1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TAI LIEU ON THI QUOC GIA PHAN HUU CO TONG HOP CAC NAM 2007 2015

126 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Thi Quốc Gia
Tác giả ThS. Cao Mạnh Hùng
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 9,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi Quốc Gia Câu 35: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, đun nóng.. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.[r]

Trang 1

Tài liệu ôn thi Quốc GiaKHỐI A 2007

Trang 2

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 3

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 4

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 5

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 6

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 7

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 8

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 9

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 10

Tài liệu ôn thi Quốc GiaKHỐI B 2007

Trang 11

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 12

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 13

Tài liệu ôn thi Quốc GiaKHỐI A 2008

Trang 14

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Câu 8: :Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2

là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giỏ trị của m là

Phản ứng tráng gương HCHO → 4Ag

Gọi công thức phân tử của rượu là CnH2n + 1OH x mol

Phản ứng: CnH2n+1OH + CuO  CnH2nO + Cu + H2O

2 = 13,75.2 = 27,5.(số mol bằng nhau thỡ M là trung bỡnh cộng) => n = 1,5 Vậy 2

rượu là CH3OH và C2H5OH và n = 1,5 là trung bỡnh cộng của 1 và 2 nờn số mol của 2 rượu phải bằng nhau

= x/2 mol và anđehit là HCHO và CH3CHO

- Phản ứng với Ag2O HCHO  4 Ag ; và CH3CHO  2 Ag

x/2 2x x/2 x (mol)Vậy nAg = 2x + x = 3x = 0,6 => x = 0,2 (mol).=> m = 0,2.(14n + 18) = 0,2.(14.1,5+18) = 7,8g

Vậy đáp án A là đáp đúng

Câu 9: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:

A 5 B 3 C 2 D 4

Trang 15

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Câu 11: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã

phản ứng Chất X là anđehit

A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.

B không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức

Thể tích andehit là 1V , thể tích thể tích H2 phản ứng là 2V Þ andehit có 2 liên kết p .

Rượu Z + Na → H2 có số mol H2 = số mol Z Þ Z có 2 nhóm OH Þ andehit có 2 nhóm CHO

Vậy đáp án C là đáp án đúng

Câu 14: Este có đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y ( tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số

nguyên tử cac bon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X )

Phát biểu không đúng là :

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B Chất Y tan vô hạn trong nước

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sả phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

Giải: Dựa vào các dữ kiện của đầu bài

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau => X là este no đơn chức

- Thủy phân X thu được Y phản ứng tráng gương => Y phải là axit fomic => E là este của axit fomic Z

có số C bằng một nửa của X vậy số C của Z phải bằng của axit fomic => Z là CH3OH Tách nước từ CH3OH không thu được anken

Trang 16

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Vậy đáp án C là đáp án đúng

Câu 16: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch

NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A 6,84 gam B 4,9 gam C 6,8 gam D 8,64 gam.

Giải: Vì phản ứng chỉ xảy ra ở nhóm -OH nên có thể thay hỗn hợp trên bằng ROH

Ta có ROH + NaOH  RONa + H2O

A C3H7CHO B HCHO C C2H5CHO D C4H9CHO

Vậy anđehit là C3H7CHO => đáp án A là đáp án đúng

Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A 6 B 4 C 5 D 2

Trang 17

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO,

C2H5OH

Đáp án C là đáp án đúng

Câu 23: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là

17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

C©u 25: Cã c¸c dung dÞch riªng biÖt sau:

C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam.

A 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en) B 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en) D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

Giải: Tách nước theo quy tắc Zai xep

Trang 18

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

CH3 CH CH CH3 CH3 C CH CH3 + H2O

1 2

3

Vậy đáp án D là đáp án đúng

Câu 33: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

A Hoà tan Cu(OH)2 B thuỷ phân C trùng ngưng D tráng gương

Đáp án B là đáp án đúng

Câu 34: Phát biểu đúng là:

A tính axit của phenol yếu hơn tính axit của rượu (ancol)

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

C tính bazơ của anilin mạnh hơn tính bazơ của amoniac

D Các chất eilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

Đáp án B là đáp án đúng

Câu 35: Cho glixerin trioleat ( hay triolein) lần ,lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt :

Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản

Cõu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ

đồ trên thỡ cần V m3 khớ thiờn nhiờn (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trỡnh là 50%)

A 224,0 B 448,0 C 286,7 D 358,4

Giải:

Tính theo phương trỡnh phản ứng cú cùng hiệu suất qua nhiều phản ứng chỉ quan tâm đến chất đầu và

