Trong viết báo trình bày phương pháp giải bài toán nhận dạng độ cứng ngàm đàn hồi của hệ kết cấu thanh - cọc. Mô hình tính của bài toán là hệ kết cấu thanh - cọc dưới dạng khung không gian, biến dạng đàn hồi tuyến tính, thay liên kết cọc - nền bằng ngàm đàn hồi.
Trang 1Tài li
Tài liu tham khou tham khou tham kho
[1] Bộ GTVT, Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên đất yếu,
22TCN262 – 2000, Hà Nội
[2] Bộ Khoa học và Công nghệ (2012), Đất xây dựng – Phương pháp xác
định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng, TCVN
9354 – 2012, Hà Nội
[3] Bộ Khoa học và Công nghệ (2012), Gia cố nền đất yếu – Phương pháp
trụ đất xi măng, TCVN9403-2012, Hà Nội
[4] Coastal Development Institute of Technology (CDIT) (2002), The Deep
Mixing Method, Principle, Design and Construction, Japan
[5] Dolrerdee Hormdee1, and Piyoros Jirawattana, “Bearing capacity and
compressibility on improved loess by compaction and cement
admixture”, International Journal of GEOMATE, Vol.19, Issue 73, pp
134–140, 2020
[6] EuroSoilStab, Development design and construction methods to
stabilize soft organics soils, Design Guide Soft Soil Stabilization, CT
97-0351, Project No BE 96-3177
[7] Hồ sơ báo cáo địa chất công trình tại huyện Châu Thành – tỉnh Tiền
Giang, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành Phú TG,
2018
[8] Lareal Nguyễn Thành Long, Lê Bá Lương, Nguyễn Quang Chiêu, Vũ Đức
Lục (1994), Công trình trên đất yếu trong điều kiện Việt Nam, Trường
Đại học Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh
ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI LIÊN TIẾP CÁC BÀI TOÁN THUẬN TRONG
Nguy
Nguyn Xuân Bàng n Xuân Bàng1111
1Vin K thut công trình c bit — Hc vin K thut Quân s
Nhn ngày 02/05/2021, thm nh ngày 08/5/2021, chnh sa ngày, 14/05/2021, chp nhn ng 12/06/2021
Tóm t Tóm tttt Trong bài báo trình bày phng pháp gii bài toán nhn dng cng ngàm àn hi ca h kt cu thanh - cc Mô hình tính ca bài toán là h kt cu thanh - cc di dng khung không gian, bin dng àn hi tuyn tính, thay liên kt cc - nn bng ngàm àn hi Bài toán t ra c gii theo phng pháp gii liên tip các bài toán thun da trên c s cc tiu hóa lch quân phng - là tng bình phng sai s gia các tn s dao ng riêng o c và tn s dao ng riêng tính toán - kt hp vi phng pháp phn t hu hn
TTTT khóa: khóa: khóa: gii liên tip các bài toán thun, cng ngàm àn hi, tn s dao ng riêng o c, nhn dng, thanh — cc
Abstract
Abstract This paper presents the results of identification elastic restraint of the structure on the pipe - foundation The model of the problem is the structure on the pipe - foundation as three-dimensional, linear elastic deformation, linked deposit - should be replaced with elastic restraint The problem is solving by the consecutive forward problem of structure analysis and minimize the squared error between the measured and calculated natural frequencies of the actual structure and finite element model From the numerical calculation shows, models, algorithms, and calculation programs are reliable The program can be used to identify the elastic restraint of is the frame - pile structure as three-dimensional
Keywords:
Keywords: the consecutive method of the forward problem, elastic restraint stiffness, frequencies measured, identification, frame - pile
1 M
1 M u u u Trong tính toán kt cu thanh - cc - nn, có th s dng nhiu
mô hình khác nhau mô t liên kt cc — nn nh: mô hình chiu sâu ngàm tng ng, mô hình liên kt àn hi trên toàn b thân cc, mô hình ngàm àn hi,… Vi mô hình ngàm àn hi, cng ngàm àn hi theo các phng có th c xác
nh theo Venkataramana [1], tuy nhiên, trong nhiu trng hp, cng ngàm àn hi không iu kin xác nh nh:
- Trong quá trình khai thác s dng các cc có th b suy gim liên kt vi nn theo thi gian, do ó cng ngàm àn hi b thay i;
- Các tính cht c lý nn không y có th xác nh chính xác cng ngàm àn hi
Do ó vic nhn dng cng ngàm àn hi (k , kt r) ng vi trng thái làm vic thc t ca cc (trên c s các tn s dao
ng riêng o c ti hin trng), trên c s ó xác nh trng thái k thut ca kt cu là rt cn thit và ht sc quan trng
gii bài toán nhn dng kt cu, có th áp dng nhiu phng pháp nh: phng pháp gii liên tip các bài toán thun, ng dng trc tip phn mm MATLAB, phng pháp hàm pht (penalty), phng pháp quy hoch phi tuyn, [5]
Trong bài báo này, tác gi s dng phng pháp gii liên tip các bài toán thun nhn dng cng ngàm àn hi ca liên kt cc - nn
2222 Phng pháp gi Phng pháp gi Phng pháp gii liên tip các bài toán thuni liên tip các bài toán thuni liên tip các bài toán thun Phng pháp này thng áp dng khi iu kin thông tin không
y [4, 5], thí d nh nhn dng theo s liu o c (chuyn v, bin dng, tn s dao ng riêng ), tìm nghim bài toán ngc gn vi các giá tr ã d oán nhn dng theo phng pháp này ch cn s dng các phn mm phân tích kt cu (thí d nh SAP, LUCAS,…hoc các chng trình t xây dng) nh mt công c tính toán liên tip vi mt lot các giá tr cho trc, trong mt khong gii hn mà nó c coi là phù hp nht vi c trng ó Các bc tính toán thông thng theo phng pháp này là:
1 Xác nh tham s cn nhn dng S ca mô hình (S
ây có th là vt nt, min tip xúc kt cu- nn, cng kt cu, cng ngàm àn hi,…)
2 Xác nh tham s trng thái cn o c W phc v nhn dng (tn s và dng dao ng riêng, chuyn v,…)
3 Xây dng mô hình tính toán da trên h s hoàn công
và kt qu kim tra ti hin trng
4 o c các tham s trng thái nhn dng Wo
W =W W W (1)
5 Gii bài toán Khi gii cn d oán khong gii hn ca tham s cn nhn dng, ri rc hoá tham s cn nhn dng trong khong gii hn:
{ 1 2 k }
S= a<S <S < <S <b
Trang 2Dựng phn mm phõn tớch kt cu tớnh toỏn cỏc tham
S=S , tớnh c cỏc tham s trng thỏi ca h trong ú cú tham s (l)
W :
lch gia (l)
W và 0
W :
2
Ln lt tớnh toỏn vi cỏc gớa tr ca tham s nhn dng
c ri rc hoỏ
Tỡm giỏ tr nh nht ca lch quõn phng:
Và Ss ng vi δs s là giỏ tr xp x tt nht cn tỡm ( õy
là giỏ tr cng ngàm àn hi nhn dng c)
Theo phng phỏp này, s phi gii nhiu bài toỏn thun
vi cỏc giỏ tr tham s nhn dng thay i, trong nhiu trng
hp s lng bài toỏn thun cn gii là rt ln (cú th n hàng
