Kế hoạch giáo dục hay chương trình nhà trường (hay phân phối chương trình, biên bản rà soát chương trình) môn hóa học 10,11,12 được biên soạn chi tiết, đầy đủ các tiết dạy, các tuần thực hiện với đầy đủ các nội dung chương trìnhvà yêu cầu cần đạt của chương trình nhà trường giúp giáo viên tham khảo và làm cơ sở để lên kế hoạch giảng dạy cho bô môn hóa học lớp 10, 11,12. Giúp cho giáo viên tiết kiệm được thời gian, công sức để soạn và lập kế hoạch chương trình giảng dạy môn hóa học ở trường THPT.
Trang 1TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tiế
t Bài/Chuyên đề
Hướng dẫn dạy học theo đối tượng Điều chỉnh nội dung dạy học Ghi chú
Yêu cầu tối thiểu đối với học sinh Yêu cầu đối với học sinh khá giỏi
Thực hiện nội dung giáo dục địa phương, lồng ghép, trải nghiệm, gắn với mô hình
Nội dung điều chỉnh Lý do điều chỉnh
Điều chỉnh thời gian dạy; tích hợp với môn nào; các nội dung khác (nếu có)
HỌC KỲ I: ( 18 TUẦN; 36 TIẾT) Chương 1: NGUYÊN TỬ
1 Thành phần
nguyên tử
1 Kiến thức
- Nguyên tử gồm hạtnhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên
tử mang điện tích âm:
- Hạt nhân gồm cáchạt proton và nơtron
1 Kiến thức
- Nguyên tử gồm hạtnhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên
tử mang điện tích âm:
- Hạt nhân gồm cáchạt proton và nơtron
I.1.a Sơ đồ thínghiệm phát hiện
ra tia âm cựcI.2 Mô hình thínghiệm khám phá
ra hạt nhân nguyêntử
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 2- Kí hiệu, khối lượng
và điện tích củaelectron, proton vànơtron
2 Kỹ năng
Giải các BT có liênquan
- Kí hiệu, khối lượng
và điện tích củaelectron, proton vànơtron
II Kích thước vàkhối lượng củanguyên tử
Tự học có hướng dẫn
- Bài tập 5 Không yêu cầu học sinh làm
- Số hiệu nguyên tử(Z) bằng số đơn vịđiện tích hạt nhân vàbằng số electron cótrong nguyên tử
- Kí hiệu nguyên tử (A
ZX) là kí hiệu hoáhọc của nguyên tố, sốkhối (A) là tổng sốhạt proton và số hạtnơtron
- Khái niệm đồng vị,nguyên tử khối vànguyên tử khối trungbình của một nguyên
tố
2 Kỹ năng
1 Kiến thức
- Nguyên tố hoá họcbao gồm nhữngnguyên tử có cùng sốđơn vị điện tích hạtnhân
- Số hiệu nguyên tử(Z) bằng số đơn vịđiện tích hạt nhân vàbằng số electron cótrong nguyên tử
- Kí hiệu nguyên tử (A
ZX) là kí hiệu hoáhọc của nguyên tố, sốkhối (A) là tổng sốhạt proton và số hạtnơtron
- Khái niệm đồng vị,nguyên tử khối vànguyên tử khối trungbình của một nguyên
tố
2 Kỹ năng
- Bảo vệ phóngxạ: Tia phóng
xạ gây đột biếngen nên gâybệnh ung thưcho con người,
nghiêm trọngđén sức khoẻcon người vàđộng thực vật
- Để phònghiểm họa do rò
rỉ các nhà máyđiện nguyên tử
Trang 3Giải được bài tập:
Tính được nguyên tửkhối trung bình củanguyên tố có nhiềuđồng vị, tính tỉ lệ %khối lưọng của mỗiđồng vị (không giải
BT 6; 8/14)
Giải được bài tập:Tính được nguyên tửkhối trung bình củanguyên tố có nhiềuđồng vị, tính tỉ lệ %khối lưọng của mỗiđồng vị, một số bàitập khác có liên quan
- Viết kí hiệu nguyêntử
- Tính nguyên tử khốitrung bình
- Giải bài tập xácđịnh số hạt trongnguyên tử ở dạng đơngiản
1 Kiến thức: Củng
cố kiến thức:
- Thành phần cấu tạonguyên tử, kích thước
- Viết kí hiệu nguyêntử
- Tính nguyên tử khốitrung bình
- Giải bài tập xácđịnh số hạt trongnguyên tử
6 Cấu tạo vỏ
nguyên tử 1 Kiến thức- Các electron chuyển động rất nhanh xung
quanh hạt nhân nguyên tử không theo nhữngquỹ đạo xác định, tạo nên vỏ nguyên tử
- Trong nguyên tử, các electron có mức nănglượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp
Trang 4(K, L, M, N).
