Chợ bán buôn• Phân bố tại các thành phố hoặc thị xã • Tập trung các nguồn cung cấp từ các khu vực sản xuất khác nhau để cung cấp thường xuyên cho khu vực thành thị hoặc xuất khẩu... Ch
Trang 1Khoa Khuyến nông và PTNT – ĐHNL
(0915972708)
Tài liệu tập huấn Khuyến nông định hướng thị trường
Trang 4– Cơ sở hạ tầng và chất lượng đường xá
– Điều kiện khí hậu, thời tiết
– Dự báo cung
– V.v
Trang 5– Sở thích của người tiêu dùng
– Các sản phẩm cạnh tranh hay thay thế
– Chất lượng
Trang 6Mối liên hệ giữa cung, cầu và giá
• Giá được xác định bởi cung và cầu
– Giá tăng khi cầu tăng hoặc/và cung giảm và ngược lại
• Xác định được xu thế cung và cầu xác định được xu thế giá giúp nông dân quyết định sản xuất cái gì và khi nào bán ra thị trường (4Ps)
Trang 8Chợ đầu mối
• Là nơi nông dân và người thu
gom bán các sản phẩm nông
nghiệp cho người buôn bán có
quy mô lớn hơn/các cơ sở chế
biến nông lâm sản
Trang 9Chợ bán buôn
• Phân bố tại các thành phố hoặc thị xã
• Tập trung các nguồn cung cấp từ các khu vực sản xuất khác nhau để cung cấp thường
xuyên cho khu vực thành thị hoặc xuất khẩu
Trang 10Chợ bán lẻ
• Phân bố ở khắp nơi– tại thôn bản, các thị trấn, thị xã hoặc thành phố
• Hình thức đa dạng: chợ tạm, chợ cóc, siêu thị, v.v…
• Chức năng chính là cung cấp hàng cho
người tiêu dùng và người buôn bán nhỏ
• Thường chiếm một thị phần rất nhỏ trong tổng lượng hàng bán ra
Trang 11Thị trường
• Là nhu cầu về sản phẩm hoặc dịch vụ
• Là một nhóm người có nhu cầu cụ thể và sẵn sàng trả tiền để thỏa mãn nhu cầu đó
Trang 12– Mỗi phân khúc là một nhóm người
mua có cùng sở thích và nhu cầu
– Phân đoạn/phân khúc thị trường có
thể được phân loại theo:
Trang 14Thị phần
• Tỷ lệ phần trăm doanh số bán 1 sản phẩm so với tổng doanh số của sản phẩm đó ở một khu vực nhất định (địa phương, quốc gia, v.v…)
Trang 15B ài t ập ph ân k h úc th ị tr ườn g
• Chia thành 3 nhóm Tr ồng trọt, chăn nuôi và Lâm nghiệp :
– Lựa chọn một sản phẩm đặc trưng tại địa phương (theo các lĩnh vực trên)
• Xác định các phân đoạn thị trường của sản phẩm đó
• Giả định các yêu cầu về sản phẩm của mỗi phân đoạn
• Thời gian: 20 phút
• Trình bày: Giấy Ao
Trang 16• Định nghĩa 1
– Là tất cả các hoạt động và dịch vụ tham gia vào việc vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất tới nơi tiêu dùng nhằm đảm bảo sản phẩm được cung cấp tới người tiêu dùng:
Tại địa điểm thuận lợi
Với hình thức phù hợp
Đáp ứng yêu cầu về số lượng và chất lượng
Vào thời gian phù hợp
Trang 18• Địa điểm (Place)
– Bán hàng ở đâu là thuận lợi cho người mua ?
• Xúc tiến bán hàng (Promotion)
– Làm thế nào để thông tin sản phẩm tới người tiêu dùng?
