Để đánh giá mức nguy hiểm cháy của một vật liệu hoặc một tổ hợp các vật liệu, phải dựa vào các kết quả thử nghiệm về ứng xử với lửa của chúng. Vật liệu có các đặc tính nêu trên ở một mức độ giới hạn theo quy định (tùy theo từng hệ thống phân loại của từng quốc gia hoặc vùng lãnh thổ) có thể được xem là vật liệu chống cháy.
Trang 1V ỮA PHỦ CHỐNG CHÁY SIÊU NHẸ CHO KẾT CẤU THÉP
Lu Hoàng Sn
Lu Hoàng Sn, Tr , Tr , Trn Th Minh Hi n Th Minh Hi n Th Minh Hi,,,, Nguy Nguy Nguyn Th Kim n Th Kim
TT.Vt liu chu la và chng cháy-Vin Vt liu xây dng
Nhn ngày 11/8/2020, chnh sa ngày 14/10/2020, chp nhn ng 06/01/2021
Tóm t
Tóm ttt
Trong lnh vc an toàn cháy, mi vt liu u phi c xem xét và ánh giá v tính nguy him cháy, là tp hp ca các c tính k thut v cháy nh: tính cháy, tính bt cháy, tính lan truyn la trên b mt, mc sinh nhit lng khi cháy, kh nng to khói và cht
c,… ánh giá mc nguy him cháy ca mt vt liu hoc mt t hp các vt liu, phi da vào các kt qu th nghim v ng x vi la ca chúng Vt liu có các c tính nêu trên mt mc gii hn theo quy nh (tùy theo tng h thng phân loi ca tng quc gia hoc vùng lãnh th) có th c xem là vt liu chng cháy Sn phm nghiên cu ca tài là va chng cháy có t trng siêu nh, cách nhit, chng cháy, không phát sinh khói và cht c trong thi gian th nghim Kt qu th nghim cho thy, ch vi chiu dày lp va ph 30 mm, cho kh nng chng cháy t hn 180 phút, m bo bo v kt cu thép và con ngi khi có ha hon xy ra
TTTT khóa: khóa:va chng cháy, vt liu chng cháy
Abstract
In the field of fire safety, each material must be considered and evaluated for its fire hazard, which is a set of technical characteristics
of fire such as: flammability, spread of fire on the surface, heat generation level when burning, ability to create smoke and volatile toxins, To assess the fire hazard level of a material or a combination of materials, it is necessary to base on their test results of fire behavior A material has the above stated properties with a specified extent (depending on the classification system of each country or region), can be considered as flame retardant material The research product is a super lightweight flame retardant mortar, a lightweight, flame retardant, insulation material with none generating smoke and toxins during the testing time The test results showed that with a mortar thickness of 30 mm, the fire resistance was more than 180 minutes, ensuring the protection of steelwork and people
in case of a fire
Keywords:fireproofing mortar, fireproofing material
1
1 GiGiGii thiui thiu
Trong nhng nm gn ây, yêu cu v cách nhit, cách
âm, chng cháy ã tr nên bc thit Vn cách nhit, cách
âm ã to thành mt yêu cu quan trng không th thiu trong
cuc sng hin i vì nó giúp to nên môi trng nhit n
nh, iu kin sng tin nghi, an toàn cho con ngi
Các sn phm chng cháy, vt liu xây dng bao che kt
cu thép cho tòa nhà cao tng và các vt liu cách âm chng
cháy dùng trong trang trí ni tht ang là vn t ra vi
nhng nhà sn xut vt liu xây dng Vit Nam B Xây Dng
hin nay rt khuyn khích vic nghiên cu ng dng, sn xut