- Một lớp electron bao gồm một hay nhiềuphân lớp Các electron trong mỗi phân lớp cómức năng lượng bằng nhau
- Số electron tối đa trong một lớp, một phânlớp
- Sự phân bố electrontrên các phân lớp, lớp
và cấu hình electronnguyên tử của 20nguyên tố đầu tiên
- Đặc điểm của lớpelectron ngoài cùng
2 Kỹ năng
Vận dụng lý thuyếtgiải bài tập có liênquan
- Viết cấu hình e củanguyên tố có Z ≤ 20
1 Kiến thức
- Thứ tự các mứcnăng lượng của cácelectron trong nguyêntử
- Sự phân bố electrontrên các phân lớp, lớp
và cấu hình electronnguyên tử của 30nguyên tố đầu tiên
- Đặc điểm của lớpelectron ngoài cùng
2 Kỹ năng
- Vận dụng lý thuyếtgiải bài tập có liênquan
- Viết cấu hình e củanguyên tố có Z > 20
Trang 5- Số e tối đa trongmột phân lớp, mộtlớp.
- Cấu hình e củanguyên tử
2 Kỹ năng: rèn kĩ
năng
- Xác định số e củacác lớp, số e lớpngoài cùng của cácnguyên tố
- Viết cấu hình enguyên tử của cácnguyên tử có Z ≤ 20
- Xác định tính chấtcủa các nguyên tố
- Số e tối đa trongmột phân lớp, mộtlớp
- Cấu hình e củanguyên tử
2 Kỹ năng: rèn kĩ
năng
- Xác định số e củacác lớp, số e lớpngoài cùng của cácnguyên tố
- Viết cấu hình enguyên tử của cácnguyên tử
- Xác định tính chấtcủa các nguyên tố
Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
11 Bảng tuần hoàncác nguyên tố
- Mục II 1 Ônguyên tố
- Mục II 2 Chu kì
Tự học có hướng dẫn
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
HS tự đọc
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày
Trang 6các nguyên tố
hóa học Định
luật tuần hoàn
nguyên nhân của sự tương tự nhau về tínhchất hoá học các nguyên tố trong cùng mộtnhóm A
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớpngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi
số điện tích hạt nhân tăng dần chính lànguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tínhchất của các nguyên tố
- Biết và giải thích được sự biến đổi độ âmđiện của một số nguyên tố trong một chu kì,trong nhóm A
- Hiểu được quy luật biến đổi tính kim loại,tính phi kim của các nguyên tố trong một chu
kì, trong nhóm A (dựa vào bán kính nguyêntử)
- Hiểu được sự biến đổi hoá trị cao nhất vớioxi và hoá trị với hiđro của các nguyên tốtrong một chu kì
- Biết được sự biến đổi tính axit, bazơ của cácoxit và hiđroxit trong một chu kì, trong mộtnhóm A
- Hiểu được nội dung định luật tuần hoàn
2 Kỹ năng
- Dựa vào cấu hình electron của nguyên tửnhóm A, suy ra cấu tạo nguyên tử, đặc điểmcấu hình electron lớp ngoài cùng
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập cóliên quan
- Bài 10 Ý nghĩacủa bảng tuần hoàncác nguyên tố hóahọc
Tự học có hướng dẫn
16/9/2021
15 Kiểm tra giữa
kỳ 1
1 Kiến thức
- Cấu tạo nguyên tử, hạt nhân nguyên tử
- Mối quan hệ giữa các hạt
- Cấu tạo bảng tuần hoàn, sự biến đổi cấuhình và tính chất của các nguyên tố
2 Kỹ năng
Trang 7- Giải bài tập liên quan về cấu tạo nguyên tử
- Giải bài tập về mối quan hệ vị trí cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố
Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
18 Liên kết ion.-Tinh thể ion
GD&ĐT ngày 16/9/2021
- Mối liên hệ giữa hiệu độ âm điện của 2nguyên tố và bản chất liên kết hoá học giữa 2nguyên tố đó trong hợp chất
- Tính chất chung của các chất có liên kếtcộng hoá trị
- Quan hệ giữa liên kết cộng hoá trị khôngcực, liên kết cộng hoá trị có cực và liên kếtion
2 Kỹ năng
Vận dụng kiến thức giải các BT có liên quan
- Mục II Độ âmđiện và liên kếthóa học
Tự học có hướng dẫn
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 8- Sự hình thành liên kết của một số phân tử.
