1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de tinh chat co ban cua phan so rut gon phan so

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 708,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 RÚT GỌN PHÂN SỐ Mục tiêu + Viết được phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương.. + Vận dụng tính chất của phân số để so sánh, rút gọn các phân số.. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Trang 1

Trang 1

RÚT GỌN PHÂN SỐ Mục tiêu

+ Viết được phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương

+ Vận dụng tính chất của phân số để so sánh, rút gọn các phân số

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Tính chất cơ bản của phân số

 Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với

cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số

bằng phân số đã cho

a a m

b  b m với m và m 0

 Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho

cùng một ước chung của chúng thì ta được một

phân số bằng phân số đã cho

::

b  b m với mƯC(a,b)

Rút gọn phân số Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của

phân số cho một ước chung khác 1 và -1 của chúng

Phân số tối giản Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn

được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước

chung là 1 và -1

Ví dụ: Một phân số tối giản: 1 7 5; ; ;

5 9 11

Trang 2

Trang 2

HỆ THỐNG SƠ ĐỒ HÓA TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

::

b b m Với mƯC(a,b)

Phân số tối giản

Phân số tối giản là phân

số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1

Trang 3

Trang 3

Nhân hoặc chia cả tử và mẫu của một phân số

với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một

phân số bằng phân số đã cho

Ví dụ: Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 1 ;3

;

8 32

Hướng dẫn giải

Trang 4

7 21.3

Ví dụ 2 Tìm các số nguyên x; y biết: 3 36

35 84

yx

 ta có Cách 1

Đưa về hai phân số có cùng tử bằng cách rút gọn phân số  

Trang 5

Trang 5

Từ đẳng thức 36

35 84

y   , ta có y.84 35 36    Suy ra 35 36 

40

nn

Mẫu mới hơn tử mới là: 40n  23n17

Mà phân số mới rút gọn bằng phân số 3,

đi ở mẫu cùng một số tự nhiên

m (hoặc bớt đi ở tử, thêm vào ở mẫu):

Trang 6

5 15

;18

 

d)

:33

.11:11

Dạng 2 Rút gọn phân số - rút gọn biểu thức dạng phân số

Phương pháp giải

 Để rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của nó

cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng

 Khi nói rút gọn một phân số, ta thường hiểu là

đưa phân số đó về dạng tối giản

 Để rút gọn phân số ab 0

b  thành phân số tối giản, ta làm như sau:

Bước 1 Tìm ƯCLN a b,  n

Bước 2 Chia cả tử và mẫu cho n

Ví dụ 1 Rút gọn 8

12 Hướng dẫn giải

56.64Hướng dẫn giải

a) Ta có ƯCLN4,62 b) Ta có ƯCLN12, 204

Trang 7

3 2

2 3 5.

2 3.5Hướng dẫn giải

Bạn Trang cho rằng bạn Mai làm sai

Theo em bạn nào đúng, bạn nào sai?

Câu 1 Rút gọn các phân số sau:

a) 24;

72

;81

a) 4 ;

30

;75

c) 18 ;90

300

;360 e) 50;

h) 120120.240240

Trang 8

Câu 6 Nếu thêm vào cả tử và mẫu của phân số 13

21 với cùng một số tự nhiên n rồi rút gọn ta được phân

số 5

7 Tìm số tự nhiên n

Câu 7 Nếu thêm vào tử đồng thời bớt đi ở mẫu cùng một số tự nhiên a của phân số 11

23 rồi rút gọn thì được phân số 8

9 Tìm số tự nhiên a

Câu 8 Cộng cả tử và mẫu của phân số 19

35 với cùng một số nguyên a rồi rút gọn, ta được phân số

Trang 9

Hướng dẫn giải

Rút gọn phân số 12 12 : 2 6

26 26 : 2 13Nhân cả tử và mẫu của phân số 6

13 lần lượt với 3; 4; 5; 6; 7 ta được năm phân

26 lần lượt 2; 3 ta được hai phân số thỏa mãn là:

24 36

;

52 78 Như vậy ta đã sót ba phân số 18 30 42; ;

39 65 91 cũng thỏa mãn đề bài

Trang 10

a) AB gồm 10 đơn vị độ dài Từ đó tính được 1 2

Trang 11

a) 15;

20

b) 35.56Câu 3

a) Viết năm phân số bằng phân số 2;

3

b) Viết tất cả các phân số bằng phân số 15

39 có tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số

c) Tìm tất cả các phân số bằng phân số 21

28 và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19

Câu 4 Giải thích vì sao các cặp phân số sau đây bằng nhau:

a) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

xy

Câu 6 Tìm các số nguyên x thỏa mãn:

Trang 13

Trang 13

Dạng 5 Phân số tối giản

Phương pháp giải

 Phân số a

b tối giản nếu a và b là hai số

nguyên tố cùng nhau, hay ƯC   a b,  1;1

Gọi d d  là ước chung của n và n+1 n,n0 

n tối giản

Trang 14

Trang 14

Ví dụ 4 Chứng minh phân số 12 1

30 2

nn

 là phân số tối giản.

Bình luận

Để tìm được d, ta cần cân bằng được hệ số của n ở

225

x là phân số tối giản

Câu 3 Chứng minh rằng phân số2 1 

nnn

  là phân số tối giản

Câu 4 Chứng minh rằng với n các phân số sau là phân số tối giản: *,

CÁC EM CÓ THỂ THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 1

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT Dạng 1 Tìm số chưa biết trong đẳng thức của phân số

Câu 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 15

3

5 15

;186 3

Trang 17

Trang 17

85 :17

a5

a Vậy số cần tìm là 5

Câu 8

Theo đề bài ta có: 19 3

aa

a Vậy số cần tìm là 5

b) Ta có: 15 15 : 3 5

3939 : 3 13 Nhân cả tử và mẫu của phân số 5

13 lần lượt với 2; 3; …; 7 ta được các phân số thỏa mãn là: 10 20 25 30 35; ; ; ;

4 8 12 16Câu 4

Trang 18

Trang 18

b) Ta có: 91 91: 7 13

119 119 : 7 17  Vậy 13 91

17 119c) Ta có: 1313 13.101 13 131313 13.10101 13;

Trang 19

Trong 1 giờ vòi chảy được số phần bể là: 1

Trang 20

là phân số tối giản thì ƯCLNx, 225 1.

Mà Ư225      1; 3; 5; 9; 15; 25; 45; 75; 225     suy ra x không chia hết cho các số 3; 5; 9; 15; 25; 45; 75 và 225 thì

n là phân số tối giản

b) Gọi d d  là ước chung của n+1 và 2n+3n* 

Khi đó n1 suy ra d 2n1 hay d 2n2 và d; 2n3 d

Theo tính chất chia hết của một hiệu, ta được: 2n 3 2n2d1  d

 là phân số tối giản

c) Gọi d d  là ước chung của 3n-2 và 4n-3  n * 

Trang 21

 là phân số tối giản

d) Gọi d d  là ước chung của 4n+1 và 6n+1 n * 

Khi đó 4n1 suy ra d 3 4 n1 hay d 12n3 ; và d 6n1 suy ra d 2 6 n1 hay d

Ngày đăng: 01/10/2021, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w