nghỡn bài toỏn) Do ú vic s dng cỏc phn mm phõn tớch
kt cu (thớ d nh SAP, LUCAS, .) s khụng kh thi, cn cú
mt chng trỡnh tớnh toỏn kt cu, mà tớch hp trong ú kh
nng t ng thay i tham s u vào ( õy là cng ngàm
àn hi)
3333 Phng tr Phng tr Phng trỡnh chuyỡnh chuyỡnh chuyn ng ca h kt cu khung n ng ca h kt cu khung n ng ca h kt cu khung ccccc theo c theo
mụ hỡnh bài toỏn khụng gian
mụ hỡnh bài toỏn khụng gian
Kho sỏt h kt cu khung - cc di dng khung khụng gian
chu tỏc dng ti trng ng (Hỡnh 1) trong h ta vuụng
gúc Oxyz
cọc
mặt đất
cọc
O x
z y
pv
pu
Hỡnh
Hỡnh 1.1.1 Mụ hỡnh thc h kt cu thanh - cc khụng gian
kt
Hỡ Hỡnh 2nh 2nh 2 Mụ hỡnh tớnh h kt cu thanh - cc khụng gian
Tha nhn cỏc gi thit sau õy:
- Liờn kt cc - nn c thay th bng liờn kt ngàm àn hi
- Bin dng ca h kt cu thanh - cc là àn hi tuyn tớnh và bộ
Mụ hỡnh tớnh ca kt cu c th hin trờn Hỡnh 2
S dng phng phỏp phn t hu hn (PTHH) xõy dng phng trỡnh chuyn ng ca h kt cu thanh - cc
Phng trỡnh chuyn ng ca h kt cu thanh - cc - nn theo phng phỏp PTHH [2, 5], sau khi a cỏc iu kin biờn vào h, cú th vit c di dng:
(t)+ (t)+ (t)= (t)
trong ú: UUUU( )t , (t), tU UU UU UU Uɺ ɺɺ( )- tng ng là cỏc vộc t chuyn v, vn tc và gia tc nỳt ca h kt cu;
, ,
M K C - tng ng là cỏc ma trn khi lng, ma trn
cng, ma trn cn ca h kt cu;
PPPP(t) - vộc t ti trng quy nỳt ca h kt cu
Ma trn cn ca h kt cu cú th tớnh theo ma trn khi lng và ma trn cng di dng:
= α + β
trong ú: α β, - cỏc h s ph thuc vào cỏc tn s dao
ng riờng ca h và h s cn nht ca vt liu
Cỏc ma trn ca toàn h trong phng trỡnh (4) cú th xõy dng t cỏc ma trn ca cỏc PTHH trong h bng phng phỏp
“ cng trc tip” [2, 5]
Cỏc ma trn khi lng mmm, ma trn cng k, vộc t ti trng quy nỳt pca phn t trong h ta cc b cú dng:
p
p
140I
F
ma
420
140I
F
−
−
−
−
=
−
−
−
m
z 2
z
12EI
a
−
−
−
−
−
−
=
−
k
−
−
−
T
p a p a p a p a p a p a p a p a p a p a
2 2 2 2 12 12 2 2 2 2 12 12
p
, (6) trong ú:
Iy, Iz - mụ men quỏn tớnh i vi trc y, z,
Ip - mụ men quỏn tớnh c cc,
F - din tớch tit din ngang ca phn t,
a - chiu dài phn t,
m - khi lng phõn b trờn n v dài ca phn t,
pu, pv, pw - ti trng dc và ngang phõn b,
pϕ- ti trng xon phõn b
Phng trỡnh dao ng riờng ca h:
(t)+ (t)=
UU MUMU 00
U MUɺɺ 0
Κ
(7) Phng trỡnh tn s tng ng:
hay:
2
1 2
− ω =
ω
MM 00
Κ
gii (8), tỏc gi s dng phng phỏp lp Power- Sweeping [5] vi thut toỏn nh sau:
1 c cỏc ma trn K,M
2 Chn s tn s (max), sai s tớnh toỏn, vộc t ban u X0,
t0=0, k=0
3 Tớnh lp t 1-max, lp cho n khi sai s < sai s cho phộp
k=k+1
t1=t0
x1=K-1.m.x0
abs(x1[m])=max(abs(X1(i))), i =1,n
t1=x1[m]
x1[i]=X1(i)/t1, i=1,n
i 1
1 t
ω =
t
MM MM X XX X
4 Kt thỳc
4444 Bài toỏn nh Bài toỏn nh Bài toỏn nhn dng cng ngàm àn hi và phng phỏp gii n dng cng ngàm àn hi và phng phỏp gii n dng cng ngàm àn hi và phng phỏp gii
xõy dng cỏc thut toỏn xỏc nh cng ngàm àn hi, tỏc gi s dng phng phỏp “gii liờn tip cỏc bài toỏn thun” [2,4,5] ca lý thuyt chn oỏn k thut cụng trỡnh vi tham s nhn dng là cng ngàm àn hi ca tng cc trờn c s cỏc tn s dao ng riờng o c c bng th nghim ng ca kt cu ti hin trng