Trang 19Các yếu tố ảnh hưởng tới lựa chọn
chiến lược marketing
• Các yếu tố bên trong
– Nguồn lực (nhân, vật, tài lực), ví dụ thiết kế mẫu mã
– Kiến thức
– Kỹ năng
• Các yếu tố bên ngoài
– Đặc điểm của cầu
– Điều kiện sinh thái nông nghiệp địa phương
– Hiện trạng đường xá
– Mức độ cạnh tranh
– Các chính sách và quy định của nhà nước
Trang 21Các trung gian thị trường
• Là các thương nhân và chủ cơ sở chế biến chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất tới nơi tiêu dùng Bao gồm
– Người thu mua
– Người bán buôn
– Người bán lẻ
– Cơ sở chế biến, dịch vụ, tư vấn
• Tại sao cần trung gian TT?
– Khu vực sản xuất ở xa người tiêu dùng: Vận chuyển
– Nông sản có tính mùa vụ: Lưu kho, bảo quản
– Nông sản thường thô, lẫn lộn, v.v… chưa dùng được: Cần phân loại, làm sạch, chế biến
Trang 22Các trung gian thị trường
• Vai trò: Biến nông sản thành hàng hóa
– Kết nối người sản xuất và người tiêu dùng
– Tăng thêm giá trị cho nông sản
– Mở rộng thị trường cho hàng nông sản
• Phân loại trung gian thị trường
Trang 23Các trung gian thị trường
• Người thu mua
đấy?
Cuối tháng này, anh qua bắt nhá
Trang 24Các trung gian thị trường
• Người bán buôn
– Buôn bán với lượng hàng
lớn
– Thuê hoặc sở hữu phương
tiện vận tải trung bình hoặc
lớn
– Được cung cấp hàng từ
thương nhân vừa và nhỏ
hoặc nông dân
– Chức năng: cung cấp cho
Trang 25Các trung gian thị trường
– Chức năng: phân phối
hàng tới người tiêu dùng
Trang 26Các trung gian thị trường
• Cơ sở chế biến
– Là cá nhân và công ty
tham gia vào quá trình
biến đổi ngành hàng nông
nghiệp (nhà máy xay xát
gạo, chế biến tinh bột sắn,
Trang 27Chuỗi cung cấp
(chuỗi giá trị, chuỗi sản phẩm)
• Các kênh phân phối thị trường thông qua đó sản
phẩm được chuyển tới người tiêu dùng
– Kênh phân phối là tập hợp các cá nhân và công ty tham gia vào việc chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất
tới nơi tiêu dùng.
Trang 28Chuçi cung cÊp bß t¹i huyÖn T©n L¹c
Nông dân nuôi bò
Người buôn bò gi ng ố (trong huy n, t nh và các t nh khác) ệ ỉ ỉ
Lò mổ (ch y u t i các th tr n và thành ph phía B c Vi t Nam) ủ ế ạ ị ấ ố ở ắ ệ
Người thu mua địa phương
Người bán l , nhà hàng ph và khách s n ẻ ở ạ (ch y u các th tr n và thành ph phía B c Vi t Nam) ủ ế ở ị ấ ố ở ắ ệ
Người cung cấp thông tin
Người cung c p ấ thông tin
Lái buôn bò (trong huy n, t nh và các t nh ệ ỉ ỉ
khác) Lái buôn bò
( các t nh khác) ở ỉ
Trang 29Nuôi/tr ng ồ Ch bi nế ế Thương m iạ Th trị ường
đích
Nông dân Trang tr i ạ HTX
Công ty Thu gom Bán buôn Bán lẻ
Thu gom Bán buôn
Sơ đồ nguyên tắc một Chuỗi giá trị
Trang 31Chi phí marketing
• Là tất cả các chi phí cho sản phẩm nông nghiệp sau khi rời khỏi nông trại cho đến khi được người tiêu dùng mua
• Các chi phí marketing chủ yếu trong nông nghiệp:
– Chuẩn bị sản phẩm: làm sạch, phân loại
Trang 33Vai trò của cán bộ khuyến nông lâm trong
lĩnh vực thông tin thị trường
• Ba chức năng chính:
– Cải tiến sự tiếp cận tới thông tin thị trường của người
nông dân
– Giúp người dân hiểu thông tin thị trường
– Giúp người dân sử dụng các thông tin thị trường
Trang 341 Khái niệm thông tin thị
Trang 35Thông tin thị trường là gì?