- Nhận diện loại liên kết với từng hợp chất cụthể
- Các loại liên kết đã học
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng:
- Xác định loại liên kết trong 1 số hợp chất,ion cụ thể
- Xác định hóa trị và số oxi hóa của cácnguyên tố
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Chương 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 24,
- Các bước lậpphương trình phảnứng oxi hoá - khử,
- ý nghĩa của phảnứng oxi hoá - khửtrong thực tiễn
2 Kĩ năng
1 Kiến thức
- Các khái niệm: Chấtkhử, chất oxi hóa,quá trình oxi hóa, quátrình khử
- Các bước lậpphương trình phảnứng oxi hoá - khử,
- ý nghĩa của phảnứng oxi hoá - khửtrong thực tiễn
2 Kĩ năng
- Phản ứng oxihóa khử xảy ratrong quá trìnhđốt cháy nhiênliệu, sản suấthóa học gây sự
ô nhiễm môitrường khôngkhí, môi trườngđất, môi trườngnước
- Nhận biết
- Bài 18 Phân loại
phản ứng tronghóa học vô cơ
Tự học có hướng dẫn
- Bài 19 Luyện tập
- Bài 20 Bài thựchành số 1
Tích hợp trong chủ đề
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 9- Phân biệt được chấtoxi hóa và chất khử,
sự oxi hoá và sự khửtrong phản ứng oxihoá - khử cụ thể
- Lập được phươngtrình hoá học củaphản ứng oxi hoá -khử dựa vào số oxihoá (cân bằng theophương pháp thăngbằng electron)
- Sử dụng dụng cụ vàhoá chất để tiến hành
an toàn, thành côngcác thí nghiệm trên
- Quan sát hiệntượng, viết cácPTHH
- Viết tường trình thínghiệm
- Phân biệt được chấtoxi hóa và chất khử,
sự oxi hoá và sự khửtrong phản ứng oxihoá - khử cụ thể
- Lập được phươngtrình hoá học củaphản ứng oxi hoá -khử dựa vào số oxihoá (cân bằng theophương pháp thăngbằng electron)
- Cân bằng một sốphản ứng oxi hóa –khử dạng phức tạp
- Giải một số bài tậptheo phương phápthăng bằng electron
- Sử dụng dụng cụ vàhoá chất để tiến hành
an toàn, thành côngcác thí nghiệm trên
- Quan sát hiệntượng, viết cácPTHH
- Viết tường trình thínghiệm
được nguồn gây
ô nhiễm, chấtthải gây ônhiễm
- Đề xuất biệnpháp xử lý trên
cơ sở tính chấtvật lý và tínhchất hóa họccủa chúng
- Thực hiện antoàn các thínghiệm Xử líhóa chất trướckhi đổ ra môitrường
- Nêu được biểu thức tính và tính được côngthức của định luật ôm với toàn mạch, hiệusuất và công suất của pin điện hóa, suất điện
Trang 10động của bộ nguồn trong các cách gép nguồnđiện thành bộ;
- Áp dụng kiến thức toán thống kê, ghi chépxác định hiệu điện thế trong quá trình làm thínghiệm nghiên cứu;
- Vận dụng được các kiến thức trong chủ đề
và kiến thức đã biết, thiết kế và chế tạo đượcđèn pin ngủ tự động tắt sử dụng (hệ) pin điệnhóa từ các vật liệu thân thiện với môi trườngnhư các loại củ quả…
b, Kĩ năng:
- Tiến hành được thí ngiệm nghiên cứu và tìm
ra điều kiện phù hợp để thiết kế đèn ngủ (đènled) có hiệu điện thế định mức 3v;
- Đo suất điện động để kiểm tra hoạt động củapin đã chế tạo
- Vẽ được bản thiết kế đèn ngủ sử dụng pinđiện hóa thân thiện với môi trường
- Chế tạo được đèn ngủ tự động tắt theo bảnthiết kế;
- Trình bày, bảo vệ được ý kiến của mình vàphản biện ý kiến của người khác;
- Hợp tác trong nhóm để cùng thực hiệnnhiệm vụ học tập
34,
35 Ôn tập học kỳ I
1 Kiến thức
- Cấu tạo nguyên tử
- Cấu tạo bảng tuần hoàn
- Liên kết hóa học
- Phản ứng oxi hóa khử
2 Kỹ năng
Giải một số dạng BT có liên quan
36 Kiểm tra cuối kỳ I 1 Kiến thức- Cấu tạo nguyên tử.
Trang 11- Cấu tạo bảng tuần hoàn.
37
-46 Chủ đề: NhómHalogen 1 Kiến thức: HSbiết
- Nhóm halogen gồmnhững nguyên tố nào
và chúng ở vị trí nàotrong bảng tuần hoàn
- Lớp e ngoài cùngcủa các nguyên tử cácnguyên tố nhómhalogen có đặc điểm
gì giống nhau? Phân
tử halogen có cấu tạonhư thế nào
- Tính chất hóa học
cơ bản của nhómhalogen, nguyên nhânbiến đổi về tính chấthóa học
- Tính chất vật lí,trạng thái tự nhiên,ứng dụng của flo, clo,brom, iot phươngpháp điều chế clotrong phòng thínghiệm, trong công
1 Kiến thức: HS
biết
- Nhóm halogen gồmnhững nguyên tố nào
và chúng ở vị trí nàotrong bảng tuần hoàn
- Lớp e ngoài cùngcủa các nguyên tử cácnguyên tố nhómhalogen có đặc điểm
gì giống nhau? Phân
tử halogen có cấu tạonhư thế nào
- Tính chất hóa học
cơ bản của nhómhalogen, nguyên nhânbiến đổi về tính chấthóa học
- Tính chất vật lí,trạng thái tự nhiên,ứng dụng của flo, clo,brom, iot phươngpháp điều chế clotrong phòng thínghiệm, trong công
- Nhận biếtđược chất gây ônhiễm
- Khử chất thảiđộc hại là khíclo và hợp chấtcủa clo bằngnước vôi
- Mục IV Ứngdụng của clo (Bài22)
Tự học có hướng dẫn
- Mục ứng dụngcủa flo, brom, iot(Bài 25)
Học sinh tự đọc
- Mục sản xuất flo,brom, iot trongcông nghiệp (Bài25)
Tích hợp với phần luyện tập nhóm halogen.