Quỏ trỡnh gii bài toỏn s liờn quan n cỏc ni dung tớnh toỏn ng lc hc cụng trỡnh, vi nú s s dng phng phỏp phn t hu hn (PTHH) mà cỏc thut toỏn ca chỳng ó c thit lp trong [3,5]
Di õy là cỏc bc xõy dng mụ hỡnh tớnh, thut toỏn
gii bài toỏn nhn dng cng ngàm àn hi bng phng phỏp “gii liờn tip cỏc bài toỏn thun”- Consecutive method of the forward problem
1 Ri rc húa kt cu cụng trỡnh thành cỏc PTHH
hikrt=[krt krt1 2 krtn]làm tham s nhn dng và chn vộc t tn s dao ng riờng Ω= ω ω[ 1 2 ωm] ca kt cu làm tham s trng thỏi ca h
3 Xỏc nh cỏc kớch thc hỡnh hc ca h kt cu cú tớnh n cỏc s liu kho sỏt trc quan ti hin trng
4 Tin hành thớ nghim o c ti hin trng cỏc tn s dao ng riờng thp nht (vộc t tham s trng thỏi) ca kt
= ω ω ω ω
vi: 0
c c ca kt cu ti hin trng
5 Ri rc húa vộc t tham s nhn dng krtithành cỏc b giỏ tr ri rc (vộc t) j
krt ( j 1 k)= ữ trong khong bin thiờn cỏc giỏ tr cng ngàm àn hi
6 Tớnh vộc t tn s dao ng riờng c
j
Ω (vộc t tham s trng thỏi) ca kt cu cụng trỡnh theo cỏc vộc t giỏ tr khỏc
rt
T
j = ω 1 jω2 j ωij ωmj , i= ữ1 m , j= ữ1 k
vi: c ij
ω - tn s dao ng riờng tớnh toỏn th i tng ng
rt
k
7 Tớnh tng bỡnh phng lch gia c
j
m
i 1 ( ) , j 1 k
=
δ =∑ ω − ω = ữ
8 Tỡm giỏ tr nh nht ca lch quõn phng: 2
min δ
tt
rt = rt
min
δ s là cng ngàm
àn hi cn tỡm
Trang 3Dựng phn mm phõn tớch kt cu tớnh toỏn cỏc tham
S=S , tớnh c cỏc tham s trng thỏi ca h trong ú cú tham s (l)
W :
lch gia (l)
W và 0
W :
2
Ln lt tớnh toỏn vi cỏc gớa tr ca tham s nhn dng
c ri rc hoỏ
Tỡm giỏ tr nh nht ca lch quõn phng:
Và Ss ng vi δs s là giỏ tr xp x tt nht cn tỡm ( õy
là giỏ tr cng ngàm àn hi nhn dng c)
Theo phng phỏp này, s phi gii nhiu bài toỏn thun
vi cỏc giỏ tr tham s nhn dng thay i, trong nhiu trng
hp s lng bài toỏn thun cn gii là rt ln (cú th n hàng
nghỡn bài toỏn) Do ú vic s dng cỏc phn mm phõn tớch
kt cu (thớ d nh SAP, LUCAS, .) s khụng kh thi, cn cú
mt chng trỡnh tớnh toỏn kt cu, mà tớch hp trong ú kh
nng t ng thay i tham s u vào ( õy là cng ngàm
àn hi)
3333 Phng tr Phng tr Phng trỡnh chuyỡnh chuyỡnh chuyn ng ca h kt cu khung n ng ca h kt cu khung n ng ca h kt cu khung ccccc theo c theo
mụ hỡnh bài toỏn khụng gian
mụ hỡnh bài toỏn khụng gian
Kho sỏt h kt cu khung - cc di dng khung khụng gian
chu tỏc dng ti trng ng (Hỡnh 1) trong h ta vuụng
gúc Oxyz
cọc
mặt đất
cọc
O x
z y
pv
pu
Hỡnh
Hỡnh 1.1.1 Mụ hỡnh thc h kt cu thanh - cc khụng gian
kt
Hỡ Hỡnh 2nh 2nh 2 Mụ hỡnh tớnh h kt cu thanh - cc khụng gian
Tha nhn cỏc gi thit sau õy:
- Liờn kt cc - nn c thay th bng liờn kt ngàm àn hi
- Bin dng ca h kt cu thanh - cc là àn hi tuyn tớnh và bộ
Mụ hỡnh tớnh ca kt cu c th hin trờn Hỡnh 2
S dng phng phỏp phn t hu hn (PTHH) xõy dng phng trỡnh chuyn ng ca h kt cu thanh - cc
Phng trỡnh chuyn ng ca h kt cu thanh - cc - nn theo phng phỏp PTHH [2, 5], sau khi a cỏc iu kin biờn vào
h, cú th vit c di dng:
(t)+ (t)+ (t)= (t)
trong ú: UUUU( )t , (t), tU UU UU UU Uɺ ɺɺ( )- tng ng là cỏc vộc t chuyn v, vn tc và gia tc nỳt ca h kt cu;
, ,