• L à tất c các thông tin về m ua và bán các s n ả ả
– Địa ch liên hệ c a người m ua ỉ ủ
– Yêu cầu về chất lượng và số lượng c a những người m ua khác ủ nhau
– M ức giá m ua vào c a những người m ua khác nhau ủ
– M ức giá c a các s n ph m đã được sơ chế hoặc có chất lượng ủ ả ẩ cao. Ví dụ: s n ph m được sấy khô, làm sạch và phân loại) ả ẩ
– Chi phí vận chuy n. ể
Trang 36Tầm quan trọng của thông tin thị
Trang 37Tầm quan trọng của thông tin thị trường đối với quá trình ra quyết định của người nông
dân:
nhiêu?
nào?
• Câu h iỏ 7: Tôi nên bán s n ph m c a t ôi đâu?ả ẩ ủ ở
nào?
Trang 38Câu hỏi 1: Nên trồng loại cây gì?, diện tích?
• Xu thế giá c a các s n ph m nông nghiệp ủ ả ẩ
có th canh tác được tr ên đồng r uộng hay ể
tr ang tr ại c a tôi? ủ
• Dự báo giá trong tương lai c a các s n ủ ả
Trang 39Câu hỏi 2: Có nên canh tác trái vụ?
• Sự khác nhau về giá giữa các vụ?
• Liệu giá c a s n ph m tr ái vụ có đ cao ủ ả ẩ ủ
đ bù đắp các chi phí s n xuất và những ể ả đầu tư khác cho canh tác tr ái vụ không?
• Liệu tôi có th m ua hạt giống phù hợp ể không?
• N guồn bán giống đâu, giá là bao nhiêu? ở
Trang 40Câu hỏi 3: Nên sử dụng loại vật tư nào?
• Giá bán c a những s n ph m từ các giống ủ ả ẩ khác nhau?
• Đối với m ỗi loại giống, giá hạt giống/cây giống là bao nhiêu?
• Chi phí cho phân bón là bao nhiêu?
• Phần lợi nhuận tôi có thêm là bao nhiêu nếu tôi đầu tư vào các kỹ thuật phòng tr ừ sâu hại?
• Có những loại thuốc tr ừ sâu thiên nhiên
và từ hóa chất nào, giá c a chúng là bao ủ nhiêu?
Trang 41Câu hỏi 4: Nên mua vật tư ở đâu?
• Ai là người cung cấp vật tư tại khu vực
Trang 42Câu hỏi 5: Nên áp dụng hình thức sau thu
Trang 43Câu hỏi 6: Có nên lưu kho sản phẩm?
• Liệu sự chênh lệch về giá có đ đ bù ủ ể đắp các chi phí và r i r o c a việc lưu kho ủ ủ không?
• Tôi nên lưu kho s n ph m tr ong bao lâu? ả ẩ
Trang 44Câu hỏi 7: Nên bán sản phẩm ở đâu?
Trang 45Câu hỏi 8: Nên bán sản phẩm cho ai?
• Ai là người m ua tiềm năng c a tôi? ủ
• Tôi sẽ liên hệ với họ bằng cách nào?
• Các yêu cầu về s n ph m c a họ? ả ẩ ủ
• Giá m ua vào và các điều kiện thanh toán?
• Các chi phí khác đi kèm khi cung cấp
hàng?
Trang 46Câu hỏi 9: Thương lượng với người mua?
• Liệu giá m à người m ua tr cho tôi có phù ả hợp với giá thị tr ường cho cùng loại s n ả
ph m hay không? ẩ
Trang 472 Thu thập, sử lý, phân tích v à
phổ biến thông tin thị trường
Trang 48Xác đinh nhu cầu TTTT
2 Dựa trên các câu hỏi đặt ra (không có hệ thống)
• Các sản phẩm mới (chưa có ở địa phương)
3 Thu thập toàn bộ theo 4Ps
Trang 49Loại thông tin thị trường nào cần
Trang 51Các câu hỏi về thị trường mà nông
dân thường hỏi
• Tôi nên sử dụng vật tư nào?
