1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KHAO SAT GIAO VIEN ON THI THPT QG 2016 CAO BANG

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 462,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5;0 và mặt phẳng.. Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua P.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CAO BẰNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIÁO VIÊN ÔN THI THPT QUỐC GIA 2016

Môn: TOÁN (http://tinhbg.violet.vn )

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

(Đề gồm: 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y  x3 mx24 có đồ thị (C m)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m3

b) Tìm tất cả các giá trị của m để điểm cực đại, cực tiểu của (C m) và điểm M(1;10) thẳng hàng Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn: (1i z i)(  ) 2z2i Hãy tính w biết: z 22z 1

w

z

b) Giải phương trình 1

25x 51.5x  2 0 (x )

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân: 2

2

0

2 (sin x )

Câu 4 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;5;0)và mặt phẳng

( ) : 2P x3 - - 7y z 0 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và vuông góc với (P) Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua (P)

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 3 cos5x2sin 3 cos 2x xsinx0 (x )

b) Cho tập A{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong

A sao cho số đó chia hết cho 3

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo bởi

đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0

30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 2)

Đường phân giác trong và đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ B lần lượt có phương trình

2x y 5 = 0 và 7 - x y  15 = 0 Tính diện tích tam giác ABC

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

3 2

( , )

x y





Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực x y z, , thỏa mãn x0,y0,z0 và x  y z 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 16

P

x y z

_Hết _

Họ và tên thí sinh:……… ……… Số báo danh:………

Họ tên, chữ ký của giám thị 1:……… ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CAO BẰNG

HDC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIÁO VIÊN

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2016

Môn: TOÁN

(Hướng dẫn chấm có 06 trang)

I Hướng dẫn chung:

1 Điểm của bài thi theo thang điểm 10, phần lẻ được tính đến 0,25 điểm Giám khảo giữ nguyên điểm lẻ, không được làm tròn điểm

2 Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm

3 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm nhưng giải theo cách khác mà lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì vẫn cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

II Đáp án và thang điểm:

1

Cho hàm số 3 2

4

y  x mx có đồ thị (C m)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m3

b) Tìm tất cả các giá trị của m để điểm cực đại, cực tiểu của (C m) và điểm M(1;10)

thẳng hàng

2,0

a)

Với m3, ta có y  x3 3x24

* TXĐ: D

* Chiều biến thiên:

2

y   xx, y'  0 x 0 hoặc x2

0,25

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-;0) và (2;+); Hàm số đồng biến trên

khoảng (0;2)

- Đồ thị hàm số đạt cực đại tại (2;0), cực tiểu tại (0;-4)

- Giới hạn:lim , lim

     

0,25

- Bảng biến thiên:

0,25

* Đồ thị:

0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

b)

2

0

3

x

x

 

0,25 Hàm số có cực đại, cực tiểuPT y'0có hai nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu

khi x qua các nghiệm đó 2

3

m

m

Với m0 (C m) có điểm CĐ, CT là

3

Để A B M, , (1;10)thẳng hàng thì AB AM, cùng phương

3

3

0

m

m

 

0,25

2

a) Cho số phức z thỏa mãn: 1iz i  2z2i Hãy tính w biết:

2

z z

w

z

b) Giải phương trình 1

25x 51.5x  2 0 (x )

1,0

a)

Ta có1iz i  2z2i 3i z   1 3i  z i 0,25 Suy ra: w  1 3iw  10 0,25

b)

PT 25.25x 51.5x  2 0 Đặt t5x(t0), ta có phương trình:

2

1

2

t

t

 

0,25

x

Với t 2 5x   2 x log 25

0,25

3

Tính tích phân: 2

2

0

2 (sin x )

- Với

2

0 sin

x xdx

 đặt

0

0,25

- Với

2 2

2xe dx x

 ta đặt tx2 dt 2xdx Khi

2

xtx t 0,25

Trang 4

2 2 2

4 4 0

2xe dx x e dt t e t e 1

Vậy

2

4 1

I e

4

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;5;0)và mặt phẳng

( ) : 2P x3 - - 7y z 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc

với (P) Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua (P)

1,0

Véc tơ pháp tuyến của mp(P) là n P 2;3; 1  0,25 Đường thẳng qua A và vuông góc với (P) nhận nlàm VTCP nên có phương

trình:

3 2

5 3

z t

 

  

 

0,25

Gọi B là điểm đối xứng của A qua (P), suy ra B thuộc  Do đó

(3 2 ;5 3 ; )

Trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc (P) nên

  10 3

Do đó B(-1; -1; 2)

0,25

5

a) Giải phương trình 3 cos5x2sin 3 cos 2x xsinx0 (x )

b) Cho tập A{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác

nhau chọn trong A sao cho số đó chia hết cho 3

1,0

a

TXĐ:

3 cos 5 sin 5 sin sin 0

cos 5 sin 5 sin

0,25

Nhận xét: Số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 3

Các bộ số gồm 5 số có tổng chia hết cho 3 là: (0; 1; 2; 3; 6), (0; 1; 2; 4; 5), (0; 1;

3; 5; 6), (0; 2; 3; 4; 6), (0; 3; 4; 5; 6),(1; 2; 3; 4; 5), (1; 2; 4; 5; 6)

0,25

b

- Trong 5 bộ số có chứa số 0, mỗi bộ số tạo được số các số có 5 chữ số khác

nhau là: 4.4! 96 , do đó số chữ số có 5 chữ số tạo bởi 5 bộ số đó là:

5.96480;

- Số các số có 5 chữ số khác nhau tạo thành từ 2 bộ số cuối là: 2.5!240

Vậy số các số cần tìm là: 480 240 720 số

0,25

6

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo

bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0

30 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

1,0

Trang 5

C H

A

B

D S

I K

Gọi H là trung điểm của AB Suy ra SH (ABCD) và SCH 300

Ta có: SHC SHDSCSD2a 3

Xét tam giác SHC vuông tại H ta có:

0

0

0,25

Vì tam giác SAB đều mà SHa 3 nên AB2a Suy ra

2 2

BCHCBHa Do đó, 2

ABCD

SAB BCa

Vậy, . 1 4 3 6

S ABCD ABCD

a

0,25

BA2HA nên d B SAC ,  2d H SAC ,  

Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:

ACHIACSH nên ACSHI ACHK

Ta lại có: HKSI Do đó: HK SAC

0,25

Vì hai tam giác AIH và ABC đồng dạng nên

3

2 3

HI

BCAC   ACAB BCa

Suy ra,

2

6 3

2 3

3

a a

HS HI HK

a

66 11

a

Vậy         2 66

11

a

d B SACd H SACHK

0,25

7

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 2) Đường

phân giác trong và đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ B lần lượt có phương trình

2x y 5 = 0 7 - x y  15 = 0 Tính diện tích tam giác ABC

1,0

Trang 6

d

A'

A

Gọi d: 2 - x y 5 0 và d' : 7 - x y15 = 0

Tọa độ B là nghiệm của hệ: 2 5 0

x y

x y

  

 ⇒ B( 2; 1).

0,25

Gọi H là hình chiếu của A trên d : H t t( ;2  5) AH t( 1;2t3), u d(1; 2)

Ta có: AH u d          0 t 1 4t 6 0 t 1 H( 1;3)

Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua d A'( 3;4)

0,25

Khi đó A' BC, BA'( 1;3)

Phương trình BC: 2

1 3

  

  

Do C thuộc đường thẳng BC nên C(-2 - ; 1 3 )tt Gọi M là trung điểm AC

Ta có 1 3 3

;

M   

M thuộc d’ nên 7(- -1) - (3t t 3) 300, suy ra t2, suy ra C(-4; 7)

0,25

Ta có: BA(3;1),BC( 2;6) BA BC 0 tam giác ABC vuông tại B

Vậy tam giác ABC có diện tích là

SBA BC    

0,25

8

Giải hệ phương trình: 3

2

( , )

x y





Điều kiện:    4 x 1; y  Ta có:

3 3 3

    

       

      

0,25

Xét hàm số f t ( )  2 t3 t trên , ta có:

2

f tt     tf đồng biến trên

Vậy

2

0 (1) ( ) ( 1 ) 1

1

y

f y f x y x

y x





 

0,25

Thế vào pt thứ 2 ta được 3 2  x     1 x 4 x  4 (2) Xét hàm số

g x   x    x x  liên tục trên [4;1], ta có 0,25

Trang 7

1 1 1

g x

   ,   x ( 4;1)  g x ( ) nghịch biến trên [4;1] Lại có g ( 3)   4 nên x   3 là nghiệm duy nhất của

phương trình (2)

Với x   3 suy ra y  2.

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ; ) x y   ( 3;2) 0,25

9

Cho x y z, , 0 x  y z 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 16

P

x y z

1,0

Ta có:    3

3 3

* 4

x y

  Dấu "=" xảy ra khi xy Thật vậy:

3

  2

0

x y x y

    ( luôn đúng )

0,25

Áp dụng (*) ta có:

3

4

x y

P

Tức

1

16 4

P

1

4

P

0,25

Đặt z t,0 t 1

x y z   

  Suy ra   1 3 3

4

Pf t  tt  t 0,25

Ta có   3 2 2

4

f t   tt ,   2 3 2 1

f t   t  t  t

   

0;1

min

Dấu "=" xảy ra khi x y 4,z1

0,25

Ngày đăng: 30/09/2021, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w