M K C - tng ng là cỏc ma trn khi lng, ma trn
cng, ma trn cn ca h kt cu;
PPPP(t) - vộc t ti trng quy nỳt ca h kt cu
Ma trn cn ca h kt cu cú th tớnh theo ma trn khi lng và ma trn cng di dng:
= α + β
trong ú: α β, - cỏc h s ph thuc vào cỏc tn s dao
ng riờng ca h và h s cn nht ca vt liu
Cỏc ma trn ca toàn h trong phng trỡnh (4) cú th xõy dng t cỏc ma trn ca cỏc PTHH trong h bng phng phỏp
“ cng trc tip” [2, 5]
Cỏc ma trn khi lng mmm, ma trn cng k, vộc t ti trng quy nỳt pca phn t trong h ta cc b cú dng:
p
p
140I
F
ma
420
140I
F
−
−
−
−
=
−
−
−
m
z 2
z
12EI
a
−
−
−
−
−
−
=
−
k
−
−
−
T
p a p a p a p a p a p a p a p a p a p a
2 2 2 2 12 12 2 2 2 2 12 12
p
, (6) trong ú:
Iy, Iz - mụ men quỏn tớnh i vi trc y, z,
Ip - mụ men quỏn tớnh c cc,
F - din tớch tit din ngang ca phn t,
a - chiu dài phn t,
m - khi lng phõn b trờn n v dài ca phn t,
pu, pv, pw - ti trng dc và ngang phõn b,
pϕ- ti trng xon phõn b
Phng trỡnh dao ng riờng ca h:
(t)+ (t)=
U MUɺɺ 0
Κ
(7) Phng trỡnh tn s tng ng:
hay:
2
1 2
− ω =
ω
MM 00
Κ
gii (8), tỏc gi s dng phng phỏp lp Power- Sweeping [5] vi thut toỏn nh sau:
1 c cỏc ma trn K,M
2 Chn s tn s (max), sai s tớnh toỏn, vộc t ban u X0,
t0=0, k=0
3 Tớnh lp t 1-max, lp cho n khi sai s < sai s cho phộp
k=k+1
t1=t0
x1=K-1.m.x0
abs(x1[m])=max(abs(X1(i))), i =1,n
t1=x1[m]
x1[i]=X1(i)/t1, i=1,n
i 1
1 t
ω =
t
MM MM X XX X
4 Kt thỳc
4444 Bài toỏn nh Bài toỏn nh Bài toỏn nhn dng cng ngàm àn hi và phng phỏp gii n dng cng ngàm àn hi và phng phỏp gii n dng cng ngàm àn hi và phng phỏp gii
xõy dng cỏc thut toỏn xỏc nh cng ngàm àn hi, tỏc gi s dng phng phỏp “gii liờn tip cỏc bài toỏn thun” [2,4,5] ca lý thuyt chn oỏn k thut cụng trỡnh vi tham s nhn dng là cng ngàm àn hi ca tng cc trờn c s cỏc tn s dao ng riờng o c c bng th nghim ng ca kt cu ti hin trng
Quỏ trỡnh gii bài toỏn s liờn quan n cỏc ni dung tớnh toỏn ng lc hc cụng trỡnh, vi nú s s dng phng phỏp phn t hu hn (PTHH) mà cỏc thut toỏn ca chỳng ó c thit lp trong [3,5]
Di õy là cỏc bc xõy dng mụ hỡnh tớnh, thut toỏn
gii bài toỏn nhn dng cng ngàm àn hi bng phng phỏp “gii liờn tip cỏc bài toỏn thun”- Consecutive method of the forward problem
1 Ri rc húa kt cu cụng trỡnh thành cỏc PTHH
hikrt=[krt krt1 2 krtn]làm tham s nhn dng và chn vộc t tn s dao ng riờng Ω= ω ω[ 1 2 ωm] ca kt cu làm tham s trng thỏi ca h
3 Xỏc nh cỏc kớch thc hỡnh hc ca h kt cu cú tớnh n cỏc s liu kho sỏt trc quan ti hin trng
4 Tin hành thớ nghim o c ti hin trng cỏc tn s dao ng riờng thp nht (vộc t tham s trng thỏi) ca kt
= ω ω ω ω
vi: 0
c c ca kt cu ti hin trng
5 Ri rc húa vộc t tham s nhn dng krtithành cỏc b giỏ tr ri rc (vộc t) j
krt ( j 1 k)= ữ trong khong bin thiờn cỏc giỏ tr cng ngàm àn hi
6 Tớnh vộc t tn s dao ng riờng c
j
Ω (vộc t tham s trng thỏi) ca kt cu cụng trỡnh theo cỏc vộc t giỏ tr khỏc
rt
T
j = ω 1 jω2 j ωij ωmj , i= ữ1 m , j= ữ1 k
vi: c ij
ω - tn s dao ng riờng tớnh toỏn th i tng ng vi j
rt
k
7 Tớnh tng bỡnh phng lch gia c
j
m
i 1 ( ) , j 1 k
=
δ =∑ ω − ω = ữ
