1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Tài liệu tập tập huấn: Khuyến nông định hướng thị trường ppt

127 435 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Tập Huấn Khuyến Nông Định Hướng Thị Trường
Trường học Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Khuyến Nông
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chợ bán buôn• Phân bố tại các thành phố hoặc thị xã • Tập trung các nguồn cung cấp từ các khu vực sản xuất khác nhau để cung cấp thường xuyên cho khu vực thành thị hoặc xuất khẩu... Ch

Trang 1

Khoa Khuyến nông và PTNT – ĐHNL

(0915972708)

Tài liệu tập huấn Khuyến nông định hướng thị trường

Trang 4

– Cơ sở hạ tầng và chất lượng đường xá

– Điều kiện khí hậu, thời tiết

– Dự báo cung

– V.v

Trang 5

– Sở thích của người tiêu dùng

– Các sản phẩm cạnh tranh hay thay thế

– Chất lượng

Trang 6

Mối liên hệ giữa cung, cầu và giá

• Giá được xác định bởi cung và cầu

– Giá tăng khi cầu tăng hoặc/và cung giảm và ngược lại

• Xác định được xu thế cung và cầu xác định được xu thế giá giúp nông dân quyết định sản xuất cái gì và khi nào bán ra thị trường (4Ps)

Trang 8

Chợ đầu mối

• Là nơi nông dân và người thu

gom bán các sản phẩm nông

nghiệp cho người buôn bán có

quy mô lớn hơn/các cơ sở chế

biến nông lâm sản

Trang 9

Chợ bán buôn

• Phân bố tại các thành phố hoặc thị xã

• Tập trung các nguồn cung cấp từ các khu vực sản xuất khác nhau để cung cấp thường

xuyên cho khu vực thành thị hoặc xuất khẩu

Trang 10

Chợ bán lẻ

• Phân bố ở khắp nơi– tại thôn bản, các thị trấn, thị xã hoặc thành phố

• Hình thức đa dạng: chợ tạm, chợ cóc, siêu thị, v.v…

• Chức năng chính là cung cấp hàng cho

người tiêu dùng và người buôn bán nhỏ

• Thường chiếm một thị phần rất nhỏ trong tổng lượng hàng bán ra

Trang 11

Thị trường

• Là nhu cầu về sản phẩm hoặc dịch vụ

• Là một nhóm người có nhu cầu cụ thể và sẵn sàng trả tiền để thỏa mãn nhu cầu đó

Trang 12

– Mỗi phân khúc là một nhóm người

mua có cùng sở thích và nhu cầu

– Phân đoạn/phân khúc thị trường có

thể được phân loại theo:

Trang 14

Thị phần

• Tỷ lệ phần trăm doanh số bán 1 sản phẩm so với tổng doanh số của sản phẩm đó ở một khu vực nhất định (địa phương, quốc gia, v.v…)

Trang 15

B ài t ập ph ân  k h úc th ị tr ườn g

• Chia thành 3 nhóm  Tr ồng trọt, chăn nuôi và Lâm nghiệp :

– Lựa chọn một sản phẩm đặc trưng tại địa phương (theo các lĩnh vực trên)

• Xác định các phân đoạn thị trường của sản phẩm đó

• Giả định các yêu cầu về sản phẩm của mỗi phân đoạn

• Thời gian: 20 phút

• Trình bày: Giấy Ao

Trang 16

• Định nghĩa 1

– Là tất cả các hoạt động và dịch vụ tham gia vào việc vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất tới nơi tiêu dùng nhằm đảm bảo sản phẩm được cung cấp tới người tiêu dùng:

Tại địa điểm thuận lợi

Với hình thức phù hợp

Đáp ứng yêu cầu về số lượng và chất lượng

Vào thời gian phù hợp

Trang 18

• Địa điểm (Place)

– Bán hàng ở đâu là thuận lợi cho người mua ?

• Xúc tiến bán hàng (Promotion)

– Làm thế nào để thông tin sản phẩm tới người tiêu dùng?

Trang 19

Các yếu tố ảnh hưởng tới lựa chọn

chiến lược marketing

• Các yếu tố bên trong

– Nguồn lực (nhân, vật, tài lực), ví dụ thiết kế mẫu mã

– Kiến thức

– Kỹ năng

• Các yếu tố bên ngoài

– Đặc điểm của cầu

– Điều kiện sinh thái nông nghiệp địa phương

– Hiện trạng đường xá

– Mức độ cạnh tranh

– Các chính sách và quy định của nhà nước

Trang 21

Các trung gian thị trường

• Là các thương nhân và chủ cơ sở chế biến chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất tới nơi tiêu dùng Bao gồm

– Người thu mua

– Người bán buôn

– Người bán lẻ

– Cơ sở chế biến, dịch vụ, tư vấn

• Tại sao cần trung gian TT?

– Khu vực sản xuất ở xa người tiêu dùng: Vận chuyển

– Nông sản có tính mùa vụ: Lưu kho, bảo quản

– Nông sản thường thô, lẫn lộn, v.v… chưa dùng được: Cần phân loại, làm sạch, chế biến

Trang 22

Các trung gian thị trường

• Vai trò: Biến nông sản thành hàng hóa

– Kết nối người sản xuất và người tiêu dùng

– Tăng thêm giá trị cho nông sản

– Mở rộng thị trường cho hàng nông sản

• Phân loại trung gian thị trường

Trang 23

Các trung gian thị trường

• Người thu mua

đấy?

Cuối tháng này, anh qua bắt nhá

Trang 24

Các trung gian thị trường

• Người bán buôn

– Buôn bán với lượng hàng

lớn

– Thuê hoặc sở hữu phương

tiện vận tải trung bình hoặc

lớn

– Được cung cấp hàng từ

thương nhân vừa và nhỏ

hoặc nông dân

– Chức năng: cung cấp cho

Trang 25

Các trung gian thị trường

– Chức năng: phân phối

hàng tới người tiêu dùng

Trang 26

Các trung gian thị trường

• Cơ sở chế biến

– Là cá nhân và công ty

tham gia vào quá trình

biến đổi ngành hàng nông

nghiệp (nhà máy xay xát

gạo, chế biến tinh bột sắn,

Trang 27

Chuỗi cung cấp

(chuỗi giá trị, chuỗi sản phẩm)

• Các kênh phân phối thị trường thông qua đó sản

phẩm được chuyển tới người tiêu dùng

– Kênh phân phối là tập hợp các cá nhân và công ty tham gia vào việc chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất

tới nơi tiêu dùng.

Trang 28

Chuçi cung cÊp bß t¹i huyÖn T©n L¹c

Nông dân nuôi bò

Người buôn bò gi ng ố (trong huy n, t nh và các t nh khác) ệ ỉ ỉ

Lò mổ (ch y u t i các th tr n và thành ph phía B c Vi t Nam) ủ ế ạ ị ấ ố ở ắ ệ

Người thu mua địa phương

Người bán l , nhà hàng ph và khách s n ẻ ở ạ (ch y u các th tr n và thành ph phía B c Vi t Nam) ủ ế ở ị ấ ố ở ắ ệ

Người cung cấp thông tin

Người cung c p ấ thông tin

Lái buôn bò (trong huy n, t nh và các t nh ệ ỉ ỉ

khác) Lái buôn bò

( các t nh khác) ở ỉ

Trang 29

Nuôi/tr ng ồ Ch bi nế ế Thương m iạ Th trị ường

đích

Nông dân Trang tr i ạ HTX

Công ty Thu gom Bán buôn Bán lẻ

Thu gom Bán buôn

Sơ đồ nguyên tắc một Chuỗi giá trị

Trang 31

Chi phí marketing

• Là tất cả các chi phí cho sản phẩm nông nghiệp sau khi rời khỏi nông trại cho đến khi được người tiêu dùng mua

• Các chi phí marketing chủ yếu trong nông nghiệp:

– Chuẩn bị sản phẩm: làm sạch, phân loại

Trang 33

Vai trò của cán bộ khuyến nông lâm trong

lĩnh vực thông tin thị trường

• Ba chức năng chính:

– Cải tiến sự tiếp cận tới thông tin thị trường của người

nông dân

– Giúp người dân hiểu thông tin thị trường

– Giúp người dân sử dụng các thông tin thị trường

Trang 34

1 Khái niệm thông tin thị

Trang 35

Thông tin thị trường là gì?

