ( k nguyên) thì p , là hợp số.2 8 3
Xét p3k2 thì p , là hợp số.2 8 3
Trang 27Lời giải
Lời giải Lời giải
Vậy p3k, mà p là số nguyên tố nên p 3
Trang 29BÀI 42 Cho a b c Chứng minh 0 a3b3c3 3abc.
Từ giả thiết a b c 0 c(a b ), thay vào đẳng thức cần chứng minh ta được
Vậy ta có điều phải chứng minh
BÀI 43 Cho x y a và xy b tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b
a) x2y2
b) x3y3
Trang 30a) Cho x y 1 Tính giá trị của biểu thức x3y33xy.
b) Cho x y 1 Tính giá trị của biểu thức x3 y3 3xy
Trang 31Lời giải
Lời giải
BÀI 46.
a) Cho x y và 2 x2y2 10 Tính giá trị của biểu thức x3y3
b) Cho x y a và x2y2 Tính giá trị của biểu thức b x3y3 theo a b,
d) Nếu mỗi số m và n đều là tổng của hai số chính phương thì tích m n cũng là tổng của hai
số chính phương
a) Giả sử n a 2b a b2( , Khi đó)
2n2a 2b (a b ) (a b )b) Giả sử 2n a 2b a b2( , Khi đó)
Trang 33a) Ta có 9a 1 10 ,n b10n 5 9a Do đó6
ab a a a a ab) Ta cần chứng minh mọi số có dạng 1
Trang 34BÀI 55 Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự
nhiên
Trang 35BÀI 58 Chia 18 quả cân có khối lượng 1 , 2 ,3 , ,182 2 2 2 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.
Trang 36Lời giải
Áp dụng các đẳng thức trên: Lần thứ nhất, chia sáu quả cân 1 , 2 , ,62 2 2 thành ba phần: A 12,4,
Lần thứ hai, chia sáu quả cân 7 ,8 , ,122 2 2 thành ba phần: B B, 12,B4
Lần thứ ba, chia chín quả cân 13 ,14 , ,182 2 2 thành ba phần: C4, ,C C12
Nhóm thứ nhất gồm các phần: A12, ,B C4 Nhóm thứ hai gồm các phần: A4,B12,C Nhómthứ ba gồm các phần: A B, 4,C12 Khối lượng mỗi nhóm đều bằng A B C 16 [ BÀI 59 Chia 27 quả cân có khối lượng 1 , 2 ,3 , , 272 2 2 2 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau
Trang 37- Phối hợp nhiều phương pháp
Trong phạm vi bài viết này sẽ trình bày ba phương pháp đầu Bốn phương pháp còn lại sẽ trình bày
Trang 39Ví dụ 5 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Ví dụ 6 Xét hằng đẳng thức Lần lượt cho bằng rồi cộng từng vế đẳng thức trên để tính giá trị của
! Cần nhớ kết quả của câu 1) để vận dung vào giải toán để được kết quả nhanh nhất.
Khai triển hai hạng tử cuổi rồi dùng phương pháp nhóm các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung
Trang 41b) x32x22x1x31 2x22x x1 x2 x12x x 1 x1 x2 x 1
.c) x3 4x212x 27x3 27 4x212x
Trang 42Vậy 1993199 chia hết cho 200
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức sau, biết x3 x6
Trang 44Bài 6 Phân tích thành nhân tử :
a) ab a b bc b c ac a c
b) a b 2c2b c 2a2c a 2 b22abc
;c) a b a 2 b2b c b 2 c2c a c 2 a2
;d) a b c3 b c a3 c a b3
Trang 46Bài 9 Chứng minh rằng nếu a2b2 2ab thì a b
Trang 47Bài 12 Xét hằng đẳng thức (x1)2 x2 2x Lần lượt cho 1 x1,n rồi cộng từng vế n đẳng
thức trên để tính giá trị của biểu thức
Trang 48 12
Trang 50Bài 14 Chứng minh rằng nếu a3b3c3 3abc và a b c, , là các số dương thì a b c
Theo ví dụ 3 ở nội dung này Ta có: a3b3c3 3abca b c a 2b2c2 ab ac bc
Trang 51Vậy nếu a3b3c3 3abc và a b c, , là các số dương thì a b c
Bài 15 Chứng minh rằng nếu a4b4c4d4 4abcd và a b c d, , , là các số dương thì
Vậy nếu a4b4c4d4 4abcd và a b c d, , , là các số dương thì a b c d
Bài 16 Bằng phương pháp tương tự ở ví dụ 6 và bài tập trên Hãy tính giá trị của biểu thức
4S (n1) 1 n n n 1 2n1 2n n1
Lời giải Lời giải
Trang 52được gọi là chia hết cho đa thức B x
khác đa thức 0 nếu tồn tại đa thức Q x
Trang 53Ví dụ 1 Cho đa thức và đơn thức
a) Tìm số tự nhiên để đa thức chia hết cho đơn thức
b) Tìm thương trong trường hợp đó.