• Những cây trồng/sản phẩm mới nào cho thu nhập
cao hơn?
• Giá mua vào hiện tại tại thị trường x của sản phẩm y
là gì?
• Giá mua vào của công ty z là bao nhiêu?
• Ai là người mua sản phẩm w trong khu vực? Liệu tôi
có địa chỉ của người đó không?
• Giá của ngành hàng y lúc trái vụ là bao nhiêu?
• Liệu tôi có nên dự trữ/lưu kho sản phẩm không? Lưu
kho và bán thế nào?
• Giá của ngành hàng x trong năm sau tăng lên hay
giảm xuống
Trang 52Các loại thông tin thị trường
2. N hu cầu Đ ộ lớn c a thị tr ường địa phương, khu vực và quốc gia ủ
M ức tăng trư ng và xu thế c a cầu ở ủ
4. Giá Giá m ua hiện tại tại các thị tr ường khác nhau
Sự khác nhau về giá giữa các loại s n ph m và chất lượng c a s n ph m ả ẩ ủ ả ẩ
Trang 53C ác nguồn thông tin thị trường
Trang 54• Chọn một số (2-3) câu hỏi/vấn đề thường gặp nhất (hoặc do
giảng viên giao tình huống)
• Lập danh mục các loại thông tin cần thu thập từ các câu hỏi đó:
đủ trả lời
– Ví dụ: Các giống ngô hiện có trên thị trường; ưu nhược điểm của mỗi
loại; yêu cầu sinh thái mỗi loại; v.v…
• Lập bảng “loại thông tin – ai biết”
Trang 55Loại thông tin – ai biết (giả định)
Loại giống nào? Viện KH L âm nghiệp, Inter net,
4 GIá bán Inter net, N gười thu gom , v.v…
Trang 56– Các giống ngô hiện có tr ên thị tr ường;
–ưu nhược đi m c a m ỗi loại; ể ủ – Yêu cầu sinh thái m ỗi loại; v.v…
Trang 57A Thu thập thông tin từ các thành
Trang 591 Các nhà máy hoặc người bán buôn
vật tư nông nghiệp
• Giá bán buôn hiện tại c a các loại vật tư ủ khác nhau
• Xu thế giá bán buôn c a các loại vật tư ủ
• Đi m thuận lợi và hạn chế c a các giống ể ủ cây tr ồng khác nhau, các loại thuốc hóa học và các tr ang thiết bị chế biến,v.v…
Trang 602 Người cung cấp vật tư địa phương
(tại thôn, xã và huyện)
Trang 613 Người mua, thương nhân tại địa phương (người thu mua, chủ cơ sở chế
biến nhỏ)
• Các hình thức tr ao đ i với người nông dân tại ổ địa phương
• Các hình thức tr ao đ i giữa người thu m ua và ổ người m ua tr ong và ngoài huyện
Trang 624 Người mua buôn/chủ cơ sở hoặc nhà máy chế biến có quy mô vừa và lớn
quy m ô quốc gia hoặc đôi khi tại thị tr ường
quốc tế
• Giá m ua buôn
• Tính m ùa vụ và xu thế giá
• Các cơ hội m ar keting
Trang 635 Người bán lẻ địa phương (trong thôn, xã hoặc huyện)
Trang 657 Chủ phương tiện vận chuyển
• Dòng và hướng vận chuy n c a các ể ủ
ngành hàng nông nghiệp đi từ huyện
• Tính m ùa vụ c a dòng s n ph m ủ ả ẩ
• Địa đi m và địa ch liên hệ c a các ể ỉ ủ
thương nhân và ch cơ s chế biến quan ủ ở
tr ọng
• Chi phí vận chuy n ể
Trang 68• Làm cho người cung cấp thông tin nghĩ rằng họ là chuyên gia
• Không ngắt lời khi họ đang nói và giữ yên lặng để khuyến khích họ
• Làm rõ thông tin khi cần thiết
• Diễn giải lại thông tin để đảm bảo bạn hiểu đúng thông điệp từ người cung cấp thông tin
Trang 69• Ghi chép các thông tin hoặc ghi âm cuối buổi phỏng vấn
