0 Các dạng phương trình tiếp tuyến và phương pháp giải sẽ được đề cập trong phần bài tập bên dưới B.. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm c
Trang 1GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
1
BÀI 6 TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ VÀ TIẾP TUYẾN VỚI ĐỒ THỊ
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
I TƯƠNG GIAO
Xét hai đồ thị C y: f x và D y g x :
Phương trình hoành độ giao điểm giữa C và D là: f x g x 1
Số điểm chung giữa C và D đúng bằng số nghiệm của phương trình 1
C và D được gọi là tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm
.
II TIẾP TUYẾN
Trên mặt phẳng tọa độ Oxỵ cho đường cong C Giả sử , C là đồ thị của hàm số y f x và
0; 0 ( )
M x f x C Kí hiệu M x f x ; là một điểm di chuyển trên C Đường thẳng MM là 0
một cát tuyến của C
Nhận xét rằng khi xx thì 0 M x f x ; di chuyển trên C tới điểm M x f x 0; 0 ( )C và ngược lại Giả sử cát tuyến MM có vị trí giới hạn, kí hiệu là 0 M T thì 0 M T được gọi là tiếp tuyến 0
của C tại M Điểm 0 M được gọi là tiếp điểm 0
Các dạng phương trình tiếp tuyến và phương pháp giải sẽ được đề cập trong phần bài tập bên dưới
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình
Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số m để phương trình f x( ) + -m 2018 = 0 có duy nhất một nghiệm
Trang 2GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
2
x
-1 -1
y
1
O
3
A m= 2015, 2019.m= B 2015 <m< 2019.
C m< 2015, 2019.m> D m£ 2015, 2019.m³
Câu 2: Cho hàm số y= - +x4 2x2 có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để phương trình - +x4 2x2 =m có bốn nghiệm phân biệt
x
2
-1 O
y
1
1
y m=
A 0 £ £m 1. B 0< < m 1 C m< 1 D m> 0
Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số m để phương trình f x( )=m có sáu nghiệm phân biệt
x
-1
O
y
1
-4 -3
A 0 <m< 4 B 0 <m< 3 C 3 <m< 4 D - < 4 m< - 3.
Dạng 3: Dựa vào bảng biến thiên biện luận số nghiệm của phương trình
Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( ) - = 1 m có đúng hai nghiệm
A - < <- 2 m 1 B m> 0, 1.m
Trang 3=-GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
3
C m=- 2, 1.m>- D m=- 2, 1.m
³-Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ 1 { } và liên tục trên từng khoảng xác định, có bảng
biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y= f x( ) cắt đường thẳng
2 1
y= m- tại hai điểm phân biệt
A 1 3.
2
m
£ < B 1< < m 2 C 1 3.
2
m
2
m
< <
Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ 0 { }, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x( ) =m có đúng hai nghiệm
Câu 4: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ 0 { }, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x( ) =m có ba nghiệm phân biệt
A - £ £ 1 m 2. B - < < 1 m 2 C - < £ 1 m 2. D m £2.
Trang 4GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
4
Câu 5: Cho hàm số y= f x( ), xác định trên \ { - 1;1 }, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y= 2m+ 1 cắt đồ thị hàm
số đã cho tại hai điểm phân biệt
Câu 6: Giả sử tồn tại hàm số y= f x( ) xác định trên \ { } 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định
và có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( ) =m có bốn nghiệm
A - £ £ 2 m 0. B - < < 2 m 0, m= 1 C - < £ 2 m 0. D - < < 2 m 0.
Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ 2 { }, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( ) +m= 0 có nhiều nghiệm thực nhất
A m Î -¥ - È( ; 1 ] [ 15; +¥ ) B m Î -¥ -( ; 15 ) ( È 1; +¥ )
C m Î -¥ - È( ; 1 ) ( 15; +¥ ) D m Î -¥ -( ; 15 ] [ È 1; +¥ )
Trang 5GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
5
Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ { } - 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Phương trình f x( ) =m có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 1 .
m m
é £ -ê
ê < <
ë
B Hàm số đạt cực đại tại x= 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( -¥ ;1 )
D Đồ thị hàm số y= f x( ) có ba đường tiệm cận
Dạng 3: Tương giao của hai đồ thị
Câu 1: Biết rằng đường thẳng y= - 2x+ 2 cắt đồ thị hàm số y=x3 + +x 2 tại điểm duy nhất có
tọa độ (x0 ;y0 ) Tìm y0
A y =0 4 B y =0 0 C y =0 2 D y =-0 1
Câu 2: Cho hàm số y=(x- 2)(x2 + 1) có đồ thị ( )C . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A ( )C không cắt trục hoành B ( )C cắt trục hoành tại một điểm
C ( )C cắt trục hoành tại hai điểm D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm
Câu 3: Biết rằng đồ thị hàm số y=x3 - 3x2 + 2x- 1 cắt đồ thị hàm số y=x2 - 3x+ 1 tại hai điểm
phân biệt A và B Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( )( 2 )
1
y x x mx m cắt trục
hoành tại ba điểm phân biệt
m æç ö æ÷ ç ö÷
Î -¥ -çç ÷÷È -çç ÷÷
m æç ö æ÷ ç ö÷
Î -¥ - È -çç ÷÷ çç ÷÷È +¥
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3 - 3x2 cắt đường thẳng
y=m tại ba điểm phân biệt
A m Î -( 4;0 ) B m Î( 0; +¥ )
C m Î -¥ -( ; 4 ) D m Î -¥ -( ; 4 ) ( È 0; +¥ )
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 - 3x2 + 3m- = 1 0 có ba nghiệm
phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1
Trang 6GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
6
1
3
m
2
3
m
2
3
m
- < <
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x3 - 3x2 = 2m+ 1 có đúng hai
nghiệm phân biệt:
2
m = - , m =- 1 B 1
2
m = - , 5
2
m = - C 1
2
m = , 5
2
m = D m= , 1 5
2
m = -
Dạng 4: Phương trình tiếp tuyến tại điểm
1 Phương pháp:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M x y0 0 0 ; có dạng
:y y f x' x x y f x' x x y
Điểm M x y0 0 0; được gọi là tiếp điểm
x0 là hoành độ tiếp điểm và y0 là tung độ tiếp điểm
Điểm M Ox thì tọa độ của M là M x ;0 ; điểm M Oy thì tọa độ của M là M 0;y
Chú ý
Nếu cho x 0 thì tìm y0 f x 0
Nếu cho y 0 thì tìm x 0 là nghiệm của phương trình f x . y0
Tính y' ' f x . Suy ra y x' 0 f x' 0
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số 4 2 5
x
y x C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm có hoành độ 1
Trang 7GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
7
Ví dụ 2: Cho hàm số:
3 2
3
y f x x x C Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có hoành độ x , với 0 f '' x0 6
3 Bài tập áp dụng
Câu 1: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong
C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M a f a , ; a K
A y f a x a f a B y f a x a f a
C y f a x a f a D y f a x a f a
Câu 2: hàm số y x3 3x 2 có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao
điểm của C với trục tung
A y 3x 2 B y3x2 C y2x1 D y 2x1
Câu 3: Gọi M là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số C y: x2 Tiếp tuyến của x 1
C tại M có phương trình là
2
2
y x C y x 1 D y x 1
Dạng 5 : Tiếp tuyến có hệ số góc
1 Phương pháp:Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x), biết có hệ số góc k cho trước
Cách 1:Tìm toạ độ tiếp điểm
Gọi M(x0; y0) là tọa độ tiếp điểm Tính f(x0)
có hệ số góc k f (x0) = k (*)
Giải phương trình (*), tìm được x0 và tính y0 = f(x0)