• L à  tất  c   các  thông  tin  về  m ua  và  bán  các  s n  ả ả

– Địa ch  liên hệ c a người m ua  ỉ ủ

– Yêu cầu về chất lượng và số lượng c a những người m ua khác  ủ nhau

– M ức giá m ua vào c a những người m ua khác nhau ủ

– M ức giá c a các s n ph m  đã được sơ chế hoặc có chất lượng  ủ ả ẩ cao. Ví dụ: s n ph m  được sấy khô, làm  sạch và phân loại) ả ẩ

– Chi phí vận chuy n.  ể

Trang 36

Tầm quan trọng của thông tin thị

Trang 37

Tầm quan trọng của thông tin thị trường đối với quá trình ra quyết định của người nông

dân:

nhiêu? 

nào? 

• Câu h iỏ 7: Tôi nên bán s n ph m  c a t ôi   đâu?ả ẩ ủ ở

nào? 

Trang 38

Câu hỏi 1: Nên trồng loại cây gì?, diện tích?

• Xu thế giá c a các s n ph m  nông nghiệp  ủ ả ẩ

có th  canh tác được tr ên đồng r uộng hay  ể

tr ang tr ại c a tôi?  ủ

• Dự  báo  giá  trong  tương  lai  c a  các  s n  ủ ả

Trang 39

Câu hỏi 2: Có nên canh tác trái vụ?

• Sự khác nhau về giá giữa các vụ? 

• Liệu  giá  c a  s n  ph m   tr ái  vụ  có  đ   cao  ủ ả ẩ ủ

đ  bù đắp các chi phí  s n xuất và những  ể ả đầu tư khác cho canh tác tr ái vụ không?  

• Liệu  tôi  có  th   m ua  hạt  giống  phù  hợp  ể không?  

• N guồn bán giống   đâu, giá là bao nhiêu?  ở

Trang 40

Câu hỏi 3: Nên sử dụng loại vật tư nào?

• Giá bán c a những s n ph m  từ các giống  ủ ả ẩ khác nhau?

• Đối  với  m ỗi  loại  giống,  giá  hạt  giống/cây  giống là bao nhiêu?

• Chi phí cho phân bón là bao nhiêu?

• Phần  lợi  nhuận  tôi  có  thêm   là  bao  nhiêu  nếu tôi đầu tư vào các kỹ thuật phòng tr ừ  sâu hại?

• Có  những  loại  thuốc  tr ừ  sâu  thiên  nhiên 

và từ hóa chất nào, giá c a chúng là bao  ủ nhiêu?

Trang 41

Câu hỏi 4: Nên mua vật tư ở đâu?

• Ai  là  người  cung  cấp  vật  tư  tại  khu  vực 

Trang 42

Câu hỏi 5: Nên áp dụng hình thức sau thu

Trang 43

Câu hỏi 6: Có nên lưu kho sản phẩm?

• Liệu  sự  chênh  lệch  về  giá  có  đ   đ   bù  ủ ể đắp các chi phí và r i r o c a việc lưu kho  ủ ủ không?

• Tôi nên lưu kho s n ph m  tr ong bao lâu?  ả ẩ

Trang 44

Câu hỏi 7: Nên bán sản phẩm ở đâu?

Trang 45

Câu hỏi 8: Nên bán sản phẩm cho ai?

• Ai là người m ua tiềm  năng c a tôi?   ủ

• Tôi sẽ liên hệ với họ bằng cách nào?  

• Các yêu cầu về s n ph m  c a họ? ả ẩ ủ

• Giá m ua vào và các điều kiện thanh toán?   

• Các chi phí khác đi kèm  khi cung cấp 

hàng? 

Trang 46

Câu hỏi 9: Thương lượng với người mua?

• Liệu giá m à người m ua tr  cho tôi có phù  ả hợp  với  giá  thị  tr ường  cho  cùng  loại  s n  ả

ph m  hay không?  ẩ

Trang 47

2 Thu thập, sử lý, phân tích v à

phổ biến thông tin thị trường

Trang 48

Xác đinh nhu cầu TTTT

2 Dựa trên các câu hỏi đặt ra (không có hệ thống)

• Các sản phẩm mới (chưa có ở địa phương)

3 Thu thập toàn bộ theo 4Ps

Trang 49

Loại thông tin thị trường nào cần

Trang 51

Các câu hỏi về thị trường mà nông

dân thường hỏi

• Tôi nên sử dụng vật tư nào?

• Những cây trồng/sản phẩm mới nào cho thu nhập

cao hơn?

• Giá mua vào hiện tại tại thị trường x của sản phẩm y

là gì?

• Giá mua vào của công ty z là bao nhiêu?

