1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BO DE THAM KHAO THI HOC KI 2 TOAN 8 CAC TRUONG QUAN 3

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều dài 4m và giảm chiều rông 2m thì diện tích tăng thêm 8m2.Tìm diện tích của khu đất hình chữ nhật lúc ban đầu ?... Tính diện tích tam giác BEC.[r]

Trang 1

Bài 1: Giải phương trình

a (x – 1).(x – 3).(x2 + 7) = 0

b

2 2

x 2 6 x

x 2 x 2 x 4

 

  

c x2 – 9x + 8 = 0

d

x 101 x 102 x 103 x 104

e 3x  1  x 2

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số:

x 2 x 3 1 x

x

  

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn

chiều rộng 5 m Nếu giảm chiều dài 3m và tăng chiều

rộng thêm 2m ; thì diện tích miếng đất giảm đi 16 m2

Tính kích thước ban đầu của khu vườn?

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD với AC là đường chéo

lớn Vẽ AM  BC tại M và AN  CD tại N

a Chứng minh hai tam giác ABM và AND đờng dạng.

b So sánh MAN và ABC

c Chứng minh : AB.MN = AC.AM

d Cho AM = 16 cm ; AN = 20 cm chu vi của hình

bình hành bằng 108 cm Tính diện tích của hình bình

hành ABCD

Chúc các em ôn tập tốt

Trường THCS Phan Sào Nam

15 - 16

Tên : Lớp :

Trang 2

Phan Sào Nam

Bài

1 : Giải phương trình

a 3x(2x – 1) + 6(1 – 2x) = 0

b

1

c

2

2

x 2 x 2 4x

x 2 x 2 x 4

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số:

x

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài dài

hơn chiều rộng 6m Nếu tăng chiều dài thêm 3m và giảm

chiều rộng 4m thì diện tích giảm 50m2 Tính kích thước

ban đầu của hình chữ nhật

Bài 4: Cho ∆ABC nhọn Vẽ hai đường cao BD và

CE cắt nhau tại H

a Chứng minh ∆ABD ∆ACE

và AE.AB = AD.AC

b Chứng minh HD.HB = HC.HE

c Chứng minh ∆ADE ∆ABC

d Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh ∆MDE

cân

Thăng Long Bài

1 : Giải phương trình

a 5x – 13 = 7(x – 2)

b (x – 6)(x – 5) – 2(5 – x) = 0

c

2 2

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a 2x – 23 < 7 – 3x

b

x

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật cĩ chiều dài gấp ba chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích tăng thêm 42m2 Tính chu vi miếng đất hình chữ nhật lúc đầu

Bài 4: Cho  ABC vuơng tại A cĩ đường cao AH.

a Chứng minh ∆ABH  ∆CBA

và AB 2 = BC BH

b Chứng minh AB CH = CA AH

c.

Gọi D là trung điểm của HC Tính

2

AB CD BD

d Vẽ đường trung tuyến AM của  ABC Khi

AH = 4; AM = 5 Chứng minh S ABC  AB2.

Trang 3

Bạch Đằng

Bài

1 : Giải phương trình

a 4x – 2(1 – x) = 5x – 20

b (x + 3)(x – 5) = x + 3

c

2 2

x 2 x 2 x 4

d |− 2 x +3|=x −3

Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên

trục số:

a –3x + 10 > 6 – 5x

b

x 2 x 3 1 x

x

  

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật cĩ chiều dài gấp 3 lần

chiều rộng Nếu tăng chiều dài 2 m và giảm chiều rộng đi 3m thì

diện tích giảm đi 111 m 2 Tính chiều dài và chiều rộng của miếng

đất lúc ban đầu.

Bài 4: Cho tam giác DEF vuơng tại D cĩ đường cao DH, DE

=12cm, EF = 20cm

a. Chứng minh DEF ∽ FED

b Chứng minh DH 2 = EH HF

c Tia phân giác của gĩc DEF cắt DH và DF lần lượt

tại K và I Vẽ IM vuơng gĩc với EF ( M thuộc EF)

Chứng minh

DE EF

HM MF

d Tính diện tích DEK

Bài 5: Cho

a b c a b c    

và a,b,c ≠ 0

Kiến Thiết Bài

1 : Giải phương trình

a 2(3x – 1) = 4x – 2

b (3x + 1)(x – 2) = (x – 2)(x + 1)

c 2

x 3 9 x x 3

Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a. –3x  –4x – 1

b

12x 1 9x 3 8x 1

Bài

3 : Một canơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất

4 giờ và ngược dịng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dịng nước là 2 km/h

Bài

4 : Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn (AB<AC), Vẽ hai đường cao BD và CE

a Chứng minh tam giác IBE đờng dạng tam giác

IDC.

Suy ra AB.AE = AD AC

b Chứng minh tam giác ADE đờng dạng tam giác ABC

c Tia DE và CB cắt nhau tại I Chứng minh tam giác IBE đờng dạng tam giác IDC

d Gọi O là trung điiểm của BC Chứng minh

ID IE = OI 2 - OC 2

Trang 4

Chứng minh:

2017 2017 2017 2017 2017 2017

Đoàn Thị Điểm

Bài

1 : Giải phương trình

a. (x – 3) 2 – (x + 5)(x – 1) = 6(3 – x) + 2

b (3x – 1) 2 + (5 + 4x)(3x – 1) = 0

c.

2

x 2 7x 37 x + 3

d.

2

x 5 x 2x 15 3 x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số:

x 2

  

Bài 3: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung

bình 10km/giờ Khi từ B về A người đĩ đi với vận tốc trung

bình 15km/h Biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút,

tính chiều dài quảng đường AB.

