+ Bài Hình học, nếu không có hình vẽ nhưng học sinh thực hiện các bước giải có logic và đúng thì cho nửa số điểm tối đa của phần đó.. Vẽ hình sai về mặt bản chất nhưng lời giải đúng thì [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán chuyên Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Cho biểu thức – – –
x x x
x x x x x Tìm tất cả các giá trị của x sao cho P > 2.
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = –x 2 và đường thẳng
(d): y = mx –1 (m là tham số) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1 x2 2
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Tìm tất cả cặp số nguyên dương (a; b) sao cho
2 2 2
a
ab là số nguyên.
b) Cho 3 số nguyên dương a b c, , thỏa điều kiện 2 = b +1a c và a 1 Tìm tất
cả các giá trị của c thỏa mãn đẳng thức đã cho
Bài 3: (2,5 điểm)
a) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x2 + 2xy + 7(x + y) + 2y2 + 10 = 0
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y + 3
b) Giải phương trình: (x4)2 6 x33x 13
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trên cạnh BC lấy điểm E; đường thẳng qua B vuông góc với đường thẳng DE cắt DE tại H và cắt DC tại K Gọi M là giao điểm của DB và AH
a) Chứng minh ba điểm M, E, K thẳng hàng
b) Chứng minh E là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác CHM
c) Khi E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào ?
d) Khi MCH 30 0, tính độ dài của đoạn HK theo a
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho 2014 số tự nhiên bất kỳ Chứng minh rằng trong số các số đó có một số chia hết cho 2014 hoặc có một số số mà tổng của các số ấy chia hết cho 2014
-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2014-2015
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: Toán chuyên
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Cho biểu thức – – –
x x x
x x x x x Tìm giá trị của x
sao cho P > 2
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = –x 2 và đường thẳng
(d): y = mx –1 (m là tham số) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1 x2 2
a) Với x 3
P
x x x
Vậy
4
x
x
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P): y = –x 2 và đường thẳng (d):
y = mx –1 là –x2 = mx –1 x2 + mx –1 = 0 (*).
Hệ số a và c trái dấu nên phương trình (*) luôn có hai nghiệm trái dấu
Vậy đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt
Gọi x1, x2 là hoành độ giao điểm x1.x2 = –1
Do đó
2
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Tìm tất cả cặp số nguyên dương (a; b) sao cho
2 2 2
a
ab là số nguyên.
b) Cho 3 số nguyên dương a b c, , thỏa điều kiện 2 = b +1a c và a 1 Tìm tất
cả các số c trong biểu thức đã cho
a) Với a = 1 không thỏa mãn Vậy a 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3Để
2 2
2
a
ab là số nguyên thì a – 2 ab 2 2
b(a2 – 2 ) = a ab( 2) 2( a b ) ( ab2)
2(a + b)(ab 2) Do đó tồn tại số nguyên dương k sao cho:
2(a + b) = k(ab + 2)
Nếu k2 thì a + b ab + 2 (a – 1)(b – 1) +1 0 vô lý
Vậy k = 1 thì 2(a + b) = ab + 2 (a – 2)(b – 2) = 2
Ta được:
chọn được căp sô (4;3)
Vậy cặp số (a; b) cần tìm là (4; 3)
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
b) Từ 2a b c1 (1)
Với a Z , a1 nên a 2 2 4a Từ (1) suy ra b là số nguyên dương
lẻ Giả sử b2n1 với n Z .
* Nếu c là số nguyên dương chẵn thì : c2m với m Z .Khi đó ta có:
( ) (2 1) (4 4 1) 4 1
với k Z Suy ra 2a b c 1 4k 2 4 vô lý Do đó c là số nguyên dương lẻ.
* Ta đặt c2m1 với m N .Suy ra:
( 1)
b A với A Z và A lẻ Suy ra A là ước lẻ của b c1, tức là ước lẻ của 2a suy ra A 1
Ta có b c 1 b 1 c1 Vậy c 1 là giá trị cần tìm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 3: (2,5 điểm)
a) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x2 + 2xy + 7(x + y) + 2y2 + 10 = 0
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y + 3
b) Giải phương trình: (x4)2 6 x33x 13
a) Từ điều kiện: x 2 + 2xy + 7(x + y) + 2y 2 + 10 = 0
x y 2 7x y 10 y2
x y2 7x y 10 0
(x + y + 2)(x + y + 5) 0
(S 1)(S + 2) 0
2 S 1
Vậy Smin = 2 khi x = 5; y = 0
Smax = 1 khi x = 2; y = 0
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 4b) Giải phương trình (x4)2 6 x33x 13 (1)
Điều kiện x33x 0 x0
* Nhận thấy x 0 không thỏa phương trình
* Vì thế (1) x28x 3 6 x33x 0
Đặt
3
t x
x với t 2 3
Ta có phương trình
6 8 0
4
t
t t
t
+ Với t 2 ta có
1 3
2
3
x x
x x
+ Với t 4 ta có
8 61 3
4
8 61
x x
Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm:
1; 3; 8 61; 8 61
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trên cạnh BC lấy điểm E; đường thẳng qua B vuông góc với đường thẳng DE cắt DE tại H và cắt DC tại K Gọi M là giao điểm của DB và AH
a) Chứng minh ba điểm M, E, K thẳng hàng
b) Chứng minh E là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác CHM
c) Khi E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào ?
