1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiet 56 luyen tap cong thuc nghiem thu gon

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 440 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Häc thuéc và n¾m vững + C«ng thøc nghiÖm, c«ng thøc nghiÖm thu gän cña ph¬ng tr×nh bËc hai; nắm chắc cách giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã giải.[r]

Trang 1

KI M TRA B I C ỂM TRA BÀI CŨ ÀI CŨ Ũ

KI M TRA B I C ỂM TRA BÀI CŨ ÀI CŨ Ũ

HS2: Gi¶i c¸c ph ¬ng trình sau:

a) 25x2 – 16 = 0 b) 4,2x2 + 5,46x = 0

Trang 2

Ph ơng pháp giải:

B ớc 1: Xác định a, b (hay ), c của ph ơng trỡnh ax2+bx+c=0 (a 0)

B ớc 2: Tính biệt thức hay

B ớc 3: áp dụng công thức nghiệm hay công thức nghiệm thu gọn để kết

luận số nghiệm của ph ơng trỡnh và tính nghiệm của ph ơng trỡnh (nếu có)

: Giải ph ơng trỡnh bậc hai

'

1.Dạng 1

2

Δ=b-4acb -4ac Δ'=b-4acb' -ac2

Trang 3

Bµi tËp 1: Gi¶i c¸c ph ¬ng trình sau:

b)4x  2 3x 1   3

a) – x2 + 10x + 9 = 0

c) 2x2 +3=0

Trang 4

Ph ơng pháp giải:

B ớc 1: Xác định a, b (hay ), c của ph ơng trỡnh ax 2 +bx+c=0 (a 0)

B ớc 2: Tính biệt thức hay

-Nếu > 0 hay > 0

-Nếu = 0 hay = 0

-Nếu < 0 hay < 0

- Nếu ∆ ≥ 0 hay ∆’ ≥ 0

* Nếu a và c trỏi dấu

ph ơng trỡnh có 2 nghiệm phân biệt

ph ơng trỡnh có nghiệm kép

Ph ơng trỡnh vô nghiệm

'

b

'

 '

2.Dạng 2

b ac

Ph ơng trỡnh có 2 nghiệm phân biệt

Ph ơng trỡnh cú nghiệm

Trang 5

Bµi tËp 2: ĐiÒn dÊu “x” vµo « v« nghiÖm, cã nghiÖm kÐp,

cã hai nghiÖm ph©n biÖt t ¬ng øng víi mçi ph ¬ng trình Giải thích?

Ph ¬ng tr×nh nghiÖm V« nghiÖm Cã

kÐp

Cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

7x 2 - 4x + 5 = 0

x 2 – 2(m + 2)x + m 2 + 4m + 3 =b-4ac 0

X

X

X X

Gi¶i thÝch

’ = (-2)2 - 7.5 = -31 < 0

’= (-3)2 -1.9= 0

Vì a.c =

< 0

2

19

x 7x 1890 0

5

5

∆’ = (m+2) 2 – (m 2

+ 4m + 3) = 1 > 0

Trang 6

3 D¹ng 3 Tìm điều kiện của m để phương trình có

nghiệm, vô nghiệm

Ph ¬ng ph¸p gi¶i:

B íc 1: Tính ∆ hoặc ∆’

B íc 2: Dựa vào ∆ hoặc ∆’ để tìm điều kiện của m

* Phương trình vô nghiệm khi ∆ < 0 hoặc ∆’ < 0

* Phương trình có nghiệm kép khi ∆ =b-4ac 0 hoặc ∆’ =b-4ac 0

* Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ > 0 hoặc ∆’ > 0

* Phương trình có nghiệm khi ∆ ≥ 0 hoặc ∆’ ≥ 0

Trang 7

Bài tập 3: Bµi 24 (SGK/50)

Cho ph ¬ng trình (Èn x): x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)

a) TÝnh

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?

'

Trang 8

H ớng dẫn về nhà

* Học thuộc v nắm à nắm vững

+ Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của ph ơng trình bậc hai; nắm chắc cách giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã giải

+ Xem tr ớc bài 6: Hệ thức Vi - ét và ứng dụng (trang 50 - SGK)

•Bài về nhà: Bài 23 (trang 49,50 - SGK)

Bài 29, 31, 32, 33, 34(SBT trang 42, 43)

Trang 9

• HướngưdẫnưBTư23ư(SGKư-ư50): ư Rađa của một máy bay trực thăng theo dõi chuyển động của một ô tô

trong 10 phút, phát hiện rằng vận tốc v của ô tô thay

đổi phụ thuộc vào thời gian bởi công thức:

• a, Tính vận tốc của ô tô khi t = 5 phút

• b, Tính giá trị của t khi vận tốc ô tô bằng 120 km/h (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

9

Gợi ý: a, Thay t = 5 vào công thức v = 3t2 - 30t + 135 (1) để tính v

b, Thay v = 120 vào (1) sau đó giải ph ơng trỡnh: 3t2 - 30t + 135 = 120

để tỡm t

(L u ý: Kiểm tra điều kiện: 0 < t ≤ 10 để kết luận giá trị của t cần tỡm)

Ngày đăng: 30/09/2021, 10:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm