PHẦN I ĐẠI SỐ: Tam thức bậc 2; Bất đẳng thức Cauchy, cấp số cộng, cấp số nhân; Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối; Phương trình, bất phương trình chứa căn; Phương trình, bất phương trình logarit; Phương trình, bất phương trình mũ, Lũy thừa, Logarit. PHẦN II. LƯỢNG GIÁC: Công thức lượng giác; Phương trình lượng giác; Hệ thức lượng trong tam giác. PHẦN III. ĐẠO HÀM – TÍCH PHÂN – HÌNH HỌC – NHỊ THỨC NEWTON: Đạo hàm; Bảng các nguyên hàm; Diện tích hình phẳng – Thể tích vật thể tròn xoay; Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng; Phương pháp tọa độ trong không gian; Nhị thức Newton. BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC TOÁN 12: Công thức lũy thừa; Hàm số lũy thừa, mũ, Logarit; Đồ thị hàm mũ và hàm Logarit; Phương trình mũ và Logarit; Công thức nguyên hàm; Diện tích và thể tích; Công thức công, nhân đôi, nhân ba, hạ bậc; Phương trình lượng giác; Tổ hợp, xác suất; Khai triển nhị thức Newtơn; Cấp số cộng, cấp số nhân; Tìm max, min trên đoạn, trên khoảng; Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang; Tìm tọa độ giao điểm hoặc số giao điểm của hai đồ thị. CÔNG THỨC TOÁN 12 ĐẠI SỐ SỐ PHỨC: Số phức và các yếu tố liên quan; Lý thuyết và công thức chương số phức; Lý thuyết và công thức số phức; Khối đa diện và thể tích của chúng; Hình vuông; Hình chữ nhật, hình thoi; Thể tích khối chop; Tứ diện đều, hình chóp tứ giác đều; Hình chóp có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy làm tam giác, đáy là tứ giác đặt biệt; Hình chóp có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy làm tam giác, đáy là tứ giác đặt biệt; Thể tích khối lăng trụ; Hình hộp, hình chữ nhật, hình lập phương; Mặt trụ, mặt nón, mặt cầu; Mặt trụ; Mặt cầu. CÁCH TÍNH BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIỂP HÌNH CHÓP THƯỜNG GẶP: Hình chóp có các đỉnh nhìn một cạnh dưới một góc vuông, hình chóp đều; Hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy, Hình chóp có mặt bên vuông góc với mặt phẳng đáy; Hình học giải tích trong không gian; Phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng; Viết phương trình mặt phẳng; Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu; Phương trình đường thẳng; Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng; Hình chiếu và điểm đối xứng.
Trang 1TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC TOÁN HỌC
ÔN THI THPT QUỐC GIA
TP.HCM NĂM 2021
Trang 2Mục Lục
Trang
I PHẦN 1: ĐẠI SỐ
1 Tam thức bậc 2……… …….04
2 Bất đẳng thức Cauchy, cấp số cộng, cấp số nhân……… …….….05
3 Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối, Phương trình, bất phương trình chứa căn, Phương trình, bất phương trình logarit………06
4 Phương trình, bất phương trình mũ, Lũy thừa, Logarit……….……… …………07
II Phần II LƯỢNG GIÁC 1 Công thức lượng giác……… ….…….08
2 Phương trình lượng giác ……… ….…10
3 Hệ thức lượng trong tam giác……… …………12
III Phần III ĐẠO HÀM – TÍCH PHÂN – HÌNH HỌC – NHỊ THỨC NEWTON 1 Đạo hàm……….…… …… 13
2 Bảng các nguyên hàm ……… ……… ……13
3 Diện tích hình phẳng – Thể tích vật thể tròn xoay ……… ………… ……….14
4 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng ……….………14
5 Phương pháp tọa độ trong không gian ……… ….……….…… 17
6 Nhị thức Newton ……….…….…….……20
IV BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC TOÁN 12 1 Công thức lũy thừa ……… …….………….21
2 Hàm số lũy thừa, mũ, Logarit ……… … ………22
3 Đồ thị hàm mũ và hàm Logarit ……… ……… ……… 22
4 Phương trình mũ và Logarit ……… …… ………… 23
5 Công thức nguyên hàm ……….……… ………… 24
6 Diện tích và thể tích ……….………… ……… 25
7 Công thức công, nhân đôi, nhân ba, hạ bậc ……… ………… ……… 27
8 Phương trình lượng giác ……….……… ……27
9 Tổ hợp, xác suất ……….……… …….28
10 Khai triển nhị thức Newtơn ……….…… ……… 28
11 Cấp số cộng, cấp số nhân ……….………… ……… 29
Trang 3Trang 3
14 Tìm tọa độ giao điểm hoặc số giao điểm của hai đồ thị ……… ………… ………31
V CÔNG THỨC TOÁN 12 ĐẠI SỐ - SỐ PHỨC 1 Số phức và các yếu tố liên quan ……… ……… ………32
2 Lý thuyết và công thức chương số phức ……… ………….….………33