- Bài 24:
Tự học có hướng dẫn;
Không yêu cầu viết các PTHH:
NaClO,
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 12- Tính chất vật lí,điều chế axitclohiđric trong phòngthí nghiệm và trongcông nghiệp.
- Tính chất, ứng dụngcủa một số muốiclorua, phản ứng đặctrưng của ion clorua
- Dung dịch HCl làmột axit mạnh, cótính khử
2 Kỹ năng Giải các bài tập có
- Tính chất vật lí,điều chế axitclohiđric trong phòngthí nghiệm và trongcông nghiệp
- Tính chất, ứng dụngcủa một số muốiclorua, phản ứng đặctrưng của ion clorua
- Dung dịch HCl làmột axit mạnh, cótính khử
- Vận dụng kiến thứcgải các bài tập có liênquan
CaOCl2 tác dụng với CO2
Thí nghiệm 1, 2, 3(bài 27); Thínghiệm 1, 2, 3 (bài28)
Tích hợp khi dạy chủ đề
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
Oxi - ozon 1 Kiến thức
- Oxi: Vị trí, cấu hình 1 Kiến thức- Oxi: Vị trí, cấu hình - Xác định tác nhân phá hủy Tự học có hướng dẫn Theo cv 4040 của
Trang 13lớp electron ngoàicùng; tính chất vật lí,phương pháp điềuchế oxi trong phòngthí nghiệm, trongcông nghiệp.
- Ozon là dạng thùhình của oxi, điềukiện tạo thành ozon,ozon trong tự nhiên
và ứng dụng củaozon; ozon có tínhoxi hoá mạnh hơnoxi
2 Kỹ năng
Vận dụng kiến thức giải các bài tập có liên quan
lớp electron ngoàicùng; tính chất vật lí,phương pháp điềuchế oxi trong phòngthí nghiệm, trongcông nghiệp
- Ozon là dạng thùhình của oxi, điềukiện tạo thành ozon,ozon trong tự nhiên
và ứng dụng củaozon; ozon có tínhoxi hoá mạnh hơnoxi
2 Kỹ năng
Vận dụng kiến thứcgiải bài tập có liênquan
tầng ozon
- Xác định giải pháp giữ gìn tầng ozon
- Hiểu được vai trò của oxi, ozon với môi trường sống
-Vai trò của tầng ozon là ngăn tia cực tímchiếu xuống tráiđất gây hại cho người và động vật
- Sự phá vỡ tầngozon và hậu quảđối với con người
Bộ GD&ĐT ngày 16/9/2021
47 Lưu huỳnh
1 Kiến thức
- Vị trí, cấu hìnhelectron lớp e ngoàicùng của nguyên tửlưu huỳnh
- Tính chất hóa họccủa lưu huỳnh
2 Kỹ năng
Vận dụng kiến thức giải các bài tập có liên quan
1 Kiến thức
- Vị trí, cấu hìnhelectron lớp e ngoàicùng của nguyên tửlưu huỳnh
- Tính chất hóa họccủa lưu huỳnh
2 Kỹ năng
Vận dụng kiến thứcgiải bài tập có liênquan
- Khử chất thảiđộc hại sau thí
chống ô nhiễmmôi trường
- Xác địnhnguyên nhângây ô nhiễmmôi trường và
đề ra biện pháp
xử lý
- Mục II.2 Ảnh hưởng của …
- Mục II.1 Haidạng thù hình
- Mục V Trạngthái tự nhiên và …
Học sinh tự đọc
- Mục IV Ứngdụng của lưuhuỳnh
Tự học có hướng dẫn
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 1450 đioxit – Lưu
huỳnh trioxit trạng thái tự nhiên,tính axit yếu, ứng
dụng của H2S
- Tính chất vật lí,trạng thái tự nhiên,tính chất oxit axit,ứng dụng, phươngpháp điều chế SO2,
SO3.Hiểu được tính chấthoá học của H2S(tính khử mạnh) và
SO2 (vừa có tính oxihoá vừa có tính khử)
2 Kỹ năng
- Dự đoán, kiểm tra,kết luận được về tínhchất hoá học của H2S,
SO2,SO3
- Viết phương trìnhhoá học minh hoạtính chất của H2S,
SO2, SO3
- Vận dụng kiến thức
giải các bài tập có liên quan
trạng thái tự nhiên,tính axit yếu, ứngdụng của H2S
- Tính chất vật lí,trạng thái tự nhiên,tính chất oxit axit,ứng dụng, phươngpháp điều chế SO2,
SO3.Hiểu được tính chấthoá học của H2S(tính khử mạnh) và
SO2 (vừa có tính oxihoá vừa có tính khử)
2 Kỹ năng
- Dự đoán, kiểm tra,kết luận được về tínhchất hoá học của H2S,
SO2,SO3
- Viết phương trìnhhoá học minh hoạtính chất của H2S,
SO2, SO3
- Vận dụng kiến thức
giải các bài tập cóliên quan
- Phân biệt H2S, SO2
với khí khác đã biết
- Tính thành phầnphần trăm về thể tíchkhí H2S, SO2 tronghỗn hợp
- Vận dụng kiến thứcgiải các bài tập tổng
con người là
những nguyênnhân gây mưaaxit
- Cách xử lýchất thải H2S,
SO2, SO3 bằngnước vôi trong
Không yêu cầu học sinh thực hiện thí nghiệm
- Bài 32.Hidrosunfua + Mục điều chế
SO2 và SO3
Tích hợp vào mục sản xuất H2SO4
+ Bài tập 9
Không yêu cầu học sinh làm
- Bài 35 Bài thựchành số 4
+ Thí nghiệm 2
Thực hiện khi dạy bài hidrosunfua
Trang 15hợp có liên quan.