8 Tỡm giỏ tr nh nht ca lch quõn phng: 2
min δ
tt
rt = rt
min
δ s là cng ngàm
àn hi cn tỡm
Trang 4Sau khi ó xỏc nh c vộc t cng ngàm àn hi
theo phng phỏp trờn, cp nht vào s tớnh kt cu (trong
chng trỡnh tớnh kt cu) s xỏc nh c cỏc i lng c
hc ca cụng trỡnh (trng thỏi chuyn v, ni lc, ng sut,…
ca kt cu) tng ng vi ti trng thit k, t ú, trờn c s ú
s ỏnh giỏ c trng thỏi k thut hin ti ca cụng trỡnh và
xut cỏc vn k thut cn gii quyt duy trỡ s làm vic
bỡnh thng ca cụng trỡnh trong thi gian tip theo
Vi cỏc thut toỏn trờn, tỏc gi ó xõy dng chng trỡnh
CMFP
CMFP (Consecutive method of the forward problem) gii bài
toỏn nhn dng cng ngàm àn hi ca kt cu khung - cc
làm vic theo mụ hỡnh khụng gian bng ngụn ng MATLAB
5555 Tớnh toỏn b Tớnh toỏn b Tớnh toỏn bng sng sng s
Tớnh toỏn bng s di õy c thc hin nhm kim tra tin
cy ca cỏc thut toỏn và chng trỡnh ó lp Nhn dng
cng ngàm àn hi ca kt cu thanh - cc cú dng nh Hỡnh 3
cọc
mặt đất
cọc
4m
D377x12
D377x12
4m
Hỡnh 3
Hỡnh 3 Mụ hỡnh kt cu ca tớnh toỏn bng s
1
2
4
5
6
7
3
22 23
25 26 27 28
24
15 16
18 19 20 21
17
8
9
11
12
13
14
10
1 2 3 4 5 6
7
8
9 29
30
31
32 33 34
35 36 37
38
39
40
kr
kt
Hỡnh 4
Hỡnh 4 S ỏnh s nỳt, s phn t
* S liu xut phỏt
- Kt cu h thanh - cc làm bng thộp ng, kớch thc nh trờn Hỡnh 3, tit din ngang cỏc thanh trờn mt t và cc loi φ377x12 mm; mụ un àn hi ca thộp: E = 2.1.107 T/m2; trng lng riờng thộp: γ = ρ/ g = 7,8 T/m3
- Chn sai s cho phộp: ε =0,5%
- Vộc t o c (gi nh):
T
1 2 3 4 =[24,99 117,27 144,16 200,91]
= ω ω ω ω
õy thc cht khụng phi là cỏc giỏ tr o c tht mà là cỏc tn s dao ng riờng tớnh toỏn i vi kt cu thanh - cc vi vộc t cng ngàm àn hi cho trc sau õy:
rt=[kr kt] =[4.10 10 ]
* Ri rc hoỏ PTHH i vi kt cu: c th hin trờn Hỡnh 4 vi 40 nỳt, 48 phn t Trong ú chiu sõu ngàm àn hi theo API RP 2A WSD [3], cú th c xỏc nh: ltt=(3,5 8,5).D− (vi
D là ng kớnh cc), õy la chn ltt=1,8m
* Trng hp 1: Coi cng ngàm àn hi ca cỏc cc là nh
nhau, coi cng lũ xo xoay theo hai phng là nh nhau (kr,x=kr,y=kr) và kr=40000.kt, khi ú s lng tham s cn nhn dng là 01 tham s (kt - cng lũ xo xon)
- Tham s nhn dng lỳc này là:
T
rt =[40000kt kt ]
Vộc t cng ngàm àn hi ban u c chn là:
rt ==[kr kt ] =[4.10 10 ] (kN.m)
k
- S trng hp tớnh toỏn: Trong bài toỏn này, giỏ tr cng
1 krt =kr=4.10 ữ4, 2.10 ,
2 krt =kt=10 ữ10 vi bc thay i tr cng ngàm àn hi là
5 % giỏ tr cng ngàm àn hi ban u nờu trờn, s cú 20 giỏ tr mi cng ngàm àn hi, tc là cú 20 trng hp tớnh toỏn
- Kt qa tớnh toỏn:
+ Giỏ tr nh nht ca lch quõn phng:
min 11 3,55.10−
δ = δ = , tng ng vộc t tham s trng thỏi
T
4= ω ω ω ω 1 2 3 4 =[24,99 117,27 144,16 200,91]
Ω
+ Vộc t tham s nhn dng tng ng là
rt=[kr kt ] [kr kt ] [4.10 10 ]= =
nh ban u
* Trng hp 2: Coi cng ngàm àn hi ca cỏc cc là nh
nhau, coi cng lũ xo xoay theo hai phng là nh nhau (kr,x=kr,y=kr), khi ú s lng tham s cn nhn dng là 02 tham s (kt - cng lũ xo xon, kr- cng lũ xo xoay)
- Tham s nhn dng lỳc này là:
T
rt =[kr kt ]
Vộc t cng ngàm àn hi ban u c chn là:
0 0 0 T 7 3 T
tt tt tt
rt == [kr kt ] =[4.10 10 ] (kN.m).