Bài 4: Cminh:

2 2

a b

a b 1 2

  

với mọi a,b khác 0

Bài 5: Cho ABC vuơng tại A cĩ AB = 6cm, AC = 8cm

và cĩ BD là đường phân giác Từ C vẽ CE vuơng gĩc với

đường thẳng BD (EBD)

a Chứng minh: DAB DEC.

b Tính độ dài BC và AD

L ương Thế Vinh Bài

1 : Giải phương trình

a x + 2 = 2x 10

b (5 – x)(3x – 4) = x 2 – 10x + 25

x 2 x 2    x  4

d (x – 2) 2 – 7x + 5 > x 2 + 3x + 8

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2

x(3x 5) 3(x   2)

Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật cĩ chu vi là 50m Nếu tăng chiều dài 4m và giảm chiều rơng 2m thì diện tích tăng thêm 8m2.Tìm diện tích của khu đất hình chữ nhật lúc ban đầu ?

Bài 4: Chứng minh

x y

2

y x  với 2 số dương x, y

Bài 5: Cho tam giác nhọn ABC và AB<AC Vẽ hai đường cao BD và CE.

a Chứng minh : ∆ABD ∆ACE Suy ra AB.AE = AC.AD

b Chứng minh : ∆ADE ∆ABC

c Tia DE và CB cắt nhau tại I Chứng minh : ∆IBE ∆IDC

d Gọi O là trung điểm BC Chứng minh ID.IE =

OI 2 – OC 2

Trang 5

c Chứng minh: EA 2 = ED EB

d Tính diện tích tam giác BEC

Hai Bà Trưng

Bài

1 : Giải phương trình

a 2(3x 5) 4x 3 x5

b x(4x5 1) 8(1 4 )  x 0

c

2

2

xxx

xxx

1121

224





Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số:

a 3(x2) 21 2(5   x)

b

1

Bài 3: Một vận động viên xe đạp, đi từ A đền B với

vận tốc 35 km/h Lúc về người ấy đi với vận tốc 30

km/h Nên thời gian đi ít hơn thời gian về là 12 phút

Tính quãng đường AB ?

Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn, đường cao

BE, CF

AE.AC = AF.AB

c Gọi H là giao điểm của BE và CF Tia AH cắt BC

tại D Chứng minh: HA.HD = HB.HE.

d Gọi M, N, P lần lượt là điểm đối xứng của H qua

Bàn Cờ Bài

1 : Giải phương trình

a 3(5 – x) = 5x – 1

b 3x3 – 48x = 0

c x+3 x+1+x −1

x =2

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a.

b.

2x 1 x 1

3

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 50m Nếu giảm chiều rộng 2m và tăng chiều dài 4m thì diện tích tăng thêm 8m2 Tính chiều dài và chiều rộng của miếng đất

Bài 4: Cho  ABC vuông tại A có AB = 15cm ;

AC = 20cm Kẻ đường cao AH của  ABC

a Chứng minh  HBA  ABC

Suy ra AB2 = BH BC

b Tính BC và CH

HMAB M AB ;HN AC N AC  

Trang 6

D, E, F chứng minh tam giác DEF và tam giác

d Tính diện tích tứ giác MHCA

Lê Lợi

Bài

1 : Giải phương trình và bất phương trình

a

3x 4 4 x x 3

b x2 – 9 + 4(x – 3) = 0

c 2

90 9 14

x  25 5 x   x 5 

b/ (x – 3)(2x+1)= x2 -6x +9 d

x 1 2x 6   

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số:

a 3( x + 7 ) – 2x + 5 > 0

b (x – 5) ( x+3) – x( x+2) < 0

c

x 1 x 2 2x

Bài 3: Một ơtơ đi từ A đến B mất 2h30’, trong khi đĩ

xe máy đi từ A đến B mất 3h30’ Tính độ dái quãng

đường AB biết vận tốc ơtơhơn vận tốc xe máy 20km/h?

Bài 4: Tìm GTLN của biểu thức A = –x2 + 7x – 3

Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ cạnh AB = 21cm, AC =

28 cm, BC =35cm

a Chứng minh tam giác ABC vuơng

b Chứng minh AH2 = HB.HC và tính độ dài AH

Lê Quí Đôn Bài

1 : Giải phương trình

2

x x  x

b.

2 2

c. 3x 4 4 3  x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a. 8x 2 4 2x  

b.

2x 5 3x 1

2 3

 

c.

2

2

x 0

x 1

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật cĩ chu vi là 50m Nếu giảm chiều rộng 2m và tăng chiều dài 4m thì diện tích tăng 8 m 2 Tính các kích thước hình chữ nhật lúc đầu.

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A (AB<AC), đường cao AH.

a Chứng minh : ∆ABC đờng dạng với ∆HBA

Suy ra : BA 2

=HB.BC

Trang 7

c Trên cạnh AC và cạnh AB lấy điểm M và N sao

cho CM =

1

3AC và AN =

1

3AB Chứng minh gĩc CMH = gĩc ANH

d Chứng minh tam giác MHN vuơng

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = ( x+1)(x+2)(x+3)(x+4)

b Chứng minh AB.AC=AH.BC

c Cho biết AB=6cm, BC=10cm Tính độ dài AH,

CH

d Đường phân giác của gĩc AHB cắt AB tại D,

đường phân giác của gĩc AHC cắt AC tại E, đường thẳng DE cắt AH ở I và cắt BC ở K Chứng minh : DI.EK=DK.EI

Ngày đăng: 30/09/2021, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w