• Tránh phỏng vấn, thảo luận dài (không nên kéo dài quá
30 phút) Thành viên thị trường là những người rất bận
• Tạo cơ hội cho người cung cấp thông tin đưa ra các câu hỏi (lúc ban đầu, trong và sau khi phỏng vấn)
Trang 70K ỹ năng phỏng vấn
Trang 71B ảng kiểm
• Là danh sách các vấn đề và/hoặc câu hỏi hướng dẫn trong quá trình phỏng vấn bán cấu trúc
– Bảng kiểm giúp người phỏng vấn nhớ các nội dung chính cần thảo luận
• Cần xây dựng các bảng kiểm khác nhau cho các thành viên thị trường khác nhau (vì mỗi “loại người” chỉ biết sâu về một số vấn đề), ví dụ:
– Người sản xuất có kinh nghiệm (biết về vấn đề mùa vụ)
– Thương nhân (biết về nhu cầu và phân khúc khách hàng)
– Cơ sở chế biến (biết về chế biến sau thu hoạch, chi phí)
– Nhà nghiên cứu thị trường (biết tuốt)
– Nhà bán lẻ (biết về nhu cầu và phân khúc khách hàng)
– Người tiêu dùng (nhu cầu, phân khúc)
– V.v…
Trang 72Phân biệt câu hỏi - vấn đề cần tìm hiểu
Không nên đặt thành câu hỏi
- Trình độ thâm canh của bà con
- Ở đây có khu vực khai thác
Trang 73V í dụ về bảng kiểm
• B n g k i m ( T h ươn g lái giốn g n gô tại h u yện ) ả ể
b.Chất lượng các giống ngô tại chợ c.Điểm mạnh và điểm hạn chế của mỗi loại giống
b.Lượng giống ngô được mua và bán(đối với mỗi loại giống khác nhau) c.Xu thế bán của mỗi loại giống và các lý do
d.Xu thế bán và giá trong tương lai, các lý do e.Các điều khoản/điều kiện đi kèm với việc bán giống
b.Những thay đổi về người cung cấp giống trong 3 năm qua (số lượng, địa điểm, lượng mua và bán), các lý do
c.Các vấn đề trong cung cấp giống
b.Các giải pháp cho các vấn đề này c.Các cơ hội chính để phát triển kinh doanh hạt giống d.Những yếu tố đóng góp/tạo điều kiện cho sự phát triển này e.Những đề xuất giúp người nông dân tăng cường sự tiếp cận tới nguồn giống
Trang 74Bài tập xây dựng bảng
kiểm
• Chọn ít nhất 23 thành viên thị tr ường nhóm bạn sẽ ph ng vấn ỏ
• Dựa tr ên nhu cầu thông tin đã xác định, xây dựng b ng ki m cho m ỗi loại thành ả ể viên thị tr ường đã lựa chọn.
• Thời gian: 30 phút
• Vật liệu: Giấy Ao
Trang 75 ậ ỏ ấ
• Đóng vai
• 3 học viên được giao “tờ giao việc”
– Tìm hiểu kỹ “tờ giao việc”
– Đóng vai theo yêu cầu
• Các thành viên khác theo dõi, nhận xét
Trang 77Quan sát trực tiếp
• Không phải là một phương pháp chính thức, được dùng để
bổ sung thêm dữ liệu
hoạch, tuyển chọn và phân loại, các kỹ thuật lưu kho, bảo quản, các hình thức vận chuyển và giao dịch
– Ước lượng được số người cung ứng và người mua trong từng thị trường nhất định, khối lượng sản phẩm giao dịch, chế biến, năng lực chế biến và bảo quản v.v
Trang 78Các kỹ thuật khác liên quan
• La cà
• Nhập cuộc – quan sát
• Quan sát toàn cảnh cộng đồng
Trang 79Liên hệ và gặp gỡ các thành viên
thị trường
• Liên hệ tr ước với các thành viên thị
tr ường bằng điện thoại, em ail hoặc giấy giới thiệu.