k
- S trng hp tớnh toỏn: Trong bài toỏn này, giỏ tr cng
1 krt =kr=4.10 ữ4, 2.10 ,
2 krt =kt=10 ữ10 vi bc thay i tr cng ngàm àn hi là
10 % giỏ tr cng ngàm àn hi ban u nờu trờn, s cú 10
giỏ tr mi cng ngàm àn hi, tc là cú 100 trng hp tớnh toỏn
- Kt qu tớnh toỏn:
+ Giỏ tr nh nht ca lch quõn phng:
min 56 3,55.10−
T
4= ω ω ω ω 1 2 3 4 =[24,99 117,27 144,16 200,91]
Ω
+ Vộc t tham s nhn dng tng ng là
rt =[kr kt ] =[kr kt ] =[4.10 10 ]
ỳng vi giỏ tr gi nh ban u
Nh Nhn xột: n xột: n xột: Vi vộc t tham s trng thỏi o c c (tn s dao
ng riờng), s dng chng trỡnh tớnh ó lp (CMFP) ca tỏc gi, xỏc nh c giỏ tr cng ngàm àn hi u ỳng vi giỏ tr gi nh ban u, do ú m bo tin cy, cú th s dng xỏc nh cng ngàm àn hi bng phng phỏp gii liờn tip cỏc bài toỏn thun (t ng húa thay i, xỏc nh cỏc b giỏ tr cng ngàm àn hi trờn mỏy tớnh), trờn c s ú cp nht giỏ tr cng liờn kt ngàm àn hi tớnh toỏn trng thỏi ng sut, bin dng, cỏc tham s ng lc hc ca kt cu, làm cn c ỏnh giỏ trng thỏi k thut hin ti ca cụng trỡnh
và xut cỏc vn k thut cn gii quyt duy trỡ s làm vic bỡnh thng ca cụng trỡnh trong thi gian tip theo
Tài li Tài liu tham khou tham khou tham kho
[1] Venkataramana.K, Yamada.Y, 1989, Dynamic soil -structure interaction effects of the random response of offshore platforms, Proc 8th Int Conf Offshore Mech and Arctic Eng., ASME, pp.565-572
[2] Bathe K.J and Wilson E.L., 1996, Finite element method, Prentice-Hall International, Inc
[3] Americain Petroleum Institute (2003), Recommended Practice for Planning, Designing and Constructing Fixed Offshore Platforms - Working Stress Design (Washington: API Publishcations)
[4] Bựi Đức Chớnh (2003), Áp dụng bệnh học cụng trỡnh và tin học trong đỏnh giỏ kết cấu nhịp đơn giản cầu BTCT thường trờn đường ụ tụ, Viện KH&CN GTVT, Hà Nội
[5] Nguyễn Xuõn Bàng (2013), Nhận dạng liờn kết trờn bề mặt tiếp xỳc giữa múng cọc và nền đàn hồi, Luận ỏn tiến sĩ kỹ thuật, Học viện KTQS
Trang 5Sau khi ó xỏc nh c vộc t cng ngàm àn hi
theo phng phỏp trờn, cp nht vào s tớnh kt cu (trong
chng trỡnh tớnh kt cu) s xỏc nh c cỏc i lng c
hc ca cụng trỡnh (trng thỏi chuyn v, ni lc, ng sut,…
ca kt cu) tng ng vi ti trng thit k, t ú, trờn c s ú
s ỏnh giỏ c trng thỏi k thut hin ti ca cụng trỡnh và
xut cỏc vn k thut cn gii quyt duy trỡ s làm vic
bỡnh thng ca cụng trỡnh trong thi gian tip theo
Vi cỏc thut toỏn trờn, tỏc gi ó xõy dng chng trỡnh
CMFP
CMFP (Consecutive method of the forward problem) gii bài
toỏn nhn dng cng ngàm àn hi ca kt cu khung - cc
làm vic theo mụ hỡnh khụng gian bng ngụn ng MATLAB
5555 Tớnh toỏn b Tớnh toỏn b Tớnh toỏn bng sng sng s
Tớnh toỏn bng s di õy c thc hin nhm kim tra tin
cy ca cỏc thut toỏn và chng trỡnh ó lp Nhn dng
cng ngàm àn hi ca kt cu thanh - cc cú dng nh Hỡnh 3
cọc
mặt đất
cọc
4m
D377x12
D377x12
4m
Hỡnh 3
Hỡnh 3 Mụ hỡnh kt cu ca tớnh toỏn bng s
1
2
4
5
6
7
3
22 23
25 26 27 28
24
15 16
18 19 20 21
17
8
9
11
12
13
14
10
1 2 3 4 5 6
7
8
9 29
30
31
32 33 34
35 36 37
38
39
40
kr
kt
Hỡnh 4
Hỡnh 4 S ỏnh s nỳt, s phn t
* S liu xut phỏt
- Kt cu h thanh - cc làm bng thộp ng, kớch thc nh trờn Hỡnh 3, tit din ngang cỏc thanh trờn mt t và cc loi φ377x12 mm; mụ un àn hi ca thộp: E = 2.1.107 T/m2; trng
lng riờng thộp: γ = ρ/ g = 7,8 T/m3
- Chn sai s cho phộp: ε =0,5%
- Vộc t o c (gi nh):
T
1 2 3 4 =[24,99 117,27 144,16 200,91]
= ω ω ω ω