51 Kiểm tra giữa kỳ II
1 Kiến thức
- Vị trí, cấu tạo nguyên tử halogen
- Tính chất vật lí, hóa học của đơn chất vàhợp chất halogen
- Tính chất của muốisunfat, nhận biết ionsunfat
- H2SO4 có tính axitmạnh (tác dụng vớikim loại, bazơ, oxitbazơ và muối của axityếu )
- H2SO4 đặc, nóng cótính oxi hoá mạnh(oxi hoá hầu hết kimloại, nhiều phi kim vàhợp chất) và tính háonước
2 Kỹ năng
- Quan sát thí
nghiệm, hình ảnh vàrút ra được nhận xét
về tính chất, điều chếaxit sunfuric
1 Kiến thức
- Công thức cấu tạo,tính chất vật lí của
H2SO4, ứng dụng vàsản xuất H2SO4
- Tính chất của muốisunfat, nhận biết ionsunfat
- H2SO4 có tính axitmạnh (tác dụng vớikim loại, bazơ, oxitbazơ và muối của axityếu )
- H2SO4 đặc, nóng cótính oxi hoá mạnh(oxi hoá hầu hết kimloại, nhiều phi kim vàhợp chất) và tính háonước
2 Kỹ năng
- Quan sát thí
nghiệm, hình ảnh vàrút ra được nhận xét
về tính chất, điều chếaxit sunfuric
- Khử chất thảiđộc hại sau thí
chống ô nhiễmmôi trường
- Xác địnhnguyên nhângây ô nhiễmmôi trường và
đề ra biện pháp
xử lý
- H2SO4 đặc biệt
là H2SO4 đặcgây bỏng nặnglàm hỏng cácgiác quan khitiếp xúc với nó
- Chất thải gây ônhiễm do sảnxuất H2SO4 vàphân
supephotphat
- Nhận biết axit
H2SO4 và ionsunfat trong
- Bài 35 Bài thựchành số 5
+ Thí nghiệm 1, 3,4
Không yêu cầu thực hiện thí nghiệm
- Bài 33: Axit
+ Mục I.1 Tínhchất vật lí
+ Mục I.2.a Tínhchất của dung dịchaxit sunfuric loãng
Tự học có hướng dẫn
- Bài 34 Luyện tập+ Nội dung về Oxi
Hướng dẫn học sinh tự đọc
+ Nội dung về S
Tích hợp khi dạy chủ đề
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 16- Viết phương trìnhhoá học minh hoạtính chất và điều chế.
- Vận dụng kiến thứcgiải các bài tập cóliên quan
- Viết phương trìnhhoá học minh hoạtính chất và điều chế
- Vận dụng kiến thứcgiải các bài tập cóliên quan
- Nhận biết ionsunfat
- Tính nồng độ hoặckhối lượng dungdịch H2SO4 tham giahoặc tạo thành trongphản ứng
- Vận dụng kiến thứcgiải các bài tập tổnghợp có liên quan
dung dịch vàtrong chất thải
- Có ý thức giữgìn an toàn khitiếp xúc với
- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích tiếp xúc,chất xúc tác
- Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phảnứng
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phảnứng
- Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc đến tốc
Tích hợp khi dạy bài 36: Tốc độ phản ứng hóa học
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/2021
Trang 17− Một số khái niệm về ô nhiễm môi trường, ônhiễm không khí, ô nhiễm đất, nước.