sn phm vt liu chng cháy mi tn dng ngun nguyên liu
trong nc và m bo yêu cu an toàn phòng cháy và thân
thin vi môi trng
m bo an toàn cháy cho công trình xây dng cng
nh cho các mc ích chung khác, vic s dng các vt liu
không có tính nguy him cháy luôn là vn c u tiên hàng
u Thc cht, vt liu không nguy him cháy cng ch là mt
dng riêng ca vt liu nói chung nên chúng có th c s
dng hu ht các b phn hoc v trí trong công trình xây
dng dân dng cng nh các công trình xây dng công nghip
Cùng vi s phát trin chung ca nn kinh t các iu kin
sng ca mi con ngi, mi gia ình và ca toàn xã hi so vi
trc ây ã c ci thin, tc là giá tr ca cuc sng trong
mi công trình xây dng (c v sinh mng con ngi ln giá tr v vt cht ca tài sn) ngày càng c nâng cao iu này
ng ngha vi vic nu xy ra s c ha hon trong công trình thì mc thit hi cng s cao hn so vi trc ây Vn này ã t ra cho bt k bên liên quan nào ca mt d án xây dng (t c quan qun lý, ch u t, các nhà thu, …) cng phi quan tâm hn n bài toán an toàn cháy cho công trình, bo v sinh mng con ngi và bo v tài sn cho xã hi Trong nhng nm gn ây, yêu cu v cách nhit, cách âm, chng cháy ã tr nên bc thit, c bit là lnh vc chng cháy cho các kt cu thép trong các công trình du khí, các kho xng du, cht t, vt liu d cháy và mt s hng mc công trình xây dng dân dng và công nghip khác…
Hin nay, va chng cháy siêu nh phun ph u ã c
áp dng cho mt s công trình du khí, óng tàu, các tòa nhà công nghip khác Vit Nam, tuy nhiên hu ht vt liu chng cháy u c nhp khu t nc ngoài Vic nghiên cu ch to các loi va phun ph chng cháy riêng ca Vit Nam, phù hp vi nhng c im v khí hu và tp quán xây dng trong nc là iu ht sc cn thit iu này không nhng giúp tn dng và khai thác ngun nguyên liu trong nc mà còn to
iu kin h giá thành sn phm, giá thành công trình và tính ch ng cho vic la chn gii pháp an toàn cháy cho công trình
Trang 22 Nguyên li
2 Nguyên liu và phng pháp nghiên cuu và phng pháp nghiên cu
2.1
2.1
2.1 Nguyên vNguyên vNguyên vt liut liu
a Cht kt dính
+) Xi mng pooclng
Nhóm tài ã kho sát xi mng pooclng PC40 ca mt
s nhà máy nghiên cu Tính cht c lý, thành phn khoáng
ca mt s loi xi mng pooclng PC40 c cho trong bng
sau:
BBBBngngng 2.2.2.1111 : Tính cht c lý ca mt s loi xi mng PC40
TT NguNgun gcn gc
xi m
xi mngng
Th Thi gian ôngi gian ông kkkkt (Phút)t (Phút)
C
Cng chu nén (MPa)ng chu nén (MPa) Bt
Xi mng Bút Sn cho cng tui 3 ngày khá cao,
cng nh thi gian ông kt va phi nên nhóm tài la chn
xi mng Bút Sn thc hin các nghiên cu
+) Xi mng chu nhit
Do tính cht ca va chng cháy cách nhit s dng trong
môi trng nhit không yêu cu kht khe nh trong các lò
công nghip nh xi mng, gm s nên tài s dng loi xi
mng CA50 c sn xut trong nc va m bo ch tiêu k
thut và m bo giá thành hp lý cho sn phm Xi mng chu
nhit CA50 s dng cho nghiên cu có các ch tiêu k thut nh
trong Bng 2.2
BBBBng 2ng 2ng 2.2.2.2:::: Ch tiêu k thut ca xi mng chu nhit CA50
TT Tên chTên ch tiêu tiêu tiêu tiêu n vn v Tính chTính cht xi mngt xi mng
Al2O3
SiO2
Fe2O3
R2O
S
Cl
55 7,0 1,5 0,3 0,05 0,05
mn, phn còn li
Thi gian ông kt