• Ai là người mua sản phẩm w trong khu vực? Liệu tôi

có địa chỉ của người đó không?

• Giá của ngành hàng y lúc trái vụ là bao nhiêu?

• Liệu tôi có nên dự trữ/lưu kho sản phẩm không? Lưu

kho và bán thế nào?

• Giá của ngành hàng x trong năm sau tăng lên hay

giảm xuống

Trang 52

Các loại thông tin thị trường

2. N hu cầu  Đ ộ lớn c a thị tr ường địa phương, khu vực và quốc  gia ủ

 M ức tăng trư ng và xu thế c a cầu ở ủ

4. Giá  Giá m ua hiện tại tại các thị tr ường khác nhau

 Sự khác nhau về giá giữa các loại s n ph m  và chất lượng c a s n ph m ả ẩ ủ ả ẩ

Trang 53

C ác nguồn thông tin thị trường

Trang 54

• Chọn một số (2-3) câu hỏi/vấn đề thường gặp nhất (hoặc do

giảng viên giao tình huống)

• Lập danh mục các loại thông tin cần thu thập từ các câu hỏi đó:

đủ trả lời

– Ví dụ: Các giống ngô hiện có trên thị trường; ưu nhược điểm của mỗi

loại; yêu cầu sinh thái mỗi loại; v.v…

• Lập bảng “loại thông tin – ai biết”

Trang 55

Loại thông tin – ai biết (giả định)

­ Loại giống nào? Viện KH  L âm  nghiệp, Inter net,

4 GIá bán Inter net, N gười thu gom , v.v…

Trang 56

– Các giống ngô hiện có tr ên thị tr ường; 

–ưu nhược đi m  c a m ỗi loại;  ể ủ – Yêu cầu sinh thái m ỗi loại; v.v…

Trang 57

A Thu thập thông tin từ các thành

Trang 59

1 Các nhà máy hoặc người bán buôn

vật tư nông nghiệp

• Giá bán buôn hiện tại c a các loại vật tư  ủ khác nhau

• Xu thế giá bán buôn c a các loại vật tư ủ

• Đi m  thuận lợi và hạn chế c a các giống  ể ủ cây tr ồng khác nhau, các loại thuốc hóa  học và các tr ang thiết bị chế biến,v.v… 

Trang 60

2 Người cung cấp vật tư địa phương

(tại thôn, xã và huyện)

Trang 61

3 Người mua, thương nhân tại địa phương (người thu mua, chủ cơ sở chế

biến nhỏ)

• Các hình thức tr ao đ i với người nông dân tại  ổ địa phương

• Các hình thức tr ao đ i giữa người thu m ua và  ổ người m ua tr ong và ngoài huyện

Trang 62

4 Người mua buôn/chủ cơ sở hoặc nhà máy chế biến có quy mô vừa và lớn

quy m ô quốc gia hoặc đôi khi tại thị tr ường 

quốc tế

• Giá m ua buôn

• Tính m ùa vụ và xu thế giá 

• Các cơ hội m ar keting 

Trang 63

5 Người bán lẻ địa phương (trong thôn, xã hoặc huyện)

Trang 65

7 Chủ phương tiện vận chuyển

• Dòng và hướng vận chuy n c a các  ể ủ

ngành hàng nông nghiệp đi từ huyện

• Tính m ùa vụ c a dòng s n ph m ủ ả ẩ

• Địa đi m  và địa ch  liên hệ c a các  ể ỉ ủ

thương nhân và ch  cơ s  chế biến quan  ủ ở

tr ọng

• Chi phí vận chuy n  ể

Trang 68

• Làm cho người cung cấp thông tin nghĩ rằng họ là chuyên gia

• Không ngắt lời khi họ đang nói và giữ yên lặng để khuyến khích họ

• Làm rõ thông tin khi cần thiết

• Diễn giải lại thông tin để đảm bảo bạn hiểu đúng thông điệp từ người cung cấp thông tin

Trang 69

• Ghi chép các thông tin hoặc ghi âm cuối buổi phỏng vấn

• Tránh phỏng vấn, thảo luận dài (không nên kéo dài quá

30 phút) Thành viên thị trường là những người rất bận

• Tạo cơ hội cho người cung cấp thông tin đưa ra các câu hỏi (lúc ban đầu, trong và sau khi phỏng vấn)