− Vấn đề về ô nhiễm môi trường có liên quanđến hoá học
− Vấn đề bảo vệ môi trường trong đời sống,sản xuất và học tập có liên quan đến hoá học
Tổ chức cho HS trải nghiệm tại sân trường
Trang 182 Kĩ năng
− Tìm thông tin trong bài học, trên cácphương tiện thông tin đại chúng, xử lí thôngtin và rút ra nhận xét về các vấn đề phát triểnkinh tế, xã hội vấn đề ô nhiễm môi trường
Xử lí các thông tin, rút ra nhận xét về một sốvấn đề ô nhiễm và chống ô nhiễm môitrường
− Giải quyết một số tình huống trong thực tế
về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật liệu,chất phế thải,
− Giải quyết một số tình huống trong thựctiễn về thuốc chữa bệnh, lương thực, thựcphẩm : bảo quản, sử dụng an toàn, hợp lí,hiệu quả
− Vận dụng để giải quyết một số tình huống
về môi trường trong thực tiễn
Trang 19PHÊ DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Tiế
t Bài/Chuyên đề
Hướng dẫn dạy học theo đối tượng Điều chỉnh nội dung dạy học Ghi chú
Yêu cầu tối thiểu đối với
học sinh
Yêu cầu đối với học sinh khá giỏi
Thực hiện nội dung giáo dục địa phương, lồng ghép, trải nghiệm, gắn với mô hình
Nội dung điều chỉnh
Lý do điều chỉnh
Điều chỉnh thời gian dạy; tích hợp với môn nào; các nội dung khác (nếu có)
HỌC KỲ I: ( 18 TUẦN; 36 TIẾT) CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Trang 201 Bài 1: Sự điện li
1 Kiến thức
- Nêu khái niệm về sự điện
li, chất điện li, chất điện limạnh, chất điện li yếu, cânbằng điện li
2 Kĩ năng
- Nhận biết được một chất
cụ thể là axit, bazơ, muối,muối trung hoà, muối axittheo định nghĩa
- Viết được phương trìnhđiện li của các axit, bazơ,muối, cụ thể
1 Kiến thức
- Axit một nấc, axit nhiềunấc, muối trung hoà,muối axit
li mạnh
- Mục III
Hidroxit lưỡngtính (Sn(OH)2,Pb(OH)2)
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
2 Kĩ năng
- Xác định được môitrường của dung dịch dựa
1 Kiến thức
Ý nghĩa tích số ion củanước
- Khái niệm về pH, địnhnghĩa môi trường axit,môi trường trung tính vàmôi trường kiềm
Mục II 2
Chất chỉ thị axit - bazơ
Tự học có hướng dẫn
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Trang 21vào độ pH.
- Quan sát hiện tượng thínghiệm để biết có phảnứng hóa học xảy ra
- Viết được phương trìnhion đầy đủ và rút gọn
ion đầy đủ và rút gọn
- Tính pH của dung dịchaxit mạnh, bazơ mạnh
- Để xảy ra phản ứng traođổi ion trong dung dịchcác chất điện li phải có ítnhất một trong các điềukiện:
+ Tạo thành chất kết tủa
+ Tạo thành chất điện liyếu
+ Tạo thành chất khí
2 Kĩ năng
- Quan sát hiện tượng thínghiệm để biết có phảnứng hóa học xảy ra
- Viết được phương trìnhion đầy đủ và rút gọn
1 Kiến thức
- Bản chất của phản ứngxảy ra trong dung dịchcác chất điện li là phảnứng giữa các ion
- Để xảy ra phản ứng traođổi ion trong dung dịchcác chất điện li phải có ítnhất một trong các điềukiện:
+ Tạo thành chất kếttủa
+ Tạo thành chất điện liyếu
+ Tạo thành chất khí
2 Kĩ năng
- Quan sát hiện tượng thínghiệm để biết có phảnứng hóa học xảy ra
- Viết phương trình ionrút gọn của các phản ứngphức tạp
Trang 22Chương 2: NITO – PHOT PHO
8 Bài 7 Nito
1 Kiến thức
- Nêu vị trí trong bảngtuần hoàn, cấu hìnhelectron nguyên tử củanguyên tố nitơ
- Tính chất vật lí của nitơ
- Nêu tính chất hoá họcđặc trưng của nitơ: tính oxihoá (tác dụng với kim loạimạnh, với hiđro), ngoài ranitơ còn có tính khử (tácdụng với oxi)
2 Kĩ năng
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học củanitơ
- Tính thể tích khí nitơ ở đktc trong phản ứng hoá học; tính % thể tích nitơ trong hỗn hợp khí
Giáo dục bảo
vệ môi trường trong điều chế nito
- Mục II Tính chất vật lí
- Mục V
Trạng thái tự nhiên
- Mục VI.1
Trong công nghiệp
Tự học có hướng dẫn
- Mục VI.2
Trong phòng thí nghiệm
Học sinh tự đọc
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Trang 23- Tính chất hoá học củaamoniac.