- Bt u
- 6 gi
- 1 ngày
- 3 ngày
3,5 5,5 6,8
- 6 gi
- 1 ngày
- 3 ngày
21,0 42,5 51,0
b) Nguyên liu nh
+) Ct liu nh
Qua tham kho, tài chn kho sát các nguyên liu là sn Perlite trng n (expanded perlite) nghiên cu cp phi làm gim th tích va chng cháy n ch tiêu mong mun ng thi sn Perlite này có h s dn nhit rt thp, chu la cao
là nguyên liu tt sn xut va chng cháy siêu nh, cách nhit
Ct liu nh là Perlite ã qua x lý nhit, c ht nh hn 3mm c nhp t Trung Quc Thông s k thut ca Perlite
c ch ra trong Bng 2.3
BBBBngngng 2.32.32.3 :::: c tính k thut ca Perlite
TT c tính k thutc tính k thut nvvvv Giá trGiá tr Ghi chú
+) Si nh
Nhóm tài la chn si khoáng Rockwool ca Công ty TNHH Khi Hoàn thc các nghiên cu
Sn phm si khoáng sau khi to si dng ri c a qua máy gia công thô và tinh thu c si có chiu dài 3-5
mm, ng kính si 6-10 µm Nhóm tài thc hin các th nghim trên mu thành phm sau khi ã c gia công
BBBBngngng 2.42.42.4::::Ch tiêu k thut ca si khoáng Rockwool
TT c tính k thutc tính k thut n vn v Giá trGiá tr Ghi chú
5
Kích thc si
6
c Bt mn sa mt nh
Nhóm tài la chn nguyên liu bt Sa mt nh nghin mn ca công ty Trúc Thôn nghiên cu Sa mt trúc Thôn có ch tiêu k thut nh Bng 2.5
Trang 3BBBBngngng 2.2.2.5:5:5: Ch tiêu k thut ca bt sa mt Trúc thôn
TT Tên ch tiêuTên ch tiêu tiêu tiêu n vn v KKKKt qut qu Ghi chúGhi chú
d Ph gia tng bám dính
tài la chn sn phm thng mi có bn cht hóa hc
là Poly vinyl axetate-Etylene ca hãng Wacker (c) vi tên
thng mi là Vinapas 5010N da theo tiêu chí sau:
+ Copolyme vinyl axetat-etylen là mt trong nhng polymer
bin tính hiu qu nht i vi sn phm va trn sn, hu ht
các hãng sn xut va trn sn u dùng loi ph gia này
+ Ph gia c thng mi hóa và là sn phm khá ph
bin trên th trng Vit Nam
+ Giá bán hp lý so vi các ph gia có tính nng tng
ng khác
c tính k thut ca sn phm nh sau:
- Khi lng th tích: 508 g/l
- Nhit to màng ti thiu: 00C
trng lng 25kg/bao
chng m, trng lng 15kg/bao
2.2 Phng pháp nghiên c
2.2 Phng pháp nghiên cuu
ng dng phng pháp nghiên cu thc nghim trong lnh
vc vt liu xây dng, kim chng bi các tiêu chun phng pháp
th quc t (ISO, ASTM, IMO) và trong nc (TCXD, TCVN)
ánh giá tính chng cháy ca vt liu Các ch tiêu c lý khác ca
sn phm c ánh giá bng các tiêu chun Vit Nam (TCVN)
hin hành:
3121-11:2003
- Tính không cháy ca vt liu: ISO 1182:2010
- Mc sinh khói ca vt liu: ASTM E662-1997
E1678:1997…
- Mt khi lng
ASTM E119)
3.K 3.Kt qu nghiên cut qu nghiên cu Va chng cháy siêu nh ngoài kh nng phi áp ng
c tính nng chính là cách nhit (tiêu chí then cht cho kh nng chng cháy, bo v kt cu thép) vi khi lng th tích sn phm thp thì phi có c các tính cht c lí m bo chu c ti trng bn thân, chu c nh hng ca các yu t ngoi lc nh gió, áp lc la phun khi xy ra ha hon, bám dính tt trên cu kin thép, co n nhit cao thp Mc tiêu ca tài là nghiên cu sn phm có cht lng tng
ng vi va chng cháy Esscoat ca Hàn Quc vi nhng c tính k thut nh sau:
BBBBnnng 3.1:g 3.1:g 3.1: So sánh ch tiêu, mc cht lng ca va chng cháy
TT Tên sTên sn phm c thn phm c th
và ch ch tiêu cht lng tiêu cht lng chính c