Ví dụ 2 Xác định các số hữu tỉ và để đa thức chia hết cho đa thức
Trang 54Vậy với a3,b2 thì đa thức x3ax b chia hết cho đa thức x2 x 2, thương là x 1.
Vậy với a3,b2 thì đa thức x3ax b chia hết cho đa thức x2 x 2, thương là x 1.
Cách 3: (Phương pháp xét giá trị riêng)
Gọi thương khi chia đa thức x3ax b cho đa thức x2 x 2 là Q x
Chia đơn thức cho đơn thức
Trang 55Bài 2 Chứng minh rằng biểu thức A 15x y3 6 : 5 xy2
không âm với mọi giá trị của biến
Ta có A 15x y3 6 : 5 xy2 3x y2 4
Vì x 2 0 với mọi số thực x và y với mọi số thực 4 0 y nên 3x y với mọi 2 3 0 x y, .
Vậy biểu thức A 15x y3 6 : 5 xy2
không âm với mọi giá trị của biến
Bài 3 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức 2 2 3 1
Vậy giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến y.
Bài 4 Tìm số tự nhiên n để đơn thức A4x y n1 2 chia hết cho đơn thức B3x y3 n1
Để đơn thức A chia hết cho đơn thức B thì
Vậy với n hoặc 2 n thì đơn thức 3 A chia hết cho đơn thức B.
Chia đa thức cho đơn thức
Trang 56Vậy với n hoặc 3 n thì đa thức 4 A chia hết cho đơn thức B.
Chia đa thức cho đa thức
Trang 572 2
Trang 58Vậy với a 15 thì 2x2 x a chia hết cho x 3
c) Giải tương tự câu a), câu b) ta được a 3.
Bài 11 Xác định hằng số a sao cho:
Trang 59Vậy với a 12 thì 10x2 7x a chia hết cho 2x 3
b) Giải tương tự câu a) ta được a 5
c) Giải tương tự câu a) ta được a 4
Bài 12 Xác định các hằng số a b, sao cho:
2
2 2
4
44
Vậy với a0,b16 thì x4ax b chia hết cho x 2 4
b) Giải tương tự câu a) ta được a b (tức là 0 a tùy
ˆ
,
y ba)
c) Giải tương tự câu a) ta được a6,b4
Bài 13 Xác định các hằng số a b, sao cho
Trang 601
1
Vậy với a b thì 1 x4ax2b chia hết cho x2 x1
b) Giải tương tự câu a) ta được a1,b8
c) Giải tương tự câu a) ta được a3,b4
Trang 61Lần lượt cho x , 1 x 14 ta được a b c và 6 a b c (4)4
Muốn rút gọn một phân thức đại số, ta có thể:
- Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử;
- Chia cả tử thức và mẫu thức cho nhân tử chung
Trang 621 Tìm giá trị , ,a b c để phân thức được xác định (tức là để mẫu khác 0).
Trang 63 là phân số tối giản
Để chứng minh phân số đã cho là tối giản, ta sẽ chứng tỏ rằng tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 Gọi d là ước của n32n và n43n21
Trang 64Trong cả hai trường hợp, đẳng thức (1) đều đúng.
Bài 1 Tìm giá trị của x để các phân thức sau bằng 0 :
Thay x 1 vào mẫu thức ta được ( 1) 4 ( 1)32( 1) 2 1 1 0
Vậy x 1 thỏa yêu cầu bài
Với x 2 1 thay vào mẫu thức, ta được 1 10 9 0 nên loại
Với x 2 4 thay vào mẫu thức, ta được (4)210 4 9 0 nên x 2 thỏa yêu cầu bài
Trang 67 là phân số tối giản
Bài 7 Chứng minh rằng phân số
8
11
Trang 69 Bài 10 Cho biết ax by cz Rút gọn 0.
Trang 70 Bài 12 Tính giá trị của biểu thức
x y A
x ; c) 2
71
x x ;
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Trang 71x x
Xét x2 4 8 x ; thử lại ta thấy 2 x 2 thỏa yêu cầu bài toán
Bài 16 Tìm số hữu tỉ x để phân thức 2
101
3
37
14
19
Trang 73Gọi số học sinh nam và nữ của hai lớp 8A theo thứ tự là a a và b, số học sinh nam và nữ của lớp 8B theo thứ tự làcvàd d