MÔN LỊCH SỬTỔNG hợp nội DUNG LÝ THUYẾT, kết hợp với HƯỚNG RA đề THEO câu HỎI TRẮC NGHIỆM, đáp ỨNG LUYỆN THI THPT VÀ đại HỌC MÔN LỊCH SỬTỔNG hợp nội DUNG LÝ THUYẾT, kết hợp với HƯỚNG RA đề THEO câu HỎI TRẮC NGHIỆM, đáp ỨNG LUYỆN THI THPT VÀ đại HỌC MÔN LỊCH SỬTỔNG hợp nội DUNG LÝ THUYẾT, kết hợp với HƯỚNG RA đề THEO câu HỎI TRẮC NGHIỆM, đáp ỨNG LUYỆN THI THPT VÀ đại HỌC MÔN LỊCH SỬTỔNG hợp nội DUNG LÝ THUYẾT, kết hợp với HƯỚNG RA đề THEO câu HỎI TRẮC NGHIỆM, đáp ỨNG LUYỆN THI THPT VÀ đại HỌC MÔN LỊCH SỬTỔNG hợp nội DUNG LÝ THUYẾT, kết hợp với HƯỚNG RA đề THEO câu HỎI TRẮC NGHIỆM, đáp ỨNG LUYỆN THI THPT VÀ đại HỌC
Trang 1ON THI THPT VA DAI HOC
“Hệ thông hóa kiến thức qua sơ đô”
“ HOC, HOC NUA, HOC MAI”
HH y9 5% , thang nam 202
Trang 2
ánh i chit chitr Aude , dh cao
th lược thong đai cuộc hafu
100 5 dai dein cus Me
ae : de’ chién thang " ohian oe eno nat moi Aut Aléng va
- Tạo đưa kiến thudn fer cho
ew dain tranh ageai giao dé’
tới dhu£ chiữn tranh
HB bt Dink
5S E ~~ bát né
-"than tt , tio bao, bak ngs
( toa thế qian ngan?
Lam sup đô” va tan Xá“ hoãn
thdr ef thuc 30 nam chan tanh
gids’ phéng đến tê va bdo
Te qu iW sau Cdch mang
thang Tdm nam ASUS | 2
Trang 3“AC cPHONE: Tí
ee A83 luc Bi
—— ' rT 1 | gi
De a a
Trang 4| | l@tak Whit! J CAC KE 7 AL
| !
= v84 bí cho chuôý ch} bí Cub’
_bIEN Gist HU PIN
« oe
Trang 5
i, vain tệ dán đất Nits Ssg, |—Phop dah chan BE a — eas aoe
i NOI pea ae ure ae ig CC vàng _ sds Men , tkaoxfl@' ÊÍug
3 bác aban dint ne haba wy, + - !NĂNg
3 “Ht fig ng: Nàng Ms sa ae nes ne Ht shi Bink Se ty gench * Gianad : ‘iga.gae Ppa odd, - Noa cae Shi (Pilg SS Se his wd A phy in bn
“Tủ J8 kík, liế Bẹ: vể he
“taht Pfop lời xơ tnh -
ein sỹ en ae aig ie fatto pg |e acs
phys GIP Aas, w phar cha un bd Cas Heaych' att | Sieh ply i’ fan 08 cute su
Trang 6
i SANK ce | cu
IE ie ub a = Luôn f)fiy®
~ téiy chek ed quan quan, dai nd - Nữ oaw
lui,
Trang 11‘Na di
Thái :
dịa |
Hoi INGHI BCH TW (0/4950) HIN BCHTW 205 Ding oun 7-293) HN
-) WO/90,, hand) || |) 72936 TẠI- vn
Trang 12it cH TRƯƠNG, SÁCH LƯỢC ĐẤU TRANH CỦA ĐẢNG CỘNG SẲN ĐÔNG DƯƠNG (1939 - 1945)
Các kì hội nghị Nội dung chủ trương
| lƑ Hội nghị Ban Chấp hành Trung Đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu, mọi vấn đề
Bs quyét doce” Trung Í Đánh đố đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc
án đề Sarai Rei Đông Dương, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập
dan toc a = /1 ee Trung Đánh đuối đế quốc, phát xít Pháp — Nhật, thành lập
Cộng hòa
| shat | ương tháng 11/1939 g Chính phủ nh phủ chung (Chính phủ Dân chủ Cộng hòa) ch ;
nước ccauemen Trung Chính phủ riêng (Việt Nam Dân chủ Cộng hòa)
| Hội nghị Ban Chấp hành Trung Mặt trận chung (Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế
clượng | ương tháng 11/1939 Đông Dương)