chính ca sn phma sn phm
n v
n v
o MMc cht lngc cht lng
D D kin kin kkkkt qu t qu
tài
SSSSn phmn phm cccca Hàna Hàn Qu Qucc Va chng cháy siêu
dày ph ≤ 30 mm,
3.1 Nghiên c 3.1 Nghiên cu ch to cp phi va chng cháy siêu nhu ch to cp phi va chng cháy siêu nh
tính toán c cp phi ti u ca va chng cháy, trc tiên cn la chn chính xác nguyên liu, sau ó da trên nhng c tính c lí cn thit tính toán cp phi và cui cùng
là th nghim kh nng chng cháy da trên cp phi ti u ã la chn
Nguyên liu chính sn xut va chng cháy bao gm: + Cht kt dính (CKD): xi mng CA50 và xi mng pooc lng PC40
+ Nguyên liu nh: ct liu Perlit và si khoáng + Bt sa mt nghin mn
Trên c s khoa hc nh ã phân tích v t l phù hp gia nguyên liu nh và cht kt dính, mt khác m bo khi lng th tích ca mu va ≤ 350 kg/m3thì t l ct liu nh phi ln hn 50% v khi lng trong phi liu
Nguyên liu nh óng vai trò quan trng trong vic tính toán cp phi, quyt nh khi lng th tích ca sn phm Mc tiêu to ra sn phm vi khi lng th tích t 300-350 kg/m3 Ngoài ra, sn phm phi áp ng yêu cu thi công bng phng pháp phun, p, trát mt cách d dàng
Trang 4BBBBng 3.2:ng 3.2:ng 3.2: Cp phi c nhóm tài tính toán da trên nguyên liu nh
M
Muu PerlitPerliteeee,%,% SSSSi khoáng,%i khoáng,%
CKD+B CKD+Bt sa mt nht sa mt nh
+PGTBD,%
(pha m (pha mn)n)
N
Nc trn, %c trn, % KLTTsau sKLTTsau sy 110˚C,y 110˚C,
kg/m3333
Nhn xét:
Cp phi trên la chn t l nguyên liu nh ti u
nht, lng nc trn c tính toán phù hp phi liu có
th to hình bng phng pháp p (phng pháp thng s
dng cho các sn phm va và bê tông chu la chng cháy
xp, nh), các thành phn cht kt dính, bt mn sa mt cng
nh ph gia nhóm tài s c nghiên cu và la chn theo
trình t T các tính toán trên, mu M4, M8, M9, M10, M11,
va Esscoat ca Hàn Quc có khi lng th tích sau sy 110˚C
M13 có hin tng ri rc, khó ng nht phi liu Nguyên
nhân do s dng lng si khoáng quá ln trong khi có th s dng riêng ct liu perlit to hình d dàng Vì vy, nhóm tài tip tc s dng mu M4, M9, M10, M11 tin hành các th nghim tip theo: tính toán hàm lng ti u cht kt dính, bt Sa mt nghin mn và ph gia tng bám dính
3333 2 Nghiên c2 Nghiên c2 Nghiên cu nh hng cht kt dính và btu nh hng cht kt dính và btu nh hng cht kt dính và bt ssssa ma ma ma mtt Cht kt dính th nghim nhóm tài nghiên cu là xi mng CA50 Sau khi xác nh c lng xi mng CA50 ti u mi thc hin các th nghim kt hp s dng xi mng PC40 3.2.1 nh hng ca hàm lng CKD và bt sa mt lên cp phi M4
BBBBngngng 3333.3:.3:.3:.3: Thành phn cp phi va c tính toán da theo mu M4 M
Muu Perlit% CKD% BBBBt sa mtt sa mt% NNc trnc trn% R nén sau sR nén sau sy110˚C, Mpay R nén sau nung1000˚C, Mpa co sau nung co sau nung1000˚C, %
Nhn xét:
Qua các th nghim trên thy rng mu M43, M44, M45,
M45, M47 có cng nén sau sy và sau nung t yêu cu
ra là ln hn 0,25 Mpa nhng tt c các mu u có co sau
nung ln hn 0,5% Nh vy các mu u không t mc tiêu
ra
3.2.2 nh hng ca hàm lng CKD và bt sa mt lên cp phi M10
BBBBngngng 3333.4:.4:.4: Thành phn cp phi va c tính toán da trên mu M10 M
Muu Perlit/sPerlit/sikhoáng,iii
%
CKD,
% BBBBt sa mt,t sa mt,%
N
Nc trn,c trn,
