1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

DE THI VAO LOP 10 CHUYEN TIN TINH HA NAM 20132014

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh d Chứng minh đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi trên đường thẳng d... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán (Chuyên Tin)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao

đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức:

M

2 3

a) Tìm điều kiện của a b , để M xác định và rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi

22 2

1 3 2, 10

3

.

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho phương trình  x  2   x2 3 x  2 m  1   0

, m là tham số.

a) Tìm điều kiện của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt x x x1, ,2 3.

b) Tìm giá trị của m để x12  x22  x32  11

Bài 3 (4,0 điểm)

Cho đường tròn (O), đường thẳng d cắt (O) tại hai điểm C và D Từ điểm M tùy

ý trên d kẻ các tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của CD.

a) Chứng minh tứ giác MAIB nội tiếp.

b) Các đường thẳng MO và AB cắt nhau tại H Chứng minh MHC= MDO  

c) Các đường thẳng MD và AB cắt nhau tại K Chứng minh

HC KC

=

HD KD .

d) Chứng minh đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi trên đường thẳng d.

Bài 4 (1,5 điểm)

Cho 3 số thực x y z  , , 0 thoả mãn

1 2 3

6

xyz  và biểu thức P x y   2 z3 a) Chứng minh P   x 2 y  3 z  3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 5 (0,5 điểm)

Giải phương trình: 3 1  x  3 3 3  x  28 x2 12 x  9

HẾT

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: .

Trang 2

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NAM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014 Môn: TOÁN (Chuyên Tin)

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm này gồm 4 trang)

Câu 1

(2,0đ)

a)

M

ĐK xác định của M:

0,25

M

0,25

b) Ta có

3

a

Với

22 2

3

1 3 2

b a

 2

6 4 2 17

0,25

Vậy 3 b 6 4 2  2 2 2 2 2

Từ đó ta có M  2   2  2   2 0,25

Câu2

(2,0đ)

a)

2

2

x

x x m

0,25

Để pt (1) có 3 nghiệm phân biệt thì pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 2 0,25

Điều kiện là

m

m

0,5

b) Ta có 3 nghiệm của pt (1) là x1  2; ; x x2 3 trong đó x x2; 3 là 2 nghiệm của

pt (*)

0,25

Khi đó x12 x22 x32  11  4   x2 x32 2 x x2 3 11   x2 x32 2 x x2 3  7 (**) 0,25

Áp dụng định lý Vi-ét đối với pt (*) ta có

2 3

2 3

3

Vậy (**)  9 2 2   m  1    7 m  1

(thỏa mãn điều kiện)

0,5

Trang 3

Vậy m  1 là giá trị cần tìm.

Câu 3

(4,0đ)

a) MA, MB là các tiếp tuyến của (O)

I là trung điểm của CD  OI  CD  MIO =90  0 0,25  A, I, B cùng thuộc đường tròn đường kính MO 0,25  Tứ giác MAIB nội tiếp đường tròn đường kính MO. 0,25 b) MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

OA = OB  MO là đường trung trực của AB

 MO  AB

 MH.MO = MB2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông) (1)

0,25

MBC= MDB

2

sđBC

 ΔMBC đồng dạng với ΔMDB (g.g)

MB MD

=

MC MB  MC.MD = MB2 (2)

0,25

Từ (1) và (2)  MH.MO = MC.MD

MC MO

=

MH MD  ΔMCHđồng dạng với ΔMOD (c.g.c)

 MHC= MDO  

0,5

c) MHC= MDO   (chứng minh trên)

 tứ giác HCDO nội tiếp

Như vậy CHK =90  0   MHC=900  MDO=90  0  OCD  (vì ΔCOD cân tại O) 0,5

A

M

D B

O H

Q d

Trang 4

= 900  OHD  (vì tứ giác HCDO nội tiếp)

= DHK 

 HK là đường phân giác của ΔCHD

HC KC

=

HD KD ( tính chất đường phân giác trong tam giác).

0,25

d) Gọi Q là giao điểm của AB và OI

Hai tam giác vuông MIO và QHO có IOH chung

 ΔMIOđồng dạng với ΔQHO

0,25

MO OQ

=

OI OH

2 2

OH.OM OA R

OI OI OI (R là bán kính (O) không đổi)

0,25

O, I cố định  độ dài đoạn OI không đổi

 độ dài đoạn OQ không đổi

lại có Q thuộc tia OI cố định

 Q là điểm cố định  đpcm.

0,5

Câu 4

(1,5đ)

a) Ta có

  y  1 2  z  2   z  1 2  0 (1)

Vì  y  1 2  0;  z  1 2 0; z   2 0

z  0theo giả thiết Vậy bđt (1) đúng

Ta có đpcm

0,5

b) Theo câu a) ta có

(vì

6

xyz  theo giả thiết), hay

0,25

Áp dụng bđt Cô-si cho 2 số dương ta có

(2)

0,25

Do đó P      2 4 6 9 3

Dấu “=” xảy ra khi các dấu “=” ở (1) và (2) xảy ra  x    y z 1

Vậy GTNN của P là 3, đạt được khi x    y z 1

0,25

Câu 5

(0,5đ)

Ta có

2

1 0

x

  

 Với điều kiện trên, bình phương 2 vế

0,25

Trang 5

của phương trình ta được 9 x   9 27 27  x  18 3 1   x2  28 x2 12 x  9

 18 3 1   x2  28 x2 6 x  27  9 3 3   x2  18 3 3  x2  x2 6 x  0

Đặt

2

t   x t  , pt trở thành

Ta có pt (3) vô nghiệm vì VT(3) 0do t  0 còn VP(3) 0 do    1 x 1

Xét pt (2)

2

3 3 3

28

Kết luận: Pt đã cho có nghiệm duy nhất

27 28

x 

0,25

Lưu ý: Các cách giải khác mà đúng cho điểm tương đương theo từng phần như hướng dẫn chấm.

Ngày đăng: 30/09/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w