Khỏi niệm chung về giao tiếp- Giao tiếp là sự xác lập mối quan hệ giữa các đối tác nhằm thoả mãn một nhu cầu nhất định - Là quá trình chia sẻ thông tin để tìm kiếm sự hiểu biết để trao
Trang 1Giao ti p ếp
và văn hóa giao tiếp
Trang 2i Khỏi niệm chung về giao tiếp
- Giao tiếp là sự xác lập mối quan hệ giữa các đối tác nhằm thoả mãn một nhu cầu nhất định
- Là quá trình chia sẻ thông tin để
tìm kiếm sự hiểu biết để trao đổi
quan điểm vì lợi ích của các bên
Trang 3GIAO TIẾP VÀ VĂN HOÁ GIAO TIẾP
Giao tiếp tốt là giao tiếp có văn hoá
Theo quan niệm này giao tiếp cần có
những thông điệp mang tính chính xác
(chân lý), vì con người (có tính nhân
bản) và đẹp – Đó phải là sự giao tiếp có tính văn minh, thân ái và tin cậy.
Trang 4II Vai trò của Giao tiếp trong
trong quản lý H ÀNH CHÍNH NH CH NH ÍNH
+ Giao ti ếp là để xỏc lập, duy trỡ, phỏt triển
C ỏc mối quan hệ kết nối con người với
nhau
+ Ng ời ta không thể sống mà không giao
tiếp
+ Giao tiếp tạo nên c ộ ng đồng
+ Giao tiếp tạo nên văn hoá
+ Giao tiếp tạo nên thông tin, tạo nên hiểu biết
Trang 5II Vai trò của Giao tiếp …
Giao tiếp để xây dựng các quyết định
Trang 6III Cơ sở lý luận của hoạt động
giao tiếp:
1 NguyấN TẮC chung của giao tiếp:
- Giao ti ếp ph ải tr ờn cơ sở hợp tác vì lợi ích
cho tất cả các bên tham gia giao tiếp.
Giao tiếp thiờn vị sẽ tạo ra một sự đối đầu,
không có lợi.
Muốn giao tiếp tốt phải có những ph ơng thức
thích hợp, phải tôn trọng nghi thức, lễ tân (Tiếng chào cao hơn mâm cỗ … )
Giao tiếp luôn gắn bó với văn hóa, môi tr ờng
Trang 7Đặc điểm giao tiếp trong hành chính :
- Bị chi phối bởi vai trò và địa vị của ng ời giao tiếp trong bộ mỏy hành chớnh
- Mang tính quyền lực, qủan lý theo pháp luật
- Bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố tâm lý xã hội phức tạp
- Vỡ mục tiêu phục vụ dân, hoàn thành
nhiệm vụ chung
Trang 8III Cơ sở lý luận của hoạt động
giao tiếp: (Tiếp theo)
2 Bản chất của giao tiếp:
Là quá trình trao đổi thông tin 2 chiều, để chia sẻ thông tin (khác với việc truyền thông điệp 1 chiều) Các yếu tố trong quá trình giao tiếp đều động: Tâm trạng, ý định, từ ngữ, cách thức, ý nghĩa
Mục tiêu chính của giao tiếp là gây ảnh h ởng,
l à kiểm soát phản ứng của cử tọa theo h ớng đã
định.
Giao tiếp có kết quả là đáp ứng đ ợc sự mong muốn của các bên, là sự phát triển đ ợc nhân cách thông
Trang 9iIi Cơ sở lý luận của hoạt động giao tiếp:
3 C ỏc yờu cầu trong giao tiếp
Giải pháp áp dụng phải làm tăng đ ợc giá trị của việc giao tiếp
Luôn tìm một giải pháp tối u cho quá trình giao tiếp
Tôn trọng các quy phạm khách quan của cuộc
sống, các quy phạm pháp luật, các giá trị hiện
hành
Tôn trọng đối tác, coi trọng ảnh h ởng của các mối quan hệ, coi tr ọng lợi ớch của đối tỏc, h iểu đ ợc tâm lý và sự mong muốn của đối tác
Trang 104 các kiểu giao tiếp
Giao tiếp chính thức
Giao tiếp phi chính thức
Giao tiếp theo cộng đồng (tập thể)
Giao tiếp cá nhân
Giao tiếp công quyền (dựa vào quyền lực công)
Giao tiếp công khai
Giao tiếp bí mật
Giao tiếp trực tiếp
Giao tiếp gián tiếp
Trang 115 - C¸c công cụ giao tiÕp
Trang 126 - Các điều kiện để giao tiếp hiệu quả
Xây dựng bản thông điệp rõ ràng, hợp lý.
Bảo đảm cho dòng chảy của thông tin không bị ngắt quãng (vấn đề kỹ thuật)
Tính một nghĩa của thông điệp
Nắm đ ợc môi tr ờng xã hội của quá trình giao tiếp
Nhận đ ợc sự đáp ứng (phản hồi)
Chân thành, tôn trọng đối tác
Trang 137 - C¸c rµo c¶n cña qu¸ tr×nh giao tiÕp:
Trang 147. Các rào cản trong giao tiếp :
Sự mâu thuẩn về lợi ích
Rào cản về ngữ nghĩa (dẫn đến sự hiểu lầm)
Rào cản vật chất (con ng ời, cơ sở vật chất)
+ Phong cách
+ Hình thức
Môi tr ờng, bối cảnh giao tiếp
Trang 158 Tiến trình giao tiếp:
Sự định h ớng của cả hai bên
Xác định chiến thuật giao tiếp
Tạo ấn t ợng ban đầu
Trao đổi thông điệp
Thu nhận kết quả qua giao tiếp
Xác định chiến l ợc tiếp theo
Trang 16IV Các dòng giao tiếp trong tổ chức và đặc điểm của chúng
- Giao tiếp giữa lãnh đạo và cấp d ới
- Giao tiếp giữa các thành viên của tổ chức
- Giao tiếp giữa các nhóm phi chính thức
- Giao tiếp giữa các đơn vị trong tổ chức
* Những yếu tố liên quan đến các dòng giao tiếp:
- Đặc điểm của tổ chức (Phạm vi hành chính, lĩnh vực chuyên môn, quyền hạn )
- Cấu trúc của tổ chức
- Môi tr ờng hoạt động của tổ chức
Trang 171- Áp dụng h ệ thống nhu cầu của Abraham H Maslow
và ứng dụng trong giao tiếp:
Sự phân chia các nhu cầu cơ b ả n của con ng ời :
- Nhu cầu sinh tồn (Sinh lý)
- Nhu cầu đ ợc an toàn
- Nhu cầu đ ợc chấp nhận (Xã hội)
- Nhu cầu đ ợc tôn trọng
-Nhu cầu đ ợc hoàn thiện (Tự thể hiện mỡnh).
Cần nhận diện và khêu gợi đ ợc ở ng ời khác các nhu cầu cần gi ải đáp khi giao tiếp.
V XÂY DỰNG Kỹ năng giao tiếp
Trang 192 Häc thuyÕt XYZ : (Ph©n lo¹i cña Douglasc
Gregor)vµ øng dông trong giao tiếp
- ThuyÕt X : Con ng êi b¶n chÊt lµ ham ch¬i, cÇn cã
Trang 203 - Học thuyết phân tích hành vi giao
t iếp và ứng dụng
Mọi hành vi của con ng ời đều xuất phát
từ một trong ba trạng thái b ản ngã (phụ mẫu, thành niên, trẻ con)