% R nén sau syR nén sau s110˚C, Mpay R nén sau nung1000˚C, Mpa co sau nung co sau nung1000˚C,
%
Trang 5Muu
Perlit/s
Perlit/siiii
khoáng,
%
CKD,
%
BBBBt sa mt,t sa mt,
%
N
Nc trn,c trn,
% R nén sau syR nén sau sy
110˚C, Mpa
R nén sau nung 1000˚C, Mpa co sau nung co sau nung1000˚C,
%
Nhn xét:
Qua các th nghim trên thy rng mu M101, M102 có
co sau nung 1000˚C t yêu cu ra nhng cng nén
sau sy và sau nung không t Các mu còn li u có co
ln hn 0,5% Nh vy các mu nghiên cu trên cp phi M10
u không t yêu cu ra
3.2.3 nh hng ca hàm lng CKD và bt sa mt lên cp phi M9
BBBBngngng 3333.5:.5:.5: Thành phn cp phi va c tính toán da trên mu M9 M
Muu
Perlit
Perliteeee/s/s/s/siiii
khoáng
%
CK CKDD
%
BBBBt sa mtt sa mt
%
N
Nc trn,c trn,c trn,c trn,
% R nén sau sR nén sau syy
110˚C Mpa
R nén sau nung 1000˚C Mpa
co sau nung co sau nung 1000˚C
%
Nhn xét:
Qua bng tính toán cp phi trên, mu M94 có cng
nén sau sy, sau nung và co t yêu cu ra (mu va
Esscoat ca Hàn Quc có cng nén sau sy, sau nung là
0,25 Mpa, có co nung 1000˚C là 0,5%) Nhóm tài tip tc
kho sát lng dùng xi mng PC40 ti u thay th 1 phn xi
mng CA50 va t mc tiêu ra, va gim c giá thành sn phm
3.2.4 nh hng ca hàm lng CKD và bt sa mt lên cp phi M11
BBBBngngng 3333.6:.6:.6: Thành phn cp phi va c tính toán da theo mu M11.6:
M
Muu Perliteeee/sPerlitkhoáng/s/s/siiii
%
CKD
% BBBBt sa mtt sa mt%
N
Nc trn,c trn,
% R nén sau sR nén sau sy110˚C y
Mpa
R nén sau nung 1000˚C Mpa 1000˚C Mpa1000˚C Mpa 1000˚C Mpa co sau nung co sau nung1000˚C
%
Nhn xét:
Qua tính toán, các mu M111, M112 và M113 có co
sau nung 1000˚C nh hn 0,5% nhng cng sau sy 110˚C
và cng sau nung 1000˚C nh hn 0,25 Mpa, không t yêu
cu ra
3333.3 Xác .3 Xác .3 Xác nh hàm lng xi mng pooc lng PC40nh hàm lng xi mng pooc lng PC40 Nghiên cu cp phi s dng xi mng pooclng PC40 da trên mu M94, nhóm tài kho sát ln lt lng dùng xi mng PC40 ln lt t 5% - 20%
BBBBngngng 3333.7:.7:.7: Cp phi c tính toán b sung xi mng PC40 da trên mu M94 M
Muu Perliteeee/sPerlitkhoáng/s/s/siiii
%
CA50
% PC40PC40PC40%
BBBBt sat sa m mtt
%
N
Ncccc trtrtrtrn,n,
%
R nén s
R nén sau 7au 7 ngày, ngày, ngày, ngày, Mpa
R nén sau nung 1000˚C, Mpa
co sau co sau nung 1000˚C,
%
Trang 6Muu
Perlit
Perliteeee/s/s/s/siiii
khoáng
%
CA50
%
PC40
%
BBBBt sat sa m mtt
%
N
Ncccc trtrtrtrn,n,
%
R nén s
R nén sau 7au 7 ngày, Mpa
R nén sau nung 1000˚C, Mpa
co sau co sau nung 1000˚C,
%
Nhn xét:
Qua kt qu tính toán, mu M945, M946, M947, M948 u
có cng nén sau 7 ngày và cng nén sau nung 1000˚C
t yêu cu ln hn 0,25 Mpa, co nung sau 1000˚C nh hn
0,5% Nh vy lng xi mng pooc lng ti a có th thay th xi
mng CA50 trong cp phi là CA50/XMPC40 % = 09/16 %
3333.4 Xác .4 Xác .4 Xác nh hàm lng ph gia tng bámnh hàm lng ph gia tng bámnh hàm lng ph gia tng bám dínhdính Nhóm tài nghiên cu cp phi s dng ph gia tng bám dính cho va chng cháy siêu nh da trên mu M945, th cng bám dính theo TCVN 3121-11:2003 (tm nn bê tông
c thay th bng tm thép CT3 phù hp vi thc t s dng va chng cháy ph bo v cu kin thép)
BBBBngngng 3333.8:.8:.8: Bng cp phi s dng ph gia tng bám dính