- Tính chất hoá học và ứngdụng của muối amoni
- Tính chất vật lí, ứngdụng, cách điều chế HNO3
trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp (từamoniac)
- HNO3 là một trongnhững axit mạnh nhất
- Phân biệt được muốiamoni với một số muốikhác bằng phương pháphóa học
- Dự đoán tính chất hóahọc, kiểm tra dự đoán bằngthí nghiệm và rút ra kếtluận
- Quan sát thí nghiệm,
1 Kiến thức
- Tính chất vật lí NH3
- Cách điều chế amoniactrong phòng thí nghiệm
và trong công nghiệp
- Tính chất hoá học củaamoniac
- Tính chất hoá học vàứng dụng của muốiamoni
- Cấu tạo phân tử HNO3
- HNO3 là chất oxi hoárất mạnh: oxi hoá hầu hếtkim loại, một số phi kim,nhiều hợp chất vô cơ vàhữu cơ
2 Kĩ năng
- Tính thể tích khíamoniac sản xuất được ởđktc theo hiệu suất.phảnứng
- Tính % về khối lượngcủa muối amoni tronghỗn hợp
- Tính thành phần % khốilượng của hỗn hợp kimloại tác dụng với HNO3
- Tính thành phần % khốilượng muối nitrat tronghỗn hợp; nồng độ hoặcthể tích dung dịch muối
Giáo dục bảo
vệ môi trường:
sử dụng hóa chất và hạn chế lượng thải trong quá trình điều chế
và làm thí nghiệm chứng minh
- Bài 8:
Amoniac và muối amoni+ Hình 2.2
Không yêu cầu học sinh học
sơ đồ cấu tạo của phân tử NH3
+ Mục III.2.b
Tác dụng với clo:
Thay bằng PTHH: 4NH3 + 5O2 → (dòng 1 trang 41)
- Bài 9: Axit nitri và muối nitrat
+ Mục B.1.3
Nhận biết:
+ Mục C Chu trình của nito trong tự nhiên
Học sinh tự đọc
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Trang 24hình ảnh, video , rút rađược nhận xét về tính chấtcủa HNO3
- Viết các PTHH dạngphân tử, ion rút gọn minhhoạ tính chất hoá học củaHNO3 đặc và loãng
nitrat tham gia hoặc tạothành trong phản ứng
2 Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng giảibài tập hóa học nâng cao
có sử dụng phương phápgiải nhanh
- Phần muốinitrat
Không dạy
nhận biết ion nitrat
- Bài tập 3
Không yêu cầu học sinh viết PTHH (1) và (2)
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Bài 10 Photpho 1 Kiến thức
- Vị trí trong bảng tuầnhoàn, cấu hình electronnguyên tử của nguyên tốphotpho
- Ứng dụng, trạng thái tựnhiên và điều chế photphotrong công nghiệp
- Tính chất hoá học cơ bảncủa photpho
2 Kĩ năng
- Kết luận về tính chất củaphotpho
1 Kiến thức
- Vị trí trong bảng tuầnhoàn, cấu hình electronnguyên tử của nguyên tốphotpho
- Ứng dụng, trạng thái tựnhiên và điều chếphotpho trong côngnghiệp
- Tính chất hoá học cơbản của photpho
Tự học có hướng dẫn -Không y/c HS học cấu trúc (H210; 211)
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Trang 25- Quan sát thí nghiệm,hình ảnh , rút ra đượcnhận xét về tính chất củaphotpho.
- Viết được PTHH
thí nghiệm và kết luận vềtính chất của photpho
- Giải các bài tập liênquan
trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp
- Tính chất của muốiphotphat ứng dụng
2 Kĩ năng
- Viết các PTHH dạngphân tử hoặc ion rút gọnminh hoạ tính chất của axit
- Tự học có hưỡng dẫn;
không yêu cầu học sinh học phản ứng điều chế axit
photphoric trong PTN.
- Lưu ý axit photphoric là axit 3 nấc, độ mạnh trung bình; cách nhận biết ion photphat.
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
16 Kiểm tra giữa
học kì I
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức về sựđiện li, axit, bazơ, muối vàhiđroxit lưỡng tính phảnứng trao đổi ion trongdung dịch chất điện li
Nito, ammoniac và muốiamoni
- pH của dung dịch, phảnứng trao đổi ion trongdung dịch các chất điện li
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức về
sự điện li, axit, bazơ,muối và hiđroxit lưỡngtính phản ứng trao đổiion trong dung dịch chấtđiện li Nito, ammoniac
và muối amoni
- pH của dung dịch, phảnứng trao đổi ion trongdung dịch các chất điện
Trang 262 Kĩ năng
- Làm bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận về viết pthh
và giải các bài tập liên quan
li
2 Kĩ năng
- Làm bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận
về viết pthh và giải các bài tập nâng cao
vệ môi trường
- Thí nghiệm 3.b
Không yêu cầu thực hiện thí nghiệm
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại
- Tính chất, ứng dụng, điều chế phân đạm, lân, kali,NPK và vi lượng
- Nêu được vai trò của các nguyên tố hóa học đối vớicây trồng
- Nêu được tên, thành phần hóa học và ứng dụng củaphân bón hóa học thông dụng sử dụng trong một sốdung dịch thủy canh
- Nêu ra bằng chứng cho việc sử dụng phân bón ở dạngdung dịch thủy canh cho một số loại cây trồng theo đúngcách, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, tránh ô nhiễm môi
Giáo dụng cho
HS ý thức bảo
vệ môi trườngđất, sử dụngphân bón phùhợp
- Bài 12 Phân bón hóa học
Tự học có hướng dẫn
Trang 272 Kỹ năng
- Biết cách sử dụng từng loại phân bón thích hợp đốivới từng loại cây trồng và từng thời kỳ sinh trưởng củacây
- Tra cứu tìm kiểm, lựa chọn được một số dung dịchthủy canh từ phân bón hóa học phù hợp với một số loạicây trồng
- Xác định được thành phần các nguyên tố hóa học và
đo được các thông số của dung dịch thủy canh như độ
PH, chỉ số dinh dưỡng PPM, hệ số căng mặt ngoài củadung dịch thủy canh để chỉ ra khả năng cung cấp dinhdưỡng của cây
- Thiết kế, chế tạo được các bình chứa để sử dụngtrong việc trồng cây
Chương 3: CACBON – SILIC 22,
- Cacbon có tính phi kimyếu (oxi hóa hiđro và kimloại canxi), tính khử (khửoxi, oxit kim loại) Trongmột số hợp chất, cacbonthường có số oxi hóa +2hoặc +4
- Tính chất vật lí, tínhchất hóa học của CO,
CO2, muối cacbonat,
Giáo dục bảo
vệ môi trường trong phản ứngcháy của cacbon
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Trang 28kim hoạt động hoá họcyếu, ở nhiệt độ cao tácdụng với nhiều chất (oxi,cacbon, dung dịch NaOH,magie).
