Đây Để Đây Đây giảm Đây là làlàkhu một là một tình một vực trong trong trạng trong thường những những lũcông những quét, xẩy thiên biện ra nguyên tai ngập pháp mòn khác đất lụt nhân trán[r]
Trang 3* Thực trạng
- Mất cân bằng sinh thái.
- Ô nhiễm môi trường : Đất,nước,không khí
* Nguyên nhân
- Do con người khai thác quá mức nguồn TNTN
- Rác thải của đời sống và sản xuất(CN, NN, GTVT…).
* Biện pháp
- Sử dụng tài nguyên hợp lí, đảm bảo chất lượng
môi trường sống của con người và sự phát triển
bền vững.
1 Bảo vệ môi trường
Trang 7Nhà máy xử lí khí thải Thu gom rác thải sinh hoạt
Bỏ rác đúng nơi quy định XỬ LÍ NƯỚC BỊ Ô NHIỄM SAU
LŨ
Trang 82.Một số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống
- Hướng di chuyển:Từ biển
Đông vào đất liền
- Gần đây trung bình 8,8
cơn bão/năm
Trang 11Ngập lụt
Trang 13lũ và ngăn thủy triều.
- Quy hoạch
điểm dân cư.
- Sử dụng đất hợp lí., thủy lợi.
- Trồng rừng.
Gây ảnh hưởng đến sản xuất(vụ hè thu)
và đời sống.
- Mưa lớn, địa
hình thấp, có đê sông, nhiều ô trũng, mức độ
đô thị hoá cao.
- ĐBSH, ĐBSCL.
- Vùng trũng BTB và hạ lưu sông ở NTB.
- Vùng núi phía Bắc.
- Suốt dải miền Trung(từ
Hà Tĩnh đến NTB).
Gây ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống của nhân dân những vùng lũ đi qua.
- Mưa lớn, địa hình bị cắt xẻ mạnh, mất lớp phủ thực vật.
- Môi trường suy thoái dẫn đến mùa khô kéo dài.
- Đe doạ cây trồng, hoa màu, thiêu huỷ rừng.
- Xây dựng các công trình thuỷ lợi, hồ chứa nước.
- MBắc: Thung lũng khuất gió.
- ĐB Nam Bộ.
- Vùng thấp Tây Nguyên.
- Ven biển cực NTBộ
Trang 14Lũ Quét
Trang 16Hạn Hán
Trang 19Các thiên tai khác
Trang 203 Chiến lược quốc gia về bảo vệ tự nhiên và môi trường
- Duy trì các HST và các quá trình sinh thái quyết định đến đời sống con người.
- Đảm bảo sự giàu có của nguồn gen.
- Sử dụng hợp lý TN trong giiới hạn khôi phhục được.
- Đảm bảo chất lượng môi trường.
- Ổn định dân số.
- Ngăn ngừa ô nhiễm, kiểm soát và cải tạo MT
Trang 211 2 5 4
8 7 6
Y U
Ũ
T L Á
O H
T
Á
A Đ Ư
M
1 Gồm 16 kí tự:
Khai thác quá mức, khơng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, gây ơ
nhiễm mơi trường đã làm gia tăng các thiên tai này?
Ô CHỮ CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Chống ngập úng, lũ lụt ở đồng bằng và xĩi mịn ở miền núi cần
đi đơi với biện pháp này?
5 Gồm 7 kí tự:
Đây là một trong những nguyên nhân gĩp phần gây nên tình
trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng nước ta?
6 Gồm 12 kí tự:
Đây là một trong những biện pháp tránh được thiệt hại về tài sản
và tính mạng do lũ quét cho dân cư ở vùng núi nước ta?
7 Gồm 7 kí tự:
Một trong những cơng trình nhằm giảm hậu quả của ngập lụt?8 Gồm 5 kí tự:
Đây là một trong những thiên tai khác xảy ra ở nước ta đặc biệt là
vào thời tiết nĩng bức?
Trang 22Khai thác quá mức, không hợp lí tài nguyên thiên nhiên, gây ô
nhiễm môi trường đã làm gia tăng các thiên tai này?
3 Gồm 9 kí tự:
Để giảm tình trạng lũ quét, xói mòn đất khu vực đồi núi cần có giải
pháp này?
4. Gồm 8 kí tự:
Chống ngập úng, lũ lụt ở đồng bằng và xói mòn ở miền núi cần
đi đôi với biện pháp này?
5 Gồm 7 kí tự:
Đây là một trong những nguyên nhân góp phần gây nên tình
trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng nước ta?
6 Gồm 12 kí tự:
Đây là một trong những biện pháp tránh được thiệt hại về tài sản
và tính mạng do lũ quét cho dân cư ở vùng núi nước ta?
7 Gồm 7 kí tự:
Một trong những công trình nhằm giảm hậu quả của ngập lụt?
8 Gồm 5 kí tự:
Đây là một trong những thiên tai khác xảy ra ở nước ta đặc biệt là
vào thời tiết nóng bức?
Trang 23C¶m ¬n em, chóc em häc tèt vµ ngµy cµng yªu thÝch bé m«n
§Þa LÝ
Một điểm 10Hộp số 4
Một điểm 9Hộp số 3
Trang 24Các vùng bờ biển Thời gian
có bão Thời gian bão mạnh
Móng Cái - Thanh Hóa T6-T10 T8-T9 Thanh Hóa - Quảng Trị T8-T10 T9
Quảng Trị - Quảng Ngải T9-T11 T10
Quảng Ngải - Đông Nam Bộ T10,T11 T11
hưởng
T12