TT Tên nguyên liuTên nguyên liTên nguyên liu TTTT l l M945 0000M945 M945 1111M945 M945M945 2222 M945
M945 3333 M945M945 4444
M945 M945 5555 M945 6666M945
BBBBngngng 3333.9:.9:.9: nh hng ca ph gia bám dính n tính cht ca va
TT MuMu CCng nén sau 07 ngày, MPang nén sau 07 ngày, MPa CCng bám dính, MPang bám dính, MPa
Nhn xét:
Da vào các kt qu trong bng trên nhn thy: Khi hàm
lng ph gia bám dính tng, cng chu nén sau 7 ngày ca
va b suy gim
Khi tng lng ph gia bám dính thì cng bám dính
ca va tng cao Mu D4 tng ng vi hàm lng ph gia là
0,8% vi cng nén vn m bo ngng cho phép ln hn
0,3 Mpa, bám dính ca va t yêu cu ra là ln hn 0,03
Mpa tng ng vi va chng cháy Esscoat ca Hàn Quc
3
3.5555 KhKhKho sát kh nng chngo sát kh nng chngo sát kh nng chng cháy ccháy ccháy ca vaa va
Sau nhng kho sát và tính toán cp phi da trên nhng
c tính c lí ca sn phm va chng cháy siêu nh, nhóm
tài ã a ra c cp phi ti u cho sn phm da trên mu
M945-4 Bc tip theo nhóm tài thc hin các thí nghim v
chng cháy da trên mu ã c tính toán trên ánh giá
mc phù hp: chiu dày ph, cách nhit, tính toàn khi
và quan trng nht là bo v c cu kin thép trong mt khong thi gian nht nh khi xy ra ám cháy
Hình 3.1:
Hình 3.1: ng cong nhit /thi gian tiêu chun TCVN 9311
Trang 7Tham kho các quy chun, tiêu chun hin hành trong và
ngoài nc, nhóm tài nhn thy các tiêu chun sau là phù
hp ánh giá kh nng chng cháy bo v cu kin thép:
TCVN 9311, ASTM E119,…Các tiêu chun u a ra các tiêu
chí c th nh ng cong gia nhit lò th nghim mô phng
mc bin thiên nhit gn ging vi nhng ám cháy thông
thng khi xy ra ha hon nh TCVN 9311, ASTM E119
Hình
Hình 3.23.23.2:::: ng cong nhit /thi gian tiêu chun ASTM E119
Nhóm tài la chn TCVN 9311 và ASTM E119 làm c
s tin hành th nghim kh nng chng cháy ca va
IFM350
a Mô hình th nghim
- Lò nung nhit cao, nhit ti a 1200 ˚C
- Kích thc mu th nghim: mu va ph trên tm thép
thng CT3 có dày ln lt là 5 mm, 10 mm và 15 mm
Mu A có tit din:170x100 mm; Mu B có tit
din:170x100 mm; Mu C có tit din: 170x100mm
- Va ph bo v: IFM350 Vi mi loi mu th tin hành
ph va vi kích thc dày ln lt là 5, 10, 15, 20, 25, 30 mm
Mô hình th nghim nh sau:
Hình
Hình 3333.3:.3:.3: Mô hình th nghim chng cháy
Mô t quá trình th nghim
- Mu A: ph va vi chiu dày 5,10,15,20,25,30 mm kí
hiu mu là va 5mm,va 10mm, va 15 mm, va 20 mm, va
25 mm, va 30 mm
- Mu B: ph va vi chiu dày 5,10,15,20,25 mm kí hiu
mu là va 5mm,va 10mm, va 15 mm, va 20 mm, va 25 mm
- Mu C: ph va vi chiu dày 5,10,15,20,25 mm kí hiu
mu là va 5mm,va 10mm, va 15 mm, va 20 mm, va 25 mm
- Trên mi mu u gn u o nhit thng xuyên kim tra nhit ca thép theo thi gian
- Lò th nghim iu chnh tc nâng nhit phù hp theo
ng công gia nhit ca tiêu chun TCVN 9311 và ASTM E119
- Vi mi mu ghi li thi gian và nhit ca u o nhit
b Kho sát kh nng chng cháy bo v mu thép dày 5mm
Hình 3 Hình 3.4:.4:.4: Biu bin thiên nhit Mu A
c Kho sát kh nng chng cháy bo v mu thép dày 10mm
Hình Hình 3333.5:.5:.5: Biu bin thiên nhit thép Mu B.5:
d Kho sát kh nng chng cháy bo v mu thép dày 15 mm
Hình Hình 3333.6:.6:.6: Biu bin thiên nhit Mu C