Trang 70

K ỹ năng phỏng vấn

Trang 71

B ảng kiểm

• Là danh sách các vấn đề và/hoặc câu hỏi hướng dẫn trong quá trình phỏng vấn bán cấu trúc

– Bảng kiểm giúp người phỏng vấn nhớ các nội dung chính cần thảo luận

• Cần xây dựng các bảng kiểm khác nhau cho các thành viên thị trường khác nhau (vì mỗi “loại người” chỉ biết sâu về một số vấn đề), ví dụ:

– Người sản xuất có kinh nghiệm (biết về vấn đề mùa vụ)

– Thương nhân (biết về nhu cầu và phân khúc khách hàng)

– Cơ sở chế biến (biết về chế biến sau thu hoạch, chi phí)

– Nhà nghiên cứu thị trường (biết tuốt)

– Nhà bán lẻ (biết về nhu cầu và phân khúc khách hàng)

– Người tiêu dùng (nhu cầu, phân khúc)

– V.v…

Trang 72

Phân biệt câu hỏi - vấn đề cần tìm hiểu

Không nên đặt thành câu hỏi

- Trình độ thâm canh của bà con

- Ở đây có khu vực khai thác

Trang 73

V í dụ về bảng kiểm

• B n g k i m  ( T h ươn g lái giốn g n gô tại h u yện ) ả ể

b.Chất lượng các giống ngô tại chợ c.Điểm mạnh và điểm hạn chế của mỗi loại giống

b.Lượng giống ngô được mua và bán(đối với mỗi loại giống khác nhau) c.Xu thế bán của mỗi loại giống và các lý do

d.Xu thế bán và giá trong tương lai, các lý do e.Các điều khoản/điều kiện đi kèm với việc bán giống

b.Những thay đổi về người cung cấp giống trong 3 năm qua (số lượng, địa điểm, lượng mua và bán), các lý do

c.Các vấn đề trong cung cấp giống

b.Các giải pháp cho các vấn đề này c.Các cơ hội chính để phát triển kinh doanh hạt giống d.Những yếu tố đóng góp/tạo điều kiện cho sự phát triển này e.Những đề xuất giúp người nông dân tăng cường sự tiếp cận tới nguồn giống

Trang 74

Bài tập xây dựng bảng

kiểm

• Chọn ít nhất 2­3 thành viên thị tr ường  nhóm  bạn sẽ ph ng vấn ỏ

• Dựa tr ên nhu cầu thông tin đã xác định,  xây dựng b ng ki m  cho m ỗi loại thành  ả ể viên thị tr ường đã lựa chọn.

• Thời gian: 30 phút

• Vật liệu: Giấy Ao

Trang 75

    ậ ỏ ấ

• Đóng vai

• 3 học viên được giao “tờ giao việc”

– Tìm hiểu kỹ “tờ giao việc”

– Đóng vai theo yêu cầu

• Các thành viên khác theo dõi, nhận xét

Trang 77

Quan sát trực tiếp

• Không phải là một phương pháp chính thức, được dùng để

bổ sung thêm dữ liệu

hoạch, tuyển chọn và phân loại, các kỹ thuật lưu kho, bảo quản, các hình thức vận chuyển và giao dịch

– Ước lượng được số người cung ứng và người mua trong từng thị trường nhất định, khối lượng sản phẩm giao dịch, chế biến, năng lực chế biến và bảo quản v.v

Trang 78

Các kỹ thuật khác liên quan

• La cà

• Nhập cuộc – quan sát

• Quan sát toàn cảnh cộng đồng

Trang 79

Liên hệ và gặp gỡ các thành viên

thị trường

• Liên hệ tr ước với các thành viên thị 

tr ường bằng điện thoại, em ail hoặc giấy  giới thiệu.

• Giới thiệu về b n thân m ình, gi i thích  ả ả

m ục đích và thông báo thời gian cần 

ph ng vấn ỏ

• Có th  tiếp cận và ph ng vấn tại chỗ m à  ể ỏ không cần liên hệ. 

