Nhận biết Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn đạt 1 hành động đã xảy ra nhưng không thông báo rõ xảy ra khi nào.. Thì hiện tại hoàn thành diễn đạt 1 hành động đã xảy ra trong quá kh[r]
Trang 1Nhóm: C i ả H ng ươ Nguy n Th o ễ ả
Trang 2Các Thì Ngữ Pháp Cơ Bản Trong Tiếng Anh
Trang 3Eg: He is a famer
She goes to school
1 Thì Hiện Tại Đơn
isgoes
Trang 4Các dấu hiệu nhận biết:
• Eg: I always get up at six o’clock.
• He never goes to library.
always never
Trang 5• a/ Hiện tại thường (tobe)
(+) S + is/am/are + O
(-) S +isn’t/am not/aren’t + O
(?) Is/Am/Are + S +O ?
Yes, S + is/am/are
No, S + is/am/are + not
• b/ Hiện tại thường (động
từ thường)
(+) S + V(s/es) + O(-) S + don’t/doesn’t + V + O(?) Do/Does + S +V +O ?
Yes, S + do/does
No, S + don’t/doesn’t
Is She, he, it, N
Trang 6_ Động từ thường chỉ được thêm đuôi (s/es) khi đó là câu khẳng định với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít.
Chỉ những động từ tận cùng bằng o/s/sh/ch/x/z/t thì chia đuôi “es”
Vd: go →goes
do → does watch → watches teach → teaches
_ Những động từ tận cùng bằng (1 phụ âm +y )
ta phải chuyển “y → i” rồi thêm “es” VD:
study → studies Fly → flies Fly → flies
Trang 8Cấu trúcDấu hiệuCông thứcCách chiaChú ý
Nội dung
Trang 9I + am
We, you, they + are + Ving
He, she, it + is
Trang 11(+) S + is/ am/ are + Ving + O
(-) S + is/ am/ are + not + Ving +O
(?) Is/ Am/ Are + S + Ving + O ?
Yes, S + is/ am/ are
No, S + is/ am/ are + not
Công Thức
Trang 12Cách Chia
Đối với các động từ có tận cùng là “e” câm thì ta bỏ “e”
sau đó thêm đuôi “ing”
Live → living Leave → leaving
vd: They are living in Ha Noi
Hope → hopingMove → moving Come → coming
vd: The train is moving through the forest
Trang 13_ Đối với các động từ có tận cùng là 1 phụ âm có phía trước là
1 nguyên âm thì ta nhân đôi phụ âm đó sau đó thêm “ing”
vd:
stop → stopping run → running begin → beginningget → gettingchat →chatting cut → cutting cancel → cancelling
Trang 14 Trong tiếng anh một số động từ không bao giờ được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn vì vậy nếu câu văn mang nghĩa tiếp diễn ta phải dùng ở thì hiện tại thường.
be / have (có), own= belong ( sở hữu)
Like/ need/ want/ hate= dislike ( không thích)
Trang 15THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Trang 16Nhận Biết Dấu Hiệu Công Thức
Trang 17 Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn đạt 1 hành động đã xảy ra nhưng không thông báo rõ xảy ra khi nào.
xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
Nhận biết
Trang 18Dấu Hiệu
* a/ Các dấu hiệu đứng đầu câu
• This/ It is the first/second time
• 1 câu so sánh hơn nhất
• So far
• Up to now/ up to present
• Until now/ until present
Vd: This is the first time he has gone to Ha Long Bay
This is the first time
Trang 19* b/ Các dấu hiệu đứng giữa câu
•Just: vừa mới
•Already: đã từng
•Ever: đã
•Never: chưa bao giờ
Vd: I have never met him never
Trang 20*c/ Các dấu hiệu đứng cuối câu
•Before: trước đây
•Lately = recently: gần đây
•In the last few day: mấy ngày qua
•Once/ twice/ three times
Trang 21(+) S + have/ has + PII + O (-) S+ have/ has + not + PII + O (?) Have/ Has + S + PII + O ?
Trang 22CHÚ Ý
+ 1 câu đơn ở quá khứ thường: I was a boy
NHƯNG: It is + khoảng thời gian
a long time = for age
Trang 23Cách Để Học Tốt Tiếng Anh