3 Lý thuyết và công thức số phức ……….… …….………34
4 Khối đa diện và thể tích của chúng ……….…………35
5 Hình vuông ……….…… …….…………35
6 Hình chữ nhật, hình thoi ……….…………36
7 Thể tích khối chop ……… ….……….………….36
8 Tứ diện đều, hình chóp tứ giác đều ……….………36
9 Hình chóp có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy làm tam giác, đáy là tứ giác đặt biệt ……… ………37
10 Hình chóp có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy làm tam giác, đáy là tứ giác đặt biệt ……… ……….…………37
11 Thể tích khối lăng trụ ……….38
12 Hình hộp, hình chữ nhật, hình lập phương ……….………38
13 Mặt trụ, mặt nón, mặt cầu ……….……… 39
14 Mặt trụ……… ……….39
15 Mặt cầu……… ….……… 40
VI CÁCH TÍNH BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIỂP HÌNH CHÓP THƯỜNG GẶP: 1 Hình chóp có các đỉnh nhìn một cạnh dưới một góc vuông, hình chóp đều……….…… 40
2 Hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy, Hình chóp có mặt bên vuông góc với mặt phẳng đáy ……….…….……41
3 Hình học giải tích trong không gian ……….………… 41
4 Phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng ……….………42
5 Viết phương trình mặt phẳng ……… …….………….43
6 Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu ……….……… 44
7 Phương trình đường thẳng ……… ……….44
8 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng ……….……… 45
9 Hình chiếu và điểm đối xứng ……… ………….…….46
Trang 4I PHẦN I: ĐẠI SỐ
1 Tam thức bậc 2
Trang 5Trang 5
2 Bất đẳng thức Cauchy, Cấp số cộng, Cấp số nhân
Trang 63 Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối, Phương trình, bất phương trình chứa căn, Phương trình, bất phương trình logarit
Trang 7Trang 7
4 Phương trình, bất phương trình mũ, Lũy thừa, Logarit
II Phần II LƯỢNG GIÁC
Bao gồm 3 chuyên đề lớn:
Trang 81 Công thức lượng giác
Trang 9Trang 9
Trang 102 Phương trình lượng giác
Trang 11Trang 11
Trang 123 Hệ thức lượng trong tam giác
Trang 13Trang 13
III Phần III: ĐẠO HÀM – TÍCH PHÂN – HÌNH HỌC – NHỊ THỨC NEWTON
1 Đạo hàm
2 Bảng các nguyên hàm
Trang 143 Diện tích hình phẳng – Thể tích vật thể tròn xoay
4 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Trang 15Trang 15
Trang 17Trang 17
5 Phương pháp tọa độ trong không gian
Trang 19Trang 19
Trang 206 Nhị thức Newton
Trang 21Trang 21
IV BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC TOÁN 12
1 Công thức lũy thừa:
Trang 222 Hàm số lũy thừa, mũ, Logarit:
3 Đồ thị hàm mũ và hàm Logarit:
Trang 23Trang 23
4 Phương trình mũ và Logarit:
Trang 245 Công thức nguyên hàm:
Trang 25Trang 25
6 Diện tích và thể tích:
Trang 27Trang 27
7 Công thức công, nhân đôi, nhân ba, hạ bậc:
8 Phương trình lượng giác:
Trang 289 Tổ hợp, xác suất:
10 Khai triển nhị thức Newtơn
Trang 29Trang 29
11 Cấp số cộng, cấp số nhân:
Trang 3012 Tìm max, min trên đoạn, trên khoảng:
Trang 31Trang 31
13 Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang:
14 Tìm tọa độ giao điểm hoặc số giao điểm của hai đồ thị:
Trang 32V CÔNG THỨC TOÁN 12 ĐẠI SỐ - SỐ PH ỨC:
1 Số phức và các yếu tố liên quan:
Khối lượng kiến thức trong chương số phức có phần nhẹ nhàng hơn so với những chương khác trong môn Đại số Tuy nhiên, để “ẳm trọn” điểm của các câu hỏi liên quan đến chương số phức này; các em đừng quên học thuộc các công thức sau để vận dụng vào các dạng bài tập:
Trang 33Trang 33
2 Lý thuyết và công thức chương số phức
Trang 343 Lý thuyết và công thức số phức:
Trang 35Trang 35
4 Khối đa diện và thể tích của chúng:
5 Hình vuông:
Trang 366 Hình chữ nhật, hình thoi:
7 Thể tích khối chop:
8.Tứ diện đều, hình chóp tứ giác đều:
Trang 3811 Thể tích khối lăng trụ:
12 Hình hộp, hình chữ nhật, hình lập phương
Trang 39Trang 39
13 Mặt trụ, mặt nón, mặt cầu:
14 Mặt trụ:
Trang 424 Phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng:
Trang 43Trang 43
5 Viết phương trình mặt phẳng:
Trang 446 Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu:
7 Phương trình đường thẳng:
Trang 45Trang 45
8 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng:
Trang 469 Hình chiếu và điểm đối xứng:
_ _ _ HẾT _ _ _