d) Khi MCH 30 0, tính độ dài của đoạn HK theo a
M
K
H
E
a) Chứng minh ba điểm M, E, K thẳng hàng
Ta có tứ giác ABHD nội tiếp (vì có tổng hai góc đối bằng 1800)
Nên ABDAHD450(góc nội tiếp cùng chắn AD)
Trang 5Tứ giác DMHK có MDK MHK 4501350 1800
Do đó tứ giác DMHK nội tiếp
Suy ra DMK DHK(góc nội tiếp cùng chắn DK )
Mà DHK 900nên DMK 900
BDK có 3 đường cao DH, BC, KM mà DH và BC cắt nhau tại E nên E
là trực tâm của tam giác BDK
Do đó 3 điểm M, E, K thẳng hàng
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
b) Chứng minh E là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác CHM
Ta có tứ giác CMBK nội tiếp nên có MCE MKB ( góc nội tiếp cùng
chắn MB)
Ta cũng có tứ giác CEHK nội tiếp (vì có tổng 2 góc đối bằng 1800) nên
ECH MKH (góc nội tiếp cùng chắn EH)
Do đó MCE ECH nên CE là phân giác của MCH
Chứng minh tương tự ta cũng có HE là phân giác của MHC
Suy ra E là giao điểm của hai đường phân giác trong của tam giác MCH
Vậy E là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác MCH
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
c) Khi E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường
nào ?
Ta có ABDAHD450( góc nội tiếp cùng chắn cung AD)
mà AD = a cố định nên điểm H nằm trên cung chứa góc 450 dựng trên
đoạn thẳng AD
Khi E B thì H B, khi E C thì H C
Do đó khi E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên cung BC
chứa góc 450 dựng trên đoạn thẳng AD
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
d) Khi MCH 300, tính độ dài HK theo a
Khi MCH 300thì MCE MKH MDE150Do đó CDE 300
450
EKC
nên ECK vuông cân tại C Suy ra CE = CK (1)
Ta có tam giác DHK vuông tại H nên HK = DK sin300 = 2
DK
(2)
Trong tam giác CDE vuông tại C nên CE = CD tan300 =
3 3
a
(3)
Từ (1), (2), (3) suy ra:
HK =
0
0 tan 30
(1 tan 30 )
DK DC CK DC EC DC CD a
Vậy: HK =6(3 3)
a
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho 2014 số tự nhiên bất kỳ Chứng minh rằng trong số các số đó có một số chia hết cho 2014 hoặc có một số số mà tổng của nó chia hết cho 2014
Trang 6Gọi 2014 số tự nhiên đã cho là a a1, , ,2 a2014
Xét dãy S1a1
S2a1a2
S2014a1a2a2014
Chia tất cả các số hạng của dãy cho 2014 ta có các trường hợp sau:
Trường hợp 1: Nếu có một số hạng nào của dãy chia hết cho 2014 thì
bài toán được chứng minh
Trường hợp 2: Nếu không có số hạng nào của dãy chia hết cho 2014 thì
vì có tất cả 2014 phép chia mà số dư chỉ gồm 1, 2, , 2013 do đó theo
nguyên lý Dirichle có ít nhất hai số hạng của dãy có cùng số dư khi chia
cho 2014 Gọi hai số hạng đó là S i và S j
Không mất tính tổng quát, giả
sử 1 i j2014 thì
S a a a
S a a a a
Lúc đó S j S i 2014 a i1 a j 2014
điều phải chứng minh
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Ghi chú :
+ Mỗi bài toán có thể có nhiều cách giải, học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa Tổ chấm thảo luận thống nhất biểu điểm chi tiết cho các tình huống làm bài của học sinh
+ Bài Hình học, nếu không có hình vẽ nhưng học sinh thực hiện các bước giải
có logic và đúng thì cho nửa số điểm tối đa của phần đó Vẽ hình sai (về mặt bản chất) nhưng lời giải đúng thì không cho điểm
+ Điểm từng câu và toàn bài không làm tròn số
Trang 7
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán chuyên Thời gian làm bài: 150 phút
MA TRẬN ĐỀ
Phân
môn
Mức độ
BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN
Số
học
Biểu thức nguyên;
phương trình nghiệm
nguyên
2a 1,0 1,5 đ Tìm số thỏa mãn điều
kiện cho trước
2b 0,5
Đại
số
Căn thức Biến đổi đồng
nhất Hàm số 1a 1,0 1b 0,5
4,0 đ
1,5 Bất đẳng thức Giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất 3a 1,0
Hình
học
Đường tròn, tứ giác nội
tiếp Tính toán; chứng
minh Tìm tập hợp điểm
4a,b 2,0
4c,d 1,5 3,5 đ
Nâng
cao Nguyên tắc Dirichlé, suyluận logic 5 1,0 1,0
ĐỀ CHÍNH THỨC