mặt trận | Hội nghị Ban Chấp hành Trung Mặt trận dân tộc của riêng Việt Nam (Mặt trận Việt Nam
ương tháng 5/1941 độc lập đồng minh)
Hội nghị Ban Chấp hành Trung - Đánh đuối đế quốc Pháp và tay sai
ương tháng 11/1939 ~ Tịch thu ruộng đất của bọn thực dân đế quốc và địa chủ
phản bội quyền lợi dân tộc, chống tô cao, lãi nặng
hấu hiệu Hội nghị Ban Chấp hành Trung - Đánh đuối đế quốc Pháp — Nhật và tay sai
Xitranh | Ương tháng 5/1941 - Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng công, tiến tới thực hiện
| _ người cày có ruộng
Hội nghị Ban Thường vụ Trung - Đánh đuối phát xít Nhật và tay sai
1 ương Đảng tháng 3/1945 - Phá kho thóc giải quyết nạn đói
- Giành chính quyền
h Hội nghị Ban Chấp hành Trung - Đấu tranh bí mật, bất hợp tác với kẻ thù
1 hg ương tháng 11/1939 - Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
~ Hội nghị Ban Chấp hành Trung - Đấu tranh bí mật, bất hợp tác với kẻ thù
, 49 ương tháng 5/1941 - Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang,
Ỉ tháp trong đó nhấn mạnh để xây dựng lực lượng chính trị
"u tranh - Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa: đi từ khởi nghĩa từng phần lên tống khởi nghĩa
12
Trang 13
Hội nghị tháng 11/1939
Đảng - đặt nhiệm vụ dân tộc lên hàng đầu, đưa nhân dân
ta bước vảo thời kì trực tiếp vận động cứu nước
- Thành lập Mặt trận Việt Minh của riêng Việt Nam do
Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo _
- Nhấn mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ |
trong tâm của toàn Đảng, toàn dan
- Hoàn chỉnh chủ trương chuyến hướng chỉ đạo chiến lược |
của Đảng được đề ra từ Hội nghị Trung ương tháng
11/1939
vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu = khắc phục
hoàn toàn hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930)
Trang 14
Khai thác thuộc dja fan thứ nhất
(1897 — 1914) Khai thác thuộc địa [ân thứ hai (1919 ~ 1929)
J}Ƒ—_—
~ Khai thác nhằm vơ vét, bóc lột, không nhằm phát triến kinh tế thuộc địa
* Muốn biến Việt Nam thành thuộc địa và thị trường độc chiếm của nước Pháp
~ Kinh tế:
+ Tiến hành khai thác toàn diện trên mọi lĩnh vực (nông nghiệp, công nghiệp,
thương nghiệp, giao thông vận tải, ) |
+ Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vào hai lĩnh vực: nông nghiệp và công nghiệp
~ Chính trị: thì hành chính sách “chia để trị”: chia Việt Nam thành ba kì (Bắc Ki, Trung Kì
và Nam Kì) với ba chế độ cai trị khác nhau
~ Văn hóa, giáo dục: thực hiện nền văn hóa nô dịch phục vụ cho Pháp
~ Tác động tích cực (nằm ngoài mong muốn của Pháp):
+ Góp phần làm chuyến biến đời sống kinh tế - xã hội của Việt Nam => tạo điều kiện
dẫn tới sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới - + Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa từng bước được du nhập vào Việt Nam