• Giới thiệu về b n thân m ình, gi i thích ả ả
m ục đích và thông báo thời gian cần
ph ng vấn ỏ
• Có th tiếp cận và ph ng vấn tại chỗ m à ể ỏ không cần liên hệ.
Trang 80Kiểm chứng thông tin thu thập được
tr ường n ổ định
N hu cầu thị
tr ường tăng
N hu cầu thị
tr ường
gi m so ả với 5 năm
tr ước
Trang 81C Các nguồn thông tin thứ cấp
Trang 82Báo chí, tạp chí và bản tin định kỳ
• Lướt qua các tờ báo, tạp chí và các b n ả tin
Trang 83• Tr ung tâm thông tin Thương M ại Việt N am ,
Bộ thương m ại
– B n tin thị tr ường (r a hàng ngày) ả
– B n tin vật tư nông nghiệp (ra hàng ngày) ả
– B n tin thương m ại tr ong nước (r a hàng ngày) ả
– B n tin thương m ại tr ong nước (r a hàng tuần) ả
– N ông nghiệp và thị tr ường t nh Đăk Lăk (ra hàng tháng) ỉ
– Thông tin thị tr ường s n ph m nông lâm nghiệp t nh Bình Định (r a hàng ả ẩ ỉ tuần)
– Thông tin thị tr ường các s n ph m nông lâm nghiệp t nh Lào Cai (r a hàng ả ẩ ỉ tuần)
Các bản tin thị trường và giá cả
Trang 84Truyền hình
• M ột số chương tr ình tr uyền hình có liên quan tới thị tr ường
– “ Thị tr ường 24 giờ” : Thứ hai đến thứ sáu lúc 12.20 tr ưa và 6.45 chiều, VTV1
– “ Làm giàu không khó” Thứ hai đến thứ sáu lúc 12.30 tr ưa; VTV1
– “ B n tin định kỳ về dân tộc m iền núi” lúc ả
3.30 chiều, VTV1
Trang 85– “ H ội nhập kinh tế thế giới” : Thứ ba đến thứ năm lúc 11:05–11:20 sáng và 7:05–7:20 chiều.; VOV1 và
VOV2
chiều; VOV1 và VOV2
Trang 87• N ên s dụng công cụ tìm kiếm ử
w w w google.com vn bằng cách s dụng ử
từ các từ chìa khóa
Trang 88Danh s¸ch c¸c trang web cã liªn quan
– C ng thông tin c a Bộ N N & PTN T ( ổ ủ http://w w w agr oviet.gov.vn/ )
– Trang w eb xúc tiến kinh doanh c a Bộ N ông nghiệp và Phát tr i n ủ ể
N ông thôn ( http://210.245.60.189/ )
– Phòng thông tin An toàn lương thực c a Bộ N ông nghiệp và Phát ủ
tr i n N ông thôn ( ể http://w w w m ar d.gov.vn/fsiu/ )
– VIN AN ET, Bộ Thương M ại ( http://vinanet.com vn/ )
– B n tin thị tr ường r au qu (CIRAD/AVRDC/M ARD) ( ả ả
http://210.245.60.189/htm l/DuanSusper /vietnam ess.asp )
– Tạp chí M ar keting và S n xuất ( ả http://210.245.60.189/tapchi/sxtt/ ) – Làm kinh doanh với Viet Linh ( http://
w w w vietlinh.com vn/e_index.htm l )
– Diễn đàn tr ực tuyến về nông nghiệp (CIFPEN và VN M edia) ( http:// vnm edia.vn/giaoluu/ )
– Diễn đàn tr ực tuyền về N ông nghiệp (Đại học Cần Thơ) ( http://
for um ctu.edu.vn/view for um php?f= 10 )
– Trang thông tin c a nông dân (Diễn đàn tr ao đ i tr ực tuyến) ( ủ ổ http:// vietnam gatew ay.or g/vanhoaxa/index.php?chuyenm uc= 02 )
– “ Thị tr ường 24 giờ” ( http://w w w 1.thitr uong24h.com vn/ )
– Trang w eb về thị tr ường ngành hàng nông nghiệp ( http://
w w w chonongsan.com vn/ )