Trang 19

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Số mol CH4 = mol

x

x

16100505,62

Vậy đáp án B là đáp án đúng

Câu 39: Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D Mantozơ

Đáp án đúng là :D

Cõu 40: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu

được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bỡnh đựng dung dịch brom (dư) thỡ cũn lại 0,448 lớt hỗn hợp khớ Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bỡnh dung dịch brom tăng là

A 1,20 gam B 1,04 gam C 1,64 gam D. 1,32 gam

Giải:

Khối lượng bỡnh brom tăng là khối lượng hiđrocacbon không no bị hấp thụ

Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mhỗn hợp đầu = mY = mhiđrocacbon không no + mZ

=> mhiđrocacbon không no = mhỗn hợp đầu – mZ

=> mhiđrocacbon không no = 0,06.26 + 0,04.2 – 0,5.32.0, 44822, 4 = 1,32g

Vậy khối lượng bỡnh brom tăng 1,32g

Đáp án đúng là :D

Câu 42: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

C phản ứng giữa axit và rượu khi đó có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và

rượu ( anol)

Đáp án đúng là :A

Cõu 43: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thỡ thu được kết quả: tổng khối lượng của

cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là

Trang 20

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Giải:

Đặt công thức rượu đơn chức CxHyO

 Theo đề bài 12x + y = 3,625.16 = 58 Þ CxHy = 58

loại loại loại

Þ CxHy là C4H10 Þ rượu là C4H10 O => Rượu C4H10O có 4 đồng phân

Đáp án đúng là :B

Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

A HCOONa, C3CHO B HCHO, CH3CHO

C HCHO HCOOH D CH3CHO, HCOOH

Giải :

X + H2SO4 loóng  Z + T => X phải là muối natri của axit và Z có phản ứng tráng gương nên X là HCOONa => Công thức của este là HCOOCH=CH2 và Y là CH3CHO

Đáp án đúng là :D

Câu 47: Khi crackinh hoà toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y ( các thể

tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân

tử của X là:

A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Giải : áp dụng ĐLBTKL

Vỡ cựng điều kiện nên tỉ lệ thể tích coi là tỉ lệ số mol

Crackinh 1 mol A được 3 mol hỗn hợp khí Y

Trang 21

-Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Câu 51: Lượng glucozơ cần để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là:

A 2,25gam B 1,82 gam C 1,44 gam D 1,8 gam

.180.82,1

= 2,25gĐáp án đúng là :A

Câu 56: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là:

Trang 22

Tài liệu ôn thi Quốc GiaKHỐI B 2008

Trang 23

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 24

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

KHỐI B

Trang 25

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 26

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 27

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 28

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 29

Tài liệu ôn thi Quốc GiaKHỐI A 2009

dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H 2 SO 4 đặc ở 140 0 C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

HCOOC 2 H 5 và CH 3 COOCH 3 cùng đồng phân C 3 H 6 O 2

Tổng số mol hai chất = 66,6:74=0,9 (mol)

RCOOR’+ NaOH→ RCOONa + R’OH 2R’OH→ R’ 2 O + H 2 O

0,9 0,9 (mol) 0,9 0,45 (mol)

Khối lượng nước = 0,45 18 =8,1(gam)

Đáp án B

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam

H 2 O và 7,84 lít khí CO 2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H 2 trong X là

X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A 0,1 mol C 2 H 4 và 0,2 mol C 2 H 2 B 0,1 mol C 3 H 6 và 0,2 mol C 3 H 4

C 0,2 mol C 2 H 4 và 0,1 mol C 2 H 2 D 0,2 mol C 3 H 6 và 0,1 mol C 3 H 4

Phương pháp thử

m=0,2.42+0,1.40=12,4(g)

Đáp án D

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 B C 2 H 5 COOCH 3 và C 2 H 5 COOC 2 H 5

C CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 COOC 3 H 7 D CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5

Áp dụng bảo toàn khối lượng

m NaOH =0,94+2,05-1,99=1(g) n NaOH =0,025(mol)

M=1,99:0,025=79,6

Đáp án D

mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m 2 gam muối Z Biết m 2 –m 1 =7,5 Công thức phân tử của X là

A etilen B xiclopropan C xiclohexan D stiren.

Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở đk thường

Đáp án C

Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO 2 (ở đktc) và 7,2 gam H 2 O Hai ancol đó là

A CH 3 OH và CH 2 =CH-CH 2 -OH B C 2 H 5 OH và CH 2 =CH-CH 2 -OH.

