Các loại hình quần cư.. bài tập, thay đổi yêu cầu thành vẽ biểu đồ hình cột.. 7 13 11 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.. Các ngành công nghiệp trọng điểm; P
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THCS NGHĨA AN PPCT 35 TUẦN_GIẢM TẢI THEO CV 4040
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: Địa lý – LỚP: 9
F HỌC KỲ I: 18 TUẦN (2 tiết/tuần)
ĐỊA LÍ VIỆT NAM (Tiếp theo) Địa lí dân cư
2 2 Dân số và sự gia tăng dân số
2 3 3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cư.
Mục II Các loại hình quần
cư (HS tự học)
4 4 Lao động và việc làm Chất lượng cuộc sống
3
5 5 Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm
Địa lí kinh tế
6 6 Sự phát triển kinh tế Việt Nam
Mục I: Nền kinh tế nước ta trước thời kỳ đổi mới.
(HS tự học)
4
7 7 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
8 7 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
6 11 9 Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản Câu hỏi 3 phần câu hỏi và
Trang 2bài tập, thay đổi yêu cầu thành vẽ biểu đồ hình cột.
12 10 Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự tăng
trưởng đàn gia súc, gia cầm
- Bài tập 1: HS tự làm
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2.
7
13 11 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố công nghiệp
14 12 Sự phát triển và phân bố công nghiệp
- Mục II Các ngành công nghiệp trọng điểm; Phần 3: Một số ngành công nghiệp nặng khác (HS tự học)
- Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập (HS tự làm.)
8
15 13 Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của ngành
dịch vụ
16 14 Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Mục II Bưu chính viễn
thông (HS tự học)
Sự phân hóa lãnh thổ
11 21 17 Vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ.
Mục III Đặc điểm dân cư,
xã hội (HS tự học)
22 18 Vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)
12 23 20 Vùng Đồng Bằng sông Hồng Mục III Đặc điểm dân cư, xã hội (HS tự học)
24 21 Vùng Đồng Bằng sông Hồng (tiếp theo)
13
Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Câu 2 (HS tự làm)
Trang 326 23 Vùng Bắc Trung Bộ Mục III Đặc điểm dân cư,
xã hội (HS tự học)
14
27 24 Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)
28 25 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ Mục III Đặc điểm dân cư,
xã hội (HS tự học)
15
29 26 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
30 27 Thực hành: Kinh tế biển Bắc Trung Bộ và duyên
Mục III Đặc điểm dân cư,
xã hội (HS tự học)
32 29 Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)
Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên
Câu 2 (Học sinh tự làm)
F HỌC KỲ II: 17 TUẦN (1tiết/tuần)
Tuần Tiết Chủ
xã hội (HS tự học)
20 38 32 Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Trang 4(GV hướng dẫn HS tự làm ở
nhà.)
22 40 35 Vùng đồng bằng sông Cửu Long Mục III Đặc điểm dân cư,
xã hội (HS tự học)
23 41 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo) Dạy mục IV (phần nông
nghiệp và công nghiệp)
24 42 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo) Dạy phần dịch vụ và mục V
27 45 38 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài
nguyên, môi trường biển – đảo Dạy mục I
28 46 38 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài
nguyên, môi trường biển – đảo Dạy mục II
29 47 39 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài
nguyên, môi trường biển – đảo (tiếp theo)
Dạy phần 3 Khai thác và
chế biến khoáng sản biển và
phần 4 Phát triển tổng hợp
giao thông vận tải biển. 2 tiết
30 48 39 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài
nguyên, môi trường biển – đảo (tiếp theo)
Dạy mục III Bảo vệ tài
nguyên và môi trường biển – đảo.
• Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về
tình hình sản xuất của ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long
• Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế
của các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành công nghiệp dầu khí
Hướng dẫn HS tự làm ở nhà
Địa lí địa phương
32 50 41-42 • Địa lý tỉnh (thành phố)
• Địa lý tỉnh (thành phố) (tiếp theo) Hướng dẫn HS tự làm ở nhà
33 51 43-44 • Địa lý tỉnh (thành phố) (tiếp theo) Hướng dẫn HS tự làm ở nhà
Trang 5• Phân tích mqh giữa các thành phần tự nhiên Vẽ và phân tích biểu đồ cơ cấu kinh
tế của địa phương
Hiệu Trưởng
Đặng Tấn Lực
Nghĩa an, ngày 25/09/2021
Tổ Trưởng
Phan Thị Thùy Hương