Cần lựa chọn một trạng thái thích hợp
Trang 214.các ph ơng pháp của hoạt động
giao tiếp
1 Thuyết phục.
2 Phụ hoạ và lây nhiễm tâm lý:
+ Chú ý hai khía cạnh sẽ đem lại hiệu quả của các
ph ơng pháp giao tiếp: sự thành thực và sự nhạy
cảm về tâm lý
+ Cần phải tạo nên sự thân tình trong quá trình
giao tiếp
3 Các ph ơng pháp khác: Áp đặt; Tho ả món nhu c ầu
của đối tỏc (Dựa vào học thuyết Maslow)…
Trang 225-ảnh h ởng của tổ chức đối với quá
trình giao tiếp
ảnh h ởng do phạm vi quản lý và vị thế của tổ chức
ảnh h ởng do cấu trúc của tổ chức
ảnh h ởng do môi tr ờng hoạt động của tổ chức
ảnh h ởng do chỉ huy và nhân lực của tổ chức
Trang 236- x©y dùng Uy tÝn trong giao tiÕp
Trang 24x  y dựng Uy tín trong giao tiếp
của nhà quản lý ( tiếp theo)
Ph ơng pháp tạo dựng uy tín ban đầu:
- Đ a danh thiếp
- Viện dẫn mối quan hệ tốt từ tr ớc
- Giới thiệu kinh nghiệm cá nhân
- Liên hệ với một hình ảnh khác của cử toạ
- Nhắc tới những giá trị chung có thể cùng
h ớng tới để chia sẻ
Trang 25QUAN HỆ GIAO TIẾP CỦA NHÀ QUẢN LÝ
Người trèo cao
Suy nghĩ theo phương
Chăm lo xây dựng các mối quan hệ
Đánh giá cao sự hợp tác
Tìm kiếm đối tác
Xây đắp sự đồng thuận
Thích đứng trong cộng đồng
Trang 26Nhận xét:
Nếu trèo lên bậc
thang lãnh đạo mà không giao kết,
người ta có thể có nhiều quyền lực nhưng sẽ ít bạn bè
Giao kết tốt nhưng không có khao khát trèo cao lên bậc
thang quyền lực thì bạn có thể có nhiều bạn bè nhưng thiếu quyền lực để làm những việc cần thiết
Cần cố gắng để đạt được sự cân bằng cần thiếpt
Trang 277- Những khuôn mẫu trong giao tiếp:
Khái niệm mẫu và hoán vị mẫu trong giao tiếp :
- Mẫu có nghĩa là nhận thức, khuôn mẫu, học thuyết, là cách chúng ta nhìn thế giới bằng nhận thức, quan niệm, cách hiểu
- Mẫu là nguồn gốc thái độ
Hoán vị mẫu đ a chúng ta từ cách nhìn thế giới này sang cách nhìn thế giới khác.
Trang 287 những khuôn mẫu trong giao tiếp:
các khuôn mẫu thông dụng
- Thua (lùi lại để quan sát trong quá trình g/t)
- Thắng/Thua (chủ động tiến lên nh ng cũng
biết lùi lại khi cần thiết)
-Thua/Thắng (lùi lại những sẵn sàng tiến lên)
-Thua/Thua (luôn luôn khép mình trong giao tiếp)
-Thắng/Thắng hoặc không hợp đồng
chuẩn bị cho quá trình giao tiếp đạt kết quả tốt
Trang 298 ph©n tÝch cña Ng êi giao tiÕp víi cö to¹:
tiÕp thÝch hîp víi cö to¹.
- C©u hái gîi ý:
+ M×nh ®ang giao tiÕp víi ai?(nhËn thøc
Trang 309- Động viên cử toạ của nhà
quản lý:
Ph ơng pháp:
- Hứa hẹn sự đánh giá
- Sử dụng nhu cầu tăng tiến
- Sử dụng nhu cầu muốn sự an toàn
- Phân tích lợi hại (vật chất tinh thần )
- Chú ý đến cá tính của ng ời khác
- Thể hiện sự tin cậy
Trang 3110.Xây dựng Cấu trúc của thông điệp
Nêu rõ các giả định khách quan
Các điều kiện để nhận thức vấn đề
Cấu trúc thông điệp phải rõ ràng, một nghĩa
Chuẩn bị những kết luận có giá trị
Tránh những khuyết điểm trong lập luận khi đ
a ra thông điệp
Trang 3211.kỹ năng Lắng nghe và đọc
1 Kỹ năng nghe
Cải thiện dáng điệu
Cải thiện cách suy nghĩ khi nghe
Cải thiện thái độ khi nghe
2 Kỹ năng đọc
Đọc tích cực
Cần khảo sát các yêu cầu, phân tích và đọc với tốc độ thích hợp.
Trang 33S c m nh c a ức mạnh của ạnh của ủa th«ng đi p ệp
Ngôn từ 7%
Giọng nói
38%
Hình ảnh 55%
Trang 3412 Kỹ năng phản hồi
Đặt trên cơ sở hai tiêu chuẩn: lòng tin cậy và sự hiểu biết
Có thể tránh thái độ đề phòng bằng cách:
- Trao đổi thông tin và ý kiến thực tế.
- Không nên xem việc chỉ trích ý t ởng của bạn
nh chỉ là sự ch ỉ trích ch ớnh bản thân mình.
- Không nên tự vệ tức thì một cách máy móc khi
bị phản đối.
Trang 3513.Kü n¨ng nãi vµ viÕt trong giao tiÕp:
CÇn xem xÐt nãi nh thÕ nµo vµ nãi c¸i g×.
Tr×nh bµy l« gic, cã träng t©m
T×m ng«n ng÷ thÝch hîp víi ng êi nghe
§Ó viÕt và nói cã hiÖu qu¶ ph¶i thiÕt lËp ®
îc chiÕn l îc và chiến thuật phù hợp.