e Thuyt minh th kho sát bin thiên nhit ca mu th nghim
th kho sát bin thiên nhit ca mu th nghim chng cháy là th dng ng vi trc tung biu th nhit
c tính bng ˚C và trc hoành biu th thi gian c tính bng phút ng nhit 649 ˚C là ng nhit gii hn
mà không có im o nào c vt quá, nu vt thì quá trình th nghim s dng li, kh nng chu la ca mu là thi gian
c tính tng ng ti thi im dng th nghim ng nhit
538 ˚C là ng nhit mà trung bình nhit ca các
Trang 8im o không c vt quá.Trong tiêu chun ASTM E119,
nhit c cho là thép mt kh nng chu lc là 538 ˚C Kh
nng chng cháy ca mu va c tính ti thi im mà nhit
mt ngoài trung bình ca các im o nh hn hoc bng
538 ˚C Ví d, biu hình 5.4, mu va ph dày 10mm, ti
thi im o là 60 phút nhit trung bình ca mu thép tng
ng là 538 ˚C, thi im hn 60 phút, nhit mu thép tip
tc tng ln hn 538 ˚C Ta có th kt lun kh nng chng
cháy bo v cu kin thép i vi mu A là 60 phút vi lp ph
bo v là 10 mm
4 K
4 Kt lunt lun
Ct liu Perlite là nguyên liu nh chu la c s dng
nhiu trong phi liu bê tông, va chu la Tuy nhiên, nu s
dng hàm lng quá ln, va và bê tông có co nung ln
Nguyên nhân là do các á khoáng trong Perlite trng n
khong nhit 800-875 ˚C, khi nung quá lên 1000˚C các á
khoáng có xu hng xp dn Vic b sung si nh là các si
khoáng có chu la cao, c x lý nhit cao giúp ci
thin co và gim chi phí sn phm T các kt qu nghiên
cu trên, t l ti u ct liu Perlite và si khoáng là 30/20
Lng dùng cht kt dính chim 25% trong phi liu giúp
sn phm t các ch tiêu c lí ra Tuy nhiên gim giá
thành sn phm, nhóm nghiên cu ã tính toán thay th mt
phn xi mng chu la CA50 bng xi mng pooc lng PC40: t l
ti u CA50/XMPC40 %=09/16 %
Vic s dng sa mt nghin mn vi kích thc c ht nh
hn c ht ca xi mng pooclng, vi lng dùng nm trong
khong t 1,5-2 ln xi mng giúp ci thin và tránh làm suy
gim cng ca xi mng pooc lng khi gia nhit 1000˚C
Lng dùng bt sa mt nghin mn so vi xi mng pooc lng
PC40 là SA/XMPC40 = 1,56 ln
Ph gia tng bám dính bng 0,8% phi liu là t l ti
u va to cho va có kh nng bám dính tt trên các b mt
kim loi nh thép ng thi không làm gim cng t nhiên
cng nh sau khi nung ca mu
T các kt qu nghiên cu trên, cp phi ti u cho va
chng cháy siêu nh nh sau:
BBBBngngng 4.14.14.1:::: Bng cp phi ti u cho va chng cháy siêu nh
cách nhit Perlit
Perliteeee
0000 3 mm3 mm
%
SSSSii
khoáng
5555 1010
mm
mm
mm
%
CA50
%
PC40
%
BBBBt sat sa m mt mnt mn
%
PG tng
PG tng
PG tng
PG tng BDD
%
Các kt qu thí nghim các tính cht c lý trên là c s,
là iu kin cn nghiên cu kh nng chng cháy ca va
cng nh là c s la chn thành phn và các thông s
sn xut th nghim
Sau 60 phút th t cháy va ph bo v dày 5mm, nhit
v thép vt quá ngng cho phép là 538 ˚C Vi mu va
ph dày 10,15,20,25 và 30 mm ln lt theo thi gian là 60, 90,
120, 150 và 180 phút nhit v thép không vt quá ngng
cho phép là 538 ˚C Các mu va sau khi t nóng u không
có hin tng nt, v, b mt vn lin khi Nh vy có th thy mu va ph bo v thép dày 5 mm vi chiu dày bo v là 10,15,20,25,30 mm t kh nng chng cháy là 60, 90, 120,
150 và 180 phút
Vi mu va ph dày 5,10,15,20,25 mm cho mu thép dày 10, 15 mm ln lt theo thi gian là 60, 90, 120, 150 và