= góp phần làm thay đối bộ mặt kinh tế ở một số vùng, kinh tế hàng hóa có bước
chuyển biến
+ Bố sung lực lượng mới cho phong trào yêu nước (công nhân, tiểu tư sản, )
- Tác động tiêu cực: Tài nguyên vơi cạn; Xã hội phân hóa sâu sắc; Văn hóa dân tộc bị xói mòn; Mâu thuẫn dân tộc giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp ngày càng sâu sắc
= Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nố các cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam
- a xỆ
NV “piace
Lễ khánh thành phần đường bộ của cầu Long Biên ngày 25/4/1924
Trang 15
Khai thác thuộc dja fan thứ nhất
(1897 — 1914) Khai thác thuộc địa [ân thứ hai (1919 ~ 1929)
J}Ƒ—_—
~ Khai thác nhằm vơ vét, bóc lột, không nhằm phát triến kinh tế thuộc địa
* Muốn biến Việt Nam thành thuộc địa và thị trường độc chiếm của nước Pháp
~ Kinh tế:
+ Tiến hành khai thác toàn diện trên mọi lĩnh vực (nông nghiệp, công nghiệp,
thương nghiệp, giao thông vận tải, ) |
+ Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vào hai lĩnh vực: nông nghiệp và công nghiệp
~ Chính trị: thì hành chính sách “chia để trị”: chia Việt Nam thành ba kì (Bắc Ki, Trung Kì
và Nam Kì) với ba chế độ cai trị khác nhau
~ Văn hóa, giáo dục: thực hiện nền văn hóa nô dịch phục vụ cho Pháp
~ Tác động tích cực (nằm ngoài mong muốn của Pháp):
+ Góp phần làm chuyến biến đời sống kinh tế - xã hội của Việt Nam => tạo điều kiện
dẫn tới sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới - + Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa từng bước được du nhập vào Việt Nam
= góp phần làm thay đối bộ mặt kinh tế ở một số vùng, kinh tế hàng hóa có bước
chuyển biến
+ Bố sung lực lượng mới cho phong trào yêu nước (công nhân, tiểu tư sản, )
- Tác động tiêu cực: Tài nguyên vơi cạn; Xã hội phân hóa sâu sắc; Văn hóa dân tộc bị xói mòn; Mâu thuẫn dân tộc giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp ngày càng sâu sắc
= Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nố các cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam
- a xỆ
NV “piace
Lễ khánh thành phần đường bộ của cầu Long Biên ngày 25/4/1924
Trang 16- Khai thác nhãm bù đắp thiệt hại do cuộc
Chiến tranh thế giới thứ nhất gầy ra
Nội dung
khai thác
- Quy mô nhỏ, tốc độ đầu tư chậm hơn
so với đợt khai thác lần thứ hai Từ năm 1888 đến năm 1918, Pháp đầu tư vào Đông Dương (chủ yếu là Việt Nam) khoảng 1 ti Phơrăng
- Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vảo
[lĩnh vực công nghiệp
- Đầu tư ồ ạt với quy mô lớn, táo độ nhanh
hơn so với đợt khai thác lần thứ nhất Tụ
năm 1924 đến năm 1929, Pháp đầu tư vào Đông Dương (chủ yếu lè Việt Nam) khoảng
4 tỉ Phơrăng |
- Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực nông nghiệp
Tác động - Trong xã hội xuất hiện các lực lượng
mới: giai cấp công nhân và hai tầng lớp:
tư sản, tiếu tư sản
