1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BT ON PHAN SO

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD: phân số.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN HSG PHẦN PHÂN SỐ

Bài 1: Chứng minh rằng :

1.3.5 39 1

21.22.23 40=2 b)

*

1.3.5 (2 1) 1 (n N ) ( 1)( 2)( 3) 2 2n

n

HD:

1.3.5 39 (1.3.5 39).(2.4.6 40) (1.2.3.4.5 39.40)

21.22.23 40 (21.22.23 40).(2.4.6 40) (21.22.23 40).2 (1.2.3.4 20)

(1.2.3.4.5 39.40) 1

(1.2.3.4 40).2 2

b)

1.3.5 (2 1) (1.3.5 (2 1)).(2.4.6 2 )

( 1)( 2)( 3) 2 ( 1)( 2)( 3) 2 (2.4.6 2 )

*

(1.2.3.4.5 2 ) 1 (n N ) ( 1)( 2)( 3) 2 (1.2.3 ).2n 2n

n

Bài 2: Cho phân số

1 3

n A n

+

= -a) Tìm n để A có giá trị nguyên.

b) Tìm n để A là phân số tối giản.

HD: phân số

A

-A có giá trị nguyên khi n – 3 Î Ư(4)= {± ± ±1; 2; 4}

Ta có bảng sau:

b) Để A là phân số tối giản thì (n + 1, n - 3) = 1 hay (n – 3, 4) = 1Þ n- M3 2/ hay n là

số chẵn.

Bài 3: Tìm m, n Î Z để cho a)

6 2

n

2 1

m n

- =

a)

Ta có bảng sau:

Trang 2

n -3 9 0 6 1 5 2 4

b)

Ta có bảng sau:

1 1 1 1

Chứng minh rằng :

5< <S 9

Bài 5: Cho a,b,c Î Z* ; x + y + z = 5 Biết 1 ; 2 ; 3

Chứng minh rằng : S1+ + ³S2 S3 10

S + + = (S S b x c z) (a x c y) (a z b y) (b x a x) (c y b y) (c z a z)

Vậy : S1+ + ³S2 S3 10

Bài 6: Cho S = + + + + +1 31 32 33 330 Tìm chữ số tận cùng của S, từ đó suy ra S không phải là số chính phương.

HD:S= + + +(1 31 32 3 ) (33 + 4+ + +35 36 3 ) (37 + + 24+325+326+3 ) (327 + 28+329+3 )30

= + + +(1 31 32 3 ) 3 (1 33 + 4 + + +1 32 3 ) 3 (1 33 + + 24 + + +1 32 3 ) (33 + 28+329+3 )30

=40 40.3+ 4+ + 40.324+(328+329+3 )30

Vậy chữ số tận cùng của S là chữ số tận cùng của tổng 328+329+330

Ta có : 328+329+330=34.7+3.34.7+3 32 4.7= 1 3 9 3+ + =

Vậy tổng S có chữ số tận cùng là 3 Vì số chính phương không có tận cùng là 3 nên suy ra S không phải là số chính phương.

Bài 7: Chứng tỏ rằng :

31 32 33 60. . 1.3.5 59

2 2 2 2 =

31 32 33 60. . 31.32.33 60 (31.32.33 60).(1.2.3 30)

=(1.3.5 59).(2.4.6 60) 1.3.5 59=

2.4.6 60

Trang 3

Bài 8: CMR:

2! 2! 2! 2! 1( ; 3) 3! 4! 5! !

n

= + + + + = çç + + + + ÷÷

2! 2! 2! 2! 2! 1 1 1 1

P

< çç + + + + ÷÷= çç - + - + + - ÷÷= çç - ÷÷= - < Î ³

2.3 3.4 4.5 ( 1)n n 2 3 3 4 ( 1)n n 2 n n n N n

Bài 9: Cho biểu thức A = 2 4

2 2

n

n

với n Z.

a) Với giá trị nào của A thì A là phân số.

b) Tìm giá trị của A để A là số nguyên.

Bài 10: Cho A = 2 3

1 4n

n Tìm n  Z để:

a) A là một số nguyên

b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của A?

Bài 11: Cho A = 2x 1

5 2x

Tìm x  Z để:

a) A là phân số ? b) A là một số nguyên

c) Tìm x để A có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất?

Bài 12: Chứng minh : a) 12< 1

51+

1

52+ +

1

100<1 b) 127 < 1

21+

1

22+ +

1

40<

5 6

Bài 13: Chứng minh: a(a n)

n n

a

1 a

1

Tính: S1 = 99.100

1

3 2

1 2 1

1

S2 = 2001.2005

4

9 5

4 5 1

4

2

14 12

2 12 10

2

1 1 -n

1 n

1 n

1 1 -n

1

2  

99 100

1

3

1 2

1 100

99

2 2

Ngày đăng: 01/10/2021, 09:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w