180 phút nhit v thép không vt quá ngng cho phép là
538 ˚C Các mu va sau khi t nóng u không có hin tng nt, v, b mt vn lin khi Nh vy có th thy mu va ph bo v thép dày 10,15 mm vi chiu dày bo v là 5,10,15,20,25mm t kh nng chng cháy là 60, 90, 120, 150
và 180 phút Vi nhng kt cu thép có chiu dày >15 mm,
m bo tính an toàn cho kt cu, va ph nên chiu dày ging vi va ph kt cu thép dày 15 mm
Tài liệu tham khảo [1] Hoàng Anh Giang Các thử nghiệm đốt đối với vật liệu và bộ phận công trình và việc áp dụng ở Việt Nam Tạp chí KHCN Xây dựng, Số 2-2007 Trang 22 - 27;
[2] Hoàng Anh Giang Phân loại kỹ thuật về cháy đối với cấu kiện, sản phẩm
và vật liệu xây dựng theo Quy chuẩn An toàn cháy cho nhà và công trình Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học “Sử dụng Vật liệu hiện đại trong Xây dựng” Huế, 2010 06 trang;
[3] QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn cháy cho nhà
và công trình Nhà Xuất bản Xây dựng, 2010 93 trang
[4] ISO 1182:2002 Reaction to fire tests for building products - Non-combustibility test
[5] Hoàng Anh Giang Các đặc trưng nguy hiểm cháy của vật liệu xây dựng – quy định trong một số hệ thống tiêu chuẩn về an toàn cháy cho nhà
và công trình Tạp chí KHCN Xây dựng, số 1/2012 Trang 44 – 49 [6] ASTM E 119 Standard test methods for fire tests of Building and Construction materials
[7] QCVN 16:2011/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
[8] QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn cháy cho nhà
và công trình Nhà Xuất bản Xây dựng, 2010 93 trang [9] Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 1997 Phần III - Công trình Dân dụng, công nghiệp (ban hành kèm theo QĐ số 439/BXD-CSXD, ngày
25-9-1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) NXB Xây dựng, 25-9-1997;
[10] Luật Phòng cháy và Chữa cháy Luật số 27/2001/QH10, ngày 29 tháng 6 năm 2010
[11] Chỉ thị 10/CT-TTg, ngày 16 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng chính phủ
về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung
[12] Nguyễn Sông Hương, Luận văn Thạc sĩ công nghệ vật liệu “Nghiên cứu chế tạo bê tông chịu lửa trên nền chất kết dính xi măng Pooclăng”, Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2003
[13] Đào Quốc Hùng, Báo cáo tổng kết đề tài “Nghiên cứu công nghệ chế tạo vữa dán gạch và đá ốp lát trên cơ sở polymer-xi măng”, 2004 [14] Nguyễn Thị Nga, “Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia siêu dẻo Naphtalen phoocmadehyt sunphonat (NSF) và Lignosunphonat (LS) đến một số tính chất của xi măng dãn nở trên cơ sở xi măng Pooc lăng
và phụ gia dãn nở trên cơ sở khoáng sunphoaluminat canxi (C4A3S)”, Luận văn Thạc sĩ công nghệ hóa học, Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2003 [15] Chu thị Hải Ninh, Luận án tiến sĩ, “Công nghệ thi công bê tông nhẹ chống cháy cho công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp” [16] Nghiên cứu công nghệ chế tạo vữa cách nhiệt chống cháy cho các công trình xây dựng