õy thc cht khụng phi là cỏc giỏ tr o c tht mà là cỏc tn s dao ng riờng tớnh toỏn i vi kt cu thanh - cc vi vộc
t cng ngàm àn hi cho trc sau õy:
rt=[kr kt] =[4.10 10 ]
* Ri rc hoỏ PTHH i vi kt cu: c th hin trờn Hỡnh 4 vi 40 nỳt, 48 phn t Trong ú chiu sõu ngàm àn hi theo API RP 2A WSD [3], cú th c xỏc nh: ltt=(3,5 8,5).D− (vi
D là ng kớnh cc), õy la chn ltt=1,8m
* Trng hp 1: Coi cng ngàm àn hi ca cỏc cc là nh
nhau, coi cng lũ xo xoay theo hai phng là nh nhau (kr,x=kr,y=kr) và kr=40000.kt, khi ú s lng tham s cn
nhn dng là 01 tham s (kt - cng lũ xo xon)
- Tham s nhn dng lỳc này là:
T
rt =[40000kt kt ]
Vộc t cng ngàm àn hi ban u c chn là:
rt ==[kr kt ] =[4.10 10 ] (kN.m)
k
- S trng hp tớnh toỏn: Trong bài toỏn này, giỏ tr cng
1 krt =kr=4.10 ữ4, 2.10 ,
2 krt =kt=10 ữ10 vi bc thay i tr cng ngàm àn hi là
5 % giỏ tr cng ngàm àn hi ban u nờu trờn, s cú 20 giỏ tr mi cng ngàm àn hi, tc là cú 20 trng hp tớnh toỏn
- Kt qa tớnh toỏn:
+ Giỏ tr nh nht ca lch quõn phng:
min 11 3,55.10−
δ = δ = , tng ng vộc t tham s trng thỏi
T
4= ω ω ω ω 1 2 3 4 =[24,99 117,27 144,16 200,91]
Ω
+ Vộc t tham s nhn dng tng ng là
rt=[kr kt ] [kr kt ] [4.10 10 ]= =
nh ban u
* Trng hp 2: Coi cng ngàm àn hi ca cỏc cc là nh
nhau, coi cng lũ xo xoay theo hai phng là nh nhau (kr,x=kr,y=kr), khi ú s lng tham s cn nhn dng là 02
tham s (kt - cng lũ xo xon, kr- cng lũ xo xoay)
- Tham s nhn dng lỳc này là:
T
rt =[kr kt ]
Vộc t cng ngàm àn hi ban u c chn là:
0 0 0 T 7 3 T
tt tt tt
rt == [kr kt ] =[4.10 10 ] (kN.m).
k
- S trng hp tớnh toỏn: Trong bài toỏn này, giỏ tr cng
1 krt =kr=4.10 ữ4, 2.10 ,
2 krt =kt=10 ữ10 vi bc thay i tr cng ngàm àn hi là
10 % giỏ tr cng ngàm àn hi ban u nờu trờn, s cú 10
giỏ tr mi cng ngàm àn hi, tc là cú 100 trng hp tớnh toỏn
- Kt qu tớnh toỏn:
+ Giỏ tr nh nht ca lch quõn phng:
min 56 3,55.10−
T
4= ω ω ω ω 1 2 3 4 =[24,99 117,27 144,16 200,91]
Ω
+ Vộc t tham s nhn dng tng ng là
rt =[kr kt ] =[kr kt ] =[4.10 10 ]
ỳng vi giỏ tr gi nh ban u
Nh Nhn xột: n xột: n xột: Vi vộc t tham s trng thỏi o c c (tn s dao
ng riờng), s dng chng trỡnh tớnh ó lp (CMFP) ca tỏc gi, xỏc nh c giỏ tr cng ngàm àn hi u ỳng vi giỏ tr gi nh ban u, do ú m bo tin cy, cú th s
dng xỏc nh cng ngàm àn hi bng phng phỏp gii liờn tip cỏc bài toỏn thun (t ng húa thay i, xỏc nh cỏc b giỏ tr cng ngàm àn hi trờn mỏy tớnh), trờn c s ú cp nht giỏ tr cng liờn kt ngàm àn hi tớnh toỏn trng thỏi ng sut, bin dng, cỏc tham s ng lc hc ca kt cu, làm cn c ỏnh giỏ trng thỏi k thut hin ti ca cụng trỡnh
và xut cỏc vn k thut cn gii quyt duy trỡ s làm vic bỡnh thng ca cụng trỡnh trong thi gian tip theo
Tài li Tài liu tham khou tham khou tham kho
[1] Venkataramana.K, Yamada.Y, 1989, Dynamic soil -structure interaction effects of the random response of offshore platforms, Proc 8th Int Conf
Offshore Mech and Arctic Eng., ASME, pp.565-572
[2] Bathe K.J and Wilson E.L., 1996, Finite element method, Prentice-Hall International, Inc
[3] Americain Petroleum Institute (2003), Recommended Practice for Planning, Designing and Constructing Fixed Offshore Platforms - Working Stress Design (Washington: API Publishcations)
[4] Bựi Đức Chớnh (2003), Áp dụng bệnh học cụng trỡnh và tin học trong đỏnh giỏ kết cấu nhịp đơn giản cầu BTCT thường trờn đường ụ tụ, Viện KH&CN GTVT, Hà Nội
[5] Nguyễn Xuõn Bàng (2013), Nhận dạng liờn kết trờn bề mặt tiếp xỳc giữa múng cọc và nền đàn hồi, Luận ỏn tiến sĩ kỹ thuật, Học viện KTQS