- Tạo điều kiện dẫn tới sự xuất hiện của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản - Đưa tới sự hình thành của hai giai cấp:
tư sản và tiếu tư sản
- Các lực lượng xã hội mới (công nhân,
tư sản, tiếu tư sản) có bước phát triển rõ rệt
Trang 17
Phong trào 1930 — 1931 Phong trào 1936 — 1939
Dối tượng
cách mạng Đề quốc Pháp và phong kiến
địa Pháp và tay sai của chúng
Nhiệm vụ
cách mạng Chồng đế quốc Pháp và phong
kiên tay sai để giành độc lập
dân tộc, ruộng đất cho dân cày,
Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, nguy cơ chiến tranh,
doi tu do, dan sinh, din chu, com áo,
hoa binh
Lực lượng
cách mạng
dân Chủ yếu là công nhân và nông Đông đảo các giai cấp, tầng lớp: công
nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản
dân tộc, trung, tiểu địa chủ được tập
hợp trong Mặt trận Dân chủ Đông Dương
Hình thức,
phương pháp
đấu tranh Chủ yếu là bãi công, biểu tình
xuất hiện biểu tỉnh có vũ trang,
phương pháp đấu tranh là bí
bí mật, hợp pháp và bắt hợp pháp
Trang 18
Phin mot: LICH SU THE GIỚI HIỆN ĐẠI (1945 — 201M0)
Bait: SY HÌNH THÀNH TRẤT TỰ THẺ GIỚI MỚI
SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945- 1949)
Hoàn cánh Đâu |945, CTTŒ 8 sap kết thúc Nhanh chủng đánh hạt các nước nhất xít
nhiều vấn để quan trọng đặt ra <i chức lại thẻ giới suu chiến tranh -
Phân chia thành quá chiến thăng giữa các nước thăng trận
4—11/1945 Hội nghị lanta ơ (Liên Xõ})
TS Tham đự là Liên Xó, ME Anh
Mu Tiểu diệt chủ nghia phat xit Đức, Nhật
Thành lập Liên hợp quốc nhằm duy trí hòa bánh, an nính thể giới
Phân chía phạm vì anh: hướng ở Châu Âu và Chầu Á
Anh hướng (ý nghĩa): Những quyết định của HN lanti và những thỏa thuận củi 3 cường quốc
Lrởử thánh trật tự thế giới mới: “trật tự hai cực lan”
Thang qua Hiển chương và tuyên bỏ thành lập Lién hop quéc
34/10/1945: Hiến chương củ hiệu lực
Mục đích uy trì hàa bình và an mình thẻ giới
Pluảt triển quan hệ hữu nụhị, hợp tắc giữa các nước
Tôn trạng nguyên tâc bình đâng vã quyền Lự quyết của các dẫn tộc,
Nguyên tắc huạt độn Hình đăng chủ quyền giữa các quốc gia
Tén trang toàn ven lãnh thô các nước Không can thigp công việc hội hộ của các nước Giải quyết các tranh chân = biện pháp hòa bình,
Chung sống hòa bình & nhất trí giữa S nước L/Xô, Mĩ Anh, Pháp TỌ
Cư cấu tô chức 6 cơ quan chính: Dui hoi đồng
Hội đẳng hảo an Ban thu ky
Hội đẳng kinh tế xã hội
ôi đẳng quản thắc Töa án quốc tế
ô chức chuyên môn như WHO FAO, UNESCO, LUINICEE
Thành sia “OM _ 30/0/|945 = nước họp tai Xan Phranxixcd (Mi)
Vai trả
18
Trang 19đài 3: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐỒNG ÂU (1045 ~ 1091)
LIEN BANG NGA (1991- 2000)
1950 — trong CTT I chai tan thất lớn nhất
Ẩ 46-1940 kế hogeh $ năm khói phục k/tẻ 1950) sin lượn CN ting 73%
Năng nghiệp (ạt mức trước w/tr