Lúc đó phương trình tiếp tuyến là : y f x 0 k x x 0
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc
Phương trình đường thẳng có dạng: y = kx + m
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
Trang 8GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
8
'( )
f x kx m
f x k
Giải hệ (*), tìm được m Từ đó viết phương trình của
Chú ý: Hệ số góc k của tiếp tuyến có thể được cho gián tiếp như sau:
tạo với chiều dương trục hoành góc thì k = tan
song song với đường thẳng d: y = ax + b thì k = a
vuông góc với đường thẳng d: y = ax + b (a 0) thì k = 1
a
tạo với đường thẳng d: y = ax + b một góc thì ta sử dụng công thức góc của hai đường
thẳng hoặc tan
1
k a
ka
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y
x (C) có hệ số góc bằng 2
Ví dụ 2: Cho hàm số: y x 33x2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song 3
song với đường thẳng có phương trình y 3x
Ví dụ 3: Cho hàm số y x4 x2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) Biết tiếp 6
tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1
6
3 Bài tập áp dụng
Câu 1: Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y ax4bx22 tại điểm A1; 1 vuông góc với
đường thẳng x2y 3 0 Tính 2 2
a b
A a2b2 10 B a2b2 13 C a2b2 2 D a2b2 5
Câu 2: Cho hàm số y x33x26x5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có
phương trình là
A y3x9 B y3x3 C y3x12 D y3x6
Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x x song song với đường thẳng y3x1
có phương trình là
3
3
y x , y3x1
3
Trang 9GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
9
Câu 4: Cho hàm số
3 2 2
3
x
y x x , gọi đồ thị của hàm số là C Viết phương trình tiếp
tuyến của C có hệ số góc lớn nhất
2 12
12
4 12
2 12
y x
Câu 5: Gọi C là đồ thị của hàm số
2 2
x y
x
Viết phương trình tiếp tuyến của C vuông góc
với đường thẳng 4 1
3
y x
d y x y x
C : 3 9, 3 1
Câu 6: Gọi C m là đồ thị của hàm số y2x33(m1)x2mx m 1 và d là tiếp tuyến của
C m tại điểm có hoành độ x Tìm 1 m để d đi qua điểm A 0;8
A m 0 B m 1 C m 2 D m 3
Câu 7: Cho hàm số
1
y x
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng : 3x4y 1 0
4
4
y x
4
4
y x
Câu 8: Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 3x21 tại các điểm có tung độ
bằng 5 là
A y20x35 B y 20x35 và y20x35
C y20x35 và y 20x35 D y 20x35
Câu 9: Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
thỏa mãn tiếp tuyến với đồ thị có hệ
số góc bằng 2018 ?
Dạng 6 : Phương trình tiếp tuyến đi qua
1 Phương pháp: Viết phương trình tiếp tuyến của C y f x: , biết đi qua điểm A x y( ; )A A
Trang 10GIÁO VIÊN MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ BÀI GIẢNG
TOÁN 12 FILE WORD CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VUI
LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0834 332133
10
Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm
Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm Khi đó: y0 = f(x0), y0 = f (x0)
Phương trình tiếp tuyến : y – y0 = f (x0).(x – x0)
đi qua A x y( ; )A A nên: yA – y0 = f (x0).(xA – x0)
Giải phương trình (2), tìm được x0 Từ đó viết phương trình của
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc
Phương trình đường thẳng đi qua A x y( ; )A A và có hệ số góc k:
y y A k x x A
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
'( )
f x k x x y
f x k
Giải hệ (*), tìm được x (suy ra k) Từ đó viết phương trình tiếp tuyến
2 Ví dụ:
Ví dụ 1 Viết phương trình tiếp tuyến của C :
1
3
2 3 1
3
x
3
A
2 y x4 4x23 đi qua điểm cực tiểu của đồ thị
3 Bài tập áp dụng
Câu 1: Cho hàm số
3 2
3
x
y x x , gọi đồ thị của hàm số là C Viết phương trình tiếp
tuyến của C đi qua điểm A2; 2
y x