What who hello how Bài 2: cho từ trái nghĩa với các từ sau: Big Sit New Come in Black This Open These Up She Bài 3: hoàn thành bảng sau: Số ít Số nhiều Số ít Số nhiều book is notebooks S[r]
Trang 1UNIT 10 WHAT DO YOU DO AT BREAK TIME?
(Test 1)
Bài 1: G ch chân t không cùng nhóm v i các t còn l i: ạ ừ ớ ừ ạ
Bài 2: cho t trái nghĩa v i các t sau: ừ ớ ừ
Bài 3: hoàn thành b ng sau: ả
S ít ố S nhi u ố ề S ít ố S nhi u ố ề
Bài 4: S p x p các t sau vào c t sao cho thích h p: ắ ế ừ ộ ợ
Football, gym, desk, white, orange, rubber, badminton, skipping, skating, library, classroom, pencil, pencil case, basketball, computer room, black, blue, green
Games School thing School facility Colour
Bài 5 : hoàn thành b ng sau ả
English Vietnamese English Vietnamese
Bài 6: vi t ế 10 câu khác nhau đ tr l i câu h i sau: ể ả ờ ỏ
What do you do at break time?