Trang 80

Kiểm chứng thông tin thu thập được

tr ường  n  ổ định

N hu  cầu  thị 

tr ường  tăng

N hu cầu  thị 

tr ường 

gi m  so  ả với 5   năm  

tr ước

Trang 81

C Các nguồn thông tin thứ cấp

Trang 82

Báo chí, tạp chí và bản tin định kỳ

• Lướt qua các tờ báo, tạp chí và các b n  ả tin

Trang 83

• Tr ung tâm  thông tin Thương M ại Việt N am , 

Bộ thương m ại

– B n tin thị tr ường (r a hàng ngày) ả

– B n tin vật tư nông nghiệp (ra hàng ngày) ả

– B n tin thương m ại tr ong nước (r a hàng ngày) ả

– B n tin thương m ại tr ong nước (r a hàng tuần) ả

– N ông nghiệp và thị tr ường t nh Đăk Lăk (ra hàng tháng) ỉ

– Thông tin thị tr ường s n ph m  nông lâm  nghiệp t nh Bình Định (r a hàng  ả ẩ ỉ tuần)

– Thông tin thị tr ường các s n ph m  nông lâm  nghiệp t nh Lào Cai (r a hàng  ả ẩ ỉ tuần)

Các bản tin thị trường và giá cả

Trang 84

Truyền hình

• M ột số chương tr ình tr uyền hình có liên  quan tới thị tr ường

– “ Thị tr ường 24 giờ” : Thứ hai đến thứ sáu lúc  12.20 tr ưa và 6.45 chiều, VTV1

– “  Làm  giàu không khó”  Thứ hai đến thứ sáu  lúc 12.30 tr ưa; VTV1

– “ B n tin định kỳ về dân tộc m iền núi”  lúc  ả

3.30 chiều, VTV1

Trang 85

– “ H ội nhập kinh tế thế giới” : Thứ ba đến thứ năm  lúc 11:05–11:20 sáng và 7:05–7:20 chiều.; VOV1 và 

VOV2

chiều; VOV1 và VOV2

Trang 87

• N ên s  dụng công cụ tìm  kiếm    ử

w w w google.com vn  bằng cách s  dụng  ử

từ các từ chìa khóa

Trang 88

Danh s¸ch c¸c trang web cã liªn quan

– C ng thông tin c a Bộ N N & PTN T ( ổ ủ http://w w w agr oviet.gov.vn/ )

– Trang w eb xúc tiến kinh doanh c a Bộ N ông nghiệp và Phát tr i n  ủ ể

N ông thôn ( http://210.245.60.189/ )

– Phòng thông tin An toàn lương thực c a Bộ N ông nghiệp và Phát  ủ

tr i n N ông thôn ( ể http://w w w m ar d.gov.vn/fsiu/ )

– VIN AN ET, Bộ Thương M ại ( http://vinanet.com vn/ )

– B n tin thị tr ường r au qu  (CIRAD/AVRDC/M ARD) ( ả ả

http://210.245.60.189/htm l/DuanSusper /vietnam ess.asp )

– Tạp chí M ar keting và S n xuất ( ả http://210.245.60.189/tapchi/sxtt/ ) – Làm  kinh doanh với Viet Linh ( http://

w w w vietlinh.com vn/e_index.htm l )

– Diễn đàn tr ực tuyến về nông nghiệp (CIFPEN  và VN M edia) ( http:// vnm edia.vn/giaoluu/ )

– Diễn đàn tr ực tuyền về N ông nghiệp (Đại học Cần Thơ) ( http://

for um ctu.edu.vn/view for um php?f= 10 )

– Trang thông tin c a nông dân (Diễn đàn tr ao đ i tr ực tuyến) ( ủ ổ http:// vietnam gatew ay.or g/vanhoaxa/index.php?chuyenm uc= 02 )

– “ Thị tr ường 24 giờ”  ( http://w w w 1.thitr uong24h.com vn/ )

– Trang w eb về thị tr ường ngành hàng nông nghiệp ( http://

w w w chonongsan.com vn/ )

Ngày đăng: 25/12/2013, 06:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nguyên tắc một Chuỗi giá trị - Tài liệu Tài liệu tập tập huấn: Khuyến nông định hướng thị trường ppt
Sơ đồ nguy ên tắc một Chuỗi giá trị (Trang 29)
Hình 6.1 Giá ngô do CP mua vào ở Hà Tây - Tài liệu Tài liệu tập tập huấn: Khuyến nông định hướng thị trường ppt
Hình 6.1 Giá ngô do CP mua vào ở Hà Tây (Trang 101)
Hình 6.2 Mức giá trung bình theo các tháng tại Hà Tây - Tài liệu Tài liệu tập tập huấn: Khuyến nông định hướng thị trường ppt
Hình 6.2 Mức giá trung bình theo các tháng tại Hà Tây (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w