C CH 3 OH và C 3 H 7 OH D C 2 H 5 OH và CH 3 OH.

n CO2 =n H2O =0,4 nên có một ancol chưa no

Công thức ancol là C n H 2n+1 OH

Trang 30

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Ete : (C n H 2n+1 ) 2 O 28n+18=7,2: (0,4:n) nên n=1,8 nên chọn A

Đáp án A

được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH 2 =CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa.

B CH 3 -COONa, HCOONa và CH 3 -CH=CH-COONa.

C HCOONa, CHC-COONa và CH 3 -CH 2 -COONa.

D CH 2 =CH-COONa, CH 3 -CH 2 -COONa và HCOONa.

C 10 H 14 O 6

Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D

B CH 3 CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D

Đáp án D

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

toàn hỗn hợp X, thu được CO 2 và H 2 O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 6 (OH) 2 B C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH.

C C 2 H 4 (OH) 2 và C 4 H 8 (OH) 2 D C 3 H 5 (OH) 3 và C 4 H 7 (OH) 3

Hai ancol đa chức có tỉ lệ số mol CO 2 và nước là 3:4 thì chứng tỏ hai ancol no có

n trung bình = 3 chọn C

Đáp án C

được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H 2 dư (xúc tác Ni, t 0 ) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H 2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là

A C n H 2n-1 CHO (n  2) B C n H 2n-3 CHO (n  2).

C C n H 2n (CHO) 2 (n  0) D C n H 2n+1 CHO (n  0).

Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức

Số mol H 2 =2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa 1 pi

Đáp án A

đồng phân cấu tạo của X là

Theo bảo toàn khối lượng n HCl =(15-10):36,5

M Amin =10:số mol Axit HCl = 73 (C 4 H 11 N) có tổng 8 đồng phân

Đáp án A

A Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl.

Trang 31

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Hợp chất với H là H 2 X có %X theo khối lượng là 94,12% X là S nên %S trong SO 3 là 40%

Đáp án B

A CH 3 COOH, C 2 H 2 , C 2 H 4 B C 2 H 5 OH, C 2 H 2 , CH 3 COOC 2 H 5

C C 2 H 5 OH, C 2 H 4 , C 2 H 2 D HCOOC 2 H 3 , C 2 H 2 , CH 3 COOH.

Dãy chất điều chế trực tiếp tạo ra CH 3 CHO là

C 2 H 5 OH, C 2 H 4 , C 2 H 2

Đáp án C

CO 2 (ở đktc) và a gam H 2 O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH 4 HCO 3 có khí thoát ra ; NaAlO 2 có kết tủa keo sau đó tan ; Phenolat natri có hiện tượng vẩn đục ; C 2 H 5 OH dung dịch trong suốt ; Phenol phân lớp ; Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo dung dịch trong suốt với HCl dư

Cacbohiđrat phải có nhóm OH(ancol)

mol hỗn hợp X, thu dược 11,2 lit khí CO 2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:

A HCOOH, HOOC-CH 2 -COOH B HCOOH, CH 3 COOH.

0,3 mol axit trung hoà 0,5 mol NaOH thì phải có 1 axit đơn chức và một axit hai chức

n trung bình là 5/3 nên chọn D

Đáp án D

dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím

ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 32

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Công thức thu gọn của X là CH 2 =CHCOONH 3 CH 3

CH 2 =CHCOONH 3 CH 3 +NaOH→CH 2 =CHCOONa+CH 3 NH 2 +H 2 O

0,1mol 0,1 mol

Khối lượng chất rắn = 0,1.94=9,4(g)

Đáp án C

khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH) 2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

A 4,9 và propan-1,2-điol B 9,8 và propan-1,2-điol

số mol Cu(OH) 2 =1/2số mol X=0,05(mol)

Khối lượng Cu(OH) 2 =4,9(g)

chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn

Đáp án A

Câu 54:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni

B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

C Etylamin phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 55:Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 56:Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

Câu 57:Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là

A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CHCH3

Phenol¾¾® Phenyl axetat +X 0

(du)

NaOH t

+

¾¾¾¾¾® Y (hợp chất thơm)Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

A anhiđrit axetic, phenol B anhiđrit axetic, natri phenolat

C axit axetic, natri phenolat D axit axetic, phenol

CH3CH2Cl ¾¾¾KCN® X H O 3

t

+

¾¾¾® YCông thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A CH3CH2CN, CH3CH2CHO B CH3CH2NH2, CH3CH2COOH

C CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 D CH 3 CH 2 CN, CH 3 CH 2 COOH.

Trang 33

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 34

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 35

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 36

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 37

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 38

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Trang 39

Tài liệu ôn thi Quốc GiaKHỐI B 2009

Trang 40

Tài liệu ôn thi Quốc Gia

Ngày đăng: 30/09/2021, 04:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w