Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường qui định sự tồn tại và phát triển của loài.... Khoảng thuận lợi.[r]
Trang 1Cây lúa trên đồng ruộng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?
1 Khái niệm môi trường:
Trang 21 Môi trường
nước
2 Môi trường trên cạn
3 Môi trường đất
4 Môi trường sinh vật
Trang 3Nhóm NTST vô sinh: (không sống)
Nhóm NTST hữu sinh: (sống)
NTST là tất cả những yếu tố ở xung quanh sv, ảnh
hưởng trực tiếp hoặc giản tiếp tới đời sống của sinh vật.
b Các nhóm NTST: 2 nhóm
2 Các nhân tố sinh thái:
I QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
Trang 4Các nhân tố sinh thái Nhân tố sinh thái vô sinh Nhân tố sinh thái hữu
sinh
Mức độ ngập nước
Kiến
Độ dốc của đất
Nhiệt độ không khí
Cây cỏ
* Hãy sắp xếp các nhân tố sinh thái sau đây vào từng nhóm nhân tố sinh thái
Trang 5Điểm cực thuận Khoảng
chống chịu
Khoảng chống chịu Mức thuận lợi (sinh trưởng, phát triển)
0 C
20 0 C 35 0 C 42 0 C 5,6 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Giới hạn sinh thái
Ngoài giới hạn chịu đựng
30 0 C
II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
a Ví dụ
Trang 61 Giới hạn sinh thái
b Khái niệm:
II GiỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà
trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
Trang 7Mùn đáy VSV
Trang 85 Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?
A.Nhiệt độ
B.Độ ẩm
C.Không khí
D.Ánh sáng
Trang 9c Quy luật giới hạn sinh thái
Giới hạn sinh thái: 15 o C -> 40 o C Giới hạn sinh thái: 5 o C -> 40 o C
Cùng một nhân tố sinh thái nhưng các loài có giới hạn sinh
thái khác nhau.
Mỗi loài có 1 giới hạn sinh thái về mỗi nhân tố sinh thái
.
1 Giới hạn sinh thái:
II GiỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
Nhận xét về giới hạn sinh thái của 2 loài này?
Trang 10Chim ăn
hạt
Chim ăn sâu
Sâu cuốn
lá
Trang 117 Ổ sinh thái của một loài là :
A Giới hạn sinh thái của loài.
B Nơi ở của loài.
C Nơi kiếm ăn của loài.
D Một không gian sinh thái mà ở đó tất
cả các nhân tố sinh thái của môi trường qui định sự tồn tại và phát triển của loài.
Trang 1220 0 C 35 0 C 42 0 C 5,6 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
Trang 14Ăn hạt
Ăn thịt
Trang 15Tầng cây
ưa sáng ít
Tầng rêu, thảm mục
Trang 161 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
Trang 17Cây ưa bóng
Cây chịu bóng
Trang 20Động vật hoạt động ban đêm
Động vật
di trú
Động vật
di trú
Trang 22Động vật hằng nhiệt
vùng ôn đới.
Động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới.
Trang 23Động vật hằng nhiệt
vùng khí hậu lạnh.
Động vật hằng nhiệt vùng khí hậu nóng.
Trang 24Vùng nhiệt đới
Vùng ôn đới
Trang 25Vùng nóng
Vùng lạnh
Vùng nóng
Vùng lạnh