- Tính chất vật lí, tính chấthóa học của CO, CO2,muối cacbonat,
- Cách nhận biết muốicacbonat bằng phươngpháp hoá học
2 Kĩ năng
- Viết các PTHH minh hoạtính chất hoá học của C
- Cách nhận biết muốicacbonat bằng phươngpháp hoá học
2 Kĩ năng
- Viết các PTHH minhhoạ tính chất hoá họccủa silic và hợp chất
-Tính thành phần % muốicacbonat trong hỗn hợp ;Tính % khối lượng oxittrong hỗn hợp phản ứngvới CO; tính % thể tích
CO và CO2 trong hỗnhợp khí
A.II; B; C
Tự học có hướng dẫn, lưu ý sự thay đổi số oxi hóa của C và vai trò của các chất trong các phản ứng
2 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng viếtphương trình và giải bàitập nâng cao
- Bài 19
Không yêu cầu luyện tập các nội dung liên quan đến silic
và hợp chất của silic
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
27 Mở đầu về hoá
học hữu cơ 1 Kiến thứcBiết được:
- Khái niệm hoá học hữu
cơ và hợp chất hữu cơ, đặcđiểm chung của các hợp
1 Kiến thức
Biết được:
- Khái niệm hoá học hữu
cơ và hợp chất hữu cơ,đặc điểm chung của các
Trang 29chất hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu
cơ theo thành phần nguyên
tố (hiđrocacbon và dẫnxuất)
- Các loại công thức củahợp chất hữu cơ: Côngthức chung, công thức đơngiản nhất, công thức phân
tử và công thức cấu tạo
- Sơ lược về phân tíchnguyên tố: Phân tích địnhtính, phân tích định lượng
2 Kĩ năng
Phân biệt đượchiđrocacbon và dẫn xuấtcủa hiđrocacbon theothành phần phân tử
hợp chất hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu
cơ theo thành phầnnguyên tố (hiđrocacbon
và dẫn xuất)
- Các loại công thức củahợp chất hữu cơ: Côngthức chung, công thứcđơn giản nhất, công thứcphân tử và công thức cấutạo
- Sơ lược về phân tíchnguyên tố: Phân tích địnhtính, phân tích địnhlượng
tử và công thức cấu tạo
2 Kĩ năng
- Cách thiết lập công thứcđơn giản nhất và công thức
1 Kiến thức
- Các loại công thức củahợp chất hữu cơ: Côngthức chung, công thứcđơn giản nhất, công thứcphân tử và công thức cấutạo
2 Kĩ năng
- Vận dụng các cách thiết
Trang 30phân tử dạng đươn giản lập công thức đơn giản
nhất và công thức phân tửgiải bài tập có liên quan
- Liên kết cộng hoá trị củachất hữu cơ
1 Kiến thức
- Nội dung thuyết cấu tạohoá học; Khái niệm đồngđẳng, đồng phân
- Liên kết cộng hoá trịcủa chất hữu cơ
- Liên kết cộng hoá trị vàkhái niệm về cấu trúckhông gian của phân tửchất hữu cơ
2 Kĩ năng
- Viết được công thứccấu tạo của một số chấthữu cơ cụ thể
- Phân biệt được chấtđồng đẳng, chất đồngphân dựa vào công thứccấu tạo cụ thể
- Bài 23 Phản ứng hữu cơ
Học sinh tự đọc
Theo cv
4040 của Bộ
GD&ĐT ngày 16/9/202 1
2 Kĩ năng
- Giải bài tập lập công thứcphân tử, viết công thức cấutạo của một số chất đơngiản
GD&ĐT ngày 16/9/202 1