1249— chế tạo thành edt bom nyuyen tt
\ phá thể độc quyền vũ khí ngữ cúa Mĩ
1950- dau nim 70 —Cñng tt\yhiệp«—— cường quốc CN đứng thứ 2 thế giới (sau MỸ)
SN pt CN vũ trụ, CN điện hat phan,
Nông nghiệp: lắng 16%/nim
Khoa học« k;ÿ thuật 0§7 phúáng vệ tỉnh nhân tựo đâu tiên
1061 nhúng tu vũ trụ mựứ đâu kí nguyễn chính phục vũ trụ
hứ: công nhân chiếm > 55% người lan động
Dai ngoại — Bao ye how bình thẻ giới
Ung hd phong tréo GPDT va giip dé ede nude NHCN
g/nhân sụp đô Đường lôi lãnh đạo mang tính chủ quan, cơ chế quan liêu bạo cấp, thiếu đân chù CNXHớở HN bit kip bude phát triển của khoa học< kỹ thuật tiên tiền,
hum nhicu sai lim trong cải tô,
Sự chúng phá cua các thể lực thù địth tang và ngöài nite
Liên bang Nẹa là guắc gia kế thừa địa vị pháp lệ của Liên NA trung quan hệ quắc tế
Vẻ kink t Tir 1996: phue hoi va tiny tring
Năm 2001) tắc độ tũng trưởng là 954
Vẻ chính trị: |3⁄/1993 ban hành Hiển pháp theo chế độ tổng thủng
Dai nội: không ôn định do sự tranh chân giữa các đáng nhái, xung đột sắc tộc
Đổi ngoại Thân phương Tây>3 hí vọng nhận được ung hộ về c/trị, viện trợ vẻ l/tẻ
Phát triển mối quan hệ với các nước châu Ả
Từ nằm 3000 Kinh lẻ hải phục và phát triển
Chính trị, xã hội ấn định
Địa vị quốc tế được nang cao
19
Trang 20Ball: TONG KET LICH SU THE GIT BIEN DAL
( TỪ 1945 DEN 2000 )
“ne
H Mắt trật tt thé gion mon due sac lip + * teat tu hat eye Tanta”,
3) CNXH trở thành hệ thêng thẻ giới, trong nhiều thập niên đã trở thành một lực lượng hùng hậu vẻ chính trị, quấn sự, linh
tế, chiếm lĩnh nhiều đính cao của khoa học = kỹ thuật thế giới
3) Một cao trào giải pháng dân tộc đâng lên mạnh triề ứớ các nước Á, Phú, MỸ Lattnh, lâm xụp để hệ thống thuộc địa của chủ
Iụllửa thực đân và chế độ thân biệt thần biết chúng Lộc
4) Trot nim sou thd ky XX be thống để guốc chú tghữa có những biến chuyên quan trạng:
a/ M9 tre that dé qude giàu mạnh nhất, trưa đề thống tị thế giới
b Kinh tế các nước tu ban tầng trưởng khá liến tục và hình Lhẳnh các trung Lâm lánh tế- tài chính lớn của thể giới
&/ Xuất hiện các xu hướng liên kết linh tẻ lchu vực phư L.lên mình Châu Ấu (EU)
đ/Trong nừa sai TK XX, quan hé quốc 1é duge md rng vi da dang :
-_ Xu thể hòa dịu, đối thoại, hợp tắc
- Cùng tủ tại hòa bình, vừa đấu tranh vửa lợt$ Lác
~ Một sử Iơi vẫn còn xuttg đột do những trâu thuẫn về sắc tộc tên wide, tanh chap Mah thd,
&) Cách tạng klbea học = kỹ thuật đã diễn ra với quy mô, nội dung và nhịp điệu chua từng thấy,
đạt nhiều thành tựu to lớn,
\Í/
a/ Cac nine dev ra site dieu chink chien lige phat tien, Lay kink te làm trọng điền
b/ Quan hé wide các nước lớn (leo chiêu hưởng đối thoại, thoa hep, tinh xuny dot trye dp,
e/ Ha bil, dn dint 1a xu thé eld dye nh ung or Hhidu kliu vie van didn ra nd se va autip dot,
đ/ Xu tliế toà câu hóa diễn ra bây eàng trụhl\ tr
20