Biết áp dụng các công thức vào giải các bài toán cụ thể - Thái độ: Nghiêm túc, tính toán cẩn thận và chính xác.. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra tự luận III.[r]
Trang 1Ngày sọan: 01/10/2014
Tuần 9 - Tiết 18
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm được các nội dung sau:
+ Căn thức bậc hai, điều kiện xác định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai
+ Các phép toán biến đổi căn thức bậc hai áp dụng giải bài tập
+ Vận dụng giải bài tập rút gọn biểu thức có chứa căn thức
+ Khái niệm căn bậc ba
- Kỹ năng: Rèn luyện kỷ năng tính toán, giải phương trình Biết áp dụng các công thức vào giải các bài toán cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính toán cẩn thận và chính xác
II Hình thức kiểm tra: Kiểm tra tự luận
III Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Chủ đề 1:
Căn bậc hai
- Nắm được điều kiện tồn tại của căn bậc hai
- Biết so sánh hai căn bậc hai
Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi
về căn bậc hai
Bài toán tìm x
Phát hiện được hằng đẳng thức để
áp dụng vào rút gọn biểu thức
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2đ 20%
2 4đ 40%
1 2đ 20%
1 1đ 10%
6 9đ 90%
Chủ đề 2:
Căn bậc ba
Biết so sánh hai căn bậc ba
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 3đ 30%
2 4đ 40%
1 2đ 20%
1 1đ 10%
7 10 100%
Trang 2Câu 1: ( 1,0 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
a) √3 x −5 ; b) √ −3
4 −5 x Câu 2: ( 2,0 điểm) So sánh:
a) 5 √8 và 8 √5 b) 3112 và 3 201
Câu 3: ( 2,0 điểm) Rút gọn biểu thức :
a) √9 x+√25 x −√16 x (víi x 0) b)
1 a a b( )
a b , a>b>0 Câu 4: ( 3,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
a) 2 48 75 300
b) 4
√5 −2 −
4
√5+2 c)
2 4 2 3 2 4 2 3
Câu 5: (2,0 điểm) Giải phương trình sau:
a) √2 x −3=7
V Hướng dẫn chấm và thang điểm:
Câu 1: ( 1,0 điểm)
a)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa ⇔3 x − 5 ≥0 ⇒ x ≥5
3 b) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa
4
5
0.5 0.5
Câu 2: ( 2,0 điểm) So sánh:
a) Ta có: 5 √8 = √25 8=√200 ;
8 √5 = √64 5=√320
vì √200<√320 nên 5 √8 < 8 √5
b) Vì 112<201 nên 3112 < 3201
0 5
0 5
0 5
0.5 Câu 3: ( 2,0 điểm) Rút gọn biểu thức
a) Ta có : √9 x+√25 x −√16 x
= 3 x5 x 4 x
=4 x (víi x 0)
b)
Với a>b>0 ta có:
0.25 0.25
Trang 32
2
1
( ) ( )
a
a
a b
a b
a
0,5 0,5
Câu 4: ( 3,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
a)
2 48 75 300
8 3 5 3 10 3
3 3
b)
2 2
5 2 5 2
4( 5 2) 4( 5 2)
5 2
4 5 8 4 5 8
1
16
c)
2 4 2 3 2 4 2 3
2 3 1 2 ( 3 1)
1
0.5 0.5
0 5
0.25 0.25
0.5
0.25 0.25 Câu 5: (2,0 điểm) Giải phương trình sau:
a)
2 3 7
2 3 49
2 52
26
x
x
x
x
Vậy x=26
0.75 0.5 0.5 0.25
VI Đánh giá:
1 Những sai sót cơ bản:
………
………
………
Trang 4Lớp Sỉ số Giỏi Khá TB Yếu-kém
3 Phân tích nguyên nhân:
………
………
………
4 Hướng sắp tới:
………
………
………